Thần tiên Việt Nam

Văn thơ hợp biên – Hòe Hiên tiên sinh di văn – Thần Tiên Việt Nam 越南神仙

Văn Thơ Hợp Biên – Hòe Hiên Tiên Sinh Di Văn

Trích Nguyên Văn : VIỆN NGHIÊN CỨU HÁN NÔM – VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM

 

A.526

318

Hồi xuân bảo tập

AB.237

319

Hồng Nghĩa giác tư y thư [Tuệ Tĩnh y thư]

AB.288

320

Hồng Nghĩa giác tư y thư [Tuệ Tĩnh y thư]

A.162

 

321

Hồng Nghĩa giác tư y thư [Tuệ Tĩnh y thư]

AB.306

322

Hồng ngư trú tú lục

VHv.465

323

Hưng Yên tỉnh Yên Mĩ huyện Liêu Xá tổng Liêu Xá xã

A.1527

324

Hương đình thi văn tập [Trần triều lăng tẩm đồ mạn kí;Văn thi tập na sơn thi tập]

VHv.1786

325

Hương đình thi văn tập [Trần triều lăng tẩm đồ mạn kí;Văn thi tập na sơn thi tập]

VHv.1789

326

Hương huề thi văn tập

A.1578

327

Hương Khê Nguyễn thị Bính (biệt) chi gia phả

A.810

328

Hương Khê Nguyễn thị gia phả

A.754/1-3

329

Hương phái tiên sinh tập

VHv.1635

330

Hương phái tiên sinh tập

A.525

331

Hương Tích động kí [Hương tích động kí tịnh tạp văn sao tập;Hương tích động thi kí phụ tạp kí]

A.2174

332

Hương Tích động kí [Hương tích động kí tịnh tạp văn sao tập;Hương tích động thi kí phụ tạp kí]

A.2175

333

Hương Tích động kí [Hương tích động kí tịnh tạp văn sao tập;Hương tích động thi kí phụ tạp kí]

A.2533

334

Hương trì học thảo thi sao

VHv.1394/1-2

335

Khả Am văn tập

VHv.2457

336

Khả Am văn tập

VHv.243

337

Khán Sơn đình thi văn tập

VHv.2824

338

Khánh hạ tập

VHv.396

339

Khánh hạ thi liên trướng

VHv.673

340

Khánh Hòa Vĩnh Xương Phương Sài thôn Chu bạ sao ký

A.3209

 

341

Khánh tiết văn thảo

A.1556

342

Khánh vấn tập

A.1520

343

Khê Tang hoàng tộc phả

A.756

344

Khúc Giang hương phả

A.842

345

Khúc Giang Ngô Dương Đình văn tập

A.803

346

Khuyến tân học thuyết

AB.574

347

Kiến sơn sào thi văn tập

VHv.258/1-3

348

Kiến văn lục

A.31

349

Kiến văn lục

A.1562

350

Kiến văn lục

VHv.1155

351

Kiến văn tiểu lục

VHv.1156

352

Kiến văn tiểu lục

VHv.1322/1-2

353

Kiến văn tiểu lục

A.32

354

Kim cổ đông phần di tập

VHv.138

355

Kim đan luyện cốt nam âm chân kinh

AB.454

356

Kim giám chân kinh

AB.249

357

Kim Giang Nguyễn tướng công đăng tiến sĩ hạ tập

A.1071

358

Kim Giang trường vạn đường điếu khánh tạp lục

A.549

359

Kim Sơn gia phả

A.943

360

Kim thạch di văn

VHv.1432

 

361

Kim tiên biểu thức

VHv.228

362

Kim triều chiếu chỉ

A.399

363

Kim văn hợp tuyển

VHv.1602/1-5

364

Kim Vân Kiều truyện

VHv.281/1-2

365

Kim Vân Kiều truyện

A.953

366

Kim Vân Kiều truyện

VHv.1396/1-2

367

Kinh lược nha văn tập tập

VHv.344

368

Kinh lược nha văn tập tập [Kinh lược nha văn tập]

