Thần tiên Việt Nam

Xem Ngày Giờ Tốt Đính Hôn 12 Tháng Niên Ất Mùi 2015 农历乙未年订婚黄道吉日 – Thần Tiên Việt Nam 越南 神仙

XEM NGÀY GIỜ TỐT ĐÍNH HÔN

12 THÁNG NIÊN ẤT MÙI 2015

农历2015乙未年订婚黄道吉日

Âm lịch 2015 niên đính hôn hoàng đạo cát nhật.

 

Tháng giêng, ngày mùng 8: Tinh kì tứ xung thỏ (đinh mão) sát đông.

Tháng giêng, ngày 18: Tinh kì nhật xung ngưu (đinh sửu) sát tây.

Tháng giêng, ngày 21: Tinh kì tam xung long (canh thìn) sát bắc.

Tháng 2, ngày mùng 7: Tinh kì tứ xung dương (ất mùi) sát đông.

Tháng 2, ngày 13: Tinh kì tam xung ngưu (tân sửu) sát tây.

Tháng 2, ngày 23: Tinh kì lục xung trư (tân hợi) sát đông.

Tháng 3, ngày mùng 2: Tinh kì nhất xung hầu (canh thân) sát bắc.

Tháng 3, ngày 12: Tinh kì tứ xung mã (canh ngọ) sát nam.

Tháng 3, ngày 24: Tinh kì nhị xung mã (nhâm ngọ) sát nam.

Tháng 4, ngày mùng 1: Tinh kì nhất xung thử (mậu tý) sát bắc.

Tháng 4, ngày mùng 5: Tinh kì ngũ xung long (nhâm thìn) sát bắc.

Tháng 4, ngày mùng 7: Tinh kì nhật xung mã (giáp ngọ) sát nam.

Tháng 4, ngày mùng 8: Tinh kì nhất xung dương (ất mùi) sát đông.

Tháng 4, ngày mùng 10: Tinh kì tam xung kê (đinh dậu) sát tây.

Tháng 4, ngày 13: Tinh kì lục xung thử (canh tý) sát bắc.

Tháng 4, ngày 14: Tinh kì nhật xung ngưu (tân sửu) sát tây.

Tháng 4, ngày 17: Tinh kì tam xung long (giáp thìn) sát bắc.

Tháng 4, ngày 26: Tinh kì ngũ xung ngưu (quý sửu) sát tây.

Tháng 4, ngày 29: Tinh kì nhất xung long (bính thìn) sát bắc.

Tháng 5, ngày mùng 6: Tinh kì nhật xung cẩu (nhâm tuất) sát nam.

Tháng 5, ngày 13: Tinh kì nhật xung xà (kỷ tị) sát tây.

Tháng 5, ngày 21: Tinh kì nhất xung ngưu (đinh sửu) sát tây.

Tháng 5, ngày 28: Tinh kì nhất xung hầu (giáp thân) sát bắc.

Tháng 5, ngày 29: Tinh kì nhị xung kê (ất dậu) sát tây.

Tháng 6, ngày mùng 1: Tinh kì tứ xung trư (đinh hợi) sát đông.

Tháng 6, ngày mùng 5: Tinh kì nhất xung thỏ (tân mão) sát đông.

Tháng 6, ngày mùng 7: Tinh kì tam xung xà (quý tị) sát tây.

Tháng 6, ngày 11: Tinh kì nhật xung kê (đinh dậu) sát tây.

Tháng 6, ngày 12: Tinh kì nhất xung cẩu (mậu tuất) sát nam.

Tháng 6, ngày 13: Tinh kì nhị xung trư (kỷ hợi) sát đông.

Tháng 6, ngày 19: Tinh kì nhất xung xà (ất tị) sát tây.

Tháng 6, ngày 22: Tinh kì tứ xung hầu (mậu thân) sát bắc.

Tháng 6, ngày 23: Tinh kì ngũ xung kê (kỷ dậu) sát tây.

Tháng 7, ngày mùng 1: Tinh kì ngũ xung long (bính thìn) sát bắc.

Tháng 7, ngày mùng 7: Tinh kì tứ xung cẩu (nhâm tuất) sát nam.

Tháng 7, ngày mùng 9: Tinh kì lục xung thử (giáp tý) sát bắc.

Tháng 7, ngày 11: Tinh kì nhất xung hổ (bính dần) sát nam.

Tháng 7, ngày 15: Tinh kì ngũ xung mã (canh ngọ) sát nam.

Tháng 7, ngày 18: Tinh kì nhất xung kê (quý dậu) sát tây.

Tháng 7, ngày 20: Tinh kì tam xung trư (ất hợi) sát đông.

Tháng 7, ngày 21: Tinh kì tứ xung thử (bính tý) sát bắc.

Tháng 8, ngày mùng 1: Tinh kì nhật xung cẩu (bính tuất) sát nam.

Tháng 8, ngày mùng 8: Tinh kì nhật xung xà (quý tị) sát tây.

Tháng 8, ngày 13: Tinh kì ngũ xung cẩu (mậu tuất) sát nam.

Tháng 8, ngày 14: Tinh kì lục xung trư (kỷ hợi) sát đông.

Tháng 8, ngày 19: Tinh kì tứ xung long (giáp thìn) sát bắc.

Tháng 8, ngày 25: Tinh kì tam xung cẩu (canh tuất) sát nam.

Tháng 9, ngày mùng 3: Tinh kì tứ xung mã (mậu ngọ) sát nam.

Tháng 9, ngày mùng 9: Tinh kì tam xung thử (giáp tý) sát bắc.

Tháng 9, ngày 15: Tinh kì nhị xung mã (canh ngọ) sát nam.

Tháng 9, ngày 18: Tinh kì ngũ xung kê (quý dậu) sát tây.

Tháng 9, ngày 20: Tinh kì nhật xung trư (ất hợi) sát đông.

Tháng 9, ngày 21: Tinh kì nhất xung thử (bính tý) sát bắc.

Tháng 9, ngày 23: Tinh kì tam xung hổ (mậu dần) sát nam.

Tháng 10, ngày mùng 3: Tinh kì lục xung thử (mậu tý) sát bắc.

Tháng 10, ngày mùng 9: Tinh kì ngũ xung mã (giáp ngọ) sát nam.

Tháng 10, ngày 12: Tinh kì nhất xung kê (đinh dậu) sát tây.

