Thần tiên Việt Nam

Văn thơ hợp biên – Bách vạn Nguyễn Trình quốc công lục kí – Thần Tiên Việt Nam 越南神仙

Văn Thơ Hợp Biên – Bách Vạn Nguyễn Trình Quốc Công Lục Kí

Trích Nguyên Văn : VIỆN NGHIÊN CỨU HÁN NÔM – VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM

 

STT

Tên sách

Ký hiệu

1

Ai văn đối liên tập

VHb.71

2

An Nam chí lược

A.16

3

An Nam chí lược

VHv.1334/1-2

4

Áng trang thi cảo

VHv.1446

5

Bắc Ninh tỏa kí

A.87

6

Bách gia thù thế châu cơ thác

VHv.2259

7

Bách Liêu thi văn tập

A.553

8

Bạch Mao Am thi loại

VHb.217

9

Bạch Vân Am Trình quốc công thi tập [Bạch Vân Am thi văn tập; Bạch Vân Tiên Sinh thi tập]

A.2256

10

Bạch Vân Am Trình quốc công thi tập [Bạch Vân Am thi văn tập; Bạch Vân Tiên Sinh thi tập]

A.2591

11

Bạch Vân Am Trình quốc công thi tập [Bạch Vân Am thi văn tập; Bạch Vân Tiên Sinh thi tập]

VHv.1794

12

Bạch Vân Am Trình quốc công thi tập [Bạch Vân Am thi văn tập; Bạch Vân Tiên Sinh thi tập]

VHv.850

13

Bạch Vân Am Trình quốc công thi tập [Bạch Vân Am thi văn tập; Bạch Vân Tiên Sinh thi tập]

VHv.1794

14

Bạch Vân Am Trình quốc công thi tập [Bạch Vân Am thi văn tập; Bạch Vân Tiên Sinh thi tập]

VHv.1453/1-2

15

Bạch Vân Am Trình quốc công thi tập [Bạch Vân Am thi văn tập; Bạch Vân Tiên Sinh thi tập]

VHv.2615

16

Bạch Vân Am Trình quốc công thi tập [Bạch Vân Am thi văn tập; Bạch Vân Tiên Sinh thi tập]

A.1350

17

Bạch Vân Am Trình quốc công thi tập [Bạch Vân Am thi văn tập; Bạch Vân Tiên Sinh thi tập]

VHv.188

18

Bạch Vân Am Trình quốc công thi tập [Bạch Vân Am thi văn tập; Bạch Vân Tiên Sinh thi tập]

A.296/1-2

19

Bạch Vân Am Trình quốc công thi tập [Bạch Vân Am thi văn tập; Bạch Vân Tiên Sinh thi tập]

VHv.2081

20

Bạch Vân Am Trình quốc công thi tập [Bạch Vân Am thi văn tập; Bạch Vân Tiên Sinh thi tập]

 

21

Bách vạn Nguyễn Trình quốc công lục kí

VNb.3

22

Bái Dương thi tập [Bái Dương Tiến sĩ Ngô tiên sinh thi tập]

VHv.142

23

Bài Ngoại mậu kiến liệt truyện

VHv.1280

24

Bản ấp đăng khoa chí

A.2226

25

Bản quốc kí sự

A.1788

26

Bảo anh lương phương

A.1462

27

Bảo anh lương phương

A.1462

28

Bảo trai thi tập[Bảo triện Trần Hoàng giáp thi tập

A.1376

29

Bảo triện Hoàng giáp Trần công thi tập

VHv.1468

30

Bảo triện Trần tiến sĩ thi thảo [Cố lê triều tiến sĩ bảo triện xã trần danh án thi thảo]

A.207

31

Bảo triện Trần tiên sinhthi tập

A.1935

32

Bảo xích tục biên chân kinh

AB.503

33

Bảo xích tục biên chân kinh

AB.503

34

Bảo xích tục biên chân kinh

AB.503

35

Bảo xích tục biên chân kinh

AB.503

36

Bi kí biểu văn tạp lục

A.1470

37

Bi văn thọ văn tạp lục

VHv.1877

38

Bình thư di bảo [Tiền nho di bút;Trúc Đường văn tập]

