Thần tiên Việt Nam

XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH, KHAI TRƯƠNG 10 NGÀY ĐẦU NĂM MẬU TUẤT NIÊN 2018 (Thập Nhật Hoàng Đạo Mậu Tuất) 农历戊戌年十日黄道吉时- Thần Tiên Việt Nam 越南 神仙

XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH, KHAI TRƯƠNG 10 NGÀY ĐẦU NĂM MẬU TUẤT NIÊN 2018

(Thập Nhật Hoàng Đạo Mậu Tuất)

农历戊戌年十日黄道吉时

Dương lịch: Ngày 16 tháng 2 năm 2018

Âm lịch: NGÀY MÙNG 1 TẾT MẬU TUẤT Cát Nhật

Thai thần chiêm phương: Chiêm môn xí ngoại chính nam.

Tuế thứ: Mậu tuất niên giáp dần nguyệt kỷ mão nhật.

Bành tổ bách kị: Kỷ bất phá khoán nhị bỉ tịnh vong,

Mão bất xuyên tỉnh thủy tuyền bất hương.

Ngũ hành: Thành đầu thổ trừ chấp vị.

Cát thần nghi xu: Thiên ân quan nhật cát kì bất tương ngọc vũ.

Xung sát: Xung dậu (Quý dậu) sát tây.

Hung thần nghi kị: Đại thời đại bại hàm trì chu tước.

Nghi: Tế tự, cầu phúc, trai tiếu, xuất hành, khai trương, ký kết, động thổ, di chuyển, nhập trạch, phá thổ, an táng.

Kị: Khai quang, cưới gả, làm bếp, đào giếng, nhập vật nuôi.

Cát Hung Từng Giờ Ngày Mùng 1 Tết, Năm Mậu Tuất.

0:00:00-0:00:59. Giáp tý thời: Xung ngọ sát nam thời xung. Mậu ngọ quý nhân, đại tiến, tư mệnh, ngũ hợp.

Nghi: Tế tự, cầu phúc, tạ thần, xuất hành, cầu tài, gặp quý nhân, đính hôn, cưới gả, tu tạo, an táng, thanh long, làm bếp.

Kị:

1:00:00-2:00:59. Ất sửu thời xung. Mùi sát đông thời xung. Kỷ mùi câu trần, bất ngộ, vũ khúc, đường phù.

Nghi: Tế tự, cầu phúc, cầu tự, trai tiếu, đính hôn, cưới gả, an táng.

Kị: Nhận chức, xuất hành, tu tạo.

3:00:00-4:00:59. Bính dần thời xung. Thân sát bắc thời xung. Canh thân thiên binh, cẩu thực, hỉ thần, thanh long.

Nghi: Cầu tự, đính hôn, cưới gả, xuất hành, cầu tài, khai trương, giao dịch, an giường.

Kị: Cất nóc, lợp nhà, nhập liệm, tế tự, cầu phúc, trai tiếu, tạ thần.

5:00:00-6:00:59. Đinh mão thời xung. Dậu sát tây thời xung. Tân dậu nhật kiến thiên xá, minh đường.

Nghi: Tu tạo, nhập trạch, an táng.

Kị: Tạo thuyền thừa thuyền.

7:00:00-8:00:59. Mậu thìn thời xung. Tuất sát nam thời xung. Nhâm tuất thiên hình, lục mậu, lôi binh vũ khúc.

Nghi: Tế tự, trai tiếu, đính hôn, cưới gả, xuất hành, an táng.

Kị: Nhận chức, từ tụng cầu phúc, cầu tự, thừa thuyền.

9:00:00-10:00:59. Kỷ tị thời xung. Hợi sát đông thời xung. Quý hợi chu tước, đại thối, dịch mã, đế vượng.

Nghi: Nhận chức, xuất hành, gặp quý nhân, cầu tài, cưới gả, nhập trạch, di chuyển, cầu tự.

Kị: Chu tước, tu dụng phượng hoàng phù chế phủ tắc chư sự bất nghi khai quang, tu tạo, an táng.

11:00:00-12:00:59. Canh ngọ thời xung. Tý sát bắc thời xung. Giáp tý địa binh, kim quỹ, nhật lộc, phúc đức.

Nghi: Cầu phúc, đính hôn, cưới gả, khai trương, an táng, nhận chức, xuất hành, cầu tài, gặp quý nhân.

Kị: Tu tạo, động thổ.

13:00:00-14:00:59. Tân mùi thời xung. Sửu sát tây thời xung. Ất sửu tam hợp, thiên đức, phúc tinh, bảo quang.

Nghi: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, cưới gả, xuất hành, cầu tài, khai trương, giao dịch, an giường, tế tự.

Kị:

15:00:00-16:00:59. Nhâm thân thời xung. Dần sát nam thời xung. Bính dần tuần không, lộ không, la văn.

Nghi: Cầu tự, cưới gả, an táng.

Kị: Nhận chức, xuất hành, cầu tài, tế tự, cầu phúc, trai tiếu, khai quang.

17:00:00-18:00:59. Quý dậu thời xung. Mão sát đông thời xung. Đinh mão nhật phá.

Nghi:.

Kị: Nhật thời tương xung chư sự bất nghi.

19:00:00-20:00:59. Giáp tuất thời xung. Thìn sát bắc thời xung. Mậu thìn thiên lao, thiên địa.

Nghi: Tế tự, cầu phúc, hợp tích cưới gả, an táng.

Kị: Nhận chức, tu tạo, di chuyển, xuất hành, từ tụng.

21:00:00-22:00:59. Ất hợi thời xung. Tị sát tây thời xung. Kỷ tị bất ngộ, tam hợp, mộc tinh tả phụ.

Nghi: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, cưới gả, cầu tài, khai trương, giao dịch, an giường, gặp quý nhân.

Kị: Nhận chức, xuất hành.

23:00:00-23:00:59. Bính tý thời xung. Ngọ sát nam thời xung. Canh ngọ thiên binh, thiên lao, bất ngộ, tam hợp.

Nghi: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, cưới gả, cầu tài, khai trương, giao dịch, an giường.

Kị: Cất nóc, lợp nhà, nhập liệm, nhận chức, tu tạo, di chuyển, xuất hành, từ tụng.

 

Dương lịch: Ngày 17 tháng 2 năm 2018

Âm lịch: NGÀY MÙNG 2 TẾT MẬU TUẤT Cát Nhật

Thai thần chiêm phương: Đối ma tê ngoại chính tây.

Tuế thứ: Mậu tuất niên giáp dần nguyệt canh thìn nhật.

Bành tổ bách kị: Canh bất kinh lạc chức cơ hư trương,

Thìn bất khốc khấp tất chủ trọng tang.

Ngũ hành: Bạch tịch kim mãn chấp vị.

Cát thần nghi xu: Thiên ân thủ nhật thiên vu phúc đức, lục nghi kim đường kim quỹ.

Xung sát: Xung tuất (Giáp tuất) sát nam.

Hung thần nghi kị: Yếm đối chiêu diêu cửu không cửu khảm cửu tiêu.

Nghi: Hội thân hữu, cầu tự, lí phát cài trâm, kết võng bộ tróc khai quang, lí phát.

Kị: Khai trương, động thổ, an táng, phá thổ.

Cát Hung Từng Giờ Ngày Mùng 2 Tết, Năm Mậu Tuất.

0:00:00-0:00:59. Bính tý thời: Xung ngọ sát nam thời xung. Canh ngọ thiên lao, thiên binh, bất ngộ, hỉ thần.

