Thần tiên Việt Nam

Sách Nôm – Bảo lục tổng biên – Thần Tiên Việt Nam 越南神仙

Sách Nôm – Bảo Lục Tổng Biên

 

Trích Nguyên Văn : VIỆN NGHIÊN CỨU HÁN NÔM – VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM

 

Hùng thời thượng triều nhất vị tôn thần phả lục

VHv.1220

269

Hùng triều bát vị thủy thần ngọc phả

A.2851

270

Hùng triều Ngô tướng công sự tích văn

AB.359

271

Hùng Vương sự tích ngọc phả cổ truyện

A.227

272

Hưng Yên tỉnh danh tích lược biên

A.1018

273

Hưng Yên tỉnh nhất thống chí

A.963

274

Hưng Yên tỉnh Yên Mĩ huyện Liêu Xá tổng Liêu Xá xã

A.1527

275

Huống Thượng xã tự phả

A.834

276

Ích quốc lợi dân sách

A.2388

277

Khâm Định Đại Nam hội điển sự lệ

VHv.1570/1-42

278

Khâm Định Đại Nam hội điển sự lệ

VHv.1680/1-94

279

Khâm Định Đại Nam hội điển sự lệ

VHv.66/1-44

280

Khâm Định Đại Nam hội điển sự lệ

VHv.1681/1-32

 

281

Khâm Định Đại Nam hội điển sự lệ

A.54/1-3

282

Khâm Định tiễu bình lưỡng kì nghịch phỉ phương lược chính biên

VHv.2765/1-23

283

Khâm Định tiễu bình lưỡng kì nghịch phỉ phương lược chính biên

VHv.2701/1-24

284

Khâm Định tiễu bình thuận tỉnh man phỉ phượng lược phụ biên

A.30/6-7

285

Khâm Định Tiễu Bình tiêm khấu phương lược chính bi

VHv.2788/1-5

286

Khâm Định Tiễu Bình tiêm khấu phương lược chính biên

A.30/1-5

287

Khâm Định Việt sử trích yếu tập

A.167

288

Khâm thiên giám

VHv.1261

289

Khảo cổ ức Thuyết

VHv.244

290

Khảo đồng sự kí [Thanh Hóa tỉnh khảo dị; Khảo vấn tĩnh điện;Tiền lí nam đế tích]

Paris

291

Khất lĩnh mễ văn

Paris

292

Khương Công Phụ sự trạng khảo

A.2912

293

Kiến phúc nguyên niên như thanh nhật trình

A.929

294

Kiến văn tạp lục

A.1100

295

Kiếp Bạc vạn linh từ dẫn tích

A.321

296

Kiểu đại vương thượng đẳng thần kí lục

A.2625

297

Kim Giang Nguyễn tướng công nhật lịch

A.862

298

Kim Giang tướng quốc đại nhân nhật lịch tùy kí

A.1125

299

Kim tiên phúc thần bảo văn

A.787

300

Kinh Bắc lạng dật sĩ trần ngôn

AB.602

 

301

Kinh truyện diễn ca

VNv.144

302

Lại bộ

A.917

303

Lãm cổ kí

A.2151

304

Lam Sơn sự tích lịch đại đế vương sở kí

VHv.1305

305

Lam Sơn thực lục

A.2795

306

Lam Sơn thực lục

A.26

307

Lam Sơn thực lục

VHv.1471

308

Lam Sơn thực lục

VHv.1695

309

Lam Sơn thực lục

A.2369

310

Lam Sơn thực lục tục biên

VHv.1384/1-2

311

Lam Sơn Vĩnh Lăng dụ lăng bi sao

A.2622

312

Lạng Sơn đoàn thành đồ

A.1220

313

Lão song thô lục

A.2818

314

Lập khoán hương lệ

A.1345

315

Lạp phong văn cảo

A.3148

316

Lập Trai tiên sinh hành trạng

A.775

317

Lê công hành trạng

A.43

318

Lê công Văn Duyệt sự trạng

A.540

319

Lê hầu Bắc hành tập Trần Liễu Am thi tập

VHv.108

320

Lê hầu Bắc hành tập Trần Liễu Am thi tập

VHv.108

 

