Thần tiên Việt Nam

Phả Truyền Họ Tên Có Tác Dụng Tốt, Họ (Hầu, Kiều, Cố, Giang, Khâu, Khang, Lâm, Chu, Tôn, Ngô, Hoàng) – Đạo Giáo Việt Nam 越南道教

 

PHẢ TRUYỀN ĐẶT TÊN CÓ TÁC DỤNG TỐT THEO HỌ

 66e70bf7jw1dy9a9lqa3nj.jpg

Đây là pho sách chữ hán, gồm trên dưới 400 Họ và Tên do các bậc thần tiên, tiên nhân lưu truyền lại, chủ yếu là những tên có ý nghĩa tốt và số nét tốt. Sách này rất là quý hiếm và linh nghiệm. Nhiều vị vua chúa cổ xưa các dòng tộc cao quý, các nhà lãnh đạo, thương gia nhiều tầng lớp con người trên nhân gian biết được đã dùng tên trong sách này thấy vô cùng ứng nghiệm. Đã trở thành những bậc kì tài hữu ích trong Xã Hội cổ xưa và hiện tại. Pho sách thần tiên họ tên này. Nếu ai có duyên trùng họ tên trong bảng số mệnh suốt đời gặp may mắn quý nhân phù chì một kiếp người giàu sang và thịnh vượng.

Nếu có họ mà không trùng tên trong này cảm thấy trong đời chưa được may mắn toại nguyện, có thể cầu xin thần tiên đổi tên gọi là: Thủ danh cải danh trắc danh – danh chính ngôn thuận. Lễ tấu thiên tào và giấy chứng danh (đóng dấu đạo kinh sư bảo) Sự sự thông.

Ý NGHĨA

姓名是个人独特的语言代号和文学标志.  它除了表示个人家族 ,  血缘承传及长幼关系之外.  与名主的命运关系极为密切.

Tính danh thị cá nhân độc đặc đích ngữ ngôn đại hiệu Hòa văn học tiêu chí. Tha trừ liễu biểu thị cá nhân gia tộc, huyết duyên thừa truyền cập trưởng ấu quan hệ chi ngoại. Dữ danh thiển đích mệnh vận quan hệ cực vi mật thiết.

姓名与人生 ,  职业 ,  健康 ,  婚姻 ,  人际关系 ,  事业均有关系.

Tính danh dữ nhân sinh, chức nghiệp, kiện khang, hôn nhân, nhân tế quan hệ, sự nghiệp quân hữu quan hệ.

姓名是一组汉字符号.  汉字又是信息容量极大的符号.  这个符号对名主自身 ,  他人及环境有刺激 ,  间示 ,  导引 ,  衍化 ,  沟通 ,  融合的特殊功能.

Tính danh thị nhất tổ Hán Tự phù hiệu. Hán Tự hựu thị tín tức dung lượng cực đại đích phù hiệu. Giá cá phù hiệu đối danh thiển tự thân, tha nhân cập hoàn cảnh hữu thích kích, gian thị, đạo dẫn, diễn hóa, câu thông, dung hợp đích đặc thù công năng.

姓名作为一种重要的意识现象.  它伴随着名主走完他的人生道路.  一个好名字.  将合名主终生受益 ,  一个不好的名字.  将使人遗憾终生.  甚至带来灾祸.

Tính danh tác vi nhất chủng trọng yếu đích ý thức hiện tượng. Tha bạn tùy trước danh thiển tẩu hoàn tha đích nhân sinh đạo lộ. Nhất cá hảo danh tự. Tương hợp danh thiển chung sinh thụ ích, nhất cá bất hảo đích danh tự. Tương sử nhân di hám chung sinh. Thậm chí đội lai tai họa.

有其名.  必有其实.  名为实之宾也.

Hữu kì danh. Tất hữu kỳ thực. Danh vi thật chi tân dã.

命运是先天之命与后天之命的终合驼用.  好的姓名.  是对先天之命的顺承认知.  对后天之命的启迪开拓.  承命启运.

Mệnh vận thị tiên thiên chi mệnh dữ hậu thiên chi mệnh đích chung hợp đà dụng. Hảo đích tính danh. Thị đối tiên thiên chi mệnh đích thuận thừa nhận tri. Đối hậu thiên chi mệnh đích khải địch khai thác. Tức “thừa mệnh khải vận” .

命运在于.  要善于驾驭通融.  在命运的过程中.  姓名的作用要引起足够的重视.  姓氏承于先祖.  不可随意改动.  而名字则由自己掌握.

Mệnh vận tại vu “vận” . Yếu thiện ư giá ngự thông dung. Tại mệnh vận đích quá trình trung. Tính danh đích tác dụng yếu dẫn khởi túc cú đích trọng thị. Tính thị thừa ư tiên tổ. Bất khả tùy ý cải động. Nhi danh tự tắc do tự kỷ chưởng ác.

先天不足.  何以更改补救 取好名字是其中一法.

Tiên thiên bất túc. Hà dĩ canh cải bổ cứuThủ hảo danh tự thị kỳ trung nhất pháp.

先天吉命.  何以锦上添花 名字上下功夫是其中一法.

Tiên thiên cát mệnh. Hà dĩ cẩm thượng thiêm hoaDanh tự thượng hạ công phu thị kỳ trung nhất pháp.

雄心壮志.  难以持恒.  以好名字作座佑铭是其中一法.

Hùng tâm tráng chí. Nan dĩ trì hằng. Dĩ hảo danh tự tác tọa hữu minh thị kỳ trung nhất pháp.

事业受挫.  如何扭转乾坤 改个好名字调整气场是其中一法.

Sự nghiệp thụ tỏa. Như hà nữu chuyển càn khônCải cá hảo danh tự điều chỉnh khí trường thị kỳ trung nhất pháp.

家庭不和.  如何调和阴阳.  使之幸福 换个好名字是其中一法.

Gia đình bất hòa. Như hà điều hòa âm dương. Sử chi hạnh phúcHoán cá hảo danh tự thị kỳ trung nhất pháp.

小孩学业不佳.  不思进取.  何以改变心性.  开启智慧 重新取名是其中一法.

Tiểu hài học nghiệp bất giai. Bất tư tiến thủ. Hà dĩ cải biến tâm tính. Khai khải trí tuệTrùng tân thủ danh thị kỳ trung nhất pháp.

公司走下坡路.  如何摆脱经营困境 改换公司名称或商标是其中一法.

Công ti tẩu hạ pha lộ. Như hà bãi thoát kinh doanh khốn cảnhCải hoán công ti danh xưng hoặc thương tiêu thị kỳ trung nhất pháp.

化名为咒.  把姓名作为座佑铭 ,  化名为符.  把姓名作为护身宝物.  姓名会成为人生航程的指南针.

Hóa danh vi chú. Bả tính danh tác vi tọa hữu minh, hóa danh vi phù. Bả tính danh tác vi hộ thân bảo vật. Tính danh hội thành vi nhân sinh hàng trình đích chỉ nam châm.

. ,  姓名与命运相应:

Nhị, tính danh dữ mệnh vận tương ưng:

所谓人的命运.  其实是一种宇宙规律.  命为先天定数.  运为后天时空.  人的命运.  在一个人的身上无处不体现.  既然姓名与相 人体) 是密不可分的统一体.  那么.  名主的姓名与命运是相对应的.

Sở vị nhân đích mệnh vận. Kỳ thực thị nhất chủng vũ trụ quy luật. Mệnh vi tiên thiên định số. Vận vi hậu thiên thời không. Nhân đích mệnh vận. Tại nhất cá nhân đích thân thượng vô xứ bất thể hiện. Ký nhiên tính danh dữ tương nhân thể thị mật bất khả phân đích thống nhất thể. Na yêu. Danh thiển đích tính danh dữ mệnh vận thị tương đối ứng đích.

一般来说.  姓氏是承传的.  代表祖辈 ,  父母 ,  基业 ,  基础 ,  先天禀赋 ,  辈份字代表兄弟 ,  姐妹 ,  朋友 ,  交际关系 ,  名字代表自己 ,  名主相貌 ,  婚姻 ,  子女等.  三者必须综合分析才能得出结论.  姓不同.  辈份字和名字   相同.  则完全不同.

Nhất bàn lai thuyết. Tính thị thị thừa truyền đích. Đại biểu tổ bối, phụ mẫu, cơ nghiệp, cơ sở, tiên thiên bẩm phú, bối phân tự đại biểu huynh đệ, thư muội, bằng hữu, giao tế quan hệ, danh tự đại biểu tự kỷ, danh thiển tướng mạo, hôn nhân, tử nữ đẳng. Tam giả tất tu tổng hợp phân tích tài năng đắc xuất kết luận. Tính bất đồng. Bối phân tự hòa danh tự tương đồng. Tắc hoàn toàn bất đồng.

命运好.  在姓名上有所体现.

Mệnh vận hảo. Tại tính danh thượng hữu sở thể hiện.

命运差.  必然有一个不好的名字与之相应.

Mệnh vận sai. Tất nhiên hữu nhất cá bất hảo đích danh tự dữ chi tương ưng.

比如.  李世民 ,  毛泽东的姓名不错.  第二个取名李世民 ,  毛泽东的.  必定不可能性有相同的命运.  用物理学能量守衡定律来解释.  这些好名字的能量已经完全释放.  第二个使用者的风水 ,  禀赋 ,  四柱不同.  不仅不可能带来好运.  甚至会带来不好的结果.

Tỉ như. Lý Thế Dân, Mao Trạch Đông đích tính danh bất thác. Đệ nhị cá thủ danh Lý Thế Dân, Mao Trạch Đông đích. Tất định bất khả năng tính hữu tương đồng đích mệnh vận. Dụng vật lý học “năng lượng thủ hành định luật” lai giải thích. Giá ta hảo danh tự đích năng lượng dĩ kinh hoàn toàn thích phóng. Đệ nhị cá sử dụng giả đích phong thủy, bẩm phú, tứ trụ bất đồng. Bất cận bất khả năng đội lai hảo vận. Thậm chí hội đội lai bất hảo đích kết quả

 

HỌ Hầu (N)

侯庆娜侯宗琳侯绪颖侯芷文侯娟娟侯洪红侯风红侯璨瑶

Hầu khánh na – Hầu tông lâm – Hầu tự dĩnh – Hầu chỉ văn – Hầu quyên quyên – Hầu hồng hồng – Hầu phong hồng – Hầu xán dao

侯婉玲侯昕瑶侯婷婷侯芯妍侯正文侯晓蓉侯丹婷侯小雪

Hầu uyển linh – Hầu hân dao – Hầu đình đình – Hầu tâm nghiên – Hầu chính văn – Hầu hiểu dung – Hầu đan đình – Hầu tiểu tuyết

侯如玉侯玲尔侯戴莉侯庆秀侯金艳侯旭霞侯宜琴侯肖芳

Hầu như ngọc – Hầu linh nhĩ – Hầu đội lị – Hầu khánh tú – Hầu kim diễm – Hầu húc hà – Hầu nghi cầm – Hầu tiếu phương

侯莺娜侯俊琴侯历萍侯玉玲侯红美侯旌萍侯玉艳侯光莹

Hầu oanh na – Hầu tuấn cầm – Hầu lịch bình hầu ngọc linh – Hầu hồng mỹ – Hầu tinh bình – Hầu ngọc diễm – Hầu quang oánh

侯秀英侯歆怡侯琬芳侯莞红侯素萍侯昕冉侯冉   – 侯高倩

Hầu tú anh – Hầu hâm di – Hầu uyển phương – Hầu hoàn hồng – Hầu tố bình – Hầu hân nhiễm – Hầu nhiễm – Hầu cao thiến

侯洁文侯煊莹侯泓瑶侯新颖侯定娟侯婧萌侯丁琳侯茹伊

Hầu khiết văn – Hầu huyên oánh – Hầu hoằng dao hầu tân dĩnh – Hầu định quyên – Hầu ? Manh – Hầu đinh lâm – Hầu như y

侯妍妤侯莲花侯从蓉侯盛萍侯如美侯雪颖侯美英侯繁怡

Hầu nghiên dư – Hầu liên hoa hầu tùng dung – Hầu thịnh bình – Hầu như mỹ – Hầu tuyết dĩnh – Hầu mỹ anh – Hầu phồn di

侯思悦侯小悦侯卫芬侯渊洁侯颜妍侯莹雪侯宏燕侯玉蓉

Hầu tư duyệt – Hầu tiểu duyệt – Hầu vệ phân – Hầu uyên khiết hầu nhan nghiên – Hầu oánh tuyết – Hầu hoành yến – Hầu ngọc dung

侯若婷侯鸿霞侯知怡侯怀英侯杜娟侯媛熙侯钰洁侯小雪

Hầu nhược đình – Hầu hồng hà – Hầu tri di – Hầu hoài anh – Hầu đỗ quyên – Hầu viện hi – Hầu ngọc khiết – Hầu tiểu tuyết

侯培玲侯紫婧侯悦纭侯同燕侯莉薇侯学琴侯雪丽侯在瑶

Hầu bồi linh – Hầu tử ? Hầu duyệt vân – Hầu đồng yến – Hầu lị vi – Hầu học cầm – Hầu tuyết lệ – Hầu tại dao

侯禹嫣侯苹萍侯亦瑶侯玉艳侯琳燕侯怡婷侯莉娟侯弘秀

Hầu vũ yên – Hầu bình bình – Hầu diệc dao – Hầu ngọc diễm – Hầu lâm yến – Hầu di đình – Hầu lị quyên – Hầu hoằng tú

侯蓉梅侯松媛侯怡宇侯爱怡侯琳舜侯妍好侯纯红侯治霞

Hầu dung mai – Hầu tùng viện – Hầu di vũ – Hầu ái di – Hầu lâm thuấn – Hầu nghiên hảo – Hầu thuần hồng – Hầu trị hà

侯霞. – 侯艾梅侯孝琼侯冬梅侯诗霞侯琼莹侯婧茹侯济文

Hầu hà – Hầu ngải mai – Hầu hiếu quỳnh – Hầu đông mai – Hầu thi hà – Hầu quỳnh oánh – Hầu ? Như – Hầu tể văn

侯如媛侯剑颖侯卓. – 侯翔文侯邓莉侯馥芬侯银燕侯笑雪

Hầu như viện – Hầu kiếm dĩnh – Hầu trác – Hầu tường văn – Hầu đặng lị – Hầu phức phân – Hầu ngân yến – Hầu tiếu tuyết

侯宝红侯一婧侯惠婷侯佳文侯利梅侯亮芳侯静文侯雷英

Hầu bảo hồng – Hầu nhất ? – Hầu huệ đình – Hầu giai văn – Hầu lợi mai – Hầu lượng phương – Hầu tĩnh văn – Hầu lôi anh

侯娅朵侯金霞侯田玉侯语嫣侯雅文侯日红侯紫琴侯春娥

Hầu á đóa – Hầu kim hà hầu điền ngọc – Hầu ngữ yên – Hầu nhã văn – Hầu nhật hồng – Hầu tử cầm hầu xuân nga

