Thần tiên Việt Nam

Khoa Bảng Trạng Nguyên Việt Nam 越南狀元 12 (1000-1945)

Khoa Bảng Trạng Nguyên Việt Nam

越南狀元

(1000-1945)

 

501. Vũ Quang Túc 武光肅 [??]. huyện Vũ Ninh, phủ Từ Sơn Hồng Thuận thứ 6 (1514), đời Lê Tương Dực

502. Nguyễn Điển Kính 阮典敬 [??]. huyện Lương Tài, phủ Thuận An Hồng Thuận thứ 6 (1514), đời Lê Tương Dực

503. Phạm Kính Trung 笵敬忠 [??]. huyện Lương Tài, phủ Thuận An Hồng Thuận thứ 6 (1514), đời Lê Tương Dực

504. Phạm Doãn Thông 潘允聰 [??]. huyện Bạch Hạc, phủ Tam Đới Hồng Thuận thứ 6 (1514), đời Lê Tương Dực

505. Lê Duy Lương 黎維良 [??]. huyện Gia Phúc, phủ Hạ Hồng Hồng Thuận thứ 6 (1514), đời Lê Tương Dực

506. Vũ Hữu Nghiêm 武有嚴 [??]. huyện Gia Lâm, phủ Thuận An Hồng Thuận thứ 6 (1514), đời Lê Tương Dực

507. Đoàn Sư Đức 師德 [??]. huyện Lương Tài, phủ Thuận An Hồng Thuận thứ 6 (1514), đời Lê Tương Dực

508. Nguyễn Cảnh Quynh 阮景[ ] [??]. huyện Giáp Sơn, phủ Kinh Môn Hồng Thuận thứ 6 (1514), đời Lê Tương Dực

509. Nguyễn Châu Mạo 阮株瑁 [??]. huyện Yên Lãng, phủ Tam Đới Hồng Thuận thứ 6 (1514), đời Lê Tương Dực

510. Nguyễn Kính Hoà 敬和 [??]. huyện Thanh Đàm, phủ Thường Tín Hồng Thuận thứ 6 (1514), đời Lê Tương Dực

511. Nguyễn Hanh Gia 阮亨嘉 [??]. huyện Vĩnh Xương, phủ Phụng Thiên Hồng Thuận thứ 6 (1514), đời Lê Tương Dực

512. Trần Viên 陳員 [??]. huyện Chương Đức, phủ Ứng Thiên Hồng Thuận thứ 6 (1514), đời Lê Tương Dực

513. Ngô Miễn Thiệu 紹吳 [??]. xã Tam Sơn, huyện Đông Ngạn Quan Thiệu thứ 3 (1518), đời Lê Chiêu Tông.

514. Nguyễn Mẫn Đốc 敏篤 [??]. xã Xuân Lũng, huyện Sơn Vi Quan Thiệu thứ 3 (1518), đời Lê Chiêu Tông.

515. Lưu Khải Chuyên 劉啓顓 [??]. xã An Đê, huyện Đường An Quan Thiệu thứ 3 (1518), đời Lê Chiêu Tông.

516. Lại Kim Bảng 懶金榜 [??]. xã Kim Lan, huyện Cẩm Giàng Quan Thiệu thứ 3 (1518), đời Lê Chiêu Tông.

517. Đặng Ất 鄧乙 [??]. xã Phúc Hải, huyện Ngự Thiên

Nguyễn Chấn Chi [??]. xã Thổ Hoàng, huyện Thiên Thi Quan Thiệu thứ 3 (1518), đời Lê Chiêu Tông.

518. Nguyễn Hồng Tiệm [??]. xã Đồng Xá, huyện Thanh Lâm Quan Thiệu thứ 3 (1518), đời Lê Chiêu Tông.

519. Nghiêm Văn Hậu 嚴文厚 [??]. xã Hà Lỗ, huyện Đông Ngạn Quan Thiệu thứ 3 (1518), đời Lê Chiêu Tông.

520. Lê Vô Địch 黎無 [??]. xã Thiên Biểu, huyện Yên Lãng Quan Thiệu thứ 3 (1518), đời Lê Chiêu Tông.

521. Nguyễn Cư Nhân 阮居仁 [??]. xã Ông Lâu, huyện Lương Tài Quan Thiệu thứ 3 (1518), đời Lê Chiêu Tông.

522. Đỗ Dương 杜洋 [??]. xã Quang Bị, huyện Gia Lộc Quan Thiệu thứ 3 (1518), đời Lê Chiêu Tông.

