Thần tiên Việt Nam

Khoa Bảng Trạng Nguyên Việt Nam 越南狀元 4 (1000-1945)

Khoa Bảng Trạng Nguyên Việt Nam

越南狀元

(1000-1945)

 

61. Trần Bá Linh 陳伯 [? – ?]. huyện Vũ Giàng, phủ Từ Sơn Đại Bảo thứ 3(1442), đời Lê Thái Tông

Tên: Trần Bá Linh 陳伯

Ngày: Đại Bảo thứ 3(1442), đời Lê Thái Tông

Quê quán: huyện Vũ Giàng, phủ Từ Sơn

Ngô Sĩ Liên 吳士 [? – ?]. huyện Chương Đức, phủ Ứng Thiên Đại Bảo thứ 3(1442), đời Lê Thái Tông

Tên: Ngô Sĩ Liên

吳士

Ngày: Đại Bảo thứ 3(1442), đời Lê Thái Tông

Quê quán: huyện Chương Đức, phủ Ứng Thiên

62. Nguyễn Duy Tắc 維則 [? – ?]. huyện Tiên Lữ, phủ Khoái Châu Đại Bảo thứ 3(1442), đời Lê Thái Tông

Tên: Nguyễn Duy Tắc 維則

Ngày: Đại Bảo thứ 3(1442), đời Lê Thái Tông

Quê quán: huyện Tiên Lữ, phủ Khoái Châu

63. Nguyễn Cư Đạo [? – ?]. huyện Gia Định, phủ Thuận An Đại Bảo thứ 3(1442), đời Lê Thái Tông

Tên: Nguyễn Cư Đạo

Ngày: Đại Bảo thứ 3(1442), đời Lê Thái Tông

Quê quán: huyện Gia Định, phủ Thuận An

Phan Viên 潘員 [? – ?]. huyện Thạch Hà, phủ Hà Hoa Đại Bảo thứ 3(1442), đời Lê Thái Tông