侯叶美侯友英侯亚娟侯正琴侯碧瑶侯张文侯静玲侯亚婷

Hầu diệp mỹ – Hầu hữu anh – Hầu á quyên – Hầu chính cầm – Hầu bích dao – Hầu trương văn – Hầu tĩnh linh – Hầu á đình

侯雪   – 侯爱芳侯鸶文侯琼燕侯炎玉侯丽芬侯瑞玲侯柏茹

Hầu tuyết – Hầu ái phương – Hầu tư văn – Hầu quỳnh yến hầu viêm ngọc – Hầu lệ phân – Hầu thụy linh – Hầu bách như

侯滢瑶侯丽萍侯怡馨侯怡心侯鹰媛侯秀秀侯妍佳侯云霞

Hầu ? Dao – Hầu lệ bình – Hầu di hinh – Hầu di tâm – Hầu ưng viện – Hầu tú tú – Hầu nghiên giai – Hầu vân hà

侯惠雪侯悦然侯峻文侯玉   – 侯明悦侯燕婷侯兰芳侯钰萍

Hầu huệ tuyết – Hầu duyệt nhiên – Hầu tuấn văn – Hầu ngọc – Hầu minh duyệt – Hầu yến đình – Hầu lan phương – Hầu ngọc bình

侯钰梅侯斯妍侯燕. – 侯宏娅侯冬雪侯凯琳侯凤琴侯德霞

Hầu ngọc mai – Hầu tư nghiên – Hầu yến – Hầu hoành á – Hầu đông tuyết – Hầu khải lâm – Hầu phượng cầm – Hầu đức hà

侯钟英侯雯妍侯莉娟侯有文侯成英侯歌瑶侯子玉侯瑛

Hầu chung anh – Hầu văn nghiên – Hầu lị quyên – Hầu hữu văn – Hầu thành anh – Hầu ca dao – Hầu tử ngọc – Hầu anh

侯花茹侯淋琼侯沛瑶侯秀冉侯秀姝侯睿洁侯林艳侯丹萍

Hầu hoa như – Hầu lâm quỳnh – Hầu phái dao – Hầu tú nhiễm – Hầu tú xu – Hầu duệ khiết – Hầu lâm diễm – Hầu đan bình

侯永芳侯彩艳侯怡璐侯枞倩侯思怡侯秀蓉侯惜媛侯宜蓉

Hầu vĩnh phương – Hầu thải diễm – Hầu di lộ – Hầu tung thiến – Hầu tư di – Hầu tú dung – Hầu tích viện – Hầu nghi dung

侯旦霞侯锂霞侯竖琴侯燕燕侯璐怡侯婧一侯黼瑛侯皓玉

Hầu đán hà – Hầu ? Hà – Hầu thụ cầm – Hầu yến yến – Hầu lộ di hầu ? Nhất – Hầu phủ anh – Hầu hạo ngọc

侯鉴玲侯建梅侯嫣雨侯怡昊侯警文侯应文侯学琳侯芸萍

Hầu giám linh – Hầu kiến mai – Hầu yên vũ – Hầu di hạo – Hầu cảnh văn – Hầu ứng văn – Hầu học lâm – Hầu vân bình

侯谥文侯自芬侯妙琳侯悦生侯琳峰侯艺琳侯小丽侯秀英

Hầu ? Văn – Hầu tự phân – Hầu diệu lâm – Hầu duyệt sinh – Hầu lâm phong – Hầu nghệ lâm hầu tiểu lệ – Hầu tú anh

侯钰婷侯原婷侯佩霞侯兆燕侯亚英侯文玲侯怡凡侯芷茹

Hầu ngọc đình – Hầu nguyên đình – Hầu bội hà – Hầu triệu yến – Hầu á anh hầu văn linh – Hầu di phàm – Hầu chỉ như

侯宾霞侯泓玉侯思蓉侯甬   – 侯柱红侯欣颖侯浩怡侯婷羽

Hầu tân hà – Hầu hoằng ngọc – Hầu tư dung – Hầu dũng – Hầu trụ hồng – Hầu hân dĩnh – Hầu hạo di – Hầu đình vũ

侯立红侯沛瑶侯馨婷侯树娟侯盈洁侯浩文侯嘉玉侯椿艳

Hầu lập hồng – Hầu phái dao hầu hinh đình – Hầu thụ quyên – Hầu doanh khiết – Hầu hạo văn – Hầu gia ngọc – Hầu xuân diễm

侯天瑶侯琳花侯爱红侯晓芳侯汶莉侯杏琳侯茹魅侯伯芳

Hầu thiên dao – Hầu lâm hoa – Hầu ái hồng – Hầu hiểu phương – Hầu vấn lị hầu hạnh lâm – Hầu như mị – Hầu bá phương

侯雪婵侯叙怡侯惠怡侯娇霞侯琳琳侯燕宾侯应花侯琳煜

Hầu tuyết thiền – Hầu tự di – Hầu huệ di – Hầu kiều hà – Hầu lâm lâm – Hầu yến tân – Hầu ứng hoa – Hầu lâm dục

侯欣洁侯汐妍侯玲芳侯媛丹侯凤雪侯美英侯星秀侯皓文

Hầu hân khiết – Hầu tịch nghiên – Hầu linh phương – Hầu viện đan – Hầu phượng tuyết – Hầu mỹ anh – Hầu tinh tú – Hầu hạo văn

侯先霞侯相玉侯怡川侯燕萍侯强文侯荣娟侯西英侯军霞

Hầu tiên hà – Hầu tương ngọc – Hầu di xuyên – Hầu yến bình – Hầu cường văn – Hầu vinh quyên – Hầu tây anh – Hầu quân hà

侯达文侯佳. – 侯阿琴侯瑶宇侯金玉侯启美侯采琼侯俊杰

Hầu đạt văn – Hầu giai – Hầu a cầm – Hầu dao vũ – Hầu kim ngọc – Hầu khải mỹ – Hầu thải quỳnh – Hầu tuấn kiệt

侯婧文侯倩虹侯乐瑶侯艳红侯雪丽侯富琴侯蔚文侯美英

Hầu ? Văn – Hầu thiến hồng – Hầu lạc dao – Hầu diễm hồng – Hầu tuyết lệ – Hầu phú cầm – Hầu úy văn – Hầu mỹ anh

侯艳丽侯雨琼侯莲花侯春红侯妍蓓侯纯玉侯茹洁侯娟杰

Hầu diễm lệ – Hầu vũ quỳnh – Hầu liên hoa – Hầu xuân hồng – Hầu nghiên bội – Hầu thuần ngọc – Hầu như khiết – Hầu quyên kiệt

侯炜文侯鸣艳侯丽洁侯慕玲侯安冉侯瑛珠侯茜文侯曼玉

Hầu vĩ văn – Hầu minh diễm – Hầu lệ khiết – Hầu mộ linh – Hầu an nhiễm – Hầu anh châu – Hầu thiến văn – Hầu mạn ngọc

侯佳茹侯倩雪侯筱瑶侯昊秀侯艳娥侯娟子侯春玲 .. – 侯艳芳

Hầu giai như – Hầu thiến tuyết – Hầu tiểu dao – Hầu hạo tú – Hầu diễm nga – Hầu quyên tử – Hầu xuân linh.. – Hầu diễm phương

侯天洁侯培芳侯皓媛侯婧怡侯宝媛侯美秀侯香秀侯小玉

Hầu thiên khiết – Hầu bồi phương – Hầu hạo viện – Hầu ? Di – Hầu bảo viện – Hầu mỹ tú – Hầu hương tú – Hầu tiểu ngọc

侯昌芳侯永红侯嘉美侯文丽侯佳娜侯香梅侯红洁侯贞莹

Hầu xương phương – Hầu vĩnh hồng – Hầu gia mỹ – Hầu văn lệ – Hầu giai na – Hầu hương mai – Hầu hồng khiết – Hầu trinh oánh

侯宇嫣侯倩斐侯艾琳侯依玲侯泽芳侯十萍侯磬霞 侯怡帧

Hầu vũ yên – Hầu thiến phỉ – Hầu ngải lâm – Hầu y linh – Hầu trạch phương – Hầu thập bình – Hầu khánh hà – Hầu di tránh

侯业萍侯明霞侯瑛. – 侯瑛. – 侯舒婷侯悦然侯妍萍侯文君

Hầu nghiệp bình – Hầu minh hà – Hầu anh – Hầu anh – Hầu thư đình – Hầu duyệt nhiên – Hầu nghiên bình – Hầu văn quân

侯周翰侯昌梅侯小丽侯焱红侯朝霞侯志玲侯碧玲侯倩

Hầu chu hàn – Hầu xương mai – Hầu tiểu lệ – Hầu diễm hồng – Hầu triêu hà – Hầu chí linh – Hầu bích linh – Hầu thiến

侯婉婷侯路瑶侯渤文侯红达侯玲琨侯芮莹侯莹枝侯昶琳

Hầu uyển đình – Hầu lộ dao – Hầu bột văn – Hầu hồng đạt – Hầu linh côn – Hầu nhuế oánh – Hầu oánh chi – Hầu sưởng lâm

侯文婷侯瑞琴侯桃芳侯玉梅侯春花侯玉莹侯玉倩侯树梅

Hầu văn đình – Hầu thụy cầm – Hầu đào phương hầu ngọc mai – Hầu xuân hoa – Hầu ngọc oánh – Hầu ngọc thiến – Hầu thụ mai

侯晓蓉侯琼嫣侯昕冉侯智颖侯春文侯淑玲侯颀媛侯智琳

Hầu hiểu dung – Hầu quỳnh yên – Hầu hân nhiễm – Hầu trí dĩnh – Hầu xuân văn – Hầu thục linh – Hầu kì viện – Hầu trí lâm

侯志红侯佳丽侯克琴侯婷婷侯尚萍侯睿洁侯思颖侯楚娥

Hầu chí hồng – Hầu giai lệ – Hầu khắc cầm – Hầu đình đình – Hầu thượng bình – Hầu duệ khiết – Hầu tư dĩnh – Hầu sở nga

侯淑娟侯允怡侯传文侯传玲侯俐萍侯燕燕侯馥瑶侯婧淇

Hầu thục quyên – Hầu duẫn di – Hầu truyền văn – Hầu truyền linh – Hầu lị bình – Hầu yến yến – Hầu phức dao – Hầu ? Kì

侯韫茹侯冬悦侯文. – 侯婉颖侯华莉侯平怡侯澎洁侯秀

Hầu uẩn như – Hầu đông duyệt – Hầu văn – Hầu uyển dĩnh – Hầu hoa lị – Hầu bình di – Hầu bành khiết – Hầu tú

***

 

HỌ Kiều (N)

乔忆琳乔冬燕乔吴梅乔巧玲乔鹏蓉乔奚媛乔怡臻乔雅莉

Kiều ức lâm – Kiều đông yến – Kiều ngô mai – Kiều xảo linh – Kiều bằng dung – Kiều hề viện – Kiều di trăn – Kiều nhã lị

乔芷嫣乔亚玲乔素娟乔轩琳乔双瑶乔晶莹乔凯莹乔小英

Kiều chỉ yên – Kiều á linh – Kiều tố quyên – Kiều hiên lâm – Kiều song dao – Kiều tinh oánh – Kiều khải oánh – Kiều tiểu anh

乔琳帅乔潇莹乔俞怡乔君婷乔岫琳乔怡如乔柳丽乔丽莉

Kiều lâm soái – Kiều tiêu oánh – Kiều du di – Kiều quân đình – Kiều tụ lâm – Kiều di như – Kiều liễu lệ – Kiều lệ lị

乔佩颖乔光艳乔一洁乔柔丽乔小娟乔雪梅乔灵芳乔红玉

Kiều bội dĩnh – Kiều quang diễm – Kiều nhất khiết – Kiều nhu lệ – Kiều tiểu quyên – Kiều tuyết mai – Kiều linh phương – Kiều hồng ngọc

乔茜秀乔宗英乔新秀乔夏丽乔作梅乔修芳乔书梅乔燕菁

Kiều thiến tú – Kiều tông anh – Kiều tân tú – Kiều hạ lệ – Kiều tác mai – Kiều tu phương – Kiều thư mai – Kiều yến tinh

乔宁琳乔益琼乔杏玲乔幼玲乔蓉晖乔藜文乔秀丽乔瑞英

Kiều trữ lâm – Kiều ích quỳnh – Kiều hạnh linh – Kiều ấu linh – Kiều dung huy – Kiều lê văn – Kiều tú lệ – Kiều thụy anh

乔美梅乔嫣瑜乔彦红乔米娜乔莉蓉乔九悦乔书霞乔瑛鸿

Kiều mỹ mai – Kiều yên du – Kiều ngạn hồng – Kiều mễ na – Kiều lị dung – Kiều cửu duyệt – Kiều thư hà – Kiều anh hồng

乔宇霞乔婧瑶乔涵文乔若红乔镇颖乔红艳乔依瑶乔姣丽

Kiều vũ hà – Kiều ? Dao – Kiều hàm văn – Kiều nhược hồng – Kiều trấn dĩnh – Kiều hồng diễm – Kiều y dao – Kiều giảo lệ

乔闻文乔续花乔俊英乔震文乔治娟乔艳乔婉霞乔曼婷

Kiều văn văn – Kiều tục hoa – Kiều tuấn anh – Kiều chấn văn – Kiều Trị quyên – Kiều diễm – Kiều uyển hà – Kiều mạn đình

乔茹怡乔琳秀乔小花乔荷媛乔禹嫣乔美红乔茗英乔岭雪

Kiều như di – Kiều lâm tú – Kiều tiểu hoa – Kiều hà viện – Kiều vũ yên – Kiều mỹ hồng – Kiều mính anh – Kiều lĩnh tuyết

乔诣文乔悦镭乔晖燕乔士雪乔馨媛乔钰洁乔燕珉乔晓茹

Kiều nghệ văn – Kiều duyệt lôi – Kiều huy yến – Kiều sĩ tuyết – Kiều hinh viện – Kiều ngọc khiết – Kiều yến mân – Kiều hiểu như

乔刘萍乔玮婷乔海芳乔美玉乔维娟乔馨婵乔钊文乔根文

Kiều lưu bình – Kiều vĩ đình – Kiều hải phương – Kiều mỹ ngọc – Kiều duy quyên – Kiều hinh thiền – Kiều chiêu văn – Kiều căn văn

乔滢颖乔文玉乔婧贤乔萍莉乔怡莹乔丽燕乔斌文乔义梅

Kiều ? Dĩnh – Kiều văn ngọc – Kiều ? Hiền – Kiều bình lị – Kiều di oánh – Kiều lệ yến – Kiều bân văn – Kiều nghị mai

乔寒文乔冉乔怡莹乔燕柠乔芙琼乔煜琳乔鑫冉乔妍婧

Kiều hàn văn – Kiều nhiễm – Kiều di oánh – Kiều yến nịnh – Kiều phù quỳnh – Kiều dục lâm – Kiều hâm nhiễm – Kiều nghiên ?

