Thần tiên Việt Nam

Phả Truyền Họ Tên Có Tác Dụng Tốt, Họ (Cao, Hà, Mã, Lý, Đỗ) – Đạo Giáo Việt Nam 越南道教

 

PHẢ TRUYỀN ĐẶT TÊN CÓ TÁC DỤNG TỐT THEO HỌ

 66e70bf7jw1dwd31gmfmxj.jpg

Đây là pho sách chữ hán, gồm trên dưới 400 Họ và Tên do các bậc thần tiên, tiên nhân lưu truyền lại, chủ yếu là những tên có ý nghĩa tốt và số nét tốt. Sách này rất là quý hiếm và linh nghiệm. Nhiều vị vua chúa cổ xưa các dòng tộc cao quý, các nhà lãnh đạo, thương gia nhiều tầng lớp con người trên nhân gian biết được đã dùng tên trong sách này thấy vô cùng ứng nghiệm. Đã trở thành những bậc kì tài hữu ích trong Xã Hội cổ xưa và hiện tại. Pho sách thần tiên họ tên này. Nếu ai có duyên trùng họ tên trong bảng số mệnh suốt đời gặp may mắn quý nhân phù chì một kiếp người giàu sang và thịnh vượng.

Nếu có họ mà không trùng tên trong này cảm thấy trong đời chưa được may mắn toại nguyện, có thể cầu xin thần tiên đổi tên gọi là: Thủ danh cải danh trắc danh – danh chính ngôn thuận. Lễ tấu thiên tào và giấy chứng danh (đóng dấu đạo kinh sư bảo) Sự sự thông.

Ý NGHĨA

姓名是个人独特的语言代号和文学标志.  它除了表示个人家族 ,  血缘承传及长幼关系之外.  与名主的命运关系极为密切.

Tính danh thị cá nhân độc đặc đích ngữ ngôn đại hiệu Hòa văn học tiêu chí. Tha trừ liễu biểu thị cá nhân gia tộc, huyết duyên thừa truyền cập trưởng ấu quan hệ chi ngoại. Dữ danh thiển đích mệnh vận quan hệ cực vi mật thiết.

姓名与人生 ,  职业 ,  健康 ,  婚姻 ,  人际关系 ,  事业均有关系.

Tính danh dữ nhân sinh, chức nghiệp, kiện khang, hôn nhân, nhân tế quan hệ, sự nghiệp quân hữu quan hệ.

姓名是一组汉字符号.  汉字又是信息容量极大的符号.  这个符号对名主自身 ,  他人及环境有刺激 ,  间示 ,  导引 ,  衍化 ,  沟通 ,  融合的特殊功能.

Tính danh thị nhất tổ Hán Tự phù hiệu. Hán Tự hựu thị tín tức dung lượng cực đại đích phù hiệu. Giá cá phù hiệu đối danh thiển tự thân, tha nhân cập hoàn cảnh hữu thích kích, gian thị, đạo dẫn, diễn hóa, câu thông, dung hợp đích đặc thù công năng.

姓名作为一种重要的意识现象.  它伴随着名主走完他的人生道路.  一个好名字.  将合名主终生受益 ,  一个不好的名字.  将使人遗憾终生.  甚至带来灾祸.

Tính danh tác vi nhất chủng trọng yếu đích ý thức hiện tượng. Tha bạn tùy trước danh thiển tẩu hoàn tha đích nhân sinh đạo lộ. Nhất cá hảo danh tự. Tương hợp danh thiển chung sinh thụ ích, nhất cá bất hảo đích danh tự. Tương sử nhân di hám chung sinh. Thậm chí đội lai tai họa.

有其名.  必有其实.  名为实之宾也.

Hữu kì danh. Tất hữu kỳ thực. Danh vi thật chi tân dã.

命运是先天之命与后天之命的终合驼用.  好的姓名.  是对先天之命的顺承认知.  对后天之命的启迪开拓.  承命启运.

Mệnh vận thị tiên thiên chi mệnh dữ hậu thiên chi mệnh đích chung hợp đà dụng. Hảo đích tính danh. Thị đối tiên thiên chi mệnh đích thuận thừa nhận tri. Đối hậu thiên chi mệnh đích khải địch khai thác. Tức “thừa mệnh khải vận” .

命运在于.  要善于驾驭通融.  在命运的过程中.  姓名的作用要引起足够的重视.  姓氏承于先祖.  不可随意改动.  而名字则由自己掌握.

Mệnh vận tại vu “vận” . Yếu thiện ư giá ngự thông dung. Tại mệnh vận đích quá trình trung. Tính danh đích tác dụng yếu dẫn khởi túc cú đích trọng thị. Tính thị thừa ư tiên tổ. Bất khả tùy ý cải động. Nhi danh tự tắc do tự kỷ chưởng ác.

先天不足.  何以更改补救 取好名字是其中一法.

Tiên thiên bất túc. Hà dĩ canh cải bổ cứuThủ hảo danh tự thị kỳ trung nhất pháp.

先天吉命.  何以锦上添花 名字上下功夫是其中一法.

Tiên thiên cát mệnh. Hà dĩ cẩm thượng thiêm hoaDanh tự thượng hạ công phu thị kỳ trung nhất pháp.

雄心壮志.  难以持恒.  以好名字作座佑铭是其中一法.

Hùng tâm tráng chí. Nan dĩ trì hằng. Dĩ hảo danh tự tác tọa hữu minh thị kỳ trung nhất pháp.

事业受挫.  如何扭转乾坤 改个好名字调整气场是其中一法.

Sự nghiệp thụ tỏa. Như hà nữu chuyển càn khônCải cá hảo danh tự điều chỉnh khí trường thị kỳ trung nhất pháp.

家庭不和.  如何调和阴阳.  使之幸福 换个好名字是其中一法.

Gia đình bất hòa. Như hà điều hòa âm dương. Sử chi hạnh phúcHoán cá hảo danh tự thị kỳ trung nhất pháp.