VHv.609

369

Kinh nghĩa hợp lục

VHv.1925

370

Kinh nghĩa thi phú tạp sao

VHb.66/1-2

371

La Ngạn Đỗ đại gia thi văn

VHv.101

372

La tổ truyện

A.2560

373

Lạc sinh tâm đắc

VHb.199

374

Lại trị tân biên

VHv.1388

375

Lãm cổ kí

A.2151

376

Lam Sơn thực lục tục biên

VHv.1384/1-2

377

Lãm tây kỉ lược

VHv.1784

378

Lãm tây kỉ lược

A.272

379

Lan Khê Nguyễn tộc phả

VHv.1339/1-2

380

Lạng trình kí thực

VHv.1422

 

381

Lạp phong văn cảo

A.3148

382

Lập Trai tiên sinh hành trạng

A.775

383

Lê kỉ tục biên

VHv.1303

384

Lê kỉ tục biên

A.1235

385

Lê mạt tiết nghĩa lục

A.1767

386

Lê thi trướng tập

A.2812

387

Lễ thư lược biên

VHv.377

388

Lê trí sĩ thi tập

VHv.1865

389

Lê triều phú tuyển

VHv.1856

390

Lịch đại điển yếu thông luận

A.829/1-2

391

Lịch đại điển yếu thông luận

VHv.915/1-3

392

Lịch đại điển yếu thông luận

A.1583

393

Lịch đại điển yếu thông luận

VHv.411/1-3

394

Lịch đại điển yếu thông luận

A.2328

395

Lịch đại điển yếu thông luận

A.2398

396

Lịch đại điển yếu thông luận

A.2211/1-2

397

Lịch đại hồng mông diễn kiếp

VHt.36

398

Lịch đại quân anh thi văn tập

A.1591

399

Lịch khoa đăng long văn tuyển [Lê triều lịch khoa đăng long văn tuyển]

A.1397

400

Lịch khoa đăng long văn tuyển [Lê triều lịch khoa đăng long văn tuyển]

A.2648/1-6

 

401

Lịch khoa hương hội văn tuyển

A.1681/1-2

402

Lịch khoa tam trường văn thể

A.360

403

Lịch triều hội thí trúng cách chư nhân danh

VHv.395

404

Lịch triều tế văn

A.213

405

Liên Đình thi tập

A.2731

406

Liệt thánh châm biếm chân kinh

A.2522

407

Liệt truyện thi ngâm

AB.147

408

Liễu Am di cảo [Liễu Am tản ông thi tập, Liễu Am tản ông di cảo]

A.1604

409

Liễu Am di cảo [Liễu Am tản ông thi tập, Liễu Am tản ông di cảo]

A.1797

410

Liễu Am di cảo [Liễu Am tản ông thi tập,Liễu Am tản ông di cảo]

A.1649

411

Liễu Am tản ông thi tập [Liễu Am tản ông di cảo]

A.448

412

Liệu dịch phương pháp toàn tập

A.1306

413

Liệu dịch phương pháp toàn tập

A.3203

414

Liệu dịch phương pháp toàn tập

A.3203

415

Liễu Đường văn tập

VHv.1143

416

Lĩnh Nam dật sử

A.856/1-3

417

Lĩnh Nam quần hiền văn thi diễn âm tập

AB.398

418

Loa hồ bách vịnh

A.1450

419

Long Cương bát thập thọ ngôn biên tập (lục)

VHv.674

420

Long Cương kinh để hành dư văn tập

VHv.1573b/1-7

 