乔源蓉乔香媛乔淑红乔虹玲乔乐颖乔美乔娱洁乔司玲

Kiều nguyên dung – Kiều hương viện – Kiều thục hồng – Kiều hồng linh – Kiều lạc dĩnh – Kiều mỹ – Kiều ngu khiết – Kiều ti linh

乔志霞乔嫣红乔筱文乔子妍乔雪萍乔玉芬乔力萍乔文婷

Kiều chí hà – Kiều yên hồng – Kiều tiểu văn – Kiều tử nghiên – Kiều tuyết bình – Kiều ngọc phân – Kiều lực bình – Kiều văn đình

乔茜倩乔小丽乔英洁乔艺琳乔怀玉乔惠妍乔漪婷乔玲刚

Kiều thiến thiến – Kiều tiểu lệ – Kiều anh khiết – Kiều nghệ lâm – Kiều hoài ngọc – Kiều huệ nghiên – Kiều y đình – Kiều linh cương

乔卫娟乔怡晨乔妍昀乔芳燕乔丽媛乔锦梅乔树英乔裴轩

Kiều vệ quyên – Kiều di thần – Kiều nghiên ? – Kiều phương yến – Kiều lệ viện – Kiều cẩm mai – Kiều thụ anh – Kiều bùi hiên

乔婧沂乔彦雪乔傲雪乔纯英乔江琴乔燕怡乔雨悦乔静雪

Kiều ? Nghi – Kiều ngạn tuyết – Kiều ngạo tuyết – Kiều thuần anh – Kiều giang cầm – Kiều yến di – Kiều vũ duyệt – Kiều tĩnh tuyết

乔语嫣乔颛妍乔维蓉乔秀洁乔新瑶乔翠芳乔嘉怡乔文英

Kiều ngữ yên – Kiều chuyên nghiên – Kiều duy dung – Kiều tú khiết – Kiều tân dao – Kiều thúy phương – Kiều gia di – Kiều văn anh

乔淑文乔红莹乔妍筠乔妁琴乔吉莉乔惠英乔琳昆乔凤霞

Kiều thục văn – Kiều hồng oánh – Kiều nghiên quân – Kiều chước cầm – Kiều cát lị – Kiều huệ anh – Kiều lâm côn – Kiều phượng hà

乔志花乔群霞乔秀瑶乔晶琼乔风丽乔王琼乔艳丽乔学梅

Kiều chí hoa – Kiều quần hà – Kiều tú dao – Kiều tinh quỳnh – Kiều phong lệ – Kiều vương quỳnh – Kiều diễm lệ – Kiều học mai

乔昱妍乔婧乔业玲乔海燕乔文芳乔锦妍乔沛娟乔睿颖

Kiều dục nghiên – Kiều ? – Kiều nghiệp linh – Kiều hải yến – Kiều văn phương – Kiều cẩm nghiên – Kiều phái quyên – Kiều duệ dĩnh

乔梅娟乔智文乔维霞乔春丽乔怡倩乔嫣丽乔娜清乔会艳

Kiều mai quyên – Kiều trí văn – Kiều duy hà – Kiều xuân lệ – Kiều di thiến – Kiều yên lệ – Kiều na thanh – Kiều hội diễm

乔眉燕乔荣霞乔洽英乔爱芬乔承美乔亚艳乔怡冉 乔婧蒲

Kiều my yến – Kiều vinh hà – Kiều hợp anh – Kiều ái phân – Kiều thừa mỹ – Kiều á diễm – Kiều di nhiễm – Kiều ? Bồ

乔世美乔怡乔若颖乔文燕乔宛琴乔毓文乔琪瑶乔巧瑛

Kiều thế mỹ – Kiều di – Kiều nhược dĩnh – Kiều văn yến – Kiều uyển cầm – Kiều dục văn – Kiều kỳ dao – Kiều xảo anh

乔彦玲乔莹秀乔希怡乔俊玲乔彩萍乔万美乔季芳乔鹤萍

Kiều ngạn linh – Kiều oánh tú – Kiều hy di – Kiều tuấn linh – Kiều thải bình – Kiều vạn mỹ – Kiều quý phương – Kiều hạc bình

乔沛瑶乔莉铨乔娅廷乔莉秀乔月梅乔韵文乔娥玉乔秀茹

Kiều phái dao – Kiều lị thuyên – Kiều á đình – Kiều lị tú – Kiều nguyệt mai – Kiều vận văn – Kiều nga ngọc – Kiều tú như

乔克红乔红玲乔婉莹乔凌芳乔娅萍乔隽颖乔作琼 乔妍馨

Kiều khắc hồng – Kiều hồng linh – Kiều uyển oánh – Kiều lăng phương – Kiều á bình – Kiều tuyển dĩnh – Kiều tác quỳnh – Kiều nghiên hinh

乔莉敏乔悦同乔丽芳乔翠霞乔方蓉乔妍淇乔玲君乔霞芳

Kiều lị mẫn – Kiều duyệt đồng – Kiều lệ phương – Kiều thúy hà – Kiều phương dung – Kiều nghiên kì – Kiều linh quân – Kiều hà phương

乔婧昕乔翰悦乔爱美乔悦笙乔沁怡乔怡含乔鹰娜乔筱芳

Kiều ? Hân – Kiều hàn duyệt – Kiều ái mỹ – Kiều duyệt sinh – Kiều thấm di – Kiều di hàm – Kiều ưng na – Kiều tiểu phương

乔纯妍乔燕增乔天文乔燕清乔纨婷乔晓梅乔媛琰乔秀萍

Kiều thuần nghiên – Kiều yến tăng – Kiều thiên văn – Kiều yến thanh – Kiều hoàn đình – Kiều hiểu mai – Kiều viện diễm – Kiều tú bình

乔丹萍乔美英乔龙裴乔启红乔佳秀乔娜孜乔妍宝乔语燕

Kiều đan bình – Kiều mỹ anh – Kiều long bùi – Kiều khải hồng – Kiều giai tú – Kiều na tư – Kiều nghiên bảo – Kiều ngữ yến

乔忆琳乔悦桐乔凤霞乔盈文乔妙芳乔雯娅乔红梅乔澍玲

Kiều ức lâm – Kiều duyệt đồng – Kiều phượng hà – Kiều doanh văn – Kiều diệu phương – Kiều văn á – Kiều hồng mai – Kiều chú linh

乔水燕乔倩茜乔旭晟乔怡涵乔凯文乔洁洁乔雅琴乔悦蓉

Kiều thủy yến – Kiều thiến thiến – Kiều húc thịnh – Kiều di hàm – Kiều khải văn – Kiều khiết khiết – Kiều nhã cầm – Kiều duyệt dung

乔海莉乔妍洁乔玉英乔育媛乔晓梅乔影丽乔景琳乔琳茜

Kiều hải lị – Kiều nghiên khiết – Kiều ngọc anh – Kiều dục viện – Kiều hiểu mai – Kiều ảnh lệ – Kiều cảnh lâm – Kiều lâm thiến

乔绮红乔娅雯乔深怡乔优美乔怡倩乔委玲乔海丽乔晓萍

Kiều khỉ hồng – Kiều á văn – Kiều Thẩm di – Kiều ưu mỹ – Kiều di thiến – Kiều ủy linh – Kiều hải lệ – Kiều hiểu bình

乔一倩乔倩婷乔淑琴乔德媛乔秀含乔艾丽乔永莹乔海花

Kiều nhất thiến – Kiều thiến đình – Kiều thục cầm – Kiều đức viện – Kiều tú hàm – Kiều ngải lệ – Kiều vĩnh oánh – Kiều hải hoa

乔延美乔子嫣乔南芳乔珈琳乔欣妍乔怡梦乔万霞乔沅倩

Kiều diên mỹ – Kiều tử yên – Kiều nam phương – Kiều ? Lâm – Kiều hân nghiên – Kiều di mộng – Kiều vạn hà – Kiều nguyên thiến

乔顺英乔梦玲乔文倩乔丽琴乔娟乔静妍乔应美乔雅洁

Kiều thuận anh – Kiều mộng linh – Kiều văn thiến – Kiều lệ cầm – Kiều quyên – Kiều tĩnh nghiên – Kiều ứng mỹ – Kiều nhã khiết

乔玲馁乔利娜乔淑萍乔素芳乔婵乔亚芬乔夏丽乔媛

Kiều linh nỗi – Kiều lợi na – Kiều thục bình – Kiều tố phương – Kiều thiền – Kiều á phân – Kiều hạ lệ – Kiều viện

乔兴娥乔轶娟乔玉倩乔妮雪乔瑛岗乔书艳乔玉芬乔刘英

Kiều hưng nga – Kiều dật quyên – Kiều ngọc thiến – Kiều ny tuyết – Kiều anh cương – Kiều thư diễm – Kiều ngọc phân – Kiều lưu anh

乔钰萍乔皓文乔秀辰乔晨雪乔君怡乔晓玉乔风翅乔天一

Kiều ngọc bình – Kiều hạo văn – Kiều tú thần – Kiều thần tuyết – Kiều quân di – Kiều hiểu ngọc – Kiều phong sí – Kiều thiên nhất

乔木一乔婷筠乔亚蓉乔艳玲乔萱莹乔家燕乔育英乔书霞

Kiều mộc nhất – Kiều đình quân – Kiều á dung – Kiều diễm linh – Kiều huyên oánh – Kiều gia yến – Kiều dục anh – Kiều thư hà

乔青梅乔雅丽乔云芳乔雅玲乔惠素乔燕艳乔琳盛乔隆霞

Kiều thanh mai – Kiều nhã lệ – Kiều vân phương – Kiều nhã linh – Kiều huệ tố – Kiều yến diễm – Kiều lâm thịnh – Kiều long hà

乔娇琳乔婧然乔含玉乔启怡乔珊萍乔涵文乔林丽 乔韵婷

Kiều kiều lâm – Kiều ? Nhiên – Kiều hàm ngọc – Kiều khải di – Kiều san bình – Kiều hàm văn – Kiều lâm lệ – Kiều vận đình

乔美艳乔家怡乔志文乔唯琼乔郦颖乔悦炎乔媛娇乔润瑶

Kiều mỹ diễm – Kiều gia di – Kiều chí văn – Kiều duy quỳnh – Kiều li dĩnh – Kiều duyệt viêm – Kiều viện kiều – Kiều nhuận dao

乔姝琴乔戈红乔翠娥乔怡乔固妹乔嘉文乔琬芳乔桂红

Kiều xu cầm – Kiều qua hồng – Kiều thúy nga – Kiều di – Kiều cố muội – Kiều gia văn – Kiều uyển phương – Kiều quế hồng

乔琳力乔犷萍乔琳兰乔晴霞乔小艳乔淳玉乔雅婷乔杰文

Kiều lâm lực – Kiều quánh bình – Kiều lâm lan – Kiều tình hà – Kiều tiểu diễm – Kiều thuần ngọc – Kiều nhã đình – Kiều kiệt văn

乔爱茹乔翠萍乔瀚文乔双嫣乔俏颖乔婧靓乔志美乔丽

Kiều ái như – Kiều thúy bình – Kiều hãn văn – Kiều song yên – Kiều tiếu dĩnh – Kiều ? Tịnh – Kiều chí mỹ – Kiều lệ

***

 

HỌ Cố (N)

顾欣悦顾雪玲顾秀莉顾冠红顾连琴顾峥妍顾海玉顾悦函

Cố hân duyệt – Cố tuyết linh – Cố tú lị – Cố quan hồng – Cố liên cầm – Cố tranh nghiên – Cố hải ngọc – Cố duyệt hàm

顾晶怡顾歆怡顾国娟顾漫莉顾小茹顾月英顾依娜顾婧徐

Cố tinh di – Cố hâm di – Cố quốc quyên – Cố mạn lị – Cố tiểu như – Cố nguyệt anh – Cố y na – Cố ? Từ

顾凯颖顾春莉顾雅娟顾悦洁顾茹茜顾桂美顾梓瑶顾阿颖

Cố khải dĩnh – Cố xuân lị – Cố nhã quyên – Cố duyệt khiết – Cố như thiến – Cố quế mỹ – Cố tử dao – Cố a dĩnh

顾秀霞顾凌燕顾新颖顾卓妍顾卉妍顾俊妞顾黄婷顾心萍

Cố tú hà – Cố lăng yến – Cố tân dĩnh – Cố trác nghiên – Cố hủy nghiên – Cố tuấn (N)u – Cố hoàng đình – Cố tâm bình

顾福丽顾虹艳顾姝妍顾怡乐 .. – 顾丹玉顾佳怡顾艺美顾春梅

Cố phúc lệ – Cố hồng diễm – Cố xu nghiên – Cố di lạc.. – Cố đan ngọc – Cố giai di – Cố nghệ mỹ – Cố xuân mai

顾冬花顾月英顾宝芳顾海萍顾荥颖顾妍豪顾美秀顾凤娟

Cố đông hoa – Cố nguyệt anh – Cố bảo phương – Cố hải bình – Cố huỳnh dĩnh – Cố nghiên hào – Cố mỹ tú – Cố phượng quyên

顾悦盈顾玲妍顾博婷顾万霞 .. – 顾桂茹 .. – 顾宇文顾粼玉顾月霞

Cố duyệt doanh – Cố linh nghiên – Cố bác đình – Cố vạn hà.. – Cố quế như.. – Cố vũ văn – Cố ? Ngọc – Cố nguyệt hà

顾红雪顾雪嫣顾毓怡顾少霞顾嘉丽顾燕苹顾凤红顾云芬

Cố hồng tuyết – Cố tuyết yên – Cố dục di – Cố thiểu hà – Cố gia lệ – Cố yến bình – Cố phượng hồng – Cố vân phân

顾温玉顾益文顾晓丽顾宛婷顾镁美顾晨洁顾玲梅顾黧婷

Cố ôn ngọc – Cố ích văn – Cố hiểu lệ – Cố uyển đình – Cố mĩ mỹ – Cố thần khiết – Cố linh mai – Cố lê đình

顾华丽顾子颖顾思婷顾向茹顾丽英顾莹岚顾洁莹顾淑琼

Cố hoa lệ – Cố tử dĩnh – Cố tư đình – Cố hướng như – Cố lệ anh – Cố oánh lam – Cố khiết oánh – Cố thục quỳnh

顾昭冉顾雪怡顾思玉顾茹云顾萱瑶顾迦琳顾燕飞顾兴芬

Cố chiêu nhiễm – Cố tuyết di – Cố tư ngọc – Cố như vân – Cố huyên dao – Cố già lâm – Cố yến phi – Cố hưng phân

顾五英顾君茹顾国琼顾家美顾丽芬顾倩羽顾慧娜 顾忠琴

Cố ngũ anh – Cố quân như – Cố quốc quỳnh – Cố gia mỹ – Cố lệ phân – Cố thiến vũ – Cố tuệ na – Cố trung cầm

顾秀玉顾裴叶顾素颖顾佳丽顾睿丽顾鉴怡顾屹莹顾卜玉

Cố tú ngọc – Cố bùi diệp – Cố tố dĩnh – Cố giai lệ – Cố duệ lệ – Cố giám di – Cố ngật oánh – Cố bốc ngọc

