Thần tiên Việt Nam

Khoa Bảng Trạng Nguyên Việt Nam 越南狀元 9 (1000-1945)

Khoa Bảng Trạng Nguyên Việt Nam

越南狀元

(1000-1945)

 

351. Triệu Nghị Phù [??]. xã Đức Lạp, huyện Lập Thạch Hồng Đức thứ 27 (1496), đời Lê Thánh Tông

352. Phạm Cảnh Lương 范景良 [??]. xã Bất Náo, huyện Kim Thành Hồng Đức thứ 27 (1496), đời Lê Thánh Tông

353. Phạm Giới [ ] [??]. huyện Tiên Phong Hồng Đức thứ 27 (1496), đời Lê Thánh Tông

354. Nguyễn Khiết Tú [??]. xã Tam Sơn, huyện Đông Ngạn Hồng Đức thứ 27 (1496), đời Lê Thánh Tông

355. Nguyễn Đạo Diễn [??]. xã Kim Đôi, huyện Vũ Giàng Hồng Đức thứ 27 (1496), đời Lê Thánh Tông

356. Trần Củng Uyên [??]. xã Ngoại Lãng, huyện Thư Trì (nay thuộc xã Song Lãng huyện Vũ Thư tỉnh Thái Bình) Hồng Đức thứ 27 (1496), đời Lê Thánh Tông

357. Phạm Thông [??]. xã Nhất Trai, huyện Lương Tài Hồng Đức thứ 27 (1496), đời Lê Thánh Tông

358. Văn Vĩ 文偉 [??]. xã Cát Vũ, huyện Bạch Hạc Hồng Đức thứ 27 (1496), đời Lê Thánh Tông

359. Nguyễn Củng Thuận [??]. xã Kim Đôi, huyện Vũ Giàng Hồng Đức thứ 27 (1496), đời Lê Thánh Tông

360. Nguyễn Tổ Khuê [??]. xã La Xá, huyện Giáp Sơn Hồng Đức thứ 27 (1496), đời Lê Thánh Tông

361. Trần Tước 陳爵 [??]. xã Yên Lạc, huyện La Sơn Hồng Đức thứ 27 (1496), đời Lê Thánh Tông

362. Hoàng Kiểu Vinh 黄矯榮 [??]. Xã Dục Đại, huyện Thanh Lâm Hồng Đức thứ 27 (1496), đời Lê Thánh Tông

363. Nguyễn Tường Phiêu [??]. xã Đỗ Tùng, huyện Gia Phúc Hồng Đức thứ 27 (1496), đời Lê Thánh Tông

364. Đàm Tuỵ 譚萃 [??]. xã Hoàng Gia, huyện Cẩm Giàng Hồng Đức thứ 27 (1496), đời Lê Thánh Tông

365. Đỗ Túc Khang 杜夙康 [??]. xã Hà Vĩ, huyện Đông Ngạn Hồng Đức thứ 27 (1496), đời Lê Thánh Tông

366. Nguyễn Kiện Hy [??]. huyện Duy Tiên Hồng Đức thứ 27 (1496), đời Lê Thánh Tông

367. Vũ Tiến Chiêu 武進昭 [??]. xã Vĩ Vũ, huyện Vũ Giàng Hồng Đức thứ 27 (1496), đời Lê Thánh Tông

368. Nguyễn Thượng Nghiêm [??]. xã Khúc Toại, huyện Yên Phong Hồng Đức thứ 27 (1496), đời Lê Thánh Tông

369. Nguyễn Sở Thuỳ [ ] [??]. xã Thanh Sơn, huyện Vũ Giàng Hồng Đức thứ 27 (1496), đời Lê Thánh Tông

370. Đỗ Toại [ ] [??]. xã An Bài, huyện Phụ Dực Hồng Đức thứ 27 (1496), đời Lê Thánh Tông

371. Đỗ Hoằng [??]. xã Nghĩa Cử, huyện Thư Trì Hồng Đức thứ 27 (1496), đời Lê Thánh Tông