Nghi: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, cưới gả, cầu tài, khai trương, giao dịch, an giường.

Kị: Nhận chức, tu tạo, di chuyển, xuất hành, từ tụng cất nóc, lợp nhà, nhập liệm.

1:00:00-2:00:59. Đinh sửu thời xung. Mùi sát đông thời xung. Tân mùi nguyên vũ, nhật hình, quý nhân, thiên xá.

Nghi: Tế tự, cầu phúc, tạ thần, cầu tài, gặp quý nhân, đính hôn, cưới gả, an táng, thanh long.

Kị: Nhận chức, xuất hành, tu tạo, động thổ.

3:00:00-4:00:59. Mậu dần thời xung. Thân sát bắc thời xung. Nhâm thân lục mậu, tuần không, tam hợp, tư mệnh.

Nghi: Đính hôn, cưới gả, khai trương, giao dịch, an giường, làm bếp, tế tự.

Kị: Cầu phúc, cầu tự, nhận chức, xuất hành, cầu tài.

5:00:00-6:00:59. Kỷ mão thời xung. Dậu sát tây thời xung. Quý dậu thiên tặc, câu trần, lục hợp đại tiến.

Nghi: Cầu tự, đính hôn, cưới gả, cầu tài, khai trương, giao dịch, an giường.

Kị: Tế tự, cầu phúc, trai tiếu, tạ thần, nhận chức, xuất hành, tu tạo.

7:00:00-8:00:59. Canh thìn thời xung. Tuất sát nam thời xung. Giáp tuất nhật phá.

Nghi:.

Kị: Nhật thời tương xung chư sự bất nghi.

9:00:00-10:00:59. Tân tị thời xung. Hợi sát đông thời xung. Ất hợi trường sinh, minh đường, thái âm, truyền tống.

Nghi: Cầu tự, cưới gả, di chuyển, nhập trạch, khai trương, giao dịch, tu tạo, an táng, tế tự, cầu phúc, trai tiếu, tạ thần.

Kị:

11:00:00-12:00:59. Nhâm ngọ thời xung. Tý sát bắc thời xung. Bính tý lộ không, thiên quan, phúc tinh, tham lang.

Nghi: Cầu tài, gặp quý nhân, tạ thần.

Kị: Tế tự, cầu phúc, trai tiếu, khai quang, nhận chức, xuất hành.

13:00:00-14:00:59. Quý mùi thời xung. Sửu sát tây thời xung. Đinh sửu nhật hình, chu tước, lộ không, quý nhân.

Nghi: Tạ thần, cầu tài, gặp quý nhân, đính hôn, cưới gả, tu tạo, an táng, thanh long.

Kị: Nhận chức, xuất hành, chu tước, tu dụng phượng hoàng phù chế phủ tắc chư sự bất nghi tế tự, cầu phúc, trai tiếu, khai quang.

15:00:00-16:00:59. Giáp thân thời xung. Dần sát nam thời xung. Mậu dần đại thối, kim quỹ, nhật lộc, dịch mã.

Nghi: Cầu phúc, đính hôn, cưới gả, khai trương, nhận chức, xuất hành, cầu tài, gặp quý nhân.

Kị: Khai quang, tu tạo, an táng.

17:00:00-18:00:59. Ất dậu thời xung. Mão sát đông thời xung. Kỷ mão cẩu thực, thiên đức, đế vượng, bảo quang.

Nghi: Tu tạo, làm bếp, cầu tự, cưới gả, di chuyển, nhập trạch, khai trương, giao dịch.

Kị: Tế tự, cầu phúc, trai tiếu, tạ thần.

19:00:00-20:00:59. Bính tuất thời xung. Thìn sát bắc thời xung. Canh thìn thiên binh, bạch hổ, hỉ thần, vũ khúc.

Nghi: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, cưới gả, xuất hành, cầu tài, khai trương, giao dịch, an giường, tế tự.

Kị: Cất nóc, lợp nhà, nhập liệm, bạch hổ, tu dụng kì lân phù chế phủ tắc chư sự bất nghi

21:00:00-22:00:59. Đinh hợi thời xung. Tị sát tây thời xung. Tân tị thiên xá, thiểu vi ngọc đường.

Nghi: Tu tạo, nhập trạch, an táng, nhận chức, xuất hành, gặp quý nhân, cầu tài, đính hôn, cưới gả, tiến nhân khẩu, di chuyển.

Kị:

23:00:00-23:00:59. Mậu tý thời xung. Ngọ sát nam thời xung. Nhâm ngọ lục mậu, bạch hổ, trường sinh, tham lang.

Nghi: Cưới gả, di chuyển, nhập trạch, khai trương, giao dịch, tu tạo, an táng, nhận chức, xuất hành, cầu tài.

Kị: Cầu phúc, cầu tự, bạch hổ, tu dụng kì lân phù chế phủ tắc chư sự bất nghi.

 

Dương lịch: Ngày 18 tháng 2 năm 2018

Âm lịch: NGÀY MÙNG 3 TẾT MẬU TUẤT Cát Nhật

Thai thần chiêm phương: Trù táo sàng ngoại chính tây.

Tuế thứ: Mậu tuất niên giáp dần nguyệt tân tị nhật.

Bành tổ bách kị: Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường,

Tị bất viễn hành tài vật phục tàng.

Ngũ hành: Bạch tịch kim bình chấp vị.

Cát thần nghi xu: Nguyệt đức hợp thiên ân tương nhật bảo quang.

Xung sát: Xung hợi (Ất hợi) sát đông.

Hung thần nghi kị: Tý thần nguyệt hình nguyệt hại du họa ngũ hư trọng nhật.

Nghi: Tế tự, bình trị đạo đồ dư sự vật thủ.

Kị: Cưới gả, cầu phúc, đào giếng, an táng.

Cát Hung Từng Giờ Ngày Mùng 3 Tết, Năm Mậu Tuất.

0:00:00-0:00:59. Mậu tý thời: Xung ngọ sát nam thời xung. Nhâm ngọ lục mậu, bạch hổ, trường sinh, tham lang.

Nghi: Cưới gả, di chuyển, nhập trạch, khai trương, giao dịch, tu tạo, an táng, nhận chức, xuất hành, cầu tài.

Kị: Cầu phúc, cầu tự, bạch hổ, tu dụng kì lân phù chế phủ tắc chư sự bất nghi.

1:00:00-2:00:59. Kỷ sửu thời xung. Mùi sát đông thời xung. Quý mùi ngọc đường, hữu bật, thái âm.

Nghi: Tu tạo, lợp nhà, di chuyển, an giường, nhập trạch, khai trương, khai thương, nhận chức, gặp quý nhân, cầu tài, xuất hành, cưới gả, tiến nhân khẩu.

Kị:

3:00:00-4:00:59. Canh dần thời xung. Thân sát bắc thời xung. Giáp thân thiên lao, địa binh, lục hợp quý nhân.

Nghi: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, cưới gả, cầu tài, khai trương, giao dịch, an giường, tế tự.

Kị: Nhận chức, tu tạo, di chuyển, xuất hành, từ tụng.

5:00:00-6:00:59. Tân mão thời xung. Dậu sát tây thời xung. Ất dậu thiên tặc, nguyên vũ, tuần không, tam hợp.

Nghi: Cầu tự, đính hôn, cưới gả, cầu tài, khai trương, giao dịch, an giường.

Kị: Tế tự, cầu phúc, trai tiếu, tạ thần, nhận chức, xuất hành, tu tạo, động thổ.