Tháng 10, ngày 13: Tinh kì nhị xung cẩu (mậu tuất) sát nam.

Tháng 10, ngày 16: Tinh kì ngũ xung ngưu (tân sửu) sát tây.

Tháng 10, ngày 24: Tinh kì lục xung kê (kỷ dậu) sát tây.

Tháng 10, ngày 25: Tinh kì nhật xung cẩu (canh tuất) sát nam.

Tháng 11, ngày mùng 5: Tinh kì nhị xung dương (kỷ mùi) sát đông.

Tháng 11, ngày mùng 6: Tinh kì tam xung hầu (canh thân) sát bắc.

Tháng 11, ngày mùng 8: Tinh kì ngũ xung cẩu (nhâm tuất) sát nam.

Tháng 11, ngày 14: Tinh kì tứ xung long (mậu thìn) sát bắc.

Tháng 11, ngày 17: Tinh kì nhật xung dương (tân mùi) sát đông.

Tháng 11, ngày 18: Tinh kì nhất xung hầu (nhâm thân) sát bắc.

Tháng 11, ngày 21: Tinh kì tứ xung trư (ất hợi) sát đông.

Tháng 11, ngày 24: Tinh kì nhật xung hổ (mậu dần) sát nam.

Tháng 11, ngày 30: Tinh kì lục xung hầu (giáp thân) sát bắc.

Tháng chạp, ngày mùng 4: Tinh kì tam xung thử (mậu tý) sát bắc.

Tháng chạp, ngày mùng 6: Tinh kì ngũ xung hổ (canh dần) sát nam.

Tháng chạp, ngày mùng 9: Tinh kì nhất xung xà (quý tị) sát tây.

Tháng chạp, ngày 15: Tinh kì nhật xung trư (kỷ hợi) sát đông.

Tháng chạp, ngày 20: Tinh kì ngũ xung long (giáp thìn) sát bắc.

Tháng chạp, ngày 21: Tinh kì lục xung xà (ất tị) sát tây.

Tháng chạp, ngày 24: Tinh kì nhị xung hầu (mậu thân) sát bắc.

Tháng chạp, ngày 25: Tinh kì tam xung kê (kỷ dậu) sát tây.

Tháng chạp, ngày 28: Tinh kì lục xung thử (nhâm tý) sát bắc.

 

THÁNG GIÊNG ĐÍNH HÔN HOÀNG ĐẠO CÁT NHẬT

* Âm lịch 2015 niên tháng giêng, ngày mùng 8.

* Dương lịch 2015 niên 2 nguyệt 26 nhật: Tinh kì tứ xung thỏ (đinh mão) sát đông.

Nghi: Nạp thải đính minh tế tự kì phúc an hương xuất hỏa tu tạo xuất hành khai trương di tỉ nhập trạch động thổ an táng phá thổ.

Kị: An giường tác táo tạo thuyền hội thân hữu.

* Âm lịch 2015 niên tháng giêng, ngày 18.

* Dương lịch 2015 niên 3 nguyệt 8 nhật: Tinh kì nhật xung ngưu (đinh sửu) sát tây.

Nghi: Tế tự hội thân hữu đính minh tài y hợp trướng an cơ giới sách tá thượng lương an môn nhập liễm trừ phục thành phục di cữu khải toản an táng lập bi khai quang tố hội nhập học xuất hành khởi cơ định tảng phóng thủy di tỉ nhập trạch thụ trụ lập khoán kinh lạc.

Kị: Phạt mộc tác lương.

* Âm lịch 2015 niên tháng giêng, ngày 21.

* Dương lịch 2015 niên 3 nguyệt 11 nhật: Tinh kì tam xung long (canh thìn) sát bắc.

Nghi: Nạp thải đính minh giá thú tế tự kì phúc cầu tự trí sản cầu y trị bệnh khai trương giao dịch lập khoán hội thân hữu di tỉ thụ trụ thượng lương cái ốc hợp tích an môn phóng thủy bộ tróc nạp súc.

Kị: Tạo miếu tạo thuyền động thổ phá thổ an táng.

 

THÁNG 2 ĐÍNH HÔN HOÀNG ĐẠO CÁT NHẬT

* Âm lịch 2015 niên tháng 2, ngày mùng 7.

* Dương lịch 2015 niên 3 nguyệt 26 nhật: Tinh kì tứ xung dương (ất mùi) sát đông.

Nghi: Giá thú đính minh nạp thải tế tự kì phúc xuất hành tu tạo động thổ di tỉ nhập trạch phá thổ xuất hỏa an môn an giường thượng lương lập bi di cữu.

Kị: Khai trương giao dịch hợp trướng an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 2, ngày 13.

* Dương lịch 2015 niên 4 nguyệt 1 nhật: Tinh kì tam xung ngưu (tân sửu) sát tây.

Nghi: Giá thú tạo xa khí nạp thải đính minh tế tự kì phúc an cơ giới di tỉ nhập trạch khai trương lập khoán phá thổ an táng.

Kị: Nạp súc lí phát hợp thọ mộc.

* Âm lịch 2015 niên tháng 2, ngày 23.

* Dương lịch 2015 niên 4 nguyệt 11 nhật: Tinh kì lục xung trư (tân hợi) sát đông.

Nghi: Tế tự kì phúc cầu tự khai quang nạp thải đính minh giải trừ tài chủng nạp súc mục dưỡng tảo xá tiến nhân khẩu.

Kị: Tu phần tạo kiều tác táo xuất hành an táng cái ốc nhập trạch.

 

THÁNG 3 ĐÍNH HÔN HOÀNG ĐẠO CÁT NHẬT

* Âm lịch 2015 niên tháng 3, ngày mùng 2.

* Dương lịch 2015 niên 4 nguyệt 20 nhật: Tinh kì nhất xung hầu (canh thân) sát bắc.

Nghi: An hương xuất hỏa nạp thải đính minh giá thú khai trương lập khoán giao dịch quải biển khai quang xuất hành giải trừ an giường tài chủng trí sản sách tá tu tạo động thổ.

Kị: Tác táo an táng tế tự nhập liễm.

* Âm lịch 2015 niên tháng 3, ngày 12.

* Dương lịch 2015 niên 4 nguyệt 30 nhật: Tinh kì tứ xung mã (canh ngọ) sát nam.

Nghi: Tế tự kì phúc cầu tự trai tiếu nạp thải đính minh khai quang thụ trụ thượng lương khai thương xuất hóa tài cái ốc khởi cơ định tảng an môn chư sự bất nghi phá thổ nhập liễm khải toản tạ thổ.