321

Lê hoàng triều kỉ

A.14

322

Lê hoàng triều loại biên

A.325

323

Lê mạt tiết nghĩa lục

A.1767

324

Lê mạt tuẫn tiết chư thần tính danh sự trạng

A.2981

325

Lê Quân công biệt truyện

A.2619

326

Lê Thái Tổ lịch sử ca

AB.647

327

Lê Thái Tổ tạp chí

A.3128

328

Lê triều công thần liệt truyện

VHv.1295

329

Lê triều công văn sao tập

A.2775

330

Lê triều cựu điển

A.333

331

Lê triều dã sử

A.17/1-2

332

Lê triều dã sử

A.2703

333

Lê triều dữ minh nhân vãng phục thư tập [Hoàng triều dữ minh nhân vãng phục thư tập]

A.1973

334

Lê triều sự lệ

A.332

335

Lê triều vinh phong huân thần chế văn

A.2860

336

Lê trung hưng Hàm Giang Đinh tộc sinh phong đại vương hành trạng thực lục

VHv.1347

337

Lí triều đại thần nhất vị âm phù nhất vị đại vương phả lục

VHv.1234

338

Lịch đại danh nhân tổng lục [Lịch đại danh thần thực lục]

A.1374

339

Lịch đại danh nhân tổng lục [Lịch đại danh thần thực lục]

A.2186

340

Lịch đại danh thần sự trạng

A.264

 

341

Lịch đại niên biểu

A.267

342

Lịch đại niên kỉ bách trúng kinh

A.1237

343

Lịch triều hiến chương loại chí

A.1358/1-10

344

Lịch triều hiến chương loại chí

A.2445

345

Lịch triều hiến chương loại chí

A.1551/1-8

346

Lịch triều hiến chương loại chí

VHv.2666-2671

347

Lịch triều hiến chương loại chí

VHv.181/1-12

348

Lịch triều hiến chương loại chí

A.1883

349

Lịch triều hiến chương loại chí

A.50/1-4

350

Lịch triều hiến chương loại chí

VHv.1502/1-16

351

Lịch triều hiến chương loại chí

VHv.1502/1-6

352

Lịch triều hiến chương loại chí

A.2124/1-8

353

Lịch triều hiến chương loại chí

VHv.982/1-4

354

Lịch triều hiến chương loại chí

VHv.1262/1-9

355

Lịch triều hiến chương loại chí

VHv.1541/1-3

356

Liệt miếu huy hiệu

A.479

357

Liệt tỉnh phong vật phú

A.1173

358

Long kiều linh thánh chiêu ứng kiểu đại vương thượng đẳng thần kí lục

A.3140

359

Long thần xuất thế [Nam việt hùng triều duệ vương long thần … tự điển]

A.3196

360

Lư sử vựng biên

A.716

 

361

Lương đại vương

VHv.1845

362

Mai phong công hành trạng

Paris

363

Mão Hiên hành trạng

A.912

364

Minh Mệnh chiếu dụ

A.221

365

Minh Mệnh chiếu dụ

VHv.1130

366

Minh Mệnh chính yếu

A.57/1-11

367

Minh Mệnh chính yếu

VHv.1254/1-12

368

Minh Mệnh chính yếu

VHv.195/1-12

369

Minh Mệnh chính yếu

A.2688/1-6

370

Minh Mệnh công văn

A.908

371

Minh Mệnh công văn

A.2528

372

Minh Mệnh luật đại lược

A.1795

373

Minh Mệnh tấu nghị

VHv.96/1-9

374

Mộc Lang kì vũ chú tịnh bản triều sự lược

A.1102

375

Na lộc thần khảo tiểu lục

VHv.1757

376

Na lộc thần khảo tiểu lục

VHv.1788

377

Nam bang cổ tích

A.988

378

Nam Định tỉnh Xuân Trường phủ Cát Xuyên tổng An Đạo xã thần tích

VHv.1233

379

Nam Hà kỉ văn

A.178

380

Nam hải dị nhân liệt truyện diễn âm

AB.472

 

381

Nam hải tứ vị thánh nương phả lục

Paris

382

Nam Kì lục tỉnh báo

Paris

383

Nam quốc dị nhân sự tích

Paris

384

Nam quốc lịch đại thế thứ niên biểu thần phả

A.705

385

Nam quốc vĩ nhân truyện Nam quốc giai sự truyện

A.3207

386

Nam sử lược soạn giáp khoa lục

VHv.2141

387

Nam sử tập biên

VHv.1588

388

Nam sử tập biên

A.12/1-3

389

Nam sử toản yếu

VHb.222

390

Nam sử toát yếu

VHv.1690

391

Nam sử tổng luận

VHv.159

392

Nam thiên trân dị tập

A.1517

393

Nam thiên trung nghĩa bảo lục [Nam thiên trung nghĩa thực lục]

