Thần tiên Việt Nam

Xem Ngày Giờ Tốt Kết Hôn 12 Tháng Năm Ất Mùi 2015 农历乙未年结婚黄道吉日 – Thần Tiên Việt Nam 越南 神仙

XEM NGÀY GIỜ TỐT KẾT HÔN

12 THÁNG NĂM ẤT MÙI 2015

农历2015乙未年结婚黄道吉日

Âm lịch 2015 niên kết hôn hoàng đạo cát nhật.

 

Tháng giêng, ngày mùng 2: Tinh kì ngũ xung kê (tân dậu) sát tây.

Tháng giêng, ngày mùng 5: Tinh kì nhất xung thử (giáp tý) sát bắc.

Tháng giêng, ngày mùng 6: Tinh kì nhị xung ngưu (ất sửu) sát tây.

Tháng giêng, ngày 11: Tinh kì nhật xung mã (canh ngọ) sát nam.

Tháng giêng, ngày 17: Tinh kì lục xung thử (bính tý) sát bắc.

Tháng giêng, ngày 19: Tinh kì nhất xung hổ (mậu dần) sát nam.

Tháng giêng, ngày 21: Tinh kì tam xung long (canh thìn) sát bắc.

Tháng giêng, ngày 23: Tinh kì ngũ xung mã (nhâm ngọ) sát nam.

Tháng giêng, ngày 24: Tinh kì lục xung dương (quý mùi) sát đông.

Tháng giêng, ngày 26: Tinh kì nhất xung kê (ất dậu) sát tây.

Tháng giêng, ngày 29: Tinh kì tứ xung thử (mậu tý) sát bắc.

Tháng 2, ngày mùng 1: Tinh kì ngũ xung ngưu (kỷ sửu) sát tây.

Tháng 2, ngày mùng 2: Tinh kì lục xung hổ (canh dần) sát nam.

Tháng 2, ngày mùng 7: Tinh kì tứ xung dương (ất mùi) sát đông.

Tháng 2, ngày 12: Tinh kì nhị xung thử (canh tý) sát bắc.

Tháng 2, ngày 13: Tinh kì tam xung ngưu (tân sửu) sát tây.

Tháng 2, ngày 16: Tinh kì lục xung long (giáp thìn) sát bắc.

Tháng 2, ngày 20: Tinh kì tam xung hầu (mậu thân) sát bắc.

Tháng 2, ngày 24: Tinh kì nhật xung thử (nhâm tý) sát bắc.

Tháng 3, ngày mùng 2: Tinh kì nhất xung hầu (canh thân) sát bắc.

Tháng 3, ngày mùng 5: Tinh kì tứ xung trư (quý hợi) sát đông.

Tháng 3, ngày mùng 6: Tinh kì ngũ xung thử (giáp tý) sát bắc.

Tháng 3, ngày 14: Tinh kì lục xung hầu (nhâm thân) sát bắc.

Tháng 3, ngày 21: Tinh kì lục xung thỏ (kỷ mão) sát đông.

Tháng 3, ngày 22: Tinh kì nhật xung long (canh thìn) sát bắc.

Tháng 3, ngày 24: Tinh kì nhị xung mã (nhâm ngọ) sát nam.

Tháng 3, ngày 28: Tinh kì lục xung cẩu (bính tuất) sát nam.

Tháng 4, ngày mùng 1: Tinh kì nhất xung thử (mậu tý) sát bắc.

Tháng 4, ngày mùng 3: Tinh kì tam xung hổ (canh dần) sát nam.

Tháng 4, ngày mùng 5: Tinh kì ngũ xung long (nhâm thìn) sát bắc.

Tháng 4, ngày mùng 7: Tinh kì nhật xung mã (giáp ngọ) sát nam.

Tháng 4, ngày mùng 10: Tinh kì tam xung kê (đinh dậu) sát tây.

Tháng 4, ngày 11: Tinh kì tứ xung cẩu (mậu tuất) sát nam.

Tháng 4, ngày 13: Tinh kì lục xung thử (canh tý) sát bắc.

Tháng 4, ngày 14: Tinh kì nhật xung ngưu (tân sửu) sát tây.

Tháng 4, ngày 17: Tinh kì tam xung long (giáp thìn) sát bắc.

Tháng 4, ngày 26: Tinh kì ngũ xung ngưu (quý sửu) sát tây.

Tháng 4, ngày 27: Tinh kì lục xung hổ (giáp dần) sát nam.

Tháng 4, ngày 28: Tinh kì nhật xung thỏ (ất mão) sát đông.

Tháng 4, ngày 29: Tinh kì nhất xung long (bính thìn) sát bắc.

Tháng 5, ngày mùng 6: Tinh kì nhật xung cẩu (nhâm tuất) sát nam.

Tháng 5, ngày mùng 7: Tinh kì nhất xung trư (quý hợi) sát đông.

Tháng 5, ngày mùng 9: Tinh kì tam xung ngưu (ất sửu) sát tây.

Tháng 5, ngày 12: Tinh kì lục xung long (mậu thìn) sát bắc.

Tháng 5, ngày 15: Tinh kì nhị xung dương (tân mùi) sát đông.

Tháng 5, ngày 19: Tinh kì lục xung trư (ất hợi) sát đông.

Tháng 5, ngày 21: Tinh kì nhất xung ngưu (đinh sửu) sát tây.

Tháng 5, ngày 22: Tinh kì nhị xung hổ (mậu dần) sát nam.

Tháng 5, ngày 23: Tinh kì tam xung thỏ (kỷ mão) sát đông.

Tháng 5, ngày 28: Tinh kì nhất xung hầu (giáp thân) sát bắc.

Tháng 5, ngày 29: Tinh kì nhị xung kê (ất dậu) sát tây.

Tháng 6, ngày mùng 1: Tinh kì tứ xung trư (đinh hợi) sát đông.

Tháng 6, ngày mùng 3: Tinh kì lục xung ngưu (kỷ sửu) sát tây.

Tháng 6, ngày mùng 5: Tinh kì nhất xung thỏ (tân mão) sát đông.

Tháng 6, ngày mùng 6: Tinh kì nhị xung long (nhâm thìn) sát bắc.

Tháng 6, ngày mùng 10: Tinh kì lục xung hầu (bính thân) sát bắc.

Tháng 6, ngày 11: Tinh kì nhật xung kê (đinh dậu) sát tây.

Tháng 6, ngày 12: Tinh kì nhất xung cẩu (mậu tuất) sát nam.

Tháng 6, ngày 13: Tinh kì nhị xung trư (kỷ hợi) sát đông.

Tháng 6, ngày 22: Tinh kì tứ xung hầu (mậu thân) sát bắc.

Tháng 6, ngày 24: Tinh kì lục xung cẩu (canh tuất) sát nam.

Tháng 6, ngày 26: Tinh kì nhất xung thử (nhâm tý) sát bắc.

Tháng 7, ngày mùng 3: Tinh kì nhật xung mã (mậu ngọ) sát nam.

Tháng 7, ngày mùng 6: Tinh kì tam xung kê (tân dậu) sát tây.

Tháng 7, ngày mùng 8: Tinh kì ngũ xung trư (quý hợi) sát đông.

Tháng 7, ngày mùng 9: Tinh kì lục xung thử (giáp tý) sát bắc.

Tháng 7, ngày 11: Tinh kì nhất xung hổ (bính dần) sát nam.

Tháng 7, ngày 13: Tinh kì tam xung long (mậu thìn) sát bắc.

Tháng 7, ngày 15: Tinh kì ngũ xung mã (canh ngọ) sát nam.

Tháng 7, ngày 19: Tinh kì nhị xung cẩu (giáp tuất) sát nam.

Tháng 7, ngày 20: Tinh kì tam xung trư (ất hợi) sát đông.

Tháng 7, ngày 21: Tinh kì tứ xung thử (bính tý) sát bắc.

Tháng 7, ngày 22: Tinh kì ngũ xung ngưu (đinh sửu) sát tây.

Tháng 7, ngày 23: Tinh kì lục xung hổ (mậu dần) sát nam.

Tháng 7, ngày 28: Tinh kì tứ xung dương (quý mùi) sát đông.

Tháng 8, ngày mùng 1: Tinh kì nhật xung cẩu (bính tuất) sát nam.

Tháng 8, ngày mùng 3: Tinh kì nhị xung thử (mậu tý) sát bắc.

Tháng 8, ngày mùng 5: Tinh kì tứ xung hổ (canh dần) sát nam.

Tháng 8, ngày mùng 7: Tinh kì lục xung long (nhâm thìn) sát bắc.

Tháng 8, ngày 13: Tinh kì ngũ xung cẩu (mậu tuất) sát nam.

Tháng 8, ngày 14: Tinh kì lục xung trư (kỷ hợi) sát đông.

Tháng 8, ngày 19: Tinh kì tứ xung long (giáp thìn) sát bắc.

Tháng 8, ngày 22: Tinh kì nhật xung dương (đinh mùi) sát đông.

Tháng 8, ngày 26: Tinh kì tứ xung trư (tân hợi) sát đông.

Tháng 8, ngày 27: Tinh kì ngũ xung thử (nhâm tý) sát bắc.

Tháng 8, ngày 28: Tinh kì lục xung ngưu (quý sửu) sát tây.

Tháng 8, ngày 29: Tinh kì nhật xung hổ (giáp dần) sát nam.