421

Long Cương kinh để hành dư văn tập

VHv.1573d/1-6

422

Long Cương kinh để hành dư văn tập

VHv.1573c/1-4

423

Long Cương kinh để hành dư văn tập

VHv.1573a/1-8

424

Long Cương kinh để hành dư văn tập

VHv.1573e/1-3

425

Long Cương lai hạ tập

VHv.679

426

Long Cương mậu tuất kinh để tập

VHv.1573i

427

Long Cương tăng quảng hành văn bảo cập

VHv.1573m/1-4

428

Long Cương văn tập

VHv.1573g

429

Long thủ thực biên

VHv.1892

430

Lư sử vựng biên

A.716

431

Lữ trung ngâm

A.142

432

Lữ trung tạp thuyết

VHv.1804

433

Lữ trung tạp thuyết

A.151

434

Luận biện tán tụng ca châm văn tập

A.1264

435

Lục nhâm quốc ngữ

A.855

436

Lương tâm quốc âm chân kinh

AB.560/a-b

437

Lưu bình phú

AB.39

438

Lưu hiệu phủ vinh qui hạ tập

A.2696

439

Mặc Ông Chỉ Trai Lê Tham thi văn hợp biên

VHv.97

440

Mặc Ông sứ tập

A.2823

 

441

Mặc Ông sứ tập

VHv.1443

442

Mặc Ông sứ tập

A.1409

443

Mạch pháp chính tông

VHv.508

444

Mạch quyết toản yếu

VHv.506

445

Mai Dịch trâu dư văn tập

A.1280

446

Mai Dịch trâu dư văn tập

VHv.1417

447

Mai hoa điểm tuyết chân kinh

AB.244

448

Mai Nham Trần tiên sinh thi thảo

VHv.1813

449

Mai phong du tây hành dã lục

A.1136

450

Mai sơn ngâm thảo

VHv.1522

451

Mân hành tạp vịnh thảo [Mân hành thi thoại]

VHv.2258

452

Mân hành tạp vịnh thảo [Mân hành thi thoại]

A.1990

453

Mân hành tạp vịnh thảo [Mân hành thi thoại]

A.2953

454

Mân hành tạp vịnh thảo [Mân hành thi thoại]

A.1291

455

Mân hành tạp vịnh thảo [Mân hành thi thoại]

A.1250

456

Mẫn Hiên thi loại [Mẫn Hiên thi văn tập; Mẫn Hiên thi tập]

A.409

457

Mẫn Hiên thi loại [Mẫn Hiên thi văn tập; Mẫn Hiên thi tập]

A.1996

458

Mẫn Hiên thi loại [Mẫn Hiên thi văn tập; Mẫn Hiên thi tập]

A.2313

459

Minh đạo thượng kinh

A.2385

460

Minh đức bảo kinh

AB.259

 

461

Minh kính hiên văn sao

VHb.220

462

Minh Mệnh khánh tiết ân chỉ

A.1202

463

Minh Quyên thi tập

VHv.2697

464

Minh Quyên thi tập

VHv.109

465

Mông Dương tập

VHv.1423

466

Mộng Hải văn tập

VHv.98

467

Mộng Hồ thi tuyển

VHv.1410

468

Mỹ chi thế phả

A.654

469

Nam chi tập

A.2710

470

Nam Định tỉnh địa dư chí

A.609

471

Nam du tạp vịnh

A.2161

472

Nam dược chỉ danh truyện

VNv.231

473

Nam giao tế lễ nghi chú

VHv.2475

474

Nam hành kí đắc tập

A.2939

475

Nam hành tập

A.2803

476

Nam hành tập [Dương mộng tập]

A.2367

477

Nam Sơn di thảo

VHv.478

478

Nam sử tập biên

VHv.1588

479

Nam sử tập biên

A.12/1-3

480

Nam sử tư kí

A.2207

 

481

Nam thành nguyên thảo

VHv.677

482

Nam Việt sử kí lược biên [Đại việt sử kí lược biên]