372. Trần Khải Đễ 陳愷悌 [??]. xã Thanh Lãng, huyện Yên Lãng Hồng Đức thứ 27 (1496), đời Lê Thánh Tông

373. Nguyễn Kính [??]. xã Kim Đôi, huyện Vũ Giàng Hồng Đức thứ 27 (1496), đời Lê Thánh Tông

374. Lê Sạn [ ] [??]. xã Vạn Phúc, huyện Thanh Trì, phủ Thường Tín Cảnh Thống thứ 5 ( 1502), đời Lê Hiến Tông

375. Nguyễn Văn Thái 阮文泰 [??]. xã Tiền Liệt, huyện Vĩnh Lại Cảnh Thống thứ 5 ( 1502), đời Lê Hiến Tông

376. Nguyễn Cảnh Diễn 阮景演 [??]. xã Yên Tử, huyện Tân Niên, phủ Nam Sách Cảnh Thống thứ 5 ( 1502), đời Lê Hiến Tông

377. Nguyễn Đức Khâm [??]. xã Uông Hạ, huyện Thanh Lâm, phủ Nam Sách Cảnh Thống thứ 5 ( 1502), đời Lê Hiến Tông

378. Nguyễn Như Côn [??]. xã Trại Sơn, huyện Giáp Sơn Cảnh Thống thứ 5 ( 1502), đời Lê Hiến Tông

379. Trần Dực [??]. xã Ngải Lăng, huyện La Sơn Cảnh Thống thứ 5 ( 1502), đời Lê Hiến Tông

380. Lê Văn Học 黎文學 [??]. xã Đông Tháp, huyện Đông Thành Cảnh Thống thứ 5 ( 1502), đời Lê Hiến Tông

381. Hạ Ngọc Chúc 夏玉 [??]. xã Yên Duyệt, huyện Chương Đức Cảnh Thống thứ 5 ( 1502), đời Lê Hiến Tông

382. Nguyễn Ngạn [??]. xã Yên Khoái, huyện Phú Xuyên Cảnh Thống thứ 5 ( 1502), đời Lê Hiến Tông

383. Nguyễn Vĩnh Kiên [??]. xã Yên Ninh, huyện Cẩm Giàng Cảnh Thống thứ 5 ( 1502), đời Lê Hiến Tông

384. Nguyễn Bá Tùng [??]. xã Tạ Xá, huyện Tứ Kỳ Cảnh Thống thứ 5 ( 1502), đời Lê Hiến Tông

385. Nguyễn Đốc [??]. xã Thổ Giá, huyện Nông Cống Cảnh Thống thứ 5 ( 1502), đời Lê Hiến Tông

386. Vũ Bá Dung [??]. xã Thanh Giản, huyện Đường An Cảnh Thống thứ 5 ( 1502), đời Lê Hiến Tông

387. Vũ Cán [??]. xã Mộ Trạch, huyện Đường An Cảnh Thống thứ 5 ( 1502), đời Lê Hiến Tông

388. Ngô Văn Huy 吳文 [??]. xã Trâu Khê, huyện Đường An Cảnh Thống thứ 5 ( 1502), đời Lê Hiến Tông

389. Trương Đức Quang 張德光 [??]. xã Ngọc Xuyết, huyện Hoằng Hoá Cảnh Thống thứ 5 ( 1502), đời Lê Hiến Tông

390. Hoàng Sĩ Dịch 黄士懌 [??]. xã Hoà Xá, huyện Lương Tài Cảnh Thống thứ 5 ( 1502), đời Lê Hiến Tông

391. Nguyễn Văn Hiến [??]. xã Vĩnh Thế, huyện Siêu Loại Cảnh Thống thứ 5 ( 1502), đời Lê Hiến Tông

392. Vũ Bá Thắng 武伯 [??]. xã Tiêu Sơn, huyện Yên Phong Cảnh Thống thứ 5 ( 1502), đời Lê Hiến Tông

393. Mai Đức Bá [??]. xã Thạch Lỗi, huyện Thạch Hà Cảnh Thống thứ 5 ( 1502), đời Lê Hiến Tông

394. Nguyễn Tự [??]. xã Vĩnh Mỗ, huyện Sơn Vi Cảnh Thống thứ 5 ( 1502), đời Lê Hiến Tông

395. Đoàn Nhân Thục [??]. xã Nghĩa Đô, huyện Từ Liêm Cảnh Thống thứ 5 ( 1502), đời Lê Hiến Tông

396. Bùi Dục Tài 裴育才 [??]. xã […], huyện Hải Lăng Cảnh Thống thứ 5 ( 1502), đời Lê Hiến Tông

397. Lê Nhân Tế 黎仁 [??]. xã Đại Nhuệ, huyện Hoằng Hoá Cảnh Thống thứ 5 ( 1502), đời Lê Hiến Tông

398. Phạm Khiêm Bính [??]. xã Lãm Sơn, huyện Quế Dương Cảnh Thống thứ 5 ( 1502), đời Lê Hiến Tông

399. Nguyễn Văn Kiệt 阮文傑 [??]. xã Mỹ Xá, huyện Ngự Thiên Cảnh Thống thứ 5 ( 1502), đời Lê Hiến Tông

400. Doãn Mậu Khôi 尹茂魁 [??]. xã Yên Duyên, huyện Thượng Phúc Cảnh Thống thứ 5 ( 1502), đời Lê Hiến Tông


Ai đang trực tuyến

  • 0
  • 3.902
  • 118
  • 6.358
  • 118
  • 6.261.952
  • 850.993