Thần tiên Việt Nam

Sách Nôm – Táo tiên sinh sư ngọc phả lục – Thần Tiên Việt Nam 越南神仙

Sách Nôm – Táo Tiên Sinh Sư Ngọc Phả Lục

Trích Nguyên Văn : VIỆN NGHIÊN CỨU HÁN NÔM – VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM

 

VHv.1227

527

Tập lục

VHb.99

528

Tạp văn sao (tập 2)

A.2733

529

Tấu biểu danh tập

A.2824

530

Tấu nghị tiền tập

VHv.43/1-2

531

Tây chinh lộ bố

A.630

532

Tây chinh lộ bố

A.2664

533

Tây nam biên tái lục

A.490/1-2

534

Tây triều hàn lâm viện thực lục

VHv.2617

535

Tây triều hàn lâm viện thực lục

A.805

536

Tế văn toàn tập

A.2284

537

Thái Bình phong vật chí

A.2361

538

Thái Bình phong vật chí

A.1263

539

Thần phù môn sự tích

Paris

540

Thần quái hiển linh lục

A.1648

541

Thần sắc [Thần hiệu]

A.839/1-3

542

Thần tích Bắc Ninh Từ Sơn Phù Lưu xã nội thôn

A.762

543

Thanh bình ca điệu

VHv.2080

544

Thánh chân thái chưởng đại vương ngọc phả cổ lục

VHv.1223

545

Thành chương hợp tuyển

VHv.2008

546

Thanh Chương huyện chí

VHv.2557

547

Thanh Chương huyện vị phong thần sách

A.342

548

Thanh đô vương lệnh chỉ

VHv.2490

549

Thanh Hoa chư thần lục

VHv.1290

550

Thanh Hóa tỉnh chí

A.3027

551

Thanh Hóa tỉnh chí

VHv.1715

552

Thanh Hóa Vĩnh Lộc huyện chí

VHv.137/1b

553

Thánh tổ kệ diễn quốc âm

AB.599

554

Thánh tổ sự tích tức Nguyễn Không Lộ sự tích

A.2612

555

Thanh Trà xã thần tích

VHv.1224

556

Thanh Trì huyện công văn tập

A.2285

557

Thế gia sự tích tập

A.1190

558

Thế thứ kiến văn tùng kí

A.326/1-2

559

Thi văn tịnh tạp chỉ

A.2303

560

Thiên bản vân hương lê triều thánh mẫu ngọc phả

A.2978

561

Thiên Mỗ xã thần sắc

A.703

562

Thiên Nam danh tích thi tập

A.1156

563

Thiên Nam vân lục liệt truyện

A.1442

564

Thiên tiên truyện khảo

A.3094

565

Thiên triều sắc phong

A.337

566

Thiệu Trị Tự Đức chiếu dụ

VHv.1131

567

Thiệu Trị Tự Đức công văn

A.2434

568

Thịnh thế giai văn tập

A.438

569

Thọ Xuân phủ Tam Lộng tổng tạp chí

A.3129

570

Thoát Hiên tiên sinh vịnh sử thi tập [Thoát Hiên vịnh sử thi tập]

A.3193

571

Thoát Hiên tiên sinh vịnh sử thi tập [Thoát Hiên vịnh sử thi tập]

A.3193

572

Thời chính tập biên

A.389

573

Thư kinh đại toàn tiết yếu diễn nghĩa

AB.145/1-2

574

Thư kinh diễn nghĩa

A.1251

575

Thư minh biểu tấu văn tập

A.2270

576

Thừa thiên phủ tập biên

A.3119

577

Thuật tích việc nước Nam

AB.196

578

Thục An Dương vương sự tích

A.384

579

Thượng dụ tập

A.371

580

Thượng Phúc tiến sĩ lê đại phu hành trạng tập

VHv.2606

581

Thượng thư Tể tướng công từ đường bi kí

A.1346

582

Thượng thư Tể tướng công từ đường bi kí

A.695

583

Thượng Thụy xã ngũ vị thần tích

A.2510

584

Thụy Phương thần từ

VHv.2619

585

Tiên nghiêm phụ hành trạng kí

VHv.2009

586

Tiên nguyên toát yếu phả (tiên biên)

VHv.1744

587

Tiên nguyên toát yếu phả (tiên biên)

VHv.1758

588

Tiên nguyên toát yếu phả (tiền biên)

