Thần tiên Việt Nam

Văn thơ hợp biên – Thiện Đình Khiêm Trai văn tập – Thần Tiên Việt Nam 越南神仙

Văn Thơ Hợp Biên – Thiện Đình Khiêm Trai Văn Tập

Trích Nguyên Văn : VIỆN NGHIÊN CỨU HÁN NÔM – VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM

 

VHv.1600

823

Thiên hoa phóng nhị nam âm chân kinh

AB.262

824

Thiên Nam dư hạ tập

VHv.1313/a-b

825

Thiên Nam hình thắng minh lương di mặc lục

A.952

826

Thiên Nam lịch khoa hội tuyển

A.2735

827

Thiên Nam quốc ngữ lục kí

AB.315

828

Thiên Nam sử lược

A.2566

829

Thiên tiên truyện khảo

A.3094

830

Thiền tông bản hạnh

AB.562

831

Thiệu Trị chiếu dụ

A.248

832

Thịnh Liệt …Bùi thị giáp chi liệt tổ hành trạng

A.942

833

Thịnh thế hùng văn tập

A.464

834

Thính văn dị lục

A.2954

835

Thổ địa lập mệnh kinh

VNv.167

836

Thọ tịch châu cơ

VHv.608

837

Thời tập văn sao

A.2429/1-3

838

Thời văn tụ trân

A.2882

839

Thù thế danh thư

VHv.2239

840

Thư Trai thi văn quốc âm tập

A.289

 

841

Thư Trai văn tập

A.1279

842

Thuấn Nhuế thi văn tập

A.2538

843

Thục An Dương vương triều công thần nhất vị đại vương phả lục

VHv.1225

844

Thuế lệ

A.480

845

Thượng hữu lược kí

A.1451

846

Thượng long cương cao… đối liên điếu văn thi văn

VHv.2160

847

Thượng Sĩ ngữ lục [Trần triều thượng sĩ ngữ lục]

A.1932

848

Thưởng tâm nhã tập

A.521

849

Thúy Kiều lục

VHv.1397

850

Thụy liên đường thi tập

VHv.1390

851

Thúy Sơn hành tạp sao

A.1992

852

Thúy Sơn thu mộng kí

Paris

853

Thủy vân nhàn vịnh thi tập

A.2921

854

Tiên chính cách ngôn

A.1524

855

Tiên Đan gia bảo

VHv.2970

856

Tiên Đan tùy bút

VHv.2966

857

Tiên giang tam hữu chí

A.2776

858

Tiền hậu Bắc hành thi thảo

VHv.263

859

Tiến lãm văn thảo

A.406

860

Tiến lãm văn thảo

A.2652

 

861

Tiễn sĩ Nguyễn Ái thi tập

A.2440

862

Tiến sĩ Phạm Quang Mãn cẩm hồi trướng đối tập

A.2471

863

Tiến sĩ Trần thị giảng lí lịch

A.694

864

Tiết nghĩa Trạng nguyên Vũ công hành trạng kỉ lược

A.230

865

Tiết phụ tích lục

A.1737

866

Tiểu tập [Tạp lục]

VNv.170

867

Tính dược phú

VHv.537

868

Tính dược phú

VHv.582

869

Tỉnh dưỡng trần lê kỉ tiên sinh thi văn tập

VHv.2604

870

Tĩnh giang tập lãm

A.2586

871

Tính lí thi văn hợp giải

A.1745

872

Tỉnh mộng chân kinh (hạ tập)

AB.561

873

Tinh nghĩa thi phú văn sách hợp sao

A.2472/1-6

874

Tinh nghĩa thi phú văn sách hợp sao

A.2024/1-5

875

Tinh nghĩa thi phú văn sách hợp sao

VHb.64

876

Tính thiện đồ thư (trinh tập)

A.2428

877

Tổ tiễn hợp tập

A.397

878

Tốn trai học vịnh

A.445

879

Tốn trai học vịnh

A.2770

880

Tống Khê Nguyễn Vĩnh Lại công sinh từ văn thi tập

VHv.332

 