Tên: Phan Viên

潘員

Ngày: Đại Bảo thứ 3(1442), đời Lê Thái Tông

Quê quán: huyện Thạch Hà, phủ Hà Hoa

64. Nguyễn Đạt [? – ?]. huyện Thanh Đàm, phủ Thường Tín Đại Bảo thứ 3(1442), đời Lê Thái Tông

Tên: Nguyễn Đạt

Ngày: Đại Bảo thứ 3(1442), đời Lê Thái Tông

Quê quán: huyện Thanh Đàm, phủ Thường Tín

65. Bùi Hựu [? – ?]. huyện Chương Đức, phủ Ứng Thiên Đại Bảo thứ 3(1442), đời Lê Thái Tông

Tên: Bùi Hựu

Ngày: Đại Bảo thứ 3(1442), đời Lê Thái Tông

Quê quán: huyện Chương Đức, phủ Ứng Thiên

66. Phạm Như Trung [? – ?]. huyện Thanh Lâm, phủ Nam Sách Đại Bảo thứ 3(1442), đời Lê Thái Tông

Tên: Phạm Như Trung

Ngày: Đại Bảo thứ 3(1442), đời Lê Thái Tông

Quê quán: huyện Thanh Lâm, phủ Nam Sách

67. Trần Đương [? – ?]. huyện Đông Yên, phủ Khoái Châu Đại Bảo thứ 3(1442), đời Lê Thái Tông

Tên: Trần Đương

Ngày: Đại Bảo thứ 3(1442), đời Lê Thái Tông

Quê quán: huyện Đông Yên, phủ Khoái Châu

67. Ngô Thế Dụ 吳世 [? – ?]. huyện Kim Hoa, phủ Bắc Giang Đại Bảo thứ 3(1442), đời Lê Thái Tông

Tên: Ngô Thế Dụ 吳世

Ngày: Đại Bảo thứ 3(1442), đời Lê Thái Tông

Quê quán: huyện Kim Hoa, phủ Bắc Giang

68. Khúc Hữu Thành 曲有誠 [? – ?]. huyện Thiện Tài, phủ Thuận An Đại Bảo thứ 3(1442), đời Lê Thái Tông

Tên: Khúc Hữu Thành 曲有誠

Ngày: Đại Bảo thứ 3(1442), đời Lê Thái Tông

Quê quán: huyện Thiện Tài, phủ Thuận An

69. Nguyễn Thiện Tích 阮善積 [? – ?]. huyện Bình Hà, phủ Nam Sách Đại Bảo thứ 3(1442), đời Lê Thái Tông

70. Nguyễn Nghị [? – ?]. huyện Thanh Lâm, phủ Nam Sách Đại Bảo thứ 3(1442), đời Lê Thái Tông

71. Trịnh Thiết Trường [? – ?]. huyện Yên Định, phủ Thiệu Thiên Đại Bảo thứ 3(1442), đời Lê Thái Tông

72. Trần Bàn [? – ?]. huyện Quế Dương, phủ Từ Sơn Đại Bảo thứ 3(1442), đời Lê Thái Tông

73. Nguyễn Quốc Kiệt [? – ?]. huyện Đông Ngạn, phủ Từ Sơn Đại Bảo thứ 3(1442), đời Lê Thái Tông

74. Nguyễn Mỹ [? – ?]. huyện Vĩnh Lại, phủ Hạ Hồng Đại Bảo thứ 3(1442), đời Lê Thái Tông

75. Trịnh Khắc Tuy 鄭克綏 [? – ?]. huyện Vĩnh Ninh, phủ Thiệu Thiên Đại Bảo thứ 3(1442), đời Lê Thái Tông

76. Nguyễn Địch [? – ?]. huyện Đại An, phủ Kiến Hưng Đại Bảo thứ 3(1442), đời Lê Thái Tông

77. Bùi Lôi Phủ 裴镭甫 [? – ?]. huyện Phú Xuyên, tỉnh Thường Tín Đại Bảo thứ 3(1442), đời Lê Thái Tông

78. Lê Cầu [? – ?]. huyện Phúc Lộc, tỉnh Quốc Oai Đại Bảo thứ 3(1442), đời Lê Thái Tông

79. Lê Hiển 黎顯 [? – ?]. huyện Thanh Lâm, phủ Nam Sách Đại Bảo thứ 3(1442), đời Lê Thái Tông

80. Chu Thiêm Uy 朱添威 [? – ?]. huyện Tứ Kỳ, phủ Hạ Hồng Thái Hoà thứ 6(1448), đời Lê Nhân Tông

81. Nguyễn Mậu [? – ?]. huyện Thuỵ Anh, phủ Thái Bình Thái Hoà thứ 6(1448), đời Lê Nhân Tông

81. Dương Chấp Trung 執忠 [? – ?]. huyện Kỳ Hoa, phủ Hà Hoa Thái Hoà thứ 6(1448), đời Lê Nhân Tông

82. Trịnh Kiên [? – ?]. huyện Vĩnh Ninh, phủ Thiệu Thiên Thái Hoà thứ 6(1448), đời Lê Nhân Tông

Phạm Đức Khản 范德侃 [? – ?]. huyện Vĩnh Lại, phủ Hạ Hồng Thái Hoà thứ 6(1448), đời Lê Nhân Tông

88. Nguyễn Đình Tich [? – ?]. huyện Thượng Phúc, phủ Thường Tín Thái Hoà thứ 6(1448), đời Lê Nhân Tông

83. Nguyễn Di Quyết 貽厥 [? – ?]. huyện Thanh Oai, phủ Ứng Thiên Thái Hoà thứ 6(1448), đời Lê Nhân Tông

84. Đặng Tuyên 鄧宣 [? – ?]. huyện Thiên Thi, phủ Khoái Châu Thái Hoà thứ 6(1448), đời Lê Nhân Tông

85. Bùi Phúc 裴福 [? – ?]. huyện Chương Đức, phủ Ứng Thiên Thái Hoà thứ 6(1448), đời Lê Nhân Tông

86. Nguyễn Văn Chất 阮文質 [? – ?]. huyện Bạch Hạc, phủ Tam Đới Thái Hoà thứ 6(1448), đời Lê Nhân Tông

87. Phan Hoan 潘歡 [? – ?]. huyện Ninh sơn, phủ Quốc Oai Thái Hoà thứ 6(1448), đời Lê Nhân Tông

88. Nguyễn Thúc Thông [? – ?]. huyện Đan Phượng, phủ Quốc Oai Thái Hoà thứ 6(1448), đời Lê Nhân Tông

89. Đoàn Nhân Công [? – ?]. huyện Thanh Oai, phủ Ứng Thiên Thái Hoà thứ 6(1448), đời Lê Nhân Tông

90. Hoàng Mông 黄蒙 [? – ?]. huyện Thanh Liêm, phủ Lị Nhân Thái Hoà thứ 6(1448), đời Lê Nhân Tông

91. Nguyễn Tông Lỗi [? – ?]. huyện Bạch Hạc, phủ Tam Đới Thái Hoà thứ 6(1448), đời Lê Nhân Tông

92. Đào Tuấn 陶雋 [? – ?]. huyện Chương Đức, phủ Ứng Thiên Thái Hoà thứ 6(1448), đời Lê Nhân Tông

93. Đinh Minh 丁明 [? – ?]. huyện Vũ Ninh, phủ Ngự Thiên Thái Hoà thứ 6(1448), đời Lê Nhân Tông

