Thần tiên Việt Nam

Xem Ngày Giờ Tốt Xuất Hành, Khai Trương, 8 Ngày Đầu Năm, Bính Thân Niên 2016 农历丙申年黄道吉日 – Thần Tiên Việt Nam 越南 神仙

XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH, KHAI TRƯƠNG 8 NGÀY ĐẦU NĂM BÍNH THÂN NIÊN 2016

(Bát Nhật Hoàng Đạo Bính Thân)

农历丙申年八日黄道吉时

 phúc_lộc_thọ_khang_ninh.jpg

Dương Lịch: Năm 2016 Tháng 2 Ngày Mùng 8.

Âm Lịch: MÙNG 1 TẾT BÍNH THÂN Cát Thời.

农历2016丙申年正月初一吉时

Tuế thứ: Bính thân niên canh dần nguyệt canh thân nhật.

Thai thần chiêm phương: Đối ma lô ngoại đông nam.

Bành tổ bách kị: Canh bất kinh lạc chức cơ hư trương thân bất an giường, quỷ túy nhập phòng.

Ngũ hành: Thạch lưu mộc phá chấp vị.

Cát thần nghi xu: Dịch mã thiên hậu phổ hộ giải thần trừ thần minh khuyển.

Xung sát: Xung hổ (Giáp dần) sát nam.

Hung thần nghi kị: Nguyệt phá tứ phế ngũ li thiên lao bát chuyên đại háo.

Nghi: Cầu y trị bệnh phá ốc hoại viên dư sự vật thủ.

Kị: Khai thị giá thú.

Âm Lịch: 2016 Niên Chính Nguyệt (Đại) Sơ Nhất Thuộc Hầu.

0:00:00-0:00:59 Bính tý thời: Xung mã sát nam thời xung canh ngọ thiên binh bất ngộ tam hợp thanh long.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, đính hôn, giá thú, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường.

Kị: Thượng lương cái ốc nhập liễm nhận chức, xuất hành.

1:00:00-2:00:59 Đinh sửu thời xung dương sát đông thời xung tân mùi tuần không quý nhân thiên xá minh đường.

Nghi: Tế tự, kì phúc, thù thần kiến quý, đính hôn, giá thú, tu tạo, an táng, thanh long.

Kị: Nhận chức, xuất hành, cầu tài.

3:00:00-4:00:59 Mậu dần thời xung hầu sát bắc thời xung nhâm thân nhật phá.

Nghi:

Kị: Nhật thời tương xung chư sự bất nghi.

5:00:00-6:00:59 Kỷ mão thời xung kê sát tây thời xung quý dậu thiên tặc chu tước tiến quý đại tiến.

Nghi: Cầu tự, đính hôn, giá thú, tu tạo, nhập trạch, khai thị, giao dịch, an táng.

Kị: Tế tự, kì phúc, trai tiếu, thù thần chu tước tu dụng phượng hoàng phù chế phủ tắc chư sự bất nghi.

7:00:00-8:00:59 Canh thìn thời xung cẩu sát nam thời xung giáp tuất địa binh tam hợp kim quỹ quốc ấn.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, đính hôn, giá thú, xuất hành, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường, nhận chức.

Kị: Tu tạo, động thổ.

9:00:00-10:00:59 Tân tị thời xung trư sát đông thời xung Ất hợi hình hợp thiên đức trường sinh bảo quang.

Nghi: Tế tự, kì phúc, trai tiếu, thù thần tu tạo, tác táo, cầu tự, giá thú, di tỉ, nhập trạch, khai thị, giao dịch.

Kị: Nhận chức, xuất hành.

11:00:00-12:00:59 Nhâm ngọ thời xung thử sát bắc thời xung bính tý bạch hổ lộ không thiên quan phúc tinh.

Nghi: Cầu tài, kiến quý, thù thần.

Kị: Bạch hổ tu dụng kì lân phù chế phủ tắc chư sự bất nghi tế tự, kì phúc, trai tiếu, khai quang, nhận chức, xuất hành.

13:00:00-14:00:59 Quý mùi thời xung ngưu sát tây thời xung đinh sửu cẩu thực lộ không ngọc đường quý nhân.

Nghi: Tu tạo, cái ốc di tỉ, an giường, nhập trạch, khai thị, khai thương, xuất hành, cầu tài, kiến quý, đính hôn, giá thú.

Kị: Tế tự, kì phúc, trai tiếu, thù thần.

15:00:00-16:00:59 Giáp thân thời xung hổ sát nam thời xung mậu dần thiên lao đại thối nhật lộc ngũ phù.

Nghi: Cầu tài, kiến quý, đính hôn, giá thú, nhập trạch, khai thị, an táng.

Kị: Nhận chức, tu tạo, di tỉ, xuất hành, từ tụng, khai quang.

17:00:00-18:00:59 Ất dậu thời xung thỏ sát đông thời xung kỷ mão nguyên vũ đế vượng tiến quý công tào.

Nghi: Cầu tự, giá thú, di tỉ, nhập trạch, khai thị, giao dịch, an táng, kì phúc, tế tự.

Kị: Nhận chức, xuất hành, tu tạo, động thổ.

19:00:00-20:00:59 Bính tuất thời xung long sát bắc thời xung canh thìn thiên binh bất ngộ hỉ thần tư mệnh.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, đính hôn, giá thú, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường, tác táo, tế tự.

Kị: Thượng lương cái ốc nhập liễm nhận chức, xuất hành.

21:00:00-22:00:59 Đinh hợi thời xung xà sát tây thời xung tân tị nhật hại câu trần thiên xá.

Nghi: Tu tạo, nhập trạch, an táng.