A.3151

589

Tiên phả dịch lục

AB.289

590

Tiến sĩ Trần công Xán sự trạng

A.2136

591

Tiến sĩ Trần thị giảng lí lịch

A.694

592

Tiết nghĩa Trạng nguyên Vũ công hành trạng kỉ lược

A.230

593

Tiết phụ tích lục

A.1737

594

Tiểu học Bắc sử lược biên

A.2609

595

Tô giang chí thủy

A.966

596

Toại sinh biên phúc ấu biên ma chẩn chuẩn thằng

VHb.26

597

Tối linh hoàng đế tôn thần ngọc phả lục

A.1033

598

Tối linh từ thực lục

A.1332

599

Tống Khê Nguyễn Vĩnh Lại công tấu nghị tập

VHv.1243

600

Tống Khê Nguyễn Vĩnh Lại công tấu nghị tập

VHv.331/1-2

601

Tống Khê Nguyễn Vĩnh Lại công tấu nghị tập

A.165

602

Tống Khê niên biểu sơ tập [Tống Khê Nguyễn Vĩnh Lại công niên biểu]

VHv.333

603

Tống Khê niên biểu sơ tập [Tống Khê Nguyễn Vĩnh Lại công niên biểu]

VHv.44

604

Trà Lũ xã chí

VHv.2454

605

Trạch hải đại vương sự tích

VHv.1229

606

Trần đại vương bình nguyên thực lục

A.336

607

Trần đại vương chầu văn

AB.477

608

Trần gia đỉên tích thống biên sơ tập

A.324

609

Trần Hưng Đạo cựu tích

A.2568

610

Trần kiến trung thực lục [Vạn an thực lục]

