Thần tiên Việt Nam

Xem Ngày Giờ Tốt Xuất Hành, Khai Trương, 10 Ngày Đầu Năm, Đinh Dậu Niên 2017 农历丁酉年黄道吉日 – Thần Tiên Việt Nam 越南 神仙

XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH, KHAI TRƯƠNG 10 NGÀY ĐẦU NĂM ĐINH DẬU NIÊN 2017

 (Thập Nhật Hoàng Đạo Đinh Dậu)

农历丁酉年十日黄道吉时

  tài.jpg

Dương lịch: Ngày 28 tháng 1 năm 2017

Âm lịch: NGÀY MÙNG 1 TẾT ĐINH DẬU Cát Nhật

农历2017丁酉年正月初一吉时

 

Tuế thứ: Năm Đinh dậu, tháng Nhâm Dần, ngày Ất mão.

Tinh kì: Lục thủy bình tọa.

Thai thần chiêm phương: Đối ma môn ngoại chính đông.

Bành tổ bách kị:   Ất bất tài thực thiên chu bất trường

Mão bất xuyên tỉnh thủy tuyền bất hương.

Ngũ hành: Đại khê thủy, Mãn chấp vị.

Cát thần nghi xu: Thiên đức hợp, nguyệt đức hợp, thiên vu, tứ tướng, thiên thương, dân nhật, thiên đức, ngũ hợp, kim đường, bảo quang, minh khuyển đối.

Xung, sát: Xung kê (Kỷ Dậu), sát tây.

Hung thần nghi kị: Tai, sát thiên hỏa địa nẵng

Nghi: Hôn lễ, đính minh, nạp thải, tế tự, kì phúc, cầu tự, hội thân hữu, giải trừ, xuất hành, nhập học, nạp tài, khai thị, giao dịch, lập khoán, tập nghệ, kinh lạc, an giường, khai thương, xuất hóa tài, nạp súc, an táng, khải toản, tu phần, nhập liễm.

Kị: Nhập trạch, khai quang, khai thị, động thổ.

Cát Hung Từng Giờ Ngày Mùng 1 Tết, Năm Đinh Dậu.

0:00:000:00:59 Bính tý thời, xung mã, sát nam thời, xung Canh ngọ, thiên binh, nhật hình, tư mệnh, quý nhân.

Nghi: Tác táo, tế tự, kì phúc, trai tiếu, thù thần, tu tạo.

Kị: Thượng lương, cái ốc, nhập liễm, khai quang, xuất hành.

1:00:002:00:59 Đinh sửu thời, xung dương, sát đông thời, xung Tân mùi, câu trần, tuần không, phúc tinh, thiên xá.

Nghi: Tế tự, kì phúc, thù thần, đính hôn, hôn lễ, cầu tài, nhập trạch, an táng.

Kị: Khai quang, xuất hành, tu tạo.

3:00:004:00:59 Mậu dần thời, xung hầu, sát bắc thời, xung Nhâm thân, cẩu thực, lục Mậu, lôi binh, thanh long.

Nghi: Đính hôn, hôn lễ, an giường, di tỉ, nhập trạch, tu tạo, an táng.

Kị: Tế tự, kì phúc, trai tiếu, thù thần, thừa thuyền.

5:00:006:00:59 Kỷ mão thời, xung kê, sát tây thời, xung Quý dậu, nhật lộc, đại tiến, minh đường, ngũ phù.

Nghi: Khai quang, xuất hành, cầu tài, kiến Quý, đính hôn, hôn lễ, nhập trạch, khai thị, an táng, kì phúc, cầu tự, tu tạo, cái ốc, di tỉ.

Kị:

7:00:008:00:59 Canh thìn thời, xung cẩu, sát nam thời, xung Giáp tuất, nhật hại, thiên hình, địa binh, võ khúc.

Nghi: Tế tự, kì phúc, cầu tự, trai tiếu, đính hôn, hôn lễ, an táng.

Kị: Khai quang, xuất hành, tu tạo, động thổ.

9:00:0010:00:59 Tân tị thời, xung trư, sát đông thời, xung Ất hợi, bất ngộ, chu tước, mộc tinh, dịch mã.

Nghi: Kì phúc, hôn lễ, tu tạo, cái ốc, tạo miếu, tác táo, nhập trạch, an táng, kiến Quý, cầu tài.

Kị: Khai quang, xuất hành, chu tước, tu dụng, phượng hoàng, phù chế, phủ tắc, chư sự bất nghi.

11:00:0012:00:59 Nhâm ngọ thời, xung thử, sát bắc thời, xung Bính tý, lộ không, trường sinh, kim quỹ, phúc đức.

Nghi: Cầu tự, hôn lễ, di tỉ, nhập trạch, khai thị, giao dịch, tu tạo, an táng, đính hôn.

Kị: Tế tự, kì phúc, trai tiếu, khai quang, khai quang, xuất hành.

13:00:0014:00:59 Quý mùi thời, xung ngưu, sát tây thời, xung Đinh sửu, lộ không, tam hợp, thiên đức, bảo quang.

Nghi: Cầu tự, đính hôn, hôn lễ, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường.

Kị: Tế tự, kì phúc, trai tiếu, khai quang, khai quang, xuất hành.

15:00:0016:00:59 Giáp thân thời, xung hổ, sát nam thời, xung Mậu dần, bạch hổ, thiên tặc, đại thối, quý nhân.

Nghi: Xuất hành, cầu tài, kiến Quý, đính hôn, hôn lễ, thanh long.

Kị: bạch hổ tu dụng, kì lân phù chế, phủ tắc chư sự bất.

Nghi tế tự, kì phúc, trai tiếu, thù thần, khai quang, tu tạo, an táng.

17:00:0018:00:59 Ất dậu thời, xung mão, sát đông thời, xung Kỷ mão, nhật phá.

Nghi:

Kị: Nhật thời, tướng xung chư sự bất nghi.

19:00:0020:00:59 Bính tuất thời, xung long, sát bắc thời, xung Canh thìn, thiên binh, thiên lao, lục hợp, hỉ thần.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, đính hôn, hôn lễ, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường.

Kị: Thượng lương, cái ốc, nhập liễm, khai quang, tu tạo, di tỉ, xuất hành, từ tụng.

21:00:0022:00:59 Đinh hợi thời, xung tị, sát tây thời, xung Tân tị, nguyên vũ, tam hợp, thiên xá, phúc tinh.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, đính hôn, hôn lễ, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường, nhập trạch, an táng, tế tự.

Kị: Khai quang, xuất hành, tu tạo, động thổ.

23:00:0023:00:59 Mậu tý thời, xung mã, sát nam thời, xung Nhâm ngọ, thiên lao, lục Mậu, tam hợp, phúc tinh.

Nghi: Đính hôn, hôn lễ, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường, tế tự.

Kị: Khai quang, tu tạo, di tỉ, xuất hành, từ tụng, kì phúc, cầu tự,

 

————–o0o————–

 

Dương lịch: Ngày 29 tháng 1 năm 2017

Âm lịch: NGÀY MÙNG 2 TẾT ĐINH DẬU Cát Nhật

农历2017丁酉年正月初二吉时

 

Tuế thứ: Năm Đinh dậu, tháng Nhâm Dần, ngày Bính thìn.

Tinh kì: Nhật thủy bình tọa.

Thai thần chiêm phương: Trù táo tê ngoại chính đông.

Bành tổ bách kị:   Bính bất tu táo tất kiến tai ương

Thìn bất khốc khấp tất chủ trọng tang.

Ngũ hành: Sa trung thổ, Bình chấp vị.