Kị: Nhận chức, xuất hành.

23:00:00-23:00:59 Mậu tý thời xung mã sát nam thời xung nhâm ngọ lục mậu tuần không trường sinh tư mệnh.

Nghi: Giá thú, di tỉ, nhập trạch, khai thị, giao dịch, tu tạo, an táng, tác táo, tế tự, trai tiếu, thù thần.

Kị: Kì phúc, cầu tự, nhận chức, xuất hành, cầu tài.

————–o0o————–

 

Dương Lịch: Năm 2016 Tháng 2 Ngày Mùng 9.

Âm Lịch MÙNG 2 TẾT BÍNH THÂN Cát Thời.

农历2016丙申年正月初二吉时

Tuế thứ: Bính thân niên canh dần nguyệt tân dậu nhật.

Thai thần chiêm phương: Trù táo môn ngoại đông nam.

Bành tổ bách kị: Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường dậu bất yến khách túy tọa điên cuồng.

Ngũ hành: Thạch lưu mộc nguy chấp vị.

Cát thần nghi xu: Phúc sinh âm đức nguyệt đức hợp trừ thần minh khuyển.

Xung sát: Xung thỏ (Ất mão) sát đông.

Hung thần nghi kị: Thiên lại tứ phế ngũ hư ngũ li nguyên vũ.

Nghi: Tế tự, trai tiếu, mộc dục khai sinh phần trừ phục thành phục di cữu nhập liễm phá thổ an táng, hợp thọ mộc.

Kị: Khai thị, giá thú, an giường, hội thân hữu nhập trạch, tác táo, thượng lương.

Âm Lịch: 2016 Niên Chính Nguyệt (Đại) Sơ Nhị Thuộc Hầu.

0:00:00-0:00:59 Mậu tý thời: Xung mã sát nam thời xung nhâm ngọ lục mậu tuần không trường sinh tư mệnh.

Nghi: Giá thú, di tỉ, nhập trạch, khai thị, giao dịch, tu tạo, an táng, tác táo, tế tự, trai tiếu, thù thần.

Kị: Kì phúc, cầu tự, nhận chức, xuất hành, cầu tài.

1:00:00-2:00:59 Kỷ sửu thời xung dương sát đông thời xung quý mùi câu trần tuần không tam hợp vũ khúc.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, đính hôn, giá thú, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường, tế tự.

Kị: Nhận chức, xuất hành, tu tạo.

3:00:00-4:00:59 Canh dần thời xung hầu sát bắc thời xung giáp thân địa xung thanh long quý nhân tả phụ.

Nghi: Kì phúc, đính hôn, giá thú, an giường, di tỉ, nhập trạch, tu tạo, an táng, tế tự, nhận chức, kiến quý, xuất hành, cầu tài.

Kị:

5:00:00-6:00:59 Tân mão thời xung kê sát tây thời xung Ất dậu nhật phá.

Nghi:

Kị: Nhật thời tương xung chư sự bất nghi.

7:00:00-8:00:59 Nhâm thìn thời xung cẩu sát nam thời xung bính tuất thiên hình lộ không lục hợp đường phù.

Nghi: Cầu tự, đính hôn, giá thú, xuất hành, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường.

Kị: Nhận chức, từ tụng, tế tự, kì phúc, trai tiếu, khai quang.

9:00:00-10:00:59 Quý tị thời xung trư sát đông thời xung đinh hợi lộ không tam hợp phúc tinh quốc ấn.

Nghi: Cầu tự, đính hôn, giá thú, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường.

Kị: Tế tự, kì phúc, trai tiếu, khai quang, nhận chức, xuất hành.

11:00:00-12:00:59 Giáp ngọ thời xung thử sát bắc thời xung mậu tý quý nhân đại tiến kim quỹ phúc đức.

Nghi: Tế tự, kì phúc, thù thần xuất hành, cầu tài, kiến quý, đính hôn, giá thú, tu tạo, an táng, thanh long.

Kị:

13:00:00-14:00:59 Ất mùi thời xung ngưu sát tây thời xung kỷ sửu thiên đức bảo quang.

Nghi: Tế tự, kì phúc, trai tiếu, thù thần tu tạo, tác táo.

Kị:

15:00:00-16:00:59 Bính thân thời xung hổ sát nam thời xung canh dần bạch hổ thiên binh cẩu thực hỉ thần.

Nghi: Cầu tự, đính hôn, giá thú, xuất hành, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường.

Kị: Bạch hổ tu dụng kì lân phù chế phủ tắc chư sự bất nghi thượng lương cái ốc nhập liễm tế tự, kì phúc, trai tiếu, thù thần.

17:00:00-18:00:59 Đinh dậu thời xung thỏ sát đông thời xung tân mão kiến hình lộc quý thiên xá.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, xuất hành, cầu tài, giá thú, an táng, tu tạo, nhập trạch.

Kị: Tạo kiều thừa thuyền.

19:00:00-20:00:59 Mậu tuất thời xung long sát bắc thời xung nhâm thìn nhật hại thiên lao lục mậu hữu bật.

Nghi: Kiến quý, cầu tài, giá thú, tiến nhân khẩu di tỉ, an táng.

Kị: Nhận chức, xuất hành, kì phúc, cầu tự.

21:00:00-22:00:59 Kỷ hợi thời xung xà sát tây thời xung quý tị nguyên vũ đại thối dịch mã tả phụ.

Nghi: Kiến quý, cầu tài, giá thú, nhập trạch, di tỉ, an táng.

Kị: Nhận chức, xuất hành, tu tạo, động thổ, khai quang.

23:00:00-23:00:59 Canh tý thời xung mã sát nam thời xung giáp ngọ tuần không thiên lao địa binh đế vượng.