Tháng 8, ngày 30: Tinh kì nhất xung thỏ (ất mão) sát đông.

Tháng 9, ngày mùng 6: Tinh kì nhật xung kê (tân dậu) sát tây.

Tháng 9, ngày mùng 9: Tinh kì tam xung thử (giáp tý) sát bắc.

Tháng 9, ngày 11: Tinh kì ngũ xung hổ (bính dần) sát nam.

Tháng 9, ngày 12: Tinh kì lục xung thỏ (đinh mão) sát đông.

Tháng 9, ngày 18: Tinh kì ngũ xung kê (quý dậu) sát tây.

Tháng 9, ngày 21: Tinh kì nhất xung thử (bính tý) sát bắc.

Tháng 9, ngày 23: Tinh kì tam xung hổ (mậu dần) sát nam.

Tháng 9, ngày 25: Tinh kì ngũ xung long (canh thìn) sát bắc.

Tháng 9, ngày 27: Tinh kì nhật xung mã (nhâm ngọ) sát nam.

Tháng 9, ngày 29: Tinh kì nhị xung hầu (giáp thân) sát bắc.

Tháng 9, ngày 30: Tinh kì tam xung kê (ất dậu) sát tây.

Tháng 10, ngày mùng 3: Tinh kì lục xung thử (mậu tý) sát bắc.

Tháng 10, ngày mùng 6: Tinh kì nhị xung thỏ (tân mão) sát đông.

Tháng 10, ngày mùng 7: Tinh kì tam xung long (nhâm thìn) sát bắc.

Tháng 10, ngày mùng 9: Tinh kì ngũ xung mã (giáp ngọ) sát nam.

Tháng 10, ngày 12: Tinh kì nhất xung kê (đinh dậu) sát tây.

Tháng 10, ngày 13: Tinh kì nhị xung cẩu (mậu tuất) sát nam.

Tháng 10, ngày 21: Tinh kì tam xung mã (bính ngọ) sát nam.

Tháng 10, ngày 25: Tinh kì nhật xung cẩu (canh tuất) sát nam.

Tháng 11, ngày mùng 5: Tinh kì nhị xung dương (kỷ mùi) sát đông.

Tháng 11, ngày mùng 9: Tinh kì lục xung trư (quý hợi) sát đông.

Tháng 11, ngày 12: Tinh kì nhị xung hổ (bính dần) sát nam.

Tháng 11, ngày 20: Tinh kì tam xung cẩu (giáp tuất) sát nam.

Tháng 11, ngày 21: Tinh kì tứ xung trư (ất hợi) sát đông.

Tháng chạp, ngày mùng 1: Tinh kì nhật xung kê (ất dậu) sát tây.

Tháng chạp, ngày mùng 3: Tinh kì nhị xung trư (đinh hợi) sát đông.

Tháng chạp, ngày mùng 4: Tinh kì tam xung thử (mậu tý) sát bắc.

Tháng chạp, ngày mùng 6: Tinh kì ngũ xung hổ (canh dần) sát nam.

Tháng chạp, ngày 12: Tinh kì tứ xung hầu (bính thân) sát bắc.

Tháng chạp, ngày 13: Tinh kì ngũ xung kê (đinh dậu) sát tây.

Tháng chạp, ngày 15: Tinh kì nhật xung trư (kỷ hợi) sát đông.

Tháng chạp, ngày 20: Tinh kì ngũ xung long (giáp thìn) sát bắc.

Tháng chạp, ngày 25: Tinh kì tam xung kê (kỷ dậu) sát tây.

Tháng chạp, ngày 26: Tinh kì tứ xung cẩu (canh tuất) sát nam.

Tháng chạp, ngày 29: Tinh kì nhật xung ngưu (quý sửu) sát tây.

THÁNG GIÊNG KẾT HÔN HOÀNG ĐẠO CÁT NHẬT

* Âm lịch 2015 niên tháng giêng, ngày mùng 2.

* Dương lịch 2015 niên 2 nguyệt 20 nhật: Tinh kì ngũ xung kê (tân dậu) sát tây.

Nghi: Tế tự kì phúc cầu tự khai quang giá thú xuất hành giải trừ phạt mộc sách tá tiến nhân khẩu an giường động thổ khởi cơ thượng lương tài chủng nạp súc phá thổ tạ thổ khải toản an táng.

Kị: Di tỉ nhập trạch xuất hỏa tác táo quật tỉnh.

* Âm lịch 2015 niên tháng giêng, ngày mùng 5.

* Dương lịch 2015 niên 2 nguyệt 23 nhật: Tinh kì nhất xung thử (giáp tý) sát bắc.

Nghi: Giá thú tế tự quan kê tu sức viên tường trí sản.

Kị: Kinh lạc tham bệnh cái ốc tác táo động thổ.

* Âm lịch 2015 niên tháng giêng, ngày mùng 6.

* Dương lịch 2015 niên 2 nguyệt 24 nhật: Tinh kì nhị xung ngưu (ất sửu) sát tây.

Nghi: Nạp thải giá thú tế tự kì phúc xuất hành tu tạo động thổ di tỉ nhập trạch an táng phá thổ.

Kị: Khai trương nhập trạch trai tiếu.

* Âm lịch 2015 niên tháng giêng, ngày 11.

* Dương lịch 2015 niên 3 nguyệt 1 nhật: Tinh kì nhật xung mã (canh ngọ) sát nam.

Nghi: Nạp thải giá thú tế tự kì phúc xuất hành khai trương hội thân hữu động thổ phá thổ khải toản.

Kị: Di tỉ nhập trạch xuất hỏa an môn an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng giêng, ngày 17.

* Dương lịch 2015 niên 3 nguyệt 7 nhật: Tinh kì lục xung thử (bính tý) sát bắc.

Nghi: Tế tự giá thú nạp tế an táng.

Kị: Tài chủng cái ốc tác táo nhập trạch.

* Âm lịch 2015 niên tháng giêng, ngày 19.

* Dương lịch 2015 niên 3 nguyệt 9 nhật: Tinh kì nhất xung hổ (mậu dần) sát nam.

Nghi: Tế tự khai quang tố hội kì phúc trai tiếu tài y hợp trướng quan kê giá thú sách tá động thổ di tỉ nhập trạch nhập liễm di cữu an táng tạ thổ cầu tự nhập học lí phát phạt mộc giá mã tác lương xuất hỏa tu tạo khởi cơ định tảng phóng thủy phó nhậm.

Kị: Nhập trạch an môn.

* Âm lịch 2015 niên tháng giêng, ngày 21.

* Dương lịch 2015 niên 3 nguyệt 11 nhật: Tinh kì tam xung long (canh thìn) sát bắc.

Nghi: Nạp thải đính minh giá thú tế tự kì phúc cầu tự trí sản cầu y trị bệnh khai trương giao dịch lập khoán hội thân hữu di tỉ thụ trụ thượng lương cái ốc hợp tích an môn phóng thủy bộ tróc nạp súc.

Kị: Tạo miếu tạo thuyền động thổ phá thổ an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng giêng, ngày 23.

* Dương lịch 2015 niên 3 nguyệt 13 nhật: Tinh kì ngũ xung mã (nhâm ngọ) sát nam.

Nghi: Lí phát quan kê giá thú tiến nhân khẩu.

Kị: Trí sản phạt mộc nạp súc tạo súc trù an táng phá thổ tác lương tác táo khai sinh phần.

* Âm lịch 2015 niên tháng giêng, ngày 24.

* Dương lịch 2015 niên 3 nguyệt 14 nhật: Tinh kì lục xung dương (quý mùi) sát đông.

Nghi: Giá thú tế tự khai quang kì phúc cầu tự xuất hỏa nhập trạch di tỉ an giường sách tá động thổ phá thổ tạ thổ.

Kị: Hợp trướng khai trương an táng nhập liễm.

* Âm lịch 2015 niên tháng giêng, ngày 26.

* Dương lịch 2015 niên 3 nguyệt 16 nhật: Tinh kì nhất xung kê (ất dậu) sát tây.

Nghi: Tế tự kì phúc cầu tự trai tiếu giá thú quan kê xuất hành khai trương giao dịch hội thân hữu giáo ngưu mã trừ phục thành phục khải toản an táng di cữu.

Kị: Kì phúc động thổ di tỉ nhập trạch.

* Âm lịch 2015 niên tháng giêng, ngày 29.

* Dương lịch 2015 niên 3 nguyệt 19 nhật: Tinh kì tứ xung thử (mậu tý) sát bắc.

Nghi: Tế tự kì phúc giá thú quan kê tu sức viên tường trí sản bình trị đạo đồ.

Kị: Khai thương xuất hóa tài cái ốc tác táo khai trương giao dịch lập khoán tài chủng.

THÁNG 2 KẾT HÔN HOÀNG ĐẠO CÁT NHẬT

* Âm lịch 2015 niên tháng 2 kết hôn hoàng đạo cát nhật.

* Âm lịch 2015 niên tháng 2, ngày mùng 1.

* Dương lịch 2015 niên 3 nguyệt 20 nhật: Tinh kì ngũ xung ngưu (kỷ sửu) sát tây.

Nghi: Giá thú tế tự khai quang kì phúc cầu tự xuất hành xuất hỏa tiến nhân khẩu nhập trạch di tỉ an giường sách tá tu tạo an môn quải biển nạp tài tảo xá.