881

Tống Khê Nguyễn Vĩnh Lại công sinh từ văn thi tập

VHv.334

882

Tống Khê Nguyễn Vĩnh Lại công tấu nghị tập

A.165

883

Tống Khê Nguyễn Vĩnh Lại công tấu nghị tập

VHv.1243

884

Tống Khê Nguyễn Vĩnh Lại công tấu nghị tập

VHv.331/1-2

885

Trần đại vương bình nguyên thực lục

A.336

886

Trần đại vương chầu văn

AB.477

887

Trần Danh Án thi văn tập

A.2774

888

Trần gia đỉên tích thống biên sơ tập

A.324

889

Trần thị gia huấn

VHv.2958

890

Trần triều phạm điện soái chính kinh

A.2844

891

Trần vương truyện khảo

A.3095

892

Trâu thư trích lục

A.1142

893

Tri Chỉ Nguyễn tộc gia phả

A.806

894

Trị đậu khoa

VNv.251

895

Trí trung chân kinh

AB.515

896

Trích cẩm vựng biên

VHv.1258

897

Trích cẩm vựng biên

VHv.872/2

898

Trích cẩm vựng biên

VHv.1912

899

Trích cẩm vựng biên

VHv.1911

900

Trích cẩm vựng biên

VHv.434/2

 

901

Trích cẩm vựng biên

AC.327

902

Trích cẩm vựng biên

VHv.871

903

Trích cẩm vựng biên

VHv.870

904

Trích cẩm vựng biên

VHv.874

905

Trích cẩm vựng biên

VHv.873/1

906

Trích cẩm vựng biên

VHv.872/1

907

Trích cẩm vựng biên

VHv.434/1

908

Trích cẩm vựng biên

AC.587

909

Trích cẩm vựng biên

AC.231

910

Triều yết vựng biên

A.1677

911

Trịnh gia thế phả

A.1821

912

Trình Quốc công kí

VNv.102

913

Trúc Đường thi văn tập tùy bút

VHv.2329

914

Trúc Đường thi văn thảo

VHv.2352

915

Trúc Đường thi văn thảo

VHv.2351

916

Trúc Đường thuật cổ thi tập

VHv.2144

917

Trúc Đường trường văn sách

VHv.303/1-4

918

Trúc Đường tùy bút

VHv.150/1-6

919

Trung bí tạp sao tục tập

A.871

920

Trùng đính Phan thị gia phả

A.1768

 

921

Trung hiếu thần tiên

AB.460

922

Trừng Khê thi văn tập [Trừng Khê tập]

VHv.268

923

Trung ngoại quần anh hội lục [Quần anh hội thi,Trung ngoại anh hội lục]

A.3039

924

Trung Quốc các báo chương trích lục

VHv.913

925

Trung Quốc các báo chương trích lục

VHt.18

926

Trướng biểu văn tập

A.319

927

Trương Cúc Khê thủ chuyết lục

VHv.240

928

Trương Cúc Khê thủ chuyết lục

VHv.854

929

Trướng đối cập ứng chế văn tập

A.2923

930

Trướng đối tạp lục

VHv.1920

931

Trướng đối tạp sao

VHv.567

932

Trương lưu hầu phú [Thi ca tạp biên]

VNv.262

933

Trương sinh tân trò

VNb.61

934

Trương thị gia phả

A.793

935

Trướng văn đối liên

VHv.226

936

Trướng văn đối liên tập

A.1536

937

Trướng văn tạp kí

VNv.304

938

Trướng văn thi đối liên tập

VHv.2595

939

Truyền kì tân phả

VHv.1487

940

Truyền kì tân phả [Tục truyền kì lục]

VHv.2959

 

941

Truyền kỳ tân phả

A.48

942

Tự điển phụ bi kí

A.2376

943

Tu đồ duyệt lịch

A.1061

944

Từ hàn

A.223

945

Từ hàn

A.932

946

Từ hàn

A.2327

947

Từ hàn cử ngung dịch quốc ngữ

AB.507

948

Từ hàn cử ngung dịch quốc ngữ

VNv.127

949

Từ hàn cử ngung dịch quốc ngữ

VHv.283

950

Từ hàn cử yếu

VHv.126

951

Từ hàn cử yếu

VHv.125

952

Từ hàn tân san

A.897

953

Từ hàn tân san

VNb.13

954

Tự kí văn thư tạp tập

A.2929

955

Tự luân đường cổ hậu liệt nữ mạn ngâm lục

A.1563

956

Tứ thời độc thư lạc thú diễn ca

VNv.258

957

Từ thụ yếu qui

A.491/1-3

958

Từ thụ yếu qui

VHv.252/1-4

959

Tự tình hoài xuân khúc

AB.408

960

Từ uyển xuân hoa

A.2518

 