Nghi: Cầu tự, giá thú, di tỉ, nhập trạch, khai thị, giao dịch, an táng.

Kị: Nhận chức, xuất hành, cầu tài, tu tạo, động thổ.

————–o0o————–

 

Dương Lịch: Năm 2016 Tháng 2 Ngày Mùng 10.

Âm Lịch: MÙNG 3 TẾT BÍNH THÂN Cát Thời.

农历2016丙申年正月初三吉时

Tuế thứ: Bính thân niên canh dần nguyệt nhâm tuất nhật.

Thai thần chiêm phương: Thương khố tê ngoại đông nam.

Bành tổ bách kị: Nhâm bất cấp thủy canh nan đề phòng thú bất cật khuyển tác quái thượng sàng.

Ngũ hành: Đại hải thủy thành chấp vị.

Cát thần nghi xu: Thiên đức nguyệt không dương đức tam hợp thiên hỉ thiên ân tư mệnh.

Xung sát: Xung long (Bính thìn) sát bắc.

Hung thần nghi kị: Nguyệt yếm thiên hỏa tứ kích đại sát.

Nghi: Tế tự, tắc huyệt kết võng phá thổ tạ thổ an táng, di cữu trừ phục thành phục dư sự vật thủ.

Kị: Giá thú, nhập trạch.

Âm Lịch: 2016 Niên Chính Nguyệt (Đại) Sơ Tam Thuộc Hầu.

0:00:00-0:00:59 Canh tý thời: Xung mã sát nam thời xung giáp ngọ tuần không thiên lao địa binh đế vượng.

Nghi: Cầu tự, giá thú, di tỉ, nhập trạch, khai thị, giao dịch, an táng.

Kị: Nhận chức, xuất hành, cầu tài, tu tạo, động thổ.

1:00:00-2:00:59 Tân sửu thời xung dương sát đông thời xung Ất mùi tuần không nguyên vũ nhật hình thủy tinh.

Nghi: Kì phúc, giá thú, tu tạo, tạo miếu tác táo, nhập trạch, an táng.

Kị: Nhận chức, xuất hành, cầu tài.

3:00:00-4:00:59 Nhâm dần thời xung hầu sát bắc thời xung bính thân thiên tặc lộ không tam hợp lâm quan.

Nghi: Cầu tự, đính hôn, giá thú, xuất hành, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường.

Kị: Tế tự, kì phúc, trai tiếu, thù thần.

5:00:00-6:00:59 Quý mão thời xung kê sát tây thời xung đinh dậu câu trần lộ không lục hợp quý nhân.

Nghi: Cầu tự, đính hôn, giá thú, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường.

Kị: Nhận chức, xuất hành, tu tạo, tế tự, kì phúc, trai tiếu, khai quang.

7:00:00-8:00:59 Giáp thìn thời xung cẩu sát nam thời xung mậu tuất nhật phá.

Nghi:

Kị: Nhật thời tương xung chư sự bất nghi.

9:00:00-10:00:59 Ất tị thời xung trư sát đông thời xung kỷ hợi thiên tặc quý nhân minh đường truyền tống.

Nghi: Xuất hành, cầu tài, kiến quý, đính hôn, giá thú, tu tạo, an táng, thanh long.

Kị: Tế tự, kì phúc, trai tiếu, thù thần.

11:00:00-12:00:59 Bính ngọ thời xung thử sát bắc thời xung canh tý thiên binh thiên hình tam hợp hỉ thần.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, đính hôn, giá thú, xuất hành, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường.

Kị: Thượng lương cái ốc nhập liễm nhận chức, từ tụng.

13:00:00-14:00:59 Đinh mùi thời xung ngưu sát tây thời xung tân sửu nhật hình chu tước hữu bật quốc ấn.

Nghi: Kiến quý, cầu tài, giá thú, tiến nhân khẩu di tỉ, an táng.

Kị: Nhận chức, xuất hành, chu tước tu dụng phượng hoàng phù chế phủ tắc chư sự bất nghi.

15:00:00-16:00:59 Mậu thân thời xung hổ sát nam thời xung nhâm dần lục mậu bất ngộ kim quỹ dịch mã.

Nghi: Đính hôn, giá thú, khai thị, an táng, kiến quý, cầu tài.

Kị: Kì phúc, cầu tự, nhận chức, xuất hành.

17:00:00-18:00:59 Kỷ dậu thời xung thỏ sát đông thời xung quý mão cẩu thực thiên đức đại tiến bảo quang.

Nghi: Tu tạo, tác táo.

Kị: Tế tự, kì phúc, trai tiếu, thù thần.

19:00:00-20:00:59 Canh tuất thời xung long sát bắc thời xung giáp thìn nhật kiến bạch hổ địa ứng vũ khúc.

Nghi: Tế tự, kì phúc, cầu tự, trai tiếu, đính hôn, giá thú, xuất hành, an táng.

Kị: Tạo thuyền thừa thuyền bạch hổ tu dụng kì lân phù chế phủ tắc chư sự bất nghi.

21:00:00-22:00:59 Tân hợi thời xung xà sát tây thời xung Ất tị ngọc đường nhật lộc ngũ phù thiểu vi.

Nghi: Tu tạo, cái ốc di tỉ, an giường, nhập trạch, khai thị, khai thương, nhận chức, xuất hành, cầu tài, kiến quý, đính hôn, giá thú.

Kị:

23:00:00-23:00:59 Nhâm tý thời xung mã sát nam thời xung bính ngọ bạch hổ lộ không nhật lộc đại tiến.

Nghi: Cầu tài, kiến quý, đính hôn, giá thú, nhập trạch, khai thị, an táng, cầu tự.