Kị: Động thổ phạt mộc an táng hành tang.

* Âm lịch 2015 niên tháng 2, ngày mùng 2.

* Dương lịch 2015 niên 3 nguyệt 21 nhật: Tinh kì lục xung hổ (canh dần) sát nam.

Nghi: Giá thú khai quang tế tự kì phúc cầu tự xuất hành xuất hỏa nhập trạch di tỉ giải trừ tài chủng phạt mộc phá thổ tạ thổ an táng.

Kị: Khai trương giao dịch tác táo nạp tài thượng lương an giường cái ốc tạo thuyền.

* Âm lịch 2015 niên tháng 2, ngày mùng 7.

* Dương lịch 2015 niên 3 nguyệt 26 nhật: Tinh kì tứ xung dương (ất mùi) sát đông.

Nghi: Giá thú đính minh nạp thải tế tự kì phúc xuất hành tu tạo động thổ di tỉ nhập trạch phá thổ xuất hỏa an môn an giường thượng lương lập bi di cữu.

Kị: Khai trương giao dịch hợp trướng an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 2, ngày 12.

* Dương lịch 2015 niên 3 nguyệt 31 nhật: Tinh kì nhị xung thử (canh tý) sát bắc.

Nghi: Giá thú quan kê hội thân hữu an cơ giới nạp tài giao dịch lập khoán trí sản.

Kị: Khai trương cái ốc trị bệnh tác táo.

* Âm lịch 2015 niên tháng 2, ngày 13.

* Dương lịch 2015 niên 4 nguyệt 1 nhật: Tinh kì tam xung ngưu (tân sửu) sát tây.

Nghi: Giá thú tạo xa khí nạp thải đính minh tế tự kì phúc an cơ giới di tỉ nhập trạch khai trương lập khoán phá thổ an táng.

Kị: Nạp súc lí phát hợp thọ mộc.

* Âm lịch 2015 niên tháng 2, ngày 16.

* Dương lịch 2015 niên 4 nguyệt 4 nhật: Tinh kì lục xung long (giáp thìn) sát bắc.

Nghi: Giá thú quan kê tế tự xuất hành hội thân hữu tu tạo động thổ nhập liễm phá thổ.

Kị: Tố hội khai quang tạo kiều trừ phục thành phục.

* Âm lịch 2015 niên tháng 2, ngày 20.

* Dương lịch 2015 niên 4 nguyệt 8 nhật: Tinh kì tam xung hầu (mậu thân) sát bắc.

Nghi: Giá thú kì phúc cầu tự khai quang xuất hành giải trừ sách tá xuất hỏa khai trương lập khoán giao dịch nhập trạch di tỉ an giường động thổ phá thổ tạ thổ.

Kị: Tế tự nhập liễm an táng tham bệnh.

* Âm lịch 2015 niên tháng 2, ngày 24.

* Dương lịch 2015 niên 4 nguyệt 12 nhật: Tinh kì nhật xung thử (nhâm tý) sát bắc.

Nghi: Khai quang xuất hành giao dịch tắc huyệt giá thú lí phát khai trương an giường.

Kị: Kì phúc xuất hỏa trí sản động thổ phá thổ an táng tu tạo thượng lương trí sản nhập trạch.

THÁNG 3 KẾT HÔN HOÀNG ĐẠO CÁT NHẬT

* Âm lịch 2015 niên tháng 3 kết hôn hoàng đạo cát nhật.

* Âm lịch 2015 niên tháng 3, ngày mùng 2.

* Dương lịch 2015 niên 4 nguyệt 20 nhật: Tinh kì nhất xung hầu (canh thân) sát bắc.

Nghi: An hương xuất hỏa nạp thải đính minh giá thú khai trương lập khoán giao dịch quải biển khai quang xuất hành giải trừ an giường tài chủng trí sản sách tá tu tạo động thổ.

Kị: Tác táo an táng tế tự nhập liễm.

* Âm lịch 2015 niên tháng 3, ngày mùng 5.

* Dương lịch 2015 niên 4 nguyệt 23 nhật: Tinh kì tứ xung trư (quý hợi) sát đông.

Nghi: Giá thú tế tự kì phúc cầu tự trai tiếu khai quang xuất hỏa di tỉ nhập trạch thụ trụ thượng lương hội thân hữu cái ốc khởi cơ trị bệnh trị bệnh an môn tạo xa khí quật tỉnh khai trì.

Kị: Nạp thải xuất hành tu phần an táng khai trương lập khoán tác táo.

* Âm lịch 2015 niên tháng 3, ngày mùng 6.

* Dương lịch 2015 niên 4 nguyệt 24 nhật: Tinh kì ngũ xung thử (giáp tý) sát bắc.

Nghi: Tế tự tố hội khai quang nạp thải giá thú khai trương xuất hành hội thân hữu an giường kết võng trừ phục thành phục khải toản an táng di cữu.

Kị: Kì phúc nhập trạch cái ốc động thổ phá thổ tham bệnh.

* Âm lịch 2015 niên tháng 3, ngày 14.

* Dương lịch 2015 niên 5 nguyệt 2 nhật: Tinh kì lục xung hầu (nhâm thân) sát bắc.

Nghi: Nạp thải giá thú xuất hành khai trương lập khoán nạp súc mục dưỡng xuất hỏa di tỉ nhập trạch.

Kị: Kì phúc động thổ phá thổ an táng nhập liễm.

* Âm lịch 2015 niên tháng 3, ngày 21.

* Dương lịch 2015 niên 5 nguyệt 9 nhật: Tinh kì lục xung thỏ (kỷ mão) sát đông.

Nghi: Giá thú tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hỏa xuất hành sách tá động thổ giải trừ tiến nhân khẩu khai trương giao dịch lập khoán quải biển nhập trạch di tỉ an giường an môn thượng lương an táng phá thổ tạ thổ.

Kị:

* Âm lịch 2015 niên tháng 3, ngày 22.

* Dương lịch 2015 niên 5 nguyệt 10 nhật: Tinh kì nhật xung long (canh thìn) sát bắc.

Nghi: Tố hội quan kê giá thú hội thân hữu tiến nhân khẩu kinh lạc tài y tài chủng nạp súc mục dưỡng bổ viên tắc huyệt bộ tróc.

Kị: Kì phúc khai trương động thổ hành tang an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 3, ngày 24.

* Dương lịch 2015 niên 5 nguyệt 12 nhật: Tinh kì nhị xung mã (nhâm ngọ) sát nam.

Nghi: Nạp thải đính minh giá thú tạo xa khí tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hỏa sách tá tu tạo động thổ tiến nhân khẩu quải biển nhập trạch di tỉ an giường tài chủng nhập liễm phá thổ an táng trừ phục thành phục.

Kị: Khai trương lập khoán.

* Âm lịch 2015 niên tháng 3, ngày 28.

* Dương lịch 2015 niên 5 nguyệt 16 nhật: Tinh kì lục xung cẩu (bính tuất) sát nam.

Nghi: Giá thú giao dịch lập khoán khai xí bổ viên tắc huyệt điền liệp thủ ngư khai sinh phần.

Kị: An giường khai cừ thượng lương tu tạo khai trương khai quang nhập trạch di tỉ an giường.

THÁNG 4 KẾT HÔN HOÀNG ĐẠO CÁT NHẬT

* Âm lịch 2015 niên tháng 4 kết hôn hoàng đạo cát nhật.

* Âm lịch 2015 niên tháng 4, ngày mùng 1.

* Dương lịch 2015 niên 5 nguyệt 18 nhật: Tinh kì nhất xung thử (mậu tý) sát bắc.

Nghi: Nạp thải đính minh giá thú tế tự kì phúc cầu tự khai quang giải trừ xuất hành xuất hỏa nhập trạch di tỉ tài chủng nạp súc mục dưỡng động thổ phá thổ nhập liễm an táng.

Kị: Tác táo an giường khai thương cái ốc động thổ an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 4, ngày mùng 3.

* Dương lịch 2015 niên 5 nguyệt 20 nhật: Tinh kì tam xung hổ (canh dần) sát nam.

Nghi: Nạp thải giá thú tài y lí phát xuất hành tu tạo động thổ tiến nhân khẩu khai trương giao dịch lập khoán quải biển di tỉ thượng lương tài chủng nạp súc.

Kị: Phạt mộc an táng an giường tế tự kì phúc.

* Âm lịch 2015 niên tháng 4, ngày mùng 5.

* Dương lịch 2015 niên 5 nguyệt 22 nhật: Tinh kì ngũ xung long (nhâm thìn) sát bắc.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hỏa xuất hành sách tá động thổ tu tạo tiến nhân khẩu nhập trạch di tỉ an giường giải trừ quải biển tài chủng phá thổ tạ thổ nhập liễm di cữu an táng.

Kị: Khai trương lập khoán tạo thuyền hợp thọ mộc.

* Âm lịch 2015 niên tháng 4, ngày mùng 7.

* Dương lịch 2015 niên 5 nguyệt 24 nhật: Tinh kì nhật xung mã (giáp ngọ) sát nam.

Nghi: Đính minh nạp thải giá thú giải trừ tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hành giải trừ xuất hỏa sách tá nhập trạch di tỉ an giường tài chủng nạp súc động thổ phá thổ tạ thổ an táng tu phần.

Kị: Tác táo khai trương kinh lạc.