小孩学业不佳.  不思进取.  何以改变心性.  开启智慧 重新取名是其中一法.

Tiểu hài học nghiệp bất giai. Bất tư tiến thủ. Hà dĩ cải biến tâm tính. Khai khải trí tuệTrùng tân thủ danh thị kỳ trung nhất pháp.

公司走下坡路.  如何摆脱经营困境 改换公司名称或商标是其中一法.

Công ti tẩu hạ pha lộ. Như hà bãi thoát kinh doanh khốn cảnhCải hoán công ti danh xưng hoặc thương tiêu thị kỳ trung nhất pháp.

化名为咒.  把姓名作为座佑铭 ,  化名为符.  把姓名作为护身宝物.  姓名会成为人生航程的指南针.

Hóa danh vi chú. Bả tính danh tác vi tọa hữu minh, hóa danh vi phù. Bả tính danh tác vi hộ thân bảo vật. Tính danh hội thành vi nhân sinh hàng trình đích chỉ nam châm.

. ,  姓名与命运相应:

Nhị, tính danh dữ mệnh vận tương ưng:

所谓人的命运.  其实是一种宇宙规律.  命为先天定数.  运为后天时空.  人的命运.  在一个人的身上无处不体现.  既然姓名与相 人体) 是密不可分的统一体.  那么.  名主的姓名与命运是相对应的.

Sở vị nhân đích mệnh vận. Kỳ thực thị nhất chủng vũ trụ quy luật. Mệnh vi tiên thiên định số. Vận vi hậu thiên thời không. Nhân đích mệnh vận. Tại nhất cá nhân đích thân thượng vô xứ bất thể hiện. Ký nhiên tính danh dữ tương nhân thể thị mật bất khả phân đích thống nhất thể. Na yêu. Danh thiển đích tính danh dữ mệnh vận thị tương đối ứng đích.

一般来说.  姓氏是承传的.  代表祖辈 ,  父母 ,  基业 ,  基础 ,  先天禀赋 ,  辈份字代表兄弟 ,  姐妹 ,  朋友 ,  交际关系 ,  名字代表自己 ,  名主相貌 ,  婚姻 ,  子女等.  三者必须综合分析才能得出结论.  姓不同.  辈份字和名字   相同.  则完全不同.

Nhất bàn lai thuyết. Tính thị thị thừa truyền đích. Đại biểu tổ bối, phụ mẫu, cơ nghiệp, cơ sở, tiên thiên bẩm phú, bối phân tự đại biểu huynh đệ, thư muội, bằng hữu, giao tế quan hệ, danh tự đại biểu tự kỷ, danh thiển tướng mạo, hôn nhân, tử nữ đẳng. Tam giả tất tu tổng hợp phân tích tài năng đắc xuất kết luận. Tính bất đồng. Bối phân tự hòa danh tự tương đồng. Tắc hoàn toàn bất đồng.

命运好.  在姓名上有所体现.

Mệnh vận hảo. Tại tính danh thượng hữu sở thể hiện.

命运差.  必然有一个不好的名字与之相应.

Mệnh vận sai. Tất nhiên hữu nhất cá bất hảo đích danh tự dữ chi tương ưng.

比如.  李世民 ,  毛泽东的姓名不错.  第二个取名李世民 ,  毛泽东的.  必定不可能性有相同的命运.  用物理学能量守衡定律来解释.  这些好名字的能量已经完全释放.  第二个使用者的风水 ,  禀赋 ,  四柱不同.  不仅不可能带来好运.  甚至会带来不好的结果.

Tỉ như. Lý Thế Dân, Mao Trạch Đông đích tính danh bất thác. Đệ nhị cá thủ danh Lý Thế Dân, Mao Trạch Đông đích. Tất định bất khả năng tính hữu tương đồng đích mệnh vận. Dụng vật lý học “năng lượng thủ hành định luật” lai giải thích. Giá ta hảo danh tự đích năng lượng dĩ kinh hoàn toàn thích phóng. Đệ nhị cá sử dụng giả đích phong thủy, bẩm phú, tứ trụ bất đồng. Bất cận bất khả năng đội lai hảo vận. Thậm chí hội đội lai bất hảo đích kết quả

HỌ CAO

高艺泽  高小玮  高熙凯  高建立  高筱岚  高中栋  高铭羚  高溶羚

Cao nghệ trạch – Cao tiểu vĩ – Cao hi khải – Cao kiến lập – Cao tiểu lam – Cao trung đống – Cao minh linh – Cao dung linh

高国生  高鸥盟  高泽源  高雅娴  高钰熙  高维维  高鸿宇  高延霆

Cao quốc sinh – Cao âu minh – Cao trạch nguyên – Cao nhã ? Cao ngọc hi – Cao duy duy – Cao hồng vũ – Cao diên đình

高纤冰  高建雄  高华甫  高子蛟  高红超  高熙蕾  高思琦  高圣衍

Cao khiên băng – Cao kiến hùng – Cao hoa phủ – Cao tử giao – Cao hồng siêu – Cao hi lôi – Cao tư kỳ – Cao thánh diễn

高圣谟  高小强  高圣虔  高天风  高啸天  高啸云  高少龙  高圣岳

Cao thánh mô – Cao tiểu cường – Cao thánh kiền – Cao thiên phong – Cao khiếu thiên – Cao khiếu vân – Cao thiểu long – Cao thánh nhạc

高圣乾  高文龙  高圣昶  高圣卿  高圣钦  高盛钦  高擘谦  高柏谦

Cao thánh can – Cao văn long – Cao thánh sưởng – Cao thánh khanh – Cao thánh khâm – Cao thịnh khâm – Cao phách khiêm – Cao bách khiêm

高伯谦  高安然  高伯乾  高天道  高伯彦  高天放  高伯延  高熙萱

Cao bá khiêm – Cao an nhiên – Cao bá can – Cao thiên đạo – Cao bá ngạn – Cao thiên phóng – Cao bá diên – Cao hi huyên