Kị: Bạch hổ tu dụng kì lân phù chế phủ tắc chư sự bất nghi tế tự, kì phúc, trai tiếu, khai quang, nhận chức, xuất hành.

————–o0o————–

 

Dương Lịch: Năm 2016 Tháng 2 Ngày 11.

Âm Lịch Năm Bính Thân Tháng Giêng Ngày mùng 4 Cát Thời.

农历2016丙申年正月初四吉时

Tuế thứ: Bính thân niên canh dần nguyệt quý hợi nhật.

Thai Thần chiêm phương: Chiêm phòng sàng ngoại đông nam.

Bành tổ bách kị: Quý bất từ tụng, lí nhược địch cường hợi bất giá thú, bất lợi tân lang.

Ngũ hành: Đại hải thủy thu chấp vị.

Cát thần nghi xu: Mẫu thương lục hợp ngũ phú thánh tâm.

Xung sát: Xung xà (Đinh tị) sát tây.

Hung thần nghi kị: Hà khôi kiếp sát trọng nhật câu trần.

Nghi: Tế tự, mộc dục lí phát tác táo, kết võng tài chủng.

Kị: Giá thú, từ tụng, hành tang an táng, mục dưỡng phạt mộc tác lương khai thị, nạp súc tạo súc trù.

Âm Lịch: 2016 Niên Chính Nguyệt (Đại) Sơ Tứ Thuộc Hầu.

0:00:00-0:00:59 Nhâm tý thời: Xung mã sát nam thời xung bính ngọ bạch hổ lộ không nhật lộc đại tiến.

Nghi: Cầu tài, kiến quý, đính hôn, giá thú, nhập trạch, khai thị, an táng, cầu tự.

Kị: Bạch hổ tu dụng kì lân phù chế phủ tắc chư sự bất nghi tế tự, kì phúc, trai tiếu, khai quang, nhận chức, xuất hành.

1:00:00-2:00:59 Quý sửu thời xung dương sát đông thời xung đinh mùi tuần không lộ không ngọc đường thiểu vi.

Nghi: Tu tạo, cái ốc di tỉ, an giường, nhập trạch, khai thị, khai thương, kiến quý, đính hôn, giá thú, tiến nhân khẩu.

Kị: Nhận chức, xuất hành, cầu tài, tế tự, kì phúc, trai tiếu, khai quang.

3:00:00-4:00:59 Giáp dần thời xung hầu sát bắc thời xung mậu thân thiên lao thiên tặc lục hợp lâm quan.

Nghi: Cầu tự, đính hôn, giá thú, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường.

Kị: Nhận chức, tu tạo, di tỉ, xuất hành, từ tụng, tế tự, kì phúc, trai tiếu, thù thần.

5:00:00-6:00:59 Ất mão thời xung kê sát tây thời xung kỷ dậu nguyên vũ tam hợp trường sinh quý nhân.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, đính hôn, giá thú, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường, tế tự.

Kị: Nhận chức, xuất hành, tu tạo, động thổ.

7:00:00-8:00:59 Bính thìn thời xung cẩu sát nam thời xung canh tuất thiên binh tư mệnh hỉ thần.

Nghi: Tác táo, tế tự, kì phúc, trai tiếu, thù thần tu tạo.

Kị: Thượng lương cái ốc nhập liễm.

9:00:00-10:00:59 Đinh tị thời xung trư sát đông thời xung tân hợi nhật phá.

Nghi:

Kị: Nhật thời tương xung chư sự bất nghi.

11:00:00-12:00:59 Mậu ngọ thời xung thử sát bắc thời xung nhâm tý lục mậu lôi binh thanh long thái âm.

Nghi: Đính hôn, giá thú, an giường, di tỉ, nhập trạch, tu tạo, an táng.

Kị: Kì phúc, cầu tự, thừa thuyền.

13:00:00-14:00:59 Kỷ mùi thời xung ngưu sát tây thời xung quý sửu bất ngộ tam hợp minh đường vũ khúc.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, đính hôn, giá thú, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường, tu tạo, cái ốc di tỉ, tác táo, tế tự.

Kị: Nhận chức, xuất hành.

15:00:00-16:00:59 Canh thân thời xung hổ sát nam thời xung giáp dần nhật hại thiên hình địa binh quốc ấn.

Nghi: Cầu tài, kiến quý, giá thú, tiến nhân khẩu di tỉ, an táng.

Kị: Nhận chức, xuất hành, tu tạo, động thổ.

17:00:00-18:00:59 Tân dậu thời xung thỏ sát đông thời xung Ất mão chu tước dịch mã.

Nghi: Nhận chức, xuất hành, kiến quý, cầu tài, giá thú, nhập trạch, di tỉ, an táng.

Kị: Chu tước tu dụng phượng hoàng phù chế phủ tắc chư sự bất nghi.

19:00:00-20:00:59 Nhâm tuất thời xung long sát bắc thời xung bính thìn cẩu thực lộ không kim quỹ tiến lộc.

Nghi: Đính hôn, giá thú, khai thị, an táng.

Kị: Tế tự, kì phúc, trai tiếu, thù thần.

21:00:00-22:00:59 Quý hợi thời xung xà sát tây thời xung đinh tị kiến hình lộ không đế vượng bảo quang.

Nghi: Cầu tự, giá thú, di tỉ, nhập trạch, khai thị, giao dịch, tu tạo, an táng, đính hôn.

Kị: Tạo kiều thừa thuyền tế tự, kì phúc, trai tiếu, khai quang, nhận chức, xuất hành.