* Âm lịch 2015 niên tháng 4, ngày mùng 10.

* Dương lịch 2015 niên 5 nguyệt 27 nhật: Tinh kì tam xung kê (đinh dậu) sát tây.

Nghi: Tế tự kì phúc cầu tự khai quang nạp thải đính minh giá thú xuất hành động thổ phá thổ hội thân hữu khai trương giao dịch lập khoán tập nghệ sách tá khởi cơ an đối  phóng thủy khai trì tạo thương khai cừ tài chủng tạ thổ khải toản tu phần lập bi.

Kị: Nhập trạch an môn an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 4, ngày 11.

* Dương lịch 2015 niên 5 nguyệt 28 nhật: Tinh kì tứ xung cẩu (mậu tuất) sát nam.

Nghi: Giá thú quan kê tế tự xuất hành di tỉ nhập trạch tác táo tạo xa khí bổ viên tắc huyệt khai xí phá thổ khải toản trừ phục thành phục nhập liễm.

Kị: Nhập trạch cái ốc tạo kiều an môn an táng thượng lương.

* Âm lịch 2015 niên tháng 4, ngày 13.

* Dương lịch 2015 niên 5 nguyệt 30 nhật: Tinh kì lục xung thử (canh tý) sát bắc.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh tế tự kì phúc trị bệnh tạo xa khí tu tạo động thổ di tỉ nhập trạch.

Kị: Khai trương xuất hành an giường tác táo an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 4, ngày 14.

* Dương lịch 2015 niên 5 nguyệt 31 nhật: Tinh kì nhật xung ngưu (tân sửu) sát tây.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh hội thân hữu an cơ giới kết võng quan kê tế tự cầu tự tiến nhân khẩu kinh lạc.

Kị: Khai trương tác táo động thổ hành tang an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 4, ngày 17.

* Dương lịch 2015 niên 6 nguyệt 3 nhật: Tinh kì tam xung long (giáp thìn) sát bắc.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh trai tiếu khai quang tế tự kì phúc cầu y trị bệnh hội thân hữu động thổ giải trừ bộ tróc nạp súc mục dưỡng nhập liễm phá thổ an táng.

Kị: Di tỉ nhập trạch cái ốc giá mã.

* Âm lịch 2015 niên tháng 4, ngày 26.

* Dương lịch 2015 niên 6 nguyệt 12 nhật: Tinh kì ngũ xung ngưu (quý sửu) sát tây.

Nghi: Nạp thải đính minh giá thú tế tự kì phúc khai trương nạp tài lập khoán di tỉ xuất hành tu tạo động thổ khởi cơ định tảng thụ trụ sách tá tảo xá phóng thủy an hương an giường tạo thuyền khai trì quật tỉnh tạo súc trù tài chủng.

Kị: Hành tang an táng phá thổ tác táo phạt mộc trai tiếu.

* Âm lịch 2015 niên tháng 4, ngày 27.

* Dương lịch 2015 niên 6 nguyệt 13 nhật: Tinh kì lục xung hổ (giáp dần) sát nam.

Nghi: Giá thú khai quang tế tự kì phúc xuất hành giải trừ di tỉ nhập trạch khai trương nạp tài khởi cơ tu tạo thụ trụ thượng lương cái ốc tác táo xuất hỏa an hương bổ viên tắc huyệt sách tá phóng thủy tảo xá tạo thương tạo thuyền tài chủng an táng.

Kị: Nạp thải đính minh an giường tạ thổ phá thổ động thổ.

* Âm lịch 2015 niên tháng 4, ngày 28.

* Dương lịch 2015 niên 6 nguyệt 14 nhật: Tinh kì nhật xung thỏ (ất mão) sát đông.

Nghi: Giá thú tế tự lí phát tác táo tu sức viên tường bình trị đạo đồ chỉnh thủ túc giáp mộc dục quan kê.

Kị: Phá thổ xuất hành tài chủng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 4, ngày 29.

* Dương lịch 2015 niên 6 nguyệt 15 nhật: Tinh kì nhất xung long (bính thìn) sát bắc.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hỏa xuất hành sách tá tu tạo động thổ tiến nhân khẩu nhập trạch di tỉ an giường giao dịch lập khoán quải biển nạp tài nhập liễm an táng khải toản trừ phục thành phục.

Kị: Động thổ quật tỉnh phá thổ.

THÁNG 5 KẾT HÔN HOÀNG ĐẠO CÁT NHẬT

* Âm lịch 2015 niên tháng 5 kết hôn hoàng đạo cát nhật.

* Âm lịch 2015 niên tháng 5, ngày mùng 6.

* Dương lịch 2015 niên 6 nguyệt 21 nhật: Tinh kì nhật xung cẩu (nhâm tuất) sát nam.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh quan kê tạo xa khí tế tự khai quang kì phúc cầu tự xuất hành giải trừ phạt mộc xuất hỏa nhập trạch sách tá tu tạo động thổ thượng lương an giường tài chủng phá thổ.

Kị: Hành tang trí sản nhập trạch an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 5, ngày mùng 7.

* Dương lịch 2015 niên 6 nguyệt 22 nhật: Tinh kì nhất xung trư (quý hợi) sát đông.

Nghi: Giá thú hợp trướng tài y quan kê phạt mộc thượng lương xuất hỏa sách tá di tỉ tu tạo động thổ an môn nạp tài trúc đê tài chủng tắc huyệt.

Kị: An giường kì phúc xuất hành an táng hành tang khai quang.

* Âm lịch 2015 niên tháng 5, ngày mùng 9.

* Dương lịch 2015 niên 6 nguyệt 24 nhật: Tinh kì tam xung ngưu (ất sửu) sát tây.

Nghi: Giá thú tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hành giải trừ xuất hỏa sách tá tu tạo tiến nhân khẩu nhập trạch di tỉ động thổ an giường nạp súc tài chủng nạp tài giao dịch lập khoán quải biển tạo súc trù.

Kị: An táng khai sinh phần thu hành tang.

* Âm lịch 2015 niên tháng 5, ngày 12.

* Dương lịch 2015 niên 6 nguyệt 27 nhật: Tinh kì lục xung long (mậu thìn) sát bắc.

Nghi: Giá thú nạp thải tế tự kì phúc xuất hành lập khoán di tỉ nhập trạch động thổ phá thổ an táng.

Kị: Khai quang tác táo cái ốc giá mã khai thương.

* Âm lịch 2015 niên tháng 5, ngày 15.

* Dương lịch 2015 niên 6 nguyệt 30 nhật: Tinh kì nhị xung dương (tân mùi) sát đông.

Nghi: Giá thú an cơ giới giao dịch xuất hành tế tự kì phúc cầu tự trai tiếu tố hội khai quang hợp trướng tài y phóng thủy khai trì quật tỉnh.

Kị: Tác táo lí phát tạo kiều hành tang an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 5, ngày 19.

* Dương lịch 2015 niên 7 nguyệt 4 nhật: Tinh kì lục xung trư (ất hợi) sát đông.

Nghi: Giá thú quan kê tu tạo động thổ tác táo di tỉ nhập trạch bổ viên tắc huyệt nạp súc mục dưỡng giá mã tu tạo động thổ khởi cơ định tảng khai trì tạo thuyền.

Kị: Kì phúc khai quang quật tỉnh khai trương an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 5, ngày 21.

* Dương lịch 2015 niên 7 nguyệt 6 nhật: Tinh kì nhất xung ngưu (đinh sửu) sát tây.

Nghi: Giá thú đính minh nạp thải quan kê hội thân hữu an cơ giới tạo xa khí tế tự xuất hành nạp tài nhập trạch an hương xuất hỏa nhập học tố hội khai quang sách tá khởi cơ tu tạo động thổ mục dưỡng tài chủng an môn khai xí.

Kị: Hành tang phạt mộc tác lương tác táo.

* Âm lịch 2015 niên tháng 5, ngày 22.

* Dương lịch 2015 niên 7 nguyệt 7 nhật: Tinh kì nhị xung hổ (mậu dần) sát nam.

Nghi: Giá thú tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hỏa sách tá tu tạo động thổ tiến nhân khẩu khai trương giao dịch lập khoán quải biển nhập trạch di tỉ tài chủng nạp súc nhập liễm khải toản trừ phục thành phục.

Kị:

* Âm lịch 2015 niên tháng 5, ngày 23.

* Dương lịch 2015 niên 7 nguyệt 8 nhật: Tinh kì tam xung thỏ (kỷ mão) sát đông.

Nghi: Giá thú khai quang giải trừ an giường mục dưỡng lí phát khai trương nhập liễm khải toản di cữu an táng tảo xá.

Kị: Tác táo động thổ thượng lương tài chủng nhập trạch di tỉ tu tạo kì phúc.

* Âm lịch 2015 niên tháng 5, ngày 28.

* Dương lịch 2015 niên 7 nguyệt 13 nhật: Tinh kì nhất xung hầu (giáp thân) sát bắc.

Nghi: Khai trương giao dịch lập khoán nạp tài động thổ khai quang xuất hành giá thú nạp thải đính minh xuất hành nạp tài nhập học khai thương xuất hóa tài nạp súc mục dưỡng tài chủng phá thổ khải toản an táng lập bi.

Kị: Nhập trạch di tỉ tác táo tế tự tạ thổ.

* Âm lịch 2015 niên tháng 5, ngày 29.