7:00:00-8:00:59. Nhâm thìn thời xung. Tuất sát nam thời xung. Bính tuất lộ không, tư mệnh, tiến lộc đường phù.

Nghi: Làm bếp, tạ thần, tu tạo, gặp quý nhân, cầu tài, cưới gả, tiến nhân khẩu, di chuyển, an táng.

Kị: Tế tự, cầu phúc, trai tiếu, khai quang, nhận chức, xuất hành.

9:00:00-10:00:59. Quý tị thời xung. Hợi sát đông thời xung. Đinh hợi nhật phá.

Nghi:.

Kị: Nhật thời tương xung chư sự bất nghi.

11:00:00-12:00:59. Giáp ngọ thời xung. Tý sát bắc thời xung. Mậu tý thiên quan, quý nhân, thanh long, đại tiến.

Nghi: Nhận chức, xuất hành, cầu tài, gặp quý nhân, tế tự, cầu phúc, tạ thần.

Kị:

13:00:00-14:00:59. Ất mùi thời xung. Sửu sát tây thời xung. Kỷ sửu tam hợp, vũ khúc, minh đường.

Nghi: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, cưới gả, xuất hành, cầu tài, khai trương, giao dịch, an giường, tế tự, tu tạo, lợp nhà, di chuyển, làm bếp.

Kị:

15:00:00-16:00:59. Bính thân thời xung. Dần sát nam thời xung. Canh dần thiên binh, thiên hình, hỉ thần, đế vượng.

Nghi: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, cưới gả, xuất hành, cầu tài, khai trương, giao dịch, an giường.

Kị: Cất nóc, lợp nhà, nhập liệm, nhận chức, từ tụng.

17:00:00-18:00:59. Đinh dậu thời xung. Mão sát đông thời xung. Tân mão bất ngộ, chu tước, nhật lộc, thiên xá.

Nghi: Cầu tài, gặp quý nhân, đính hôn, cưới gả, nhập trạch, khai trương, an táng, tu tạo.

Kị: Nhận chức, xuất hành, chu tước, tu dụng phượng hoàng phù chế phủ tắc chư sự bất nghi

19:00:00-20:00:59. Mậu tuất thời xung. Thìn sát bắc thời xung. Nhâm thìn lôi binh lục mậu, cẩu thực, kim quỹ.

Nghi: Đính hôn, cưới gả, khai trương, an táng.

Kị: Thừa thuyền cầu phúc, cầu tự, tế tự.

21:00:00-22:00:59. Kỷ hợi thời xung. Tị sát tây thời xung. Quý tị kiến hình, đại thối, thiên đức, bảo quang.

Nghi: Tế tự, cầu phúc, trai tiếu, tạ thần, làm bếp.

Kị: Tạo kiều thừa thuyền khai quang, tu tạo, an táng.

23:00:00-23:00:59. Canh tý thời xung. Ngọ sát nam thời xung. Giáp ngọ nhật kiến địa binh, đế vượng, kim quỹ.

Nghi: Cầu tự, cưới gả, di chuyển, nhập trạch, khai trương, giao dịch, an táng, cầu phúc, đính hôn.

Kị: Tạo thuyền thừa thuyền tu tạo, động thổ.

 

Dương lịch: Ngày 19 tháng 2 năm 2018

Âm lịch: NGÀY MÙNG 4 TẾT MẬU TUẤT Cát Nhật

Thai thần chiêm phương: Thương khố đối ngoại tây bắc.

Tuế thứ: Mậu tuất niên giáp dần nguyệt nhâm ngọ nhật.

Bành tổ bách kị: Nhâm bất cấp thủy canh nan đề phòng,

Ngọ bất thiêm lợp nhà chủ canh trương.

Ngũ hành: Mùi liễu mộc định chấp vị.

Cát thần nghi xu: Thiên đức, hợp dân nhật thời đức thiên ân thiên ngọ phúc đức, tam hợp, lâm nhật minh khuyển.

Xung sát: Xung tý (Bính tý) sát bắc.

Hung thần nghi kị: Bạch hổ.

Nghi: Cầu phúc, cầu tự, trai tiếu, nạp thải, cưới gả, phạt mộc, tu tạo, động thổ, di chuyển, nhập trạch, tạo miếu an cơ giới khai trương, nhập liệm, đoạn tang, thành phục, di cữu, an táng, phá thổ, tạ thổ.

Kị: Trí sản lợp nhà, hợp tích khai quang, tham bệnh an môn làm bếp.

Cát Hung Từng Giờ Ngày Mùng 4 Tết, Năm Mậu Tuất.

0:00:00-0:00:59. Canh tý thời: Xung ngọ sát nam thời xung. Canh ngọ thiên binh, thiên lao, bất ngộ, tam hợp.

Nghi: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, cưới gả, cầu tài, khai trương, giao dịch, an giường.

Kị: Cất nóc, lợp nhà, nhập liệm, nhận chức, tu tạo, di chuyển, xuất hành, từ tụng

1:00:00-2:00:59. Tân sửu thời xung. Mùi sát đông thời xung. Tân mùi nguyên vũ, thiên xá, quý nhân.

Nghi: Nhập trạch, an táng, tế tự, cầu phúc, tạ thần, cầu tài, gặp quý nhân, đính hôn, cưới gả.

Kị: Nhận chức, xuất hành, tu tạo, động thổ.

3:00:00-4:00:59. Nhâm dần thời xung. Thân sát bắc thời xung. Nhâm thân lục mậu, tư mệnh, dịch mã.

Nghi: Làm bếp, tế tự, trai tiếu, tạ thần, tu tạo, nhận chức, xuất hành, gặp quý nhân, cầu tài, cưới gả, nhập trạch, di chuyển, an táng.

Kị: Cầu phúc, cầu tự.

5:00:00-6:00:59. Quý mão thời xung. Dậu sát tây thời xung. Quý dậu thiên tặc, cẩu thực, đại tiến, đường phù.

Nghi: Cầu tự, đính hôn, cưới gả, tu tạo, nhập trạch, cầu tài, khai trương, giao dịch, an táng, nhận chức, xuất hành, gặp quý nhân.

Kị: Tế tự, cầu phúc, trai tiếu, tạ thần.

7:00:00-8:00:59. Giáp thìn thời xung. Tuất sát nam thời xung. Giáp tuất kiến hình, địa binh, thanh long, quốc ấn.

Nghi: Cầu phúc, đính hôn, cưới gả, an giường, di chuyển, nhập trạch, an táng, nhận chức, xuất hành, cầu tài, gặp quý nhân.

Kị: Tạo kiều thừa thuyền tu tạo, động thổ.

9:00:00-10:00:59. Ất tị thời xung. Hợi sát đông thời xung. Ất hợi trường sinh, công tào minh đường.

Nghi: Cầu tự, cưới gả, di chuyển, nhập trạch, khai trương, giao dịch, tu tạo, an táng, tế tự, cầu phúc, trai tiếu, tạ thần.

Kị:

11:00:00-12:00:59. Bính ngọ thời xung. Tý sát bắc thời xung. Bính tý thiên hình, lộ không, thiên quan, phúc tinh.

Nghi: Xuất hành, cầu tài, gặp quý nhân, tạ thần.

Kị: Nhận chức, từ tụng tế tự, cầu phúc, trai tiếu, khai quang.

13:00:00-14:00:59. Đinh mùi thời xung. Sửu sát tây thời xung. Đinh sửu lộ không, chu tước, hữu bật, quý nhân.

