Thần tiên Việt Nam

LỤC THẬP THÁI TUẾ 越南道教

 

Đạo Giáo Thần Tiên

 

LỤC THẬP THÁI TUẾ

 

1.- Năm Giáp Tí :- (Kim Biện Đại Tướng Quân)

 

 

 

2.- Năm Ất Sửu:- (Trần Tài Đại Tướng Quân)

 

 

3.- Năm Bính Dần:- (Cảnh Chương Đại Tướng Quân)

 

 

 

4.- Năm Đinh Mão:- (Thẩm Hưng Đại Tướng Quân)

 

 

 

5.- Năm Mậu Thìn:- (Triệu Đạt Đại Tướng Quân)

 

 

 

6.- Năm Kỷ Tỵ :- (Quách Xán Đại Tướng Quân)

 

 

 
 
 

 

 

 

 

 

7.- Năm Canh Ngọ:- (Vương Tế Đại Tướng Quân)

 

 

 

 

 

8.- Năm Tân Mùi :- (Lý Tố Đại Tướng Quân)

 

 

9.- Năm Nhâm Thân:- (Lưu Vượng Đại Tướng Quân)

 

 

 

 

 

10.- Năm Quý Dậu:- (Khang Chí Đại Tướng Quân)

 

 

 

 

11.- Năm Giáp Tuất :- (Thi Quảng Đại Tướng Quân)

 

 

 

 

 

12.- Năm Ất Hợi :- (Nhậm Bảo Đại Tướng Quân)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.- Năm Bính Tí :- (Quách Gia Đại Tướng Quân)

 

 

 

 

 

14.- Năm Đinh Sửu :- (Uông Văn Đại Tướng Quân)

 

 

 

 

15.- Năm Mậu Dần:- (Tăng Tiên Đại Tướng Quân)

 

 

 

 

16.- Năm Kỷ Mão :- (Long Trọng Đại Tướng Quân)

 

 

 

 

17.- Năm Canh Thìn :- (Đổng Đức Đại Tướng Quân)

 

 

 

 

 

18.- Năm Tân Tỵ:- (Trịnh Đản Đại Tướng Quân)

 

 

 

19.- Năm Nhâm Ngọ:- (Lục Minh Đại Tướng Quân)

 

 

 

 

20.- Năm Quý Mùi:- (Ngụy Nhân Đại Tướng Quân)

 

 

 

21.- Năm Giáp Thân :- (Phương Kiệt Đại Tướng Quân)

 

 

 

 

22.- Năm Ất Dậu :- (Tưởng Sùng Đại Tướng Quân)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23.- Năm Bính Tuất :- (Bạch Mẫn Đại Tướng Quân)

 

 

 

 

24.- Năm Đinh Hợi :- (Phong Tế Đại Tướng Quân)

 

 

 

 

 

25.- Năm Mậu Tí:- (Trâu Đang Đại Tướng Quân)

 

 

 

 

 

26.- Năm Kỷ Sửu:- (Phó Hữu Đại Tướng Quân)

 

 

 

27.-Năm Canh Dần:- ( Ổ Hoàn Đại Tướng Quân)

 

 

 

 

28.-Năm Tân Mão:- (Phạm Ninh Đại Tướng Quân)

 

 

 

29.- Năm Nhâm Thìn :- (Bành Thái Đại Tướng Quân)

 

 

 

 

30.- Năm Quý Tỵ :- (Từ Thiện Đại Tướng Quân)

 

 

31.- Năm Giáp Ngọ:- (Chương Từ Đại Tướng Quân)

 

 

 

32.- Năm Ất Mùi:- (Dương Tiên Đại Tướng Quân)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33.- Năm Bính Thân:- (Quản Trọng Đại Tướng Quân)

 

 

 

 

34.- Năm Đinh Dậu:- (Đường Kiệt Đại Tướng Quân)

 

 

 

 

35.- Năm Mậu Tuất:- (Khương Vũ Đại Tướng Quân)

 

 

 

 

36.- Năm Kỷ Hợi :- (Tạ Thái Đại Tướng Quân)

 

 

 

 

37.- Năm Canh Tí:- (Lư Bí Đại Tướng Quân)

 

 

 

 

 

38.- Năm Tân Sửu:- (Dương Tín Đại Tướng Quân)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

39.- Năm Nhâm Dần :- (Hạ Ngạc Đại Tướng Quân)

 

 

 

 

40.- Năm Quý Mão:- (Bì Thời Đại Tướng Quân)

 

 

 

 

 

41.-Năm Giáp Thìn :- (Lý Thành Đại Tướng Quân)

 

 

 

 

42.- Năm Ất Tỵ:- (Ngô Toại Đại Tướng Quân)

 

 

 

 

43 – Bính ngọ Thái Tuế văn chiết đại tương quân

 



 

44 – Đinh Mùi Thái Tuế mâu nội đại tương quân

 

 

 

45.- Năm Mậu Thân:- (Từ Hạo Đại Tướng Quân)

 

 

 

46.- Năm Kỷ Dậu:- (Trình Bảo Đại Tướng Quân)

 

e.

 
 
 

47.- Năm Canh Tuất:- (Nghê Bí Đại Tướng Quân)

 

 

 

 

48.- Năm Tân Hợi:- (Diệp Kiên Đại Tướng Quân)

 

 

 

 

 

49.- Năm Nhâm Tí:- (Khâu Đức Đại Tướng Quân)

 

 

 

50.- Năm Quý Sửu:- (Châu Đắc Đại Tướng Quân)

 

 

 

 

51.- Năm Giáp Dần:- (Trương Triều Đại Tướng Quân)

 

 

 

 

 

52.- Năm Ất Mão :- (Vạn Thanh Đại Tướng Quân)

 

 

 

 
53.- Nhâm Thân :- 



54.- Nhâm Tuất :-


55.- Năm Mậu Ngọ:- (Lê Khanh Đại Tướng Quân)

 

 

 

 

 

56.- Năm Kỷ Mùi:- (Phó Đảng Đại Tướng Quân)

 

 

 

 

 

57.- Năm Canh Thân :- (Mao Tử Đại Tướng Quân)

 

 

 

 

58.- Năm Tân Dậu:- (Thạch Chính Đại Tướng Quân)

 

 

 

 

 

59.- Năm Nhâm Tuất:- (Hồng Sung Đại Tướng Quân)

 

 

 

 

 

60.- Năm Quý Hợi:- (Ngu Trình Đại Tướng Quân)

 

 

 


Ai đang trực tuyến

  • 0
  • 1.971
  • 109
  • 3.166
  • 143
  • 3.777.430
  • 781.320