* Dương lịch 2015 niên 7 nguyệt 14 nhật: Tinh kì nhị xung kê (ất dậu) sát tây.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hỏa xuất hành sách tá tu tạo động thổ tiến nhân khẩu khai trương giao dịch lập khoán quải biển nhập trạch di tỉ an giường tài chủng nhập liễm phá thổ tạ thổ an táng.

Kị: Quật tỉnh phạt mộc nạp súc hợp thọ mộc.

THÁNG 6 KẾT HÔN HOÀNG ĐẠO CÁT NHẬT

* Âm lịch 2015 niên tháng 6 kết hôn hoàng đạo cát nhật.

* Âm lịch 2015 niên tháng 6, ngày mùng 1.

* Dương lịch 2015 niên 7 nguyệt 16 nhật: Tinh kì tứ xung trư (đinh hợi) sát đông.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh tế tự kì phúc cầu tự nạp thải tài y quan kê khai quang an giường tác lương tu tạo động thổ tác táo khởi cơ thượng lương cái ốc nạp súc mục dưỡng.

Kị: Di tỉ tài chủng xuất hành hành tang phá thổ an táng từ tụng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 6, ngày mùng 3.

* Dương lịch 2015 niên 7 nguyệt 18 nhật: Tinh kì lục xung ngưu (kỷ sửu) sát tây.

Nghi: Giá thú tế tự xuất hành tài y quan kê giao dịch điêu khắc nạp tài tạo súc trù tạo xa khí điêu khắc giáo ngưu mã.

Kị: Di tỉ nhập trạch tài chủng động thổ phá thổ tác táo an táng hành tang phạt mộc thượng lương.

* Âm lịch 2015 niên tháng 6, ngày mùng 5.

* Dương lịch 2015 niên 7 nguyệt 20 nhật: Tinh kì nhất xung thỏ (tân mão) sát đông.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh tạo xa khí khai quang xuất hành sách tá khởi cơ an giường trừ phục thành phục khai trương giao dịch lập khoán tài chủng mục dưỡng nhập liễm di cữu khải toản.

Kị: Thượng lương nhập trạch tu tạo động thổ phá thổ tế tự kì phúc trai tiếu.

* Âm lịch 2015 niên tháng 6, ngày mùng 6.

* Dương lịch 2015 niên 7 nguyệt 21 nhật: Tinh kì nhị xung long (nhâm thìn) sát bắc.

Nghi: Tế tự giá thú điền liệp kết võng.

Kị: Động thổ phá thổ trị bệnh khai cừ.

* Âm lịch 2015 niên tháng 6, ngày mùng 10.

* Dương lịch 2015 niên 7 nguyệt 25 nhật: Tinh kì lục xung hầu (bính thân) sát bắc.

Nghi: Giá thú khai trương lập khoán di tỉ nhập trạch an cơ giới hội thân hữu kinh lạc an môn an giường quải biển sách tá khai thương xuất hóa tài khai trì tài chủng nạp súc mục dưỡng phá thổ an táng khải toản di cữu nhập liễm lập bi.

Kị: Tế tự kì phúc tham bệnh tạ thổ tạo kiều.

* Âm lịch 2015 niên tháng 6, ngày 11.

* Dương lịch 2015 niên 7 nguyệt 26 nhật: Tinh kì nhật xung kê (đinh dậu) sát tây.

Nghi: Giá thú đính minh nạp thải tế tự kì phúc trai tiếu khai quang hội thân hữu cầu y trị bệnh cái ốc khởi cơ thụ trụ thượng lương an môn an đối  trúc đê khai trì phá thổ an táng trừ phục thành phục.

Kị: Nhập trạch khai trương quật tỉnh từ tụng hợp thọ mộc.

* Âm lịch 2015 niên tháng 6, ngày 12.

* Dương lịch 2015 niên 7 nguyệt 27 nhật: Tinh kì nhất xung cẩu (mậu tuất) sát nam.

Nghi: Nạp thải đính minh giá thú di tỉ nhập trạch xuất hành tế tự kì phúc trai tiếu tố hội khai quang an hương xuất hỏa hội thân hữu giải trừ nhập học thụ trụ thượng lương sách tá cái ốc khởi cơ tài chủng mục dưỡng nạp súc.

Kị: An táng phá thổ khai trương khai thương xuất hóa tài khải toản.

* Âm lịch 2015 niên tháng 6, ngày 13.

* Dương lịch 2015 niên 7 nguyệt 28 nhật: Tinh kì nhị xung trư (kỷ hợi) sát đông.

Nghi: Nạp thải đính minh giá thú tế tự mộc dục tố hội khai quang xuất hỏa trị bệnh tập nghệ phạt mộc cái ốc thụ trụ thượng lương an giường tác táo an đối  quải biển quật tỉnh nạp súc.

Kị: Xuất hành an táng tạo kiều.

* Âm lịch 2015 niên tháng 6, ngày 22.

* Dương lịch 2015 niên 8 nguyệt 6 nhật: Tinh kì tứ xung hầu (mậu thân) sát bắc.

Nghi: Nạp thải đính minh giá thú di tỉ nhập trạch xuất hành khai trương giao dịch lập khoán nạp tài hội thân hữu an hương xuất hỏa sách tá cái ốc khởi cơ an giường tác táo quải biển an táng phá thổ khải toản lập bi nhập liễm di cữu.

Kị: Kì phúc thượng lương khai thương quật tỉnh mục dưỡng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 6, ngày 24.

* Dương lịch 2015 niên 8 nguyệt 8 nhật: Tinh kì lục xung cẩu (canh tuất) sát nam.

Nghi: Giá thú xuất hỏa sách tá tế tự kì phúc khai quang phạt mộc động thổ khai trương giao dịch lập khoán nhập trạch di tỉ an giường nạp súc nhập liễm an táng.

Kị: Tài chủng tác táo châm cứu xuất hành.

* Âm lịch 2015 niên tháng 6, ngày 26.

* Dương lịch 2015 niên 8 nguyệt 10 nhật: Tinh kì nhất xung thử (nhâm tý) sát bắc.

Nghi: Giá thú tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hành giải trừ an giường tài chủng di cữu tiến nhân khẩu hội thân hữu trừ phục thành phục.

Kị: Cái ốc nhập liễm an táng phạt mộc nhập trạch di tỉ trí sản nạp súc.

THÁNG 7 KẾT HÔN HOÀNG ĐẠO CÁT NHẬT

* Âm lịch 2015 niên tháng 7 kết hôn hoàng đạo cát nhật.

* Âm lịch 2015 niên tháng 7, ngày mùng 3.

* Dương lịch 2015 niên 8 nguyệt 16 nhật: Tinh kì nhật xung mã (mậu ngọ) sát nam.

Nghi: Giá thú tế tự kì phúc cầu tự xuất hỏa xuất hành khai quang giải trừ sách tá tu tạo tiến nhân khẩu an hương giao dịch lập khoán nhập trạch di tỉ an giường động thổ phá thổ tạ thổ an táng nhập liễm trừ phục thành phục.

Kị: Trai tiếu khai trương khai thương tác táo tạo thuyền.

* Âm lịch 2015 niên tháng 7, ngày mùng 6.

* Dương lịch 2015 niên 8 nguyệt 19 nhật: Tinh kì tam xung kê (tân dậu) sát tây.

Nghi: Giá thú khai quang tế tự kì phúc cầu tự an hương xuất hỏa giải trừ phạt mộc nhập trạch di tỉ an giường khai trương giao dịch lập khoán tài chủng xuất hỏa xuất hành an táng.

Kị: Quật tỉnh lí phát tác táo động thổ phá thổ khai trì.

* Âm lịch 2015 niên tháng 7, ngày mùng 8.

* Dương lịch 2015 niên 8 nguyệt 21 nhật: Tinh kì ngũ xung trư (quý hợi) sát đông.

Nghi: Giá thú tế tự kì phúc cầu tự tài y quan kê kinh lạc tu tạo tiến nhân khẩu an giường động thổ thụ trụ thượng lương di tỉ giao dịch lập khoán tài chủng hội thân hữu.

Kị: Hành tang an táng xuất hành tác lương nạp súc phạt mộc tạo kiều.

* Âm lịch 2015 niên tháng 7, ngày mùng 9.

* Dương lịch 2015 niên 8 nguyệt 22 nhật: Tinh kì lục xung thử (giáp tý) sát bắc.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh khai quang tế tự xuất hành lí phát động thổ an giường phóng thủy khai cừ tài chủng tiến nhân khẩu.

Kị: Nhập trạch thượng lương nhập liễm cái ốc tham bệnh tác táo an môn an táng nạp súc phạt mộc.

* Âm lịch 2015 niên tháng 7, ngày 11.

* Dương lịch 2015 niên 8 nguyệt 24 nhật: Tinh kì nhất xung hổ (bính dần) sát nam.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh tế tự kì phúc cầu tự xuất hành giải trừ thụ trụ nhập trạch di tỉ nạp tài thượng lương nạp súc nhập liễm an táng khải toản.

Kị: Tài chủng quật tỉnh động thổ an giường phá thổ trí sản.

* Âm lịch 2015 niên tháng 7, ngày 13.

* Dương lịch 2015 niên 8 nguyệt 26 nhật: Tinh kì tam xung long (mậu thìn) sát bắc.

