Thần tiên Việt Nam

Thần Tiên Truyền Đặt Tên Tốt Theo Họ (Đổng, Bằng, Hằng, Trịnh, Lương) – Đạo Giáo Thần Tiên 道教神仙

 

PHẢ TRUYỀN ĐẶT TÊN CÓ TÁC DỤNG TỐT THEO HỌ

66e70bf7jw1dwd2z1ypm8j.jpg 

Đây là pho sách chữ hán, gồm trên dưới 400 Họ và Tên do các bậc thần tiên, tiên nhân lưu truyền lại, chủ yếu là những tên có ý nghĩa tốt và số nét tốt. Sách này rất là quý hiếm và linh nghiệm. Nhiều vị vua chúa cổ xưa các dòng tộc cao quý, các nhà lãnh đạo, thương gia nhiều tầng lớp con người trên nhân gian biết được đã dùng tên trong sách này thấy vô cùng ứng nghiệm. Đã trở thành những bậc kì tài hữu ích trong Xã Hội cổ xưa và hiện tại. Pho sách thần tiên họ tên này. Nếu ai có duyên trùng họ tên trong bảng số mệnh suốt đời gặp may mắn quý nhân phù chì một kiếp người giàu sang và thịnh vượng.

Nếu có họ mà không trùng tên trong này cảm thấy trong đời chưa được may mắn toại nguyện, có thể cầu xin thần tiên đổi tên gọi là: Thủ danh cải danh trắc danh – danh chính ngôn thuận. Lễ tấu thiên tào và giấy chứng danh (đóng dấu đạo kinh sư bảo) Sự sự thông.

Ý NGHĨA

姓名是个人独特的语言代号和文学标志.  它除了表示个人家族 ,  血缘承传及长幼关系之外.  与名主的命运关系极为密切.

Tính danh thị cá nhân độc đặc đích ngữ ngôn đại hiệu Hòa văn học tiêu chí. Tha trừ liễu biểu thị cá nhân gia tộc, huyết duyên thừa truyền cập trưởng ấu quan hệ chi ngoại. Dữ danh thiển đích mệnh vận quan hệ cực vi mật thiết.

姓名与人生 ,  职业 ,  健康 ,  婚姻 ,  人际关系 ,  事业均有关系.

Tính danh dữ nhân sinh, chức nghiệp, kiện khang, hôn nhân, nhân tế quan hệ, sự nghiệp quân hữu quan hệ.

姓名是一组汉字符号.  汉字又是信息容量极大的符号.  这个符号对名主自身 ,  他人及环境有刺激 ,  间示 ,  导引 ,  衍化 ,  沟通 ,  融合的特殊功能.

Tính danh thị nhất tổ Hán Tự phù hiệu. Hán Tự hựu thị tín tức dung lượng cực đại đích phù hiệu. Giá cá phù hiệu đối danh thiển tự thân, tha nhân cập hoàn cảnh hữu thích kích, gian thị, đạo dẫn, diễn hóa, câu thông, dung hợp đích đặc thù công năng.

姓名作为一种重要的意识现象.  它伴随着名主走完他的人生道路.  一个好名字.  将合名主终生受益 ,  一个不好的名字.  将使人遗憾终生.  甚至带来灾祸.

Tính danh tác vi nhất chủng trọng yếu đích ý thức hiện tượng. Tha bạn tùy trước danh thiển tẩu hoàn tha đích nhân sinh đạo lộ. Nhất cá hảo danh tự. Tương hợp danh thiển chung sinh thụ ích, nhất cá bất hảo đích danh tự. Tương sử nhân di hám chung sinh. Thậm chí đội lai tai họa.

有其名.  必有其实.  名为实之宾也.

Hữu kì danh. Tất hữu kỳ thực. Danh vi thật chi tân dã.

命运是先天之命与后天之命的终合驼用.  好的姓名.  是对先天之命的顺承认知.  对后天之命的启迪开拓.  承命启运.

Mệnh vận thị tiên thiên chi mệnh dữ hậu thiên chi mệnh đích chung hợp đà dụng. Hảo đích tính danh. Thị đối tiên thiên chi mệnh đích thuận thừa nhận tri. Đối hậu thiên chi mệnh đích khải địch khai thác. Tức “thừa mệnh khải vận” .

命运在于.  要善于驾驭通融.  在命运的过程中.  姓名的作用要引起足够的重视.  姓氏承于先祖.  不可随意改动.  而名字则由自己掌握.

Mệnh vận tại vu “vận” . Yếu thiện ư giá ngự thông dung. Tại mệnh vận đích quá trình trung. Tính danh đích tác dụng yếu dẫn khởi túc cú đích trọng thị. Tính thị thừa ư tiên tổ. Bất khả tùy ý cải động. Nhi danh tự tắc do tự kỷ chưởng ác.

先天不足.  何以更改补救 取好名字是其中一法.

Tiên thiên bất túc. Hà dĩ canh cải bổ cứuThủ hảo danh tự thị kỳ trung nhất pháp.

先天吉命.  何以锦上添花 名字上下功夫是其中一法.

Tiên thiên cát mệnh. Hà dĩ cẩm thượng thiêm hoaDanh tự thượng hạ công phu thị kỳ trung nhất pháp.

雄心壮志.  难以持恒.  以好名字作座佑铭是其中一法.

Hùng tâm tráng chí. Nan dĩ trì hằng. Dĩ hảo danh tự tác tọa hữu minh thị kỳ trung nhất pháp.

事业受挫.  如何扭转乾坤 改个好名字调整气场是其中一法.

Sự nghiệp thụ tỏa. Như hà nữu chuyển càn khônCải cá hảo danh tự điều chỉnh khí trường thị kỳ trung nhất pháp.

家庭不和.  如何调和阴阳.  使之幸福 换个好名字是其中一法.

Gia đình bất hòa. Như hà điều hòa âm dương. Sử chi hạnh phúcHoán cá hảo danh tự thị kỳ trung nhất pháp.

小孩学业不佳.  不思进取.  何以改变心性.  开启智慧 重新取名是其中一法.

Tiểu hài học nghiệp bất giai. Bất tư tiến thủ. Hà dĩ cải biến tâm tính. Khai khải trí tuệTrùng tân thủ danh thị kỳ trung nhất pháp.

公司走下坡路.  如何摆脱经营困境 改换公司名称或商标是其中一法.

Công ti tẩu hạ pha lộ. Như hà bãi thoát kinh doanh khốn cảnhCải hoán công ti danh xưng hoặc thương tiêu thị kỳ trung nhất pháp.