顾妍君顾晓琴顾柯裴顾胜霞顾孟洁顾皓瑛顾茹瑛顾轶冉

Cố nghiên quân – Cố hiểu cầm – Cố kha bùi – Cố thắng hà – Cố mạnh khiết – Cố hạo anh – Cố như anh – Cố dật nhiễm

顾淑霞顾华英顾作丽顾琳瑞顾芷颖顾银梅顾娜英顾虹洁

Cố thục hà – Cố hoa anh – Cố tác lệ – Cố lâm thụy – Cố chỉ dĩnh – Cố ngân mai – Cố na anh – Cố hồng khiết

顾杜娟顾莉珍顾素萍顾智英顾虞瑶顾秀琴顾秋莉顾燕琴

Cố đỗ quyên – Cố lị trân – Cố tố bình – Cố trí anh – Cố ngu dao – Cố tú cầm – Cố thu lị – Cố yến cầm

顾越花顾琰霞顾姿燕顾奕婷顾燕林顾永霞顾觉芳顾厶琼

Cố việt hoa – Cố diễm hà – Cố tư yến – Cố dịch đình – Cố yến lâm – Cố vĩnh hà – Cố giác phương – Cố khư quỳnh

顾君娜顾景萍顾曼婷顾美芬顾梅   – 顾靖媛顾蕾梅顾舒妍

Cố quân na – Cố cảnh bình – Cố mạn đình – Cố mỹ phân – Cố mai – Cố tĩnh viện – Cố lôi mai – Cố thư nghiên

顾瑶菲顾淑芬顾育萍顾恩妍顾怡棋顾雪倩顾亦芳顾晨雪

Cố dao phi – Cố thục phân – Cố dục bình – Cố ân nghiên – Cố di kỳ – Cố tuyết thiến – Cố diệc phương – Cố thần tuyết

顾秀燕顾楷文顾婧玉顾秀悦顾中莹顾涵玉顾蓉娟顾笑萍

Cố tú yến – Cố giai văn – Cố ? Ngọc – Cố tú duyệt – Cố trung oánh – Cố hàm ngọc – Cố dung quyên – Cố tiếu bình

顾胜玉顾小丽顾仕蓉顾英英顾建玲顾玉洁顾金瑶顾允文

Cố thắng ngọc – Cố tiểu lệ – Cố sĩ dung – Cố anh anh – Cố kiến linh – Cố ngọc khiết – Cố kim dao – Cố duẫn văn

顾祺文顾炳洁顾瑶夕顾悦青顾胜芳顾抒怡顾丽婷顾燕辉

Cố kì văn – Cố bỉnh khiết – Cố dao tịch – Cố duyệt thanh – Cố thắng phương – Cố trữ di – Cố lệ đình – Cố yến huy

顾琳文顾婉茹顾淑洁顾秀茹顾小茹顾露婷顾歆妍顾会芳

Cố lâm văn – Cố uyển như – Cố thục khiết – Cố tú như – Cố tiểu như – Cố lộ đình – Cố hâm nghiên – Cố hội phương

顾瑶华顾影玲顾佳红顾梦娜顾爱娟顾巧英顾煜文顾晶玲

Cố dao hoa – Cố ảnh linh – Cố giai hồng – Cố mộng na – Cố ái quyên – Cố xảo anh – Cố dục văn – Cố tinh linh

顾梓文顾丽芬顾春英顾宇芬顾咏红顾彩琴顾莲瑛顾娜妮

Cố tử văn – Cố lệ phân – Cố xuân anh – Cố vũ phân – Cố vịnh hồng – Cố thải cầm – Cố liên anh – Cố na ny

顾淑燕顾莹月顾明倩顾俏蓉顾潇怡顾荣芬顾化文顾玲汝

Cố thục yến – Cố oánh nguyệt – Cố minh thiến – Cố tiếu dung – Cố tiêu di – Cố vinh phân – Cố hóa văn – Cố linh nhữ

顾瑞琴顾仕英顾湘怡顾诗瑛顾宝悦顾付瑶顾宇娜顾小萍

Cố thụy cầm – Cố sĩ anh – Cố tương di – Cố thi anh – Cố bảo duyệt – Cố phó dao – Cố vũ na – Cố tiểu bình

顾妍霖顾萱莹顾洛婷顾萱琳顾尧红顾红娜顾彩婷顾心妍

Cố nghiên lâm – Cố huyên oánh – Cố lạc đình – Cố huyên lâm – Cố nghiêu hồng – Cố hồng na – Cố thải đình – Cố tâm nghiên

顾菲雪顾华英顾晏霞顾恒英顾宇洁顾裴权顾欣洁顾成玉

Cố phi tuyết – Cố hoa anh – Cố yến hà – Cố hằng anh – Cố vũ khiết cố bùi quyền – Cố hân khiết – Cố thành ngọc

顾玲珠顾容倩顾洪妹顾永美顾瑜婷顾佳丽顾燕清顾步红

Cố linh châu – Cố dung thiến – Cố hồng muội – Cố vĩnh mỹ – Cố du đình – Cố giai lệ – Cố yến thanh – Cố bộ hồng

顾平娟顾文霞顾芳琴顾运英顾思艳顾纪雪顾泠文顾娉婷

Cố bình quyên – Cố văn hà – Cố phương cầm – Cố vận anh – Cố tư diễm – Cố kỉ tuyết – Cố linh văn – Cố phinh đình

顾启英顾嘉琳顾衍芳顾梅.. – .. – 顾忻妍顾昌玉顾聚红顾仪琳

Cố khải anh – Cố gia lâm – Cố diễn phương – Cố mai – Cố hãn nghiên – Cố xương ngọc – Cố tụ hồng – Cố nghi lâm

顾怡静顾莺文顾贤萍顾怡妃顾秋艳顾磊妍顾春琳顾哲颖

Cố di tĩnh – Cố oanh văn – Cố hiền bình – Cố di phi – Cố thu diễm – Cố lỗi nghiên – Cố xuân lâm – Cố triết dĩnh

顾李娜顾千文顾莉涵顾瑞萍顾李妹顾涌朗顾关越 顾汝剀

Cố lý na – Cố thiên văn – Cố lị hàm – Cố thụy bình – Cố lý muội – Cố dũng lãng – Cố quan việt – Cố nhữ cai

顾扯蛋顾昱文顾秀丽顾源媛顾立颖顾婧畅顾皓琳顾媛媛

Cố xả đản – Cố dục văn – Cố tú lệ – Cố nguyên viện – Cố lập dĩnh – Cố ? Sướng – Cố hạo lâm – Cố viện viện

顾静怡顾丽娟顾懿嫣顾小玲顾龙英顾秀娟顾悦悦顾婧雯

Cố tĩnh di – Cố lệ quyên – Cố ý yên – Cố tiểu linh – Cố long anh – Cố tú quyên – Cố duyệt duyệt – Cố ? Văn

顾义芳顾晓倩顾梅花顾家娟顾悦丰顾秀琴顾红芳顾妍荣

Cố nghị phương – Cố hiểu thiến – Cố mai hoa – Cố gia quyên – Cố duyệt phong – Cố tú cầm – Cố hồng phương – Cố nghiên vinh

顾聪颖顾洁怡顾安娜顾楠萍顾婧茹顾欣琳顾欣怡顾思悦

Cố thông dĩnh – Cố khiết di – Cố an na – Cố nam bình – Cố ? Như – Cố hân lâm – Cố hân di – Cố tư duyệt

顾礼霞顾钰瑶顾粼琳顾芳怡顾秀翊顾婉婷顾虹婷顾皑洁

Cố lễ hà – Cố ngọc dao – Cố ? Lâm – Cố phương di – Cố tú dực – Cố uyển đình – Cố hồng đình – Cố ngai khiết

顾佳妹顾莹丽顾巧娟顾秀萱顾和梅顾丽娟顾君芳顾文娜

Cố giai muội – Cố oánh lệ – Cố xảo quyên – Cố tú huyên – Cố hòa mai – Cố lệ quyên – Cố quân phương – Cố văn na

顾娟娟顾萍萍顾海秀顾莹如顾莹萼顾秀而顾莉.. – .. – 顾术芳

Cố quyên quyên – Cố bình bình – Cố hải tú – Cố oánh như – Cố oánh ngạc – Cố tú nhi – Cố lị – Cố truật phương

顾绛颖顾云婷顾戌梅顾婉芳顾悦寒顾月红顾茗玉顾展瑛

Cố giáng dĩnh – Cố vân đình – Cố tuất mai – Cố uyển phương – Cố duyệt hàn – Cố nguyệt hồng – Cố mính ngọc – Cố triển anh

顾怡菲顾安怡顾凡颖顾韦洁顾翠英顾忆婷顾茗雪顾庆妍

Cố di phi – Cố an di – Cố phàm dĩnh – Cố vi khiết – Cố thúy anh – Cố ức đình – Cố mính tuyết – Cố khánh nghiên

顾媛英顾子怡顾邵媛顾琳淇顾羽婷顾婧伊顾昔萍顾利莉

Cố viện anh – Cố tử di – Cố thiệu viện – Cố lâm kì – Cố vũ đình – Cố ? Y – Cố tích bình – Cố lợi lị

顾铎娟顾婷湘顾伯文顾焕琼顾清伊顾风春顾新宇顾妹

Cố đạc quyên – Cố đình tương – Cố bá văn – Cố hoán quỳnh – Cố thanh y – Cố phong xuân – Cố tân vũ – Cố muội

顾树玲顾国萍顾姝妍顾雨嫣顾长芬顾卓玲顾慧娜顾悦涛

Cố thụ linh – Cố quốc bình – Cố xu nghiên – Cố vũ yên – Cố trường phân – Cố trác linh – Cố tuệ na – Cố duyệt đào

顾妍皙顾慧洁顾贞美顾娅妮顾志瑛顾虹洁顾晶莹顾佩文

Cố nghiên tích – Cố tuệ khiết – Cố trinh mỹ – Cố á ny – Cố chí anh – Cố hồng khiết – Cố tinh oánh – Cố bội văn

顾缘芳顾暄悦顾心媛顾希怡顾新颖顾宜瑶顾伍妹顾玛莉

Cố duyến phương – Cố huyên duyệt – Cố tâm viện – Cố hy di – Cố tân dĩnh – Cố nghi dao – Cố ngũ muội – Cố mã lị

顾梦媛顾雯玲顾常文顾莹慧顾冰琴顾怡庵顾琴桐顾香娟

Cố mộng viện – Cố văn linh – Cố thường văn – Cố oánh tuệ – Cố băng cầm – Cố di am – Cố cầm đồng – Cố hương quyên

顾雨琳顾静蓉顾秀梅顾笑洁顾凯文顾弘莉顾海红顾宇玲

Cố vũ lâm – Cố tĩnh dung – Cố tú mai – Cố tiếu khiết – Cố khải văn – Cố hoằng lị – Cố hải hồng – Cố vũ linh

***

 

HỌ Giang (N)

江冠玉江蓓琼江薏文江颂英江建芳江海玲江宝冉江雯怡

Giang quan ngọc – Giang bội quỳnh – Giang ý văn – Giang tụng anh – Giang kiến phương – Giang hải linh – Giang bảo nhiễm – Giang văn di

江蔓婧江心瑶江列娜江梦颖江慧娟江燕方江裕文江边文

Giang man ? – Giang tâm dao – Giang liệt na – Giang mộng dĩnh – Giang tuệ quyên – Giang yến phương – Giang dụ văn – Giang biên văn

江裴春江春玲江杰琼江佩玲江焕婷江茂娥江琼霞江薇婷

Giang bùi xuân – Giang xuân linh – Giang kiệt quỳnh – Giang bội linh – Giang hoán đình – Giang mậu nga – Giang quỳnh hà – Giang vi đình

江怡晴江纪莉江琬妍江凤娟江怡帆江桂梅江建萍江连琴

Giang di tình – Giang kỉ lị – Giang uyển nghiên – Giang phượng quyên – Giang di phàm – Giang quế mai – Giang kiến bình – Giang liên cầm

江娉婷江佩芳江嫣好江悦菡江前文江桂花江宜萍江莉枚

Giang phinh đình – Giang bội phương – Giang yên hảo – Giang duyệt hạm – Giang tiền văn – Giang quế hoa – Giang nghi bình – Giang lị mai

江怡雯江怡峰江欣怡江洳瑶江萍英江玲娟江荣花江佳悦

Giang di văn – Giang di phong – Giang hân di – Giang như dao – Giang bình anh – Giang linh quyên – Giang vinh hoa – Giang giai duyệt

江祖玉江悦悦江银玲江悦邦江君霞江勇文

Giang tổ ngọc – Giang duyệt duyệt – Giang quyên – Giang ngân linh – Giang duyệt bang – Giang quân hà – Giang hà – Giang dũng văn

江瑛蔷江玲梨江素玲江香玲江俊梅江莹娅江祥妹江钰茹

Giang anh sắc – Giang linh lê – Giang tố linh – Giang hương linh – Giang tuấn mai – Giang oánh á – Giang tường muội – Giang ngọc như

江妍妍江曦莹江静娟江妍瑶江婉颖江颂梅江妙冉江杨芳

Giang nghiên nghiên – Giang hi oánh – Giang tĩnh quyên – Giang nghiên dao – Giang uyển dĩnh – Giang tụng mai – Giang diệu nhiễm – Giang dương phương

江素梅江依娜江景丽江延美江建丽江琳煜江莉莎江斌文

Giang tố mai – Giang y na – Giang cảnh lệ – Giang diên mỹ – Giang kiến lệ – Giang lâm dục – Giang lị toa – Giang bân văn

江邦玉江蓓丽江月瑶江幸梅江非花江定芳江恺文

Giang bang ngọc – Giang bội lệ – Giang nguyệt dao – Giang hạnh mai – Giang phi hoa – Giang định phương – Giang khải văn – Giang mai

江依妍江昶文江绪艳江家玉江晓美江茜怡江寿梅

Giang y nghiên – Giang bình – Giang sưởng văn – Giang tự diễm – Giang gia ngọc – Giang hiểu mỹ – Giang thiến di – Giang thọ mai

江雪娟江荣娟江守琴江秀妍江雅玲江雨婷江镁玲江靖茹

Giang tuyết quyên – Giang vinh quyên – Giang thủ cầm – Giang tú nghiên – Giang nhã linh – Giang vũ đình – Giang mĩ linh – Giang tĩnh như

江会霞江梦洁江雪花江旭霞江玲玲江俊倩江婷姗 江秀映

Giang hội hà – Giang mộng khiết – Giang tuyết hoa – Giang húc hà – Giang linh linh – Giang tuấn thiến – Giang đình san – Giang tú ánh

江春梅江林霞江俊悦江一文江婕嫣江秀秀江程莹江阿雪

Giang xuân mai – Giang lâm hà – Giang tuấn duyệt – Giang nhất văn – Giang tiệp yên – Giang tú tú – Giang trình oánh – Giang a tuyết

