Thần tiên Việt Nam

Thủ công nghiệp – Bốc toán pháp – Các khoa cúng văn – Thần Tiên Việt Nam 越南神仙

Thủ Công Nghiệp – Bốc Toán Pháp – Các Khoa Cúng Văn

 

Trích Nguyên Văn : VIỆN NGHIÊN CỨU HÁN NÔM – VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM

STT

Tên sách

Ký hiệu

1

An Nam phong tục sách [Tiểu học phong tục sách]

VHv.2665

2

An Thổ linh từ bốc tiêm

VHb.159

3

Bắc Ninh tỉnh hạt đình từ tự miếu

A.85

4

Bạch Mã thần từ

A.2753

5

Bạch Mã thần từ [An Nam thần từ khảo chính]

A.707

6

Bạch Mã thần từ [An Nam thần từ khảo chính]

A.46

7

Bách vạn thạch thất

VNv.218

8

Bách vạn thạch thất

VNv.218

9

Bách vạn thạch thất

VNv.218

10

Bản thiện kinh

AB.355

11

Bản thiện kinh

AB.355

12

Bản thiện kinh

AB.355

13

Bảo lục hợp tuyển

A.2021

14

Bảo lục hợp tuyển

A.2021

15

Bình An Vương lệnh chỉ

VHv.2489

16

Bốc dịch lược biên

A.1806

17

Bốc phệ chính tông

A.1460

18

Bốc toán pháp

Paris

19

Các khoa cúng văn

VHv.755

20

Cẩm Khê huyện công văn

A.2294

21

Cát tường bảo hoa xuân kinh

A.2384

22

Chấp trung quốc âm chân kinh

AB.504

23

Chí đạo quốc âm chân kinh

AB.260

24

Chỉ huyền thiên thi tập

VHv.300

25

Chí thiện quốc âm chân kinh

AB.542

26

Chiêm bốc pháp

VHv.733

27

Chiêm bốc pháp

VHv.1627

28

Chiêm bốc tạp chiêm

VHb.100

29

Chiêm bốc tạp kí

A.1816

30

Chiêm bốc tạp nghiệm

A.1803

31

Chiêm kê đầu kê túc pháp

VHb.740

32

Chiêm kê đầu kê túc pháp

VHb.741

33

Chiêm kê đầu kê túc pháp [Chiêm kê túc pháp]

VHb.182

34

Chiêm kê túc pháp [Chiêm kê đầu kê túc pháp]

A.2237

35

Chiêm kê túc toàn tập [Tân đính hội thành phạm thị chiêm kê túc toàn tập

VHv.1112

36

Chiêm luận sự niên nguyệt nhật thì tích

VHb.95

37

Chiêm nhân tướng pháp

VHv.738

38

Chiêm nhật nguyệt cát hung đồ

A.1602

39

Chiêm phu thê giá thú hợp hôn cát hung số

VHv.742

40

Chiêm tật bệnh cầu tài hành nhân các pháp [Tử vi đẩu số]

VHb.167

STT

Tên sách

Ký hiệu

41

Chiêm thiên văn chư loại đẳng tinh cát hung đồ

A.2534

42

Chiêm thiên văn loại

A.1856

43

Chiêm tướng pháp [Chiêm nhân tướng pháp]

A.2380

44

Chiêm tướng pháp [Chiêm nhân tướng pháp]

A.2216

45

Chiêm tướng pháp quốc ngữ ca

AB.509

46

Chiêu linh quốc ngữ văn

AB.448

47

Chính khí thần kinh

A.2336

48

Chính kinh diễn âm

VNv.531

49

Chính kinh diễn âm

VNv.530

50

Chính tông nhĩ tính

VHb.172

51

Chính tông nhĩ tính

VHb.174

52

Chính tông nhĩ tính

VHb.173

53

Chính tông nội đạo giáo truyền

A.2309

54

Chu thư bát cẩm trạch pháp

VHb.101

55

Chúc thực thí thực nhị khoa [Chúc thực khoa=Thí thực khoa nghi]

VHv.762

56

Chúc thực thí thực nhị khoa [Chúc thực khoa=Thí thực khoa nghi]

VHv.760

57

Chúc thực thí thực nhị khoa [Chúc thực khoa=Thí thực khoa nghi]

VHv.763

58

Chúc thực thí thực nhị khoa [Chúc thực khoa=Thí thực khoa nghi]

VHv.761

59

Cúng chư vị khoa

A.2936

60

Cúng tôn sư tổ sư khoa nghi thông dụng

A.1447

61

Cúng văn chư khoa lục

A.1673

62

Cúng văn tập

VHv.1841

63

Cửu chương lập thành toán pháp

AB.563

64

Cửu chương lập thành toán pháp

AB.563

65

Cửu chương lập thành toán pháp

AB.563

66

Cửu chương lập thành toán pháp

AB.563

67

Cửu thiên huyền nữ toán pháp

A.2404

68

Dã hạc chiêm nghiệm

VHb.78

69

Đại đạo chân kinh nghĩa hạ tập

A.2386

70

Đại đạo chân kinh nghĩa hạ tập

A.2386

71

Đại đạo chân kinh nghĩa hạ tập

A.2386

72

Đại đạo kinh

A.2469

73

Đại đạo kinh

A.2469

74

Đại Đồng xã cáo văn

A.791

75

Đại hóa thần kinh

A.2305

76

Đại hóa thần kinh

VHb.83

77

Đại hóa thần kinh

VHb.83

78

Đại hóa thần kinh

VHb.83

79

Đại lục nhâm đại toàn [Đại lục nhâm đại độn]