化名为咒.  把姓名作为座佑铭 ,  化名为符.  把姓名作为护身宝物.  姓名会成为人生航程的指南针.

Hóa danh vi chú. Bả tính danh tác vi tọa hữu minh, hóa danh vi phù. Bả tính danh tác vi hộ thân bảo vật. Tính danh hội thành vi nhân sinh hàng trình đích chỉ nam châm.

. ,  姓名与命运相应:

Nhị, tính danh dữ mệnh vận tương ưng:

所谓人的命运.  其实是一种宇宙规律.  命为先天定数.  运为后天时空.  人的命运.  在一个人的身上无处不体现.  既然姓名与相 人体) 是密不可分的统一体.  那么.  名主的姓名与命运是相对应的.

Sở vị nhân đích mệnh vận. Kỳ thực thị nhất chủng vũ trụ quy luật. Mệnh vi tiên thiên định số. Vận vi hậu thiên thời không. Nhân đích mệnh vận. Tại nhất cá nhân đích thân thượng vô xứ bất thể hiện. Ký nhiên tính danh dữ tương nhân thể thị mật bất khả phân đích thống nhất thể. Na yêu. Danh thiển đích tính danh dữ mệnh vận thị tương đối ứng đích.

一般来说.  姓氏是承传的.  代表祖辈 ,  父母 ,  基业 ,  基础 ,  先天禀赋 ,  辈份字代表兄弟 ,  姐妹 ,  朋友 ,  交际关系 ,  名字代表自己 ,  名主相貌 ,  婚姻 ,  子女等.  三者必须综合分析才能得出结论.  姓不同.  辈份字和名字   相同.  则完全不同.

Nhất bàn lai thuyết. Tính thị thị thừa truyền đích. Đại biểu tổ bối, phụ mẫu, cơ nghiệp, cơ sở, tiên thiên bẩm phú, bối phân tự đại biểu huynh đệ, thư muội, bằng hữu, giao tế quan hệ, danh tự đại biểu tự kỷ, danh thiển tướng mạo, hôn nhân, tử nữ đẳng. Tam giả tất tu tổng hợp phân tích tài năng đắc xuất kết luận. Tính bất đồng. Bối phân tự hòa danh tự tương đồng. Tắc hoàn toàn bất đồng.

命运好.  在姓名上有所体现.

Mệnh vận hảo. Tại tính danh thượng hữu sở thể hiện.

命运差.  必然有一个不好的名字与之相应.

Mệnh vận sai. Tất nhiên hữu nhất cá bất hảo đích danh tự dữ chi tương ưng.

比如.  李世民 ,  毛泽东的姓名不错.  第二个取名李世民 ,  毛泽东的.  必定不可能性有相同的命运.  用物理学能量守衡定律来解释.  这些好名字的能量已经完全释放.  第二个使用者的风水 ,  禀赋 ,  四柱不同.  不仅不可能带来好运.  甚至会带来不好的结果.

Tỉ như. Lý Thế Dân, Mao Trạch Đông đích tính danh bất thác. Đệ nhị cá thủ danh Lý Thế Dân, Mao Trạch Đông đích. Tất định bất khả năng tính hữu tương đồng đích mệnh vận. Dụng vật lý học “năng lượng thủ hành định luật” lai giải thích. Giá ta hảo danh tự đích năng lượng dĩ kinh hoàn toàn thích phóng. Đệ nhị cá sử dụng giả đích phong thủy, bẩm phú, tứ trụ bất đồng. Bất cận bất khả năng đội lai hảo vận. Thậm chí hội đội lai bất hảo đích kết quả.

HỌ ĐỔNG

董睿平  董睿卿  董睿圆  董睿鸣  董瑷谦  董必权  董小玮  董惠连

Đổng duệ bình – Đổng duệ khanh – Đổng duệ viên – Đổng duệ minh – Đổng ? Khiêm – Đổng tất quyền – Đổng tiểu vĩ – Đổng huệ liên

董晓娴  董洪毅  董彦良  董力宇  董艳春  董明磊  董玉斌  董杰锐

Đổng hiểu ? Đổng hồng nghị – Đổng ngạn lương – Đổng lực vũ – Đổng diễm xuân – Đổng minh lỗi – Đổng ngọc bân – Đổng kiệt nhuệ

董义隆  董远鑫  董凌远  董文素  董文平  董文哲  董文晓  董文亚

Đổng nghị long – Đổng viễn hâm – Đổng lăng viễn – Đổng văn tố – Đổng văn bình – Đổng văn triết – Đổng văn hiểu – Đổng văn á

董文涛  董文知  董文数  董文清  董胜军  董雅书  董岩峰  董昕言

Đổng văn đào – Đổng văn tri – Đổng văn số – Đổng văn thanh – Đổng thắng quân – Đổng nhã thư – Đổng nham phong – Đổng hân ngôn

董德林  董德峰  董紫淇  董爱年  董毛人  董子圻  董子淇  董香逸

Đổng đức lâm – Đổng đức phong – Đổng tử kì – Đổng ái niên – Đổng mao nhân – Đổng tử kỳ – Đổng tử kì – Đổng hương dật

董瑞焕  董瑞环  董心如  董思家  董怀晨  董美淇  董德武  董斯佳

Đổng thụy hoán – Đổng thụy hoàn – Đổng tâm như – Đổng tư gia – Đổng hoài thần – Đổng mỹ kì – Đổng đức vũ – Đổng tư giai

董私佳  董心成  董春晓  董笑翔  董笑雷  董晓馥  董红利  董景峻

Đổng tư giai – Đổng tâm thành – Đổng xuân hiểu – Đổng tiếu tường – Đổng tiếu lôi – Đổng hiểu phức – Đổng hồng lợi – Đổng cảnh tuấn

董淇元  董洪昌  董国佳  董国滨  董威威  董世春  董宏敏  董美敏

Đổng kì nguyên – Đổng hồng xương – Đổng quốc giai – Đổng quốc tân – Đổng uy uy – Đổng thế xuân – Đổng hoành mẫn – Đổng mỹ mẫn

董淑芝  董卫鹏  董静波  董王衍  董云衍  董志超  董文泽  董仕泽

Đổng thục chi – Đổng vệ bằng – Đổng tĩnh ba – Đổng vương diễn – Đổng vân diễn – Đổng chí siêu – Đổng văn trạch – Đổng sĩ trạch