高世贤  高伯衍  高子皓  高俊彪  高海珍  高少强  高博衍  高小龙

Cao thế hiền – Cao bá diễn – Cao tử hạo – Cao tuấn bưu – Cao hải trân – Cao thiểu cường – Cao bác diễn – Cao tiểu long

高希舜  高舜钦  高浩鹏  高践新  高伟雄  高谏新  高中正  高安平

Cao hy thuấn – Cao thuấn khâm – Cao hạo bằng – Cao tiễn tân – Cao vĩ hùng – Cao gián tân – Cao trung chính – Cao an bình

高伟平  高谏正  高谏峥  高清平  高谏辛  高谏欣  高保珍  高谏昕

Cao vĩ bình – Cao gián chính – Cao gián tranh – Cao thanh bình – Cao gián tân – Cao gián hân – Cao bảo trân – Cao gián hân

高谏煦  高少杰  高谏戌  高恪言  高龙飞  高贝宁  高沁元  高弼言

Cao gián hú – Cao thiểu kiệt – Cao gián tuất – Cao khác ngôn – Cao long phi – Cao Bối Ninh – Cao thấm nguyên – Cao bật ngôn

高玉龙  高弼时  高文强  高延可  高延恪  高朝阳  高之至  高至上

Cao ngọc long – Cao bật thời – Cao văn cường – Cao diên khả – Cao diên khác – Cao triều dương – Cao chi chí – Cao chí thượng

高思凡  高彻之  高采秀  高元珍  高依依  高邦川  高超凡  高梓岩

Cao tư phàm – Cao triệt chi – Cao thải tú – Cao nguyên trân – Cao y y – Cao bang xuyên – Cao siêu phàm – Cao tử nham

高弘谏  高弘谦  高元龙  高日新  高延君  高随言  高彦君  高相连

Cao hoằng gián – Cao hoằng khiêm – Cao nguyên long – Cao nhật tân – Cao diên quân – Cao tùy ngôn – Cao ngạn quân – Cao tương liên

高彦学  高虽言  高彦平  高承勇  高山骊  高丽平  高穗言  高岁言

Cao ngạn học – Cao tuy ngôn – Cao ngạn bình – Cao thừa dũng – Cao sơn ly Cao Lệ bình – Cao tuệ ngôn – Cao tuế ngôn

高建汶  高税言  高彦军  高说言  高濉言  高水言  高流洋  高穗焰

Cao kiến vấn – Cao thuế ngôn – Cao ngạn quân – Cao thuyết ngôn – Cao ? Ngôn – Cao thủy ngôn – Cao lưu dương – Cao tuệ diễm

高日华  高濉滟  高濉鄢  高濉俨  高世民  高濉谚  高濉焰  高竹选

Cao nhật hoa – Cao ? ? Cao ? Yên – Cao ? Nghiễm – Cao thế dân – Cao ? Ngạn – Cao ? Diễm – Cao trúc tuyển

高濉宴  高濉烟  高留洋  高濉衍  高濉彦  高濉雁  高濉颜  高随颜

Cao ? Yến – Cao ? Yên – Cao lưu dương – Cao ? Diễn – Cao ? Ngạn – Cao ? Nhạn – Cao ? Nhan – Cao tùy nhan

高加训  高家训  高加驯  高隧颜  高谇颜  高水颜  高书江  高穗颜

Cao gia huấn – Cao gia huấn – Cao gia tuần – Cao toại nhan – Cao tối nhan – Cao thủy nhan – Cao thư giang – Cao tuệ nhan

高穗雁  高岁雁  高睢颜  高眭雁  高子博  高遂砚  高弘泉  高鸿泉

Cao tuệ nhạn – Cao tuế nhạn – Cao tuy nhan – Cao ? Nhạn – Cao tử bác – Cao toại nghiễn – Cao hoằng tuyền – Cao hồng tuyền

高宏泉  高志硕  高真真  高嘉峰  高铭铭  高仔仔  高抗抗  高亢亢

Cao hoành tuyền – Cao chí thạc – Cao chân chân – Cao gia phong – Cao minh minh – Cao tử tử – Cao kháng kháng – Cao kháng kháng

高宝贝  高奘奘  高臭蛋  高壮壮  高浩慧  高继先  高浩永  高浩勇

Cao bảo bối – Cao trang trang – Cao xú đản – Cao tráng tráng – Cao hạo tuệ – Cao kế tiên – Cao hạo vĩnh – Cao hạo dũng

高文香  高文若  高之楠  高若云  高子襄  高若兰  高兮若  高芷若

Cao văn hương – Cao văn nhược – Cao chi nam – Cao nhược vân – Cao tử tương – Cao nhược lan – Cao hề nhược – Cao chỉ nhược

高子晨  高子宜  高若萌  高若冰  高浩智  高子恒  高亚波  高碧卿

Cao tử thần – Cao tử nghi – Cao nhược manh – Cao nhược băng – Cao hạo trí – Cao tử hằng – Cao á ba – Cao bích khanh

高丽斯  高菲寒  高菲韩  高菲志  高洪教  高茂超  高奕钧  高章耀

Cao Lệ tư – Cao phi hàn – Cao phi hàn – Cao phi chí – Cao hồng giáo – Cao mậu siêu – Cao dịch quân – Cao chương diệu

高键发  高若以  高绍博  高志权  高懿兰  高国宴  高文进  高士涵

Cao kiện phát – Cao nhược dĩ – Cao thiệu bác – Cao chí quyền – Cao ý lan – Cao quốc yến – Cao văn tiến – Cao sĩ hàm

***

 

HỌ HÀ

何忠坪  何垭愉  何垭荧  何金川  何金选  何林成  何忠平  何少铭

Hà trung bình – Hà ? Du – Hà ? Huỳnh – Hà kim xuyên – Hà kim tuyển – Hà lâm thành – Hà trung bình – Hà thiểu minh