23:00:00-23:00:59 Giáp tý thời xung mã sát nam thời xung mậu ngọ nhật kiến kim quỹ đại tiến phúc đức.

Nghi: Kì phúc, đính hôn, giá thú, khai thị, an táng.

Kị: Tạo thuyền thừa thuyền.

————–o0o————–

 

Dương Lịch: Năm 2016 Tháng 2 Ngày Mùng 12.

Âm Lịch Năm Bính Thân Tháng Giêng Ngày Mùng 5 Cát Thời.

农历2016丙申年正月初五吉时

Tuế thứ: Bính thân niên canh dần nguyệt giáp tý nhật.

Thai thần chiêm phương: Chiêm môn đối ngoại đông nam.

Bành tổ bách kị: Giáp bất khai thương, tài vật háo tán tử bất vấn bặc tự nhạ họa ương.

Ngũ hành: Hải trung kim khai chấp vị.

Xung sát: Xung mã (Mậu ngọ) sát nam.

Cát thần nghi xu: Thiên ân mẫu thương thời dương sinh khí ích hậu thanh long.

Hung thần nghi kị: Tai sát thiên hỏa tứ kị phục nhật.

Nghi: Giá thú, tế tự, khai quang, kì phúc, cầu tự, xuất hành, khai thị, giao dịch, lập khoán động thổ, nạp tài quật tỉnh hội thân hữu.

Kị: Nhập trạch, an táng, phạt mộc tác lương nạp súc tạo súc trù tác táo.

Âm Lịch: 2016 Niên Chính Nguyệt (Đại) Sơ Ngũ Thuộc Hầu.

0:00:00-0:00:59 Giáp tý thời: Xung mã sát nam thời xung mậu ngọ nhật kiến kim quỹ đại tiến phúc đức.

Nghi: Kì phúc, đính hôn, giá thú, khai thị, an táng.

Kị: Tạo thuyền thừa thuyền.

1:00:00-2:00:59 Ất sửu thời xung dương sát đông thời xung kỷ mùi la văn lục hợp vũ khúc.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, xuất hành, cầu tài, giá thú, an táng, tế tự.

Kị:

3:00:00-4:00:59 Bính dần thời xung hầu sát bắc thời xung canh thân thiên binh phúc tinh nhật lộc hỉ thần.

Nghi: Tế tự, kì phúc, thù thần đính hôn, giá thú, xuất hành, cầu tài, nhập trạch, an táng, nhận chức.

Kị: Thượng lương cái ốc nhập liễm.

5:00:00-6:00:59 Đinh mão thời xung kê sát tây thời xung tân dậu nhật hình đế vượng thiên xá ngọc đường.

Nghi: Cầu tự, giá thú, di tỉ, nhập trạch, khai thị, giao dịch, tu tạo, an táng.

Kị: Nhận chức, xuất hành.

7:00:00-8:00:59 Mậu thìn thời xung cẩu sát nam thời xung nhâm tuất thiên lao lục mậu lôi binh tam hợp.

Nghi: Đính hôn, giá thú, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường.

Kị: Nhận chức, tu tạo, di tỉ, xuất hành, từ tụng, kì phúc, cầu tự, thừa thuyền.

9:00:00-10:00:59 Kỷ tị thời xung trư sát đông thời xung quý hợi đại thối nguyên vũ tiến quý.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, đính hôn, giá thú, nhập trạch, khai thị, giao dịch.

Kị: Khai quang, tu tạo, an táng, nhận chức, xuất hành.

11:00:00-12:00:59 Canh ngọ thời xung thử sát bắc thời xung giáp tý nhật phá.

Nghi:

Kị: Nhật thời tương xung chư sự bất nghi.

13:00:00-14:00:59 Tân mùi thời xung ngưu sát tây thời xung Ất sửu nhật hại câu trần quý nhân thái dương.

Nghi: Tế tự, kì phúc, thù thần cầu tài, kiến quý, đính hôn, giá thú, tu tạo, an táng, thanh long nhập trạch.

Kị: Nhận chức, xuất hành.

15:00:00-16:00:59 Nhâm thân thời xung hổ sát nam thời xung bính dần thiên tặc lộ không tam hợp thanh long.

Nghi: Cầu tự, đính hôn, giá thú, xuất hành, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường.

Kị: Tế tự, kì phúc, trai tiếu, thù thần.

17:00:00-18:00:59 Quý dậu thời xung thỏ sát đông thời xung đinh mão lộ không thiên quan minh đường tham lang.

Nghi: Cầu tài, kiến quý, thù thần tu tạo, cái ốc di tỉ, tác táo, an giường, nhập trạch, khai thị.

Kị: Tế tự, kì phúc, trai tiếu, khai quang, nhận chức, xuất hành.

19:00:00-20:00:59 Giáp tuất thời xung long sát bắc thời xung mậu thìn thiên hình tuần không bỉ kiên quốc ấn.

Nghi: Xuất hành, cầu tài, kiến quý, giá thú, tiến nhân khẩu di tỉ, an táng.

Kị: Nhận chức, từ tụng.

21:00:00-22:00:59 Ất hợi thời xung xà sát tây thời xung kỷ tị chu tước tuần không trường sinh tiến quý.

Nghi: Cầu tự, giá thú, di tỉ, nhập trạch, khai thị, giao dịch, tu tạo, an táng, kì phúc.

Kị: Chu tước tu dụng phượng hoàng phù chế phủ tắc chư sự bất nghi nhận chức, xuất hành, cầu tài.

23:00:00-23:00:59 Bính tý thời xung mã sát nam thời xung canh ngọ thiên binh binh hình lục hợp quý nhân.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, đính hôn, giá thú, xuất hành, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường, tế tự.