董魏嘉  董应宁  董辰凡  董英杰  董青林  董金相  董晓桐  董艺萌

Đổng ngụy gia – Đổng ứng trữ – Đổng thần phàm – Đổng anh kiệt – Đổng thanh lâm – Đổng kim tương – Đổng hiểu đồng – Đổng nghệ manh

董秦敏  董红敏  董秦月  董蕊敏  董瑞敏  董锐敏  董弓麓  董弓鹿

Đổng tần mẫn – Đổng hồng mẫn – Đổng tần nguyệt – Đổng nhị mẫn – Đổng thụy mẫn – Đổng nhuệ mẫn – Đổng cung lộc – Đổng cung lộc

董永群  董迦晨  董珍君  董峰汛  董一丁  董祖赞  董松青  董一铭

Đổng vĩnh quần – Đổng già thần – Đổng trân quân – Đổng phong tấn – Đổng nhất đinh – Đổng tổ tán – Đổng tùng thanh – Đổng nhất minh

董晓楣  董小楣  董筱湄  董小湄  董跃军  董安懿  董近之  董近轩

Đổng hiểu mi – Đổng tiểu mi – Đổng tiểu mi – Đổng tiểu mi – Đổng dược quân – Đổng an ý – Đổng cận chi – Đổng cận hiên

董道轩  董晨旭  董晋忠  董道中  董近忠  董立军  董湛理  董道忠

Đổng đạo hiên – Đổng thần húc – Đổng tấn trung – Đổng đạo trung – Đổng cận trung – Đổng lập quân – Đổng trạm lý – Đổng đạo trung

董雅楠  董发乾  董宝亮  董映乾  董映坤  董馨宇  董祖毓  董姣毓

Đổng nhã nam – Đổng phát can – Đổng bảo lượng – Đổng ánh can – Đổng ánh khôn – Đổng hinh vũ – Đổng tổ dục – Đổng giảo dục

董志勇  董佩佳  董要飞  董红岩  董泉兴  董源骁  董昌灵  董晓雯

Đổng chí dũng – Đổng bội giai – Đổng yếu phi – Đổng hồng nham – Đổng tuyền hưng – Đổng nguyên kiêu – Đổng xương linh – Đổng hiểu văn

董占山  董乾飞  董浩飞  董贵山  董博书  董竞仪  董保胜  董子懿

Đổng chiếm san – Đổng can phi – Đổng hạo phi – Đổng quý san – Đổng bác thư – Đổng cạnh nghi – Đổng bảo thắng – Đổng tử ý

董柏源  董宏林  董智鹏  董信瑜  董蓓蓓  董瑞林  董瑞阳  董瑞洋

Đổng bách nguyên – Đổng hoành lâm – Đổng trí bằng – Đổng tín du – Đổng bội bội – Đổng thụy lâm – Đổng thụy dương – Đổng thụy dương

董阳瑞  董阳洋  董阳扬  董阳学  董泶扬  董鳕扬  董鳕杨  董双飒

Đổng dương thụy – Đổng dương dương – Đổng dương dương – Đổng dương học – Đổng ? Dương – Đổng tuyết dương – Đổng tuyết dương – Đổng song táp

董学杨  董学芮  董学睿  董雪睿  董雪芮  董雪瑞  董元发  董双齐

Đổng học dương – Đổng học nhuế – Đổng học duệ – Đổng tuyết duệ – Đổng tuyết nhuế – Đổng tuyết thụy – Đổng nguyên phát – Đổng song tề

董雪郦  董雪黎  董雪漾  董雪洋  董雪醇  董雪淳  董雪春  董雪纯

Đổng tuyết li – Đổng tuyết lê – Đổng tuyết dạng – Đổng tuyết dương – Đổng tuyết thuần – Đổng tuyết thuần – Đổng tuyết xuân – Đổng tuyết thuần

董雪莼  董雪扬  董学扬  董学阳  董鳕阳  董雪阳  董青青  董昊坤

Đổng tuyết thuần – Đổng tuyết dương – Đổng học dương – Đổng học dương – Đổng tuyết dương – Đổng tuyết dương – Đổng thanh thanh – Đổng hạo khôn

董睿锋  董睿琛  董小微  董雨微  董文安  董慧宇  董雨航  董雨萌

Đổng duệ phong – Đổng duệ sâm – Đổng tiểu vi – Đổng vũ vi – Đổng văn an – Đổng tuệ vũ – Đổng vũ hàng – Đổng vũ manh

董安忻  董安馨  董益君  董碧心  董芸岑  董芸伶  董恩言  董芸抒

Đổng an hãn – Đổng an hinh – Đổng ích quân – Đổng bích tâm – Đổng vân sầm – Đổng vân linh – Đổng ân ngôn – Đổng vân trữ

董占卿  董杰平  董益瑾  董金丹  董佳岩  董佳琦  董佳明  董佳铭

Đổng chiếm khanh – Đổng kiệt bình – Đổng ích cấn – Đổng kim đan – Đổng giai nham – Đổng giai kỳ – Đổng giai minh – Đổng giai minh

***

 

HỌ BẰNG

冯沣惠  冯炜茵  冯墨涵  冯炜音  冯焯佳  冯周群  冯焯嘉  冯焯雯

Bằng ? Huệ – Bằng vĩ nhân – Bằng mặc hàm – Bằng vĩ âm – Bằng ? Giai – Bằng chu quần – Bằng ? Gia – Bằng ? Văn

冯焯苹  冯焯频  冯绮琪  冯滢惠  冯惠滢  冯周凯  冯焯芸  冯焯韵

Bằng ? Bình – Bằng ? Tần – Bằng khỉ kỳ – Bằng ? Huệ – Bằng huệ ? Bằng chu khải – Bằng ? Vân – Bằng ? Vận

冯焯娴  冯焯宁  冯焯灵  冯焯盈  冯焯妮  冯焯茜  冯焯茗  冯宇腾

Bằng ? ? Bằng ? Trữ – Bằng ? Linh – Bằng ? Doanh – Bằng ? Ny – Bằng ? Thiến – Bằng ? Mính – Bằng vũ đằng

冯焯绮  冯靖霓  冯楚霓  冯立明  冯周腾  冯焯君  冯焯茵  冯焯贝

Bằng ? Khỉ – Bằng tĩnh nghê – Bằng sở nghê – Bằng lập minh – Bằng chu đằng – Bằng ? Quân – Bằng ? Nhân – Bằng ? Bối