何氦刚  何氦港  何氦纲  何嗨纲  何嗨港  何海冈  何海缸  何海扛

Hà ? Cương – Hà ? Cảng – Hà ? Cương – Hà hải cương – Hà hải cảng – Hà hải cương – Hà hải hang – Hà hải giang

何海罡  何海纲  何海钢  何海江  何海刚  何海岗  何励聪  何疆霖

Hà hải cương – Hà hải cương – Hà hải cương – Hà hải giang – Hà hải cương – Hà hải cương – Hà lệ thông – Hà cường lâm

何江霖  何江苓  何潇励  何姜苓  何海港  何培佩  何立新  何立坚

Hà giang lâm – Hà giang linh – Hà tiêu lệ – Hà khương linh – Hà hải cảng – Hà bồi bội – Hà lập tân – Hà lập kiên

何啊法  何冬凤  何孔健  何庆魁  何利典  何剑鹏  何晓华  何勇军

Hà a pháp – Hà đông phượng – Hà khổng kiện – Hà khánh khôi – Hà lợi điển – Hà kiếm bằng – Hà hiểu hoa – Hà dũng quân

何姜霖  何姜凌  何礼函  何漪萱  何欣光  何忆萱  何驿萱  何弈萱

Hà khương lâm – Hà khương lăng – Hà lễ – Hàm – Hà y huyên – Hà hân quang – Hà ức huyên – Hà dịch huyên – Hà dịch huyên

何奕萱  何佚萱  何绎萱  何艺萱  何毅萱  何逸萱  何亚峰  何薏萱

Hà dịch huyên – Hà dật huyên – Hà dịch huyên – Hà nghệ huyên – Hà nghị huyên – Hà dật huyên – Hà á phong – Hà ý huyên

何礼涵  何涵礼  何彦锋  何林泽  何庶君  何兴碧  何福涛  何函霏

Hà lễ – Hàm – Hà – Hàm lễ – Hà ngạn phong – Hà lâm trạch – Hà thứ quân – Hà hưng bích – Hà phúc đào – Hà – Hàm phi

何少小  何昕营  何立峰  何昀营  何熙韬  何映驹  何晟铭  何俊霆

Hà thiếu tiểu – Hà hân doanh – Hà lập phong – Hà ? Doanh – Hà hi thao – Hà ánh câu – Hà thịnh minh – Hà tuấn đình

何文杰  何润华  何慧茗  何末根  何丽华  何宛琪  何德才  何兴淑

Hà văn kiệt – Hà nhuận hoa – Hà tuệ mính – Hà mạt căn – Hà lệ hoa – Hà uyển kỳ – Hà đức tài – Hà hưng thục

何宛亭  何星叔  何天龙  何孔俭  何月凯  何炫佑  何孔建  何义华

Hà uyển đình – Hà tinh thúc – Hà thiên long – Hà khổng kiệm – Hà nguyệt khải – Hà huyễn hữu – Hà khổng kiến – Hà nghị hoa

何丽诗  何宪清  何琦钰  何其钰  何晨郡  何佩芩  何雅君  何雅筠

Hà lệ thi – Hà hiến thanh – Hà kỳ ngọc – Hà kỳ ngọc – Hà thần quận – Hà bội cầm – Hà nhã quân – Hà nhã quân

何宛凌  何念曦  何昊茏  何昊珑  何念皙  何昊龙  何念唏  何毅海

Hà uyển lăng – Hà niệm hi – Hà hạo ? Hà hạo lung – Hà niệm tích – Hà hạo long – Hà niệm hí – Hà nghị hải

何韫萱  何紫沅  何楚沅  何楚遥  何楚谣  何楚昀  何彦祖  何世云

Hà uẩn huyên – Hà tử nguyên – Hà sở nguyên – Hà sở dao – Hà sở dao – Hà sở ? Hà ngạn tổ – Hà thế vân

何其蓓  何赛妮  何万国  何翰谦  何铭祖  何宇祖  何裕祖  何昊彦

Hà kỳ bội – Hà tái ny – Hà vạn quốc – Hà – Hàn khiêm – Hà minh tổ – Hà vũ tổ – Hà dụ tổ – Hà hạo ngạn

何健祖  何柏祖  何泠萱  何一福  何玮柏  何紫彤  何楚蕙  何兰凤

Hà kiện tổ – Hà bách tổ – Hà linh huyên – Hà nhất phúc – Hà vĩ bách – Hà tử đồng – Hà sở huệ – Hà lan phượng

何奕祖  何振祖  何淇锐  何劲松  何承明  何明明  何奇锐  何木弱

Hà dịch tổ – Hà chấn tổ – Hà kì nhuệ – Hà kình tùng – Hà thừa minh – Hà minh minh – Hà kì nhuệ – Hà mộc nhược

何至弱  何东啸  何倍锐  何启弱  何予弱  何其弱  何其然  何纪双

Hà chí nhược – Hà đông khiếu – Hà bội nhuệ – Hà khải nhược – Hà dư nhược – Hà kỳ nhược – Hà kỳ nhiên – Hà kỉ song

何兆林  何兆灵  何奇灵  何德海  何美灵  何嘉灵  何萁灵  何文君

Hà triệu lâm – Hà triệu linh – Hà kì linh – Hà đức hải – Hà mỹ linh – Hà gia linh – Hà ki linh – Hà văn quân

何瑞武  何建光  何嘉烨  何易明  何启灵  何其林  何其灵  何艾霖

Hà thụy vũ – Hà kiến quang – Hà gia diệp – Hà dịch minh – Hà khải linh – Hà kỳ lâm – Hà kỳ linh – Hà ngải lâm

何永强  何骜博  何骜一  何富存  何天黎  何宗礼  何立源  何金存

Hà vĩnh cường – Hà ngao bác – Hà ngao nhất – Hà phú tồn – Hà thiên lê – Hà tông lễ – Hà lập nguyên – Hà kim tồn

何利辉  何世光  何含丹  何彬銮  何光洪  何森新  何金兴  何铭利

Hà lợi huy – Hà thế quang – Hà – Hàm đan – Hà bân loan – Hà quang hồng – Hà sâm tân – Hà kim hưng – Hà minh lợi