523. Vương Hoành [ ] [??]. xã Ngô Đạo, huyện Tân Phúc Quan Thiệu thứ 3 (1518), đời Lê Chiêu Tông.

524. Nguyễn Hoà Trung 阮和衷 [??]. xã Tam Sơn, huyện Đông Ngạn Quan Thiệu thứ 3 (1518), đời Lê Chiêu Tông.

525. Ngọ Doãn Trù 午尹櫥 [??]. xã Bắc Lý, huyện Yên Việt Quan Thiệu thứ 3 (1518), đời Lê Chiêu Tông.

526. Nguyễn Tảo [??]. xã Tam Sơn, huyện Đông Ngạn Quan Thiệu thứ 3 (1518), đời Lê Chiêu Tông.

527. Nguyễn Hãng [??]. xã Vũ Lăng, huyện Thượng Phúc Minh Đức thứ 3 ( 1529), đời Mạc

528. Nguyễn Văn Huy 阮文徽 [??]. xã Vĩnh Cầu, huyện Đông Ngạn Minh Đức thứ 3 ( 1529), đời Mạc

529. Nguyễn Vân Quang 阮雲光 [??]. xã Bình Sơn, huyện Đông Ngạn Minh Đức thứ 3 ( 1529), đời Mạc

530. Trần Thuỵ [??]. xã Ngọc Bộ, huyện Thái Bình Minh Đức thứ 3 ( 1529), đời Mạc

531. Phạm Huy [??]. xã Mặc Khê, huyện Thanh Lâm Minh Đức thứ 3 ( 1529), đời Mạc

532. Đặng Lương Tá 鄧良佐 [??]. xã Đặng Xá, huyện Thạch Thất Minh Đức thứ 3 ( 1529), đời Mạc

533. Nguyễn Hoảng [??]. xã Đức Thắng, huyện Hiệp Hoà Minh Đức thứ 3 ( 1529), đời Mạc

534. Phí Thạc 費碩 [??]. xã Hương Ngải, huyện Thạch Thất Minh Đức thứ 3 ( 1529), đời Mạc

535. Nguyễn Chiêu Khánh [??]. xã Yên Sở, huyện Đan Phượng Minh Đức thứ 3 ( 1529), đời Mạc

536. Nguyễn Hữu Hoán 阮有焕 [??]. xã Xuân Áng, huyện Quang Phúc Minh Đức thứ 3 ( 1529), đời Mạc

537. Nguyễn Địch Giáo [??]. xã Thượng Cốc, huyện Gia Lộc Minh Đức thứ 3 ( 1529), đời Mạc

538. Lê Thực [ ] [??]. xã Ngọc Bộ, huyện Văn Giang Minh Đức thứ 3 ( 1529), đời Mạc

540. Hoàng Khắc Thận 黄克慎 [??]. xã Đại Lý, huyện Thuần Lộc Minh Đức thứ 3 ( 1529), đời Mạc

541. Lê Tảo 黎藻 [??]. xã Phúc Khê, huyện Từ Liêm Minh Đức thứ 3 ( 1529), đời Mạc

542. Nguyễn Quý Lương 阮貴良 [??]. xã Địa Linh, huyện Phụ Dực Minh Đức thứ 3 ( 1529), đời Mạc

543. Nguyễn Đức Ký [??]. xã Đan Nhiễm, huyện Văn Giang Minh Đức thứ 3 ( 1529), đời Mạc

544. An Khí Sử 安器使 [??]. xã Nhĩ Độ, huyện Nam Xương Minh Đức thứ 3 ( 1529), đời Mạc

545. Vũ Ngung 武嵎 [??]. xã Đoàn Lâm, huyện Gia Lộc Minh Đức thứ 3 ( 1529), đời Mạc

546. Chu Tam Dị 朱三異 [??]. xã Phù Lưu, huyện Đông Ngạn Minh Đức thứ 3 ( 1529), đời Mạc

547. Phan Tế 潘濟 [??]. xã Nguyên Xá, huyện Thạch Thất Minh Đức thứ 3 ( 1529), đời Mạc

548. Đinh Thuỵ 丁瑞 [??]. xã Tùng Quan, huyện Đông Yên Minh Đức thứ 3 ( 1529), đời Mạc

549. Phạm Kinh Bang 范經邦 [??]. xã Thì Trung, huyện Thanh Oai Minh Đức thứ 3 ( 1529), đời Mạc

550. Lương Nhượng 梁讓 [??]. xã Nội Trà, huyện Yên Phong Minh Đức thứ 3 ( 1529), đời Mạc


Ai đang trực tuyến

  • 3
  • 21
  • 9
  • 4.110
  • 121
  • 6.262.181
  • 851.005