冯焯欣  冯正林  冯焯瑜  冯焯余  冯宇俏  冯焯愉  冯焯仪  冯华青

Bằng ? Hân – Bằng chính lâm – Bằng ? Du – Bằng ? Dư – Bằng vũ tiếu – Bằng ? Du – Bằng ? Nghi – Bằng hoa thanh

冯兆祥  冯佳俊  冯安途  冯爱娣  冯云超  冯滢沣  冯瑗瑜  冯筱霏

Bằng triệu tường – Bằng giai tuấn – Bằng an đồ – Bằng ái ? Bằng vân siêu – Bằng ? ? Bằng viện du – Bằng tiểu phi

冯靖霏  冯滢霏  冯玫诗  冯诗玫  冯筱玫  冯筱靖  冯曼影  冯慧鸣

Bằng tĩnh phi – Bằng ? Phi – Bằng mân thi – Bằng thi mân – Bằng tiểu mân – Bằng tiểu tĩnh – Bằng mạn ảnh – Bằng tuệ minh

冯柏祥  冯滢澄  冯诗瑜  冯靖瑜  冯筱瑜  冯筱惠  冯火荣  冯滢洵

Bằng bách tường – Bằng ? Trừng – Bằng thi du – Bằng tĩnh du – Bằng tiểu du – Bằng tiểu huệ – Bằng hỏa vinh – Bằng ? Tuân

冯仕佳  冯其瑞  冯致瑞  冯金晶  冯钰涵  冯韵筱  冯君威  冯君杰

Bằng sĩ giai – Bằng kì thụy – Bằng trí thụy – Bằng kim tinh – Bằng ngọc hàm – Bằng vận tiểu – Bằng quân uy – Bằng quân kiệt

冯君然  冯韵伊  冯烁凝  冯焕晴  冯艺帆  冯君楠  冯世语  冯梓彤

Bằng quân nhiên – Bằng vận y – Bằng thước ngưng – Bằng hoán tình – Bằng nghệ phàm – Bằng quân nam – Bằng thế ngữ – Bằng tử đồng

冯诗强  冯钰迪  冯靖雯  冯晓霁  冯楚乔  冯筠涵  冯皙涵  冯熙雯

Bằng thi cường – Bằng ngọc địch – Bằng tĩnh văn – Bằng hiểu tễ – Bằng sở kiều – Bằng quân hàm – Bằng tích hàm – Bằng hi văn

冯三和  冯兰皖  冯禳皖  冯兰淇  冯蓝颍  冯薰颍  冯瀛葶  冯骞醇

Bằng tam hòa – Bằng lan hoàn – Bằng nhương hoàn – Bằng lan kì – Bằng lam toánh – Bằng huân toánh – Bằng doanh đình – Bằng khiên thuần

冯竞漪  冯蓝霄  冯潇颍  冯驿雯  冯琦琦  冯楠炜  冯煜杭  冯煜果

Bằng cạnh y – Bằng lam tiêu – Bằng tiêu toánh – Bằng dịch văn – Bằng kỳ kỳ – Bằng nam vĩ – Bằng dục hàng – Bằng dục quả

冯彤彤  冯一珉  冯为芯  冯纤纤  冯弦芯  冯琦欣  冯晟轩  冯琦璇

Bằng đồng đồng – Bằng nhất mân – Bằng vi tâm – Bằng tiêm tiêm – Bằng huyền tâm – Bằng kỳ hân – Bằng thịnh hiên – Bằng kỳ tuyền

冯绮芯  冯婉芯  冯绘人  冯诗璇  冯惋芯  冯宪军  冯洁芯  冯诗涵

Bằng khỉ tâm – Bằng uyển tâm – Bằng hội nhân – Bằng thi tuyền – Bằng oản tâm – Bằng hiến quân – Bằng khiết tâm – Bằng thi hàm

冯瑛鹰  冯伽璇  冯海芯  冯家璇  冯紫芯  冯止芯  冯宪成  冯傲天

Bằng anh ưng – Bằng già tuyền – Bằng hải tâm – Bằng gia tuyền – Bằng tử tâm – Bằng chỉ tâm – Bằng hiến thành – Bằng ngạo thiên

冯芯芯  冯李珍  冯配芯  冯坚妮  冯元元  冯晨荷  冯永达  冯子心

Bằng tâm tâm – Bằng lý trân – Bằng phối tâm – Bằng kiên ny – Bằng nguyên nguyên – Bằng thần hà – Bằng vĩnh đạt – Bằng tử tâm

冯子蕊  冯子娆  冯培娆  冯三星  冯德伦  冯馨白  冯麓逾  冯婉贞

Bằng tử nhị – Bằng tử nhiêu – Bằng bồi nhiêu – Bằng tam tinh – Bằng đức luân – Bằng hinh bạch – Bằng lộc du – Bằng uyển trinh

冯衣风  冯正巧  冯佑祥  冯佑和  冯荟如  冯灵芝  冯程奕  冯世杰

Bằng y phong – Bằng chính xảo – Bằng hữu tường – Bằng hữu hòa – Bằng oái như – Bằng linh chi – Bằng trình dịch – Bằng thế kiệt

冯奕琦  冯施乐  冯军熠  冯长秀  冯华汉  冯宝翼  冯幽霖  冯宝奕

Bằng dịch kỳ – Bằng thi lạc – Bằng quân dập – Bằng trường tú – Bằng hoa hán – Bằng bảo dực – Bằng u lâm – Bằng bảo dịch

冯兰雅  冯文刚  冯朝南  冯云泰  冯素平  冯永冠  冯世迪  冯世笛

Bằng lan nhã – Bằng văn cương – Bằng triều nam – Bằng vân thái – Bằng tố bình – Bằng vĩnh quan – Bằng thế địch – Bằng thế địch

冯世钊  冯子山  冯晓然  冯波波  冯志云  冯少兵  冯雅姿  冯珍秀

Bằng thế chiêu – Bằng tử san – Bằng hiểu nhiên – Bằng ba ba – Bằng chí vân – Bằng thiểu binh – Bằng nhã tư – Bằng trân tú

冯秀珍  冯启鸣  冯永波  冯子铭  冯子鸣  冯清华  冯匀力  冯启铭

Bằng tú trân – Bằng khải minh – Bằng vĩnh ba – Bằng tử minh – Bằng tử minh – Bằng thanh hoa – Bằng quân lực – Bằng khải minh

冯珏笙  冯怀云  冯文越  冯怿莎  冯小粤  冯钰津  冯湛雅  冯潇仪

Bằng giác sinh – Bằng hoài vân – Bằng văn việt – Bằng dịch toa – Bằng tiểu việt – Bằng ngọc tân – Bằng trạm nhã – Bằng tiêu nghi