江姝芳江燕玲江晓梅江景娟江碧颖江煦蓉江如英

Giang xu phương – Giang yến linh – Giang hiểu mai – Giang cảnh quyên – Giang bích dĩnh – Giang hú dung – Giang như anh – Giang mai

江琳茜江佳瑶江倩琳江堇燕江胜琼江娅湖江曦茹江倩雯

Giang lâm thiến – Giang giai dao – Giang thiến lâm – Giang ? Yến – Giang thắng quỳnh – Giang á hồ – Giang hi như – Giang thiến văn

江燕秋江玉花江柳婧江高洁江渝婷江怡萌江琳吉江湘婷

Giang yến thu – Giang ngọc hoa – Giang liễu ? – Giang cao khiết – Giang du đình – Giang di manh – Giang lâm cát – Giang tương đình

江琳址江洪燕江子玉江悦凌江金娥江艳洁江尚娟

Giang lâm chỉ – Giang hồng yến – Giang tử ngọc – Giang duyệt lăng – Giang kim nga – Giang diễm khiết – Giang mỹ – Giang thượng quyên

江玲星江程悦江莉妮江美艳江秀然江庆洁江维冉

Giang linh tinh – Giang trình duyệt – Giang lị ny – Giang mỹ diễm – Giang oánh – Giang tú nhiên – Giang khánh khiết – Giang duy nhiễm

江秀月江恩颖江怡镇江筱倩江昕茹江沛琳

Giang tú nguyệt – Giang ân dĩnh – Giang tuyết – Giang di trấn – Giang tiểu thiến – Giang hân như – Giang phái lâm – Giang dĩnh

江建萍江琳江江雪英江悦达江静瑶江兰芳江允洁

Giang kiến bình – Giang lâm giang – Giang tuyết anh – Giang duyệt đạt – Giang tĩnh dao – Giang lan phương – Giang duẫn khiết

***

 


PHẢ TRUYỀN ĐẶT TÊN CÓ TÁC DỤNG TỐT THEO HỌ

 

HỌ Khâu (N)

邱柏红邱倩晴邱倩儿邱倩柔邱楚倩邱倩瑜邱赢莹邱洁蓉

Khâu bách hồng – Khâu thiến tình – Khâu thiến nhân – Khâu thiến nhu – Khâu sở thiến – Khâu thiến du – Khâu doanh oánh – Khâu khiết dung

邱茹芸邱继芳邱宪娥邱怡奕邱一怡邱怡沂邱沂怡邱怡桐

Khâu như vân – Khâu kế phương – Khâu hiến nga – Khâu di dịch – Khâu nhất di – Khâu di nghi – Khâu nghi di – Khâu di đồng

邱怡怡邱怡郡邱怡程邱承玲邱芬梅邱芬妹邱毅玲邱雪妹

Khâu di di – Khâu di quận – Khâu di trình – Khâu thừa linh – Khâu phân mai – Khâu phân muội – Khâu nghị linh – Khâu tuyết muội

邱向梅邱亚英邱灿红邱芹芳邱韵玲邱陈怡邱煜蓉邱索媛

Khâu hướng mai – Khâu á anh – Khâu xán hồng – Khâu cần phương – Khâu vận linh – Khâu trần di – Khâu dục dung – Khâu tác viện

邱郁玲邱泯霞邱铭霞邱闽霞邱里琼邱砾琼邱荔琼邱俐琼

Khâu úc linh – Khâu mẫn hà – Khâu minh hà – Khâu mân hà – Khâu lý quỳnh – Khâu lịch quỳnh – Khâu lệ quỳnh – Khâu lị quỳnh

邱力琼邱柯文邱玲爽邱玉花邱琳泽邱媛泽邱羡悦邱悦禧

Khâu lực quỳnh – Khâu kha văn – Khâu linh sảng – Khâu ngọc hoa – Khâu lâm trạch – Khâu viện trạch – Khâu tiện duyệt – Khâu duyệt hi

邱章瑛邱惠美邱琳媛邱筱婷邱添悦邱家美邱嫣云邱嫣慧

Khâu chương anh – Khâu huệ mỹ – Khâu lâm viện – Khâu tiểu đình – Khâu thiêm duyệt – Khâu gia mỹ – Khâu yên vân – Khâu yên tuệ

邱嫣婷邱嫣琪邱家红邱彩美邱续玲邱觅雪邱霞菲邱德蓉

Khâu yên đình – Khâu yên kỳ – Khâu gia hồng – Khâu thải mỹ – Khâu tục linh – Khâu mịch tuyết – Khâu hà phi – Khâu đức dung

邱钊蓉邱莹馥邱纯燕邱晨燕邱陈艳邱沉燕邱好冉邱宇冉

Khâu chiêu dung – Khâu oánh phức – Khâu thuần yến – Khâu thần yến – Khâu trần diễm – Khâu trầm yến – Khâu hảo nhiễm – Khâu vũ nhiễm

邱翰文邱涵文邱慧丽邱辉丽邱奕洁邱心娅邱睿蓉邱依婷

Khâu hàn văn – Khâu hàm văn – Khâu tuệ lệ – Khâu huy lệ – Khâu dịch khiết – Khâu tâm á – Khâu duệ dung – Khâu y đình

邱凡文邱玲丹邱丹玲邱笙悦邱采蓉邱婷怡邱怡娴邱怡婷

Khâu phàm văn – Khâu linh đan – Khâu đan linh – Khâu sinh duyệt – Khâu thải dung – Khâu đình di – Khâu di ? – Khâu di đình

邱天美邱利梅邱代莹邱婉怡邱洁琳邱佩茹邱雪茹邱延玲

Khâu thiên mỹ – Khâu lợi mai – Khâu đại oánh – Khâu uyển di – Khâu khiết lâm – Khâu bội như – Khâu tuyết như – Khâu diên linh

邱楠婷邱筵婷邱敬媛邱如秀邱亚萍邱倩轩邱枫琳邱惠瑶

Khâu nam đình – Khâu diên đình – Khâu kính viện – Khâu như tú – Khâu á bình – Khâu thiến hiên – Khâu phong lâm – Khâu huệ dao

邱露瑶邱煜倩邱玲娟邱思梅邱锫洁邱熙萍邱利红邱胭梅

Khâu lộ dao – Khâu dục thiến – Khâu linh quyên – Khâu tư mai – Khâu ? Khiết – Khâu hi bình – Khâu lợi hồng – Khâu yên mai

邱群芳邱琳博邱露颖邱及倩邱婧翔邱婧芳邱麓倩邱佳文

Khâu quần phương – Khâu lâm bác – Khâu lộ dĩnh – Khâu cập thiến – Khâu ? Tường – Khâu ? Phương – Khâu lộc thiến – Khâu giai văn

邱艺芳邱妹狗邱小花邱光瑛邱春妹邱锦玉邱莉芬邱婧婧

Khâu nghệ phương – Khâu muội cẩu – Khâu tiểu hoa – Khâu quang anh – Khâu xuân muội – Khâu cẩm ngọc – Khâu lị phân – Khâu ? ?

邱梓玉邱文花邱悦竹邱竹芳邱士英邱茗霞邱溟霞邱永玲

Khâu tử ngọc – Khâu văn hoa – Khâu duyệt trúc – Khâu trúc phương – Khâu sĩ anh – Khâu mính hà – Khâu minh hà – Khâu vĩnh linh

邱金丽邱俪丽邱秀丽邱俪婷邱雨丽邱雪玉邱传娟邱叶红

Khâu kim lệ – Khâu lệ lệ – Khâu tú lệ – Khâu lệ đình – Khâu vũ lệ – Khâu tuyết ngọc – Khâu truyền quyên – Khâu diệp hồng

邱焕婷邱体倩邱体娜邱应莹邱楹莹邱盈莹邱舒莹邱硕莹

Khâu hoán đình – Khâu thể thiến – Khâu thể na – Khâu ứng oánh – Khâu doanh oánh – Khâu doanh oánh – Khâu thư oánh – Khâu thạc oánh

邱新婷邱新琼邱兰娥邱征娥邱灵娥邱琼婵邱伯文 邱磷玉

Khâu tân đình – Khâu tân quỳnh – Khâu lan nga – Khâu chinh nga – Khâu linh nga – Khâu quỳnh thiền – Khâu bá văn – Khâu lân ngọc

邱瑜洁邱天莹邱煊莹邱俊梅邱军霞邱添莹邱莹逸邱法燕

Khâu du khiết – Khâu thiên oánh – Khâu huyên oánh – Khâu tuấn mai – Khâu quân hà – Khâu thiêm oánh – Khâu oánh dật – Khâu pháp yến

邱书花邱书梅邱小梅邱维萍邱惟萍邱云英邱意文邱秀琳

Khâu thư hoa – Khâu thư mai – Khâu tiểu mai – Khâu duy bình – Khâu duy bình – Khâu vân anh – Khâu ý văn – Khâu tú lâm

邱胜文邱书悦邱瑜悦邱先悦邱兴悦邱荷花邱宝琳邱宝莉

Khâu thắng văn – Khâu thư duyệt – Khâu du duyệt – Khâu tiên duyệt – Khâu hưng duyệt – Khâu hà hoa – Khâu bảo lâm – Khâu bảo lị

邱湘玉邱添玉邱添怡邱沐娜邱怡宸邱译瑶邱学文邱炜婧

Khâu tương ngọc – Khâu thiêm ngọc – Khâu thiêm di – Khâu mộc na – Khâu di thần – Khâu dịch dao – Khâu học văn – Khâu vĩ ?

邱炜媛邱井娟邱晨妍邱海艳邱陈洁邱煊媛邱键文邱煊妍

Khâu vĩ viện – Khâu tỉnh quyên – Khâu thần nghiên – Khâu hải diễm – Khâu trần khiết – Khâu huyên viện – Khâu kiện văn – Khâu huyên nghiên

***

 

HỌ Khang (N)

康银倩康莉婷康靖文康爱颖康廷文康汐悦康叙妹康雅莉

Khang ngân thiến – Khang lị đình – Khang tĩnh văn – Khang ái dĩnh – Khang đình văn – Khang tịch duyệt – Khang tự muội – Khang nhã lị

康玫梅康雪梅康丹霞康培妍康丽霞康伊雪康光艳康析冉

Khang mân mai – Khang tuyết mai – Khang đan hà – Khang bồi nghiên – Khang lệ hà – Khang y tuyết – Khang quang diễm – Khang tích nhiễm

康悦靓康知颖康心婷康京芳康钰怡康爱萍康保莉康娅玟

Khang duyệt tịnh – Khang tri dĩnh – Khang tâm đình – Khang kinh phương – Khang ngọc di – Khang ái bình – Khang bảo lị – Khang á mai

康鸿嫣康虹霞康君丽康德文康宏艳康桂美康美玲康孟琳

Khang hồng yên – Khang hồng hà – Khang quân lệ – Khang Đức Văn – Khang hoành diễm – Khang quế mỹ – Khang mỹ linh – Khang mạnh lâm

康秀瑶康芳怡康勤芳康燕跟康琼芬康若英康克娥康彩霞

Khang tú dao – Khang phương di – Khang cần phương – Khang yến cân – Khang quỳnh phân – Khang nhược anh – Khang khắc nga – Khang thải hà

康旭洁康婕洁康美娜康风莉康悦春康香怡康计萍康钰冉

Khang húc khiết – Khang tiệp khiết – Khang mỹ na – Khang phong lị – Khang duyệt xuân – Khang hương di – Khang kế bình – Khang ngọc nhiễm

康珂雪康秀楠康纤婷康永芳康信玉康琳红康娟方 康嘉洁

Khang kha tuyết – Khang tú nam – Khang khiên đình – Khang vĩnh phương – Khang tín ngọc – Khang lâm hồng – Khang quyên phương – Khang gia khiết

康舒洁康怡莼康飞茹康春芳康寒琼康悦海康圣洁康钰婷

Khang thư khiết – Khang di thuần – Khang phi như – Khang xuân phương – Khang hàn quỳnh – Khang duyệt hải – Khang thánh khiết – Khang ngọc đình

康予梅康可媛康惠玉康洛英康正霞康得文康晶莹 康申英

Khang dư mai – Khang khả viện – Khang huệ ngọc – Khang lạc anh – Khang chính hà – Khang đắc văn – Khang tinh oánh – Khang thân anh

康绥艳康海芬康培怡康伊雪康一悦康莹棋康卿文康春花

Khang tuy diễm – Khang hải phân – Khang bồi di – Khang y tuyết – Khang nhất duyệt – Khang oánh kỳ – Khang khanh văn – Khang xuân hoa

康秋怡康洪琼康以文康燕君康博冉康鹤瑶康建花 康新娥

Khang thu di – Khang hồng quỳnh – Khang dĩ văn – Khang yến quân – Khang bác nhiễm – Khang hạc dao – Khang kiến hoa – Khang tân nga

康庆洁康秀明康诺茹康淳颖康绍文康冰颖康翠娥

Khang khánh khiết – Khang tú minh – Khang nặc như – Khang thuần dĩnh – Khang thiệu văn – Khang băng dĩnh – Khang thúy nga

***

 

HỌ LÂM

林盈取  林盈册  林思烯  林慧晴  林绮泠  林大茗  林慧泠  林源生

Lâm doanh thủ – Lâm doanh sách – Lâm tư hi – Lâm tuệ tình – Lâm khỉ linh – Lâm đại mính – Lâm tuệ linh – Lâm nguyên sinh

林慧闲  林远铭  林勋风  林慧浈  林思翰  林孩航  林思杭  林思韩

Lâm tuệ nhàn – Lâm viễn minh – Lâm huân phong – Lâm tuệ ? Lâm tư hàn – Lâm hài hàng – Lâm tư hàng – Lâm tư hàn

林思聪  林鹏飞  林慧清  林公子  林晓清  林绮清  林妙湘  林晓晴

Lâm tư thông – Lâm bằng phi – Lâm tuệ thanh – Lâm công tử – Lâm hiểu thanh – Lâm khỉ thanh – Lâm diệu tương – Lâm hiểu tình

林祥银  林沅青  林盈君  林沅晴  林盈来  林盈里  林盈时  林湘濯

Lâm tường ngân – Lâm nguyên thanh – Lâm doanh quân – Lâm nguyên tình – Lâm doanh lai – Lâm doanh lý – Lâm doanh thời – Lâm tương trạc

林雪峰  林湘泞  林进述  林雁莺  林嘉敏  林华斌  林楚茵  林诗淇

Lâm tuyết phong – Lâm tương nính – Lâm tiến thuật – Lâm nhạn oanh – Lâm gia mẫn – Lâm hoa bân – Lâm sở nhân – Lâm thi kì

林臻臻  林盈霆  林白蕾  林奕含  林凤宜  林凤仪  林鸿仪  林鸿毅

Lâm trăn trăn – Lâm doanh đình – Lâm bạch lôi – Lâm dịch hàm – Lâm phượng nghi – Lâm phượng nghi – Lâm hồng nghi – Lâm hồng nghị

林筱涵  林志先  林珊珊  林巧仪  林琦鑫  林艺鑫  林倚鑫  林毓鑫

Lâm tiểu hàm – Lâm chí tiên – Lâm san san – Lâm xảo nghi – Lâm kỳ hâm – Lâm nghệ hâm – Lâm ỷ hâm – Lâm dục hâm

林鑫鑫  林巧鑫  林少瑜  林雅瑜  林松毅  林雅雯  林雅森  林雅锶

Lâm hâm hâm – Lâm xảo hâm – Lâm thiểu du – Lâm nhã du – Lâm tùng nghị – Lâm nhã văn – Lâm nhã sâm – Lâm nhã ?