A.261

394

Nam thiên trung nghĩa bảo lục [Nam thiên trung nghĩa thực lục]

VHv.1741

395

Nam thiên trung nghĩa bảo lục [Nam thiên trung nghĩa thực lục]

VHv.1731

396

Nam thiên trung nghĩa bảo lục [Nam thiên trung nghĩa thực lục]

VHv.1730

397

Nam Việt sử Ký

VHv.158

398

Nam Việt thần kì hội lục

A.761

399

Nam Việt thiên hạ bản đồ

A.3147

400

Nghệ An đô an tổng thần sắc

A.813

 

401

Nghệ An đô lương tổng bạch ngọc xã thần sắc

A.814

402

Nghệ An Ký

VHv.1713/1-2

403

Nghệ An nhân vật chí

VHv.1369

404

Nghệ An nhân vật chí

VHv.1369

405

Nghệ An văn viên tổng thần sắc

A.812

406

Nghệ Tĩnh nghĩa dũng di văn

AB.354

407

Nghị định tạp sao

VHv.17

408

Nghĩa phu hiếu tử thuận tôn thực lục

VHv.1240

409

Ngoại lãng Doãn tướng công niên biểu [Ngoại lãng doãn tướng công phả kí]

VHv.1747

410

Ngọc bảo cổ truyện

VHv.472

411

Nguyễn thị tây sơn kí

A.3138

412

Nguyễn tộc phả ký (Phương Khê)