Cát thần nghi xu: Thiên mã, bất tướng.

Xung, sát: Xung cẩu (Canh Tuất), sát nam.

Hung thần nghi kị: Hà khôi tý thần nguyệt sát, nguyệt hư, bạch hổ.

Nghi: Tế tự, quan kê hôn lễ, hội thân hữu, tiến nhân khẩu, tài y kết võng bình trị đạo đồ.

Kị: Di tỉ, nhập trạch, tạo miếu tác táo, trị bệnh an táng,

Cát Hung Từng Giờ Ngày Mùng 2 Tết, Năm Đinh Dậu.

0:00:000:00:59 Mậu tý thời, xung mã, sát nam thời, xung Nhâm ngọ, thiên lao, lục Mậu, tam hợp, phúc tinh.

Nghi: Đính hôn, hôn lễ, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường, tế tự.

Kị: Khai quang, tu tạo, di tỉ, xuất hành, từ tụng kì phúc, cầu tự.

1:00:002:00:59 Kỷ sửu thời, xung dương, sát đông thời, xung Quý mùi, nguyên vũ, tuần không, thái âm quốc ấn.

Nghi: An táng, cầu tài, kiến Quý, hôn lễ, tiến nhân khẩu, di tỉ.

Kị: Khai quang, xuất hành, tu tạo, động thổ.

3:00:004:00:59 Canh dần thời, xung hầu, sát bắc thời, xung Giáp thân, địa binh, trường sinh, tư mệnh, dịch mã.

Nghi: Cầu tự, hôn lễ, di tỉ, nhập trạch, khai thị, giao dịch, an táng, tác táo, tế tự, kì phúc, trai tiếu, thù thần, khai quang, xuất hành.

Kị: Tu tạo, động thổ.

5:00:006:00:59 Tân mão thời, xung kê, sát tây thời, xung Ất dậu, cẩu thực, nhật hại, câu trần.

Nghi:

Kị: Tế tự, kì phúc, trai tiếu, thù thần, khai quang, xuất hành.

7:00:008:00:59 Nhâm thìn thời, xung cẩu, sát nam thời, xung Bính tuất, kiến hình, bất ngộ, lộ không, thanh long.

Nghi: Đính hôn, hôn lễ, an giường, di tỉ, nhập trạch, tu tạo, an táng.

Kị: Tạo kiều, thừa thuyền, khai quang, xuất hành, tế tự, kì phúc, trai tiếu, khai quang.

9:00:0010:00:59 Quý tị thời, xung trư, sát đông thời, xung Đinh hợi, lộ không, minh đường, nhật lộc, ngũ phù.

Nghi: Tu tạo, cái ốc, di tỉ, tác táo, an giường, nhập trạch, khai thị, cầu tài, kiến Quý, đính hôn, hôn lễ.

Kị: Tế tự, kì phúc, trai tiếu, khai quang, khai quang, xuất hành.

11:00:0012:00:59 Giáp ngọ thời, xung thử, sát bắc thời, xung Mậu tý, thiên hình, đế vượng, đại tiến, tham lang.

Nghi: Cầu tự, hôn lễ, di tỉ, nhập trạch, khai thị, giao dịch, tu tạo, an táng, kì phúc, xuất hành, cầu tài.

Kị: Khai quang, từ tụng.

13:00:0014:00:59 Ất mùi thời, xung ngưu, sát tây thời, xung Kỷ sửu, nhật sát, chu tước, hữu bật.

Nghi: Khai quang, kiến Quý, cầu tài, xuất hành, hôn lễ, tiến nhân khẩu, di tỉ, an táng.

Kị: Tu tạo, động thổ, chu tước, tu dụng phượng hoàng phù chế phủ tắc chư sự bất nghi.

15:00:0016:00:59 Bính thân thời, xung hổ, sát nam thời, xung Canh dần, thiên binh, hỉ thần, tam hợp, kim quỹ.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, đính hôn, hôn lễ, xuất hành, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường.

Kị: Thượng lương, cái ốc, nhập liễm.

17:00:0018:00:59 Đinh dậu thời, xung mão, sát đông thời, xung Tân mão, lục hợp, quý nhân, thiên xá, bảo quang.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, đính hôn, hôn lễ, xuất hành, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường, tế tự, tu tạo, nhập trạch, an táng.

Kị:

19:00:0020:00:59 Mậu tuất thời, xung long, sát bắc thời, xung Nhâm thìn, nhật phá.

Nghi:

Kị: Nhật thời, tướng xung chư sự bất nghi.

21:00:0022:00:59 Kỷ hợi thời, xung tị, sát tây thời, xung Quý tị, đại thối, ngọc đường, quý nhân, thiểu vi.

Nghi: Cái ốc, di tỉ, an giường, nhập trạch, khai thị, khai thương, tế tự, kì phúc, thù thần, xuất hành, cầu tài, kiến Quý, đính hôn, hôn lễ.

Kị: Khai quang, tu tạo, an táng.

23:00:0023:00:59 Canh tý thời, xung mã, sát nam thời, xung Giáp ngọ, bạch hổ, tuần không, địa binh, tham lang.

Nghi: Hôn lễ, di tỉ, khai thị, an táng.

Kị: Bạch hổ tu dụng kì lân phù chế phủ tắc chư sự bất nghi khai quang, xuất hành, cầu tài, tu tạo, động thổ

 

————–o0o————–

 

Dương lịch: Ngày 30 tháng 1 năm 2017

Âm lịch: NGAY MÙNG 3 TẾT ĐINH DẬU Cát Nhật

农历2017丁酉年正月初三吉时

 

Tuế thứ: Năm Đinh dậu, tháng Nhâm Dần, ngày Đinh tị.

Tinh kì: nhất thủy bình tọa.

Thai thần chiêm phương: Thương khố giường ngoại chính đông.

Bành tổ bách kị:   Đinh bất thế đầu đầu tất sinh sang

Tị bất viễn hành tài vật phục tàng.

Ngũ hành: Sa trung thổ, Định chấp vị.

Cát thần nghi xu: Mẫu thương thời, âm lục.

Nghi ngọc đường.

Xung, sát: Xung trư (Tân Hợi), sát đông.

Hung thần nghi kị: Yếm đối, chiêu diêu, tứ phế, cửu khảm, cửu tiêu, trọng nhật.

Nghi: Tế tự, an đối kết võng dư sự vật thủ.

Kị: Hôn lễ, an táng,

Cát Hung Từng Giờ Ngày Mùng 3 Tết, Năm Đinh Dậu.

0:00:000:00:59 Canh tý thời, xung mã, sát nam thời, xung Giáp ngọ, bạch hổ, tuần không, địa binh, tham lang.

Nghi: Hôn lễ, di tỉ, khai thị, an táng.

Kị: bạch hổ tu dụng kì lân phù chế phủ tắc chư sự bất.

Nghi khai quang, xuất hành, cầu tài, tu tạo, động thổ.

1:00:002:00:59 Tân sửu thời, xung dương, sát đông thời, xung Ất mùi, tuần không, tam hợp, ngọc đường, đường phù.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, đính hôn, hôn lễ, khai thị, giao dịch, an giường, tu tạo, cái ốc, di tỉ.

Kị: Khai quang, xuất hành, cầu tài.

3:00:004:00:59 Nhâm dần thời, xung hầu, sát bắc thời, xung Bính thân, lộ không, thiên tặc, đại thối, tiến Quý.

Nghi: Cầu tự, đính hôn, hôn lễ, tu tạo, nhập trạch, khai thị, giao dịch, an táng.

Kị: Tế tự, kì phúc, trai tiếu, khai quang, xuất hành.