林雅斯  林雅诗  林逸能  林雅丝  林小涵  林逸荣  林逸加  林逸清

Lâm nhã tư – Lâm nhã thi – Lâm dật năng – Lâm nhã ti – Lâm tiểu hàm – Lâm dật vinh – Lâm dật gia – Lâm dật thanh

林逸牛  林慧希  林颖琨  林晓春  林逸卿  林雅琨  林琨雅  林纯鑫

Lâm dật ngưu – Lâm tuệ hy – Lâm dĩnh côn – Lâm hiểu xuân – Lâm dật khanh – Lâm nhã côn – Lâm côn nhã – Lâm thuần hâm

林耀尔  林巧雅  林逸恒  林思鑫  林一鑫  林莜涵  林逸成  林逸闻

Lâm diệu nhĩ – Lâm xảo nhã – Lâm dật hằng – Lâm tư hâm – Lâm nhất hâm – Lâm ? Hàm – Lâm dật thành – Lâm dật văn

林逸珩  林逸亮  林逸勋  林逸翰  林锶恬  林斯恬  林思恬  林芊延

Lâm dật hành – Lâm dật lượng – Lâm dật huân – Lâm dật hàn – Lâm ? Điềm – Lâm tư điềm – Lâm tư điềm – Lâm thiên diên

林逸熹  林贝贝  林逸海  林亚歆  林山清  林玉凤  林晓卿  林贻强

Lâm dật hy – Lâm bối bối – Lâm dật hải – Lâm á hâm – Lâm san thanh – Lâm ngọc phượng – Lâm hiểu khanh – Lâm di cường

林存福  林金成  林大为  林建锋  林承朗  林承凌  林承召  林大撒

Lâm tồn phúc – Lâm kim thành – Lâm đại vi – Lâm kiến phong – Lâm thừa lãng – Lâm thừa lăng – Lâm thừa triệu – Lâm đại tát

林青璇  林道景  林家丞  林俊誉  林文灏  林进平  林俊豪  林永树

Lâm thanh tuyền – Lâm đạo cảnh – Lâm gia thừa – Lâm tuấn dự – Lâm văn hạo – Lâm tiến bình – Lâm tuấn hào – Lâm vĩnh thụ

林科杏  林巧德  林欣园  林俊忠  林泽帆  林泽川  林泽刚  林泽阳

Lâm khoa hạnh – Lâm xảo đức – Lâm hân viên – Lâm tuấn trung – Lâm trạch phàm – Lâm trạch xuyên – Lâm trạch cương – Lâm trạch dương

林泽凯  林泽君  林泽坚  林泽安  林泽居  林泽明  林泽南  林泽许

Lâm trạch khải – Lâm trạch quân – Lâm trạch kiên – Lâm trạch an – Lâm trạch cư – Lâm trạch minh – Lâm trạch nam – Lâm trạch hứa

林河熙  林汉熙  林汉西  林河西  林展宏  林泽甲  林泽卿  林泽唐

Lâm hà hi – Lâm hán hi – Lâm hán tây – Lâm Hà Tây – Lâm triển hoành – Lâm trạch giáp – Lâm trạch khanh – Lâm trạch đường

林泽寒  林泽伦  林亨沪  林泽西  林许人  林秀奎  林少涵  林笑亦

Lâm trạch hàn – Lâm trạch luân – Lâm hanh hỗ – Lâm trạch tây – Lâm hứa nhân – Lâm tú khuê – Lâm thiểu hàm – Lâm tiếu diệc

林水寒  林承慧  林汉唐  林正中  林正午  林可法  林易居  林子为

Lâm thủy hàn – Lâm thừa tuệ – Lâm Hán Đường – Lâm chính trung – Lâm chính ngọ – Lâm khả pháp – Lâm dịch cư – Lâm tử vi

林亮言  林卓仪  林鸿艺  林少卿  林巧艺  林巧毅  林雅毅  林晓艺

Lâm lượng ngôn – Lâm trác nghi – Lâm hồng nghệ – Lâm thiểu khanh – Lâm xảo nghệ – Lâm xảo nghị – Lâm nhã nghị – Lâm hiểu nghệ

林晓毅  林语欣  林毅瑜  林瑜影  林郁影  林文建  林郁郁  林伟诚

Lâm hiểu nghị – Lâm ngữ hân – Lâm nghị du – Lâm du ảnh – Lâm úc ảnh – Lâm văn kiến – Lâm úc úc – Lâm vĩ thành

林冰瑜  林竞雯  林美雅  林语诗  林济渊  林家槐  林大一  林宇庭

Lâm băng du – Lâm cạnh văn – Lâm mỹ nhã – Lâm ngữ thi – Lâm tể uyên – Lâm gia hòe – Lâm đại nhất – Lâm vũ đình

林逸刚  林逸礼  林逸立  林逸利  林青薇  林逸力  林逸迅  林清雯

Lâm dật cương – Lâm dật lễ – Lâm dật lập – Lâm dật lợi – Lâm thanh vi – Lâm dật lực – Lâm dật tấn – Lâm thanh văn

林可加  林逸强  林逸天  林则宇  林秋雯  林则贤  林维政  林成浩

Lâm khả gia – Lâm dật cường – Lâm dật thiên – Lâm tắc vũ – Lâm thu văn – Lâm tắc hiền – Lâm duy chính – Lâm thành hạo

 

***

 

HỌ CHU

朱宸熙  朱涵辉  朱涵蕴  朱涵卿  朱宸羲  朱立雍  朱晋岩  朱涵敏

Chu thần hi – Chu hàm huy – Chu hàm uẩn – Chu hàm khanh – Chu thần hy – Chu lập ung – Chu tấn nham – Chu hàm mẫn

朱鑫淼  朱嘉宁  朱明祥  朱军旗  朱卫平  朱惠莲  朱校东  朱可儿

Chu hâm miểu – Chu gia trữ – Chu minh tường – Chu quân kỳ – Chu vệ bình – Chu huệ liên – Chu giáo đông – Chu khả nhi

朱小勇  朱洪毅  朱彦乔  朱宇萱  朱程羽  朱珏晴  朱程宇  朱程誉

Chu tiểu dũng – Chu hồng nghị – Chu ngạn kiều – Chu vũ huyên – Chu trình vũ – Chu giác tình – Chu trình vũ – Chu trình dự

朱文璨  朱晓珏  朱程予  朱程煜  朱珏晓  朱程谕  朱程雨  朱雨春

Chu văn xán – Chu hiểu giác – Chu trình dư – Chu trình dục – Chu giác hiểu – Chu trình dụ – Chu trình vũ – Chu vũ xuân

朱程鱼  朱芊屿  朱程渔  朱程余  朱文生  朱程渝  朱华亮  朱桂萱

Chu trình ngư – Chu thiên tự – Chu trình ngư – Chu trình dư – Chu văn sinh – Chu trình du – Chu hoa lượng – Chu quế huyên

朱长颐  朱增光  朱潇逸  朱庆峰  朱庆厶  朱昕晴  朱庆昕  朱素华

Chu trường di – Chu tăng quang – Chu tiêu dật – Chu khánh phong – Chu khánh khư – Chu hân tình – Chu khánh hân – Chu tố hoa

朱丛灵  朱怀韬  朱珏青  朱兆庭  朱福昌  朱逸舟  朱伶珏  朱歆艺

Chu tùng linh – Chu hoài thao – Chu giác thanh – Chu triệu đình – Chu phúc xương – Chu dật – Chu – Chu linh giác – Chu hâm nghệ

朱昕彤  朱杰斌  朱艳颐  朱淑君  朱艳宜  朱流龙  朱艳仪  朱雁谊

Chu hân đồng – Chu kiệt bân – Chu diễm di – Chu thục quân – Chu diễm nghi – Chu lưu long – Chu diễm nghi – Chu nhạn nghị

朱珈毅  朱伶扬  朱雁宜  朱河新  朱雁仪  朱青珏  朱玉庆  朱兴国

Chu ? Nghị – Chu linh dương – Chu nhạn nghi – Chu hà tân – Chu nhạn nghi – Chu thanh giác – Chu ngọc khánh – Chu hưng quốc

朱红叶  朱红滨  朱奕澄  朱昕珏  朱逸轩  朱二龙  朱昕灵  朱曼璇

Chu hồng diệp – Chu hồng tân – Chu dịch trừng – Chu hân giác – Chu dật hiên – Chu nhị long – Chu hân linh – Chu mạn tuyền

朱贤武  朱济群  朱忠茂  朱芊楣  朱羽香  朱子仪  朱晶瑜  朱家庆

Chu hiền vũ – Chu tể quần – Chu trung mậu – Chu thiên mi – Chu vũ hương Chu Tử nghi – Chu tinh du – Chu gia khánh

朱嘉庆  朱香羽  朱香傲  朱缨多  朱春风  朱保林  朱维华  朱合顺

Chu gia khánh – Chu hương vũ – Chu hương ngạo – Chu anh đa – Chu xuân phong – Chu bảo lâm – Chu duy hoa – Chu hợp thuận

朱小龙  朱炳逸  朱国荣  朱日皎  朱恬玺  朱天玺  朱骐显  朱樟源

Chu tiểu long – Chu bỉnh dật – Chu quốc vinh – Chu nhật kiểu – Chu điềm tỉ – Chu thiên tỉ – Chu kỳ hiển – Chu chương nguyên

朱舒检  朱盈银  朱秀芹  朱景聪  朱雪骏  朱铭颐  朱景声  朱薇伊

Chu thư kiểm – Chu doanh ngân – Chu tú cần – Chu cảnh thông – Chu tuyết tuấn – Chu minh di – Chu cảnh thanh – Chu vi y

朱景远  朱庆伟  朱庆威  朱嘉宝  朱迎虹  朱庆柏  朱逸菲  朱时贸

Chu cảnh viễn – Chu khánh vĩ – Chu khánh uy – Chu gia bảo – Chu nghênh hồng – Chu khánh bách – Chu dật phi – Chu thời mậu

朱逢蔽  朱佩君  朱柯穆  朱亚君  朱巨龙  朱智海  朱丽辉  朱健涛

Chu phùng tế – Chu bội quân – Chu kha mục – Chu á quân – Chu cự long – Chu trí hải – Chu lệ huy – Chu kiện đào

朱晨宇  朱钰银  朱金清  朱云飞  朱邱成  朱利军  朱立桂  朱志元

Chu thần vũ – Chu ngọc ngân – Chu kim thanh – Chu vân phi – Chu khâu thành – Chu lợi quân – Chu lập quế – Chu chí nguyên

朱作良  朱性枝  朱丰军  朱丰君  朱志斌  朱玉恒  朱晨卓  朱会灵

Chu tác lương – Chu tính chi – Chu phong quân – Chu phong quân – Chu chí bân – Chu ngọc hằng – Chu thần trác – Chu hội linh

朱铁军  朱小丹  朱宇恒  朱屿田  朱宇田  朱昱兴  朱玉锦  朱相忠

Chu thiết quân – Chu tiểu đan – Chu vũ hằng – Chu tự điền – Chu vũ điền – Chu dục hưng – Chu ngọc cẩm – Chu tương trung

朱锦钰  朱锦意  朱意乐  朱艳辉  朱芯乐  朱胤荣  朱茜曰  朱茜岳

Chu cẩm ngọc – Chu cẩm ý – Chu ý lạc – Chu diễm huy – Chu tâm lạc – Chu dận vinh – Chu thiến viết – Chu thiến nhạc

朱希乐  朱希阅  朱茜越  朱俊勰  朱茜阅  朱茜乐  朱长亮  朱茜月

Chu hy lạc – Chu hy duyệt – Chu thiến việt – Chu tuấn hợp – Chu thiến duyệt – Chu thiến lạc – Chu trường lượng – Chu thiến nguyệt

朱西月  朱国润  朱国恩  朱钰珂  朱惜月  朱保军  朱金仙  朱娇君

Chu tây nguyệt – Chu quốc nhuận – Chu quốc ân – Chu ngọc kha – Chu tích nguyệt – Chu bảo quân – Chu kim tiên – Chu kiều quân

朱蕉君  朱佼君  朱俐烨  朱娇群  朱德伟  朱俊宇  朱科栋  朱玮晨

Chu tiêu quân – Chu ? Quân – Chu lị diệp – Chu kiều quần – Chu đức vĩ – Chu tuấn vũ – Chu khoa đống – Chu vĩ thần

朱子擎  朱亦杰  朱科迪  朱祥明  朱敏婕  朱大勇  朱烁宇  朱兮珩

Chu Tử kình – Chu diệc kiệt – Chu khoa địch – Chu tường minh – Chu mẫn tiệp – Chu đại dũng – Chu thước vũ – Chu hề hành

朱建桥  朱克菲  朱硕峰  朱鲲澍  朱坤博  朱杰华  朱洁宁  朱钧灵

Chu kiến kiều – Chu khắc phi – Chu thạc phong – Chu côn chú – Chu khôn bác – Chu kiệt hoa – Chu khiết trữ – Chu quân linh

***

 

HỌ TÔN

孙裕河孙裕海孙裕沐孙裕汶孙士淼孙裕冰孙裕坤孙靖书

Tôn dụ hà – Tôn dụ hải – Tôn dụ mộc – Tôn dụ vấn – Tôn sĩ miểu – Tôn dụ băng – Tôn dụ khôn – Tôn tĩnh thư

孙靖姝孙嘉筱孙百涵孙乃佳孙慧存孙成章孙超华孙露芸

Tôn tĩnh xu – Tôn gia tiểu – Tôn bách hàm – Tôn nãi giai – Tôn tuệ tồn – Tôn thành chương – Tôn siêu hoa – Tôn lộ vân

孙明远孙艳君孙宇宏孙庆丰孙名宏孙百希孙矩杳孙成刚

Tôn minh viễn – Tôn diễm quân – Tôn vũ hoành – Tôn khánh phong – Tôn danh hoành – Tôn bách hy – Tôn củ yểu – Tôn thành cương

孙同岐孙小明孙华远孙静舒孙珧了孙静书孙婉姝孙晓姝

Tôn đồng kì – Tôn tiểu minh – Tôn hoa viễn – Tôn tĩnh thư – Tôn diêu liễu – Tôn tĩnh thư – Tôn uyển xu – Tôn hiểu xu