VHv.2646

39

Bính tí kinh hành kí

A.596

40

Bình Vọng Lê Tiến sĩ thi văn tập

A.599

 

41

Bình Vọng Nguyễn thị giáp phái gia phả

A.634

42

Bình Vọng Nguyễn tộc ất phái chi phả

A.634/1-4

43

Bình Vọng Nguyễn tộc Đinh phái phả

A.1003

44

Bồi tụng công văn tập

A.527

45

Bồng Châu thi văn tập

A.1043

46

Bồng Châu Vũ Tiên sinh thí văn

VHv.422

47

Bùi gia Bắc sứ hạ văn thi tập

A.562-563

48

Bùi thị phả biên [Vân Canh Bùi thị phả biên]

A.1047

49

Bút hoa tùy lục

A.2690

50

Ca phả

AB.170

51

Ca truyện tùy bút

VNv.519

52

Ca văn thi phú thư truyện tạp biên

VNv.520

53

Cẩm Đình thi tuyển tập Cẩm Đình thi văn toàn tập,Cẩm Đình thi văn toàn tập,Cẩm đình thi văn tuyển tập]

VHv.1426

54

Cẩm Đình thi tuyển tập Cẩm Đình thi văn tuyển tập;Cẩm Đình thi văn toàn tập]

A.1385

55

Cẩm nang văn tập

A.1696/1-2

56

Cẩm ngữ [Đối liên thi văn tạp biên]

VHv.1867

57

Cao Bá Nhạ Trần tình trạng phụ thi tập

A.2649

58

Cao Bằng kí lược

A.999

59

Cao Bằng phong thổ phú

Paris

60

Cao Bằng thành hãm sự ký

A.1379

 

61

Cao Chu thần di cảo

VHv.1434/1-2

62

Cao Chu thần thi tập

A.299

63

Cảo phong công thi tập

A.516

64

Cát động Hà Tiến sĩ thi tập

A.312

65

Cát động hà Tốn Trai tiên sinh thi tập

VHv.1139

66

Chấp trung quốc âm chân kinh

AB.504

67

Châu phong tạp thảo

VHv.1873

68

Châu phong tạp thảo

A.295

69

Châu phong thi văn tập

A.2126

70

Châu xuyên gia huấn [Gia huấn tạp chí]

VHv.2018

71

Chế khoa bảng nhãn Vũ Duy Thanh tập thảo

A.2282

72

Chí Hiên thi thảo

A.390

73

Chiêm bốc pháp

VHv.1627

74

Chiết quế thư tùng bút

VHv.2007

75

Chiếu biểu sắc dụ tạp lục

A.2158

76

Chiếu biểu tịnh ngự chế thi

A.1881

77

Chiếu tập

VHv.1610

78

Chiếu thi đối liên tạp lục

VHv.2249

79

Chính Hiên văn tập

VHv.1638

80

Chính Hòa Tiến sĩ đề danh bi kí

A.421

 

81

Chư bệnh mạch thần chương [Thất chẩn mạch dữ tam hậu pháp]

VHv.2014

82

Chư bệnh mạch thần chương [Thất chẩn mạch dữ tam hậu pháp]

VHv.2014

83

Chư đề hợp tuyển

VHv.552

84

Chư đề mặc

VHv.18

85

Chư gia thi văn tuyển

A.357

86

Chư gia văn tập

A.2995

87

Chu Nguyên tạp vịnh thảo

VHv.1146

88

Chu Nguyên tạp vịnh thảo

A.2805

89

Chu Nguyên tạp vịnh thảo

A.1188

90

Chu Nguyên tạp vịnh thảo

A.304

91

Chu Nguyên tạp vịnh thảo

VHv.111

92

Chu Nguyên tạp vịnh thảo

VHv.110

93

Chu Nguyên tạp vịnh thảo

A.2497

94

Chu Nguyên tạp vịnh thảo

A.2992

95

Chu Tạ Hiên tiên sinh nguyên tập [Chu Tạ Hiên thi tập tam quyển;Chu Tạ Hiên thi tập]