VHb.146

80

Địch cát bảo lục

A.1888

81

Địch cát bảo lục

A.1888

82

Dịch quỹ bí áo tập

A.866

83

Diệu tiên kinh

VHv.592

84

Độ vong khoa pháp

VHv.764

85

Đoán dịch thiên cơ

VHv.745

86

Độc Cước thiên thần trị bệnh pháp

A.1837

87

Độc lạc thư

VHv.547

88

Độn giáp kì môn

A.2903

89

Động u thần ứng huyền cơ quyết

A.2973

90

Đức chúa chi thu (Jésus)

Paris

91

Giá thú sự bí ngữ

A.1688

92

Giác mộng chân kinh

A.1725

93

Giác thế tính bất khả lục

VHv.1102

94

Giải cúng lễ pháp

A.2390

95

Hà Dương đạo Man Lạo phù chú thư

A.961/1-17

96

Hà Lạc lí số

A.1701

97

Hà Lạc lí số

VHv.729

98

Hạ tiết kì an khoa [Đệ niên hạ tiết hương lệ kì an khai quang khoa]

A.2244

99

Hồ gia hợp tộc phả ký

A.3076

100

Hô hồn triệu phách pháp

A.2391

STT

Tên sách

Ký hiệu

101

Hòa chính địa lí

A.2153

102

Hóa kê thần chú khoa cúng tế văn tạp lục

A.1347

103

Hóa ngoan tân kinh

AB.524

104

Hoàng đế ngự lãm vấn phật tích

VHv.1899

105

Hoàng kim sách phú [Đoán dã hạc bốc]

VHb.144

106

Hoàng kinh tích mệnh

AB.256

107

Hoàng Trần miếu hoàng đạo kinh biên

VHv.1064/1-3

108

Hoàng Trần miếu hoàng đạo kinh biên [Trần gia ngọc phả]

A.2610

109

Hoàng Trần miếu khôn Phạm tự âm ca chương hợp cảo [Khôn Phạm tự âm ca chương hợp cảo

AB.368

110

Hội đồ tùng tập

A.3104/d

111

Hồi xuân bảo tập

AB.237

112

Hưng Đạo chính kinh bảo lục

A.2659

113

Hữu Biệt xã miếu kiều sự tích

A.789

114

Kê chính táo thần kinh văn

AB.254

115

Khải đồng thuyết ước

VHv.1257

116

Khải đồng thuyết ước

VHv.489

117

Khải đồng thuyết ước

AB.11

118

Khải đồng thuyết ước

VHv.964/1-2

119

Khải đồng thuyết ước

VHb.79

120

Khải đồng thuyết ước

VHv.1238

121

Khải đồng thuyết ước

VNv.132

122

Khải đồng thuyết ước

A.889

123

Khải đồng thuyết ước

VHv.1488

124

Khâm Định hiệp kỉ biên phương [Hiệp biện;Tạp chiêm

VHv.1625

125

Khán kê túc pháp

A.1665

126

Khán thiên tượng

VHv.747

127

Khoa cúng văn sao tập

A.2631

128

Khoa văn tạp biên

A.2407

129

Khôn nghi chân kinh

AB.502

130

Khuyến hiếu thư [Nhị thập tứ hiếu diễn âm]

AN.225

131

Khuyến hiếu thư [Nhị thập tứ hiếu diễn âm]

AB.13

132

Khuyến hiếu thư [Nhị thập tứ hiếu diễn âm]

VNv.157

133

Khuyến hiếu thư [Nhị thập tứ hiếu diễn âm]

VNv.130

134

Khuyến hiếu thư [Nhị thập tứ hiếu diễn âm]

VNv.193

135

Khuyến hiếu thư [Nhị thập tứ hiếu diễn âm]

VNv.61

136

Kì an phần sài nghi

A.2946

137

Kim đan luyện cốt nam âm chân kinh

AB.454

138

La kinh thiên

VHv.1103

139

Lai Xá xã tế văn tập

A.2801

140

Lam Sơn Vĩnh Lăng dụ lăng bi sao

A.2622

STT

Tên sách

Ký hiệu

141

Lập mệnh quốc âm chân kinh [Trần triều hiển thánh nguyên từ quốc mẫu lập mệnh quốc âm chân kinh