A.2496

483

Nam Xương liệt nữ truyện

AB.125

484

Ngạc Đình tiên sinh cẩm hồi chi khánh

A.1731

485

Nghệ An tỉnh khai sách

VHv.1828

486

Nghệ An tỉnh khai sách

VNv.20-55

487

Nghệ An tỉnh khai sách

VHv.1826

488

Nghệ An tỉnh khai sách

VHv.1829

489

Nghệ An tỉnh khai sách

VHv.1827

490

Nghệ An tỉnh khai sách

VHv.1830

491

Nghệ Tĩnh nghĩa dũng di văn

AB.354

492

Nghĩa phu hiếu tử thuận tôn thực lục

VHv.1240

493

Nghĩa Phú thi sách tạp sao

VHv.2613

494

Ngô Dương đình kinh hồi tiễn hành thi văn tập

A.400

495

Ngô gia văn hội lục

A.2813

496

Ngô gia văn phái

A.117b/1-4

497

Ngô gia văn phái

VHv.1461

498

Ngô gia văn phái

VHv.1831

499

Ngô gia văn phái

A.117c/1-3

500

Ngô gia văn phái

VHv.1743/1-36

 

501

Ngô gia văn phái

A.117a/1-30

502

Ngô gia văn phái

A.117d/1-3

503

Ngô gia văn phái

A.117d/1-3

504

Ngô gia văn phái

A.1330

505

Ngô gia văn phái

VHv.16/1-13

506

Ngô gia văn phái tuyển

Paris

507

Ngô Văn Lộc nghiêm đường thi tập

VHv.2463

508

Ngoại thư liệt truyện cổ lục tân biên

AB.401

509

Ngoại truyền kì lục

VHv.12

510

Ngọc luật hồi xuân chân kinh

AB.243

511

Ngự chế bích ung canh ca hội tập [Ung ca]

VHv.102

512

Ngự chế bích ung canh ca hội tộc [Ung ca]

A.150

513

Ngự chế chiếu dụ biểu chương cảo

A.286

514

Ngự chế thi phú

A.1098

515

Ngũ kinh loại thuyết

A.2223

516

Ngũ luân kí

AC.38

517

Ngư phong tướng công truyện kí

VHv.2072

518

Ngu Sơn thi văn toàn tập [Ngu sơn văn tuyển]

VHv.1792

519

Ngu Sơn thi văn toàn tập [Ngu sơn văn tuyển]

VHv.265/1-11,13,14

520

Ngu Sơn toàn tập

VHv.2483/1-2

 

521

Ngu Sơn toàn tập

A.2101

522

Ngự thi toàn tập

VHv.223

523

Ngũ vận lục khí quốc ngữ ca

VNv.233

524

Nguyễn Ái Quốc kí thư chư huyện thân ái chư phụ lão

VNv.174

525

Nguyễn Bá Nhạ hương thí văn

VHv.2427

526

Nguyễn Công Tính gia phả

A.1217

527

Nguyễn Công Trứ gia đình tàng cảo

VHv.372

528

Nguyễn đại gia thế đức chi phả

A.2647

529

Nguyễn đại nhân thí trúng hạ tập

A.560

530

Nguyễn đại nhân thí trúng hạ tập

A.560

531

Nguyễn Đình Bặc gia phả

VNv.186

532

Nguyễn Đình tộc phả ca

VNv.270

533

Nguyễn Duy gia phả

A.755

534

Nguyễn Hoàng Trung thi tập

A.2274

535

Nguyên lập việt hành tạp thảo thi [Nhữ nguyên lập việt hành tạp thảo]

VHv.100

536

Nguyễn Nha thi văn tập

A.579

537

Nguyễn Phi Khanh thi văn tập

A.198

538

Nguyễn quý văn phả

A.580

539

Nguyễn triều cựu chỉ

VHv.1294/1-2

540

Nguyễn triều liệt truyện

VHv.1855

 