5:00:006:00:59 Quý mão thời, xung kê, sát tây thời, xung Đinh dậu, bất ngộ, nguyên vũ, lộ không, tiến Quý.

Nghi: Cầu tự, đính hôn, hôn lễ, tu tạo, nhập trạch, khai thị, giao dịch, an táng.

Kị: Khai quang, xuất hành, tế tự, kì phúc, trai tiếu, khai quang.

7:00:008:00:59 Giáp thìn thời, xung cẩu, sát nam thời, xung Mậu tuất, bất ngộ, cẩu thực, tư mệnh, truyền tống.

Nghi: Tác táo, tu tạo.

Kị: Khai quang, xuất hành, tế tự, kì phúc, trai tiếu, thù thần.

9:00:0010:00:59 Ất tị thời, xung trư, sát đông thời, xung Kỷ hợi, nhật kiến, thiên tặc, tả phụ, đế vượng.

Nghi: Khai quang, kiến Quý, xuất hành, cầu tài, hôn lễ, tiến nhân khẩu, di tỉ, an táng, cầu tự.

Kị: Tạo thuyền, thừa thuyền, tế tự, kì phúc, trai tiếu, thù thần.

11:00:0012:00:59 Bính ngọ thời, xung thử, sát bắc thời, xung Canh tý, thiên binh, hỉ thần, nhật lộc, thanh long.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, đính hôn, hôn lễ, xuất hành, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường, khai quang.

Kị: Thượng lương, cái ốc, nhập liễm.

13:00:0014:00:59 Đinh mùi thời, xung ngưu, sát tây thời, xung Tân sửu, thiên xá, minh đường, võ khúc, kim tinh.

Nghi: Tu tạo, nhập trạch, an táng, tế tự, kì phúc, cầu tự, trai tiếu, đính hôn, hôn lễ, xuất hành.

Kị:

15:00:0016:00:59 Mậu thân thời, xung hổ, sát nam thời, xung Nhâm dần, thiên hình, lục Mậu, lôi binh, lục hợp.

Nghi: Đính hôn, hôn lễ, xuất hành, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường.

Kị: Khai quang, từ tụng kì phúc, cầu tự, thừa thuyền.

17:00:0018:00:59 Kỷ dậu thời, xung mão, sát đông thời, xung Quý mão, tam hợp, đại tiến, Quý, nhân, trường sinh.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, đính hôn, hôn lễ, xuất hành, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường, tế tự.

Kị:

19:00:0020:00:59 Canh tuất thời, xung long, sát bắc thời, xung Giáp thìn, địa ứng, phúc đức, kim quỹ, công tào.

Nghi: Kì phúc, trai tiếu, xuất hành, đính hôn, hôn lễ, tu tạo, di tỉ, khai thị, an táng, tế tự.

Kị:

21:00:0022:00:59 Tân hợi thời, xung tị, sát tây thời, xung Ất tị nhật phá.

Nghi:

Kị: Nhật thời, tướng xung, chư sự bất nghi.

23:00:0023:00:59 Nhâm tý thời, xung mã, sát nam thời, xung Bính ngọ nhật phá.

Nghi:

Kị: Nhật thời, tướng xung chư sự bất nghi

 

————–o0o————–

 

Dương lịch: Ngày 31 tháng 1 năm 2017

Âm lịch: Ngày 04 tháng Giêng năm Đinh Dậu Cát Nhật

农历2017丁酉年正月初四吉时

 

Tuế thứ: Năm Đinh dậu, tháng Nhâm Dần, ngày Mậu ngọ.

Tinh kì: nhị thủy bình tọa.

Thai thần chiêm phương: Phòng giường đối ngoại chính đông.

Bành tổ bách kị:   Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường

Ngọ bất thiêm cái ốc chủ Canh trương.

Ngũ hành: Thiên thượng hỏa, Chấp chấp vị.

Cát thần nghi xu: Kính an, giải thần.

Xung, sát: Xung thử (Nhâm Tý), sát bắc.

Hung thần nghi kị: Nguyệt hại đại thời, đại bại hàm trì tiểu háo thiên lao,

Nghi: Hôn lễ, tế tự, mộc dục, tài y, xuất hành, lí phát, di tỉ, bộ tróc, điền liệp, phóng thủy, nhập trạch, trừ phục, thành phục, khải toản, an táng, di cữu, nhập liễm.

Kị: Cái ốc, khai thị, động thổ phá thổ

Cát Hung Từng Giờ Ngày Mùng 4 Tháng Giêng Năm Đinh Dậu.

0:00:000:00:59 Nhâm tý thời, Xung mã, sát nam thời, xung Bính ngọ, nhật phá.

Nghi:

Kị: Nhật thời, tướng xung chư sự bất nghi.

1:00:002:00:59 Quý sửu thời, xung dương, sát đông thời, xung Đinh mùi, nhật hại, lộ không, quý nhân, bảo quang.

Nghi: Thù thần, cầu tài, kiến Quý, đính hôn, hôn lễ, tu tạo, an táng, thanh long.

Kị: Khai quang, xuất hành, tế tự, kì phúc, trai tiếu, khai quang.

3:00:004:00:59 Giáp dần thời, xung hầu, sát bắc thời, xung Mậu thân, bất ngộ, bạch hổ tam hợp, sinh vượng.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, đính hôn, hôn lễ, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường.

Kị: Khai quang, xuất hành, bạch hổ tu dụng kì lân phù chế phủ tắc chư sự bất nghi.

5:00:006:00:59 Ất mão thời, xung kê, sát tây thời, xung Kỷ dậu, thiên quan, ngọc đường, thái dương thiểu vi.

Nghi: Khai quang, xuất hành, cầu tài, kiến Quý, tế tự, kì phúc, thù thần, tu tạo, cái ốc, di tỉ, an giường, nhập trạch, khai thị, khai thương.

Kị:

7:00:008:00:59 Bính thìn thời, xung cẩu, sát nam thời, xung Canh tuất, thiên binh, thiên lao, hỉ thần võ khúc.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, đính hôn, hôn lễ, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường, tế tự.

Kị: Thượng lương, cái ốc, nhập liễm, khai quang, tu tạo, di tỉ, xuất hành, từ tụng.

9:00:0010:00:59 Đinh tị thời, xung trư, sát đông thời, xung Tân hợi, cẩu thực, đại thối, lộc nguyên.

Nghi: Đính hôn, hôn lễ, di tỉ, khai thị, nhập trạch.

Kị: Tế tự, kì phúc, trai tiếu, thù thần, khai quang, tu tạo, an táng.

11:00:0012:00:59 Mậu ngọ thời, xung thử, sát bắc thời, xung Nhâm tý, lục Mậu, kiến hình, tư mệnh, đế vượng.

Nghi: Tác táo, tế tự, trai tiếu, thù thần, tu tạo, hôn lễ, di tỉ, nhập trạch, khai thị, giao dịch.

Kị: Kì phúc, cầu tự, tạo kiều thừa thuyền.

13:00:0014:00:59 Kỷ mùi thời, xung ngưu, sát tây thời, xung Quý sửu, câu trần, lộc Quý, lục hợp.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, cầu tài, hôn lễ, an táng.

Kị: Khai quang, xuất hành, tu tạo.

15:00:0016:00:59 Canh thân thời, xung hổ, sát nam thời, xung Giáp dần, địa binh, phúc tinh, thanh long, dịch mã.

Nghi: Tế tự, kì phúc, thù thần, đính hôn, hôn lễ, xuất hành, cầu tài, nhập trạch, an táng, khai quang.