Kị: Thượng lương cái ốc nhập liễm.

————–o0o————–

 

Dương Lịch: Năm 2016 Tháng 2 Ngày Mùng 13.

Âm Lịch Năm Bính Thân Tháng Giêng Ngày Mùng 6  Cát Thời.

农历2016丙申年正月初六吉时

Tuế thứ: Bính thân niên canh dần nguyệt Ất sửu nhật.

Thai thần chiêm phương: Đối ma xí ngoại đông nam.

Bành tổ bách kị: Ất bất tài thực thiên chu bất trường sửu bất quan đái chủ bất hoàn hương.

Ngũ hành: Hải trung kim bế chấp vị.

Cát thần nghi xu: Thiên ân minh đường tục thế.

Xung sát: Xung dương (Kỷ mùi) sát đông.

Hung thần nghi kị: Thiên tặc huyết chi nguyệt hư quy kị huyết kị nguyệt sát ngũ hư.

Nghi: Tế tự, kì phúc, cầu tự, nạp súc nhập liễm khải toản tạ thổ trừ phục thành phục.

Kị: Tài chủng khai quang, xuất hành, châm cứu giá thú, nhập trạch, động thổ, phá thổ.

Âm Lịch: 2016 Niên Chính Nguyệt (Đại) Sơ Lục Thuộc Hầu.

0:00:00-0:00:59 Bính tý thời: Xung mã sát nam thời xung canh ngọ thiên binh binh hình lục hợp quý nhân.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, đính hôn, giá thú, xuất hành, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường, tế tự.

Kị: Thượng lương cái ốc nhập liễm.

1:00:00-2:00:59 Đinh sửu thời xung dương sát đông thời xung tân mùi nhật kiến chu tước phúc tinh kim tinh.

Nghi: Tế tự, kì phúc, thù thần đính hôn, giá thú, xuất hành, cầu tài, nhập trạch, an táng.

Kị: Tạo thuyền thừa thuyền chu tước tu dụng phượng hoàng phù chế phủ tắc chư sự bất nghi.

3:00:00-4:00:59 Mậu dần thời xung hầu sát bắc thời xung nhâm thân lục mậu tiến quý đế vượng kim quỹ.

Nghi: Đính hôn, giá thú, tu tạo, nhập trạch, khai thị, giao dịch, an táng.

Kị: Kì phúc, cầu tự.

5:00:00-6:00:59 Kỷ mão thời xung kê sát tây thời xung quý dậu nhật lộc đại tiến thiên đức bảo quang.

Nghi: Nhận chức, xuất hành, cầu tài, kiến quý, đính hôn, giá thú, nhập trạch, khai thị, an táng, kì phúc, cầu tự, tế tự.

Kị:

7:00:00-8:00:59 Canh thìn thời xung cẩu sát nam thời xung giáp tuất bạch hổ địa binh.

Nghi:

Kị: Bạch hổ tu dụng kì lân phù chế phủ tắc chư sự bất nghi tu tạo, động thổ.

9:00:00-10:00:59 Tân tị thời xung trư sát đông thời xung Ất hợi bất ngộ tam hợp ngọc đường thiểu vi.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, đính hôn, giá thú, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường, tu tạo, cái ốc di tỉ.

Kị: Nhận chức, xuất hành.

11:00:00-12:00:59 Nhâm ngọ thời xung thử sát bắc thời xung bính tý thiên lao lộ không trường sinh tham lang.

Nghi: Cầu tự, giá thú, nhập trạch, khai thị, giao dịch, an táng, cầu tài.

Kị: Nhận chức, tu tạo, di tỉ, xuất hành, từ tụng, tế tự, kì phúc, trai tiếu, khai quang.

13:00:00-14:00:59 Quý mùi thời xung ngưu sát tây thời xung đinh sửu nhật phá.

Nghi:

Kị: Nhật thời tương xung chư sự bất nghi.

15:00:00-16:00:59 Giáp thân thời xung hổ sát nam thời xung mậu dần đại thối la văn tả phụ.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, xuất hành, cầu tài, giá thú, nhận chức, kiến quý.

Kị: Khai quang, tu tạo, an táng.

17:00:00-18:00:59 Ất dậu thời xung thỏ sát đông thời xung kỷ mão câu trần tam hợp bỉ kiên.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, đính hôn, giá thú, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường.

Kị: Nhận chức, xuất hành, tu tạo.

19:00:00-20:00:59 Bính tuất thời xung long sát bắc thời xung canh thìn thiên binh nhật hình thanh long hỉ thần.

Nghi: Kì phúc, đính hôn, giá thú, an giường, di tỉ, nhập trạch, tu tạo, an táng.

Kị: Thượng lương cái ốc nhập liễm nhận chức, xuất hành.

21:00:00-22:00:59 Đinh hợi thời xung xà sát tây thời xung tân tị phúc thần thiên xá minh đường dịch mã.

Nghi: Tế tự, kì phúc, cầu tự, khai thị, đính hôn, giá thú, nhập trạch, an táng, tu tạo, nhận chức, xuất hành, kiến quý, cầu tài.

Kị:

23:00:00-23:00:59 Mậu tý thời xung mã sát nam thời xung nhâm ngọ lục mậu thiên quan phúc tinh thanh long.

Nghi: Nhận chức, xuất hành, cầu tài, kiến quý, tế tự, thù thần.

Kị: Kì phúc, cầu tự.

————–o0o————–

 

Dương Lịch: Năm 2016 Tháng 2 Ngày 14.

Âm Lịch Năm Bính Thân Tháng Giêng Ngày Mùng 7  Cát Thời.

农历2016丙申年正月初七吉时

Tuế thứ: Bính thân niên canh dần nguyệt bính dần nhật.

