Thần tiên Việt Nam

Khoa Bảng Trạng Nguyên Việt Nam 越南狀元 16 (1000-1945)

Khoa Bảng Trạng Nguyên Việt Nam

越南狀元

(1000-1945)

 

701. Nguyễn Văn Suyền 阮文湍 [??]. xã Chỉ Châu, huyện Thạch Hà Dương Hoà thứ 6 ( 1640), đời vua Lê Duy Kì

702. Ngô Nhân Tuấn 吳仁濬 [??]. xã Vọng Nguyệt, huyện Yên Phong Dương Hoà thứ 6 ( 1640), đời vua Lê Duy Kì

703. Trần Văn Tuyển 陳文選 [??]. xã Hoàng Ma, huyện Yên Dũng Phúc Thái 1 ( 1643), đời vua Lê Duy Hựu

704. Quách Đồng Đức 郭同德 [??]. xã Phù Khê, huyện Đông Ngạn Dương Hoà thứ 6 ( 1640), đời vua Lê Duy Kì

705. Vũ Vinh Tiến 武榮進 [??]. xã Phù Ủng, huyện Đường Hào Dương Hoà thứ 6 ( 1640), đời vua Lê Duy Kì

706. Nguyễn Như Uyên 阮如淵 [??]. xã Thuỵ Trang, huyện Đường Hào Dương Hoà thứ 6 ( 1640), đời vua Lê Duy Kì

707. Nguyễn Khắc Thiệu 阮克紹 [??]. phường Hà Khẩu, huyện Thọ Xương Phúc Thái 1 ( 1643), đời vua Lê Duy Hựu

708. Lê Hiệu 黎斅 [??]. xã Quan Trung, huyện Đông Thành Phúc Thái 1 ( 1643), đời vua Lê Duy Hựu

709. Lê Đình Dự 黎廷譽 [??]. xã Nhân Mục Cựu, huyện Thanh Trì Phúc Thái 1 ( 1643), đời vua Lê Duy Hựu

710. Lê Trí Trạch 黎致澤 [??]. xã An Nhân, huyện Chương Đức Phúc Thái 1 ( 1643), đời vua Lê Duy Hựu

711. Phan Đức Toàn 潘德全 [??]. xã Địa Linh, huyện Thuỵ Nguyên Phúc Thái 1 ( 1643), đời vua Lê Duy Hựu

712. Lương Nghi 粱宜 [??]. xã Tào Sơn, huyện Ngọc Phúc Thái 1 ( 1643), đời vua Lê Duy Hựu

713. Nguyễn Văn Bảng 阮文榜 [??]. xã Lãm Dương, huyện Quế Dương Phúc Thái 1 ( 1643), đời vua Lê Duy Hựu

714. Vũ Lương 武良 [??]. xã Mộ Trạch, huyện Đường An Phúc Thái 1 ( 1643), đời vua Lê Duy Hựu

715. Nguyễn Đăng Cảo [??]. xã Hoài Bão, huyện Tiên Du Phúc Thái 4 ( 1646), đời vua Lê Duy Hựu

716. Nguyễn Viết Cử [??]. xã Bình Ngô, huyện Gia Định Phúc Thái 4 ( 1646), đời vua Lê Duy Hựu

717. Phạm Văn Đạt 范文達 [??]. xã Phi Bình, huyện Đông Yên Phúc Thái 4 ( 1646), đời vua Lê Duy Hựu

718. Nguyễn Tá Tương 佐相 [??]. xã Bình Lãng, huyện Tứ Kì Phúc Thái 4 ( 1646), đời vua Lê Duy Hựu

719. Lê Khắc Kỷ 黎克紀 [??]. xã Phù Minh, huyện Hoằng Hoá Phúc Thái 4 ( 1646), đời vua Lê Duy Hựu

720. Nguyễn Đăng Minh 阮登明 [??]. xã Hoài Bão, huyện Tiên Du Phúc Thái 4 ( 1646), đời vua Lê Duy Hựu

721. Phạm Hiển Danh 范顯名 [??]. xã Đông Ngạc, huyện Từ Liêm Phúc Thái 4 ( 1646), đời vua Lê Duy Hựu

722. Nguyễn Vĩnh [ ] [??]. xã Lam Cầu, huyện Hoằng Hoá Phúc Thái 4 ( 1646), đời vua Lê Duy Hựu

723. Ngô Sỹ Vinh 吳仕榮 [??]. xã Lí Trai, huyện Đông Thành Phúc Thái 4 ( 1646), đời vua Lê Duy Hựu

724. Đinh Tất Hưng 丁必興 [??]. xã Ngọ Cầu, huyện Gia Lâm Phúc Thái 4 ( 1646), đời vua Lê Duy Hựu

725. Đồng Tồn Trạch 同存澤 [??]. xã Triền Dương, huyện Chí Linh Phúc Thái 4 ( 1646), đời vua Lê Duy Hựu