Kị: Tu tạo, động thổ.

17:00:0018:00:59 Tân dậu thời, xung mão, sát đông thời, xung Ất mão, thiên tặc, minh đường, tiến Quý, tham lang.

Nghi: Tu tạo, cái ốc, di tỉ, tác táo, an giường, nhập trạch, khai thị, cầu tự, đính hôn, hôn lễ, khai quang, xuất hành, cầu tài.

Kị: Tế tự, kì phúc, trai tiếu, thù thần.

19:00:0020:00:59 Nhâm tuất thời, xung long, sát bắc thời, xung Bính thìn, lộ không, tam hợp, hữu bật.

Nghi: Đính hôn, hôn lễ, nhập trạch, tu tạo, an táng, kiến Quý, cầu tài.

Kị: Tế tự, kì phúc, trai tiếu, khai quang, khai quang, xuất hành.

21:00:0022:00:59 Quý hợi thời, xung tị, sát tây thời, xung Đinh tị, chu tước, lộ không, kim tinh, tả phụ.

Nghi: Hôn lễ, tu tạo, tạo miếu, tác táo, nhập trạch, an táng, kiến Quý, cầu tài.

Kị: Chu tước, tu dụng, phượng hoàng, phù chế, phủ tắc chư sự bất.

Nghi tế tự, kì phúc, trai tiếu, khai quang, khai quang, xuất hành.

23:00:0023:00:59 Giáp tý thời, xung mã, sát nam thời, xung Mậu ngọ, thiên hình, la văn, đại tiến.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, xuất hành, cầu tài, hôn lễ, an táng.

Kị: Khai quang, từ tụng

 

————–o0o————–

 

Dương lịch: Ngày 01 tháng 2 năm 2017

Âm lịch: Ngày 05 tháng Giêng năm Đinh Dậu Cát Nhật

农历2017丁酉年正月初五吉时

 

Tuế thứ: Năm Đinh dậu, tháng Nhâm Dần, ngày Kỷ mùi.

Tinh kì: Tam thủy bình tọa.

Thai thần chiêm phương: Chiêm môn xí ngoại chính đông.

Bành tổ bách kị:   Kỷ bất phá khoán nhị bỉ tịnh vong

Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng.

Ngũ hành: Thiên thượng hỏa, Phá chấp vị.

Cát thần nghi xu: Phổ hộ.

Xung, sát: Xung ngưu (Quý Sửu), sát tây.

Hung thần nghi kị: Nguyệt phá, đại háo, tứ kích, cửu không, phục nhật, bát chuyên, nguyên vũ,

Nghi: Phá ốc hoại viên dư sự vật thủ.

Kị: Hôn lễ, khai thị, an táng,

Cát Hung Từng Giờ Ngày Mùng 5 Tháng Giêng Năm Đinh Dậu.

0:00:000:00:59 Giáp tý thời, Xung mã, sát nam thời, xung Mậu ngọ, thiên hình, la văn, đại tiến.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, xuất hành, cầu tài, hôn lễ, an táng.

Kị: Khai quang, từ tụng.

1:00:002:00:59 Ất sửu thời, xung dương, sát đông thời, xung Kỷ mùi, nhật phá.

Nghi:

Kị: Nhật thời, tướng xung chư sự bất nghi.

3:00:004:00:59 Bính dần thời, xung hầu, sát bắc thời, xung Canh thân, thiên binh, hỉ thần, kim quỹ, quốc ấn.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, đính hôn, hôn lễ, xuất hành, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường, khai quang.

Kị: Thượng lương, cái ốc, nhập liễm.

5:00:006:00:59 Đinh mão thời, xung kê, sát tây thời, xung Tân dậu, tam hợp, thiên xá, bảo quang, thiên đức.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, đính hôn, hôn lễ, xuất hành, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường, tu tạo, nhập trạch, an táng, tế tự.

Kị:

7:00:008:00:59 Mậu thìn thời, xung cẩu, sát nam thời, xung Nhâm tuất, lục Mậu, bạch hổ, tiến Quý.

Nghi: Đính hôn, hôn lễ, tu tạo, nhập trạch, khai thị, giao dịch, an táng.

Kị: Kì phúc, cầu tự, bạch hổ tu dụng kì lân phù chế phủ tắc chư sự bất nghi.

9:00:0010:00:59 Kỷ tị thời, xung trư, sát đông thời, xung Quý hợ,i đại thối, đế vượng, ngọc đường, dịch mã.

Nghi: Cầu tự, hôn lễ, di tỉ, nhập trạch, khai thị, giao dịch, khai quang, xuất hành, kiến Quý, cầu tài.

Kị: Khai quang, tu tạo, an táng.

11:00:0012:00:59 Canh ngọ thời, xung thử, sát bắc thời, xung Giáp tý, cẩu thực, địa binh, lộc Quý.

Nghi: Cầu tự, xuất hành, cầu tài, hôn lễ, an táng.

Kị: Tế tự, kì phúc, trai tiếu, thù thần, tu tạo, động thổ.

13:00:0014:00:59 Tân mùi thời, xung ngưu, sát tây thời, xung Ất sửu, nhật kiến, nguyên vũ, phúc tinh, hữu bật.

Nghi: Tế tự, kì phúc, thù thần, đính hôn, hôn lễ, cầu tài, nhập trạch, an táng, kiến Quý.

Kị: Tạo thuyền, thừa thuyền, khai quang, xuất hành, tu tạo, động thổ.

15:00:0016:00:59 Nhâm thân thời, xung hổ, sát nam thời, xung Bính dần, lộ không, tư mệnh, quý nhân, tả phụ.

Nghi: Tác táo, thù thần, tu tạo, kiến Quý, cầu tài, hôn lễ, tiến nhân khẩu, di tỉ, an táng.

Kị: Tế tự, kì phúc, trai tiếu, khai quang, khai quang, xuất hành.

17:00:0018:00:59 Quý dậu thời, xung mão, sát đông thời, xung Đinh mão, câu trần, thiên tặc, lộ không, trường sinh.

Nghi: Cầu tự, hôn lễ, di tỉ, nhập trạch, khai thị, giao dịch, an táng.

Kị: Khai quang, xuất hành, tu tạo, tế tự, kì phúc, trai tiếu, thù thần.

19:00:0020:00:59 Giáp tuất thời, xung long, sát bắc thời, xung Mậu thìn, nhật hình, thanh long, tiến Quý, võ khúc.

Nghi: Kì phúc, đính hôn, hôn lễ, an giường, di tỉ, nhập trạch, tu tạo, an táng, tế tự.

Kị: Khai quang, xuất hành.

21:00:0022:00:59 Ất hợi thời, xung tị, sát tây thời, xung Kỷ tị, bất ngộ, tam hợp, minh đường, mộc tinh.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, đính hôn, hôn lễ, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường, tu tạo, cái ốc, di tỉ, tác táo.

Kị: Khai quang, xuất hành.

23:00:0023:00:59 Bính tý thời, xung mã, sát nam thời, xung Canh ngọ, thiên binh, bất ngộ, tam hợp, thanh long.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, đính hôn, hôn lễ, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường.

Kị: Thượng lương, cái ốc, nhập liễm, khai quang, xuất hành,

————–o0o————–

 

Dương lịch: Ngày 02 tháng 02 năm 2017

Âm lịch: Ngày 06 tháng Giêng năm Đinh Dậu Cát Nhật

农历2017丁酉年正月初六吉时

 

Tuế thứ: Năm Đinh dậu, tháng Nhâm Dần, ngày Canh thân.

Tinh kì: tứ thủy bình tọa.