Kị: Xuất hỏa giá thú khai trương.

* Âm lịch 2015 niên tháng 3, ngày 24.

* Dương lịch 2015 niên 5 nguyệt 12 nhật: Tinh kì nhị xung mã (nhâm ngọ) sát nam.

Nghi: Nạp thải đính minh giá thú tạo xa khí tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hỏa sách tá tu tạo động thổ tiến nhân khẩu quải biển nhập trạch di tỉ an giường tài chủng nhập liễm phá thổ an táng trừ phục thành phục.

Kị: Khai trương lập khoán.

 

THÁNG 4 ĐÍNH HÔN HOÀNG ĐẠO CÁT NHẬT

* Âm lịch 2015 niên tháng 4, ngày mùng 1.

* Dương lịch 2015 niên 5 nguyệt 18 nhật: Tinh kì nhất xung thử (mậu tý) sát bắc.

Nghi: Nạp thải đính minh giá thú tế tự kì phúc cầu tự khai quang giải trừ xuất hành xuất hỏa nhập trạch di tỉ tài chủng nạp súc mục dưỡng động thổ phá thổ nhập liễm an táng.

Kị: Tác táo an giường khai thương cái ốc động thổ an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 4, ngày mùng 5.

* Dương lịch 2015 niên 5 nguyệt 22 nhật: Tinh kì ngũ xung long (nhâm thìn) sát bắc.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hỏa xuất hành sách tá động thổ tu tạo tiến nhân khẩu nhập trạch di tỉ an giường giải trừ quải biển tài chủng phá thổ tạ thổ nhập liễm di cữu an táng.

Kị: Khai trương lập khoán tạo thuyền hợp thọ mộc.

* Âm lịch 2015 niên tháng 4, ngày mùng 7.

* Dương lịch 2015 niên 5 nguyệt 24 nhật: Tinh kì nhật xung mã (giáp ngọ) sát nam.

Nghi: Đính minh nạp thải giá thú giải trừ tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hành giải trừ xuất hỏa sách tá nhập trạch di tỉ an giường tài chủng nạp súc động thổ phá thổ tạ thổ an táng tu phần.

Kị: Tác táo khai trương kinh lạc.

* Âm lịch 2015 niên tháng 4, ngày mùng 8.

* Dương lịch 2015 niên 5 nguyệt 25 nhật: Tinh kì nhất xung dương (ất mùi) sát đông.

Nghi: Tế tự kì phúc cầu tự khai quang đính minh nạp thải giải trừ động thổ khởi cơ tiến nhân khẩu khai trương giao dịch lập khoán nạp tài tạo thương khai trì tài chủng nạp súc phá thổ an táng.

Kị: An giường thượng lương tài y nhập trạch giá thú.

* Âm lịch 2015 niên tháng 4, ngày mùng 10.

* Dương lịch 2015 niên 5 nguyệt 27 nhật: Tinh kì tam xung kê (đinh dậu) sát tây.

Nghi: Tế tự kì phúc cầu tự khai quang nạp thải đính minh giá thú xuất hành động thổ phá thổ hội thân hữu khai trương giao dịch lập khoán tập nghệ sách tá khởi cơ an đối  phóng thủy khai trì tạo thương khai cừ tài chủng tạ thổ khải toản tu phần lập bi.

Kị: Nhập trạch an môn an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 4, ngày 13.

* Dương lịch 2015 niên 5 nguyệt 30 nhật: Tinh kì lục xung thử (canh tý) sát bắc.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh tế tự kì phúc trị bệnh tạo xa khí tu tạo động thổ di tỉ nhập trạch.

Kị: Khai trương xuất hành an giường tác táo an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 4, ngày 14.

* Dương lịch 2015 niên 5 nguyệt 31 nhật: Tinh kì nhật xung ngưu (tân sửu) sát tây.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh hội thân hữu an cơ giới kết võng quan kê tế tự cầu tự tiến nhân khẩu kinh lạc.

Kị: Khai trương tác táo động thổ hành tang an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 4, ngày 17.

* Dương lịch 2015 niên 6 nguyệt 3 nhật: Tinh kì tam xung long (giáp thìn) sát bắc.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh trai tiếu khai quang tế tự kì phúc cầu y trị bệnh hội thân hữu động thổ giải trừ bộ tróc nạp súc mục dưỡng nhập liễm phá thổ an táng.

Kị: Di tỉ nhập trạch cái ốc giá mã.

* Âm lịch 2015 niên tháng 4, ngày 26.

* Dương lịch 2015 niên 6 nguyệt 12 nhật: Tinh kì ngũ xung ngưu (quý sửu) sát tây.

Nghi: Nạp thải đính minh giá thú tế tự kì phúc khai trương nạp tài lập khoán di tỉ xuất hành tu tạo động thổ khởi cơ định tảng thụ trụ sách tá tảo xá phóng thủy an hương an giường tạo thuyền khai trì quật tỉnh tạo súc trù tài chủng.

Kị: Hành tang an táng phá thổ tác táo phạt mộc trai tiếu.

* Âm lịch 2015 niên tháng 4, ngày 29.

* Dương lịch 2015 niên 6 nguyệt 15 nhật: Tinh kì nhất xung long (bính thìn) sát bắc.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hỏa xuất hành sách tá tu tạo động thổ tiến nhân khẩu nhập trạch di tỉ an giường giao dịch lập khoán quải biển nạp tài nhập liễm an táng khải toản trừ phục thành phục.

Kị: Động thổ quật tỉnh phá thổ.

 

THÁNG 5 ĐÍNH HÔN HOÀNG ĐẠO CÁT NHẬT

* Âm lịch 2015 niên tháng 5, ngày mùng 6.

* Dương lịch 2015 niên 6 nguyệt 21 nhật: Tinh kì nhật xung cẩu (nhâm tuất) sát nam.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh quan kê tạo xa khí tế tự khai quang kì phúc cầu tự xuất hành giải trừ phạt mộc xuất hỏa nhập trạch sách tá tu tạo động thổ thượng lương an giường tài chủng phá thổ.

Kị: Hành tang trí sản nhập trạch an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 5, ngày 13.

* Dương lịch 2015 niên 6 nguyệt 28 nhật: Tinh kì nhật xung xà (kỷ tị) sát tây.