Thai thần chiêm phương: Trù táo lô ngoại chính nam.

Bành tổ bách kị: Bính bất tu táo tất kiến tai ương dần bất tế tự, thần quỷ bất thường.

Ngũ hành: Lô trung hỏa kiến chấp vị.

Cát thần nghi xu: Nguyệt đức thiên ân nguyệt ân tứ tương vương nhật thiên thương bất tương ngũ hợp yếu an minh khuyển đối.

Xung sát: Xung hầu (Canh thân) sát bắc.

Hung thần nghi kị: Thổ phù tiểu thời nguyệt kiến vãng vong thiên hình.

Nghi: Khai quang, giải trừ phạt mộc thụ trụ thượng lương giao dịch, lập khoán nạp súc nhập liễm di cữu an táng.

Kị: Nhập trạch, xuất hành, di tỉ, tế tự, giá thú, động thổ, phá thổ tác táo.

Âm Lịch: 2016 Niên Chính Nguyệt (Đại) Sơ Thất Thuộc Hầu.

0:00:00-0:00:59 Mậu tý thời: Xung mã sát nam thời xung nhâm ngọ lục mậu thiên quan phúc tinh thanh long.

Nghi: Nhận chức, xuất hành, cầu tài, kiến quý, tế tự, thù thần.

Kị: Kì phúc, cầu tự.

1:00:00-2:00:59 Kỷ sửu thời xung dương sát đông thời xung quý mùi cẩu thực minh đường quốc ấn.

Nghi: Tu tạo, cái ốc di tỉ, tác táo, an giường, nhập trạch, khai thị, nhận chức, xuất hành, cầu tài, kiến quý, giá thú, tiến nhân khẩu.

Kị: Tế tự, kì phúc, trai tiếu, thù thần.

3:00:00-4:00:59 Canh dần thời xung hầu sát bắc thời xung giáp thân thiên hình địa binh trường sinh thủy tinh.

Nghi: Cầu tự, giá thú, di tỉ, nhập trạch, khai thị, giao dịch, an táng, kì phúc.

Kị: Nhận chức, từ tụng, tu tạo, động thổ.

5:00:00-6:00:59 Tân mão thời xung kê sát tây thời xung Ất dậu chu tước tham lang.

Nghi: Nhận chức, xuất hành, cầu tài, giá thú, tu tạo, di tỉ, khai thị, an táng.

Kị: Chu tước tu dụng phượng hoàng phù chế phủ tắc chư sự bất nghi.

7:00:00-8:00:59 Nhâm thìn thời xung cẩu sát nam thời xung bính tuất bất ngộ lộ không kim quỹ phúc đức.

Nghi: Đính hôn, giá thú, khai thị, an táng.

Kị: Nhận chức, xuất hành, tế tự, kì phúc, trai tiếu, khai quang.

9:00:00-10:00:59 Quý tị thời xung trư sát đông thời xung đinh hợi nhật hình lộ không nhật lộc bảo quang.

Nghi: Cầu tài, kiến quý, đính hôn, giá thú, nhập trạch, khai thị, an táng.

Kị: Nhận chức, xuất hành, tế tự, kì phúc, trai tiếu, khai quang.

11:00:00-12:00:59 Giáp ngọ thời xung thử sát bắc thời xung mậu tý bạch hổ tam hợp trường sinh đại tiến.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, đính hôn, giá thú, xuất hành, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường.

Kị: Bạch hổ tu dụng kì lân phù chế phủ tắc chư sự bất nghi.

13:00:00-14:00:59 Ất mùi thời xung ngưu sát tây thời xung kỷ sửu ngọc đường vũ khúc thiểu vi.

Nghi: Tu tạo, cái ốc di tỉ, an giường, nhập trạch, khai thị, khai thương, tế tự, kì phúc, cầu tự, trai tiếu, đính hôn, giá thú, xuất hành.

Kị:

15:00:00-16:00:59 Bính thân thời xung hổ sát nam thời xung canh dần nhật phá.

Nghi:

Kị: Nhật thời tương xung chư sự bất nghi.

17:00:00-18:00:59 Đinh dậu thời xung thỏ sát đông thời xung tân mão nguyên vũ hỉ thần thiên xá quý nhân.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, đính hôn, giá thú, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường, nhập trạch, an táng, tế tự.

Kị: Nhận chức, xuất hành, tu tạo, động thổ.

19:00:00-20:00:59 Mậu tuất thời xung long sát bắc thời xung nhâm thìn lục mậu lôi binh tam hợp tư mệnh.

Nghi: Đính hôn, giá thú, xuất hành, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường, tác táo, tế tự.

Kị: Kì phúc, cầu tự, thừa thuyền.

21:00:00-22:00:59 Kỷ hợi thời xung xà sát tây thời xung quý tị câu trần đại thối lục hợp quý nhân.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, đính hôn, giá thú, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường, tế tự.

Kị: Nhận chức, xuất hành, tu tạo, khai quang.

23:00:00-23:00:59 Canh tý thời xung mã sát nam thời xung giáp ngọ nhật hình địa binh tư mệnh.

Nghi: Tác táo, tế tự, kì phúc, trai tiếu, thù thần.

Kị: Nhận chức, xuất hành, tu tạo, động thổ.

————–o0o————–

 

Dương Lịch: Năm 2016 Tháng 2 Ngày 15.

Âm Lịch Năm Bính Thân Tháng Giêng Ngày Mùng 8  Cát Thời.

农历2016丙申年正月初八吉时

Tuế thứ: Bính thân niên canh dần nguyệt đinh mão nhật.

Thai thần chiêm phương: Thương khố môn ngoại chính nam.