Nghi: Mộc dục lí phát hội thân hữu tố hội khai quang tài chủng mục dưỡng giá thú kinh lạc bổ viên tắc huyệt.

Kị: Khai trương nhập trạch động thổ phá thổ an táng tác táo thượng lương an giường khai thương kì phúc.

* Âm lịch 2015 niên tháng 7, ngày 15.

* Dương lịch 2015 niên 8 nguyệt 28 nhật: Tinh kì ngũ xung mã (canh ngọ) sát nam.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh tế tự kì phúc trai tiếu phổ độ di tỉ nhập trạch xuất hành an cơ giới khai quang tu tạo động thổ thụ trụ thượng lương cái ốc khởi cơ định tảng an môn an táng phá thổ.

Kị: Khai trương lập khoán trí sản tác táo tạo kiều.

* Âm lịch 2015 niên tháng 7, ngày 19.

* Dương lịch 2015 niên 9 nguyệt 1 nhật: Tinh kì nhị xung cẩu (giáp tuất) sát nam.

Nghi: Giá thú tế tự kì phúc trai tiếu phổ độ di tỉ nhập trạch động thổ trị bệnh khai trương giao dịch lập khoán khai quang tu tạo tạo xa khí an hương an giường bộ tróc điền liệp kết võng.

Kị: Nạp thải đính minh kinh lạc hành tang an táng tham bệnh.

* Âm lịch 2015 niên tháng 7, ngày 20.

* Dương lịch 2015 niên 9 nguyệt 2 nhật: Tinh kì tam xung trư (ất hợi) sát đông.

Nghi: Giá thú đính minh nạp thải tác táo quan kê tài y hội thân hữu nạp súc mục dưỡng an cơ giới khai trương lập khoán nạp tài an giường.

Kị: Quật tỉnh xuất hành phá thổ hành tang an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 7, ngày 21.

* Dương lịch 2015 niên 9 nguyệt 3 nhật: Tinh kì tứ xung thử (bính tý) sát bắc.

Nghi: Giá thú đính minh nạp thải tế tự trai tiếu phổ độ giải trừ xuất hành hội thân hữu khai trương nạp tài tu tạo động thổ thụ trụ thượng lương khai quang khai thương xuất hóa tài nạp súc mục dưỡng khai trì phá thổ khải toản.

Kị: Xuất hỏa nhập trạch cái ốc an môn an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 7, ngày 22.

* Dương lịch 2015 niên 9 nguyệt 4 nhật: Tinh kì ngũ xung ngưu (đinh sửu) sát tây.

Nghi: Giá thú phổ độ tế tự kì phúc bổ viên tắc huyệt đoạn nghĩ trúc đê nhập liễm trừ phục thành phục an táng.

Kị: Động thổ phá thổ quật tỉnh khai quang thượng lương từ tụng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 7, ngày 23.

* Dương lịch 2015 niên 9 nguyệt 5 nhật: Tinh kì lục xung hổ (mậu dần) sát nam.

Nghi: Giá thú quan kê tế tự mộc dục phổ độ xuất hành nạp tài tảo xá nạp súc phó nhậm.

Kị: Khai trương động thổ phá thổ an giường khai thương thượng lương.

* Âm lịch 2015 niên tháng 7, ngày 28.

* Dương lịch 2015 niên 9 nguyệt 10 nhật: Tinh kì tứ xung dương (quý mùi) sát đông.

Nghi: Giá thú tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hành xuất hỏa sách tá tu tạo động thổ tiến nhân khẩu nhập trạch di tỉ an giường khai trương giao dịch lập khoán quải biển tài chủng nạp súc nhập liệm an táng trừ phục thành phục.

THÁNG 8 KẾT HÔN HOÀNG ĐẠO CÁT NHẬT

* Âm lịch 2015 niên tháng 8 kết hôn hoàng đạo cát nhật.

* Âm lịch 2015 niên tháng 8, ngày mùng 1.

* Dương lịch 2015 niên 9 nguyệt 13 nhật: Tinh kì nhật xung cẩu (bính tuất) sát nam.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh tế tự khai quang xuất hành lí phát tác lương xuất hỏa sách tá tu tạo động thổ tiến nhân khẩu nhập trạch di tỉ an giường di tỉ sách tá quải biển tài chủng nạp súc phá thổ an táng nhập liễm trừ phục thành phục.

Kị: Khai trương quật tỉnh khai cừ tạo kiều tạo thuyền.

* Âm lịch 2015 niên tháng 8, ngày mùng 3.

* Dương lịch 2015 niên 9 nguyệt 15 nhật: Tinh kì nhị xung thử (mậu tý) sát bắc.

Nghi: Giá thú tế tự lí phát tiến nhân khẩu tác táo di cữu quan kê hội thân hữu.

Kị: Khai thương xuất hóa tài phạt mộc nạp súc khai trương thượng lương cái ốc phá thổ khải toản tài chủng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 8, ngày mùng 5.

* Dương lịch 2015 niên 9 nguyệt 17 nhật: Tinh kì tứ xung hổ (canh dần) sát nam.

Nghi: Giá thú quan kê an cơ giới giải trừ nạp súc mục dưỡng mộc dục phạt mộc giá mã tác lương an môn tảo xá hợp thọ mộc an táng khải toản lập bi tu phần.

Kị: Kì phúc khai quang khai trương nhập trạch động thổ.

* Âm lịch 2015 niên tháng 8, ngày mùng 7.

* Dương lịch 2015 niên 9 nguyệt 19 nhật: Tinh kì lục xung long (nhâm thìn) sát bắc.

Nghi: Giá thú nạp thải tế tự giải trừ xuất hành tu tạo động thổ khai trương thượng lương an giường chỉnh thủ túc giáp tảo xá cầu y trị bệnh khởi cơ định tảng cái ốc hợp tích.

Kị: Tạo miếu hành tang an táng phạt mộc tác táo tạo thuyền.

* Âm lịch 2015 niên tháng 8, ngày 13.

* Dương lịch 2015 niên 9 nguyệt 25 nhật: Tinh kì ngũ xung cẩu (mậu tuất) sát nam.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hành xuất hỏa sách tá tu tạo động thổ tiến nhân khẩu nhập trạch di tỉ an giường thượng lương hợp tích phóng thủy quật tỉnh phá thổ di cữu tạ thổ trừ phục thành phục.

Kị: Khai trương khai thương an môn an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 8, ngày 14.

* Dương lịch 2015 niên 9 nguyệt 26 nhật: Tinh kì lục xung trư (kỷ hợi) sát đông.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh tế tự kì phúc cầu tự khai quang giải trừ tiến nhân khẩu nhập trạch di tỉ xuất hỏa an giường khai trương giao dịch lập khoán quải biển.

Kị: An táng nạp súc xuất hành hành tang phạt mộc tài chủng tạo miếu tạo kiều.

* Âm lịch 2015 niên tháng 8, ngày 19.

* Dương lịch 2015 niên 10 nguyệt 1 nhật: Tinh kì tứ xung long (giáp thìn) sát bắc.

Nghi: Giá thú đính minh nạp thải tế tự kì phúc xuất hành tu tạo động thổ di tỉ nhập trạch.

Kị: Châm cứu phạt mộc tác lương tạo miếu hành tang an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 8, ngày 22.

* Dương lịch 2015 niên 10 nguyệt 4 nhật: Tinh kì nhật xung dương (đinh mùi) sát đông.

Nghi: Giá thú tạo xa khí an cơ giới tế tự kì phúc khai quang an hương xuất hỏa xuất hành khai trương lập khoán tu tạo động thổ di tỉ nhập trạch phá thổ an táng.

Kị: Nạp thải đính minh giá mã từ tụng khai cừ.

* Âm lịch 2015 niên tháng 8, ngày 26.

* Dương lịch 2015 niên 10 nguyệt 8 nhật: Tinh kì tứ xung trư (tân hợi) sát đông.

Nghi: Giá thú cầu tự nạp thải tiến nhân khẩu nạp tài kết võng nạp súc mục dưỡng hội thân hữu.

Kị: Thượng lương tác táo phạt mộc xuất hành an táng an môn lí phát.

* Âm lịch 2015 niên tháng 8, ngày 27.

* Dương lịch 2015 niên 10 nguyệt 9 nhật: Tinh kì ngũ xung thử (nhâm tý) sát bắc.

Nghi: Giá thú tế tự khai trương khai quang xuất hành nhập trạch di tỉ xuất hỏa sách tá tu tạo an giường.

Kị: Nạp súc phạt mộc trí sản tác lương hành tang an táng tu phần lập bi.

* Âm lịch 2015 niên tháng 8, ngày 28.

* Dương lịch 2015 niên 10 nguyệt 10 nhật: Tinh kì lục xung ngưu (quý sửu) sát tây.

Nghi: Giá thú tế tự tác táo nạp tài.

Kị: An táng khai trương tu phần lập bi.

* Âm lịch 2015 niên tháng 8, ngày 29.

* Dương lịch 2015 niên 10 nguyệt 11 nhật: Tinh kì nhật xung hổ (giáp dần) sát nam.

Nghi: Giá thú tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hành giải trừ xuất hỏa tiến nhân khẩu khai trương giao dịch lập khoán quải biển nạp tài nhập trạch di tỉ tài chủng phá thổ tạ thổ.

Kị: An giường an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 8, ngày 30.

* Dương lịch 2015 niên 10 nguyệt 12 nhật: Tinh kì nhất xung thỏ (ất mão) sát đông.