541

Nguyễn Trường Tộ điều trần tập

Hv.2620/1-5

542

Nguyễn Trường Tộ điều trần tập

VHv.170

543

Nguyễn Trường Tộ điều trần tập

VHv.1431

544

Nguyễn tướng công liệt truyện phả kí

A.674

545

Nguyệt Đình tạp chí

A.387

546

Nguyệt Đông Nguyễn gia thế phả

A.1135

547

Nhân sinh tối bảo thư

A.1560

548

Nhẫn Trai văn tập

VHv.211/1-6

549

Nhẫn Trai văn tập

VHv.862/1-4

550

Nhẫn Trai văn tập

VHv.864/1-5

551

Nhẫn Trai văn tập

VHv.1999

552

Nhẫn Trai văn tập

VHv.861/1-6

553

Nhẫn Trai văn tập

VHv.863/1-2

554

Nhẫn Trai văn tập

VHv.1438/1-4

555

Nhẫn Trai văn tập

A.2656

556

Nhẫn Trai văn tập

A.123/1-5

557

Nhẫn Trai văn tập

VHv.359

558

Nhẫn Trai văn tập

VHv.2266/1-6

559

Nhân vật chí

A.573

560

Nhật bản duy tân liệt gia khảng khái thi

A.3100

 

561

Nhất tịch thoại

AC.551

562

Nhĩ hoàng di ái lục

VHv.1435

563

Nhĩ hoàng di ái lục

A.1382

564

Như khuê thị học ngữ tập [Vĩnh Hồ như khuê thị học ngữ]

AB.293

565

Nhữ nguyên lập việt hành tạp thảo [Nguyên lập việt hành tạp thảo thi]

A.1285

566

Như Tây nhật Ký

AB.541

567

Như Yên văn thảo

A.1732

568

Ninh Bình sự tích

A.1406

569

Ninh Bình tỉnh An Khánh huyện An Ninh tổng các xã thôn tạp kí

A.1034

570

Ninh Bình toàn tỉnh địa chí khảo biện

A.922

571

Ninh Thuận đạo (kinh doanh tổng kinh doanh xã) tập biên

A.3120

572

Ốc lậu thoại

VHb.233/1

573

Ốc lậu thoại

VHb.234/2

574

Ốc lậu thoại

VHv.89

575

Phá mê tông chỉ

VHv.1095

576

Phạm đại vương ngọc phả

A.706

577

Phạm gia bảo trữ trân tàng

A.2276

578

Phạm Lập Trai tiên sinh thi tập

VHv.2346

579

Phạm tộc thế phả

A.2927

580

Phan bình chương tướng công niên phả

A.1012

 

581

Phan gia thế tự lục

A.2691

582

Phan Lương Khê lịch sử tập

A.3189

583

Pháp Vân tiên hiền phả kí

A.981

584

Phi điểu nguyên âm

A.2911

585

Phi điểu nguyên âm

VHv.83

586

Phi điểu nguyên âm

VHv.1773/1-3

587

Phong cảnh biệt chí

AB.377

588

Phong tục sử

A.3185

589

Phong tước hạ ngôn

VHv.557

590

Phong tước hạ ngôn

VHv.668

591

Phú

A.1084/1-2

592

Phú khê tiểu thảo

A.2883

593

Phú sách ngự chế thi kinh tự

VHv.2147

594

Phú thi hợp lục

VHv.1189

595

Phú thi tạp lục

VHv.2079

596

Phú Thọ tỉnh địa dư

A.1937

597

Phúc Giang thi văn tập

A.2935

598

Phúc Giang thi văn tập

A.2200

599

Phượng minh toàn tập

AB.148

600

Phượng Sơn nữ kính bảo lục

AB.501

 

601

Phượng Sơn từ chí lược

VHv.1287

602

Phượng Sơn từ chí lược

VHv.1740

603

Quần anh hội thi [Trung ngoại anh hội lục;Trung ngoại quần anh hội lục]

A.138

604

Quan đông hải

VHv.1444

605

Quan đông hải

A.1530

606

Quan đông hải

VHv.81

607

Quan liêu phong tặng đối liên

A.1890

608

Quán sơn thi thảo

A.1216

609

Quan thành văn tập

A.1095

610

Quần thư khảo biện

VHv.90/1-2

611

Quần thư khảo biện

A.252

612

Quần thư tham khảo

A.487

613

Quảng Kí tập thi văn lục

A.362

614

Quảng Lãm danh ngôn tạp lục

A.996

615

Quảng Lãm văn tập

A.242

616

Quảng Ngãi tỉnh nữ học trường

VHb.62

617

Quảng văn lục

VHv.1851

618

Quất Lâm di thảo

VHb.238/1-2

619

Quất Lâm di thảo

VHv.855

620

Quất Lâm di thảo

VHv.237

 