Nghi: Gặp quý nhân, cầu tài, cưới gả, tiến nhân khẩu, di chuyển, an táng, tạ thần.

Kị: Tế tự, cầu phúc, trai tiếu, khai quang, nhận chức, xuất hành, chu tước, tu dụng phượng hoàng phù chế phủ tắc chư sự bất nghi

15:00:00-16:00:59. Mậu thân thời xung. Dần sát nam thời xung. Mậu dần đại thối, nhật lộc, tam hợp, kim quỹ.

Nghi: Nhận chức, xuất hành, cầu tài, gặp quý nhân, đính hôn, cưới gả, nhập trạch, khai trương, cầu phúc, cầu tự.

Kị: Khai quang, tu tạo, an táng.

17:00:00-18:00:59. Kỷ dậu thời xung. Mão sát đông thời xung. Kỷ mão đế vượng, thiên đức, thiên địa.

Nghi: Cầu tự, cưới gả, di chuyển, nhập trạch, khai trương, giao dịch, tu tạo, an táng, tế tự, cầu phúc, trai tiếu, tạ thần.

Kị:

19:00:00-20:00:59. Canh tuất thời xung. Thìn sát bắc thời xung. Canh thìn nhật phá.

Nghi:.

Kị: Nhật thời tương xung chư sự bất nghi

21:00:00-22:00:59. Tân hợi thời xung. Tị sát tây thời xung. Tân tị thiên xá, thiểu vi ngọc đường.

Nghi: Tu tạo, nhập trạch, an táng, nhận chức, xuất hành, gặp quý nhân, cầu tài, đính hôn, cưới gả, tiến nhân khẩu, di chuyển, .

Kị:

23:00:00-23:00:59. Nhâm tý thời xung. Ngọ sát nam thời xung. Nhâm ngọ bạch hổ, lục mậu, trường sinh, tham lang.

Nghi: Cưới gả, di chuyển, nhập trạch, khai trương, giao dịch, tu tạo, an táng, nhận chức, xuất hành, cầu tài.

Kị: Bạch hổ, tu dụng kì lân phù chế phủ tắc chư sự bất nghi cầu phúc, cầu tự.

 

Dương lịch: Ngày 20 tháng 2 năm 2018

Âm lịch: NGÀY MÙNG 5 TẾT MẬU TUẤT Cát Nhật

Thai thần chiêm phương: Phòng sàng xí ngoại tây bắc.

Tuế thứ: Mậu tuất niên giáp dần nguyệt quý mùi nhật.

Bành tổ bách kị: Quý bất từ tụng lí nhược địch cường,

Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng.

Ngũ hành: Mùi liễu mộc chấp chấp vị.

Cát thần nghi xu: Thiên ân kính an ngọc đường.

Xung sát: Xung sửu (Đinh sửu) sát tây.

Hung thần nghi kị: Tiểu háo xúc thủy long.

Nghi: Nhập học tập nghệ xuất hành, nạp thải, kết nghĩa, cưới gả, hội thân hữu, tiến nhân khẩu, mục dưỡng bộ tróc nhập liệm, di cữu, an táng, hạ giàn khoan,.

Kị: Khai quang, khai trương, nhập trạch, động thổ, lợp nhà.

Cát Hung Từng Giờ Ngày Mùng 5 Tết, Năm Mậu Tuất.

0:00:00-0:00:59. Nhâm tý thời: Xung ngọ sát nam thời xung. Nhâm ngọ bạch hổ, lục mậu, trường sinh, tham lang.

Nghi: Cưới gả, di chuyển, nhập trạch, khai trương, giao dịch, tu tạo, an táng, nhận chức, xuất hành, cầu tài.

Kị: Bạch hổ, tu dụng kì lân phù chế phủ tắc chư sự bất nghi cầu phúc, cầu tự.

1:00:00-2:00:59. Quý sửu thời xung. Mùi sát đông thời xung. Quý mùi tam hợp, thái âm, thiểu vi ngọc đường.

Nghi: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, cưới gả, xuất hành, cầu tài, khai trương, giao dịch, an giường, tu tạo, an táng, nhận chức.

Kị:

3:00:00-4:00:59. Giáp dần thời xung. Thân sát bắc thời xung. Giáp thân thiên lang địa binh, nhật hình, quý nhân.

Nghi: Tế tự, cầu phúc, tạ thần, cầu tài, gặp quý nhân, đính hôn, cưới gả, an táng, thanh long.

Kị: Tu tạo, động thổ, nhận chức, xuất hành.

5:00:00-6:00:59. Ất mão thời xung. Dậu sát tây thời xung. Ất dậu nguyên vũ, thiên tặc, bỉ kiên tham lang.

Nghi: Cầu tài, cưới gả, di chuyển, khai trương, an táng.

Kị: Nhận chức, xuất hành, tu tạo, động thổ, tế tự, cầu phúc, trai tiếu, tạ thần.

7:00:00-8:00:59. Bính thìn thời xung. Tuất sát nam thời xung. Bính tuất cẩu thực, lộ không, tư mệnh, tiến quý.

Nghi: Làm bếp, tu tạo.

Kị: Tế tự, cầu phúc, trai tiếu, tạ thần.

9:00:00-10:00:59. Đinh tị thời xung. Hợi sát đông thời xung. Đinh hợi lộ không, phúc tinh, tiến quý, quốc ấn.

Nghi: Tạ thần, đính hôn, cưới gả, cầu tài, nhập trạch, an táng.

Kị: Tế tự, cầu phúc, trai tiếu, khai quang, nhận chức, xuất hành.

11:00:00-12:00:59. Mậu ngọ thời xung. Tý sát bắc thời xung. Mậu tý thanh long, đại tiến, quý, nhân thiên quan.

Nghi: Cầu phúc, đính hôn, cưới gả, an giường, di chuyển, nhập trạch, tu tạo, an táng, tế tự, nhận chức, xuất hành, cầu tài, gặp quý nhân.

Kị:

13:00:00-14:00:59. Kỷ mùi thời xung. Sửu sát tây thời xung. Kỷ sửu vũ khúc, minh đường.

Nghi: Tế tự, cầu phúc, cầu tự, trai tiếu, xuất hành, cưới gả, an táng, tu tạo, lợp nhà, di chuyển, làm bếp, an giường, nhập trạch, khai trương.

Kị:

15:00:00-16:00:59. Canh thân thời xung. Dần sát nam thời xung. Canh dần thiên binh, thiên địa, đế vượng.

Nghi: Tế tự, cầu phúc, hợp tích cưới gả, tu tạo, an táng, cầu tự.

Kị: Cất nóc, lợp nhà, nhập liệm.

17:00:00-18:00:59. Tân dậu thời xung. Mão sát đông thời xung. Tân mão chu tước, bất ngộ, tam hợp, nhật lộc.

Nghi: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, cưới gả, cầu tài, khai trương, giao dịch, an giường.

Kị: Chu tước, tu dụng phượng hoàng phù chế phủ tắc chư sự bất nghi nhận chức, xuất hành.

19:00:00-20:00:59. Nhâm tuất thời xung. Thìn sát bắc thời xung. Nhâm thìn lục mậu, lôi binh kim quỹ.

Nghi: Đính hôn, cưới gả, khai trương, an táng.

Kị: Cầu phúc, cầu tự, thừa thuyền

21:00:00-22:00:59. Quý hợi thời xung. Tị sát tây thời xung. Quý tị nhật phá.

Nghi:.

Kị: Nhật thời tương xung chư sự bất nghi

23:00:00-23:00:59. Giáp tý thời xung. Ngọ sát nam thời xung. Giáp ngọ nhật phá.

