Thần tiên Việt Nam

Hương Ước – Thái thượng cảm ứng thiên tụng thức – Thần Tiên Việt Nam 越南神仙

Hương Ước  – Thái thượng cảm ứng thiên tụng thức (Trang 3)

 

Trích Nguyên Văn : VIỆN NGHIÊN CỨU HÁN NÔM – VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM

          STT Tên sách   

 

AC.80

608

Thái thượng cảm ứng thiên tụng thức

AB.238

609

Thái Tông hoàng đế ngự chế khóa hư lục

AB.268

610

Thái y viện soạn dụng dược ca

VNb.48

611

Thần hóa trừ tai giải nạn kim sách

AB.265

612

Thần mạch dịch ca

VNv.280

613

Tháng cầu cho các linh hồn nơi lửa giải tội

AB.434

614

Tháng Ông thánh khu tra

AB.433

615

Thành bút thi ca tập

AB.457

616

Thánh tổ kệ diễn quốc âm

AB.599

617

Thảo tặc vấn đáp quốc âm luận

AB.617

618

Thập nhị nguyệt đồ phương hướng thảo tặc ca

VNv.264

619

Thập nhị tiên nương thỉnh luyện bí pháp

AB.508

620

Thập tam phương gia giảm

VNv.139

621

Thập tam phương gia giảm

VNv.92

622

Thập tam phương gia giảm

AB.531

623

Thập tam thiên quốc âm ca

VNb.49

624

Thế tục phú thổ âm phụ tạp cú

AB.421

625

Thi ca nôm

VNv.83

626

Thi ca phú tạp lục [Trương lưu hầu phú]

VNb.1

627

Thi ca quốc âm tạp lục

VNv.266

628

Thi ca tạp kí

VNv.78

629

Thi ca tạp lục

VNv.528

630

Thi ca tế văn tạp sao

VNv.80

631

Thi kinh diễn âm

AB.137

632

Thi kinh diễn âm

AB.169

633

Thi kinh diễn nghĩa

VNv.161

634

Thi kinh diễn nghĩa

AB.168/1-2

635

Thi kinh diễn nghĩa

VNv.107

636

Thi kinh diễn nghĩa

Vnv.162

637

Thi kinh diễn nghĩa

Vnv.163

638

Thi kinh giải âm

AB.144/1-5

639

Thi kinh thư kinh quốc ngữ ca

AB.151

640

Thi kinh, Thư kinh quốc ngữ ca [Mao thi ngâm vịnh thực lục phụ thư kinh quốc ngữ ca]

AB.523

641

Thi kinh, Thư kinh quốc ngữ ca [Mao thi ngâm vịnh thực lục phụ thư kinh quốc ngữ ca]

VNv.215

642

Thi kinh, Thư kinh quốc ngữ ca [Mao thi ngâm vịnh thực lục phụ thư kinh quốc ngữ ca]

AB.314

643

Thi từ ca đối sách văn tạp sao

VNv.155

644

Thi văn tạp kí nội phụ hán tự đối liên tế văn trướng văn

VNv.75

645

Thi văn tạp sao

Vnv.291

646

Thi vận tập yếu

AC.700

647

Thi vận tập yếu

AB.28

648

Thích Ca điểm cổ sáo phụ hát nói ca

AB.301

649

Thích điển biện cung công văn tổng

AB.487

650

Thích tình nhã thú [Cửu chương lập thành toán pháp]

VNb.32

651

Thiên Nam ngữ lục ngoại kỉ

AB.192

652

Thiên Nam ngữ lục ngoại kỉ

AB.478/1-2

653

Thiên Nam quốc ngữ lục kí

AB.315

654

Thiên Nam toàn đồ diễn âm

AB.484

655

Thiên Phổ am phụng thánh chư vị thủ bàn [Quốc âm tân sự]