冯斯睿  冯睿斯  冯思睿  冯伟伟  冯睿思  冯小盛  冯昌盛  冯业栩

Bằng tư duệ – Bằng duệ tư – Bằng tư duệ – Bằng vĩ vĩ – Bằng duệ tư – Bằng tiểu thịnh – Bằng xương thịnh – Bằng nghiệp hủ

***

 

HỌ HÀN

韩昊扬  韩昆晏  韩秋香  韩雷松  韩中成  韩巧莲  韩祖成  韩海灵

Hàn hạo dương – Hàn côn yến – Hàn thu hương – Hàn lôi tùng – Hàn trung thành – Hàn xảo liên – Hàn tổ thành – Hàn hải linh

韩小庆  韩海铭  韩铭海  韩松汝  韩子伊  韩子海  韩金羽  韩志盈

Hàn tiểu khánh – Hàn hải minh – Hàn minh hải – Hàn tùng nhữ – Hàn tử y – Hàn tử hải – Hàn kim vũ – Hàn chí doanh

韩鱼羽  韩高羽  韩韭羽  韩青羽  韩足羽  韩伍羽  韩五羽  韩待羽

Hàn ngư vũ – Hàn cao vũ – Hàn cửu vũ – Hàn thanh vũ – Hàn túc vũ – Hàn ngũ vũ – Hàn ngũ vũ – Hàn đãi vũ

韩劲羽  韩少杰  韩海铃  韩鸣宇  韩鸣轩  韩学菘  韩雪颂  韩雪菘

Hàn kính vũ – Hàn thiểu kiệt – Hàn hải linh – Hàn minh vũ – Hàn minh hiên – Hàn học tùng – Hàn tuyết tụng – Hàn tuyết tùng

韩雪淞  韩雪凇  韩学嵩  韩正东  韩克奇  韩文龙  韩力海  韩力成

Hàn tuyết tùng – Hàn tuyết tùng – Hàn học tung – Hàn chính đông – Hàn khắc kì – Hàn văn long – Hàn lực hải – Hàn lực thành

韩力州  韩力舟  韩月臣  韩中旭  韩天旭  韩士州  韩子臣  韩力臣

Hàn lực châu – Hàn lực chu – Hàn nguyệt thần – Hàn trung húc – Hàn thiên húc – Hàn sĩ châu – Hàn tử thần – Hàn lực thần

韩福德  韩技超  韩高磊  韩丙亮  韩树芹  韩天炀  韩天阳  韩占峰

Hàn phúc đức – Hàn kĩ siêu – Hàn cao lỗi – Hàn bính lượng – Hàn thụ cần – Hàn thiên dương – Hàn thiên dương – Hàn chiếm phong

韩冠仲  韩天养  韩冠喜  韩天扬  韩灏阳  韩品喜  韩灏洋  韩贵喜

Hàn quan trọng – Hàn thiên dưỡng – Hàn quan hỉ – Hàn thiên dương – Hàn hạo dương – Hàn phẩm hỉ – Hàn hạo dương – Hàn quý hỉ

韩欣余  韩博喜  韩浩洋  韩昊阳  韩文昔  韩小莫  韩小棠  韩盱璋

Hàn hân dư – Hàn bác hỉ – Hàn hạo dương – Hàn hạo dương – Hàn văn tích – Hàn tiểu mạc – Hàn tiểu đường – Hàn hu chương

韩国喜  韩小荟  韩眉眉  韩梅子  韩华楣  韩华眉  韩序张  韩果栋

Hàn quốc hỉ – Hàn tiểu oái – Hàn my my – Hàn mai tử – Hàn hoa mi – Hàn hoa my – Hàn tự trương – Hàn quả đống

韩胥璋  韩胥章  韩柏基  韩蓄璋  韩培基  韩柏喜  韩果林  韩岑妗

Hàn tư chương – Hàn tư chương – Hàn bách cơ – Hàn súc chương – Hàn bồi cơ – Hàn bách hỉ – Hàn quả lâm – Hàn sầm cấm

韩岳鲆  韩昔宸  韩璐黛  韩兵鲆  韩秀荣  韩淑香  韩兵轩  韩煦嫜

Hàn nhạc ? Hàn tích thần – Hàn lộ đại – Hàn binh ? Hàn tú vinh – Hàn thục hương – Hàn binh hiên – Hàn hú chương

韩承栩  韩兵幸  韩姝贞  韩瑞海  韩慧慧  韩乔铭  韩欣洋  韩金明

Hàn thừa hủ – Hàn binh hạnh – Hàn xu trinh – Hàn thụy hải – Hàn tuệ tuệ – Hàn kiều minh – Hàn hân dương – Hàn kim minh

韩冰月  韩连明  韩欣桐  韩章杰  韩子定  韩滨岳  韩易龙  韩昊晨

Hàn băng nguyệt – Hàn liên minh – Hàn hân đồng – Hàn chương kiệt – Hàn tử định – Hàn tân nhạc – Hàn dịch long – Hàn hạo thần

韩沐宸  韩佳冬  韩沐晨  韩永良  韩薇薇  韩震宇  韩冰寒  韩雨哲

Hàn mộc thần – Hàn giai đông – Hàn mộc thần – Hàn vĩnh lương – Hàn vi vi – Hàn chấn vũ – Hàn băng – Hàn – Hàn vũ triết

韩翔鹏  韩天卿  韩天鹏  韩润卿  韩宜笑  韩其来  韩起来  韩雨蓓

Hàn tường bằng – Hàn thiên khanh – Hàn thiên bằng – Hàn nhuận khanh – Hàn nghi tiếu – Hàn kì lai – Hàn khởi lai – Hàn vũ bội

韩骏鹏  韩雨纯  韩鑫鹏  韩清荣  韩晓宇  韩小宇  韩心斯  韩瑞鹏

Hàn tuấn bằng – Hàn vũ thuần – Hàn hâm bằng – Hàn thanh vinh – Hàn hiểu vũ – Hàn tiểu vũ – Hàn tâm tư – Hàn thụy bằng

韩以田  韩宇晨  韩宇芯  韩刑伟  韩春榕  韩县伟  韩宪伟  韩乐天

Hàn dĩ điền – Hàn vũ thần – Hàn vũ tâm – Hàn hình vĩ – Hàn xuân dung – Hàn huyện vĩ – Hàn hiến vĩ – Hàn lạc thiên