Nghi: Nạp thải đính minh quan kê tế tự kì phúc trai tiếu xuất hành tu tạo động thổ di tỉ nhập trạch an hương xuất hỏa sách tá cái ốc khởi cơ thụ trụ thượng lương định tảng an môn khai trì.

Kị: Giá thú khai trương hợp thọ mộc an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 5, ngày 21.

* Dương lịch 2015 niên 7 nguyệt 6 nhật: Tinh kì nhất xung ngưu (đinh sửu) sát tây.

Nghi: Giá thú đính minh nạp thải quan kê hội thân hữu an cơ giới tạo xa khí tế tự xuất hành nạp tài nhập trạch an hương xuất hỏa nhập học tố hội khai quang sách tá khởi cơ tu tạo động thổ mục dưỡng tài chủng an môn khai xí.

Kị: Hành tang phạt mộc tác lương tác táo.

* Âm lịch 2015 niên tháng 5, ngày 28.

* Dương lịch 2015 niên 7 nguyệt 13 nhật: Tinh kì nhất xung hầu (giáp thân) sát bắc.

Nghi: Khai trương giao dịch lập khoán nạp tài động thổ khai quang xuất hành giá thú nạp thải đính minh xuất hành nạp tài nhập học khai thương xuất hóa tài nạp súc mục dưỡng tài chủng phá thổ khải toản an táng lập bi.

Kị: Nhập trạch di tỉ tác táo tế tự tạ thổ.

* Âm lịch 2015 niên tháng 5, ngày 29.

* Dương lịch 2015 niên 7 nguyệt 14 nhật: Tinh kì nhị xung kê (ất dậu) sát tây.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hỏa xuất hành sách tá tu tạo động thổ tiến nhân khẩu khai trương giao dịch lập khoán quải biển nhập trạch di tỉ an giường tài chủng nhập liễm phá thổ tạ thổ an táng.

Kị: Quật tỉnh phạt mộc nạp súc hợp thọ mộc.

 

THÁNG 6 ĐÍNH HÔN HOÀNG ĐẠO CÁT NHẬT

* Âm lịch 2015 niên tháng 6, ngày mùng 1.

* Dương lịch 2015 niên 7 nguyệt 16 nhật: Tinh kì tứ xung trư (đinh hợi) sát đông.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh tế tự kì phúc cầu tự nạp thải tài y quan kê khai quang an giường tác lương tu tạo động thổ tác táo khởi cơ thượng lương cái ốc nạp súc mục dưỡng.

Kị: Di tỉ tài chủng xuất hành hành tang phá thổ an táng từ tụng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 6, ngày mùng 5.

* Dương lịch 2015 niên 7 nguyệt 20 nhật: Tinh kì nhất xung thỏ (tân mão) sát đông.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh tạo xa khí khai quang xuất hành sách tá khởi cơ an giường trừ phục thành phục khai trương giao dịch lập khoán tài chủng mục dưỡng nhập liễm di cữu khải toản.

Kị: Thượng lương nhập trạch tu tạo động thổ phá thổ tế tự kì phúc trai tiếu.

* Âm lịch 2015 niên tháng 6, ngày mùng 7.

* Dương lịch 2015 niên 7 nguyệt 22 nhật: Tinh kì tam xung xà (quý tị) sát tây.

Nghi: Nạp thải đính minh hội thân hữu nhập học tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hành giải trừ lí phát động thổ khởi cơ khai trương giao dịch lập khoán nạp tài tạo thương tài chủng nạp súc mục dưỡng.

Kị: Giá thú tác táo xuất hỏa trí sản giá thú nhập trạch an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 6, ngày 11.

* Dương lịch 2015 niên 7 nguyệt 26 nhật: Tinh kì nhật xung kê (đinh dậu) sát tây.

Nghi: Giá thú đính minh nạp thải tế tự kì phúc trai tiếu khai quang hội thân hữu cầu y trị bệnh cái ốc khởi cơ thụ trụ thượng lương an môn an đối  trúc đê khai trì phá thổ an táng trừ phục thành phục.

Kị: Nhập trạch khai trương quật tỉnh từ tụng hợp thọ mộc.

* Âm lịch 2015 niên tháng 6, ngày 12.

* Dương lịch 2015 niên 7 nguyệt 27 nhật: Tinh kì nhất xung cẩu (mậu tuất) sát nam.

Nghi: Nạp thải đính minh giá thú di tỉ nhập trạch xuất hành tế tự kì phúc trai tiếu tố hội khai quang an hương xuất hỏa hội thân hữu giải trừ nhập học thụ trụ thượng lương sách tá cái ốc khởi cơ tài chủng mục dưỡng nạp súc.

Kị: An táng phá thổ khai trương khai thương xuất hóa tài khải toản.

* Âm lịch 2015 niên tháng 6, ngày 13.

* Dương lịch 2015 niên 7 nguyệt 28 nhật: Tinh kì nhị xung trư (kỷ hợi) sát đông.

Nghi: Nạp thải đính minh giá thú tế tự mộc dục tố hội khai quang xuất hỏa trị bệnh tập nghệ phạt mộc cái ốc thụ trụ thượng lương an giường tác táo an đối  quải biển quật tỉnh nạp súc.

Kị: Xuất hành an táng tạo kiều.

* Âm lịch 2015 niên tháng 6, ngày 19.

* Dương lịch 2015 niên 8 nguyệt 3 nhật: Tinh kì nhất xung xà (ất tị) sát tây.

Nghi: Đính minh nạp thải tế tự kì phúc khai quang an hương xuất hỏa lập khoán an cơ giới di tỉ nhập trạch thụ trụ thượng lương hội thân hữu an giường sách tá quải biển mục dưỡng giáo ngưu mã.

Kị: Giá thú an táng hành tang phá thổ tu phần.

* Âm lịch 2015 niên tháng 6, ngày 22.

* Dương lịch 2015 niên 8 nguyệt 6 nhật: Tinh kì tứ xung hầu (mậu thân) sát bắc.

Nghi: Nạp thải đính minh giá thú di tỉ nhập trạch xuất hành khai trương giao dịch lập khoán nạp tài hội thân hữu an hương xuất hỏa sách tá cái ốc khởi cơ an giường tác táo quải biển an táng phá thổ khải toản lập bi nhập liễm di cữu.

Kị: Kì phúc thượng lương khai thương quật tỉnh mục dưỡng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 6, ngày 23.