Nghi: Giá thú tế tự kì phúc cầu tự động thổ an giường tảo xá nhập liễm di cữu phá thổ khải toản an táng tác táo chỉnh thủ túc giáp bổ viên trừ phục thành phục.

Kị: Khai quang tài chủng.

THÁNG 9 KẾT HÔN HOÀNG ĐẠO CÁT NHẬT

* Âm lịch 2015 niên tháng 9 kết hôn hoàng đạo cát nhật.

* Âm lịch 2015 niên tháng 9, ngày mùng 6.

* Dương lịch 2015 niên 10 nguyệt 18 nhật: Tinh kì nhật xung kê (tân dậu) sát tây.

Nghi: Giá thú tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hành sách tá tu tạo động thổ thượng lương an giường nạp súc nhập liễm phá thổ.

Kị: Nhập trạch di tỉ quật tỉnh lí phát phạt mộc giao dịch khai trương tác táo.

* Âm lịch 2015 niên tháng 9, ngày mùng 9.

* Dương lịch 2015 niên 10 nguyệt 21 nhật: Tinh kì tam xung thử (giáp tý) sát bắc.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh khai trương giao dịch lập khoán quải biển tế tự kì phúc khai quang tạo xa khí quải biển xuất hành nhập trạch di tỉ an giường an môn sách tá tu tạo động thổ tài chủng an táng phá thổ khải toản trừ phục thành phục nhập liễm lập bi.

Kị: Tham bệnh nạp súc phạt mộc khởi cơ tác lương cái ốc.

* Âm lịch 2015 niên tháng 9, ngày 11.

* Dương lịch 2015 niên 10 nguyệt 23 nhật: Tinh kì ngũ xung hổ (bính dần) sát nam.

Nghi: Tế tự kì phúc cầu tự trai tiếu khai quang xuất hành giá thú cầu y trị bệnh động thổ phá thổ nhập học khởi cơ tảo xá thụ trụ thượng lương khai thương xuất hóa tài trí sản tài chủng mục dưỡng khai sinh phần tạ thổ lập bi.

Kị: An môn an giường tài y nhập trạch an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 9, ngày 12.

* Dương lịch 2015 niên 10 nguyệt 24 nhật: Tinh kì lục xung thỏ (đinh mão) sát đông.

Nghi: Giá thú tài y quan kê hợp trướng tế tự xuất hành an giường di tỉ tắc huyệt nhập liễm phá thổ di cữu an táng.

Kị: Khai trương xuất hành tài chủng trí sản từ tụng an môn quật tỉnh khai quang.

* Âm lịch 2015 niên tháng 9, ngày 18.

* Dương lịch 2015 niên 10 nguyệt 30 nhật: Tinh kì ngũ xung kê (quý dậu) sát tây.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh tế tự kì phúc cầu tự trai tiếu khai quang an hương xuất hỏa tạo miếu di tỉ xuất hành nhập trạch tạo miếu khởi cơ thụ trụ thượng lương an giường nạp súc bộ tróc nạp tế an táng.

Kị: Khai trương phá thổ quật tỉnh hợp thọ mộc.

* Âm lịch 2015 niên tháng 9, ngày 21.

* Dương lịch 2015 niên 11 nguyệt 2 nhật: Tinh kì nhất xung thử (bính tý) sát bắc.

Nghi: Tạo xa khí giá thú đính minh nạp thải hội thân hữu tế tự xuất hành khai trương lập khoán di tỉ nhập trạch phá thổ an táng.

Kị: Thượng lương khai quang cái ốc giá mã hợp thọ mộc.

* Âm lịch 2015 niên tháng 9, ngày 23.

* Dương lịch 2015 niên 11 nguyệt 4 nhật: Tinh kì tam xung hổ (mậu dần) sát nam.

Nghi: Giá thú đính minh nạp thải tế tự kì phúc xuất hành cầu y trị bệnh xuất hỏa di tỉ nhập trạch.

Kị: Khai trương khai thương xuất hóa tài an giường an môn an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 9, ngày 25.

* Dương lịch 2015 niên 11 nguyệt 6 nhật: Tinh kì ngũ xung long (canh thìn) sát bắc.

Nghi: Tế tự kì phúc cầu tự khai quang giải trừ hợp trướng quan kê phạt mộc giá mã tác lương tu tạo tiến nhân khẩu giá thú tài y hợp trướng an giường động thổ khởi cơ thượng lương thụ trụ phóng thủy hội thân hữu.

Kị:

* Âm lịch 2015 niên tháng 9, ngày 27.

* Dương lịch 2015 niên 11 nguyệt 8 nhật: Tinh kì nhật xung mã (nhâm ngọ) sát nam.

Nghi: Giá thú khai quang xuất hành giải trừ xuất hỏa sách tá tu tạo tiến nhân khẩu động thổ nhập trạch di tỉ tài chủng nạp súc quật tỉnh an táng trừ phục thành phục.

Kị: Trí sản an giường.

* Âm lịch 2015 niên tháng 9, ngày 29.

* Dương lịch 2015 niên 11 nguyệt 10 nhật: Tinh kì nhị xung hầu (giáp thân) sát bắc.

Nghi: Giá thú khai quang xuất hành xuất hỏa sách tá tu tạo động thổ nhập trạch di tỉ an giường thượng lương khai trương giao dịch lập khoán tài chủng.

Kị: Kì phúc tế tự phạt mộc quật tỉnh tác táo tạ thổ.

* Âm lịch 2015 niên tháng 9, ngày 30.

* Dương lịch 2015 niên 11 nguyệt 11 nhật: Tinh kì tam xung kê (ất dậu) sát tây.

Nghi: Giá thú tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hỏa xuất hành sách tá khai trương giao dịch lập khoán quải biển phạt mộc nhập trạch di tỉ an giường an táng.

Kị: Tài chủng quật tỉnh trí sản.

 

THÁNG 10 KẾT HÔN HOÀNG ĐẠO CÁT NHẬT

* Âm lịch 2015 niên, tháng 10, ngày mùng 3.

* Dương lịch 2015 niên 11 nguyệt 14 nhật: Tinh kì lục xung thử (mậu tý) sát bắc.

Nghi: Nạp thải đính minh giá thú tế tự kì phúc điêu khắc di tỉ khai trương nhập trạch xuất hành động thổ hội thân hữu nhập học tu tạo động thổ khởi cơ an môn an sàng tạo miếu giải trừ nạp tài khai trì tạo súc trù mục dưỡng mục dưỡng.

Kị: Thượng lương khai thương xuất hóa tài cái ốc tạo thuyền.

* Âm lịch 2015 niên, tháng 10, ngày mùng 6.

* Dương lịch 2015 niên 11 nguyệt 17 nhật: Tinh kì nhị xung thỏ (tân mão) sát đông.

Nghi: Giá thú quan kê tế tự kì phúc cầu tự trai tiếu khai quang xuất hành giải trừ động thổ khai trương giao dịch lập khoán quải biển sách tá phá thổ.

Kị: Phạt mộc thượng lương tu tạo nhập liễm lí phát hội thân hữu nhập trạch an môn an táng tác táo.

* Âm lịch 2015 niên, tháng 10, ngày mùng 7.

* Dương lịch 2015 niên 11 nguyệt 18 nhật: Tinh kì tam xung long (nhâm thìn) sát bắc.

Nghi: Hợp trướng tài y giá thú an sàng nhập liễm di cữu phá thổ tạo súc trù.

Kị: Trí sản tạo thuyền khai quang quật tỉnh tác táo.

* Âm lịch 2015 niên, tháng 10, ngày mùng 9.

* Dương lịch 2015 niên 11 nguyệt 20 nhật: Tinh kì ngũ xung mã (giáp ngọ) sát nam.

Nghi: Nạp thải đính minh giá thú tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hành giải trừ tiến nhân khẩu khai trương lập khoán quải biển nhập trạch di tỉ an môn tài chủng động thổ cầu y trị bệnh hội thân hữu khởi cơ tu tạo cái ốc an táng.

Kị: Tác táo kinh lạc an sàng.

* Âm lịch 2015 niên, tháng 10, ngày 12.

* Dương lịch 2015 niên 11 nguyệt 23 nhật: Tinh kì nhất xung kê (đinh dậu) sát tây.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh tế tự trai tiếu khai quang an hương xuất hỏa xuất hành xuất hỏa sách tá động thổ kì phúc tiến nhân khẩu nạp tài giao dịch lập khoán di tỉ an sàng tu tạo an táng trừ phục thành phục.

Kị: Trí sản quật tỉnh từ tụng tài chủng.

* Âm lịch 2015 niên, tháng 10, ngày 13.

* Dương lịch 2015 niên 11 nguyệt 24 nhật: Tinh kì nhị xung cẩu (mậu tuất) sát nam.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh tế tự khai quang xuất hành giải trừ phạt mộc xuất hỏa nhập trạch di tỉ sách tá tu tạo tài chủng an táng nhập liễm.

Kị: Phá thổ động thổ an môn tác táo khai trương giao dịch.

* Âm lịch 2015 niên, tháng 10, ngày 21.

* Dương lịch 2015 niên 12 nguyệt 2 nhật: Tinh kì tam xung mã (bính ngọ) sát nam.