Thai thần chiêm phương: Đối ma lô ngoại đông nam.

Bành tổ bách kị:   Canh bất kinh lạc chức cơ hư trương

Thân bất an giường quỷ túy nhập phòng.

Ngũ hành: Thạch lưu mộc, Nguy chấp vị.

Cát thần nghi xu: Minh khuyển, tư mệnh, thiên đức, nguyệt đức, mẫu thương, dương đức, ngũ phú, phúc sinh, trừ thần.

Xung, sát: Xung hổ (Giáp Dần), sát nam.

Hung thần nghi kị: Du họa ngũ li bát chuyên

Nghi: Nạp thải, đính minh, tế tự, cầu tự, xuất hỏa tố hội tài y hội thân hữu, nhập học, sách tá, tảo xá, tạo thương, quải biển, quật tỉnh, khai trì, kết võng, tài chủng, nạp súc, phá thổ, tu phần, lập bi, an táng, nhập liễm.

Kị: Kì phúc, hôn lễ, tạo miếu, an giường, tạ thổ

Cát Hung Từng Giờ Ngày Mùng 6 Tháng Giêng Năm Đinh Dậu.

0:00:000:00:59 Bính tý thời, Xung mã, sát nam thời, xung Canh ngọ, thiên binh, bất ngộ, tam hợp, thanh long.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, đính hôn, hôn lễ, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường.

Kị: Thượng lương, cái ốc, nhập liễm, khai quang, xuất hành.

1:00:002:00:59 Đinh sửu thời, xung dương, sát đông thời, xung Tân mùi, tuần không, quý nhân, thiên xá, minh đường.

Nghi: Tế tự, kì phúc, thù thần, kiến Quý, đính hôn, hôn lễ, tu tạo, an táng, thanh long.

Kị: Khai quang, xuất hành, cầu tài.

3:00:004:00:59 Mậu dần thời, xung hầu, sát bắc thời, xung Nhâm thân, nhật phá.

Nghi:

Kị: Nhật thời, tướng xung chư sự bất nghi.

5:00:006:00:59 Kỷ mão thời, xung kê, sát tây thời, xung Quý dậu, thiên tặc, chu tước, tiến Quý, đại tiến.

Nghi: Cầu tự, đính hôn, hôn lễ, tu tạo, nhập trạch, khai thị, giao dịch, an táng.

Kị: Tế tự, kì phúc, trai tiếu, thù thần, chu tước, tu dụng phượng hoàng phù chế phủ tắc chư sự bất nghi.

7:00:008:00:59 Canh thìn thời, xung cẩu, sát nam thời, xung Giáp tuất, địa binh, tam hợp, kim quỹ, quốc ấn.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, đính hôn, hôn lễ, xuất hành, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường, khai quang.

Kị: Tu tạo, động thổ.

9:00:0010:00:59 Tân tị thời, xung trư, sát đông thời, xung Ất hợi, hình hợp, thiên đức, trường sinh, bảo quang.

Nghi: Tế tự, kì phúc, trai tiếu, thù thần, tu tạo, tác táo, cầu tự, hôn lễ, di tỉ, nhập trạch, khai thị, giao dịch.

Kị: Khai quang, xuất hành.

11:00:0012:00:59 Nhâm ngọ thời, xung thử, sát bắc thời, xung Bính tý, bạch hổ, lộ không, thiên quan, phúc tinh.

Nghi: Cầu tài, kiến Quý, thù thần.

Kị: bạch hổ tu dụng kì lân phù chế phủ tắc chư sự bất nghi tế tự, kì phúc, trai tiếu, khai quang, khai quang, xuất hành.

13:00:0014:00:59 Quý mùi thời, xung ngưu, sát tây thời, xung Đinh sửu, cẩu thực, lộ không, ngọc đường, quý nhân.

Nghi: Tu tạo, cái ốc, di tỉ, an giường, nhập trạch, khai thị, khai thương, xuất hành, cầu tài, kiến Quý, đính hôn, hôn lễ.

Kị: Tế tự, kì phúc, trai tiếu, thù thần.

15:00:0016:00:59 Giáp thân thời, xung hổ, sát nam thời, xung Mậu dần, thiên lao, đại thối, nhật lộc, ngũ phù.

Nghi: Cầu tài, kiến Quý, đính hôn, hôn lễ, nhập trạch, khai thị, an táng.

Kị: Khai quang, tu tạo, di tỉ, xuất hành, từ tụng khai quang.

17:00:0018:00:59 Ất dậu thời, xung mão, sát đông thời, xung Kỷ mão, nguyên vũ, đế vượng, tiến Quý, công tào.

Nghi: Cầu tự, hôn lễ, di tỉ, nhập trạch, khai thị, giao dịch, an táng, kì phúc, tế tự.

Kị: Khai quang, xuất hành, tu tạo, động thổ.

19:00:0020:00:59 Bính tuất thời, xung long, sát bắc thời, xung Canh thìn, thiên binh, bất ngộ, hỉ thần tư mệnh.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, đính hôn, hôn lễ, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường, tác táo, tế tự.

Kị: Thượng lương, cái ốc, nhập liễm, khai quang, xuất hành.

21:00:0022:00:59 Đinh hợi thời, xung tị, sát tây thời, xung Tân tị nhật hại, câu trần, thiên xá.

Nghi: Tu tạo, nhập trạch, an táng.

Kị: Khai quang, xuất hành.

23:00:0023:00:59 Mậu tý thời, xung mã, sát nam thời, xung Nhâm ngọ, lục Mậu, tuần không, trường sinh, tư mệnh.

Nghi: Hôn lễ, di tỉ, nhập trạch, khai thị, giao dịch, tu tạo, an táng, tác táo, tế tự, trai tiếu, thù thần.

Kị: Kì phúc, cầu tự, khai quang, xuất hành, cầu tài,

 

 

————–o0o————–

 

Dương lịch: Ngày 03 tháng 02 năm 2017

Âm lịch: Ngày 07 tháng Giêng năm Đinh Dậu Cát Nhật

农历2017丁酉年正月初七吉时

 

Tuế thứ: Năm Đinh dậu, tháng Nhâm Dần, ngày Tân dậu.

Tinh kì: ngũ thủy bình tọa.

Thai thần chiêm phương: Trù táo môn ngoại đông nam.

Bành tổ bách kị:   Tân bất hợp tướng chủ nhân bất thường

Dậu bất yến khách túy tọa điên cuồng.

Ngũ hành: Thạch lưu mộc, Nguy chấp vị.

Cát thần nghi xu: Phúc sinh âm đức nguyệt đức hợp trừ thần minh khuyển.

Xung, sát: Xung mão (Ất Mão), sát đông.

Hung thần nghi kị: Thiên lại tứ phế ngũ hư ngũ li, nguyên vũ,

Nghi: Tế tự, trai tiếu, mộc dục khai sinh phần trừ phục thành phục di cữu nhập liễm, phá thổ an táng, hợp thọ mộc.

Kị: Khai thị, hôn lễ, an giường, hội thân hữu, nhập trạch, tác táo, thượng lương,

Cát Hung Từng Giờ Ngày Mùng 7 Tháng Giêng Năm Đinh Dậu.

0:00:000:00:59 Mậu tý thời, Xung mã, sát nam thời, xung Nhâm ngọ, lục Mậu, tuần không, trường sinh, tư mệnh.

Nghi: Hôn lễ, di tỉ, nhập trạch, khai thị, giao dịch, tu tạo, an táng, tác táo, tế tự, trai tiếu, thù thần.

Kị: Kì phúc, cầu tự, khai quang, xuất hành, cầu tài.