A.2919

611

Trần thị gia phả

A.1480

612

Trần toàn sắc văn sao tập

A.1903

613

Trần triều hiển thánh linh tích

VHv.2653

614

Trần triều thế phả hành trạng

A.663

615

Trần triều thượng tướng sự kí

Paris

616

Trần triều tự điển tập biên

A.2574

617

Trần vương truyện khảo

A.3095

618

Trị hà phương sách

A.427

619

Triệu Việt Vương thần tích

VHv.1226

620

Triệu Vũ Hoàng đế Hoàng hậu Trình thị ngọc phả

Paris

621

Trình lục yếu lược

A.2717

622

Trình Quốc công Nguyễn Bỉnh Khiêm thi tập

AB.635

623

Trình Quốc công Nguyễn Bỉnh Khiêm thi tập

AB.635

624

Trình Quốc công Nguyễn Bỉnh Khiêm thi tập

AB.635

625

Trịnh thị gia phả

A.641

626

Trịnh Vương phả ký

A.676

627

Trù thiết sơn phòng sự nghi tấu

A.2561

628

Trưng Nữ Vương triều âm phù nhị vị đại vương ngọc phả cổ lục

VHv.1221

629

Trưng Nữ Vương triều âm phù nhị vị đại vương ngọc phả cổ lục

VHv.1221

630

Trưng Nữ Vương triều nhất vị đại vương phá lục

VHv.1222

631

Trưng Vương công thần phả lục

A.262

632

Trung Vương công thần tướng công đại vương ngọc phả lục

A.262

633

Trưng Vương lưỡng vị thánh sắc

A.837

634

Trướng hạ bi kí hành trạng tạp văn

A.2909

635

Trương tôn thần sự tích

VHv.1286

636

Truyện công dư tiếp kí

AB.481

637

Từ đại thánh sự tích

A.2825

638

Từ đại thánh sự tích

A.1152

639

Tự điển phụ bi kí

A.2376

640

Tu đồ duyệt lịch

A.1061

641

Tự Đức chiếu dụ

A.58

642

Tự Đức di chiếu

VHv.177

643

Tự Đức di chiếu

VHv.177

644

Tự Đức gian chiếu dụ

VHv.2343

645

Tự Đức niên gian tấu văn tập

A.1886

646

Từ Liêm huyện lí thiên vương sự tích

A.161

647

Tư sách

Paris

648

Tự sự văn thức

A.1052

649

Tứ vị thánh bà sự tích văn

AB.394

650

Tục vựng Đại Nam văn uyển thống biên

VHv.264/1-3

651

Tương Bình đại vương sự trạng

A.930

652

Tưởng Lê An Mạc tập

A.948

653

Tùy thời đại nghiệp bi văn

VHv.2369

654

Tuyên Quang tấu tư tạp lục

A.1139

655

Tuyên Quang tỉnh phú

VHv.1392

656

Tuyên Quang tỉnh phú

A.964

657

Ức Trai thi tập

VHv.1772/23

658

Ức Trai thi tập

A.131

659

Ức Trai thi tập

VHv.1498/2

660

Ức Trai thi tập

VHv.697/1

661

Ức Trai thi tập

VNv.143

662

Ức Trai thi tập

A.206

663

Ức Trai thi tập

A.140

664

Ức Trai thi tập

VHv.1498/13

665

Ức Trai thi tập

A.1753

666

Vân Cát thần nữ cổ lục

A.1927

667

Vân Cát thần nữ truyện

A.2215

668

Vân Đàm Cát Sĩ tiên sinh trướng văn loại

A.2773

669

Vân Đàm Cát Sĩ tiên sinh trướng văn loại

A.2773

670

Vân Hương Liễu Hạnh công chúa tâm căn chân kinh

A.1249b/1-3

671

Vạn kiếp linh từ bản truyện kí

VHv.1746

672

Vạn kiếp linh từ hưng đạo đại vương bản truyện

VHv.1746

673

Vạn lí hành ngâm

VHv.869/1-2

674

Vạn lí hành ngâm

VHv.868

675

Vạn lí hành ngâm

A.2840

676

Vạn lí hành ngâm

A.2363

677

Vạn lí hành ngâm

A.305

678

Vạn lí hành ngâm

VHv.251

679

Vạn lí hành ngâm

VHv.867

680

Văn vũ quan hàm cáo trục

VHv.1763

 

681

Vạn xuân quốc đế kí

A.2651

682

Vãng sứ Thiên Tân nhật ký

A.1471

683

Viêm bang niên biểu [Trần triều niên biểu]

A.2436

684

Viên quang thắng tích quốc âm [Viên Quang thắng tích]

VNv.287

685

Việt điện lịch đại bị khảo phu tạp thuyết

VHv.163

686

Việt điện u linh tập

VHv.1285

687

Việt điện u linh tập

VHv.1503

688

Việt điện u linh tập [Tân đính hiệu bình việt điện u linh tập]

A.335

689

Việt điện u linh tập [Việt điện u linh phụ Bản quốc cổ tích lục]

A.2879

690

Việt điện u linh tập [Việt điện u linh tập lục]

A.751

691

Việt đIện u linh tập [Việt điện u linh tập lục]

A.47

692

Việt điện u linh tập [Việt điện u linh]

A.1919

693

Việt dư thặng chí toàn biên

A.3202/1-2

694

Việt Nam danh nhân sự tích liệt truyện

VHv.2407

695

Việt Nam khai quốc chí diễn âm

AB.559

696

Việt Nam nghĩa liệt sử

VHv.2371

697

Việt Nam nghĩa liệt sử

A.3064

698

Việt Nam sử yếu bổ di

AB.462

699

Việt Nam sử yếu quyển chi tam

VHv.1696

700

Việt Nam tiền cổ vĩ nhân liệt truyện

VNv.283

701

Việt sử

VHv.1890

702

Việt sử

VHv.1849

703

Việt sử

VHv.1687

704

Việt sử diễn âm

AB.110

705

Việt sử giai sự bổ vịnh

VHv.2486

706

Việt sử kỉ niệm mục lục [Sử kí kỉ niên mục lục]

A.5

707

Việt sử tam tự tân ước toàn biên

VHv.1697

708

Việt sử tam tự tân ước toàn biên

VHv.235

709

Việt sử tam tự tân ước toàn biên

VHv.1820

710

Việt sử thăng bình

VHv.1284

711

Việt sử thăng bình

A.1026

712

Việt sử thăng bình

VHv.1688

713

Việt sử thăng bình

VHv.2231

714

Việt sử thăng bình

VHv.1479

715

Việt sử thăng bình

A.232

716

Việt sử tổng luận

VHv.1821

717

Việt sử tổng luận [Đại Việt lịch đại tổng luận]

A.499

718

Việt sử tổng luận [Đại Việt lịch đại tổng luận]

A.2677

719

Việt sử trích yếu

A.167

720

Việt sử yếu

VHv.1003/1

721

Việt sử yếu

VHv.1005/2

722

Việt sử yếu

VHv.1000/1-2

723

Việt sử yếu

VHv.1002/1-2

724

Việt sử yếu

VHv.1001/1-2

725

Việt sử yếu

VHv.1004/2

726

Vĩnh gia thám hoa phan kính truyện [Lục thế phả thám hoa đại vương,Trùng tu cổ hoan giang hữu phan gia thế phả chính biên quyển chi nhị,Vĩnh gia thôn thám hoa phan đại vương hành trạng,Hà tĩnh tỉnh la sơn huyện lai thạch tổng]

VHv.1352

727

Vĩnh Lộc huyện phong thổ chí

A.2537

728

Vịnh Nguyễn Thị Kim thi Mạc Đĩnh Chi tiểu sử Chu Văn An tiểu sử

VHv.1237

729

Vĩnh Tường phủ địa dư chí

A.1868

730

Vũ Dù thị tiên sư di sự khảo

A.1161

731

Vũ Giang xã cá thôn Lê thị phả kí [Hà Nam tỉnh Thanh Liêm huyện hòa ngảI]