Nghi:.

Kị: Nhật thời tương xung chư sự bất nghi

 

Dương lịch: Ngày 21 tháng 2 năm 2018

Âm lịch: NGÀY MÙNG 6 TẾT MẬU TUẤT Cát Nhật

Thai thần chiêm phương: Chiêm môn lô ngoại tây bắc.

Tuế thứ: Mậu tuất niên giáp dần nguyệt giáp thân nhật.

Bành tổ bách kị: Giáp bất khai thương tài vật háo tán,

Thân bất an giường quỷ túy nhập phòng.

Ngũ hành: Tỉnh tuyền thủy phá chấp vị.

Cát thần nghi xu: Dịch mã, thiên hậu phổ hộ giải thần trừ thần minh khuyển.

Xung sát: Xung dần (Mậu dần) sát nam.

Hung thần nghi kị: Phục nhật đại háo nguyệt phá ngũ li thiên lao.

Nghi: Tế tự, mộc dục, cầu y trị bệnh tảo xá phá ốc hoại viên giải trừ dư sự vật thủ.

Kị: Nhập trạch, khai trương, an táng.

Cát Hung Từng Giờ Ngày Mùng 6 Tết, Năm Mậu Tuất.

0:00:00-0:00:59. Giáp tý thời: Xung ngọ sát nam thời xung. Giáp ngọ nhật phá.

Nghi:.

Kị: Nhật thời tương xung chư sự bất nghi

1:00:00-2:00:59. Ất sửu thời xung. Mùi sát đông thời xung. Ất mùi nhật sát thiên đức, tiến quý, vũ khúc.

Nghi: Tế tự, cầu phúc, trai tiếu, tạ thần, làm bếp.

Kị: Tu tạo, động thổ.

3:00:00-4:00:59. Bính dần thời xung. Thân sát bắc thời xung. Bính thân thiên tặc, đại thối, tam hợp, lâm quan.

Nghi: Cầu tự, đính hôn, cưới gả, xuất hành, cầu tài, khai trương, giao dịch, an giường.

Kị: Tế tự, cầu phúc, trai tiếu, tạ thần, khai quang, tu tạo, an táng.

5:00:00-6:00:59. Đinh mão thời xung. Dậu sát tây thời xung. Đinh dậu lộ không, ngọc đường, quý nhân, thiểu vi.

Nghi: Tu tạo, lợp nhà, di chuyển, an giường, nhập trạch, khai trương, khai thương, tạ thần, cầu tài, gặp quý nhân, đính hôn, cưới gả.

Kị: Tế tự, cầu phúc, trai tiếu, khai quang, nhận chức, xuất hành.

7:00:00-8:00:59. Mậu thìn thời xung. Tuất sát nam thời xung. Mậu tuất thiên lao, phúc tinh, vũ khúc.

Nghi: Tế tự, cầu phúc, tạ thần, đính hôn, cưới gả, cầu tài, nhập trạch, an táng.

Kị: Nhận chức, tu tạo, di chuyển, xuất hành, từ tụng

9:00:00-10:00:59. Kỷ tị thời xung. Hợi sát đông thời xung. Kỷ hợi thiên tặc, nguyên vũ, thiên quan.

Nghi: Cầu tài, gặp quý nhân.

Kị: Tế tự, cầu phúc, trai tiếu, tạ thần, nhận chức, xuất hành, tu tạo, động thổ.

11:00:00-12:00:59. Canh ngọ thời xung. Tý sát bắc thời xung. Canh tý thiên binh, nhật hình, hỉ thần, tư mệnh.

Nghi: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, cưới gả, cầu tài, khai trương, giao dịch, an giường, làm bếp, tế tự.

Kị: Cất nóc, lợp nhà, nhập liệm, nhận chức, xuất hành.

13:00:00-14:00:59. Tân mùi thời xung. Sửu sát tây thời xung. Tân sửu câu trần, thiên địa, thiên xá.

Nghi: Tế tự, cầu phúc, hợp tích cưới gả, an táng.

Kị: Nhận chức, xuất hành, tu tạo.

15:00:00-16:00:59. Nhâm thân thời xung. Dần sát nam thời xung. Nhâm dần lục mậu, thanh long, trường sinh, dịch mã.

Nghi: Đính hôn, cưới gả, an giường, di chuyển, nhập trạch, tu tạo, an táng, nhận chức, xuất hành, gặp quý nhân, cầu tài.

Kị: Cầu phúc, cầu tự.

17:00:00-18:00:59. Quý dậu thời xung. Mão sát đông thời xung. Quý mão tuần không, đại tiến, minh đường, tiến lộc.

Nghi: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, cưới gả, tu tạo, nhập trạch, khai trương, giao dịch, an táng.

Kị: Nhận chức, xuất hành, cầu tài.

19:00:00-20:00:59. Giáp tuất thời xung. Thìn sát bắc thời xung. Giáp thìn thiên hình, địa binh, tam hợp, hữu bật.

Nghi: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, cưới gả, xuất hành, cầu tài, khai trương, giao dịch, an giường, gặp quý nhân.

Kị: Nhận chức, từ tụng tu tạo, động thổ.

21:00:00-22:00:59. Ất hợi thời xung. Tị sát tây thời xung. Ất tị chu tước, lộc quý tả phụ.

Nghi: Cầu phúc, cầu tự, xuất hành, cầu tài, cưới gả, an táng, nhận chức, gặp quý nhân.

Kị: Chu tước, tu dụng phượng hoàng phù chế phủ tắc chư sự bất nghi

23:00:00-23:00:59. Bính tý thời xung. Ngọ sát nam thời xung. Bính ngọ thiên hình, lộ không, nhật lộc, đại tiến.

Nghi: Xuất hành, cầu tài, gặp quý nhân, đính hôn, cưới gả, nhập trạch, khai trương, an táng, cầu tự.

Kị: Nhận chức, từ tụng tế tự, cầu phúc, trai tiếu, khai quang.

 

Dương lịch: Ngày 22 tháng 2 năm 2018

Âm lịch: NGÀY MÙNG 7 TẾT MẬU TUẤT Cát Nhật

Thai thần chiêm phương: Đối ma môn ngoại tây bắc.

Tuế thứ: Mậu tuất niên giáp dần nguyệt ất dậu nhật.

Bành tổ bách kị: Ất bất tài thực thiên chu bất trường,

Dậu bất yến khách túy tọa điên cuồng.

Ngũ hành: Tỉnh tuyền thủy nguy chấp vị.

Cát thần nghi xu: Âm đức phúc sinh trừ thần minh khuyển.

Xung sát: Xung mão (Kỷ mão) sát đông.

Hung thần nghi kị: Thiên lại ngũ hư ngũ li nguyên vũ.

Nghi: Tế tự, cài trâm, cưới gả, tháo dỡ, tu tạo, động thổ, khởi công, cất nóc, lợp nhà, nhập trạch, khai trương, khai trì tắc huyệt nhập liệm, đoạn tang, thành phục, di cữu, an táng, phá thổ.

Kị: An giường, tài chủng trị bệnh làm bếp.

Cát Hung Từng Giờ Ngày Mùng 7 Tết, Năm Mậu Tuất.

0:00:00-0:00:59. Bính tý thời: Xung ngọ sát nam thời xung. Bính ngọ thiên hình, lộ không, nhật lộc, đại tiến.

Nghi: Xuất hành, cầu tài, gặp quý nhân, đính hôn, cưới gả, nhập trạch, khai trương, an táng, cầu tự.