何志强  何志光  何致熙  何妁海  何应彪  何霖俐  何言鑫  何心绛

Hà chí cường – Hà chí quang – Hà trí hi – Hà chước hải – Hà ứng bưu – Hà lâm lị – Hà ngôn hâm – Hà tâm giáng

何其睿  何家灵  何静竞  何金凤  何先婕  何新苗  何荣武  何敬莲

Hà kỳ duệ – Hà gia linh – Hà tĩnh cạnh – Hà kim phượng – Hà tiên tiệp – Hà tân miêu – Hà vinh vũ – Hà kính liên

何少戆  何炼炼  何少绛  何方明  何月滢  何舟其  何忠伟  何新彦

Hà thiểu tráng – Hà luyện luyện – Hà thiểu giáng – Hà phương minh – Hà nguyệt ? Hà chu kì – Hà trung vĩ – Hà tân ngạn

***

 

HỌ MÃ

马锡锋  马珍爱  马铭泽  马叶露  马睿明  马琪憧  马黛娇  马嘉成

Mã tích phong – Mã trân ái – Mã minh trạch – Mã diệp lộ – Mã duệ minh – Mã kỳ sung – Mã đại kiều – Mã gia thành

马圣琦  马黛宁  马鑫鑫  马瑞禅  马琦童  马子鑫  马誉铭  马成睿

Mã thánh kỳ – Mã đại trữ – Mã hâm hâm – Mã thụy thiện – Mã kỳ đồng – Mã tử hâm – Mã dự minh – Mã thành duệ

马誉尔  马俪尔  马文睿  马成友  马学兰  马酉佳  马汉光  马鑫华

Mã dự nhĩ – Mã lệ nhĩ – Mã văn duệ – Mã thành hữu – Mã học lan – Mã dậu giai – Mã hán quang – Mã hâm hoa

马海渝  马举骁  马昀汀  马向荣  马大为  马凤全  马立尧  马梓洋

Mã hải du – Mã cử kiêu – Mã ? Đinh – Mã hướng vinh – Mã đại vi – Mã phượng toàn – Mã lập nghiêu – Mã tử dương

马梓扬  马晨智  马浩勋  马哈山  马浩宇  马彦伟  马懿煊  马浩洋

Mã tử dương – Mã thần trí – Mã hạo huân – Mã cáp san – Mã hạo vũ – Mã ngạn vĩ – Mã ý huyên – Mã hạo dương

马业忱  马若源  马战军  马喜龙  马梓博  马天琦  马若晗  马若涵

Mã nghiệp thầm – Mã nhược nguyên – Mã chiến quân – Mã hỉ long – Mã tử bác – Mã thiên kỳ – Mã nhược ? Mã nhược hàm

马若凡  马票奇  马薇然  马若渲  马千芸  马翎芸  马若轩  马金玮

Mã nhược phàm – Mã phiếu kì – Mã vi nhiên – Mã nhược tuyển – Mã thiên vân – Mã linh vân – Mã nhược hiên – Mã kim vĩ

马唯轩  马占山  马若菲  马天来  马识途  马千九  马千八  马国鑫

Mã duy hiên – Mã chiếm san – Mã nhược phi – Mã thiên lai – Mã thức đồ – Mã thiên cửu – Mã thiên bát – Mã quốc hâm

马狄广  马千十  马佳俊  马增坤  马开新  马孙方  马晓宇  马艺殊

Mã địch quảng – Mã thiên thập – Mã giai tuấn – Mã tăng khôn – Mã khai tân – Mã tôn phương – Mã hiểu vũ – Mã nghệ thù

马祥现  马红升  马玉忠  马驷骥  马蔚然  马宇轩  马学平  马长青

Mã tường hiện – Mã hồng thăng – Mã ngọc trung – Mã tứ kí – Mã úy nhiên – Mã vũ hiên – Mã học bình – Mã thường thanh

马嘉宁  马博睿  马舒扬  马瑞灵  马晓璐  马思淇  马诗淇  马爱茗

Mã gia trữ – Mã bác duệ – Mã thư dương – Mã thụy linh – Mã hiểu lộ – Mã tư kì – Mã thi kì – Mã ái mính

马爱晴  马霁晴  马迎春  马煜腈  马一正  马一汀  马艳超  马艳波

Mã ái tình – Mã tễ tình – Mã nghênh xuân – Mã dục ? Mã nhất chính – Mã nhất đinh – Mã diễm siêu – Mã diễm ba

马天牧  马国闳  马国球  马瑞斌  马敬磊  马鹏飞  马静磊  马晓磊

Mã thiên mục – Mã quốc hoành – Mã quốc cầu – Mã thụy bân – Mã kính lỗi – Mã bằng phi – Mã tĩnh lỗi – Mã hiểu lỗi

马嘉玮  马文若  马恺瑞  马宁鲡  马维壮  马起明  马碧辉  马警魁

Mã gia vĩ – Mã văn nhược – Mã khải thụy – Mã trữ ? Mã duy tráng – Mã khởi minh – Mã bích huy – Mã cảnh khôi

马瑾魁  马姝言  马景魁  马敬魁  马锦魁  马晨霏  马思雅  马逸菲

Mã cấn khôi – Mã xu ngôn – Mã cảnh khôi – Mã kính khôi – Mã cẩm khôi – Mã thần phi – Mã tư nhã – Mã dật phi

马宁睿  马晨斐  马启童  马诗雅  马俪瑗  马若冰  马世荣  马玉佩

Mã trữ duệ – Mã thần phỉ – Mã khải đồng – Mã thi nhã – Mã lệ viện – Mã nhược băng – Mã thế vinh – Mã ngọc bội

马蕊蕊  马歌烂  马睿宁  马丽宁  马提高  马东江  马文栋  马友友

Mã nhị nhị – Mã ca lạn – Mã duệ trữ – Mã lệ trữ – Mã đề cao – Mã đông giang – Mã văn đống – Mã hữu hữu