1:00:002:00:59 Kỷ sửu thời, xung dương, sát đông thời, xung Quý mùi, câu trần, tuần không, tam hợp, võ khúc.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, đính hôn, hôn lễ, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường, tế tự.

Kị: Khai quang, xuất hành, tu tạo.

3:00:004:00:59 Canh dần thời, xung hầu, sát bắc thời, xung Giáp thân, địa xung, thanh long, quý nhân, tả phụ.

Nghi: Kì phúc, đính hôn, hôn lễ, an giường, di tỉ, nhập trạch, tu tạo, an táng, tế tự, khai quang, kiến Quý, xuất hành, cầu tài.

Kị:

5:00:006:00:59 Tân mão thời, xung kê, sát tây thời, xung Ất dậu, nhật phá.

Nghi:

Kị: Nhật thời, tướng xung chư sự bất nghi.

7:00:008:00:59 Nhâm thìn thời, xung cẩu, sát nam thời, xung Bính tuất, thiên hình, lộ không, lục hợp, đường phù.

Nghi: Cầu tự, đính hôn, hôn lễ, xuất hành, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường.

Kị: Khai quang, từ tụng tế tự, kì phúc, trai tiếu, khai quang.

9:00:0010:00:59 Quý tị thời, xung trư, sát đông thời, xung Đinh hợi, lộ không, tam hợp, phúc tinh, quốc ấn.

Nghi: Cầu tự, đính hôn, hôn lễ, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường.

Kị: Tế tự, kì phúc, trai tiếu, khai quang, khai quang, xuất hành.

11:00:0012:00:59 Giáp ngọ thời, xung thử, sát bắc thời, xung Mậu tý, quý nhân, đại tiến, kim quỹ, phúc đức.

Nghi: Tế tự, kì phúc, thù thần, xuất hành, cầu tài, kiến Quý, đính hôn, hôn lễ, tu tạo, an táng, thanh long.

Kị:

13:00:0014:00:59 Ất mùi thời, xung ngưu, sát tây thời, xung Kỷ sửu, thiên đức, bảo quang.

Nghi: Tế tự, kì phúc, trai tiếu, thù thần, tu tạo, tác táo.

Kị:

15:00:0016:00:59 Bính thân thời, xung hổ, sát nam thời, xung Canh dần, bạch hổ, thiên binh, cẩu thực, hỉ thần.

Nghi: Cầu tự, đính hôn, hôn lễ, xuất hành, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường.

Kị: bạch hổ tu dụng kì lân phù chế phủ tắc chư sự bất.

Nghi thượng lương, cái ốc, nhập liễm, tế tự, kì phúc, trai tiếu, thù thần.

17:00:0018:00:59 Đinh dậu thời, xung mão, sát đông thời, xung Tân mão, kiến hình, lộc Quý, thiên xá.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, xuất hành, cầu tài, hôn lễ, an táng, tu tạo, nhập trạch.

Kị: Tạo kiều thừa thuyền.

19:00:0020:00:59 Mậu tuất thời, xung long, sát bắc thời, xung Nhâm thìn, nhật hại, thiên lao, lục Mậu, hữu bật.

Nghi: Kiến Quý, cầu tài, hôn lễ, tiến nhân khẩu, di tỉ, an táng.

Kị: Khai quang, xuất hành, kì phúc, cầu tự.

21:00:0022:00:59 Kỷ hợi thời, xung tị, sát tây thời, xung Quý tị, nguyên vũ, đại thối, dịch mã, tả phụ.

Nghi: Kiến Quý, cầu tài, hôn lễ, nhập trạch, di tỉ, an táng.

Kị: Khai quang, xuất hành, tu tạo, động thổ khai quang.

23:00:0023:00:59 Canh tý thời, xung mã, sát nam thời, xung Giáp ngọ, tuần không, thiên lao, địa binh, đế vượng.

Nghi: Cầu tự, hôn lễ, di tỉ, nhập trạch, khai thị, giao dịch, an táng.

Kị: Khai quang, xuất hành, cầu tài, tu tạo, động thổ

 

 

————–o0o————–

 

Dương lịch: Ngày 04 tháng 02 năm 2017

Âm lịch: Ngày 08 tháng Giêng năm Đinh Dậu Cát Nhật

农历2017丁酉年正月初八吉时

 

Tuế thứ: Năm Đinh dậu, tháng Nhâm Dần, ngày Nhâm tuất.

Tinh kì: lục thủy bình tọa.

Thai thần chiêm phương: Thương khố tê ngoại đông nam.

Bành tổ bách kị:   Nhâm bất cấp thủy Canh nan đề phòng

Tuất bất cật khuyển tác quái thượng sàng.

Ngũ hành: Dại hải thủy, Thành chấp vị.

Cát thần nghi xu: Thiên đức nguyệt không dương đức tam hợp, thiên hỉ thiên ân tư mệnh.

Xung, sát: Xung long (Bính Thìn), sát bắc.

Hung thần nghi kị: Nguyệt yếm thiên hỏa tứ kích đại, sát

Nghi: Tế tự, tắc huyệt kết võng phá thổ tạ thổ an táng, di cữu trừ phục thành phục dư sự vật thủ.

Kị: Hôn lễ, nhập trạch.

Cát Hung Từng Giờ Ngày Mùng 8 Tháng Giêng Năm Đinh Dậu.

0:00:000:00:59 Canh tý thời, Xung mã, sát nam thời, xung Giáp ngọ, tuần không, thiên lao, địa binh, đế vượng.

Nghi: Cầu tự, hôn lễ, di tỉ, nhập trạch, khai thị, giao dịch, an táng.

Kị: Khai quang, xuất hành, cầu tài, tu tạo, động thổ.

1:00:002:00:59 Tân sửu thời, xung dương, sát đông thời, xung Ất mùi, tuần không, nguyên vũ, nhật hình, thủy tinh.

Nghi: Kì phúc, hôn lễ, tu tạo, tạo miếu tác táo, nhập trạch, an táng.

Kị: Khai quang, xuất hành, cầu tài.

3:00:004:00:59 Nhâm dần thời, xung hầu, sát bắc thời, xung Bính thân, thiên tặc, lộ không, tam hợp, lâm quan.

Nghi: Cầu tự, đính hôn, hôn lễ, xuất hành, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường.

Kị: Tế tự, kì phúc, trai tiếu, thù thần.

5:00:006:00:59 Quý mão thời, xung kê, sát tây thời, xung Đinh dậu, câu trần, lộ không, lục hợp, quý nhân.

Nghi: Cầu tự, đính hôn, hôn lễ, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường.

Kị: Khai quang, xuất hành, tu tạo, tế tự, kì phúc, trai tiếu, khai quang.

7:00:008:00:59 Giáp thìn thời, xung cẩu, sát nam thời, xung Mậu tuất, nhật phá.

Nghi:

Kị: Nhật thời, tướng xung chư sự bất nghi.

9:00:0010:00:59 Ất tị thời, xung trư, sát đông thời, xung Kỷ hợi, thiên tặc, quý nhân, minh đường, truyền tống.

Nghi: Xuất hành, cầu tài, kiến Quý, đính hôn, hôn lễ, tu tạo, an táng, thanh long.

Kị: Tế tự, kì phúc, trai tiếu, thù thần.

11:00:0012:00:59 Bính ngọ thời, xung thử, sát bắc thời, xung Canh tý, thiên binh, thiên hình, tam hợp, hỉ thần.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, đính hôn, hôn lễ, xuất hành, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường.

Kị: Thượng lương, cái ốc, nhập liễm, khai quang, từ tụng.