Bành tổ bách kị: Đinh bất thế đầu đầu tất sinh sang mão bất xuyên tỉnh thủy tuyền bất hương.

Ngũ hành: Lô trung hỏa trừ chấp vị.

Cát thần nghi xu: Thiên đức thiên ân tứ tương quan nhật cát kì bất tương ngọc đường ngũ hợp minh khuyển đối.

Xung sát: Xung kê (Tân dậu) sát tây.

Hung thần nghi kị: Đại thời đại bại hàm trì chu tước.

Nghi: Tế tự, kì phúc, cầu tự, khai quang, giá thú, xuất hành, giải trừ phạt mộc sách tá tiến nhân khẩu an giường, động thổ, khởi cơ thượng lương tài chủng nạp súc phá thổ tạ thổ khải toản an táng.

Kị: Di tỉ, nhập trạch, xuất hỏa tác táo, quật tỉnh.

Âm Lịch: 2016 Niên Chính Nguyệt (Đại) Sơ Bát Thuộc Hầu.

0:00:00-0:00:59 Canh tý thời: Xung mã sát nam thời xung giáp ngọ nhật hình địa binh tư mệnh.

Nghi: Tác táo, tế tự, kì phúc, trai tiếu, thù thần.

Kị: Nhận chức, xuất hành, tu tạo, động thổ.

1:00:00-2:00:59 Tân sửu thời xung dương sát đông thời xung Ất mùi câu trần đường phù vũ khúc thủy tinh.

Nghi: Kiến quý, cầu tài, giá thú, tiến nhân khẩu di tỉ, an táng, tế tự, kì phúc, cầu tự, trai tiếu, đính hôn.

Kị: Nhận chức, xuất hành, tu tạo.

3:00:00-4:00:59 Nhâm dần thời xung hầu sát bắc thời xung bính thân lộ không đại thối thanh long quốc ấn.

Nghi: Đính hôn, giá thú, an giường, di tỉ, nhập trạch, tu tạo, an táng, cầu tài, kiến quý.

Kị: Tế tự, kì phúc, trai tiếu, khai quang, nhận chức, xuất hành.

5:00:00-6:00:59 Quý mão thời xung kê sát tây thời xung đinh dậu lộ không minh đường tiến quý mộc tinh.

Nghi: Tu tạo, cái ốc di tỉ, tác táo, an giường, nhập trạch, khai thị, cầu tự, đính hôn, giá thú.

Kị: Tế tự, kì phúc, trai tiếu, khai quang, nhận chức, xuất hành.

7:00:00-8:00:59 Giáp thìn thời xung cẩu sát nam thời xung mậu tuất bất ngộ thiên hình nhật hại vũ khúc.

Nghi: Tế tự, kì phúc, cầu tự, trai tiếu, đính hôn, giá thú, an táng.

Kị: Nhận chức, xuất hành.

9:00:00-10:00:59 Ất tị thời xung trư sát đông thời xung kỷ hợi chu tước đế vượng tiến lộc dịch mã.

Nghi: Cầu tự, giá thú, di tỉ, nhập trạch, khai thị, giao dịch, tu tạo, an táng, kì phúc, đính hôn, nhận chức, xuất hành, kiến quý, cầu tài.

Kị: Chu tước tu dụng phượng hoàng phù chế phủ tắc chư sự bất nghi.

11:00:00-12:00:59 Bính ngọ thời xung thử sát bắc thời xung canh tý địa binh hỉ thần nhật lộc kim quỹ.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, đính hôn, giá thú, xuất hành, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường, nhận chức.

Kị: Tu tạo, động thổ.

13:00:00-14:00:59 Đinh mùi thời xung ngưu sát tây thời xung tân sửu tam hợp thiên xá thiên đức bảo quang.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, đính hôn, giá thú, xuất hành, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường, tu tạo, nhập trạch, an táng, tế tự.

Kị:

15:00:00-16:00:59 Mậu thân thời xung hổ sát nam thời xung nhâm dần lục mậu bạch hổ thái dương công tào.

Nghi: Nhập trạch, tu tạo, an táng, tế tự, trai tiếu, thù thần.

Kị: Kì phúc, cầu tự, bạch hổ tu dụng kì lân phù chế phủ tắc chư sự bất nghi.

17:00:00-18:00:59 Kỷ dậu thời xung thỏ sát đông thời xung quý mão nhật phá.

Nghi:

Kị: Nhật thời tương xung chư sự bất nghi.

19:00:00-20:00:59 Canh tuất thời xung long sát bắc thời xung giáp thìn thiên lao địa binh lục hợp hữu bật.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, đính hôn, giá thú, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường, kiến quý.

Kị: Nhận chức, tu tạo, di tỉ, xuất hành, từ tụng.

21:00:00-22:00:59 Tân hợi thời xung xà sát tây thời xung Ất tị nguyên vũ tam hợp quý nhân tả phụ.

Nghi: Kì phúc, cầu tự, đính hôn, giá thú, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường, tế tự, kiến quý.

Kị: Nhận chức, xuất hành, tu tạo, động thổ.

23:00:00-23:00:59 Nhâm tý thời xung mã sát nam thời xung bính ngọ thiên lao lộ không tam hợp đại tiến.

Nghi: Cầu tự, đính hôn, giá thú, cầu tài, khai thị, giao dịch, an giường.

Kị: Nhận chức, tu tạo, di tỉ, xuất hành, từ tụng, tế tự, kì phúc, trai tiếu, khai quang.

o_tiên.jpg


Ai đang trực tuyến

  • 1
  • 128
  • 34
  • 4.149
  • 927
  • 1.193.471
  • 279.272