* Dương lịch 2015 niên 8 nguyệt 7 nhật: Tinh kì ngũ xung kê (kỷ dậu) sát tây.

Nghi: Tế tự kì phúc trai tiếu xuất hành nạp thải đính minh an cơ giới xuất hỏa sách tá tu tạo động thổ khởi cơ di tỉ nhập trạch tạo miếu nhập liễm trừ phục thành phục di cữu phá thổ an táng tạ thổ.

Kị: Giá thú khai trương tài chủng hợp thọ mộc.

 

THÁNG 7 ĐÍNH HÔN HOÀNG ĐẠO CÁT NHẬT

* Âm lịch 2015 niên tháng 7, ngày mùng 1.

* Dương lịch 2015 niên 8 nguyệt 14 nhật: Tinh kì ngũ xung long (bính thìn) sát bắc.

Nghi: Nạp thải đính minh khai quang xuất hành giải trừ an hương xuất hỏa sách tá nhập trạch di tỉ tu tạo thượng lương an giường tài chủng nạp súc hội thân hữu an cơ giới kinh lạc.

Kị: Phạt mộc tạ thổ hành tang tế tự tác táo động thổ phá thổ an táng kì phúc.

* Âm lịch 2015 niên tháng 7, ngày mùng 7.

* Dương lịch 2015 niên 8 nguyệt 20 nhật: Tinh kì tứ xung cẩu (nhâm tuất) sát nam.

Nghi: An cơ giới nạp thải đính minh tế tự kì phúc cầu tự khai quang phổ độ xuất hành xuất hỏa sách tá tu tạo động thổ tiến nhân khẩu khai trương giao dịch lập khoán di tỉ an giường tài chủng thượng lương nạp súc phá thổ di cữu an táng.

Kị: Nhập trạch giá thú quật tỉnh mục dưỡng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 7, ngày mùng 9.

* Dương lịch 2015 niên 8 nguyệt 22 nhật: Tinh kì lục xung thử (giáp tý) sát bắc.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh khai quang tế tự xuất hành lí phát động thổ an giường phóng thủy khai cừ tài chủng tiến nhân khẩu.

Kị: Nhập trạch thượng lương nhập liễm cái ốc tham bệnh tác táo an môn an táng nạp súc phạt mộc.

* Âm lịch 2015 niên tháng 7, ngày 11.

* Dương lịch 2015 niên 8 nguyệt 24 nhật: Tinh kì nhất xung hổ (bính dần) sát nam.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh tế tự kì phúc cầu tự xuất hành giải trừ thụ trụ nhập trạch di tỉ nạp tài thượng lương nạp súc nhập liễm an táng khải toản.

Kị: Tài chủng quật tỉnh động thổ an giường phá thổ trí sản.

* Âm lịch 2015 niên tháng 7, ngày 15.

* Dương lịch 2015 niên 8 nguyệt 28 nhật: Tinh kì ngũ xung mã (canh ngọ) sát nam.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh tế tự kì phúc trai tiếu phổ độ di tỉ nhập trạch xuất hành an cơ giới khai quang tu tạo động thổ thụ trụ thượng lương cái ốc khởi cơ định tảng an môn an táng phá thổ.

Kị: Khai trương lập khoán trí sản tác táo tạo kiều.

* Âm lịch 2015 niên tháng 7, ngày 18.

* Dương lịch 2015 niên 8 nguyệt 31 nhật: Tinh kì nhất xung kê (quý dậu) sát tây.

Nghi: Đính minh nạp thải tế tự kì phúc an hương xuất hỏa khai trương lập khoán nhập trạch quải biển tạo kiều khải toản an táng.

Kị: Động thổ phá thổ giá thú quật tỉnh an giường.

* Âm lịch 2015 niên tháng 7, ngày 20.

* Dương lịch 2015 niên 9 nguyệt 2 nhật: Tinh kì tam xung trư (ất hợi) sát đông.

Nghi: Giá thú đính minh nạp thải tác táo quan kê tài y hội thân hữu nạp súc mục dưỡng an cơ giới khai trương lập khoán nạp tài an giường.

Kị: Quật tỉnh xuất hành phá thổ hành tang an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 7, ngày 21.

* Dương lịch 2015 niên 9 nguyệt 3 nhật: Tinh kì tứ xung thử (bính tý) sát bắc.

Nghi: Giá thú đính minh nạp thải tế tự trai tiếu phổ độ giải trừ xuất hành hội thân hữu khai trương nạp tài tu tạo động thổ thụ trụ thượng lương khai quang khai thương xuất hóa tài nạp súc mục dưỡng khai trì phá thổ khải toản.

Kị: Xuất hỏa nhập trạch cái ốc an môn an táng.

 

THÁNG 8 ĐÍNH HÔN HOÀNG ĐẠO CÁT NHẬT

* Âm lịch 2015 niên tháng 8, ngày mùng 1.

* Dương lịch 2015 niên 9 nguyệt 13 nhật: Tinh kì nhật xung cẩu (bính tuất) sát nam.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh tế tự khai quang xuất hành lí phát tác lương xuất hỏa sách tá tu tạo động thổ tiến nhân khẩu nhập trạch di tỉ an giường di tỉ sách tá quải biển tài chủng nạp súc phá thổ an táng nhập liễm trừ phục thành phục.

Kị: Khai trương quật tỉnh khai cừ tạo kiều tạo thuyền.

* Âm lịch 2015 niên tháng 8, ngày mùng 8.

* Dương lịch 2015 niên 9 nguyệt 20 nhật: Tinh kì nhật xung xà (quý tị) sát tây.

Nghi: Nạp thải đính minh khai trương giao dịch lập khoán quải biển nạp tài tài chủng tiến nhân khẩu nhập trạch di tỉ an giường khai quang xuất hỏa sách tá an môn tu tạo.

Kị: Trai tiếu giá thú hành tang động thổ tác táo an táng phá thổ.

* Âm lịch 2015 niên tháng 8, ngày 13.

* Dương lịch 2015 niên 9 nguyệt 25 nhật: Tinh kì ngũ xung cẩu (mậu tuất) sát nam.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hành xuất hỏa sách tá tu tạo động thổ tiến nhân khẩu nhập trạch di tỉ an giường thượng lương hợp tích phóng thủy quật tỉnh phá thổ di cữu tạ thổ trừ phục thành phục.

Kị: Khai trương khai thương an môn an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 8, ngày 14.