韩昊辰  韩献慧  韩一豪  韩景然  韩献余  韩献伟  韩昕烦  韩缇菲

Hàn hạo thần – Hàn hiến tuệ – Hàn nhất hào – Hàn cảnh nhiên – Hàn hiến dư – Hàn hiến vĩ – Hàn hân phiền – Hàn đề phi

韩日伟  韩昕晖  韩彦西  韩少华  韩智剀  韩浩航  韩西西  韩福荔

Hàn nhật vĩ – Hàn hân huy – Hàn ngạn tây – Hàn thiểu hoa – Hàn trí cai – Hàn hạo – Hàng – Hàn tây tây – Hàn phúc lệ

韩杨磊  韩爱兴  韩晓静  韩晓宁  韩文宁  韩青吟  韩志荣  韩东训

Hàn dương lỗi – Hàn ái hưng – Hàn hiểu tĩnh – Hàn hiểu trữ – Hàn văn trữ – Hàn thanh ngâm – Hàn chí vinh – Hàn đông huấn

韩立春  韩昕绨  韩晓贝  韩贝贝  韩欣妤  韩之轩  韩晓轩  韩昕凌

Hàn lập xuân – Hàn hân đề – Hàn hiểu bối – Hàn bối bối – Hàn hân dư – Hàn chi hiên – Hàn hiểu hiên – Hàn hân lăng

韩晓菲  韩运慧  韩礼鲜  韩云龙  韩轩轩  韩岳轩  韩天源  韩易晓

Hàn hiểu phi – Hàn vận tuệ – Hàn lễ tiên – Hàn vân long – Hàn hiên hiên – Hàn nhạc hiên – Hàn thiên nguyên – Hàn dịch hiểu

韩晓诗  韩金轩  韩杨钊  韩显伟  韩晓丹  韩晓敏  韩金佑  韩晓卉

Hàn hiểu thi – Hàn kim hiên – Hàn dương chiêu – Hàn hiển vĩ – Hàn hiểu đan – Hàn hiểu mẫn – Hàn kim hữu – Hàn hiểu hủy

韩晓艺  韩晓瑗  韩晓琦  韩晓芸  韩铭忻  韩晓烨  韩安勇  韩雪雷

Hàn hiểu nghệ – Hàn hiểu viện – Hàn hiểu kỳ – Hàn hiểu vân – Hàn minh hãn – Hàn hiểu diệp – Hàn an dũng – Hàn tuyết lôi

***

 

HỌ TRỊNH

郑锦津  郑钟鸿  郑鸿钢  郑宇辰  郑钢鸿  郑明钿  郑于滨  郑雅禧

Trịnh cẩm tân – Trịnh chung hồng – Trịnh hồng cương – Trịnh vũ thần – Trịnh cương hồng – Trịnh minh điền – Trịnh ư tân – Trịnh nhã hi

郑晓武  郑雨滨  郑锐滨  郑露禧  郑锲鸿  郑吟月  郑淼钿  郑钿淼

Trịnh hiểu vũ – Trịnh vũ tân – Trịnh nhuệ tân – Trịnh lộ hi – Trịnh khiết hồng – Trịnh ngâm nguyệt – Trịnh miểu điền – Trịnh điền miểu

郑璐禧  郑钿泫  郑清钿  郑津钿  郑滨滨  郑钿漳  郑钿津  郑卫滨

Trịnh lộ hi – Trịnh điền huyễn – Trịnh thanh điền – Trịnh tân điền – Trịnh tân tân – Trịnh điền chương – Trịnh điền tân – Trịnh vệ tân

郑钿湍  郑钿洽  郑伟滨  郑伟斌  郑佳朋  郑智家  郑佳明  郑佳哲

Trịnh điền thoan – Trịnh điền hợp – Trịnh vĩ tân – Trịnh vĩ bân – Trịnh giai bằng – Trịnh trí gia – Trịnh giai minh – Trịnh giai triết

郑佳贤  郑钿泽  郑钿洲  郑智童  郑佳琪  郑佳祺  郑佳琦  郑清鸿

Trịnh giai hiền – Trịnh điền trạch – Trịnh điền châu – Trịnh trí đồng – Trịnh giai kỳ – Trịnh giai kì – Trịnh giai kỳ – Trịnh thanh hồng

郑钲鸿  郑东健  郑健鸿  郑洪锦  郑铉鸿  郑银鸿  郑逸铭  郑钿鸿

Trịnh chinh hồng – Trịnh đông kiện – Trịnh kiện hồng – Trịnh hồng cẩm – Trịnh huyễn hồng – Trịnh ngân hồng – Trịnh dật minh – Trịnh điền hồng

郑毅鸿  郑艺鸿  郑张帅  郑张启  郑柯欣  郑点尘  郑一哲  郑凯月

Trịnh nghị hồng – Trịnh nghệ hồng – Trịnh trương soái – Trịnh trương khải – Trịnh kha hân – Trịnh điểm trần – Trịnh nhất triết – Trịnh khải nguyệt

郑皓然  郑皓雨  郑皓宇  郑利军  郑桂芝  郑凯瑞  郑凯越  郑力博

Trịnh hạo nhiên – Trịnh hạo vũ – Trịnh hạo vũ – Trịnh lợi quân – Trịnh quế chi – Trịnh khải thụy – Trịnh khải việt – Trịnh lực bác

郑佳濠  郑鑫雨  郑禧嘉  郑星雨  郑默然  郑一然  郑雨然  郑培远

Trịnh giai hào – Trịnh hâm vũ – Trịnh hi gia – Trịnh tinh vũ – Trịnh mặc nhiên – Trịnh nhất nhiên – Trịnh vũ nhiên – Trịnh bồi viễn

郑培圆  郑琦浩  郑晓乐  郑雅曼  郑跃秋  郑岚清  郑鼎琦  郑鼎浩

Trịnh bồi viên – Trịnh kỳ hạo – Trịnh hiểu lạc – Trịnh nhã mạn – Trịnh dược thu – Trịnh lam thanh – Trịnh đỉnh kỳ – Trịnh đỉnh hạo

郑鼎瑞  郑方瑞  郑方南  郑紫爰  郑奇卓  郑方圆  郑紫源  郑紫缓

Trịnh đỉnh thụy – Trịnh phương thụy – Trịnh phương nam – Trịnh tử viên – Trịnh kì trác – Trịnh phương viên – Trịnh tử nguyên – Trịnh tử hoãn

