Thần tiên Việt Nam

Khoa Bảng Trạng Nguyên Việt Nam 越南狀元 6 (1000-1945)

 

Khoa Bảng Trạng Nguyên Việt Nam

 

越南狀元

 

(1000-1945)

 

201. Nghiêm Lâm 嚴琳 [??]. huyện Thượng Phúc, phủ Thường Tín Hồng Đức thứ 9(1478), đời Lê Thánh Tông

202. Nguyễn Sỹ Nguyên [??]. huyện Đong Ngan,phủ Từ Sơn Hồng Đức thứ 9(1478), đời Lê Thánh Tông

203. Hoàng Đức Lương [??]. huyện Gia Lâm, phủ Thuận An Hồng Đức thứ 9(1478), đời Lê Thánh Tông

204. Ngô Sở Ngọc [??]. huyện Thiện Tài, phủ Thuận An Hồng Đức thứ 9(1478), đời Lê Thánh Tông

205. Ninh Hãng [ ] [??]. huyện Thanh Lâm, phủ Nam Sách Hồng Đức thứ 9(1478), đời Lê Thánh Tông

206. Nguyễn Giản [ ] [??]. huyện Gia Định,phủ Thuận An Hồng Đức thứ 9(1478), đời Lê Thánh Tông

207. Đào Cảnh Huống 陶景貺 [??]. huyện Kim Động, phủ Khoái Châu Hồng Đức thứ 9(1478), đời Lê Thánh Tông

208. Nguyễn Dương Kỳ [??]. huyện Trường Tân, phủ Hạ Hồng Hồng Đức thứ 9(1478), đời Lê Thánh Tông

209. Quách Toản [??]. huyện Đông Ngạn, phủ Từ Sơn Hồng Đức thứ 9(1478), đời Lê Thánh Tông

210. Nguyễn Khánh Dung [??]. huyện Thanh Oai, phủ Ứng Thiên Hồng Đức thứ 9(1478), đời Lê Thánh Tông

211. Doãn Hoành Tuấn [ ] [??]. huyện Thượng Phúc, phủ Thường Tín Hồng Đức thứ 9(1478), đời Lê Thánh Tông

212. Vũ Tín Biểu 武信表 [??]. huyện Thiên Thi, phủ Khoái Châu Hồng Đức thứ 9(1478), đời Lê Thánh Tông

213. Trần Quý Nghị 陳貴毅 [??]. huyện Yên Lãng, phủ Tam Đới Hồng Đức thứ 9(1478), đời Lê Thánh Tông

214. Nghiêm Phụ 嚴輔 [??]. huyện Đông Ngạn, phủ Từ Sơn Hồng Đức thứ 9(1478), đời Lê Thánh Tông

215. Nguyễn Thiệu Tri [??]. huyện Lập Thạch, phủ Tam Đới Hồng Đức thứ 9(1478), đời Lê Thánh Tông

216. Nguyễn Nghiễm [??]. huyện Đông Ngạn, phủ Từ Sơn Hồng Đức thứ 9(1478), đời Lê Thánh Tông

217. Dương Bính [ ] [??]. huyện Đông Ngạn, phủ Từ Sơn Hồng Đức thứ 9(1478), đời Lê Thánh Tông

218. Nguyễn Hiếu Trung 阮孝忠 [??]. huyện Giáp Sơn, phủ Kinh Môn Hồng Đức thứ 9(1478), đời Lê Thánh Tông

219. Bùi Xương Trạch 裴昌澤 [??]. huyện Thanh Đàm, phủ Thường Tín Hồng Đức thứ 9(1478), đời Lê Thánh Tông

220. Nguyễn Trí Khoan [??]. huyện Tứ Kỳ, phủ Hạ Hồng Hồng Đức thứ 9(1478), đời Lê Thánh Tông

221. Nguyễn Cối [ ] [??]. huyện Vĩnh Lại, phủ Hạ Hồng Hồng Đức thứ 9(1478), đời Lê Thánh Tông

222. Nguyễn Tâm Hoằng 心弘 [??]. huyện Gia Lang, phủ Đức Quang Hồng Đức thứ 9(1478), đời Lê Thánh Tông

223. Lương Vinh [??]. huyện Gia Lâm, phủ Thuận An Hồng Đức thứ 9(1478), đời Lê Thánh Tông

224. Phí Mẫn 費敏 [??]. huyện Gia Lâm, phủ Thuận An Hồng Đức thứ 9(1478), đời Lê Thánh Tông

225. Lưu Hi 劉熙 [??]. huyện Thanh Oai, phủ Ứng Thiên Hồng Đức thứ 9(1478), đời Lê Thánh Tông

226. Vương Khắc Mại 王克 [??]. huyện Ninh Sơn, phủ Quốc Oai Hồng Đức thứ 9(1478), đời Lê Thánh Tông

227. Ngô Kim Húc 吳金旭 [??]. huyện An Dương, phủ Kinh Môn Hồng Đức thứ 9(1478), đời Lê Thánh Tông

228. Nguyễn Cẩn [??]. huyện Trường Tân, phủ Hạ Hồng Hồng Đức thứ 9(1478), đời Lê Thánh Tông

229. Phạm Miễn Lân [??]. huyện Thiên Tài, phủ Thuận An Hồng Đức thứ 9(1478), đời Lê Thánh Tông

230. Đào Tiến Khang [??]. huyện Gia Lâm, phủ Thuận An Hồng Đức thứ 9(1478), đời Lê Thánh Tông

231. Đỗ Hựu [??]. huyện Ý Yên, phủ Kiến Hưng Hồng Đức thứ 9(1478), đời Lê Thánh Tông

232. Trần Sảnh [ ] [??]. huyện Thạch Hà, phủ Hà Hoa Hồng Đức thứ 9(1478), đời Lê Thánh Tông

233. Nguyễn Đường [??]. huyện Trường Tân, phủ Hạ Hồng Hồng Đức thứ 9(1478), đời Lê Thánh Tông

234. Nguyễn Nghĩa Kỳ 阮義 [ ] [??]. huyện Bình Hà, phủ Nam Sách Hồng Đức thứ 9(1478), đời Lê Thánh Tông

235. Nguyễn Đỉnh Bật [??]. huyện Kim Hoa, phủ Bắc Giang Hồng Đức thứ 9(1478), đời Lê Thánh Tông

236. Nguyễn Giản Liêm


Ai đang trực tuyến

  • 1
  • 7.621
  • 143
  • 11.913
  • 134
  • 7.749.876
  • 891.725