孙百池孙幼波孙煦日孙永磊孙环宇孙文超孙运志孙洪群

Tôn bách trì – Tôn ấu ba – Tôn hú nhật – Tôn vĩnh lỗi – Tôn hoàn vũ – Tôn văn siêu – Tôn vận chí – Tôn hồng quần

孙序祺孙续祺孙振峰孙艳东孙本富孙永伟孙美琪孙可欣

Tôn tự kì – Tôn tục kì – Tôn chấn phong – Tôn diễm đông – Tôn bản phú – Tôn vĩnh vĩ – Tôn mỹ kỳ – Tôn khả hân

孙慈灿孙秋晗孙慈辰孙明烨孙烨川孙筱烨孙天烨孙巾鹳

Tôn từ xán – Tôn thu ? Tôn từ thần – Tôn minh diệp – Tôn diệp xuyên – Tôn tiểu diệp – Tôn thiên diệp – Tôn cân quán

孙少林孙靓川孙淑仪孙令仪孙泽浦孙明权孙正仪孙心成

Tôn Thiếu Lâm – Tôn tịnh xuyên – Tôn thục nghi – Tôn lệnh nghi – Tôn trạch phố – Tôn minh quyền – Tôn chính nghi – Tôn tâm thành

孙光灿孙秀实孙际如孙卫民孙文杰孙炳治孙书烨孙志明

Tôn quang xán – Tôn tú thật – Tôn tế như – Tôn vệ dân – Tôn văn kiệt – Tôn bỉnh trị – Tôn thư diệp – Tôn chí minh

孙相雨孙相煜孙瑞智孙相燃孙智瑞孙相堂孙相楠孙丁尼

Tôn tương vũ – Tôn tương dục – Tôn thụy trí – Tôn tương nhiên – Tôn trí thụy – Tôn tương đường – Tôn tương nam – Tôn đinh ni

孙绍杰孙涵磊孙全胜孙兆锋孙宁鑫孙天敏孙文强孙瑞虎

Tôn thiệu kiệt – Tôn hàm lỗi – Tôn toàn thắng – Tôn triệu phong – Tôn trữ hâm – Tôn thiên mẫn – Tôn văn cường – Tôn thụy hổ

孙瑞寅孙懿辉孙雯城孙豪天孙纹城孙婉姚孙周人孙闻城

Tôn thụy dần – Tôn ý huy – Tôn văn thành – Tôn hào thiên – Tôn văn thành – Tôn uyển diêu – Tôn chu nhân – Tôn văn thành

孙婉容孙雯成孙诗雅孙凌志孙维山孙鹏伟孙彩宁孙育凤

Tôn uyển dung – Tôn văn thành – Tôn thi nhã – Tôn lăng chí – Tôn duy san – Tôn bằng vĩ – Tôn thải trữ – Tôn dục phượng

孙育华孙昊羽孙昊宇孙鑫玺孙化乔孙绪新孙一洋孙婉阁

Tôn dục hoa – Tôn hạo vũ – Tôn hạo vũ – Tôn hâm tỉ – Tôn hóa kiều – Tôn tự tân – Tôn nhất dương – Tôn uyển các

孙思远孙德刚孙逸鸿孙长骏孙业磊孙玉香孙成敏孙洪根

Tôn tư viễn – Tôn đức cương – Tôn dật hồng – Tôn trường tuấn – Tôn nghiệp lỗi – Tôn ngọc hương – Tôn thành mẫn – Tôn hồng căn

孙保杰孙甄婴孙振瀚孙玉友孙政涵孙政瀚孙正翰孙正瀚

Tôn bảo kiệt – Tôn chân anh – Tôn chấn hãn – Tôn ngọc hữu – Tôn chính hàm – Tôn chính hãn – Tôn chính hàn – Tôn chính hãn

孙政汉孙华晨孙净珂孙牧晴孙颢翔孙小金孙颢庭孙皓庭

Tôn chính hán – Tôn hoa thần – Tôn tịnh kha – Tôn mục tình – Tôn hạo tường – Tôn tiểu kim – Tôn hạo đình – Tôn hạo đình

孙皓霆孙麒育孙俊杰孙小萌孙一萌孙成彬孙志会孙云宵

Tôn hạo đình – Tôn kì dục – Tôn tuấn kiệt – Tôn tiểu manh – Tôn nhất manh – Tôn thành bân – Tôn chí hội – Tôn vân tiêu

孙浩景孙永箱孙竞超孙一哲孙志楠孙园园孙永森孙大全

Tôn hạo cảnh – Tôn vĩnh tương – Tôn cạnh siêu – Tôn nhất triết – Tôn chí nam – Tôn viên viên – Tôn vĩnh sâm – Tôn đại toàn

孙世楠孙国涵孙晟赫孙思国孙语乐孙毓青孙秀阁孙胜男

Tôn thế nam – Tôn quốc hàm – Tôn thịnh hách – Tôn tư quốc – Tôn ngữ lạc – Tôn dục thanh – Tôn tú các – Tôn thắng nam

孙亚男孙少亮孙毅然孙嘉辉孙颖璐孙若非孙静雨孙彼扬

Tôn á nam – Tôn thiểu lượng – Tôn nghị nhiên – Tôn gia huy – Tôn dĩnh lộ – Tôn nhược phi – Tôn tĩnh vũ – Tôn bỉ dương

孙小影孙一然孙赫延孙诗扬孙书磊孙亚革孙健舒孙晓春

Tôn tiểu ảnh – Tôn nhất nhiên – Tôn hách diên – Tôn thi dương – Tôn thư lỗi – Tôn á cách – Tôn kiện thư – Tôn hiểu xuân

孙章飞孙康俊孙筠清孙鹏海孙义洪孙健飞孙屿逍孙敏康

Tôn chương phi – Tôn khang tuấn – Tôn quân thanh – Tôn bằng hải – Tôn nghị hồng – Tôn kiện phi – Tôn tự tiêu – Tôn mẫn khang

孙敏波孙梦逍孙允震孙曙兰孙栓柱孙艾靖孙品地孙翔兰

Tôn mẫn ba – Tôn mộng tiêu – Tôn duẫn chấn – Tôn thự lan – Tôn xuyên trụ – Tôn ngải tĩnh – Tôn phẩm địa – Tôn tường lan

孙贵成孙明东孙源昊孙雨姝孙海姝孙而姝孙海涛孙福义

Tôn quý thành – Tôn minh đông – Tôn nguyên hạo – Tôn vũ xu – Tôn hải xu – Tôn nhi xu – Tôn hải đào – Tôn phúc nghị

 

***

 

HỌ NGÔ    

吴江雄  吴昊轩  吴朝云  吴朝晨  吴星万  吴智化  吴泰克  吴思诚

Ngô giang hùng – Ngô hạo hiên – Ngô triều vân – Ngô triều thần – Ngô tinh vạn – Ngô trí hóa – Ngô thái khắc – Ngô tư thành

吴可谦  吴烁菲  吴菊清  吴文聚  吴烁颀  吴泽远  吴烁荠  吴烁苗

Ngô khả khiêm – Ngô thước phi – Ngô cúc thanh – Ngô văn tụ – Ngô thước kì – Ngô trạch viễn – Ngô thước rau – Ngô thước miêu

吴自力  吴菊云  吴禹征  吴烁古  吴烁渊  吴烁圆  吴烁谷  吴彬彬

Ngô tự lực – Ngô cúc vân – Ngô vũ chinh – Ngô thước cổ – Ngô thước uyên – Ngô thước viên – Ngô thước cốc – Ngô bân bân

吴菊荣  吴烁词  吴烁诗  吴烁蔻  吴洪旭  吴敏敏  吴烁雅  吴烁梦

Ngô cúc vinh – Ngô thước từ – Ngô thước thi – Ngô thước khấu – Ngô hồng húc – Ngô mẫn mẫn – Ngô thước nhã – Ngô thước mộng

吴烁歌  吴烁鸽  吴永生  吴烁辉  吴烁蕙  吴秀俊  吴烁惠  吴晓华

Ngô thước ca – Ngô thước cáp – Ngô vĩnh sinh – Ngô thước huy – Ngô thước huệ – Ngô tú tuấn – Ngô thước huệ – Ngô hiểu hoa

吴烁泉  吴欣潼  吴心潼  吴烁春  吴喜喜  吴烁学  吴烁习  吴咏淇

Ngô thước tuyền – Ngô hân đồng – Ngô tâm đồng – Ngô thước xuân – Ngô hỉ hỉ – Ngô thước học – Ngô thước tập – Ngô vịnh kì

吴沁如  吴烁溪  吴烁柔  吴烁揉  吴佳青  吴咏颀  吴冯昊  吴烁箐

Ngô thấm như – Ngô thước khê – Ngô thước nhu – Ngô thước nhu – Ngô giai thanh – Ngô vịnh kì – Ngô bằng hạo – Ngô thước ?

吴咏乾  吴仕森  吴烁舟  吴文俊  吴咏琦  吴烁彩  吴咏琪  吴美滋

Ngô vịnh can – Ngô sĩ sâm – Ngô thước chu – Ngô văn tuấn – Ngô vịnh kỳ – Ngô thước thải – Ngô vịnh kỳ – Ngô mỹ tư

吴美贤  吴烁渠  吴蜜儿  吴烁岱  吴建豪  吴丽坤  吴迎第  吴小骞

Ngô mỹ hiền – Ngô thước cừ – Ngô mật nhân – Ngô thước đại – Ngô kiến hào – Ngô lệ khôn – Ngô nghênh đệ – Ngô tiểu khiên

吴烁韬  吴烁慈  吴佳人  吴烁瑜  吴烁钰  吴晓骞  吴烁雨  吴烁韵

Ngô thước thao – Ngô thước từ – Ngô giai nhân – Ngô thước du – Ngô thước ngọc – Ngô hiểu khiên – Ngô thước vũ – Ngô thước vận

吴烁曼  吴烁蔓  吴烁婉  吴春华  吴烁荔  吴烁玫  吴定高  吴谨帆

Ngô thước mạn – Ngô thước man – Ngô thước uyển – Ngô xuân hoa – Ngô thước lệ – Ngô thước mân – Ngô định cao – Ngô cẩn phàm

吴强午  吴玉莲  吴烁阳  吴强旭  吴沁信  吴煦玎  吴煦冬  吴信烽

Ngô cường ngọ – Ngô ngọc liên – Ngô thước dương – Ngô cường húc – Ngô thấm tín – Ngô hú ? Ngô hú đông – Ngô tín phong

吴煦彤  吴烁弈  吴烁声  吴建峰  吴育免  吴培源  吴正杨  吴正扬

Ngô hú đồng – Ngô thước dịch – Ngô thước thanh – Ngô kiến phong – Ngô dục miễn – Ngô bồi nguyên – Ngô chính dương – Ngô chính dương

吴雨坤  吴黎晓  吴永锟  吴永昆  吴会省  吴淑林  吴永浩  吴永魁

Ngô vũ khôn – Ngô lê hiểu – Ngô vĩnh ? Ngô vĩnh côn – Ngô hội tỉnh – Ngô thục lâm – Ngô vĩnh hạo – Ngô vĩnh khôi

吴永年  吴濡君  吴善扬  吴秋碧  吴世杰  吴文址  吴忆昕  吴文潇

Ngô vĩnh niên – Ngô nhu quân – Ngô thiện dương – Ngô thu bích – Ngô thế kiệt – Ngô văn chỉ – Ngô ức hân – Ngô văn tiêu

吴生富  吴奇文  吴梓涵  吴波繁  吴姿霖  吴秀军  吴标锋  吴舜楠

Ngô sinh phú – Ngô kì văn – Ngô tử hàm – Ngô ba phồn – Ngô tư lâm – Ngô tú quân – Ngô tiêu phong – Ngô thuấn nam

吴超琪  吴贤岐  吴贤泽  吴瑾彤  吴文萱  吴政儒  吴士庆  吴碧华

Ngô siêu kỳ – Ngô hiền kì – Ngô hiền trạch – Ngô cấn đồng – Ngô văn huyên – Ngô chính nho – Ngô sĩ khánh – Ngô bích hoa

吴洁冰  吴庆亮  吴新欣  吴煜平  吴华虹  吴友光  吴孟鑫  吴孟娴

Ngô khiết băng – Ngô khánh lượng – Ngô tân hân – Ngô dục bình – Ngô hoa hồng – Ngô hữu quang – Ngô mạnh hâm – Ngô mạnh ?

吴琬鑫  吴远欣  吴易穸  吴展宇  吴跃宣  吴自琪  吴桐宇  吴佟宇

Ngô uyển hâm – Ngô viễn hân – Ngô dịch tịch – Ngô triển vũ – Ngô dược tuyên – Ngô tự kỳ – Ngô đồng vũ – Ngô đông vũ

吴传振  吴薏曦  吴春雷  吴跃煊  吴苡曦  吴良平  吴自淇  吴俊杰

Ngô truyền chấn – Ngô ý hi – Ngô xuân lôi – Ngô dược huyên – Ngô dĩ hi – Ngô lương bình – Ngô tự kì – Ngô tuấn kiệt

吴思琦  吴俊平  吴晓峰  吴玉斌  吴易茜  吴能权  吴奇展  吴长绵

Ngô tư kỳ – Ngô tuấn bình – Ngô hiểu phong – Ngô ngọc bân – Ngô dịch thiến – Ngô năng quyền – Ngô kì triển – Ngô trường miên

吴能贤  吴易羲  吴思淇  吴能芹  吴诗淇  吴易玺  吴灿青  吴晶灿

Ngô năng hiền – Ngô dịch hy – Ngô tư kì – Ngô năng cần – Ngô thi kì – Ngô dịch tỉ – Ngô xán thanh – Ngô tinh xán

吴易曦  吴良伟  吴嘉歆  吴柏源  吴贤琦  吴星际  吴乐为  吴星凡

Ngô dịch hi – Ngô lương vĩ – Ngô gia hâm – Ngô bách nguyên – Ngô hiền kỳ – Ngô tinh tế – Ngô lạc vi – Ngô tinh phàm

吴涵韵  吴星瑞  吴承瑞  吴能帮  吴广瑞  吴子瑞  吴俊贞  吴瑞骐

Ngô hàm vận – Ngô tinh thụy – Ngô thừa thụy – Ngô năng bang – Ngô quảng thụy – Ngô tử thụy – Ngô tuấn trinh – Ngô thụy kỳ

吴艺涵  吴松源  吴涵艺  吴瑞涛  吴艺璇  吴方元  吴玉华  吴瑞天

Ngô nghệ hàm – Ngô tùng nguyên – Ngô hàm nghệ – Ngô thụy đào – Ngô nghệ tuyền – Ngô phương nguyên – Ngô ngọc hoa – Ngô thụy thiên

***

 

HỌ HOÀNG

黄健明  黄金波  黄中偎  黄承明  黄集宽  黄丽坤  黄少秋  黄德武

Hoàng kiện minh – Hoàng kim ba – Hoàng trung ôi – Hoàng thừa minh – Hoàng tập khoan – Hoàng lệ khôn – Hoàng thiểu thu – Hoàng đức vũ

