Thần tiên Việt Nam

Khoa Bảng Trạng Nguyên Việt Nam 越南狀元 13 (1000-1945)

Khoa Bảng Trạng Nguyên Việt Nam

越南狀元

(1000-1945)

 

551. Nguyễn Dương 阮洋 [??]. xã Trà Lâm, huyện Siêu Loại Minh Đức thứ 3 ( 1529), đời Mạc

552. Nguyễn Quang Tán 光贊 [??]. xã Vọng Nguyệt, huyện Yên Phong Minh Đức thứ 3 ( 1529), đời Mạc

553. Đinh Bạt Tuỵ 丁拔萃 [??]. xã Bùi Khổng, huyện Hưng Nguyên Thuận Bình thứ 6 ( 1554), đời vua Lê Trung Tông

554. Nguyễn Văn Nghi 阮文 [ ] [??]. xã Ngọc Bôi, huyện Đông Sơn Thuận Bình thứ 6 ( 1554), đời vua Lê Trung Tông

555. Nguyễn Sư Lộ [??]. xã Bột Thái, huyện Hoằng Hoá Thuận Bình thứ 6 ( 1554), đời vua Lê Trung Tông

556. Phan Tất Thông 潘必通 [??]. xã Hạ Thành, huyện Đông Thành Thuận Bình thứ 6 ( 1554), đời vua Lê Trung Tông

557. Đỗ Danh Đại 杜名大 [??]. xã Cổ Đôi, huyện Nông Cống Thuận Bình thứ 6 ( 1554), đời vua Lê Trung Tông

558. Chu Quang Chứ 朱光著 [??]. xã Nam Hoa Thượng, huyện Thanh Chương Thuận Bình thứ 6 ( 1554), đời vua Lê Trung Tông

559. Nguyễn Chiêu [??]. xã Yên Việt Thượng, huyện La Sơn Thuận Bình thứ 6 ( 1554), đời vua Lê Trung Tông

560. Lê Văn Hiếu 黎文孝 [??]. xã Châu Xuyết, huyện Nông Cống Thuận Bình thứ 6 ( 1554), đời vua Lê Trung Tông

561. Biện Hoành [ ] [??]. xã Hoa Duệ, huyện Kì Hoa Thuận Bình thứ 6 ( 1554), đời vua Lê Trung Tông

562. Nguyễn Công Dự 阮公譽 [??]. xã Văn Lâm, huyện Quảng Xương Thuận Bình thứ 6 ( 1554), đời vua Lê Trung Tông

563. Vũ Hoán [??]. xã Hồng Khê, huyện Duy Tiên Thuận Bình thứ 6 ( 1554), đời vua Lê Trung Tông

564. Nguyễn Sằn [ ] [??]. xã Dịch Vọng, huyện Từ Liêm Thuận Bình thứ 6 ( 1554), đời vua Lê Trung Tông

565. Nguyễn Đức [??]. Xã Nỗ Bạn, huyện Thanh Trì Thuận Bình thứ 6 ( 1554), đời vua Lê Trung Tông

566. Lê Khiêm [??]. xã Bảo Đà, huyện Lôi Dương Chính trị thứ 8 ( 1565)

567. Bùi Khắc Nhất 裴克一 [??]. xã Bội Thái, huyện Hoằng Hoá Chính trị thứ 8 ( 1565)

568. Đỗ Tế Mỹ 杜濟美 [??]. xã Cổ Đôi, huyện Nông Cống Chính trị thứ 8 ( 1565)

569. Dương Trí Dụng 楊致用 [??]. xã Bạt Trạc,huyện Thiên Lộc Chính trị thứ 8 ( 1565)

570. Lê Nghĩa Trạch 黎義澤 [??]. xã Cổ Đôi, huyện Nông Cống Chính trị thứ 8 ( 1565)

571. Đinh Doãn Tín 丁允信 [??]. xã Văn Giáp, huyện Thượng Phúc Chính trị thứ 8 ( 1565)

572. Lê Văn Xướng 黎文唱 [??]. xã Đan Hải, huyện Nghi Xuân Chính trị thứ 8 ( 1565)

573. Hoàng Quốc Thực 黄國實 [??]. xã Dực Thượng, huyện Quảng Xương Chính trị thứ 8 ( 1565)

574. Lê Đa Năng 黎多能 [??]. xã Yên Chế, huyện Lệ Thuỷ Chính trị thứ 8 ( 1565)

575. Lê Trạc Tú 黎櫂秀 [??]. xã Thượng Cốc, huyện Lôi Dương Gia Thái 5 ( 1577)

576. Nguyễn Bật Lượng [??]. xã Cương Gián,huyện Nghi Xuân Gia Thái 5 ( 1577)

577. Lê Phúc Nhạc 黎福岳 [??]. xã Lạc Xuyên, huyện Kì Hoa Gia Thái 5 ( 1577)

578. Hồ Bỉnh Quốc 胡秉國 [??]. xã Bình Lãng, huyện Thiên Lộc Gia Thái 5 ( 1577)

579. Nguyễn Hoành Từ 阮宏詞 [??]. xã Phất Não, huyện Thạch Hà Gia Thái 5 ( 1577)

580. Nguyễn Văn Giai 阮文階 [??]. xã Phù Lưu Trường, huyện Thiên Lộc Quang Hưng năm 3 ( 1580)

581. Phùng Khắc Khoan 馮克寬 [??]. xã Phùng xá, huyện Thạch Thất Quang Hưng năm 3 ( 1580)

582. Phạm Văn Lan 范文蘭 [??]. xã Vũ lăng, huyện Thượng Phúc Quang Hưng năm 3 ( 1580)

583. Đặng Đôn Phục 鄧敦復 [??]. xã Tả Thiên Lộc, huyện Thiên Lộc Quang Hưng năm 3 ( 1580)

584. Lê Quang Hoa 黎光華 [??]. xã Quần Đội, huyện Lôi Dương Quang Hưng năm 3 ( 1580)

585. Nguyễn Trạch 阮宅 [??]. xã Trung Hoà, châu Bố Chính Quang Hưng năm 3 ( 1580)

586. Nguyễn Nhân Thiệm 阮仁贍 [??]. xã Bột Thái, huyện Hoằng Hoá Quang Hưng 6 ( 1583)

587. Nguyễn Phong [??]. xã Bình Hồ, huyện La Sơn Quang Hưng 6 ( 1583)

588. Trần Phúc Hựu 陳福佑 [??]. xã Yên Việt Hạ, huyện La Sơn Quang Hưng 6 ( 1583)

589. Trịnh Cảnh Thuỵ 鄭景瑞 [??]. xã Chân Bái, huyện Yên Định Quang Hưng 15 ( 1592)

590. Ngô Trí Hoà


Ai đang trực tuyến

  • 0
  • 5
  • 3
  • 4.110
  • 121
  • 6.262.165
  • 850.999