Thần tiên Việt Nam

Khoa Bảng Trạng Nguyên Việt Nam 越南狀元 11 (1000-1945)

Khoa Bảng Trạng Nguyên Việt Nam

越南狀元

(1000-1945)

 

451. Trần Viết Thứ 陳曰恕 [??]. huyện Thạch Hà, phủ Hà Hoa Hồng Thuận thứ 3 (1511), đời Lê Tương Dực

452. Nguyễn Hữu Quan 阮有官 [??]. huyện Lương Tài, phủ Thuận An Hồng Thuận thứ 3 (1511), đời Lê Tương Dức

453. Nguyễn Huyễn [??]. huyện Thanh Oai, phủ Ứng Thiên Hồng Thuận thứ 3 (1511), đời Lê Tương Dực

454. Nguyễn Vô Địch [??]. huyện Gia Định, phủ Thuận An Hồng Thuận thứ 3 (1511), đời Lê Tương Dực

455. Nguyễn Bạt Tuy [ ] [??]. huyện Lương Tài, phủ Thuận An Hồng Thuận thứ 3 (1511), đời Lê Tương Dực

456. Ngô Đĩnh Trực 吳挺直 [??]. huyện Đông Ngạn, phủ Từ Sơn Hồng Thuận thứ 3 (1511), đời Lê Tương Dực

457. Phạm Nguyên 范元 [??]. huyện Đường An, phủ Thượng Hồng Hồng Thuận thứ 3 (1511), đời Lê Tương Dực

458. Tạ Đình Huy [??]. huyện Duy Tiên, phủ Lị Nhân Hồng Thuận thứ 3 (1511), đời Lê Tương Dức

459. La Thế Nghiệp 囉世業 [??]. huyện Thuần Hựu, phủ Hà Trung Hồng Thuận thứ 3 (1511), đời Lê Tương Dức

460. Đào Trung Hoà 陶中和 [??]. huyện Lương Tài, phủ Thuận An Hồng Thuận thứ 3 (1511), đời Lê Tương Dức

461. Đoàn Văn Thông 段文通 [??]. huyện Quảng Đức, phủ Phụng Thiên Hồng Thuận thứ 3 (1511), đời Lê Tương Dực

462. Nguyễn Thái Hoa 阮泰華 [??]. huyện Thanh Lâm, phủ Nam Sách Hồng Thuận thứ 3 (1511), đời Lê Tương Dực

463. Quách Thu Ưng 廓秋鷹 [??]. huyện Tiên Lữ, phủ Khoái Châu Hồng Thuận thứ 3 (1511), đời Lê Tương Dức

464. Nguyễn Tuệ [ ] [??]. huyện Thanh Oai, phủ Ứng Thiên Hồng Thuận thứ 3 (1511), đời Lê Tương Dực

465. Nguyễn Mậu Thuật [??]. huyện Chí Linh, phủ Nam Sách Hồng Thuận thứ 3 (1511), đời Lê Tương Dức

466. Lê Vô Cương 黎無 [??]. huyện Yên Lãng, phủ Tam Đới Hồng Thuận thứ 3 (1511), đời Lê Tương Dức

467. Nguyễn Văn Đàm 阮文談 [??]. huyện Kim Thành, phủ kinh Môn Hồng Thuận thứ 3 (1511), đời Lê Tương Dực

468. Vũ Phi Hổ 武非虎 [??]. huyện Hoành Bồ, phủ Hải Đông Hồng Thuận thứ 3 (1511), đời Lê Tương Dực

469. Lương Đức Mậu 梁德懋 [??]. huyện Đường Hào, phủ Thượng Hồng Hồng Thuận thứ 3 (1511), đời Lê Tương Dực

470. Nguyễn Mạo 阮瑁 [??]. huyện Kim Bảng, phủ Lị Nhân Hồng Thuận thứ 3 (1511), đời Lê Tương Dức

471. Nguyễn Kiều [ ] [??]. huyện Đông Yên, phủ Khoái Châu Hồng Thuận thứ 3 (1511), đời Lê Tương Dức

472. Nguyễn Chiêu Huấn [??]. huyện Yên Phú, phủ Từ Sơn Hồng Thuận thứ 6 (1514), đời Lê Tương Dực

473. Hoàng Minh Tá 黄明佐 [??]. huyện Cẩm Giàng, phủ Thượng Hồng Hồng Thuận thứ 6 (1514), đời Lê Tương Dực

474. Nguyễn Vũ [??]. huyện Từ Liêm, phủ Quốc Oai Hồng Thuận thứ 6 (1514), đời Lê Tương Dực

475. Nguyễn Tự Cường 阮自強 [??]. huyện Đông Ngạn, phủ Từ Sơn Hồng Thuận thứ 6 (1514), đời Lê Tương Dực

476. Phạm Chính Nghị [??]. huyện Lương Tài, phủ Thuận An Hồng Thuận thứ 6 (1514), đời Lê Tương Dực

477. Đoàn Quảng Phu 段廣敷 [??]. huyện Đường An, phủ Thượng Hồng Hồng Thuận thứ 6 (1514), đời Lê Tương Dực