黄万能  黄三星  黄佑梵  黄宇宙  黄再胜  黄丁丁  黄佳南  黄雨暄

Hoàng vạn năng – Hoàng tam tinh – Hoàng hữu phạm – Hoàng vũ trụ – Hoàng tái thắng – Hoàng đinh đinh – Hoàng giai nam – Hoàng vũ huyên

黄延骊  黄晓新  黄振伍  黄永亮  黄若泫  黄郁娴  黄美霖  黄颐楠

Hoàng diên ly – Hoàng hiểu tân – Hoàng chấn ngũ – Hoàng vĩnh lượng – Hoàng nhược huyễn – Hoàng úc ? Hoàng mỹ lâm – Hoàng di nam

黄易哲  黄怅兰  黄繁达  黄建礼  黄玉书  黄启明  黄正斌  黄亟润

Hoàng dịch triết – Hoàng trướng lan – Hoàng phồn đạt – Hoàng kiến lễ – Hoàng ngọc thư – Hoàng Khải Minh – Hoàng chính bân – Hoàng cức nhuận

黄树超  黄明姝  黄佳吗  黄深国  黄佳圻  黄嘉钲  黄孟良  黄扶摇

Hoàng thụ siêu – Hoàng minh xu – Hoàng giai mạ – Hoàng Thẩm quốc – Hoàng giai kỳ – Hoàng gia chinh – Hoàng mạnh lương – Hoàng phù diêu

黄咨帆  黄人芹  黄诗阳  黄浩南  黄漫溪  黄子晋  黄炳颐  黄梦轩

Hoàng tư phàm – Hoàng nhân cần – Hoàng thi dương – Hoàng hạo nam – Hoàng mạn khê – Hoàng tử tấn – Hoàng bỉnh di – Hoàng mộng hiên

黄枳铭  黄云峰  黄景林  黄佳凝  黄致明  黄百川  黄正胜  黄旭海

Hoàng chỉ minh – Hoàng vân phong – Hoàng cảnh lâm – Hoàng giai ngưng – Hoàng trí minh – Hoàng bách xuyên – Hoàng chính thắng – Hoàng húc hải

黄文森  黄清淄  黄文物  黄茂勇  黄一博  黄厶海  黄嘉星  黄盟驿

Hoàng văn sâm – Hoàng thanh ? Hoàng văn vật – Hoàng mậu dũng – Hoàng nhất bác – Hoàng khư hải – Hoàng gia tinh – Hoàng minh dịch

黄桂兰  黄愉凤  黄懿涵  黄瑜乐  黄樱芝  黄国华  黄铭澄  黄如梦

Hoàng quế lan – Hoàng du phượng – Hoàng ý hàm – Hoàng du lạc – Hoàng anh chi – Hoàng quốc hoa – Hoàng minh trừng – Hoàng như mộng

黄林龙  黄付兵  黄道彬  黄瀚开  黄润嘉  黄之浩  黄美轩  黄光晨

Hoàng lâm long – Hoàng phó binh – Hoàng đạo bân – Hoàng hãn khai – Hoàng nhuận gia – Hoàng chi hạo – Hoàng mỹ hiên – Hoàng quang thần

黄彦珊  黄唱婉  黄培春  黄彦柏  黄加鹏  黄静宜  黄海潜  黄子涵

Hoàng ngạn san – Hoàng xướng uyển – Hoàng bồi xuân – Hoàng ngạn bách – Hoàng gia bằng – Hoàng tĩnh nghi – Hoàng Hải tiềm – Hoàng tử hàm

黄孟辰  黄贺丹  黄俏楚  黄中辉  黄六七  黄源坤  黄洽升  黄霖羽

Hoàng mạnh thần – Hoàng hạ đan – Hoàng tiếu sở – Hoàng trung huy – Hoàng lục thất – Hoàng nguyên khôn – Hoàng hợp thăng – Hoàng lâm vũ

黄柯橙  黄翰虹  黄子龙  黄国亮  黄雪艺  黄高海  黄丹霓  黄昶胜

Hoàng kha chanh – Hoàng hàn hồng – Hoàng tử long – Hoàng quốc lượng – Hoàng tuyết nghệ – Hoàng cao hải – Hoàng đan nghê – Hoàng sưởng thắng

黄弈海  黄相台  黄芊海  黄晓欣  黄滴水  黄春元  黄曙阅  黄睿涵

Hoàng dịch hải – Hoàng tương đài – Hoàng thiên hải – Hoàng hiểu hân – Hoàng trích thủy – Hoàng xuân nguyên – Hoàng thự duyệt – Hoàng duệ hàm

黄诗翰  黄文惠  黄晓明  黄梓彤  黄春兰  黄智安  黄桂箐  黄雪麟

Hoàng thi hàn – Hoàng văn huệ – Hoàng hiểu minh – Hoàng tử đồng – Hoàng xuân lan – Hoàng trí an – Hoàng quế ? Hoàng tuyết lân

黄剑锋  黄鼎宸  黄韵畅  黄文轩  黄明延  黄飞舟  黄沐然  黄于淇

Hoàng kiếm phong – Hoàng đỉnh thần – Hoàng vận sướng – Hoàng văn hiên – Hoàng minh diên – Hoàng phi chu – Hoàng mộc nhiên – Hoàng ư kì

黄琛磊  黄一华  黄筱斐  黄啸雷  黄冠申  黄蔓妮  黄嘉贵  黄豆逗

Hoàng sâm lỗi – Hoàng nhất hoa – Hoàng tiểu phỉ – Hoàng khiếu lôi – Hoàng quan thân – Hoàng man ny – Hoàng gia quý – Hoàng đậu đậu

黄子昭  黄秀影  黄惠侥  黄火根  黄毓明  黄国琛  黄友仙  黄然然

Hoàng tử chiêu – Hoàng tú ảnh – Hoàng huệ nghiêu – Hoàng hỏa căn – Hoàng dục minh – Hoàng quốc sâm – Hoàng hữu tiên – Hoàng nhiên nhiên

黄金锁  黄与瑜  黄碧华  黄培天  黄晓君  黄梦菲  黄睿晴  黄建营

Hoàng kim tỏa – Hoàng dữ du – Hoàng bích hoa – Hoàng bồi thiên – Hoàng hiểu quân – Hoàng mộng phi – Hoàng duệ tình – Hoàng kiến doanh

黄书敏  黄可锌  黄世坤  黄子乐  黄轩阁  黄茵帘  黄鑫钧  黄利兰

Hoàng thư mẫn – Hoàng khả tử – Hoàng thế khôn – Hoàng tử lạc – Hoàng hiên các – Hoàng nhân liêm – Hoàng hâm quân – Hoàng lợi lan

黄建平  黄炫丞  黄唯沙  黄铭淇  黄金库  黄芩雯  黄筱筱  黄一芊

Hoàng kiến bình – Hoàng huyễn thừa – Hoàng duy sa – Hoàng minh kì – Hoàng kim khố – Hoàng cầm văn – Hoàng tiểu tiểu – Hoàng nhất thiên

黄仕平  黄一彭  黄国亮  黄家亮  黄兴毓  黄俊杰  黄必旺  黄玉凯

Hoàng sĩ bình – Hoàng nhất bành – Hoàng quốc lượng – Hoàng gia lượng Hoàng Hưng dục – Hoàng tuấn kiệt – Hoàng tất vượng – Hoàng ngọc khải

黄栩铭  黄思渊  黄旭东  黄泽雨  黄天恩  黄朝晖  黄靖依  黄卓越

Hoàng hủ minh – Hoàng tư uyên – Hoàng húc đông – Hoàng trạch vũ – Hoàng thiên ân – Hoàng triêu huy – Hoàng tĩnh y – Hoàng trác việt

黄心惠  黄烈锋  黄素勤  黄毅杰  黄葭颉  黄玺恒  黄琦厅  黄奕晨

Hoàng tâm huệ – Hoàng liệt phong – Hoàng tố cần – Hoàng nghị kiệt – Hoàng gia hiệt – Hoàng tỉ hằng – Hoàng kỳ thính – Hoàng dịch thần

黄国麟  黄子睿  黄素贝  黄柏晟  黄梦璐  黄杰潇  黄研冰  黄聿明

Hoàng quốc lân – Hoàng tử duệ – Hoàng tố bối – Hoàng bách thịnh – Hoàng mộng lộ – Hoàng kiệt tiêu – Hoàng nghiên băng – Hoàng duật minh

黄海泫  黄书涵  黄含江  黄彰龙  黄铭源  黄翠蕴  黄裔天  黄云风

Hoàng Hải huyễn – Hoàng thư hàm – Hoàng hàm giang – Hoàng chương long – Hoàng minh nguyên – Hoàng thúy uẩn – Hoàng duệ thiên – Hoàng vân phong

黄晓春  黄王彬  黄海民  黄秉浩  黄小萱  黄彩凤  黄慧敏  黄秀云

Hoàng hiểu xuân – Hoàng vương bân Hoàng Hải dân – Hoàng bỉnh hạo – Hoàng tiểu huyên – Hoàng thải phượng – Hoàng tuệ mẫn – Hoàng tú vân

黄泽锴  黄世璇  黄平安  黄波成  黄帅哲  黄炳志  黄嘉璐  黄煜昊

Hoàng trạch ? Hoàng thế tuyền – Hoàng bình an – Hoàng ba thành – Hoàng soái triết – Hoàng bỉnh chí – Hoàng gia lộ – Hoàng dục hạo

黄根农  黄伍跃  黄丽嫦  黄红楣  黄哲浩  黄曙东  黄香凝  黄伟阁

Hoàng căn nông – Hoàng ngũ dược – Hoàng lệ thường – Hoàng hồng mi – Hoàng triết hạo – Hoàng thự đông – Hoàng hương ngưng – Hoàng vĩ các

黄观楷  黄嘉铭  黄家弼  黄尚勤  黄高鹏  黄伊莲  黄茂霖  黄嘉诚

Hoàng quan giai – Hoàng gia minh – Hoàng gia bật – Hoàng thượng cần – Hoàng cao bằng – Hoàng y liên – Hoàng mậu lâm – Hoàng gia thành

黄冠一  黄立鑫  黄喜睿  黄一龙  黄翼褚  黄海飞  黄岳魁  黄宇涵

Hoàng quan nhất – Hoàng lập hâm – Hoàng hỉ duệ – Hoàng nhất long – Hoàng dực trử Hoàng Hải phi – Hoàng nhạc khôi – Hoàng vũ hàm

黄俊砜  黄清整  黄可斌  黄鹏华  黄沐南  黄一然  黄俊友  黄震汶

Hoàng tuấn ? Hoàng thanh chỉnh – Hoàng khả bân – Hoàng bằng hoa – Hoàng mộc nam – Hoàng nhất nhiên – Hoàng tuấn hữu – Hoàng chấn vấn

黄秀臣  黄籽萎  黄亮晋  黄近修  黄通天  黄芷琪  黄云中  黄忻涛

Hoàng tú thần – Hoàng tử nuy – Hoàng lượng tấn – Hoàng cận tu – Hoàng thông thiên – Hoàng chỉ kỳ – Hoàng vân trung – Hoàng hãn đào

黄巧禺  黄希然  黄一珂  黄惠刚  黄安安  黄继增  黄易安  黄依霖

Hoàng xảo ngu – Hoàng hy nhiên – Hoàng nhất kha – Hoàng huệ cương – Hoàng an an – Hoàng kế tăng – Hoàng dịch an – Hoàng y lâm

黄钦恒  黄云海  黄一浣  黄瑞友  黄羿尊  黄舒炫  黄匀鸿  黄裔尊

Hoàng khâm hằng – Hoàng vân hải – Hoàng nhất cán – Hoàng thụy hữu – Hoàng nghệ tôn – Hoàng thư huyễn – Hoàng quân hồng – Hoàng duệ tôn

黄丰滋  黄九农  黄锡雨  黄锡影  黄文齐  黄靖云  黄晓蕾  黄梓焱

Hoàng phong tư – Hoàng cửu nông – Hoàng tích vũ – Hoàng tích ảnh – Hoàng văn tề – Hoàng tĩnh vân – Hoàng hiểu lôi – Hoàng tử diễm

黄雷亭  黄思苗  黄兴信  黄蔚熙  黄小超  黄锦焘  黄春长  黄禹熹

Hoàng lôi đình – Hoàng tư miêu Hoàng Hưng tín – Hoàng úy hi – Hoàng tiểu siêu – Hoàng cẩm đảo – Hoàng xuân trường – Hoàng vũ hy

黄兰瑜  黄绮婕  黄浩杰  黄毅超  黄诗依  黄金钰  黄卿成  黄林岩

Hoàng lan du – Hoàng khỉ tiệp – Hoàng hạo kiệt – Hoàng nghị siêu – Hoàng thi y – Hoàng kim ngọc – Hoàng khanh thành – Hoàng lâm nham

黄云天  黄文鑫  黄圆龙  黄比巴  黄楚钰  黄敏君  黄烨浪  黄彩猗

Hoàng vân thiên – Hoàng văn hâm – Hoàng viên long – Hoàng bỉ ba – Hoàng sở ngọc – Hoàng mẫn quân – Hoàng diệp lãng – Hoàng thải y

黄鑫衡  黄思汶  黄灿阳  黄耀辉  黄文浩  黄培元  黄志国  黄鞍安

Hoàng hâm hành – Hoàng tư vấn – Hoàng xán dương – Hoàng diệu huy – Hoàng văn hạo – Hoàng bồi nguyên – Hoàng chí quốc – Hoàng an an

黄成良  黄一尘  黄丫泶  黄弦先  黄伟烨  黄遥来  黄明阳  黄瑜辰

Hoàng thành lương – Hoàng nhất trần – Hoàng nha ? Hoàng huyền tiên – Hoàng vĩ diệp – Hoàng dao lai – Hoàng minh dương – Hoàng du thần

黄金銮  黄一卓  黄开浩  黄晖求  黄秉言  黄钰杨  黄玉彤  黄永发

Hoàng kim loan – Hoàng nhất trác – Hoàng khai hạo – Hoàng huy cầu – Hoàng bỉnh ngôn – Hoàng ngọc dương – Hoàng ngọc đồng – Hoàng vĩnh phát

黄雅亭  黄思涵  黄兴臻  黄芷瑜  黄浙严  黄汉斌  黄添艺  黄柄嵛

Hoàng nhã đình – Hoàng tư hàm Hoàng Hưng trăn – Hoàng chỉ du – Hoàng chiết nghiêm – Hoàng hán bân – Hoàng thiêm nghệ – Hoàng bính ?

黄仡枞  黄芷灵  黄礼敬  黄子豪  黄昔菲  黄启光  黄涵睿  黄家忻

Hoàng ngật tung – Hoàng chỉ linh – Hoàng lễ kính – Hoàng tử hào – Hoàng tích phi – Hoàng khải quang – Hoàng hàm duệ – Hoàng gia hãn

***

66e70bf7jw1dwtjd4oy4zj.jpg


Ai đang trực tuyến

  • 0
  • 1.853
  • 105
  • 3.166
  • 143
  • 3.777.312
  • 781.316