VHv.1751

413

Nguyễn triều liệt truyện

VHv.1855

414

Nguyễn triều tấu biểu

VHv.1275

415

Nguyễn Trường Tộ điều trần

Hv.1153

416

Nguyễn Trường Tộ điều trần

Hv.1153

417

Nguyễn Trường Tộ điều trần tập

Hv.2620/1-5

418

Nguyễn Trường Tộ điều trần tập

VHv.170

419

Nguyễn Trường Tộ điều trần tập

VHv.1431

420

Nguyễn tướng công liệt truyện phả kí

A.674

421

Nguyễn tướng công niên phả

A.986

422

Nguyễn tướng công niên phả

A.986

423

Nguyệt Giang hành trạng

A.962

424

Nhân ái thần từ lục

A.710

425

Nhạn tháp xã sự tích

A.788

426

Nhân vật chí

A.573

427

Nhân vật tính thị khảo

A.2600/1-2

428

Nhị đại vương sự tích

A.874

429

Nhĩ hoàng di ái lục

VHv.1435

430

Nhĩ hoàng di ái lục

A.1382

431

Như Thanh đồ

A.3113

432

Niên lịch

Paris

433

Ninh Bình tỉnh An Khánh huyện An Ninh tổng các xã thôn tạp kí

A.1034

434

Ninh Bình tỉnh gia viễn phủ lê xá tổng trà đình xã thần tích

VHv.1230

435

Ninh Bình toàn tỉnh thần sắc huy hiệu tổng sách

A.940

436

Ninh tướng công hành trạng

A.1267

437

Ô châu nhân vật kí

A.96

438

Ông Ninh cổ truyện

AB.42

439

Ông Ninh cổ truyện

AB.42

440

Ông Ninh cổ truyện

AB.42

441

Phạm Công Trứ sự nghiệp bi Lê Hữu Kiều sự tích

A.1295

442

Phạm Công Trứ sự nghiệp bi Lê Hữu Kiều sự tích

A.1295

443

Phan bình chương tướng công niên phả

A.1012

444

Phan Bội Châu niên biểu

VHv.2135

445

Phan Bội Châu niên biểu

VHv.2138

446

Phan Bội Châu tiểu sử

VNb.73

447

Phan Lương Khê lịch sử tập

A.3189

448

Phan thần nương ngọc phả Đinh thánh mẫu ngọc phả Tản Viên thánh sự tích

A.41

449

Pháp Vân tiên hiền phả kí

A.981

450

Pháp Vân xã tiên hiền bạ

A.993

451

Pháp Việt đề huề chính kiến thư

VNv.73

452

Phong tục sử

A.3185

453

Phú Diễn xã hương hiền phả

A.1151

454

Phù Đổng thiên vương sự tích diễn âm

VNv.300

455

Phủ Man tạp lục

VHv.1735

456

Phủ Man tạp lục

A.2698

457

Phủ Man tạp lục

VHv.1736

458

Phủ Man tạp lục

A.688

459

Phúc Lập xã phụng sao thần tích

VHv.1383

460

Phương Am Nguyễn tiên sinh truyện

A.3141

461

Phương Am Nguyễn tiên sinh truyện

A.2966

462

Phương Đình bình nhật trị mệnh chúc từ

VHv.2417

463

Phương Đình tùy bút lục

VHv.843/1-5

464

Phương Đình tùy bút lục

VHv.22/1-5

465

Phương Đình tùy bút lục

A.189/1-2

466

Phương Đình tùy bút lục

VHv.848

467

Phương Đình tùy bút lục

VHv.845/1-5

468

Phương Đình tùy bút lục

VHv.844/1-5

469

Phương Đình tùy bút lục

A.2671/1-2

470

Phương Đình tùy bút lục

VHv.846/2-5

471

Phương Đình tùy bút lục

VHv.847/4-5

472

Phương Đình tùy bút lục

VHv.1598/3

473

Phượng Sơn từ chí lược

A.195

474

Phượng Sơn từ chí lược

A.195

475

Phượng Sơn từ chí lược

VHv.1287

476

Phượng Sơn từ chí lược

VHv.1740

477

Phương Trạch Hà Tốn phủ truyện phụ thi tập [Dương mộng tập]

A.2546

478

Quảng Nam tỉnh phú

A.3121

479

Quốc sử tạp tài

VHv.1314

480

Quốc triều chiếu chỉ

A.347

481

Quốc triều chiếu lệnh thiện chíh [Lê triều chiếu lệnh thiện chính]

A.257

482

Quốc triều cố sự

A.1809

483

Quốc triều trung hưng trung tiết hiển trung chư thần

VHv.1679/1-2

484

Quốc triều xử trí vạn tượng sự nghi lục

A.949

485

Quỳnh Đôi cổ kim sự tích hương biên [Quỳnh Đôi hương biên]

VHv.1377

486

Quỳnh Đôi cổ kim sự tích hương biên [Quỳnh Đôi hương biên]

VHv.1279

487

Quỳnh Lưu tiết phụ truyện

VHv.1734

488

Sài Sơn đại thiền thượng thừa chân kinh xiển bí tập

A.1249

489

Sài Sơn thắng tích tạp kỉ

A.923

490

Sài Sơn thực lục

A.3107

491

Sài Sơn thực lục

A.3227

492

Sài Sơn thực lục

A.3227/bis

493

Sĩ vương sự tích

A.426

494

Sử cục loại biên

A.9

495

Sứ hoa tùng vịnh

VHv.2481

496

Sứ hoa tùng vịnh

A.2001

497

Sứ hoa tùng vịnh

VHv.1613

498

Sứ hoa tùng vịnh

VHv.2476

499

Sứ hoa tùng vịnh

A.211

500

Sứ hoa tùng vịnh

VHv.1404/2

501

Sứ hoa tùng vịnh

A.2993

502

Sứ hoa tùng vịnh

VHv.2251

503

Sứ hoa tùng vịnh

A.551

504

Sứ hoa tùng vịnh

A.1552

505

Sứ hoa tùng vịnh

VHv.1404/1

506

Sứ hoa tùng vịnh

VHv.1404/1

507

Sứ hoa tùng vịnh

VHv.1404/1

508

Sứ hoa tùng vịnh

VHv.1998

509

Sứ hoa tùng vịnh

VHv.2350

510

Sứ hoa tùng vịnh

VHv.2076

511

Sứ hoa tùng vịnh

A.2123

512

Sứ hoa tùng vịnh

VHv.1896

513

Sự tích dữ nhị xã giao ước trù

VHv.1228

514

Tả trạng đơn thức

A.2353

515

Tá trợ trù

A.851

516

Tam thai sơn linh tích

A.430

517

Tam thai sơn linh tích

A.226

518

Tam thai sơn linh tích

A.838

519

Tam tổ diễn đà là ni kinh

A.2097

520

Tam tự cập lịch sử trích cú

VHv.950

521

Tam vị đại vương sự tích

A.420

522

Tân từ hàn

A.2427

523

Tân văn lục

VHv.2157

524

Tân văn trích lục

VHv.968

525

Tang lễ sự nghi

A.2618

526

http://hannom.vass.gov.vn/noidung/Disan/Pages/bai-viet.aspx?ItemID=7234


Ai đang trực tuyến

  • 0
  • 3.084
  • 106
  • 2.863
  • 140
  • 4.427.451
  • 802.311