478. Nguyễn Nguyên Tán 阮元贊 [??]. huyện Thanh LAn, phủ Tân Hưng Hồng Thuận thứ 6 (1514), đời Lê Tương Dực

479. Phạm Thọ Chất 范壽質 [??]. huyện Tứ Kỳ, phủ Hạ Hồng Hồng Thuận thứ 6 (1514), đời Lê Tương Dực

480. Nguyễn Đôn Cung 敦恭 [??]. huyện Tứ Kỳ, phủ Hạ Hồng Hồng Thuận thứ 6 (1514), đời Lê Tương Dực

481. Nguyễn Đốc Tín 阮篤信 [??]. huyện An Lão, phủ Kinh Môn Hồng Thuận thứ 6 (1514), đời Lê Tương Dực

482. Ngô Tòng Củ 吳從矩 [??]. huyện Đông Ngạn, phủ Từ Sơn Hồng Thuận thứ 6 (1514), đời Lê Tương Dực

483. Nguyễn Trọng Hiệu [??]. huyện Siêu Loại, phủ Thuận An Hồng Thuận thứ 6 (1514), đời Lê Tương Dực

484. Lại Gia Phúc 嘉福 [??]. huyện Phúc Yên, phủ An Bình Hồng Thuận thứ 6 (1514), đời Lê Tương Dực

485. Nguyễn Doãn Khâm 阮允欽 [??]. huyện Phụ Dực, phủ Thái Bình Hồng Thuận thứ 6 (1514), đời Lê Tương Dực

486. Chử Sư Đổng 師董 [??]. huyện Đông Ngạn, phủ Từ Sơn Hồng Thuận thứ 6 (1514), đời Lê Tương Dực

487. Hà Cảnh Đạo 何景道 [??]. huyện Siêu Loại, phủ Thuận An Hồng Thuận thứ 6 (1514), đời Lê Tương Dực

488. Đỗ Cảnh 杜景 [??]. huyện Phụ Dực, phủ Thái Bình Hồng Thuận thứ 6 (1514), đời Lê Tương Dực

489. Nguyễn Chính Tuân 政恂 [??]. huyện Sơn Vi, phủ Lâm Thao Hồng Thuận thứ 6 (1514), đời Lê Tương Dực

490. Nguyễn Đạm [??]. huyện Gia Phúc, phủ Hạ Hồng Hồng Thuận thứ 6 (1514), đời Lê Tương Dực

491. Lê Thì Bật 黎時弼 [??]. huyện Nghi Dương, phủ Kinh Môn Hồng Thuận thứ 6 (1514), đời Lê Tương Dực

492. Trịnh Bá 鄭壩 [??]. huyện Phú Lương, phủ Phú Bình Hồng Thuận thứ 6 (1514), đời Lê Tương Dực

493. Nguyễn Bỉnh Di 阮秉彝 [??]. huyện Tứ Kỳ, phủ Hạ Hồng Hồng Thuận thứ 6 (1514), đời Lê Tương Dực

494. Nguyễn Doãn Tuy 阮允绥 [??]. huyện Đan Phượng, phủ Quốc Oai Hồng Thuận thứ 6 (1514), đời Lê Tương Dực

495. Đỗ Văn Nguyên 杜文 [ ] [??]. huyện Từ Liêm, phủ Quốc Oai Hồng Thuận thứ 6 (1514), đời Lê Tương Dực

496. Nguyễn Chuyên Mỹ 阮專美 [??]. huyện An Lão, phủ Kinh Môn Hồng Thuận thứ 6 (1514), đời Lê Tương Dực

497. Phạm Lân Định 麟定 [??]. huyện Từ Liêm, phủ Quốc Oai Hồng Thuận thứ 6 (1514), đời Lê Tương Dực

498. Nguyễn Bỉnh Đức 阮秉德 [??]. huyện Quảng Đức, phủ Phụng Thiên Hồng Thuận thứ 6 (1514), đời Lê Tương Dực

499. Bùi Công Phụ 裴公辅 [??]. huyện Kim Hoa, phủ Bắc Hà Hồng Thuận thứ 6 (1514), đời Lê Tương Dực

500. Phạm Minh Du 范明䣭 [??]. châu Tân An, phủ Hải Đông Hồng Thuận thứ 6 (1514), đời Lê Tương Dực


Ai đang trực tuyến

  • 0
  • 4.078
  • 121
  • 6.358
  • 118
  • 6.262.128
  • 850.996