961

Tuần cai biệt thự thi hợp tập

A.377

962

Tuần cai biệt thự thi hợp tập

A.2985/1-4

963

Tục truyền kì lục

VHv.1487

964

Tùng Hiên bảo quang ngô tử văn tập

A.2144

965

Tùng túc liên mai tứ hữu

A.2524

966

Tùng Viên văn tập

A.983/1-2

967

Tùng Viên văn tập

A.1337/1-2

968

Tương sơn hành quân thảo lục

A.2583

969

Ức Trai thi tập

VNv.143

970

Ức Trai thi tập

A.206

971

Ức Trai thi tập

A.140

972

Ức Trai thi tập

VHv.1498/13

973

Ức Trai thi tập

A.1753

974

Ức Trai thi tập

VHv.1772/23

975

Ức Trai thi tập

A.131

976

Ức Trai thi tập

VHv.1498/2

977

Ức Trai thi tập

VHv.697/1

978

Ứng phó dư biên tổng tập

AB.568

979

Ứng phó dư biên tổng tập

AB.21

980

Ước Phủ thi tập [Tiến sĩ Nguyễn Ước Phủ thi toàn tập]

A.1206

 

981

Ước Phu tiên sinh thi tập

A.468

982

Ước Trai văn tạp lục

A.1070/1-2

983

Uyên giám loại hàm lược biên [Uyên giám lược biên]

VHv.2648/1-4

984

Vạn bảo quốc âm chân kinh

AB.505

985

Vân Cát thần nữ cổ lục

A.1927

986

Vân Cát thần nữ truyện

A.2215

987

Văn chầu [Văn chầu tập,Văn chầu các bà]

AB.624

988

Văn chầu [Văn chầu tập,Văn chầu các bà]

AB.267

989

Văn chầu[Văn chầu tập;Văn chầu các bà]

AB.466

990

Vạn cổ khai quần mông li tập

VHb.22

991

Vấn đáp ca tạp lục

VNv.101

992

Văn đình di cảo

A.2145

993

Vân Đình giải nguyên dương lâm văn tập phụ tạp văn

A.2337

994

Vân Đình thi lục

A.600

995

Vân Đình thi tập vân hồ văn tập

VHv.254

996

Vận đối tiết ngọc phụ tạp văn đối liên

A.2235

997

Vạn hóa quy nguyên chân kinh

AB.257

998

Vạn hóa quy nguyên chân kinh

AB.263

999

Văn kiếp tạp biên

VHv.1270/1

1000

Văn kiếp tạp biên

VHv.1270/2

 

1001

Vãn Kim Giang Nguyễn tướng công trướng văn

VHv.2162

1002

Vãn liên tạp thảo

A.3103

1003

Văn Miếu khảo

A.2789

1004

Văn Miếu khảo

A.2789

1005

Văn minh tân học sách

A.566

1006

Văn minh tân học sách

VHv.2039

1007

Văn minh tân học sách

A.567

1008

Văn minh tân học sách

VHv.347

1009

Vân song tạp lục

A.215

1010

Văn tập [Hoàng triều văn tập,Trung ngoại quần anh hội lục]

VHv.260/1-4

1011

Vạn thọ khánh tiết tập biên

A.236

1012

Vân Trì Dương đại nhân tiên sinh đối liên tịnh thi văn

A.3007

1013

Văn tuyển đối liên

VHv.1872

1014

Vạn tuyển tân biên

A.1224/1-3

1015

Văn tuyển tạp biên thi khải

VHv.1862

1016

Vãn văn đối liên tập

A.475

1017

Văn vũ miếu nghi chú bi kí

VHv.279

1018

Vệ sinh yếu chỉ

VHb.243

1019

Vệ sinh yếu chỉ

VHb.244

1020

Vệ sinh yếu chỉ

VHb.247

 

1021

Vệ sinh yếu chỉ

VHv.2571

1022

Vệ sinh yếu chỉ

VHb.245

1023

Vệ sinh yếu chỉ

VHb.248

1024

Vệ sinh yếu chỉ

VHb.246

1025

Vệ sinh yếu chỉ

VHb.242

1026

Vi dã hợp tập

VHv.696/3

1027

Vi dã hợp tập

VHv.690/2-3

1028

Vi dã hợp tập

VHv.691/1-3

1029

Vi dã hợp tập

VHv.694

1030

Vi dã hợp tập

VHv.2356

1031

Vi dã hợp tập

VHv.1508

1032

Vi dã hợp tập

VHv.695/2-3

1033

Vi dã hợp tập

VHv.693/2

1034

Vi dã hợp tập

A.782/1-3

1035

Vi dã hợp tập

VHv.692/5

1036

Vi dã hợp tập

VHv.2355

1037

Vi dã hợp tập

VHb.138

1038

Vi giang hiệu tần tập

VHv.216

1039

Viêm giao trưng cổ kí

Paris

1040

Việt ba thư viện

A.2320

 