13:00:0014:00:59 Đinh mùi thời, xung ngưu, sát tây thời, xung Tân sửu, nhật hình, chu tước, hữu bật, quốc ấn.

Nghi: Kiến Quý, cầu tài, hôn lễ, tiến nhân khẩu, di tỉ, an táng.

Kị: Khai quang, xuất hành, chu tước, tu dụng phượng hoàng phù chế phủ tắc chư sự bất nghi.

15:00:0016:00:59 Mậu thân thời, xung hổ, sát nam thời, xung Nhâm dần, lục Mậu, bất ngộ, kim quỹ, dịch mã.

Nghi: Đính hôn, hôn lễ, khai thị, an táng, kiến Quý, cầu tài.

Kị: Kì phúc, cầu tự, khai quang, xuất hành.

17:00:0018:00:59 Kỷ dậu thời, xung mão, sát đông thời, xung Quý mão, cẩu thực, thiên đức, đại tiến, bảo quang.

Nghi: Tu tạo, tác táo.

Kị: Tế tự, kì phúc, trai tiếu, thù thần.

19:00:0020:00:59 Canh tuất thời, xung long, sát bắc thời, xung Giáp thìn nhật kiến, bạch hổ địa ứng võ khúc.

Nghi: Tế tự, kì phúc, cầu tự, trai tiếu, đính hôn, hôn lễ, xuất hành, an táng.

Kị: Tạo thuyền, thừa thuyền, bạch hổ tu dụng kì lân phù chế phủ tắc chư sự bất nghi.

21:00:0022:00:59 Tân hợi thời, xung tị, sát tây thời, xung Ất tị, ngọc đường, nhật lộc, ngũ phù thiểu vi.

Nghi: Tu tạo, cái ốc, di tỉ, an giường, nhập trạch, khai thị, khai thương, khai quang, xuất hành, cầu tài, kiến Quý, đính hôn, hôn lễ.

Kị:

23:00:0023:00:59 Nhâm tý thời, xung mã, sát nam thời, xung Bính ngọ, bạch hổ, lộ không, nhật lộc, đại tiến.

Nghi: Cầu tài, kiến Quý, đính hôn, hôn lễ, nhập trạch, khai thị, an táng, cầu tự.

Kị: bạch hổ tu dụng kì lân phù chế phủ tắc chư sự bất.

Nghi tế tự, kì phúc, trai tiếu, khai quang, khai quang, xuất hành,

 

————–o0o————–

 

Dương lịch: Ngày 05 tháng 02 năm 2017

Âm lịch: Ngày 09 tháng Giêng năm Đinh Dậu Cát Nhật

农历2017丁酉年正月初九吉时

 

Tuế thứ: Năm Đinh dậu, tháng Nhâm Dần, ngày Quý hợi.

Tinh kì: nhật thủy bình tọa.

Thai thần chiêm phương: Chiêm phòng giường ngoại đông nam.

Bành tổ bách kị:   Quý bất từ tụng lí nhược địch cường,

Hợi bất hôn lễ bất lợi Tân lang.

Ngũ hành: Đại hải thủy, Thu chấp vị.

Cát thần nghi xu: Mẫu thương, lục hợp, ngũ phú thánh tâm.

Xung, sát: Xung tị (Dinh Tị), sát tây.

Hung thần nghi kị: Hà khôi kiếp, sát trọng nhật câu trần,

Nghi: Tế tự, mộc dục lí phát tác táo, kết võng tài chủng.

Kị: Hôn lễ, từ tụng hành tang an táng, mục dưỡng phạt mộc tác lương khai thị, nạp súc tạo súc trù.

Cát Hung Từng Giờ Ngày Mùng 9 Tháng Giêng Năm Đinh Dậu.

0:00:000:00:59 Nhâm tý thời, Xung mã, sát nam thời, xung Bính ngọ, bạch hổ, lộ không, nhật lộc, đại tiến.

Nghi: Cầu tài, kiến Quý, đính hôn, hôn lễ, nhập trạch, khai thị, an táng, cầu tự.

Kị: bạch hổ tu dụng kì lân phù chế phủ tắc chư sự bất.

Nghi tế tự, kì phúc, trai tiếu, khai quang, khai quang, xuất hành.

1:00:002:00:59 Quý sửu thời, xung dương, sát đông thời, xung Đinh mùi, tuần không, lộ không, ngọc đường, thiểu vi.

Nghi: Tu tạo, cái ốc, di tỉ, an giường, nhập trạch, khai thị, khai thương, kiến Quý, đính hôn, hôn lễ, tiến nhân khẩu.

Kị: Khai quang, xuất hành, cầu tài, tế tự, kì phúc, trai tiếu, khai quang.

3:00:004:00:59 Giáp dần thời, xung hầu, sát bắc thời, xung Mậu thân, thiên lao, thiên tặc, lục hợp, lâm quan.

Nghi: Cầu tự, đính hôn, hôn lễ, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường.

Kị: Khai quang, tu tạo, di tỉ, xuất hành, từ tụng tế tự, kì phúc, trai tiếu, thù thần.

5:00:006:00:59 Ất mão thời, xung kê, sát tây thời, xung Kỷ dậu, nguyên vũ, tam hợp, trường sinh, quý nhân.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, đính hôn, hôn lễ, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường, tế tự.

Kị: Khai quang, xuất hành, tu tạo, động thổ.

7:00:008:00:59 Bính thìn thời, xung cẩu, sát nam thời, xung Canh tuất, thiên binh, tư mệnh, hỉ thần.

Nghi: Tác táo, tế tự, kì phúc, trai tiếu, thù thần, tu tạo.

Kị: Thượng lương, cái ốc, nhập liễm.

9:00:0010:00:59 Đinh tị thời, xung trư, sát đông thời, xung Tân hợi, nhật phá.

Nghi:

Kị: Nhật thời, tướng xung chư sự bất nghi.

11:00:0012:00:59 Mậu ngọ thời, xung thử, sát bắc thời, xung Nhâm, lục Mậu, lôi binh thanh long, thái âm.

Nghi: Đính hôn, hôn lễ, an giường, di tỉ, nhập trạch, tu tạo, an táng.

Kị: Kì phúc, cầu tự, thừa thuyền.

13:00:0014:00:59 Kỷ mùi thời, xung ngưu, sát tây thời, xung Quý sửu, bất ngộ, tam hợp, minh đường, võ khúc.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, đính hôn, hôn lễ, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường, tu tạo, cái ốc, di tỉ, tác táo, tế tự.

Kị: Khai quang, xuất hành.

15:00:0016:00:59 Canh thân thời, xung hổ, sát nam thời, xung Giáp dần, nhật hại, thiên hình, địa binh, quốc ấn.

Nghi: Cầu tài, kiến Quý, hôn lễ, tiến nhân khẩu, di tỉ, an táng.

Kị: Khai quang, xuất hành, tu tạo, động thổ.

17:00:0018:00:59 Tân dậu thời, xung mão, sát đông thời, xung Ất mão, chu tước, dịch mã.

Nghi: Khai quang, xuất hành, kiến Quý, cầu tài, hôn lễ, nhập trạch, di tỉ, an táng.

Kị: Chu tước, tu dụng phượng hoàng phù chế phủ tắc chư sự bất.

Nghi.

19:00:0020:00:59 Nhâm tuất thời, xung long, sát bắc thời, xung Bính thìn, cẩu thực, lộ không, kim quỹ, tiến lộc.

Nghi: Đính hôn, hôn lễ, khai thị, an táng.

Kị: Tế tự, kì phúc, trai tiếu, thù thần.

