Thần tiên Việt Nam

Khoa Bảng Trạng Nguyên Việt Nam 越南狀元 8 (1000-1945)

Khoa Bảng Trạng Nguyên Việt Nam

越南狀元

(1000-1945)

 

301. Vũ Triệt Vũ 武澈 [ ] [??]. huyện Đại An, phủ Kiến Hưng Hồng Đức thứ 18 (1487), đời Lê Thánh Tông

302. Phạm Viện [??]. huyện Vũ Tiên, phủ Kiến Hưng Hồng Đức thứ 18 (1487), đời Lê Thánh Tông

303. Trịnh Quỳ 鄭葵 [??]. huyện Thượng Phúc, phủ Thường Tín Hồng Đức thứ 18 (1487), đời Lê Thánh Tông

304. Nguyễn Ứng Triệu [??]. huyện Tứ Kỳ, phủ Hạ Hồng Hồng Đức thứ 18 (1487), đời Lê Thánh Tông

305. Phạm Tuấn 駿 [??]. huyện Thanh Lâm, phủ Nam Sách Hồng Đức thứ 18 (1487), đời Lê Thánh Tông

306. Vũ Loan 武鑾 [??]. huyện Đường An, phủ Thượng Hồng Hồng Đức thứ 18 (1487), đời Lê Thánh Tông

307. Nguyễn Lệ [??]. huyện Đông Yên, phủ Khoái Châu Hồng Đức thứ 18 (1487), đời Lê Thánh Tông

308. Nguyễn Lý Uyên [??]. huyện Thanh Đàm, phủ Thường Tín Hồng Đức thứ 18 (1487), đời Lê Thánh Tông

309. Nguyễn Thừa Phủ 阮承 [ ] [??]. huyện Ninh Sơn, phủ Quốc Oai Hồng Đức thứ 18 (1487), đời Lê Thánh Tông

310. Ngô Ngọc [??]. huyện Yên Phong, phủ Từ Sơn Hồng Đức thứ 18 (1487), đời Lê Thánh Tông

311. Bùi Phổ 裴溥 [??]. huyện Nghi Dương, phủ Kinh Môn Hồng Đức thứ 18 (1487), đời Lê Thánh Tông

312. Nguyễn Thuần Hỗ


Ai đang trực tuyến

  • 1
  • 34
  • 11
  • 4.110
  • 121
  • 6.262.194
  • 851.007