马沅溪  马滟熙  马子雅  马纤衡  马静溪  马爱香  马纤纤  马祖嘉

Mã nguyên khê – Mã ? Hi – Mã tử nhã – Mã khiên hành – Mã tĩnh khê – Mã ái hương – Mã tiêm tiêm Mã Tổ gia

马乾宇  马秀龙  马丽丝  马洪飞  马洪亮  马岱杰  马滟溪  马海量

Mã can vũ – Mã tú long – Mã lệ ti – Mã hồng phi – Mã hồng lượng – Mã đại kiệt – Mã ? Khê – Mã hải lượng

马路遥  马月祺  马晓可  马肖可  马晓苒  马文昭  马晓然  马漪然

Mã lộ dao – Mã nguyệt kì – Mã hiểu khả – Mã tiếu khả – Mã hiểu nhiễm – Mã văn chiêu – Mã hiểu nhiên – Mã y nhiên

马允知  马煜月  马漪苒  马思尧  马小可  马文静  马雯静  马道芝

Mã duẫn tri – Mã dục nguyệt – Mã y nhiễm – Mã tư nghiêu – Mã tiểu khả – Mã văn tĩnh – Mã văn tĩnh – Mã đạo chi

马京伟  马静崴  马靖崴  马靓崴  马煜晴  马静巍  马洋洋  马欣容

Mã kinh vĩ – Mã tĩnh uy – Mã tĩnh uy – Mã tịnh uy – Mã dục tình – Mã tĩnh nguy – Mã dương dương – Mã hân dung

马勇丹  马一尘  马文者  马一夫  马博雅  马漪渲  马文泽  马振洲

Mã dũng đan – Mã nhất trần – Mã văn giả – Mã nhất phu – Mã bác nhã – Mã y tuyển – Mã văn trạch – Mã chấn châu

马亚静  马和平  马阳阳  马寅洲  马晓雷  马萧楠  马广育  马一飞

Mã á tĩnh – Mã hòa bình – Mã dương dương – Mã dần châu – Mã hiểu lôi – Mã tiêu nam – Mã quảng dục – Mã nhất phi

马一啸  马九霄  马菁榕  马献恒  马瑞居  马九天  马正华  马向宇

Mã nhất khiếu – Mã cửu tiêu – Mã tinh dung – Mã hiến hằng – Mã thụy cư – Mã cửu thiên – Mã chính hoa – Mã hướng vũ

***

 

HỌ LÝ

李昌睿  李泉龙  李建利  李泰福  李长财  李红良  李昌逊  李卓臻

Lý xương duệ – Lý tuyền long – Lý kiến lợi – Lý thái phúc – Lý trường tài – Lý hồng lương – Lý xương tốn – Lý trác trăn

李昌哲  李承哲  李卓逊  李武臻  李武睿  李昌羲  李昌臻  李彦睿

Lý xương triết – Lý thừa triết – Lý trác tốn – Lý vũ trăn – Lý vũ duệ – Lý xương hy – Lý xương trăn – Lý ngạn duệ

李思源  李顺峰  李嘉赢  李泽鸿  李士光  李晓纪  李志气  李冠达

Lý tư nguyên – Lý thuận phong – Lý gia doanh – Lý trạch hồng – Lý sĩ quang – Lý hiểu kỉ – Lý chí khí – Lý quan đạt

李承睿  李承宪  李承臻  李武隆  李武宪  李武丞  李卓璞  李骐耀

Lý thừa duệ – Lý thừa hiến – Lý thừa trăn – Lý vũ long – Lý vũ hiến – Lý vũ thừa – Lý trác phác – Lý kỳ diệu

李卓哲  李卓钊  李涛璟  李璨璟  李焘鸿  李滨鸿  李典章  李涛鸿

Lý trác triết – Lý trác chiêu – Lý đào ?. – Lý xán ?. – Lý đảo hồng – Lý tân hồng – Lý điển chương – Lý đào hồng

李涛津  李滨璟  李滨津  李骐鸿  李焘耀  李骐珏  李涛珏  李滨耀

Lý đào tân – Lý tân ?. – Lý tân tân – Lý kỳ hồng – Lý đảo diệu – Lý kỳ giác – Lý đào giác – Lý tân diệu

李浩诚  李浩华  李浩嘉  李浩瑞  李浩瑜  李焘恒  李政睿  李昶睿

Lý hạo thành – Lý hạo hoa – Lý hạo gia – Lý hạo thụy – Lý hạo du – Lý đảo hằng – Lý chính duệ – Lý sưởng duệ

李勉睿  李炫睿  李炫臻  李羿睿  李昱睿  李承臻  李卓睿  李卓臻

Lý miễn duệ – Lý huyễn duệ – Lý huyễn trăn – Lý nghệ duệ – Lý dục duệ – Lý thừa trăn – Lý trác duệ – Lý trác trăn

李威锋  李铠利  李昌宪  李昌隆  李品宪  李威霖  李宗隆   

Lý uy phong – Lý khải lợi – Lý xương hiến – Lý xương long – Lý phẩm hiến – Lý uy lâm – Lý tông long – Lý huy

李俊楠  李鸿涛     李炳诚  李式沁  李强辉  李懋森  李佳音

Lý tuấn nam – Lý hồng đào – Lý bân – Lý bỉnh thành – Lý thức thấm – Lý cường huy – Lý mậu sâm – Lý giai âm

    李坤达  李冰姿  李峻博  李泓萱  李燃辛  李露荷  李枝林

Lý tường – Lý khôn đạt – Lý băng tư – Lý tuấn bác – Lý hoằng huyên – Lý nhiên tân – Lý lộ hà – Lý chi lâm

李芝林  李若彤  李睿岳  李进斌  李若兰  李进杰  李经翰  李富珠

Lý chi lâm – Lý nhược đồng – Lý duệ nhạc – Lý tiến bân – Lý nhược lan – Lý tiến kiệt – Lý kinh hàn – Lý phú châu