94. Trần Duy Hinh [? – ?]. huyện Thượng Phúc, phủ Thường Tín Thái Hoà thứ 6(1448), đời Lê Nhân Tông

95. Phạm Quốc Trinh 笵國偵 [? – ?]. huyện Thanh Đàm, phủ Thường Tín Thái Hoà thứ 6(1448), đời Lê Nhân Tông

96. Vũ Đức Lâm 武德林 [? – ?]. huyện Đường An, phủ Thượng Hồng Thái Hoà thứ 6(1448), đời Lê Nhân Tông

97. Nguyễn Ngự [? – ?]. huyện Vĩnh Ninh, phủ Ngự Thiên Thái Hoà thứ 6(1448), đời Lê Nhân Tông

98. Nguyễn Đức Trinh [? – ?]. huyên Thanh Lâm, phủ Nam Sách Quang Thuận 4(1463), đời Lê Thánh Tông

99.Quách Đình Bảo [? – ?]. huyện Thanh Lan, phủ Tân Hưng Quang Thuận 4(1463), đời Lê Thánh Tông

100. Phạm Lỗ 魯 [? – ?]. huyện Đường An, phủ Thượng Hồng Quang Thuận 4(1463), đời Lê Thánh Tông

101. Nguyễn Tài [? – ?]. huyệfn Tứ Kỳ, phủ Hạ Hồng Quang Thuận 4(1463), đời Lê Thánh Tông

102. Dương Văn Đán 楊文旦 [? – ?]. huyện Đông Ngạn, phủ Từ Sơn Quang Thuận 4(1463), đời Lê Thánh Tông

103. Nguyễn Tường [? – ?]. huyện Tân Phong, phủ Tam Đới Quang Thuận 4(1463), đời Lê Thánh Tông

104. Lê Đình Tuấn 黎廷俊 [? – ?]. huyện Tế Giang, phủ Thuận An Quang Thuận 4(1463), đời Lê Thánh Tông

105. Đào Bạt [? – ?]. huyện Bình Hà, phủ Nam Sách Quang Thuận 4(1463), đời Lê Thánh Tông

106. Đỗ Hân 杜欣 [? – ?]. huyện Thanh Miện, phủ Hạ Hồng Quang Thuận 4(1463), đời Lê Thánh Tông

107. Phạm Ngữ [? – ?]. huyện Nghi Xuân, phủ Đức Quang Quang Thuận 4(1463), đời Lê Thánh Tông

108. Hoàng Bồi 黄培 [? – ?]. huyện Phúc Lộc, phủ Quốc Oai Quang Thuận 4(1463), đời Lê Thánh Tông

109. Đinh Thúc Thông 丁叔通 [? – ?]. huyện Gia Viễn, phủ Trường Yên Quang Thuận 4(1463), đời Lê Thánh Tông

110. Vũ Hữu 武有 [1437 – 1437]. Ông người làng Mộ Trạch, tổng Thì Cử, huyện Đường An, phủ Thượng Hồng, trấn Hải Dương, nay là làng Mộ Trạch, xã Tân Hồng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. Quang Thuận 4(1463), đời Lê Thánh Tông

111. Nguyễn Đình Liêu [? – ?]. huyện Đông Ngạn, phủ Từ Sơn Quang Thuận 4(1463), đời Lê Thánh Tông

112. Lưu Công Ngạn 劉公彦 [? – ?]. huyện Thuỷ Đường, phủ Kinh Môn Quang Thuận 4(1463), đời Lê Thánh Tông

113. Nguyễn Đình Khôi [? – ?]. huyện Quế Dương, phủ Từ Sơn Quang Thuận 4(1463), đời Lê Thánh Tông

114. Nguyễn Tông Tây 宗西 [? – ?]. huyện Thiên Lộc, phủ Đức Quang Quang Thuận 4(1463), đời Lê Thánh Tông

115. Phạm Tử Nghi 范子儀 [? – ?]. huyện Thanh Oai, phủ Ứng Thiên Quang Thuận 4(1463), đời Lê Thánh Tông

116. Nguyễn Bá Kỳ [? – ?]. huyện Chương Đức, phủ Ứng Thiên Quang Thuận 4(1463), đời Lê Thánh Tông

117. Chu Lộc 祿 [? – ?]. huyện Đường An, phủ Thượng Hồng Quang Thuận 4(1463), đời Lê Thánh Tông

118. Đỗ Bá Lược 杜伯 [? – ?]. huyện Từ Liêm, phủ Quốc Oai Quang Thuận 4(1463), đời Lê Thánh Tông

119. Đào Bảo 陶寶 [? – ?]. huyện Phù Vân, phủ Thường Tín Quang Thuận 4(1463), đời Lê Thánh Tông

120. Phạm Bá Ký 范伯 [? – ?]. huyện Thanh Oai, phủ Ứng Thiên Quang Thuận 4(1463), đời Lê Thánh Tông

121. Trần Văn Thiện 陳文


Ai đang trực tuyến

  • 1
  • 6.534
  • 140
  • 11.913
  • 134
  • 7.748.789
  • 891.722