21:00:0022:00:59 Quý hợi thời, xung tị, sát tây thời, xung Đinh tị, kiến hình, lộ không, đế vượng, bảo quang.

Nghi: Cầu tự, hôn lễ, di tỉ, nhập trạch, khai thị, giao dịch, tu tạo, an táng, đính hôn.

Kị: Tạo kiều thừa thuyền, tế tự, kì phúc, trai tiếu, khai quang, khai quang, xuất hành.

23:00:0023:00:59 Giáp tý thời, xung mã, sát nam thời, xung Mậu ngọ, nhật kiến, kim quỹ, đại tiến, phúc đức.

Nghi: Kì phúc, đính hôn, hôn lễ, khai thị, an táng.

Kị: Tạo thuyền, thừa thuyền,

 

————–o0o————–

 

Dương lịch: Ngày 06 tháng 02 năm 2017.

Âm lịch: Ngày 10 tháng Giêng năm Đinh Dậu Cát Nhật

农历2017丁酉年正月初十吉时

 

Tuế thứ: Năm Đinh dậu, tháng Nhâm Dần, ngày Giáp tý.

Tinh kì: nhất thủy bình tọa.

Thai thần chiêm phương: Chiêm môn đối ngoại đông nam.

Bành tổ bách kị:   Giáp bất khai thương, tài vật háo tán

Tý bất vấn bặc tự nhạ họa ương.

Ngũ hành: Hải trung kim, Khai chấp vị.

Cát thần nghi xu: Thiên ân mẫu thương thời, dương sinh khí ích hậu thanh long.

Xung, sát: Xung mã (Mậu Ngọ), sát nam.

Hung thần nghi kị: Tai, sát thiên hỏa tứ.

Kị phục nhật

Nghi: Hôn lễ, tế tự, khai quang, kì phúc, cầu tự, xuất hành, khai thị, giao dịch, lập khoán động thổ nạp tài, quật tỉnh hội thân hữu.

Kị: Nhập trạch, an táng, phạt mộc tác lương nạp súc tạo súc trù tác táo,

Cát Hung Từng Giờ Ngày Mùng 10 Tháng Giêng Năm Đinh Dậu.

0:00:000:00:59 Giáp tý thời, Xung mã, sát nam thời, xung Mậu ngọ, nhật kiến, kim quỹ, đại tiến, phúc đức.

Nghi: Kì phúc, đính hôn, hôn lễ, khai thị, an táng.

Kị: Tạo thuyền, thừa thuyền.

1:00:002:00:59 Ất sửu thời, xung dương, sát đông thời, xung Kỷ mùi, la văn, lục hợp, võ khúc.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, xuất hành, cầu tài, hôn lễ, an táng, tế tự.

Kị:

3:00:004:00:59 Bính dần thời, xung hầu, sát bắc thời, xung Canh thân, thiên binh, phúc tinh, nhật lộc, hỉ thần.

Nghi: Tế tự, kì phúc, thù thần, đính hôn, hôn lễ, xuất hành, cầu tài, nhập trạch, an táng, khai quang.

Kị: Thượng lương, cái ốc, nhập liễm.

5:00:006:00:59 Đinh mão thời, xung kê, sát tây thời, xung Tân dậu, nhật hình, đế vượng, thiên xá, ngọc đường.

Nghi: Cầu tự, hôn lễ, di tỉ, nhập trạch, khai thị, giao dịch, tu tạo, an táng.

Kị: Khai quang, xuất hành.

7:00:008:00:59 Mậu thìn thời, xung cẩu, sát nam thời, xung Nhâm tuất, thiên lao, lục Mậu, lôi binh tam hợp.

Nghi: Đính hôn, hôn lễ, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường.

Kị: Khai quang, tu tạo, di tỉ, xuất hành, từ tụng kì phúc, cầu tự, thừa thuyền.

9:00:0010:00:59 Kỷ tị thời, xung trư, sát đông thời, xung Quý hợi, đại thối, nguyên vũ, tiến Quý.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, đính hôn, hôn lễ, nhập trạch, khai thị, giao dịch.

Kị: Khai quang, tu tạo, an táng, khai quang, xuất hành.

11:00:0012:00:59 Canh ngọ thời, xung thử, sát bắc thời, xung Giáp tý, nhật phá.

Nghi:

Kị: Nhật thời, tướng xung chư sự bất.

Nghi.

13:00:0014:00:59 Tân mùi thời, xung ngưu, sát tây thời, xung Ất sửu, nhật hại, câu trần, quý nhân, thái dương.

Nghi: Tế tự, kì phúc, thù thần, cầu tài, kiến Quý, đính hôn, hôn lễ, tu tạo, an táng, thanh long, nhập trạch.

Kị: Khai quang, xuất hành.

15:00:0016:00:59 Nhâm thân thời, xung hổ, sát nam thời, xung Bính dần, thiên tặc, lộ không, tam hợp, thanh long.

Nghi: Cầu tự, đính hôn, hôn lễ, xuất hành, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường.

Kị: Tế tự, kì phúc, trai tiếu, thù thần.

17:00:0018:00:59 Quý dậu thời, xung mão, sát đông thời, xung Đinh mão, lộ không, thiên quan, minh đường, tham lang.

Nghi: Cầu tài, kiến Quý, thù thần, tu tạo, cái ốc, di tỉ, tác táo, an giường, nhập trạch, khai thị.

Kị: Tế tự, kì phúc, trai tiếu, khai quang, khai quang, xuất hành.

19:00:0020:00:59 Giáp tuất thời, xung long, sát bắc thời, xung Mậu thìn, thiên hình, tuần không, bỉ kiên, quốc ấn.

Nghi: Xuất hành, cầu tài, kiến Quý, hôn lễ, tiến nhân khẩu, di tỉ, an táng.

Kị: Khai quang, từ tụng.

21:00:0022:00:59 Ất hợi thời, xung tị, sát tây thời, xung Kỷ tị, chu tước, tuần không, trường sinh, tiến Quý.

Nghi: Cầu tự, hôn lễ, di tỉ, nhập trạch, khai thị, giao dịch, tu tạo, an táng, kì phúc.

Kị: Chu tước, tu dụng phượng hoàng phù chế phủ tắc chư sự bất.

Nghi khai quang, xuất hành, cầu tài.

23:00:0023:00:59 Bính tý thời, xung mã, sát nam thời, xung Canh ngọ, thiên binh, binh hình, lục hợp, quý nhân.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, đính hôn, hôn lễ, xuất hành, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường, tế tự.

Kị: Thượng lương, cái ốc, nhập liễm,

 

————–o0o————–

uý, hôn lễ, tiến nhân khẩu, di tỉ, an táng.

Kị: Khai quang, từ tụng.

21:00:0022:00:59 ất hợi thời, xung tị, sát tây thời, xung kỷ tị, chu tước, tuần không, trường sinh, tiến quý.

Nghi: Cầu tự, hôn lễ, di tỉ, nhập trạch, khai thị, giao dịch, tu tạo, an táng, kì phúc.

Kị: Chu tước, tu dụng phượng hoàng phù chế phủ tắc chư sự bất.

Nghi khai quang, xuất hành, cầu tài.

23:00:0023:00:59 bính tý thời, xung mã, sát nam thời, xung canh ngọ, thiên binh, binh hình, lục hợp, quý nhân.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, đính hôn, hôn lễ, xuất hành, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường, tế tự.

Kị: Thượng lương, cái ốc, nhập liễm,

 

mã.jpg

————–o0o————–


Ai đang trực tuyến

  • 1
  • 1.695
  • 495
  • 5.392
  • 937
  • 647.347
  • 157.039