* Dương lịch 2015 niên 9 nguyệt 26 nhật: Tinh kì lục xung trư (kỷ hợi) sát đông.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh tế tự kì phúc cầu tự khai quang giải trừ tiến nhân khẩu nhập trạch di tỉ xuất hỏa an giường khai trương giao dịch lập khoán quải biển.

Kị: An táng nạp súc xuất hành hành tang phạt mộc tài chủng tạo miếu tạo kiều.

* Âm lịch 2015 niên tháng 8, ngày 19.

* Dương lịch 2015 niên 10 nguyệt 1 nhật: Tinh kì tứ xung long (giáp thìn) sát bắc.

Nghi: Giá thú đính minh nạp thải tế tự kì phúc xuất hành tu tạo động thổ di tỉ nhập trạch.

Kị: Châm cứu phạt mộc tác lương tạo miếu hành tang an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 8, ngày 25.

* Dương lịch 2015 niên 10 nguyệt 7 nhật: Tinh kì tam xung cẩu (canh tuất) sát nam.

Nghi: Đính minh nạp thải tế tự kì phúc an hương xuất hỏa tu tạo động thổ thượng lương an môn khởi cơ thụ trụ thượng lương định tảng khai trì di tỉ nhập trạch lập khoán phá thổ.

Kị: Giá thú tạo miếu tạo kiều tạo thuyền tác táo an táng.

 

THÁNG 9 ĐÍNH HÔN HOÀNG ĐẠO CÁT NHẬT

* Âm lịch 2015 niên tháng 9, ngày mùng 3.

* Dương lịch 2015 niên 10 nguyệt 15 nhật: Tinh kì tứ xung mã (mậu ngọ) sát nam.

Nghi: Nạp thải đính minh hội thân hữu mộc dục lí phát tài y quan kê an giường trừ phục thành phục khải toản di cữu an táng hội thân hữu khai sinh phần.

Kị: Khai trương nhập trạch xuất hành giá thú tu phần kì phúc động thổ nhập trạch an môn tạ thổ thượng lương.

* Âm lịch 2015 niên tháng 9, ngày mùng 9.

* Dương lịch 2015 niên 10 nguyệt 21 nhật: Tinh kì tam xung thử (giáp tý) sát bắc.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh khai trương giao dịch lập khoán quải biển tế tự kì phúc khai quang tạo xa khí quải biển xuất hành nhập trạch di tỉ an giường an môn sách tá tu tạo động thổ tài chủng an táng phá thổ khải toản trừ phục thành phục nhập liễm lập bi.

Kị: Tham bệnh nạp súc phạt mộc khởi cơ tác lương cái ốc.

* Âm lịch 2015 niên tháng 9, ngày 15.

* Dương lịch 2015 niên 10 nguyệt 27 nhật: Tinh kì nhị xung mã (canh ngọ) sát nam.

Nghi: Nạp thải đính minh khai trương giao dịch lập khoán hội thân hữu nạp súc mục dưỡng vấn danh di tỉ giải trừ khai xí nhập học khởi cơ an giường khai thương xuất hóa tài an táng khải toản nhập liễm trừ phục thành phục.

Kị: Nhập trạch thượng lương trai tiếu xuất hỏa tạ thổ.

* Âm lịch 2015 niên tháng 9, ngày 18.

* Dương lịch 2015 niên 10 nguyệt 30 nhật: Tinh kì ngũ xung kê (quý dậu) sát tây.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh tế tự kì phúc cầu tự trai tiếu khai quang an hương xuất hỏa tạo miếu di tỉ xuất hành nhập trạch tạo miếu khởi cơ thụ trụ thượng lương an giường nạp súc bộ tróc nạp tế an táng.

Kị: Khai trương phá thổ quật tỉnh hợp thọ mộc.

* Âm lịch 2015 niên tháng 9, ngày 20.

* Dương lịch 2015 niên 11 nguyệt 1 nhật: Tinh kì nhật xung trư (ất hợi) sát đông.

Nghi: Đính minh nạp thải hội thân hữu giao dịch lập khoán nạp tài tài chủng nạp súc mục dưỡng.

Kị: Giá thú khai trương nhập trạch kì phúc an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 9, ngày 21.

* Dương lịch 2015 niên 11 nguyệt 2 nhật: Tinh kì nhất xung thử (bính tý) sát bắc.

Nghi: Tạo xa khí giá thú đính minh nạp thải hội thân hữu tế tự xuất hành khai trương lập khoán di tỉ nhập trạch phá thổ an táng.

Kị: Thượng lương khai quang cái ốc giá mã hợp thọ mộc.

* Âm lịch 2015 niên tháng 9, ngày 23.

* Dương lịch 2015 niên 11 nguyệt 4 nhật: Tinh kì tam xung hổ (mậu dần) sát nam.

Nghi: Giá thú đính minh nạp thải tế tự kì phúc xuất hành cầu y trị bệnh xuất hỏa di tỉ nhập trạch.

Kị: Khai trương khai thương xuất hóa tài an giường an môn an táng.

 

THÁNG 10 ĐÍNH HÔN HOÀNG ĐẠO CÁT NHẬT

* Âm lịch 2015 niên tháng 10, ngày mùng 3.

* Dương lịch 2015 niên 11 nguyệt 14 nhật: Tinh kì lục xung thử (mậu tý) sát bắc.

Nghi: Nạp thải đính minh giá thú tế tự kì phúc điêu khắc di tỉ khai trương nhập trạch xuất hành động thổ hội thân hữu nhập học tu tạo động thổ khởi cơ an môn an giường tạo miếu giải trừ nạp tài khai trì tạo súc trù mục dưỡng mục dưỡng.

Kị: Thượng lương khai thương xuất hóa tài cái ốc tạo thuyền.

* Âm lịch 2015 niên tháng 10, ngày mùng 9.

* Dương lịch 2015 niên 11 nguyệt 20 nhật: Tinh kì ngũ xung mã (giáp ngọ) sát nam.

Nghi: Nạp thải đính minh giá thú tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hành giải trừ tiến nhân khẩu khai trương lập khoán quải biển nhập trạch di tỉ an môn tài chủng động thổ cầu y trị bệnh hội thân hữu khởi cơ tu tạo cái ốc an táng.

Kị: Tác táo kinh lạc an giường.

* Âm lịch 2015 niên tháng 10, ngày 12.