AB.410

142

Lê Quý Đôn gia lễ

VHv.271

143

Lễ Trần triều hiển thánh khoa

A.2000

144

Lê triều Cảnh Hưng giám văn

A.2816/1-2

145

Lí Quốc sư từ linh tiêm

AC.91

146

Lịch triều tạp lục

Paris

147

Liệt thánh bảo cáo

A.2403

148

Liệt thánh Bảo huấn

AB.467

149

Liệt thánh châm biếm chân kinh

A.2522

150

Linh văn thắng lãm kinh tổng luận

A.1181

151

Linh văn thắng lãm kinh tổng luận

A.1181

152

Long nhãn miếu linh tiêm lỗi văn

VHb.145

153

Lữ trung ngâm

A.142

154

Lục nhâm

A.2399

155

Lục nhâm đại độn

A.237

156

Lục nhâm đại độn pháp

A.2405

157

Lục nhâm đại độn tất pháp chính văn

A.2340

158

Lục nhâm kinh vĩ lược

A.1191

159

Lục nhâm tiện lãm

A.2487

160

Lương tâm quốc âm chân kinh

AB.560/a-b

STT

Tên sách

Ký hiệu

161

Mạch pháp chính tông

VHv.508

162

Mai hoa dịch số

A.2180

163

Mai hoa điểm tuyết chân kinh

AB.244

164

Mãi táng xa

A.3046/1-2

165

Minh đạo thượng kinh

A.2385

166

Minh đức bảo kinh

AB.259

167

Minh đức chân kinh

AB.498

168

Minh tâm độ kiếp chân kinh

AB.525

169

Minh thánh kinh thị độc

VHv.1065

170

Minh thi biệt tài toát yếu (q.7)

A.3204

171

Minh thiện quốc âm chân kinh

Paris

172

Ngọc cục tâm sám

A.2662

173

Ngọc hạp

VHb.157

174

Ngọc hạp

VHb.152

175

Ngọc hạp

VHb.156

176

Ngọc hạp

VHb.151

177

Ngọc hạp

VHb.153

178

Ngọc hạp

VHb.154

179

Ngọc hạp

VHb.155

180

Ngọc hạp

VHb.149

STT

Tên sách

Ký hiệu

181

Ngọc hạp

VHb.150

182

Ngọc hạp

VHb.158

183

Ngọc trướng huyền cơ

A.1232

184

Ngọc trướng huyền cơ bí độn thư pháp

VHv.599

185

Ngọc trướng huyền cơ bí pháp

A.2902

186

Nguyên từ quốc mẫu lập mệnh quốc âm chân kinh

AB.436

187

Nguyên từ quốc mẫu lập mệnh quốc âm chân kinh

AB.253

188

Nguyên từ quốc mẫu lập mệnh quốc âm chân kinh

AB.459

189

Nhâm độn tạp sao [Lục nhâm chân kinh bí truyền thư]

A.2967/1-3

190

Nhân thân hình sắc thể tướng pháp

A.2138

191

Nhân tướng kê túc chiêm

A.2402

192

Nhật dụng tất nhu

A.2464

193

Nhật dụng tất nhu lược

A.1017

194

Nhật dụng tất nhu tân tập

A.2238

195

Nhất tích thiên văn gia truyền

VHv.1382

196

Nhật tụng luyện thần chân kinh

A.2888

197

Nhật tụng luyện thần chân kinh

A.1348

198

Nhương tinh khoa

VHv.770

199

Nông gia thuật chiêm kinh nghiệm yếu quyết

A.1972

200

Phạm Thư Trai thi tập

A.2828

01

Phạm Thư Trai thi tập

A.2900/1-4

202

Phản tính đồ thư quốc âm [Phản tính đồ diễn âm]

AB.118

203

Pháp vũ tự thực lục

A.2933

204

Phệ nghi diễn nghĩa

AB.578

205

Phổ độ âm dương bảo kinh

A.1997

206

Phổ độ âm dương bảo kinh

A.2494

207

Phục ma pháp sư thiên

A.2296

208

Phụng tự lô hương tập

A.2937

209

Phượng Sơn nữ kính bảo lục

AB.501

210

Quan âm phật tổ linh cảm tiêm phi

A.2173

211

Quan đế vĩnh mệnh chân kinh

Paris

212

Quản khuy lược tập

A.1663

213

Quản khuy tập yếu

A.534

214

Quan phu tử kinh huấn hợp khắc

AC.408

215

Quan thánh đế quân cứu kiếp khuyến thế bảo huấn diễn âm

AB.526

216

Quang đình thần bút

VHv.274

217

Quảng Yên hoành bồ huyện man thư

VHv.2723/1-19

218

Quốc triều khánh kị nghi chú lục

A.1015

219

Quỷ cốc đại định hoàng tuyền số

A.1638

220

Quỳnh Lâm huyết hải thư

VHv.728

221

Sách coi số

VHb.166

222

Sách văn lược tập

A.2447

223

Sách xem số xem bói và xem tiền định

AB.516

224

Sách xem tiền định

AB.580

225

Sách xem tiền định

AB.580

226

http://hannom.vass.gov.vn/noidung/Disan/Pages/bai-viet.aspx?danhmucId=21&Page=20


Ai đang trực tuyến

  • 0
  • 386
  • 61
  • 5.406
  • 128
  • 6.031.104
  • 845.522