A.1110

96

Chu Tạ Hiên tiên sinh nguyên tập [Chu Tạ Hiên thi tập tam quyển;Chu Tạ Hiên thi tập]

VHv.1419/1

97

Chu Tạ Hiên tiên sinh nguyên tập [Chu Tạ Hiên thi tập tam quyển;Chu Tạ Hiên thi tập]

VHv.1419/3

98

Chu Tạ Hiên tiên sinh nguyên tập [Chu Tạ Hiên thi tập tam quyển;Chu Tạ Hiên thi tập]

VHv.1419/2

99

Chu Tạ Hiên tiên sinh nguyên tập [Chu Tạ Hiên thi tập tam quyển;Chu Tạ Hiên thi tập]

A.2432

100

Chu Văn An hành trạng

VHv.1293

 

101

Cổ kim phật tích lục

VHv.2360

102

Cổ kim phật tích lục

VHv.2360

103

Cổ kim truyện lục

VHv.2945

104

Cổ kim truyện lục

VHv.2945

105

Cố lê nhạc chương – Phụ thi văn tạp lục [Hàn vương tôn phú]

A.1186

106

Cố lê nhạc chương – Phụ thi văn tạp lục [Hàn vương tôn phú]

VHv.2658

107

Cố Lê Tả Thanh Oai Tiến sĩ Ngô Thì Sĩ công thi sao [Cố lê ngọ phong mặc ngấn]

VHv.21

108

Cổ phú thi văn tập

A.2442

109

Cổ sách trích đoạn tiện lãm phụ Cổ thi trích tuyển

VHb.47

110

Cử nghiệp thi tập [Cử tử thi tập]

A.316

111

Cử nghiệp thi tập [Cử tử thi tập]

A.2178

112

Cúc Đường thi loại

VHv.1433

113

Cúc Hiên tiên sinh thi văn tập

VHv.241/1-2

114

Cúc Khê Trương tướng công thủ chuyết

VHv.230

115

Cung kỉ luân âm

VHv.269

116

Cung kỉ luân âm

A.417

117

Cung thỉnh trần thánh khoa văn

Paris

118

Cúng văn tạp sao

VHv.1104

119

Cường dư văn chiến

VHv.2439/1-13

120

Cựu văn sao tập

A.2349

 

121

Dã lão hiếu đàm

A.1559/1-2

122

Đại Nam anh nhã tiền biên

A.2286

123

Đại Nam bi kí thi trướng bảo tập

A.222

124

Đại Nam hỉ hạ văn tập

A.214

125

Đại Nam thiền uyển truyền đăng tập lục

A.2767

126

Đại Nam thiền uyển truyền đăng tập lục

A.2767

127

Đại Nam văn tập

A.317

128

Đại Việt đỉnh nguyên phật lục

A.1205

129

Đại Việt lịch đại hoàng triều ngự chế ngọc điệp thế hệ phả Ký

A.273

130

Đạm Trai áp tuyến

A.2152/-2

131

Đạm Trai áp tuyến

VHv.1738/1-5

132

Đạm Trai thi văn tập

A.2329

133

Đạm Viễn Phạm tiên sinh văn tập

A.1401

134

Đan Hoa thượng phẩm

A.1498

135

Đản Trai công thi tập

A.291/1

136

Đặng gia phả ký

VHv.2956

137

Đặng gia phả ký

A.633/1-3

138

Đăng long chư hạ văn

A.2532

139

Danh biên tập lục

A.369

140

Danh gia bút lục

AB.325

 

141

Danh gia liên tự

A.522

142

Danh gia thi phú hợp tuyển

A.3018/1-6

143

Danh gia thi tuyển

VHv.1603

144

Danh gia văn tập

A.372

145

Danh hiền đăng khoa trí sĩ trướng văn [Đăng khoa trí sĩ trướng văn]