李羽俊  李羽峻  李腾达  李旭彦  李达乐  李玉静  李冥浩  李奇芮

Lý vũ tuấn – Lý vũ tuấn – Lý đằng đạt – Lý húc ngạn. – Lý Đạt lạc – Lý ngọc tĩnh – Lý minh hạo – Lý kì nhuế

李祥虎  李凌楠  李锦程  李彦樨  李佳樨  李晓波  李辰樨  李力鹏

Lý tường hổ – Lý lăng nam – Lý cẩm trình – Lý ngạn tê – Lý giai tê – Lý hiểu ba – Lý thần tê – Lý lực bằng

李守庆  李敏敏  李海珠  李彬彬  李斯然  李羽轩  李振凤  李月云

Lý thủ khánh – Lý mẫn mẫn – Lý hải châu – Lý bân bân. – Lý Tư nhiên – Lý vũ hiên – Lý chấn phượng – Lý nguyệt vân

李科宏  李福林  李志浩  李成果  李林果  李金果  李福安  李田亘

Lý khoa hoành – Lý phúc lâm – Lý chí hạo – Lý thành quả – Lý lâm quả – Lý kim quả – Lý phúc an – Lý điền cắng

李晨湖  李自林  李培君  李昱锋  李亚楠  李紫林  李方义  李季方

Lý thần hồ – Lý tự lâm – Lý bồi quân – Lý dục phong – Lý á nam – Lý tử lâm – Lý phương nghị – Lý quý phương

李晓超  李孝纯  李知林  李泽娴  李孝然  李燃昕  李亚琨  李香兰

Lý hiểu siêu – Lý hiếu thuần – Lý tri lâm – Lý trạch ?. – Lý hiếu nhiên – Lý nhiên hân – Lý á côn – Lý hương lan

李宜真  李仕林  李福荣  李炳汁  李冠男  李汉修  李炳汗  李敬宇

Lý nghi chân – Lý sĩ lâm – Lý phúc vinh – Lý bỉnh trấp – Lý quan nam – Lý hán tu – Lý bỉnh hãn – Lý kính vũ

李英爱  李春雷  李治利  李建丰  李金芯  李晓祥  李卫林  李和万

Lý anh ái – Lý xuân lôi – Lý trị lợi – Lý kiến phong – Lý kim tâm – Lý hiểu tường – Lý vệ lâm – Lý hòa vạn

李素兰  李如诗  李晓翔  李舒琪  李小伟  李知远  李书琪  李雍燔

Lý tố lan – Lý như thi – Lý hiểu tường – Lý thư kỳ – Lý tiểu vĩ – Lý tri viễn – Lý thư kỳ – Lý ung phần

李希之  李凤华  李勇燔  李咏凡  李雍海  李洪民  李月兰  李元峰

Lý hy chi – Lý phượng hoa – Lý dũng phần – Lý vịnh phàm – Lý ung hải – Lý hồng dân – Lý nguyệt lan – Lý nguyên phong

李双双  李凤鸣  李宋惠  李锦秀  李靖宇  李慧平  李晓东  李政董

Lý song song – Lý phượng minh – Lý tống huệ – Lý cẩm tú – Lý tĩnh vũ – Lý tuệ bình – Lý hiểu đông – Lý chính đổng

李宋贞  李国强  李扬薇  李梓宁  李吉敏  李佳璐  李武涛  李伊然

Lý tống trinh – Lý quốc cường – Lý dương vi – Lý tử trữ – Lý cát mẫn – Lý giai lộ – Lý vũ đào – Lý y nhiên

***

 

 

HỌ ĐỖ

 

杜吉鹏杜文辉杜雅芹杜昌亮杜林卫杜宪家杜涵亮

Đỗ cát bằng – Đỗ văn huy – Đỗ nhã cần – Đỗ lượng – Đỗ xương lượng – Đỗ lâm vệ – Đỗ hiến gia – Đỗ hàm lượng

杜潇亮杜成富杜柏达杜广生杜堂数杜川云杜秀芸

Đỗ tiêu lượng – Đỗ thành phú – Đỗ bách đạt – Đỗ quảng sinh – Đỗ đường số – Đỗ xuyên vân – Đỗ tú vân – Đỗ hằng

杜心宁杜钒菲杜少枫杜凡非杜昱辉杜展酞杜美龄

Đỗ tâm trữ – Đỗ ? Phi – Đỗ thiểu phong – Đỗ phàm phi – Đỗ dục huy – Đỗ triển ? – Đỗ mỹ linh – Đỗ côn

杜永军杜一辰杜欣惠杜秀智杜依辰杜欣荣杜银亮 杜根菊

Đỗ vĩnh quân – Đỗ nhất thần – Đỗ hân huệ – Đỗ tú trí – Đỗ y thần – Đỗ hân vinh – Đỗ ngân lượng – Đỗ căn cúc

杜寅寅杜泽钽杜镇海杜仁斌杜双航杜仁杰杜秀芝杜焕军

Đỗ dần dần – Đỗ trạch ? – Đỗ trấn hải – Đỗ nhân bân – Đỗ song hàng – Đỗ nhân kiệt – Đỗ tú chi – Đỗ hoán quân

杜晓宇杜雨青杜沛烨杜敬宣杜兆云杜昊清杜艳杰杜玉亭

Đỗ hiểu vũ – Đỗ vũ thanh – Đỗ phái diệp – Đỗ kính tuyên – Đỗ triệu vân – Đỗ hạo thanh – Đỗ diễm kiệt – Đỗ ngọc đình

杜渊源杜成凇杜凌峰杜成松杜沙沙杜然年杜静涛杜静源

Đỗ uyên nguyên – Đỗ thành tùng – Đỗ lăng phong – Đỗ thành tùng – Đỗ sa sa – Đỗ nhiên niên – Đỗ tĩnh đào – Đỗ tĩnh nguyên