621

Quốc âm ca dao tập

AB.150

622

Quốc âm ca dao tập

AB.150

623

Quốc âm phú

AB.184

624

Quốc âm phú

AB.184

625

Quốc âm thi

AB.179

626

Quốc âm thi văn tập

AB.109

627

Quốc âm thi văn tập

AB.420

628

Quốc âm từ điệu

AB.595

629

Quốc âm tùng lục

AB.378

630

Quốc phong ngẫu vịnh

VHv.2248

631

Quốc triều danh nhân thi thái

VHv.37

632

Quốc triều hồng bảo

A.284

633

Quốc triều thi văn tạp kí

VHv.403

634

Quốc triều văn tuyển

VHv.208/1-2

635

Quốc triều văn tuyển

VHv.210/1-3

636

Quốc triều văn tuyển

VHv.209

637

Quốc tử phụng tự lệ bạ

A.2234

638

Quốc văn tùng ký

AB.383

639

Quy điền thi tập

A.2988

640

Sắc văn thi trướng đối liên

A.2389

 

641

Sài Phong Thượng thư công trí sự khánh tập

VHv.2347

642

Sài Sơn thi lục

A.3033

643

Sài Sơn thi lục

VHv.2358

644

Sài Sơn Thượng thư thất thập thọ hạ tập

A.2866

645

Sở từ

VHb.137

646

Sơn đường khánh thọ tập

A.2697

647

Sơn Tây thành trì tịnh Vĩnh An (Yên) hạt sự tích

A.84

648

Song nguyên trung hà văn tập

A.2641

649

Sứ hoa quyển [Sứ thanh văn lục]

A.2938

650

Sứ hoa tùng vịnh

VHv.1998

651

Sứ hoa tùng vịnh

VHv.2350

652

Sứ hoa tùng vịnh

VHv.2076

653

Sứ hoa tùng vịnh

A.2123

654

Sứ hoa tùng vịnh

VHv.1896

655

Sứ hoa tùng vịnh

VHv.2481

656

Sứ hoa tùng vịnh

A.2001

657

Sứ hoa tùng vịnh

VHv.1613

658

Sứ hoa tùng vịnh

VHv.2476

659

Sứ hoa tùng vịnh

A.211

660

Sứ hoa tùng vịnh

VHv.1404/2

 

661

Sứ hoa tùng vịnh

A.2993

662

Sứ hoa tùng vịnh

VHv.2251

663

Sứ hoa tùng vịnh

A.551

664

Sứ hoa tùng vịnh

A.1552

665

Sư phần thi văn [Sư phần tử văn tập]

VHv.99

666

Sứ Thanh văn lục

A.1757

667

Sứ thiều ngâm lục

A.2542

668

Sứ trình chí lược thảo

A.2150

669

Sứ trình tạp vịnh

A.2791

670

Sử văn lược biên

A.2317

671

Sưu tập các bàI hát dân gian

Paris

672

Sưu tập các bàI hát dân gian

Paris

673

Sưu tập các bàI hát dân gian

Paris

674

Sưu tập các bàI hát dân gian

Paris

675

Sưu tập các bàI hát dân gian

Paris

676

Sưu tập các bàI hát dân gian

Paris

677

Sưu tập các bài hát dân gian

Paris

678

Sưu tập các bàI hát dân gian

Paris

679

Sưu tập các bàI hát dân gian

Paris

680

Sưu tập các bàI hát dân gian

Paris

 

681

Sưu tập các bàI hát dân gian

Paris

682

Sưu tập các bàI hát dân gian

Paris

683

Tả trạng yếu thuyên

A.3020

684

Tại kinh lưu thảo

A.293

685

Tam bảo quốc âm

VNv.529

686

Tam chi Việt tạp thảo [Khắc Trai tam chi Việt thi]