郑紫环  郑承泽  郑泽浩  郑蕴杰  郑紫海  郑泽承  郑蕴琦  郑紫芸

Trịnh tử hoàn – Trịnh thừa trạch – Trịnh trạch hạo – Trịnh uẩn kiệt – Trịnh tử hải – Trịnh trạch thừa – Trịnh uẩn kỳ – Trịnh tử vân

郑越尘  郑韫杰  郑小越  郑稀之  郑俊哲  郑睿松  郑书贤  郑通恒

Trịnh việt trần – Trịnh uẩn kiệt – Trịnh tiểu việt – Trịnh hi chi – Trịnh tuấn triết – Trịnh duệ tùng – Trịnh thư hiền – Trịnh thông hằng

郑道然  郑敏哲  郑兴与  郑与祺  郑与智  郑以智  郑福平  郑祺继

Trịnh đạo nhiên – Trịnh mẫn triết – Trịnh hưng dữ – Trịnh dữ kì – Trịnh dữ trí – Trịnh dĩ trí – Trịnh phúc bình – Trịnh kì kế

郑琼珊  郑雪影  郑祺续  郑祺延  郑唯新  郑皓轩  郑浩轩  郑昊轩

Trịnh quỳnh san – Trịnh tuyết ảnh – Trịnh kì tục – Trịnh kì diên – Trịnh duy tân – Trịnh hạo hiên – Trịnh hạo hiên – Trịnh hạo hiên

郑碧苡  郑惠历  郑煜曦  郑依惠  郑伊惠  郑惠双  郑淑清  郑淑静

Trịnh bích dĩ – Trịnh huệ lịch – Trịnh dục hi – Trịnh y huệ – Trịnh y huệ – Trịnh huệ song – Trịnh thục thanh – Trịnh thục tĩnh

郑淑懿  郑淑然  郑惠方  郑俊盛  郑若木  郑若淑  郑伟春  郑熙恬

Trịnh thục ý – Trịnh thục nhiên – Trịnh huệ phương – Trịnh tuấn thịnh – Trịnh nhược mộc – Trịnh nhược thục – Trịnh vĩ xuân – Trịnh hi điềm

郑羽峻  郑熙然  郑少翔  郑美云  郑若熙  郑曦宸  郑嘉濠  郑熙宸

Trịnh vũ tuấn – Trịnh hi nhiên – Trịnh thiểu tường – Trịnh mỹ vân – Trịnh nhược hi – Trịnh hi thần – Trịnh gia hào – Trịnh hi thần

郑宸宇  郑若宸  郑荣忠  郑宸翰  郑锦心  郑泽林  郑许诺  郑明朗

Trịnh thần vũ – Trịnh nhược thần – Trịnh vinh trung – Trịnh thần hàn – Trịnh cẩm tâm – Trịnh trạch lâm – Trịnh hứa nặc – Trịnh minh lãng

郑冬朔  郑泽奇  郑泽齐  郑昊天  郑晓凤  郑凤敏  郑瑞风  郑建程

Trịnh đông sóc – Trịnh trạch kì – Trịnh trạch tề – Trịnh hạo thiên – Trịnh hiểu phượng – Trịnh phượng mẫn – Trịnh thụy phong – Trịnh kiến trình

郑友权  郑旭华  郑发林  郑海川  郑明皓  郑翔月  郑小寒  郑寂永

Trịnh hữu quyền – Trịnh húc hoa – Trịnh phát lâm – Trịnh hải xuyên – Trịnh minh hạo – Trịnh tường nguyệt – Trịnh tiểu hàn – Trịnh tịch vĩnh

郑晓晗  郑子默  郑永翊  郑永挺  郑楷铤  郑令凤  郑宵禧  郑浩良

Trịnh hiểu ? Trịnh tử mặc – Trịnh vĩnh dực – Trịnh vĩnh đĩnh – Trịnh giai đĩnh – Trịnh lệnh phượng – Trịnh tiêu hi – Trịnh hạo lương

郑淙元  郑琦禧  郑传祺  郑玮耀  郑如意  郑玮然  郑禧姚  郑玮烈

Trịnh tông nguyên – Trịnh kỳ hi – Trịnh truyền kì – Trịnh vĩ diệu – Trịnh như ý – Trịnh vĩ nhiên – Trịnh hi diêu – Trịnh vĩ liệt

郑亚萱  郑翊云  郑子烈  郑翕换  郑明轩  郑禧慧  郑东东  郑雪健

Trịnh á huyên – Trịnh dực vân – Trịnh tử liệt – Trịnh hấp hoán – Trịnh minh hiên – Trịnh hi tuệ – Trịnh đông đông – Trịnh tuyết kiện

郑凯辉  郑翊飞  郑淑慧  郑淑惠  郑祺轩  郑葆苓  郑依蔓  郑丹禧

Trịnh khải huy – Trịnh dực phi – Trịnh thục tuệ – Trịnh thục huệ – Trịnh kì hiên – Trịnh bảo linh – Trịnh y man – Trịnh đan hi

 

***

 

HỌ LƯƠNG

梁译豪  梁译亭  梁秀碧  梁佳杰  梁文译  梁译权  梁译名  梁胜杰

Lương dịch hào – Lương dịch đình – Lương tú bích – Lương giai kiệt – Lương văn dịch – Lương dịch quyền – Lương dịch danh – Lương thắng kiệt

梁亚皓  梁译浩  梁朝阳  梁译皓  梁铭杰  梁炳杰  梁亚斌  梁炳粼

Lương á hạo – Lương dịch hạo – Lương triều dương – Lương dịch hạo – Lương minh kiệt – Lương bỉnh kiệt – Lương á bân – Lương bỉnh ?