杜耕任杜知博杜会群杜慧群杜崇礼杜惠群杜静波杜卓源

Đỗ canh nhậm – Đỗ tri bác – Đỗ hội quần – Đỗ tuệ quần – Đỗ sùng lễ – Đỗ huệ quần – Đỗ tĩnh ba – Đỗ trác nguyên

杜克俭杜津任杜昌永杜卓远杜卓志杜志渊杜智渊杜浩智

Đỗ khắc kiệm – Đỗ tân nhậm – Đỗ xương vĩnh – Đỗ trác viễn – Đỗ trác chí – Đỗ chí uyên – Đỗ trí uyên – Đỗ hạo trí

杜克利杜恩超杜伟强杜月林杜浩炫杜浩璇

Đỗ khắc lợi – Đỗ ân siêu – Đỗ quận – Đỗ vĩ cường – Đỗ tẫn – Đỗ nguyệt lâm – Đỗ hạo huyễn – Đỗ hạo tuyền

杜卓方杜志浩杜浩志杜奕璇杜佳瑾杜诗艺杜佳姚 杜懿暄

Đỗ trác phương – Đỗ chí hạo – Đỗ hạo chí – Đỗ dịch tuyền – Đỗ giai cấn – Đỗ thi nghệ – Đỗ giai diêu – Đỗ ý huyên

杜传金杜宛霖杜浩煊杜浩昆杜浩煜杜昕渊杜卓浩杜卓渊

Đỗ truyền kim – Đỗ uyển lâm – Đỗ hạo huyên – Đỗ hạo côn – Đỗ hạo dục – Đỗ hân uyên – Đỗ trác hạo – Đỗ trác uyên

杜浩昕杜鹏科杜纯勤杜煊浩杜漪帆杜志明杜煊昊杜醌阮

Đỗ hạo hân – Đỗ bằng khoa – Đỗ thuần cần – Đỗ huyên hạo – Đỗ y phàm – Đỗ chí minh – Đỗ huyên hạo – Đỗ ? Nguyễn

杜勇南杜雅锨杜浩海杜林斌杜仕炜杜佩钰杜奕菲

Đỗ dũng nam – Đỗ nhã hiêm – Đỗ hạo hải – Đỗ lâm bân – Đỗ vận – Đỗ sĩ vĩ – Đỗ bội ngọc – Đỗ dịch phi

杜炎滢杜灵淼杜焱淼杜明薇杜洪华杜耀生杜江南杜亦飞

Đỗ viêm ? – Đỗ linh miểu – Đỗ diễm miểu – Đỗ minh vi – Đỗ hồng hoa – Đỗ diệu sinh – Đỗ Giang Nam – Đỗ diệc phi

杜嘉树杜久香杜彩禾杜爱凌杜松子杜凌童杜仁静

Đỗ điệp – Đỗ gia thụ – Đỗ cửu hương – Đỗ thải hòa – Đỗ ái lăng – Đỗ tùng tử – Đỗ lăng đồng – Đỗ nhân tĩnh

杜禾山杜宇民杜劲生杜美禾杜天香杜建霖杜易霖

Đỗ hòa san – Đỗ vũ dân – Đỗ kính sinh – Đỗ mỹ hòa – Đỗ thiên hương – Đỗ luân – Đỗ kiến lâm – Đỗ dịch lâm

杜守恩杜长霖杜晓臣杜溥泉杜庆伟杜青伟杜正霖杜贵荣

Đỗ thủ ân – Đỗ trường lâm – Đỗ hiểu thần – Đỗ phổ tuyền – Đỗ khánh vĩ – Đỗ thanh vĩ – Đỗ chính lâm – Đỗ quý vinh

杜中新杜又新杜占锋杜兰华杜哲宇杜江君杜金拾

Đỗ tưởng – Đỗ trung tân – Đỗ hựu tân – Đỗ chiếm phong – Đỗ lan hoa – Đỗ triết vũ – Đỗ giang quân – Đỗ kim thập

杜若河杜庆林杜欣未杜青明杜远桥杜艳平杜月轲杜孟阳

Đỗ nhược hà – Đỗ khánh lâm – Đỗ hân vị – Đỗ thanh minh – Đỗ viễn kiều – Đỗ diễm bình – Đỗ nguyệt kha – Đỗ mạnh dương

杜润哲杜亚肖杜青贵杜亚远杜胜行杜胜昌杜克明杜春强

Đỗ nhuận triết – Đỗ á tiếu – Đỗ thanh quý – Đỗ á viễn – Đỗ thắng hành – Đỗ thắng xương – Đỗ khắc minh – Đỗ xuân cường

杜光洋杜银银杜若楠杜立新

Đỗ nghiên – Đỗ quang dương – Đỗ quá – Đỗ ngân ngân – Đỗ đại – Đỗ nhược nam – Đỗ nhận – Đỗ lập tân

杜昊达杜洪香杜方舒杜庆平杜昊远杜建春杜明珍

Đỗ hạo đạt – Đỗ hồng hương – Đỗ phương thư – Đỗ khánh bình – Đỗ hạo viễn – Đỗ huyên – Đỗ kiến xuân – Đỗ minh trân

杜凌枫杜广迅杜健民杜文卿杜玉龙杜玉奎杜依霏杜佳融

Đỗ lăng phong – Đỗ quảng tấn – Đỗ kiện dân – Đỗ văn khanh – Đỗ ngọc long – Đỗ ngọc khuê – Đỗ y phi – Đỗ giai dung

杜佳思杜佳依杜思卓杜思睿杜思嘉杜佳宜杜昊卓杜立俊

Đỗ giai tư – Đỗ giai y – Đỗ tư trác – Đỗ tư duệ – Đỗ tư gia – Đỗ giai nghi – Đỗ hạo trác – Đỗ lập tuấn

***

66e70bf7jw1dwd32ctceoj.jpg


Ai đang trực tuyến

  • 0
  • 5.244
  • 175
  • 9.180
  • 165
  • 5.491.525
  • 831.050