VHv.1145

687

Tam chi Việt tạp thảo [Khắc Trai tam chi Việt thi]

A.1286

688

Tam chi Việt tạp thảo [Khắc Trai tạm chi Việt thi]

VHv.2246

689

Tam đăng hoàng giáp trường phủ

VHv.321

690

Tâm hương chân kinh

AB.435

691

Tam ngũ trình tường quốc âm kinh

AB.264

692

Tam Nguyên Yên Đổ thi ca

VNb.40

693

Tam Nguyên Yên Đổ thi ca

VNb.46

694

Tản đà văn tập

VNv.77

695

Tân giản phú

A.2745

696

Tân giản ứng thí thi phú

A.172

697

Tân giang từ tập

VHv.273

698

Tân giang văn tập

A.532

699

Tản Ông di cảo phụ tạp lục

A.2157

700

Tân soạn tam tự kinh đồng tập sách văn

A.1863

 

701

Tân sửu khoa hội thí văn tuyển

A.472

702

Tân tăng địa lí cầu chân

A.557

703

Tân tập… Ngô thị truyền gia tập lục

A.3077

704

Tân thanh

VNv.171

705

Tân thức văn sao

A.2371

706

Tân tị ân khoa các trường văn sao

A.2362

707

Tân văn tập

A.2378

708

Tăng quảng minh thiện quốc âm chân kinh

AB.143

709

Tạp kí

A.1716

710

Tập lãm

A.1479

711

Tạp lục

VHv.474

712

Tạp lục

VNv.175

713

Tập mĩ thi văn

A.2987

714

Tạp sáo tân biên

VHv.2227

715

Tạp soạn thi phú luận

VHv.2004

716

Tập thái luận

VHv.366/3-5

717

Tạp thảo tập

A.3159

718

Tạp văn

A.3231

719

Tạp văn sao (tập 1)

VHt.6

720

Tạp văn sao (tập 2)

A.2733

 

721

Tấu biểu danh tập

A.2824

722

Tề tuyên truyện

VNb.7

723

Tế văn ca khúc tạp lục

VNb.2

724

Tế văn đối liên thi ca tạp sao

VHv.1863

725

Tế văn đối liên thi ca tạp sao

VHv.2247

726

Tế văn thi văn tạp lục

VHv.2243

727

Thạc đình di cảo

A.3135

728

Thạch Nông toàn tập

A.376/1-6

729

Thái bổ địa lí di cục

VHv.1659

730

Thái tố mạch quyết

VHv.2363

731

Thái y viện tổ sư tập soạn chẩn mạch thức pháp

VHv.2405

732

Thẩm âm yếu quyết

A.1747

733

Thám hoa phan thúc trực cẩm hồi hạ tập

A.2744

734

Thám hoa văn tập

A.528

735

Tham khảo bác văn

A.1867

736

Tham khảo tạp kí

A.939

737

Thần dân biểu lục phụ Bùi gia Bắc sứ hạ văn thi tập

A.1751

738

Thần mạch dịch ca

VNv.280

739

Thần tiên thông giám

A.692

740

Thành bút thi ca tập

AB.457

 

741

Thanh Hóa kỉ thắng

VHv.1242

742

Thanh Hóa kỉ thắng

VHv.1372/a,b

743

Thanh Hóa tỉnh chí

A.3027

744

Thanh Hóa tỉnh chí

VHv.1715

745

Thanh Hóa tỉnh hương thí văn tuyển

A.1088

746

Thanh Hóa Vĩnh Lộc huyện chí

VHv.137/1b

747

Thanh khê chuyết tập

A.1469

748

Thanh Nguyệt Lưu tiên sinh trường tập văn

VHv.2276

749

Thanh tâm đồ

A.2476

750

Thanh tâm kinh

VHv.1091

751

Thanh Trì Quang liệt chu thị di thư

A.843

752

Thanh Trì Quang liệt chu thị di thư

VHv.2391

753

Thế gia sự tích tập

A.1190

754

Thế thứ kiến văn tùng kí

A.326/1-2

755

Thế thuyết tân ngữ bổ

VHv.105

756

Thi ca đối liên tạp lục

VHv.79

757

Thi ca nôm

VNv.83

758

Thi ca phú tạp lục [Trương lưu hầu phú]