A.2017

146

Danh hiền đăng khoa trí sĩ trướng văn [Đăng khoa trí sĩ trướng văn]

A.2833

147

Danh hổ khiếu động san thành lưu đề thạch bích thi tịnh kí [=Hổ khiếu động đề thi tịnh khí]

VHv.1787

148

Danh ngôn lục

A.338

149

Danh ngôn tạp trứ

A.1073

150

Danh nhân văn tập

VHv.2432

151

Danh thần bút lục

A.283

152

Danh thần chương sớ

A.280

153

Danh thần di cảo

A.463

154

Danh thi hợp tuyển

VHv.298

155

Dật phu thi tập

A.1644

156

Di văn tạp lục

A.1449

157

Địa lí đồ chí [Địa lí hoàng phúc cảo]

A.419

158

Địa lí đồ chí [Địa lí hoàng phúc cảo]

VHv.484

159

Địa lí đồ chí [Địa lí hoàng phúc cảo]

A.247

160

Địa lí đồ chí [Địa lí hoàng phúc cảo]

VHv.1511

 

161

Địa lí đồ chí [Địa lí hoàng phúc cảo]

A.1691

162

Địa lí đồ chí [Địa lí hoàng phúc cảo]

A.1691

163

Địa lí số tạp biên

VHv.1033

164

Địa lí số tạp biên

VHv.1033

165

Địa lí vấn đáp

A.1238

166

Địa lí vấn đáp

A.1238

167

Diệu Liên tập [Lại đức công chúa Diệu Liên tập]

VHv.688

168

Diệu Liên tập [Lại đức công chúa Diệu Liên tập]

VHv.1398

169

Diệu Liên tập [Lại đức công chúa Diệu Liên tập]

VHv.687

170

Diệu Liên tập [Lại đức công chúa Diệu Liên tập]

A.313

171

Diệu Liên tập [Lại đức công chúa Diệu Liên tập]

VHv.686

172

Diệu Liên tập [Lại đức công chúa Diệu Liên tập]

VHv.1897

173

Diệu Liên tập [Lại đức công chúa Diệu Liên tập]

VHv.689

174

Diệu Liên tập [Lại đức công chúa Diệu Liên tập]

VHv.685

175

Đinh dậu quy điền tập

A.3225

176

Đinh gia miếu ngọc phả truyện

A.3145

177

Đinh gia miếu ngọc phả truyện

A.3145

178

Độ châm biên

A.2406

179

Đoàn đại nhân khánh hạ văn tập

A.2324

180

Doãn tướng công hoạn tích [Tuy tĩnh tử tạp ngôn]

A.2177

 

181

Doãn tướng công hoạn tích [Tuy tĩnh tử tạp ngôn]

A.192

182

Độc lạc thư

VHv.547

183

Đối liên ca chương tạp lục

VHv.1839

184

Đối liên sao tập

VHb.241

185

Đối liên tế trướng văn tạp lục

VHv.2151

186

Đối liên thi ca ngâm vận

VHb.273

187

Đối liên thi tạp biên

VHv.2421

188

Đối liên thi văn tập

A.2379

189

Đối liên thi văn tập

A.1899

190

Đối liên thi văn tập

VHv.1606

191

Đối liên thi văn tạp chí

VHv.219

192

Đối liên thi văn tạp lục

VHv.612

193

Đối liên thi văn tạp lục

VHv.2161

194

Đối phú thi kí tạp lục

VHv.623

195

Đội Sơn tự bi

A.854

196

Đối trướng tạp sao

VHv.2001

197

Đông Bình hoàng gia thi văn

A.311

198

Đông Đồ xã cựu Lử

A.2045

199

Đông Dương văn

A.1082

200

Đông Dương văn tập [Thiên Trì Vũ Đông Dương văn tập]

A.193

 