VHv.1212

732

Vũ Liệt tổng các xã giao từ

VHv.2525

733

Vũ Liệt tổng kì vũ trát

VHv.2537

734

Vũ Liệt tổng nạp tài mộc bạ

VHv.2508

735

Vũ Liệt xã bầu (bảo) thủ lềnh từ

VHv.2505

736

Vũ Liệt xã bầu (bảo) thủ lềnh từ

VHv.2550

737

Vũ Liệt xã bầu (bảo) thủ lềnh từ

VHv.2500

738

Vũ Liệt xã cung tiến kí từ

VHv.2528

739

Vũ Liệt xã cung tiến tu lí từ vũ thư

VHv.2531

740

Vũ Liệt xã cương tiền bạ

VHv.2546

741

Vũ Liệt xã cựu đơn từ

VHv.2510

742

Vũ Liệt xã cựu tân thủ lềnh giao từ

VHv.2538

743

Vũ Liệt xã đệ nhất giáp Bùi Chu giám mục tranh tụng từ

VHv.2527

744

Vũ Liệt xã dĩ phong thần hiệu chi vị

VHv.2549

745

Vũ Liệt xã đinh bạ

VHv.2513

746

Vũ Liệt xã đinh bạ

VHv.2503

747

Vũ Liệt xã đinh bạ

VHv.2522

748

Vũ Liệt xã đinh bạ

VHv.2501

749

Vũ Liệt xã đinh bạ

VHv.2517

750

Vũ Liệt xã khai đinh bạ từ

VHv.2509

751

Vũ Liệt xã khai lão tật đinh đơn

VHv.2499

752

Vũ Liệt xã khai thần sắc

VHv.2552

753

Vũ Liệt xã khai thần sắc

VHv.2524

754

Vũ Liệt xã khai thần sắc

VHv.2542

755

Vũ Liệt xã khai thần sắc

VHv.2541

756

Vũ Liệt xã khai thần sắc

VHv.2523

757

Vũ Liệt xã khai thần sắc

VHv.2540

758

Vũ Liệt xã khai thần sắc chi phí bạ

VHv.2534

759

Vũ Liệt xã khai thần tích

VHv.2551

760

Vũ Liệt xã khai thần tích

VHv.2547

761

Vũ Liệt xã khai thần tích

VHv.2526

762

Vũ Liệt xã khai thần tích

VHv.2535

763

Vũ Liệt xã khai thần tích

VHv.2529

764

Vũ Liệt xã Lí Tác hạ miếu chi tiêu bạ

VHv.2511

765

Vũ Liệt xã Phạm đề đốc cung tiến nghi môn từ

VHv.2536

766

Vũ Liệt xã phụng tự thần cựu sắc sao [Thanh Chương huyện Vũ Liệt xã phụng tự thần cựu sắc sao]

VHv.2495

767

Vũ Liệt xã sao bản An Tĩnh Tổng đốc Nguyễn Sức

VHv.2553

768

Vũ Liệt xã sao nạp cựu sắc thập nhị đạo

VHv.2497

769

Vũ Liệt xã sự thần khí dụng bạ

VHv.2544

770

Vũ Liệt xã thân bạ

VHv.2493

771

Vũ Liệt xã thần sắc sao bản

VHv.2530

772

Vũ Liệt xã thần sắc sao bản

VHv.2507

773

Vũ Liệt xã thần sắc sao bản

VHv.2496

774

Vũ Liệt xã thần sắc sao bản

VHv.2504

775

Vũ Liệt xã thần sắc sao bản

VHv.2539

776

Vũ Liệt xã trình đơn

VHv.2502

777

Vũ Liệt xã trình từ

VHv.2494

778

Vũ thị liệt nữ thần lục [Lê triều tiết phụ vũ nương công chúa ngọc phả lục]

A.1841

779

Vũ tộc khoa hoạn phả kí

A.662

780

Vũ Văn Hi lí lịch

A.2884

Vũ Văn Tuấn sự tích [Bắc Ninh tỉnh Gia Lâm huyện Đông Dư Tổng Bát Tràng]

 

21/02/2013

4413. VŨ VĂN TUẤN SỰ TÍCH 武文俊事跡 [ BẮC NINH TỈNH GIA LÂM HUYỆN ĐÔNG DƯ TỔNG BÁT TRÀNG XÃ TẢ ĐOÀI VŨ QUAN GIÁP SỰ TÍCH ] 北寧省嘉林縣東畬總缽場社左兌武官甲事跡

Soạn năm Tân Ngọ, Duy Tân 4 (1910).

1 bản viết, 38 tr., 30 x 16, 1 tựa, có chữ Quốc ngữ.

AB.588.

http://hannom.vass.gov.vn/noidung/Disan/Pages/bai-viet.aspx?ItemID=7234


Ai đang trực tuyến

  • 0
  • 4.915
  • 132
  • 2.186
  • 123
  • 6.025.173
  • 845.327