VNb.1

759

Thi ca tạp biên

VHv.613

760

Thi ca tạp biên

VHv.463

 

761

Thi ca tạp kí

VNv.78

762

Thi ca tạp lục

VNv.528

763

Thi ca tế văn tạp sao

VNv.80

764

Thi đối liên biểu tạp biên

VHv.1876

765

Thi đối văn tạp lục

VHv.972

766

Thi khóa tập tịnh biểu trướng văn

A.2876/1-2

767

Thi minh đối tướng sao tập

VHv.431

768

Thi nhân đối liên tạp kí

A.2994

769

Thi phú chiếu biểu hợp biên

VHv.714

770

Thi phú chiếu biểu luận tạp biên

VHv.366/2

771

Thi phú chiếu biểu luận tạp biên

VHv.366/2

772

Thi phú cựu văn

A.1660

773

Thi phú đối liên cổ văn tạp lục

VHv.570/1-2

774

Thi phú đối liên tế văn tạp sao

VHv.610

775

Thi phú kinh nghĩa tạp sao

VNv.82

776

Thi phú tập

VHv.445/1

777

Thi phú tập

A.1085

778

Thi phú tập

A.1089

779

Thi phú tạp lục

A.1812

780

Thi phú tạp sao

VHv.2470

 

781

Thi phú tạp sao

VHv.2002

782

Thi phú văn tập

VHv.1640

783

Thi phú văn tạp biên

VHv.2275

784

Thi sao

Vhb.70

785

Thi tập

VHv.2387

786

Thí tập trường văn chư thể tạp lục

VHv.622/1-14

787

Thi tấu hợp biên

VHv.1391/b

788

Thi tấu hợp biên

A.783

789

Thi tấu hợp biên

VHv.779

790

Thi tấu hợp biên

VHv.1140

791

Thi tấu hợp biên

A.2983

792

Thi tấu hợp biên

A.2713

793

Thi tấu hợp biên

VHv.1391/a

794

Thí tháp bệnh điền bi văn

A.1349

795

Thi thể thức kinh nghĩa thể thức

VHb.41

796

Thi thiên tạp vịnh

VHv.299

797

Thi trướng tạp biên

VHv.1869

798

Thi từ ca đối sách văn tạp sao

VNv.155

799

Thi tù thảo

VHv.2378

800

Thi tù thảo

VHv.1868

 

801

Thi văn đối liên tạp lục

VHv.2477

802

Thi văn loại

VHv.39

803

Thi văn tập

A.2768

804

Thi văn tạp biên

A.1853

805

Thi văn tạp biên

VHv.2844

806

Thi văn tạp biên

VHv.2612

807

Thi văn tạp biên

VHv.1880

808

Thi văn tập biên

VHv.1879

809

Thi văn tạp kí

VHv.38

810

Thi văn tạp kí nội phụ hán tự đối liên tế văn trướng văn

VNv.75

811

Thi văn tap lục

A.2299

812

Thi văn tạp lục

VHv.2469

813

Thi văn tạp lục

VHv.2158

814

Thi văn tạp lục

VHv.1995

815

Thi văn tạp sao

Vnv.291

816

Thi văn tạp sao

VHv.1995

817

Thi văn tạp tập

A.449

818

Thi văn tạp thảo

A.450

819

Thi văn tế văn đối liên tạp vịnh

VHv.2107

820

Thi văn tịnh tạp chỉ

A.2303

 

821

Thích tình nhã thú [Cửu chương lập thành toán pháp]

VNb.32

822

Nguồn : http://hannom.vass.gov.vn/noidung/Disan/Pages/bai-viet.aspx?danhmucId=2&Page=55


Ai đang trực tuyến

  • 1
  • 494
  • 68
  • 5.406
  • 128
  • 6.031.212
  • 845.529