AB.630

656

Thiên thu kim giám chân kinh

AB.250

657

Thiền tông bản hạnh

AB.562

658

Thiên trường cung huấn

AB.302

659

Thiên tự văn giải âm

AB.226

660

Thiên tự văn giải âm

AB.227

661

Thiên tự văn giải âm

AB.91

662

Thiếu nữ hoài xuân tình thi

AB.202

663

Thỉnh vong nhập lâu thi

VNv.527

664

Thổ địa lập mệnh kinh

VNv.167

665

Thơ nôm tập

VNv.290

666

Thơ vịnh Kiều

VNv.294

667

Thời văn tụ trân

A.2882

668

Thu dạ lữ hoài ngâm

AB.58

669

Thu dạ ngâm

AB.396

670

Thư kinh đại toàn tiết yếu diễn nghĩa

AB.145/1-2

671

Thù thế tân thanh

VNv.242

672

Thù thế tân thanh

AB.445

673

Thù thế tân thanh

AB.167

674

Thừa Ứng bản tích

AB.546

675

Thuật tích việc nước Nam

AB.196

676

Thuật tình kí

AB.596

677

Thượng điện xướng ca

AB.642

678

Thượng dụ huấn điều

AB.402

679

Thượng dụ huấn điều

VHv.2485

680

Thượng dụ huấn điều giải âm phụ diễn ca

AB.107

681

Thượng dụ huấn điều giải âm phụ diễn ca

AB.555

682

Thượng đường nghi tôn sư hạ thần xích giảng thuyết pháp

AB.591

683

Thương hải độ mê chân kinh

AB.520

684

Thương hàn tân phương

VNv.281

685

Thúy Kiều thi tập

AB.45

686

Tì bà hành diễn âm ca

AB.206

687

Tì bà hành thảo

AB.443

688

Tì bà quốc âm tân truyện

AB.272

689

Tì bà quốc âm truyện

AB.133

690

Tiên phả dịch lục

AB.289

691

Tiếu lâm tân truyện

VNv.269

692

Tiểu sơn hậu diễn ca [Sơn hậu]

AB.205

693

Tiêu tai thực phúc chân kinh

AB.239

694

Tiểu tập [Tạp lục]

VNv.170

695

Tỉnh mê phú

AB.644

696

Tỉnh mộng chân kinh (hạ tập)

AB.561

697

Tống bần án khúc

AB.413

698

Tổng dược ca quyết gia truyền

VNv.90

699

Tống Trân tân truyện

AB.217

700

Trạch thiện chân kinh

AB.529

701

Trần đại vương chầu văn

AB.477

702

Trần Quảng Nhĩ diễn ca

AB.207

703

Trần trá hôn diễn ca

AB.553

704

Trần Văn Khánh tiểu học cách trí

VNv.189

705

Trần Văn Khánh tiểu học cách trí

VNv.188

706

Trần Văn Khánh tiểu học cách trí

VNv.190

707

Trận vong tướng sĩ tế văn phụ quệ nho văn

AB.297

708

Trê Cóc tân truyện

VNb.78

709

Trị đậu chứng pháp

VNv.36

710

Trị đậu gia truyền

VHv.2403

711

Trị đậu quốc ngữ ca

AB.362

712

Trị phong tê chứng

VNv.223

713

Trị tạp bệnh gia truyền quốc ngữ ca

VNv.238

714

Trí trung chân kinh

AB.515

715

Trình Quốc công Bạch Vân thi tập

AB.309

716

Trình Quốc công Bạch Vân thi tập

AB.157

717

Trình Quốc công kí

VNv.102

718

Trình Quốc công sấm kí

AB.345

719

Trinh thử truyện

VNb.79

720

Trực giả chỉ nam dược tính phú

Vnv.181

721

Trung dung diễn ca – dịch quái diễn ca

AB.540

722

Trung dung giảng nghĩa

AB.278

723

Trung hiếu thần tiên

AB.460

724

Trung quân đối ca

AB.211-216

725

Trùng san thanh hoa phương hoa tối tân truyện

AB.283

726

Trùng tương tân lục

AB.492

727

Trường Đông thôn sự thần trạo ca

AB.645

728

Trường hận diễn ca âm tân truyện

AB.461

729

Trương lưu hầu phú [Thi ca tạp biên]

VNv.262

730

Trương sinh tân trò

VNb.61

731

Trướng văn đối liên toàn tập [Đại gia trưởng văn tịnh đối liên toàn tập]