* Dương lịch 2015 niên 11 nguyệt 23 nhật: Tinh kì nhất xung kê (đinh dậu) sát tây.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh tế tự trai tiếu khai quang an hương xuất hỏa xuất hành xuất hỏa sách tá động thổ kì phúc tiến nhân khẩu nạp tài giao dịch lập khoán di tỉ an giường tu tạo an táng trừ phục thành phục.

Kị: Trí sản quật tỉnh từ tụng tài chủng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 10, ngày 13.

* Dương lịch 2015 niên 11 nguyệt 24 nhật: Tinh kì nhị xung cẩu (mậu tuất) sát nam.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh tế tự khai quang xuất hành giải trừ phạt mộc xuất hỏa nhập trạch di tỉ sách tá tu tạo tài chủng an táng nhập liễm.

Kị: Phá thổ động thổ an môn tác táo khai trương giao dịch.

* Âm lịch 2015 niên tháng 10, ngày 16.

* Dương lịch 2015 niên 11 nguyệt 27 nhật: Tinh kì ngũ xung ngưu (tân sửu) sát tây.

Nghi: Đính minh nạp thải hội thân hữu tế tự kì phúc tu tạo động thổ an cơ giới phá thổ an táng.

Kị: Giá thú di tỉ xuất hỏa khai trương nhập trạch.

* Âm lịch 2015 niên tháng 10, ngày 24.

* Dương lịch 2015 niên 12 nguyệt 5 nhật: Tinh kì lục xung kê (kỷ dậu) sát tây.

Nghi: Đính minh nạp thải nạp tài khai trương lập khoán tế tự kì phúc di tỉ nhập trạch xuất hành cái ốc khởi cơ tu tạo động thổ thụ trụ thượng lương an môn an hương xuất hỏa giáo ngưu mã hội thân hữu phá thổ.

Kị: Giá thú an táng quật tỉnh trí sản tạo thuyền.

* Âm lịch 2015 niên tháng 10, ngày 25.

* Dương lịch 2015 niên 12 nguyệt 6 nhật: Tinh kì nhật xung cẩu (canh tuất) sát nam.

Nghi: Giá thú đính minh nạp thải tế tự kì phúc tố hội khai quang di tỉ an giường phạt mộc tác lương bộ tróc điền liệp kết võng cầu y trị bệnh giải trừ an táng trừ phục thành phục di cữu nhập liễm lập bi tạ thổ.

Kị: Khai trương tạo miếu động thổ phá thổ.

 

THÁNG 11 ĐÍNH HÔN HOÀNG ĐẠO CÁT NHẬT

* Âm lịch 2015 niên tháng 11, ngày mùng 5.

* Dương lịch 2015 niên 12 nguyệt 15 nhật: Tinh kì nhị xung dương (kỷ mùi) sát đông.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh tạo xa khí tế tự kì phúc tạo miếu an hương xuất hỏa xuất hành quy ninh nhập học nhập trạch giao dịch lập khoán cầu y trị bệnh tu tạo động thổ thụ trụ thượng lương cái ốc khởi cơ an môn.

Kị: Trai tiếu phạt mộc tác lương an táng hành tang.

* Âm lịch 2015 niên tháng 11, ngày mùng 6.

* Dương lịch 2015 niên 12 nguyệt 16 nhật: Tinh kì tam xung hầu (canh thân) sát bắc.

Nghi: Nạp thải đính minh khai trương giao dịch lập khoán xuất hành hội thân hữu an cơ giới thụ trụ thượng lương bình trị đạo đồ phạt mộc sách tá cái ốc khởi cơ an giường an môn giải trừ an táng khải toản trừ phục thành phục tu phần lập bi di cữu nhập liễm.

Kị: Giá thú động thổ phá thổ kì phúc xuất hỏa nhập trạch.

* Âm lịch 2015 niên tháng 11, ngày mùng 8.

* Dương lịch 2015 niên 12 nguyệt 18 nhật: Tinh kì ngũ xung cẩu (nhâm tuất) sát nam.

Nghi: Nạp thải đính minh tế tự kì phúc khai quang an hương xuất hỏa xuất hành hội thân hữu an cơ giới tu tạo động thổ thụ trụ thượng lương cái ốc khởi cơ định tảng an giường an môn sách tá di tỉ tạo kiều tạo thuyền an táng phá thổ nhập liễm.

Kị: Khai trương tạo miếu trí sản quật tỉnh.

* Âm lịch 2015 niên tháng 11, ngày 14.

* Dương lịch 2015 niên 12 nguyệt 24 nhật: Tinh kì tứ xung long (mậu thìn) sát bắc.

Nghi: Nạp thải đính minh tế tự kì phúc cầu tự tố hội giải trừ sách tá tu tạo động thổ thụ trụ thượng lương an môn trí sản khai trì quật tỉnh nạp súc an giường tài chủng tạo súc trù phá thổ di cữu lập bi.

Kị: Giá thú khai trương xuất hỏa tiến nhân khẩu nhập liễm phó nhậm nhập trạch di tỉ xuất hành an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 11, ngày 17.

* Dương lịch 2015 niên 12 nguyệt 27 nhật: Tinh kì nhật xung dương (tân mùi) sát đông.

Nghi: Đính minh nạp thải tạo xa khí tế tự kì phúc xuất hành an hương tu tạo động thổ thượng lương khai trương giao dịch lập khoán di tỉ nhập trạch hội thân hữu an cơ giới tài chủng nạp súc cái ốc khởi cơ an giường tạo súc trù.

Kị: Phá thổ an táng hành tang khai sinh phần.

* Âm lịch 2015 niên tháng 11, ngày 18.

* Dương lịch 2015 niên 12 nguyệt 28 nhật: Tinh kì nhất xung hầu (nhâm thân) sát bắc.

Nghi: Đính minh nạp thải hội thân hữu an cơ giới khai quang tu tạo động thổ thụ trụ thượng lương cái ốc khởi cơ tạo kiều tài chủng nạp súc tạo súc trù di cữu nhập liễm khải toản tu phần lập bi an táng.

Kị: Kì phúc xuất hỏa giá thú nhập trạch khai trương động thổ phá thổ.

* Âm lịch 2015 niên tháng 11, ngày 21.

* Dương lịch 2015 niên 12 nguyệt 31 nhật: Tinh kì tứ xung trư (ất hợi) sát đông.