201

Đông Hoàng gia phả

A.954

202

Đông nam tận mĩ lục

A.416

203

Đông Ngạc phạm tộc gia tiên di cảo

A.1704/1-2

204

Dụ Am thi văn tập

VHv.1525/1-6

205

Du Hương Tích động kí

A.2814

206

Dục Thúy Sơn linh tế tháp kí

A.1351

207

Dưỡng am tạp tác

A.1066

208

Dương Đình phú lược

VHv.430

209

Dương Đình tang sự thi trướng đối liên tập

A.1243

210

Dương Đình thi trướng tập [Khấp văn dương đình thi trường tập]

A.1302

211

Dương gia trữ trục

A.3008/abc

212

Dương Liễu tổng An Sở xã điền bạ

A.2765

213

Dương mộng tập

A.307

214

Dương nhạc tùng hiên ngô tử văn tập

A.2131

215

Dương tiên sinh lí lịch thi văn tập

A.759

216

Dương tiên sinh lí lịch thi văn tập

A.759

217

Dương tộc gia phả

A.1108

218

Dưỡng trai tập

A.429

219

Giá Cam tô môn văn tập

A.581

220

Gia thặng lưu thanh

A.2050

 

221

Gia tiên di cảo

A.2366

222

Giá Viên toàn tập

VHv.8/1-8

223

Giá Viên toàn tập

A.395/1-3

224

Giá Viên toàn tập

VHv.1769/1-11

225

Giá Viên toàn tập

VHv.2234

226

Giá Viên toàn tập

A.2692/1-4

227

Giá Viên toàn tập

VHv.74/1-8

228

Giá Viên toàn tập

VHv.2233

229

Giác mộng chân kinh

A.1725

230

Giai sơn ngâm thảo

A.209

231

Giai văn tập kí

A.2397

232

Giao tự nhạc chương

A.2228

233

Hạ cao phó bảng đối liên trướng văn

A.1720

234

Hà Đông danh gia đối liên thi văn tập

VHv.2594

235

Nam hương thí văn thể

VHv.977

236

Nam hương thí văn thể

VHv.1617

237

Nam hương thí văn thể

VHv.976

238

Nam hương thí văn thể

VHv.325

239

Nam hương thí văn tuyển

VHv.658

240

Nam hương thí văn tuyển

VHv.1125

 

241

Nam hương thí văn tuyển

A.3014

242

Nam hương thí văn tuyển

VHv.1632

243

Nam hương thí văn tuyển

VHv.656

244

Nam hương thí văn tuyển

VHv.61

245

Nam hương thí văn tuyển

VHv.2607

246

Nam hương thí văn tuyển

A.116/2a

247

Nam hương thí văn tuyển

A.116

248

Nam hương thí văn tuyển

VHv.323

249

Hạ ngôn đăng lục

VHv.676

250

Hà Nội địa dư

A.1154

251

Hạ thọ thi tập [Thọ Hà tú lĩnh Bùi Tồn Ông lục tuần song thọ thi tập]

VHv.1150

252

Hạ tiến sĩ trướng văn

A.1131

253

Hạ trướng văn tập

VHv.1859

254

Hạc nhân tùng ngôn [Tiến sĩ cổ lâm công thi văn cảo hợp tập]

VHv.1439

255

Hạc phong toàn tập

A.2246

256

Hạc thự ngâm biên

VHv.1520

257

Hải Bối Vũ công tộc phả

A.800/1-2

258

Hải Thượng Lãn Ông y tông tâm lĩnh toàn trật

VHb.123

259

Hải Thượng Lãn Ông y tông tâm lĩnh toàn trật

VHv.1119/1-7

260

Hải Thượng Lãn Ông y tông tâm lĩnh toàn trật

VHb.200

 