Kị: Nhận chức, từ tụng tế tự, cầu phúc, trai tiếu, khai quang.

1:00:00-2:00:59. Đinh sửu thời xung. Mùi sát đông thời xung. Đinh mùi nhật phá.

Nghi:.

Kị: Nhật thời tương xung chư sự bất nghi

3:00:00-4:00:59. Mậu dần thời xung. Thân sát bắc thời xung. Mậu thân thiên tặc, tiến quý, phúc đức, kim quỹ.

Nghi: Cầu tự, đính hôn, cưới gả, tu tạo, nhập trạch, khai trương, giao dịch, an táng.

Kị: Tế tự, cầu phúc, trai tiếu, tạ thần.

5:00:00-6:00:59. Kỷ mão thời xung. Dậu sát tây thời xung. Kỷ dậu tam hợp, quý nhân, phúc tinh, trường sinh.

Nghi: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, cưới gả, xuất hành, cầu tài, khai trương, giao dịch, an giường, tế tự.

Kị:

7:00:00-8:00:59. Canh thìn thời xung. Tuất sát nam thời xung. Canh tuất thiên binh, bạch hổ, hỉ thần.

Nghi: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, cưới gả, xuất hành, cầu tài, khai trương, giao dịch, an giường.

Kị: Cất nóc, lợp nhà, nhập liệm, bạch hổ, tu dụng kì lân phù chế phủ tắc chư sự bất nghi.

9:00:00-10:00:59. Tân tị thời xung. Hợi sát đông thời xung. Tân hợi đại thối, ngọc đường, quý nhân, dịch mã.

Nghi: Lợp nhà, di chuyển, an giường, nhập trạch, khai trương, khai thương, tế tự, cầu phúc, tạ thần, xuất hành, cầu tài, gặp quý nhân, đính hôn, cưới gả.

Kị: Khai quang, tu tạo, an táng.

11:00:00-12:00:59. Nhâm ngọ thời xung. Tý sát bắc thời xung. Nhâm tý lục mậu, cẩu thực, lục hợp tiến quý.

Nghi: Đính hôn, cưới gả, xuất hành, cầu tài, khai trương, giao dịch, an giường.

Kị: Cầu phúc, cầu tự, tế tự.

13:00:00-14:00:59. Quý mùi thời xung. Sửu sát tây thời xung. Quý sửu bất ngộ, nguyên vũ, đường phù, hữu bật.

Nghi: Gặp quý nhân, cầu tài, cưới gả, tiến nhân khẩu, di chuyển, an táng.

Kị: Nhận chức, xuất hành.

15:00:00-16:00:59. Giáp thân thời xung. Dần sát nam thời xung. Giáp dần địa binh, tư mệnh, tiến quý, quốc ấn.

Nghi: Làm bếp, tế tự, cầu phúc, trai tiếu, tạ thần, nhận chức, xuất hành, cầu tài, gặp quý nhân, cưới gả, tiến nhân khẩu, di chuyển, an táng.

Kị: Tu tạo, động thổ.

17:00:00-18:00:59. Ất dậu thời xung. Mão sát đông thời xung. Ất mão trung bình, tuần không, câu trần, ngũ quỷ.

Nghi:.

Kị: Nhận chức, xuất hành, cầu tài.

19:00:00-20:00:59. Bính tuất thời xung. Thìn sát bắc thời xung. Bính thìn lộ không, nhật hình, thanh long, vũ khúc.

Nghi: Đính hôn, cưới gả, an giường, di chuyển, nhập trạch, tu tạo, an táng.

Kị: Tế tự, cầu phúc, trai tiếu, khai quang, nhận chức, xuất hành.

21:00:00-22:00:59. Đinh hợi thời xung. Tị sát tây thời xung. Đinh tị lộ không, tam hợp, đế vượng, minh đường.

Nghi: Cầu tự, đính hôn, cưới gả, cầu tài, khai trương, giao dịch, an giường, tu tạo, lợp nhà, di chuyển, làm bếp.

Kị: Tế tự, cầu phúc, trai tiếu, khai quang, nhận chức, xuất hành.

23:00:00-23:00:59. Mậu tý thời xung. Ngọ sát nam thời xung. Mậu ngọ tam hợp, đại tiến, thanh long, tham lang.

Nghi: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, cưới gả, xuất hành, cầu tài, khai trương, giao dịch, an giường, nhận chức.

Kị:

 

Dương lịch: Ngày 23 tháng 2 năm 2018

Âm lịch: NGÀY MÙNG 8 TẾT MẬU TUẤT Cát Nhật

Thai thần chiêm phương: Trù táo tê ngoại tây bắc.

Tuế thứ: Mậu tuất niên giáp dần nguyệt bính tuất nhật.

Bành tổ bách kị: Bính bất tu táo tất kiến tai ương,

Tuất bất cật khuyển tác quái thượng sàng.

Ngũ hành: Ốc thượng thổ thành chấp vị.

Cát thần nghi xu: Nguyệt đức tam hợp, lâm nhật thời âm thiên thương bất tương phổ hộ.

Xung sát: Xung thìn (Canh thìn) sát bắc.

Hung thần nghi kị: Ngũ mộ thiên hình.

Nghi: An cơ giới di chuyển, nhập trạch, xuất hành, tế tự, cầu phúc, trai tiếu, nạp thải, kết nghĩa, an hương, xuất hỏa giải trừ, hội thân hữu, tu tạo, động thổ, tháo dỡ, khởi công, kê cột nhà, di chuyển, nhập trạch, lợp nhà, an giường, tu tạo, phá thổ, an táng, nhập liệm, lập bia.

Kị: Khai trương, phạt mộc, tác lương, làm bếp.

Cát Hung Từng Giờ Ngày Mùng 8 Tết, Năm Mậu Tuất.

0:00:00-0:00:59. Mậu tý thời: Xung ngọ sát nam thời xung. Mậu ngọ tam hợp, đại tiến, thanh long, tham lang.

Nghi: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, cưới gả, xuất hành, cầu tài, khai trương, giao dịch, an giường, nhận chức.

Kị:

1:00:00-2:00:59. Kỷ sửu thời xung. Mùi sát đông thời xung. Kỷ mùi la văn, minh đường, hữu bật.

Nghi: Cầu phúc, cầu tự, xuất hành, cầu tài, cưới gả, an táng, tu tạo, lợp nhà, di chuyển, làm bếp, an giường, nhập trạch, khai trương, nhận chức.

Kị:

3:00:00-4:00:59. Canh dần thời xung. Thân sát bắc thời xung. Canh thân nhật phá.

Nghi:.

Kị: Nhật thời tương xung chư sự bất nghi.

5:00:00-6:00:59. Tân mão thời xung. Dậu sát tây thời xung. Tân dậu chu tước, thiên xá, đế vượng, truyền tống.

Nghi: Tu tạo, nhập trạch, an táng, cầu tự, cưới gả, di chuyển, tế tự, cầu phúc, trai tiếu, tạ thần.

Kị: Chu tước, tu dụng phượng hoàng phù chế phủ tắc chư sự bất nghi.

7:00:00-8:00:59. Nhâm thìn thời xung. Tuất sát nam thời xung. Nhâm tuất lục mậu, tam hợp, kim quỹ.

Nghi: Tế tự, xuất hành, đính hôn, cưới gả, nhập trạch, tu tạo, an táng.

Kị: Cầu phúc, cầu tự.

9:00:00-10:00:59. Quý tị thời xung. Hợi sát đông thời xung. Quý hợi đại thối, thiên địa, bảo quang.