Nghi: Giá thú đính minh nạp thải tế tự kì phúc cầu tự trai tiếu an hương xuất hỏa tu tạo khởi cơ cái ốc hợp tích an môn an đối  động thổ thượng lương di tỉ nhập trạch.

Kị: Xuất hành quật tỉnh phá thổ hành tang an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 11, ngày 24.

* Dương lịch 2016 niên 1 nguyệt 3 nhật: Tinh kì nhật xung hổ (mậu dần) sát nam.

Nghi: Nạp thải đính minh di tỉ nhập trạch xuất hành an cơ giới hội thân hữu tế tự kì phúc trai tiếu khai quang an hương xuất hỏa giải trừ cầu y châm cứu trị bệnh cái ốc khởi cơ tu tạo an môn tạo thuyền nạp súc mục dưỡng di cữu nhập liễm khải toản tạ thổ tu phần lập bi.

Kị: Giá thú động thổ an giường tạo kiều quật tỉnh.

* Âm lịch 2015 niên tháng 11, ngày 30.

* Dương lịch 2016 niên 1 nguyệt 9 nhật: Tinh kì lục xung hầu (giáp thân) sát bắc.

Nghi: Mộc dục tố hội khai quang nạp thải đính minh khai trương giao dịch lập khoán nạp tài khởi cơ động thổ định tảng phóng thủy an táng phá thổ khải toản tu phần lập bi di cữu.

Kị: Nhập trạch an môn tế tự tạ thổ.

 

THÁNG CHẠP ĐÍNH HÔN HOÀNG ĐẠO CÁT NHẬT

* Âm lịch 2015 niên tháng chạp, ngày mùng 4.

* Dương lịch 2016 niên 1 nguyệt 13 nhật: Tinh kì tam xung thử (mậu tý) sát bắc.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh nhập trạch di tỉ an giường tế tự kì phúc khai quang xuất hành giải trừ xuất hỏa sách tá động thổ nạp súc tạ thổ an táng phá thổ.

Kị: Phạt mộc khai trương giao dịch thượng lương tác táo an môn cái ốc.

* Âm lịch 2015 niên tháng chạp, ngày mùng 6.

* Dương lịch 2016 niên 1 nguyệt 15 nhật: Tinh kì ngũ xung hổ (canh dần) sát nam.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh khai quang an hương xuất hỏa nạp tài khai trương giao dịch lập khoán tài y cái ốc khởi cơ tu tạo động thổ an môn di tỉ nhập trạch tài chủng mục dưỡng điền liệp quật tỉnh khai trì an táng phá thổ nhập liễm trừ phục thành phục lập bi.

Kị: Kì phúc tạo miếu tế tự an giường tạ thổ.

* Âm lịch 2015 niên tháng chạp, ngày mùng 9.

* Dương lịch 2016 niên 1 nguyệt 18 nhật: Tinh kì nhất xung xà (quý tị) sát tây.

Nghi: Nạp thải đính minh tế tự kì phúc cầu tự trai tiếu mộc dục tiến nhân khẩu hội thân hữu nhập học trị bệnh an đối  quật tỉnh khai trì nạp súc mục dưỡng tạo súc trù.

Kị: Giá thú hợp trướng nhập trạch hành tang an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng chạp, ngày 15.

* Dương lịch 2016 niên 1 nguyệt 24 nhật: Tinh kì nhật xung trư (kỷ hợi) sát đông.

Nghi: Giá thú đính minh nạp thải hội thân hữu tế tự an cơ giới di tỉ nhập trạch cái ốc an giường khởi cơ định tảng an hương xuất hỏa quải biển sách tá trí sản.

Kị: Khai trương xuất hành an táng hành tang.

* Âm lịch 2015 niên tháng chạp, ngày 20.

* Dương lịch 2016 niên 1 nguyệt 29 nhật: Tinh kì ngũ xung long (giáp thìn) sát bắc.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh vấn danh tế tự quan kê tài y hội thân hữu tiến nhân khẩu nạp tài bộ tróc tác táo.

Kị: Khai trương an giường an táng tu phần.

* Âm lịch 2015 niên tháng chạp, ngày 21.

* Dương lịch 2016 niên 1 nguyệt 30 nhật: Tinh kì lục xung xà (ất tị) sát tây.

Nghi: Đính minh nạp thải hội thân hữu tế tự trai tiếu mộc dục tố hội xuất hỏa khai quang thụ trụ thượng lương khai trương giao dịch lập khoán tác lương khai trụ nhãn phạt mộc giá mã an môn an giường sách tá mục dưỡng tạo súc trù quật tỉnh.

Kị: Tạo miếu giá thú xuất hành động thổ an táng hành tang.

* Âm lịch 2015 niên tháng chạp, ngày 24.

* Dương lịch 2016 niên 2 nguyệt 2 nhật: Tinh kì nhị xung hầu (mậu thân) sát bắc.

Nghi: Nạp thải đính minh di tỉ nạp tài khai trương giao dịch lập khoán nhập trạch hội thân hữu giải trừ cầu y trị bệnh nhập học an giường an môn an hương xuất hỏa sách tá tảo xá nhập trạch quải biển khai sinh phần hợp thọ mộc phá thổ tu phần khải toản nhập liễm.

Kị: Tham bệnh tế tự xuất hành thượng lương cái ốc tạ thổ an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng chạp, ngày 25.

* Dương lịch 2016 niên 2 nguyệt 3 nhật: Tinh kì tam xung kê (kỷ dậu) sát tây.

Nghi: Giá thú đính minh nạp thải tế tự kì phúc cầu tự hội thân hữu giải trừ xuất hành nhập học nạp tài khai trương giao dịch lập khoán tập nghệ kinh lạc an giường khai thương xuất hóa tài nạp súc an táng khải toản tu phần nhập liễm.

Kị: Nhập trạch khai quang khai trương động thổ.

* Âm lịch 2015 niên tháng chạp, ngày 28.

* Dương lịch 2016 niên 2 nguyệt 6 nhật: Tinh kì lục xung thử (nhâm tý) sát bắc.

Nghi: Tạo xa khí nạp thải đính minh tế tự kì phúc cầu tự di tỉ xuất hành khai trương xuất hỏa nhập trạch lập khoán giao dịch nhập trạch an môn an giường an táng tạ thổ.

Kị: Khai quang cái ốc động thổ tác táo tài chủng.


Ai đang trực tuyến

  • 1
  • 3.772
  • 821
  • 803
  • 202
  • 1.188.737
  • 278.235