261

Hải Thượng Lãn Ông y tông tâm lĩnh toàn trật

VHv.2321

262

Hải Thượng Lãn Ông y tông tâm lĩnh toàn trật

VHb.195/1-2

263

Hải Thượng Lãn Ông y tông tâm lĩnh toàn trật

VHv.528

264

Hải Thượng Lãn Ông y tông tâm lĩnh toàn trật

VHv.1019/1-8

265

Hải Thượng Lãn Ông y tông tâm lĩnh toàn trật

VHv.1980

266

Hải Thượng Lãn Ông y tông tâm lĩnh toàn trật

VHv.1952

267

Hải Thượng Lãn Ông y tông tâm lĩnh toàn trật

VHb.201

268

Hải Thượng Lãn Ông y tông tâm lĩnh toàn trật

VHb.124

269

Hải Thượng Lãn Ông y tông tâm lĩnh toàn trật

A.2536

270

Hải Thượng Lãn Ông y tông tâm lĩnh toàn trật

VHb.196

271

Hải Thượng Lãn Ông y tông tâm lĩnh toàn trật

VHv.1123

272

Hải Thượng Lãn Ông y tông tâm lĩnh toàn trật

VHv.507/1-33

273

Hải Thượng Lãn Ông y tông tâm lĩnh toàn trật

VHv.1018

274

Hải Thượng Lãn Ông y tông tâm lĩnh toàn trật

VHv.1662/1-22

275

Hải Thượng Lãn Ông y tông tâm lĩnh toàn trật

VHv.2111

276

Hải Thượng Lãn Ông y tông tâm lĩnh toàn trật

VHv.1803/1-39

277

Hải Thượng Lãn Ông y tông tâm lĩnh toàn trật

VHv.2013

278

Hải Thượng Lãn Ông y tông tâm lĩnh toàn trật

VHv.1663/1-10

279

Hải Thượng Lãn Ông y tông tâm lĩnh toàn trật

VHv.2173

280

Hải Thượng Lãn Ông y tông tâm lĩnh toàn trật

VHv.1116/1-24

 

281

Hải Thượng Lãn Ông y tông tâm lĩnh toàn trật

A.902

282

Hải Thượng Lãn Ông y tông tâm lĩnh toàn trật

VHv.2321

283

Hàn các tạp lục

A.1463

284

Hán Nôm thi văn tạp lục

VNv.153

285

Hán Nôm thi văn tạp lục

VNv.149

286

Hán Nôm thi văn tạp lục

VNv.149

287

Hàn uyển lưu phương

A.3166

288

Hạnh Am di văn [Kì tiên trần tập]

VHv.212

289

Hành ngâm ca từ thi tấu

A.623

290

Hành ngâm cẩm lục

VHv.550

291

Hạnh thị song nguyên lê phiên hầu thi văn

A.2260

292

Hào xuyên thi tập [Hào xuyên hầu thi tập]

VHv.2165

293

Hào xuyên thi tập [Hào xuyên hầu thi tập]

A.2504

294

Hi trướng văn tập

A.1276

295

Hiến sứ công thi văn tập

A.701

296

Hòa Bình quan lang sử lược ca âm

AB.616

297

Hoa thiều ngâm lục

A.2041

298

Hoan Châu phong thổ thoại

VHv.1718

299

Hoan Châu phong thổ thoại

A.592

300

Hoan Châu phong thổ thoại

VHv.1376

 

301

Hoàng công thi văn đăng khoa vinh hồi tập

A.2861

302

Hoàng đế ngự lãm vấn phật tích

VHv.1899

303

Hoàng gia cẩm thuyết

A.428

304

Hoàng hoa đồ phả

A.2871

305

Hoàng kinh tích mệnh

AB.256

306

Hoàng Lê ứng chế thi

VHv.664

307

Hoàng Lê ứng chế thi

VHv.217

308

Hoàng triều biểu văn sao lục

A.1808

309

Hoàng triều chiếu dụ ngự chế văn

A.2110

310

Hoàng triều đại khánh tập

A.1265

311

Hoàng triều đại khánh tiết văn[Hoàng thượng ngũ tuần chi khánh tiết văn tập

A.2109

312

Hoàng triều văn tuyển

VHv.204

313

Hoàng triều vinh hồi khánh hạ văn tập

A.1491

314

Hoàng Việt lịch đại thi phú

A.2319

315

Hoàng Việt phong nhã thống biên

A.1798/1-2

316

Hoè Hiên gia phả

VHb.267

317