Nghi: Tế tự, cầu phúc, hợp tích cưới gả.

Kị: Khai quang, tu tạo, an táng.

11:00:00-12:00:59. Giáp ngọ thời xung. Tý sát bắc thời xung. Giáp tý bất ngộ, bạch hổ, địa binh, tiến lộc.

Nghi: Cầu phúc, đính hôn, cưới gả, di chuyển, nhập trạch, an táng.

Kị: Nhận chức, xuất hành, bạch hổ, tu dụng kì lân phù chế phủ tắc chư sự bất nghi tu tạo, động thổ.

13:00:00-14:00:59. Ất mùi thời xung. Sửu sát tây thời xung. Ất sửu cẩu thực, ngọc đường, quý nhân, vũ khúc.

Nghi: Tu tạo, lợp nhà, di chuyển, an giường, nhập trạch, khai trương, khai thương, xuất hành, cầu tài, gặp quý nhân, đính hôn, cưới gả.

Kị: Tế tự, cầu phúc, trai tiếu, tạ thần.

15:00:00-16:00:59. Bính thân thời xung. Dần sát nam thời xung. Bính dần thiên tặc, thiên lao, lộ không, trường sinh.

Nghi: Cầu tự, cưới gả, nhập trạch, khai trương, giao dịch, an táng.

Kị: Tế tự, cầu phúc, trai tiếu, tạ thần, nhận chức, tu tạo, di chuyển, xuất hành, từ tụng

17:00:00-18:00:59. Đinh dậu thời xung. Mão sát đông thời xung. Đinh mão nguyên vũ, lộ không, thiên quan, đường phù.

Nghi: Cầu tài, gặp quý nhân, tạ thần.

Kị: Nhận chức, xuất hành, tu tạo, động thổ, tế tự, cầu phúc, trai tiếu, khai quang.

19:00:00-20:00:59. Mậu tuất thời xung. Thìn sát bắc thời xung. Mậu thìn tư mệnh, quốc ấn phượng .

Nghi: Làm bếp, tế tự, cầu phúc, trai tiếu, tạ thần, tu tạo, nhận chức, xuất hành, cầu tài, gặp quý nhân, cưới gả, tiến nhân khẩu, di chuyển, an táng.

Kị:

21:00:00-22:00:59. Kỷ hợi thời xung. Tị sát tây thời xung. Kỷ tị trường sinh, tiến quý, lục giáp.

Nghi: Cầu tự, cưới gả, di chuyển, nhập trạch, khai trương, giao dịch, tu tạo, an táng, cầu phúc.

Kị:

23:00:00-23:00:59. Canh tý thời xung. Ngọ sát nam thời xung. Canh ngọ thiên binh, la văn, tư mệnh.

Nghi: Cầu phúc, cầu tự, xuất hành, cầu tài, cưới gả, an táng, làm bếp, tế tự.

Kị: Cất nóc, lợp nhà, nhập liệm.

 

Dương lịch: Ngày 24 tháng 2 năm 2018

Âm lịch: NGÀY MÙNG 9 TẾT MẬU TUẤT Cát Nhật

Thai thần chiêm phương: Thương khố sàng ngoại tây bắc.

Tuế thứ: Mậu tuất niên giáp dần nguyệt đinh hợi nhật.

Bành tổ bách kị: Đinh bất thế đầu đầu tất sinh sang,

Hợi bất cưới gả, bất lợi tân lang.

Ngũ hành: ốc thượng thổ thu chấp vị.

Cát thần nghi xu: Thiên đức mẫu thương tứ tướng lục hợp ngũ phú bất tương thánh tâm.

Xung sát: Xung tị (Tân tị) sát tây.

Hung thần nghi kị: Hà khôi kiếp sát trọng nhật câu trần.

Nghi: Vẽ tranh, khai quang, cầu phúc, cầu tự, kết nghĩa, nạp thải, may y phục, cài trâm, tháo dỡ, tu tạo, động thổ, khởi công, an môn an giường, di chuyển, tạo thương kết võng nhập vật nuôi.

Kị: Phạt mộc, làm bếp, an táng, thủ ngư nhập trạch.

Cát Hung Từng Giờ Ngày Mùng 9 Tết, Năm Mậu Tuất.

0:00:00-0:00:59. Canh tý thời: Xung ngọ sát nam thời xung. Canh ngọ thiên binh, la văn, tư mệnh.

Nghi: Cầu phúc, cầu tự, xuất hành, cầu tài, cưới gả, an táng, làm bếp, tế tự.

Kị: Cất nóc, lợp nhà, nhập liệm.

1:00:00-2:00:59. Tân sửu thời xung. Mùi sát đông thời xung. Tân mùi tam hợp, tiến quý, phúc tinh, vũ khúc.

Nghi: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, cưới gả, xuất hành, cầu tài, khai trương, giao dịch, an giường, tế tự.

Kị:

3:00:00-4:00:59. Nhâm dần thời xung. Thân sát bắc thời xung. Nhâm thân lục mậu, thanh long, đế vượng, tả phụ.

Nghi: Đính hôn, cưới gả, an giường, di chuyển, nhập trạch, tu tạo, an táng, nhận chức, gặp quý nhân, xuất hành, cầu tài.

Kị: Cầu phúc, cầu tự.

5:00:00-6:00:59. Quý mão thời xung. Dậu sát tây thời xung. Quý dậu nhật phá.

Nghi:.

Kị: Nhật thời tương xung chư sự bất nghi.

7:00:00-8:00:59. Giáp thìn thời xung. Tuất sát nam thời xung. Giáp tuất địa binh, thiên địa, vũ khúc.

Nghi: Tế tự, cầu phúc, hợp tích cưới gả, an táng.

Kị: Tu tạo, động thổ.

9:00:00-10:00:59. Ất tị thời xung. Hợi sát đông thời xung. Ất hợi bất ngộ, chu tước, tam hợp, mộc tinh.

Nghi: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, cưới gả, cầu tài, khai trương, giao dịch, an giường.

Kị: Nhận chức, xuất hành, chu tước, tu dụng phượng hoàng phù chế phủ tắc chư sự bất nghi.

11:00:00-12:00:59. Bính ngọ thời xung. Tý sát bắc thời xung. Bính tý tuần không, lộ không, trường sinh, kim quỹ.

Nghi: Cầu tự, cưới gả, di chuyển, nhập trạch, khai trương, giao dịch, tu tạo, an táng, đính hôn.

Kị: Nhận chức, xuất hành, cầu tài, tế tự, cầu phúc, trai tiếu, khai quang.

13:00:00-14:00:59. Đinh mùi thời xung. Sửu sát tây thời xung. Đinh sửu tuần không, lộ không, thiên đức, bảo quang.

Nghi: Tạ thần, tu tạo, làm bếp.

Kị: Nhận chức, xuất hành, cầu tài, tế tự, cầu phúc, trai tiếu, khai quang.

15:00:00-16:00:59. Mậu thân thời xung. Dần sát nam thời xung. Mậu dần thiên tặc, đại thối, thiên quan, quý nhân.

Nghi: Nhận chức, xuất hành, cầu tài, gặp quý nhân.

Kị: Tế tự, cầu phúc, trai tiếu, tạ thần, khai quang, tu tạo, an táng.

17:00:00-18:00:59. Kỷ dậu thời xung. Mão sát đông thời xung. Kỷ mão kiến hình, ngọc đường, bỉ kiên tham lang.