1041

Việt điện lịch đại bị khảo phu tạp thuyết

VHv.163

1042

Việt dư phong vật tổng ca chú giải toàn tập

A.1041

1043

Việt hành ngâm [Việt hành ngâm thảo]

A.300

1044

Việt hành ngâm thảo

A.2685/2

1045

Việt hành ngâm thảo [Việt hành ngâm thảo lược sao]

A.2194

1046

Việt hành tục ngâm [Việt hành ngâm thảo]

A.1674

1047

Việt hành tục ngâm phụ tạp lục [Việt hành ngâm thảo]

A.1573

1048

Việt Nam nghĩa liệt sử

VHv.2371

1049

Việt Nam nghĩa liệt sử

A.3064

1050

Việt Nam phong cáo sách lục

A.572

1051

Việt quốc Yên Tử sơn Trúc Lâm chư tổ thánh đăng ngữ lục

A.2569

1052

Việt sử quốc âm

AB.308

1053

Việt túy tham khảo

AB.386

1054

Vịnh ca minh tán tụng châm phán từ kí

VHb.6

1055

Vĩnh gia thám hoa phan kính truyện [Lục thế phả thám hoa đại vương,Trùng tu cổ hoan giang hữu phan gia thế phả chính biên quyển chi nhị,Vĩnh gia thôn thám hoa phan đại vương hành trạng,Hà tĩnh tỉnh la sơn huyện lai thạch tổng]

VHv.1352

1056

Vịnh sử thi tập

VHv.1782

1057

Vịnh sử thi tập

VHv.1783

1058

Vịnh sử thi tập

VHv.2268

1059

Vịnh sử thi tập

VHv.800/2

1060

Vịnh sử thi tập

VHv.1456

1061

Vịnh sử thi tập

VHv.2269

1062

Vĩnh Thịnh giải định hành văn hợp thể

A.2749

1063

Vĩnh Thịnh niên văn tập

A.351

1064

Võng Châu đình kí [Võng châu đình đề vịnh tập]

VHv.1427

1065

Võng Châu đình kí [Võng châu đình đề vịnh tập]

VHv.1428

1066

Vũ đại văn sao phụ an ngoại kinh thạch bi kí

A.2788

1067

Vũ Liệt xã tế văn tạp chỉ

VHv.2548

1068

Vũ thị liệt nữ thần lục [Lê triều tiết phụ vũ nương công chúa ngọc phả lục]

A.1841

1069

Vũ trung tùy bút [Vũ trung tùy bút phụ chư gia thi tập]

A.2312

1070

Vũ trung tùy bút phụ chư gia thi tập [Thảo đường thi tập]

VHv.1466/1-2

1071

Vũ trung tùy bút phụ chư gia thi tập[Thảo đường thi tập]

A.1297

1072

Vựng tập chư phương [Dược phương]

VNv.180

1073

Xuân kinh hành tạp thảo [Tự đức kỉ mão xuân kinh hành tạp thảo]

VHv.2344

1074

Xuân thu quản kiến [Ngô gia văn phái xuân thu quản kiến]

VHv.806/1-4

1075

Xuân thu tế văn [Tế nghi]

VHv.455

1076

Xuyết thập tạp kí

A.1792

1077

Ỷ La xã Dương thị gia phả

A.760

1078

Y lâm tâm ấn

VNv.234

1079

Ỷ ngữ tùng lục

A.432

1080

Y thư

HV.49

1081

Y thư tạp sao

VHv.1025

1082

Yêm bác khoa văn tập

A.359

1083

Yên Đài

A.1918

1084

Yên Đài anh thoại

VHv.2153

1085

Yên Đài anh thoại

VHv.78

1086

Yên Đài thu vịnh

A.1697

1087

Yên hành tổng tái

A.3040

1088

Yên Thiều thi tập [Yên thiều thi thảo;Yên thiều thi văn tập]

A.1211

1089

Yên Thiều thi tập [Yên thiều thi thảo;Yên thiều thi văn tập]

VHv.1436

1090

Yên Thiều thi tập [Yên thiều thi thảo;Yên thiều thi văn tập]

A.199

 

Nguồn : http://hannom.vass.gov.vn/noidung/Disan/Pages/bai-viet.aspx?danhmucId=2&Page=55


Ai đang trực tuyến

  • 1
  • 6.569
  • 140
  • 11.913
  • 134
  • 7.748.824
  • 891.722