AB.326

732

Trướng văn tạp kí

VNv.304

733

Trương viên diễn ca

VNb.80

734

Truyện công dư tiếp kí

AB.481

735

Truyện hai mươi hai ông thánh tử vì đạo

VNv.197

736

Truyện ông đồ ba vây

AB.493

737

Tự Đức thánh chế giải nghĩa ca

VHv.363/1-4

738

Tự Đức thánh chế giải nghĩa ca [Tự học giải nghĩa ca]

VHv.627/1-4

739

Tự Đức thánh chế giải nghĩa ca [Tự học giải nghĩa ca]

VHv.631/1-4

740

Tự Đức thánh chế giải nghĩa ca [Tự học giải nghĩa ca]

VHv.629/1-4

741

Tự Đức thánh chế giải nghĩa ca [Tự học giải nghĩa ca]

VHv.630/1-4

742

Tự Đức thánh chế giải nghĩa ca [Tự học giải nghĩa ca]

AB.5/1-2

743

Tự Đức thánh chế giải nghĩa ca [Tự học giải nghĩa ca]

VHv.628/1-4

744

Tự Đức thánh chế giải nghĩa ca [Tự học giải nghĩa ca]

VHv.626/1-4

745

Từ hàn cử ngung dịch quốc ngữ

AB.507

746

Từ hàn cử ngung dịch quốc ngữ

VNv.127

747

Từ hàn cử ngung dịch quốc ngữ

VHv.283

748

Tự học giải nghĩa ca

VHv.363/1-4

749

Tự học giải nghĩa ca [Tự Đức thánh chế giải nghĩa ca]

AB.311

750

Tự loại diễn nghĩa

AB.593

751

Tu tề trh bình khúc phụ tạp lục

AB.606

752

Tứ thể bút thức

AB.90

753

Tứ thời độc thư lạc thú diễn ca

VNv.258

754

Tứ thời khúc

AB.522

755

Tứ thư ước giải

AB.270/1-5

756

Từ thức truyện [Từ thức tân truyện]

AB.213

757

Tự tình hoài xuân khúc

AB.408

758

Tử vi đẩu số giải âm

AB.316

759

Tử vi đẩu số giải âm

AB.552

760

Tứ vị thánh bà sự tích văn

AB.394

761

Tử vi thập nhị cung đoán pháp quốc âm ca

AB.424

762

Tục lệ cải lương

VNv.10

763

Tuyên hành kí trình

AB.494

764

Tuyển phu ngộ phối tân truyện

AB.51

765

Tuyên tỉnh hành trình ngâm khúc

AB.323

766

Ứng phó dư biên tổng tập

AB.568

767

Ứng phó dư biên tổng tập

AB.21

768

Vạn bảo quốc âm chân kinh

AB.505

769

Văn chầu [Văn chầu tập,Văn chầu các bà]

AB.624

770

Văn chầu [Văn chầu tập,Văn chầu các bà]

AB.267

771

Văn chầu[Văn chầu tập;Văn chầu các bà]

AB.466

772

Vấn đáp ca tạp lục

VNv.101

773

Văn đế bách hạnh thiên diễn nghĩa

VNv.166

774

Văn đế cứu kiếp chân kinh diễn âm

AB.141

775

Văn đế thực lục [Văn xương đế quân thực lục truyện diễn âm]

AB.124

776

Văn duyên diễn hí

AB.280

777

Vạn hóa quy nguyên chân kinh

AB.257

778

Vạn hóa quy nguyên chân kinh

AB.263

779

Vận niên ca diễn âm

VNv.203

780

Văn tế nôm

VNv.173

STT

Tên sách

Ký hiệu

781

Vân Tiên cổ tích tân truyện [Lục Vân Tiên truyện,Nữ Lưu tướng truyện]

AB.62

782

Vân Tiên cổ tích tân truyện [Lục Vân Tiên truyện,Vân Tiên truyện,Nữ lưu tướng truyện]

VN.43

783

Vân Tiên cổ tích tân truyện [Vân Tiên truyện,Lục Vân Tiên truyện,Nữ lưu tướng truyện]

VNb.30

784

Vân Tiên cổ tích tân truyện [Vân Tiên truyện;Lục Vân Tiên truyện;Nữ lưu tướng truyện]