梁永粼  梁永粲  梁荀粲  梁晨怿  梁俊邦  梁培俊  梁焙俊  梁子怿

Lương vĩnh ? Lương vĩnh sán – Lương tuân sán – Lương thần dịch – Lương tuấn bang – Lương bồi tuấn – Lương bồi tuấn – Lương tử dịch

梁俊粲  梁希粲  梁希杰  梁倬杰  梁佳怿  梁倬粲  梁常青  梁丁鸾

Lương tuấn sán – Lương hy sán – Lương hy kiệt – Lương trác kiệt – Lương giai dịch – Lương trác sán – Lương thường thanh – Lương đinh loan

梁煜彬  梁海约  梁穗爱  梁秀凤  梁仲爱  梁智恩  梁有理  梁智哲

Lương dục bân – Lương hải ước – Lương tuệ ái – Lương tú phượng – Lương trọng ái – Lương trí ân – Lương hữu lý – Lương trí triết

梁晓飞  梁卓然  梁皓泽  梁泽皓  梁凯程  梁俊皓  梁展翔  梁皓珏

Lương hiểu phi – Lương trác nhiên – Lương hạo trạch – Lương trạch hạo – Lương khải trình – Lương tuấn hạo – Lương triển tường – Lương hạo giác

梁粟珈  梁于籼  梁凤平  梁珏哲  梁珏康  梁玉笙  梁靖浩  梁宇籼

Lương túc ? Lương ư tiên – Lương phượng bình – Lương giác triết – Lương giác khang – Lương ngọc sinh – Lương tĩnh hạo – Lương vũ tiên

梁焯宁  梁珏笙  梁千宇  梁振竹  梁承禹  梁永栅  梁仙仙  梁茂仲

Lương ? Trữ – Lương giác sinh – Lương thiên vũ – Lương chấn trúc – Lương thừa vũ – Lương vĩnh sách – Lương tiên tiên – Lương mậu trọng

梁清枫  梁湘庭  梁德湘  梁冉云  梁秀华  梁耀骢  梁裕平  梁宝方

Lương thanh phong – Lương tương đình – Lương đức tương – Lương nhiễm vân – Lương tú hoa – Lương diệu thông – Lương dụ bình – Lương bảo phương

梁若然  梁智浩  梁国威  梁智海  梁艺宝  梁彭皓  梁裕斌  梁庆龙

Lương nhược nhiên – Lương trí hạo – Lương quốc uy – Lương trí hải – Lương nghệ bảo – Lương bành hạo – Lương dụ bân – Lương khánh long

梁新生  梁嘉钧  梁智滔  梁玉珠  梁效鸣  梁祯祝  梁芳源  梁新星

Lương tân sinh – Lương gia quân – Lương trí thao – Lương ngọc châu – Lương hiệu minh – Lương trinh chú – Lương phương nguyên – Lương tân tinh

梁嘉宝  梁小春  梁嫦清  梁嫦青  梁泽成  梁丹天  梁依敏  梁建东

Lương gia bảo – Lương tiểu xuân – Lương thường thanh – Lương thường thanh – Lương trạch thành – Lương đan thiên – Lương y mẫn – Lương kiến đông

梁宾心  梁杰宁  梁研研  梁琪琪  梁菲菲  梁玉清  梁兴明  梁英华

Lương tân tâm – Lương kiệt trữ – Lương nghiên nghiên – Lương kỳ kỳ – Lương phi phi – Lương ngọc thanh – Lương hưng minh – Lương anh hoa

梁进林  梁美庆  梁凯森  梁凯元  梁艺箫  梁凯匀  梁瑞光  梁学兵

Lương tiến lâm – Lương mỹ khánh – Lương khải sâm – Lương khải nguyên – Lương nghệ tiêu – Lương khải quân – Lương thụy quang – Lương học binh

梁淑赛  梁世泽  梁玉甄  梁海沦  梁海泉  梁奕泉  梁奕明  梁启兵

Lương thục tái – Lương thế trạch – Lương ngọc chân – Lương hải luân – Lương hải tuyền – Lương dịch tuyền – Lương dịch minh – Lương khải binh

梁抒华  梁学明  梁启泉  梁启斌  梁启源  梁孜饴  梁维好  梁凌轩

Lương trữ hoa – Lương học minh – Lương khải tuyền – Lương khải bân – Lương khải nguyên – Lương tư di – Lương duy hảo – Lương lăng hiên

梁翊漾  梁凯沦  梁凯斌  梁凯滔  梁凯明  梁凯浩  梁可元  梁国彬

Lương dực dạng – Lương khải luân – Lương khải bân – Lương khải thao – Lương khải minh – Lương khải hạo – Lương khả nguyên – Lương quốc bân

梁启元  梁启彬  梁启棚  梁启林  梁启健  梁凯棚  梁凯健  梁凯彬

Lương khải nguyên – Lương khải bân – Lương khải bằng – Lương khải lâm – Lương khải kiện – Lương khải bằng – Lương khải kiện – Lương khải bân

梁伟晟  梁书睿  梁嘉睿  梁志秀  梁中州  梁坤宙  梁司泓  梁辉叶

Lương vĩ thịnh – Lương thư duệ – Lương gia duệ – Lương chí tú – Lương Trung Châu – Lương khôn trụ – Lương ti hoằng – Lương huy diệp

梁国荣  梁志懿  梁一馨  梁玮殷  梁楚翔  梁楚恒  梁伦翔  梁伦浩

Lương quốc vinh – Lương chí ý – Lương nhất hinh – Lương vĩ ân – Lương sở tường – Lương sở hằng – Lương luân tường – Lương luân hạo

梁伦立  梁钧浩  梁邦翔  梁浩翔  梁修诚  梁建波  梁春瑞  梁云超

Lương luân lập – Lương quân hạo – Lương bang tường – Lương hạo tường – Lương tu thành – Lương kiến ba – Lương xuân thụy – Lương vân siêu

梁云越  梁芸情  梁建勇  梁文玮  梁尧曦  梁天顺  梁青云  梁晓青

Lương vân việt – Lương vân tình – Lương kiến dũng – Lương văn vĩ – Lương nghiêu hi – Lương thiên thuận – Lương thanh vân – Lương hiểu thanh

梁晓晴  梁志明  梁其亮  梁桂程  梁鹏章  梁智鹏  梁桂鹏  梁缤月

Lương hiểu tình – Lương chí minh – Lương kì lượng – Lương quế trình – Lương bằng chương – Lương trí bằng – Lương quế bằng – Lương tân nguyệt

梁桂章  梁迈兮  梁理章  梁慧智  梁灏基  梁伟添  梁智章  梁慧章

Lương quế chương – Lương mại hề – Lương lý chương – Lương tuệ trí – Lương hạo cơ – Lương vĩ thiêm – Lương trí chương – Lương tuệ chương

梁国财  梁焱楷  梁顺仁  梁永智  梁勇智  梁晓宁  梁锡佳  梁峻睿

Lương quốc tài – Lương diễm giai – Lương thuận nhân – Lương vĩnh trí – Lương dũng trí – Lương hiểu trữ – Lương tích giai – Lương tuấn duệ

***

66e70bf7jw1dwd2zi487hj.jpg


Ai đang trực tuyến

  • 1
  • 2.861
  • 148
  • 4.439
  • 197
  • 4.049.687
  • 790.181