Nghi: Tu tạo, lợp nhà, di chuyển, an giường, nhập trạch, khai trương, khai thương, nhận chức, xuất hành, cầu tài, cưới gả.

Kị: Tạo kiều thừa thuyền.

19:00:00-20:00:59. Canh tuất thời xung. Thìn sát bắc thời xung. Canh thìn thiên binh, hỉ thần, tiến quý, đường phù.

Nghi: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, cưới gả, xuất hành, cầu tài, khai trương, giao dịch, an giường, nhận chức.

Kị: Cất nóc, lợp nhà, nhập liệm.

21:00:00-22:00:59. Tân hợi thời xung. Tị sát tây thời xung. Tân tị nguyên vũ, phúc tinh, tiến quý, dịch mã.

Nghi: Tế tự, cầu phúc, tạ thần, đính hôn, cưới gả, cầu tài, nhập trạch, an táng.

Kị: Nhận chức, xuất hành, tu tạo, động thổ.

23:00:00-23:00:59. Nhâm tý thời xung. Ngọ sát nam thời xung. Nhâm ngọ thiên lao, lục mậu, thiên quan, phúc tinh.

Nghi: Cầu tài, gặp quý nhân, tế tự, tạ thần.

Kị: Nhận chức, tu tạo, di chuyển, xuất hành, từ tụng cầu phúc, cầu tự.

 

Dương lịch: Ngày 25 tháng 2 năm 2018

Âm lịch: NGÀY MÙNG 10 TẾT MẬU TUẤT Cát Nhật

Thai thần chiêm phương: Phòng sàng đối ngoại chính bắc.

Tuế thứ: Mậu tuất niên giáp dần nguyệt mậu tý nhật.

Bành tổ bách kị: Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường,

Tý bất vấn bặc tự nhạ họa ương.

Ngũ hành: Phích lịch hỏa khai chấp vị.

Cát thần nghi xu: Mẫu thương thời vị sinh khí ích hậu thanh long.

Xung sát: Xung ngọ (Nhâm ngọ) sát nam.

Hung thần nghi kị: Tai sát thiên hỏa.

Nghi: Tế tự, mộc dục, khai quang, vẽ tranh, cầu phúc, cầu tự, kết nghĩa, nạp thải, cài trâm, may y phục, cưới gả, động thổ, đoạn tang, thành phục, di cữu, phá thổ, hạ giàn khoan, xuất hành, giã gạo, khơi dòng nước, khai trương, ký kết, giao dịch.

Kị: An táng, cất nóc, nhập trạch, làm bếp.

Cát Hung Từng Giờ Ngày Mùng 10 Tết, Năm Mậu Tuất.

0:00:00-0:00:59. Nhâm tý thời: Xung ngọ sát nam thời xung. Nhâm ngọ thiên lao, lục mậu, thiên quan, phúc tinh.

Nghi: Cầu tài, gặp quý nhân, tế tự, tạ thần.

Kị: Nhận chức, tu tạo, di chuyển, xuất hành, từ tụng cầu phúc, cầu tự.

1:00:00-2:00:59. Quý sửu thời xung. Mùi sát đông thời xung. Quý mùi nhật hình, nguyên vũ, thái âm, quốc ấn.

Nghi: Tu tạo, an táng, cầu tài, gặp quý nhân, cưới gả, tiến nhân khẩu, di chuyển, .

Kị: Nhận chức, xuất hành.

3:00:00-4:00:59. Giáp dần thời xung. Thân sát bắc thời xung. Giáp thân địa binh, tam hợp, trường sinh, tư mệnh.

Nghi: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, cưới gả, xuất hành, cầu tài, khai trương, giao dịch, an giường, làm bếp, tế tự.

Kị: Tu tạo, động thổ.

5:00:00-6:00:59. Ất mão thời xung. Dậu sát tây thời xung. Ất dậu câu trần, thiên địa.

Nghi: Tế tự, cầu phúc, hợp tích cưới gả, an táng.

Kị: Nhận chức, xuất hành, tu tạo.

7:00:00-8:00:59. Bính thìn thời xung. Tuất sát nam thời xung. Bính tuất nhật phá.

Nghi:.

Kị: Nhật thời tương xung chư sự bất nghi.

9:00:00-10:00:59. Đinh tị thời xung. Hợi sát đông thời xung. Đinh hợi lộ không, nhật lộc, minh đường.

Nghi: Cầu tài, gặp quý nhân, đính hôn, cưới gả, nhập trạch, khai trương, an táng, tu tạo, lợp nhà, di chuyển, làm bếp, an giường.

Kị: Tế tự, cầu phúc, trai tiếu, khai quang, nhận chức, xuất hành.

11:00:00-12:00:59. Mậu ngọ thời xung. Tý sát bắc thời xung. Mậu tý tam hợp, đại tiến, đế vượng, tham lang.

Nghi: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, cưới gả, xuất hành, cầu tài, khai trương, giao dịch, an giường, nhận chức.

Kị:

13:00:00-14:00:59. Kỷ mùi thời xung. Sửu sát tây thời xung. Kỷ sửu nhật hình, chu tước, hữu bật.

Nghi: Gặp quý nhân, cầu tài, cưới gả, tiến nhân khẩu, di chuyển, an táng.

Kị: Nhận chức, xuất hành, chu tước, tu dụng phượng hoàng phù chế phủ tắc chư sự bất nghi

15:00:00-16:00:59. Canh thân thời xung. Dần sát nam thời xung. Canh dần thiên binh, hỉ thần, kim quỹ, tả phụ.

Nghi: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, cưới gả, xuất hành, cầu tài, khai trương, giao dịch, an giường, nhận chức, gặp quý nhân.

Kị: Cất nóc, lợp nhà, nhập liệm.

17:00:00-18:00:59. Tân dậu thời xung. Mão sát đông thời xung. Tân mão cẩu thực, thiên xá, quý nhân, bảo quang.

Nghi: Tu tạo, nhập trạch, an táng, xuất hành, cầu tài, gặp quý nhân, đính hôn, cưới gả.

Kị: Tế tự, cầu phúc, trai tiếu, tạ thần.

19:00:00-20:00:59. Nhâm tuất thời xung. Thìn sát bắc thời xung. Nhâm thìn nhật kiến lục mậu, bạch hổ, vũ khúc.

Nghi: Tế tự, trai tiếu, đính hôn, cưới gả, xuất hành, an táng.

Kị: Tạo thuyền thừa thuyền cầu phúc, cầu tự, bạch hổ, tu dụng kì lân phù chế phủ tắc chư sự bất nghi.

21:00:00-22:00:59. Quý hợi thời xung. Tị sát tây thời xung. Quý tị đại thối, ngọc đường, quý nhân, thiểu vi.

Nghi: Lợp nhà, di chuyển, an giường, nhập trạch, khai trương, khai thương, tế tự, cầu phúc, tạ thần, xuất hành, cầu tài, gặp quý nhân, đính hôn, cưới gả.

Kị: Khai quang, tu tạo, an táng.

23:00:00-23:00:59. Giáp tý thời xung. Ngọ sát nam thời xung. Giáp ngọ bạch hổ, địa binh, tham lang.

Nghi: Nhận chức, xuất hành, cầu tài, cưới gả, di chuyển, khai trương, an táng.

Kị: Bạch hổ, tu dụng kì lân phù chế phủ tắc chư sự bất nghi tu tạo, động thổ.

————-o0o————-


Ai đang trực tuyến

  • 2
  • 255
  • 61
  • 6.129
  • 1.268
  • 3.043.337
  • 694.666