726. Nguyễn Mậu Tài 阮茂才 [??]. xã Kim Sơn, huyện Gia Lâm Phúc Thái 4 ( 1646), đời vua Lê Duy Hựu

727. Nguyễn Đắc Vinh 阮得榮 [??]. phường Công Bộ, huyện Quảng Đức Phúc Thái 4 ( 1646), đời vua Lê Duy Hựu

728. Lê Đình Lại 黎廷賴 [??]. xã Nhân Mục Cựu, huyện Thanh Trì Phúc Thái 4 ( 1646), đời vua Lê Duy Hựu

729. Cao Cử 高舉 [??]. xã Ngọc Đôi, huyện Đông Sơn Phúc Thái 4 ( 1646), đời vua Lê Duy Hựu

730. Vũ Kiêm 武兼 [??]. xã Đông Sơn, huyện Đông Sơn Phúc Thái 4 ( 1646), đời vua Lê Duy Hựu

731. Phạm Văn Tuấn 范文俊 [??]. xã Nhân Lý, huyện Thanh Lâm Phúc Thái 4 ( 1646), đời vua Lê Duy Hựu

732. Khương Thế Hiền 姜世賢 [??]. xã Bình Lãng, huyện Tứ Kỳ Khánh Đức 2 ( 1650), đời vua Lê Duy Kỳ

733. Trịnh Cao Đệ 鄭高第 [??]. xã Vãn Hà, huyện Thuỵ Nguyên Khánh Đức 2 ( 1650), đời vua Lê Duy Kỳ

734. Trịnh Thế Tế 鄭世濟 [??]. xã Nhật Cảo, huyện Lôi Dương Khánh Đức 2 ( 1650), đời vua Lê Duy Kỳ

735. Nguyễn Văn Thọ 阮文壽 [??]. xã An Nhân, huyện Tứ Kỳ Khánh Đức 2 ( 1650), đời vua Lê Duy Kỳ

736. Nguyễn Chiêm 阮詹 [??]. xã Cẩm Chương, huyện Đông Ngạn Khánh Đức 2 ( 1650), đời vua Lê Duy Kỳ

737. Phan Hưng Tạo 潘興造 [??]. xã Bình Lãng Thượng, huyện Thiên Lộc Khánh Đức 2 ( 1650), đời vua Lê Duy Kỳ

738. Phùng Viết Tu 馮曰脩 [??]. xã Đình Luân, huyện Gia Lâm Khánh Đức 4 ( 1652), đời vua Lê Duy Kỳ

739. Phạm Chất 范質 [??]. xã An Bài, huyện Đông Thành Khánh Đức 4 ( 1652), đời vua Lê Duy Kỳ

740. Hồ Sĩ Dương 胡士揚 [??]. xã Hoàn Hậu, huyện Quỳnh Lưu Khánh Đức 4 ( 1652), đời vua Lê Duy Kỳ

741. Nguyễn Văn Tín 阮文信 [??]. xã Uông Hạ, huyện Thanh Lâm Khánh Đức 4 ( 1652), đời vua Lê Duy Kỳ

742. Thân Toàn 申璿 [??]. xã Phương Đỗ, huyện Yên Dũng Khánh Đức 4 ( 1652), đời vua Lê Duy Kỳ

743. Uông Nhuệ [??]. xã Kim Lan, huyện Cẩm Giàng Khánh Đức 4 ( 1652), đời vua Lê Duy Kỳ

744. Nguyễn Công Bật 阮公弼 [??]. xã Khang Cù, huyện Tây Chân Khánh Đức 4 ( 1652), đời vua Lê Duy Kỳ

745. Nguyễn Đình Chính [??]. xã Bất Quần, huyện Quảng Xương Khánh Đức 4 ( 1652), đời vua Lê Duy Kỳ

746. Lê Đắc Toàn 黎得全 [??]. xã Bình Hồ, huyện La Sơn Khánh Đức 4 ( 1652), đời vua Lê Duy Kỳ

747. Nguyễn Đình Trụ [??]. xã Nguyệt Áng, huyện Thanh Trì Thịnh Đức 4 ( 1656), vua Lê Duy Kỳ

748. Lê Vinh 黎榮 [??]. xã An Hoạch, huyện Đông Sơn Thịnh Đức 4 ( 1656), vua Lê Duy Kỳ

749. Vũ Trác Lạc 武卓犖 [??]. xã Mộ Trạch, huyện Đường An Thịnh Đức 4 ( 1656), vua Lê Duy Kỳ

750. Vũ Đăng Long 武登龍 [??]. xã Mộ Trạch, huyện Đường An Thịnh Đức 4 ( 1656), vua Lê Duy Kỳ


Ai đang trực tuyến

  • 1
  • 3.892
  • 118
  • 6.358
  • 118
  • 6.261.942
  • 850.993