Nghi: Giá thú tạo xa khí xuất hành hội thân hữu di tỉ nhập trạch tu tạo động thổ điêu khắc khai quang an hương xuất hỏa lí phát hội thân hữu cái ốc hợp tích khởi cơ quy tụ an môn sách tá tảo xá tài chủng tạo súc trù.

Kị: Khai trương nạp thải tạo miếu an sàng khai cừ an táng.

* Âm lịch 2015 niên, tháng 10, ngày 25.

* Dương lịch 2015 niên 12 nguyệt 6 nhật: Tinh kì nhật xung cẩu (canh tuất) sát nam.

Nghi: Giá thú đính minh nạp thải tế tự kì phúc tố hội khai quang di tỉ an sàng phạt mộc tác lương bộ tróc điền liệp kết võng cầu y trị bệnh giải trừ an táng trừ phục thành phục di cữu nhập liễm lập bi tạ thổ.

Kị: Khai trương tạo miếu động thổ phá thổ.

 

THÁNG 11 KẾT HÔN HOÀNG ĐẠO CÁT NHẬT

* Âm lịch 2015 niên, tháng 11, ngày mùng 5.

* Dương lịch 2015 niên 12 nguyệt 15 nhật: Tinh kì nhị xung dương (kỷ mùi) sát đông.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh tạo xa khí tế tự kì phúc tạo miếu an hương xuất hỏa xuất hành quy ninh nhập học nhập trạch giao dịch lập khoán cầu y trị bệnh tu tạo động thổ thụ trụ thượng lương cái ốc khởi cơ an môn.

Kị: Trai tiếu phạt mộc tác lương an táng hành tang.

* Âm lịch 2015 niên, tháng 11, ngày mùng 9.

* Dương lịch 2015 niên 12 nguyệt 19 nhật: Tinh kì lục xung trư (quý hợi) sát đông.

Nghi: Giá thú quan kê tế tự kì phúc cầu tự trai tiếu tiến nhân khẩu hội thân hữu phạt mộc tác lương khai trụ nhãn an sàng quật tỉnh bộ tróc điền liệp.

Kị: Khai sinh phần phá thổ hành tang an táng.

* Âm lịch 2015 niên, tháng 11, ngày 12.

* Dương lịch 2015 niên 12 nguyệt 22 nhật: Tinh kì nhị xung hổ (bính dần) sát nam.

Nghi: Giá thú tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hành giải trừ nhập trạch di tỉ nạp súc nhập liễm phá thổ tu phần lập bi.

Kị: Phạt mộc tác lương động thổ an sàng phá thổ tài chủng tạo kiều.

* Âm lịch 2015 niên, tháng 11, ngày 20.

* Dương lịch 2015 niên 12 nguyệt 30 nhật: Tinh kì tam xung cẩu (giáp tuất) sát nam.

Nghi: Giá thú quan kê tế tự kì phúc cầu tự điêu khắc khai quang an hương xuất hành nhập học tu tạo động thổ thụ trụ thượng lương cái ốc khởi cơ an môn xuất hỏa di tỉ nhập trạch quật tỉnh tạo súc trù an táng phá thổ trừ phục thành phục.

Kị: Khai trương nạp thải đính minh tác táo tạo miếu tạo thuyền kinh lạc.

* Âm lịch 2015 niên, tháng 11, ngày 21.

* Dương lịch 2015 niên 12 nguyệt 31 nhật: Tinh kì tứ xung trư (ất hợi) sát đông.

Nghi: Giá thú đính minh nạp thải tế tự kì phúc cầu tự trai tiếu an hương xuất hỏa tu tạo khởi cơ cái ốc hợp tích an môn an đối  động thổ thượng lương di tỉ nhập trạch.

Kị: Xuất hành quật tỉnh phá thổ hành tang an táng.

 

THÁNG CHẠP KẾT HÔN HOÀNG ĐẠO CÁT NHẬT

* Âm lịch 2015 niên, tháng chạp, ngày mùng 1.

* Dương lịch 2016 niên 1 nguyệt 10 nhật: Tinh kì nhật xung kê (ất dậu) sát tây.

Nghi: Giá thú xuất hành lí phát an sàng khải toản an táng tu phần khai trương giao dịch lập khoán nạp tài khai trì mục dưỡng.

Kị: Quật tỉnh kì phúc tạ thổ động thổ nhập trạch thượng lương tu tạo tác táo.

* Âm lịch 2015 niên, tháng chạp, ngày mùng 3.

* Dương lịch 2016 niên 1 nguyệt 12 nhật: Tinh kì nhị xung trư (đinh hợi) sát đông.

Nghi: Giá thú tế tự khai quang phạt mộc xuất hỏa sách tá nhập trạch di tỉ tu tạo động thổ thượng lương an sàng nạp súc.

Kị: Khai trương hành tang tài chủng xuất hành xuất hóa tài an táng trí sản từ tụng trị bệnh.

* Âm lịch 2015 niên, tháng chạp, ngày mùng 4.

* Dương lịch 2016 niên 1 nguyệt 13 nhật: Tinh kì tam xung thử (mậu tý) sát bắc.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh nhập trạch di tỉ an sàng tế tự kì phúc khai quang xuất hành giải trừ xuất hỏa sách tá động thổ nạp súc tạ thổ an táng phá thổ.

Kị: Phạt mộc khai trương giao dịch thượng lương tác táo an môn cái ốc.

* Âm lịch 2015 niên, tháng chạp, ngày mùng 6.

* Dương lịch 2016 niên 1 nguyệt 15 nhật: Tinh kì ngũ xung hổ (canh dần) sát nam.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh khai quang an hương xuất hỏa nạp tài khai trương giao dịch lập khoán tài y cái ốc khởi cơ tu tạo động thổ an môn di tỉ nhập trạch tài chủng mục dưỡng điền liệp quật tỉnh khai trì an táng phá thổ nhập liễm trừ phục thành phục lập bi.

Kị: Kì phúc tạo miếu tế tự an sàng tạ thổ.

* Âm lịch 2015 niên, tháng chạp, ngày 12.

* Dương lịch 2016 niên 1 nguyệt 21 nhật: Tinh kì tứ xung hầu (bính thân) sát bắc.

Nghi: Giá thú khai quang giải trừ xuất hỏa sách tá tu tạo tiến nhân khẩu nhập trạch di tỉ an sàng tài chủng nhập liễm tu phần động thổ trừ phục thành phục.

Kị: Tác táo an táng tế tự khai trương nạp thải đính minh nạp súc tạ thổ xuất hành tham bệnh.

* Âm lịch 2015 niên, tháng chạp, ngày 13.

* Dương lịch 2016 niên 1 nguyệt 22 nhật: Tinh kì ngũ xung kê (đinh dậu) sát tây.

Nghi: Xuất hành khởi cơ an sàng nạp tài giao dịch lập khoán giá thú tài chủng nhập liễm di cữu an táng.

Kị: Quải biển nhập trạch thượng lương kì phúc từ tụng tác lương tác táo khai trì an môn động thổ phá thổ quật tỉnh.

* Âm lịch 2015 niên, tháng chạp, ngày 15.

* Dương lịch 2016 niên 1 nguyệt 24 nhật: Tinh kì nhật xung trư (kỷ hợi) sát đông.

Nghi: Giá thú đính minh nạp thải hội thân hữu tế tự an cơ giới di tỉ nhập trạch cái ốc an sàng khởi cơ định tảng an hương xuất hỏa quải biển sách tá trí sản.

Kị: Khai trương xuất hành an táng hành tang.

* Âm lịch 2015 niên, tháng chạp, ngày 20.

* Dương lịch 2016 niên 1 nguyệt 29 nhật: Tinh kì ngũ xung long (giáp thần) sát bắc.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh vấn danh tế tự quan kê tài y hội thân hữu tiến nhân khẩu nạp tài bộ tróc tác táo.

Kị: Khai trương an sàng an táng tu phần.

2016 niên 2 nguyệt phân kết hôn hoàng đạo cát nhật.

* Âm lịch 2015 niên, tháng chạp, ngày 25.

* Dương lịch 2016 niên 2 nguyệt 3 nhật: Tinh kì tam xung kê (kỷ dậu) sát tây.

Nghi: Giá thú đính minh nạp thải tế tự kì phúc cầu tự hội thân hữu giải trừ xuất hành nhập học nạp tài khai trương giao dịch lập khoán tập nghệ kinh lạc an sàng khai thương xuất hóa tài nạp súc an táng khải toản tu phần nhập liễm.

Kị: Nhập trạch khai quang khai trương động thổ.

* Âm lịch 2015 niên, tháng chạp, ngày 26.

* Dương lịch 2016 niên 2 nguyệt 4 nhật: Tinh kì tứ xung cẩu (canh tuất) sát nam.

Nghi: Giá thú quan kê nạp thải xuất hành hội thân hữu thượng lương an cơ giới an sàng mục dưỡng điền liệp tế tự kì phúc khai quang tu tạo an môn cái ốc khởi cơ.

Kị: Nhập trạch tác táo trị bệnh an táng di tỉ.

* Âm lịch 2015 niên, tháng chạp, ngày 29.

* Dương lịch 2016 niên 2 nguyệt 7 nhật: Tinh kì nhật xung ngưu (quý sửu) sát tây.

Nghi: Động thổ nhập liễm giá thú di cữu an táng phá thổ.

Kị: Khai trương tác táo an sàng nhập trạch thượng lương tài y.