AB.470

785

Vân Trung nguyệt kính tân truyện

AB.218

786

Văn vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh dịch ca

AB.363

787

Văn vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh dịch ca

AB.93

788

Văn vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh diễn nghĩa ca

AB.142

789

Văn vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh diễn nghĩa ca

AB.92

790

Văn vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh diễn nghĩa ca [Cứu kiếp chân kinh diễn nghĩa ca]

AB.92

791

Văn vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh diễn nghĩa ca [Cứu kiếp chân kinh diễn nghĩa ca]

AB.92

792

Văn Xương đế quân âm chất văn diễn âm ca

AB.286

793

Vệ sinh bảo giám

AB.428

794

Vị thành giai cú tập biên

AB.194

795

Viên quang thắng tích quốc âm [Viên Quang thắng tích]

VNv.287

796

Việt Nam khai quốc chí diễn âm

AB.559

797

Việt Nam phong sử

AB.320

798

Việt Nam sử yếu bổ di

AB.462

799

Việt Nam sử yếu diễn âm

AB.295

800

Việt Nam tiền cổ vĩ nhân liệt truyện

VNv.283

801

Việt sử diễn âm

AB.110

802

Việt sử quốc âm

AB.308

803

Việt túy tham khảo

AB.386

804

Vịnh nguyệt thị bần nữ thán vịnh cúc tập [Nguyệt bần cúc chư thi]

AB.373

805

Vịnh Thúy Kiều thi tập tịnh quốc âm thi văn

AB.543

806

Vũ kinh diễn nghĩa ca [Vũ kinh trực giải diễn nghĩa ca]

AB.310

807

Vũ Liệt xã điền giới đơn

VNv.296

808

Vũ Văn Tuấn sự tích [Bắc Ninh tỉnh Gia Lâm huyện Đông Dư Tổng Bát Tràng]

AB.588

809

Vựng tập chư phương [Dược phương]

VNv.180

810

Vương kim truyện quốc âm – Vương kim truyện diễn tự

AB.234

811

Vương lăng phú

AB.34

812

Vương thọ họa vần khoai hoài cổ khúc

AB.191

813

Xuân Hương thi sao phú tập sao

AB.620

814

Xuân Hương thi tập phụ danh

VNb.21b

815

Xuân Hương thi tập phụ danh gia ca vịnh

VNb.21a

816

Xuân thu đại toàn tiết yéu diễn nghĩa [Xuân thu diễn nghĩa]

VNv.109/2-3

817

Xuân thu diễn nghĩa

VNv.115/1-3

818

Xuân thu diễn nghĩa

VNv.114/2-3

819

Xuất giá công đức kinh diễn âm

AB.104

820

Xướng khúc tạp thi phụ xướng khúc tập biên

AB.195

821

Y đạo quốc ngữ ca

VNv.246

822

Y đạo sách lược

VNb.29

823

Y gia bí truyền tập lược

VNv.179

824

Y gia tân phương bát trận tập nghiệm lương

VNv.176

825

Y học chính truyền [Chỉ Nam trích lược tính điều trị tạp bệnh]

VNv.91

826

Y học nhập môn ca

VNv.253

827

Y học toản yếu

VNv.204

828

Y lâm tâm ấn

VNv.234

829

Y lí tạp biên

VHb.37

830

Y nang bí thuật

VHb.211/5

831

Y nang bí thuật

VNb.198

832

Y thư

VNv.261

833

Y thư các chứng quốc ngữ

VNv.93

834

Y thư diễn ca

VNv.282

835

Y thư gia truyền phụ khoa nhi khoa

VNv.248

836

Y thư kinh nghiệm

VNv.86

837

Y thư kinh nghiệm tập [Y thư kinh nghiệm]

VNv.94

838

Y thư ơY thư dịch quốc âm]

VNv.38

839

Y tông thống vấn

VNv.255

http://hannom.vass.gov.vn/noidung/Disan/Pages/bai-viet.aspx?danhmucId=7&Page=42

 


Ai đang trực tuyến

  • 0
  • 518
  • 85
  • 5.884
  • 196
  • 8.103.791
  • 898.359