Thần tiên Việt Nam

Xem Ngày Giờ Tốt Xuất Hành 12 Tháng Niên Ất Mùi 2015 农历乙未年出行黄道吉日 – Thần Tiên Việt Nam 越南 神仙

XEM NGÀY GIỜ TỐT XUẤT HÀNH

12 THÁNG NIÊN ẤT MÙI 2015

农历2015乙未年出行黄道吉日

Âm lịch 2015 niên xuất hành hoàng đạo cát nhật.

 

Tháng giêng, ngày mùng 6: Tinh kì nhị xung ngưu (ất sửu) sát tây.

Tháng giêng, ngày mùng 8: Tinh kì tứ xung thỏ (đinh mão) sát đông.

Tháng giêng, ngày mùng 10: Tinh kì lục xung xà (kỷ tị) sát tây.

Tháng giêng, ngày 14: Tinh kì tam xung kê (quý dậu) sát tây.

Tháng giêng, ngày 18: Tinh kì nhật xung ngưu (đinh sửu) sát tây.

Tháng giêng, ngày 19: Tinh kì nhất xung hổ (mậu dần) sát nam.

Tháng giêng, ngày 22: Tinh kì tứ xung xà (tân tị) sát tây.

Tháng giêng, ngày 24: Tinh kì lục xung dương (quý mùi) sát đông.

Tháng 2, ngày mùng 1: Tinh kì ngũ xung ngưu (kỷ sửu) sát tây.

Tháng 2, ngày mùng 2: Tinh kì lục xung hổ (canh dần) sát nam.

Tháng 2, ngày mùng 7: Tinh kì tứ xung dương (ất mùi) sát đông.

Tháng 2, ngày 13: Tinh kì tam xung ngưu (tân sửu) sát tây.

Tháng 2, ngày 14: Tinh kì tứ xung hổ (nhâm dần) sát nam.

Tháng 2, ngày 20: Tinh kì tam xung hầu (mậu thân) sát bắc.

Tháng 3, ngày mùng 5: Tinh kì tứ xung trư (quý hợi) sát đông.

Tháng 3, ngày 14: Tinh kì lục xung hầu (nhâm thân) sát bắc.

Tháng 3, ngày 18: Tinh kì tam xung thử (bính tý) sát bắc.

Tháng 3, ngày 21: Tinh kì lục xung thỏ (kỷ mão) sát đông.

Tháng 3, ngày 24: Tinh kì nhị xung mã (nhâm ngọ) sát nam.

Tháng 3, ngày 26: Tinh kì tứ xung hầu (giáp thân) sát bắc.

Tháng 4, ngày mùng 1: Tinh kì nhất xung thử (mậu tý) sát bắc.

Tháng 4, ngày mùng 5: Tinh kì ngũ xung long (nhâm thìn) sát bắc.

Tháng 4, ngày mùng 7: Tinh kì nhật xung mã (giáp ngọ) sát nam.

Tháng 4, ngày 11: Tinh kì tứ xung cẩu (mậu tuất) sát nam.

Tháng 4, ngày 13: Tinh kì lục xung thử (canh tý) sát bắc.

Tháng 4, ngày 16: Tinh kì nhị xung thỏ (quý mão) sát đông.

Tháng 4, ngày 27: Tinh kì lục xung hổ (giáp dần) sát nam.

Tháng 4, ngày 29: Tinh kì nhất xung long (bính thìn) sát bắc.

Tháng 5, ngày mùng 6: Tinh kì nhật xung cẩu (nhâm tuất) sát nam.

Tháng 5, ngày mùng 9: Tinh kì tam xung ngưu (ất sửu) sát tây.

Tháng 5, ngày 12: Tinh kì lục xung long (mậu thìn) sát bắc.

Tháng 5, ngày 13: Tinh kì nhật xung xà (kỷ tị) sát tây.

Tháng 5, ngày 18: Tinh kì ngũ xung cẩu (giáp tuất) sát nam.

Tháng 5, ngày 19: Tinh kì lục xung trư (ất hợi) sát đông.

Tháng 5, ngày 21: Tinh kì nhất xung ngưu (đinh sửu) sát tây.

Tháng 5, ngày 22: Tinh kì nhị xung hổ (mậu dần) sát nam.

Tháng 5, ngày 25: Tinh kì ngũ xung xà (tân tị) sát tây.

Tháng 5, ngày 29: Tinh kì nhị xung kê (ất dậu) sát tây.

Tháng 6, ngày mùng 10: Tinh kì lục xung hầu (bính thân) sát bắc.

Tháng 6, ngày 12: Tinh kì nhất xung cẩu (mậu tuất) sát nam.

Tháng 6, ngày 19: Tinh kì nhất xung xà (ất tị) sát tây.

Tháng 6, ngày 22: Tinh kì tứ xung hầu (mậu thân) sát bắc.

Tháng 6, ngày 23: Tinh kì ngũ xung kê (kỷ dậu) sát tây.

Tháng 6, ngày 24: Tinh kì lục xung cẩu (canh tuất) sát nam.

Tháng 7, ngày mùng 1: Tinh kì ngũ xung long (bính thìn) sát bắc.

Tháng 7, ngày mùng 3: Tinh kì nhật xung mã (mậu ngọ) sát nam.

Tháng 7, ngày mùng 6: Tinh kì tam xung kê (tân dậu) sát tây.

Tháng 7, ngày 11: Tinh kì nhất xung hổ (bính dần) sát nam.

Tháng 7, ngày 15: Tinh kì ngũ xung mã (canh ngọ) sát nam.

Tháng 7, ngày 18: Tinh kì nhất xung kê (quý dậu) sát tây.

Tháng 7, ngày 19: Tinh kì nhị xung cẩu (giáp tuất) sát nam.

Tháng 7, ngày 26: Tinh kì nhị xung xà (tân tị) sát tây.

Tháng 7, ngày 28: Tinh kì tứ xung dương (quý mùi) sát đông.

Tháng 8, ngày mùng 1: Tinh kì nhật xung cẩu (bính tuất) sát nam.

Tháng 8, ngày mùng 8: Tinh kì nhật xung xà (quý tị) sát tây.

Tháng 8, ngày 13: Tinh kì ngũ xung cẩu (mậu tuất) sát nam.

Tháng 8, ngày 14: Tinh kì lục xung trư (kỷ hợi) sát đông.

Tháng 8, ngày 17: Tinh kì nhị xung hổ (nhâm dần) sát nam.

Tháng 8, ngày 19: Tinh kì tứ xung long (giáp thìn) sát bắc.

Tháng 8, ngày 22: Tinh kì nhật xung dương (đinh mùi) sát đông.

Tháng 8, ngày 25: Tinh kì tam xung cẩu (canh tuất) sát nam.

Tháng 8, ngày 27: Tinh kì ngũ xung thử (nhâm tý) sát bắc.

Tháng 8, ngày 29: Tinh kì nhật xung hổ (giáp dần) sát nam.

Tháng 9, ngày mùng 1: Tinh kì nhị xung long (bính thìn) sát bắc.

Tháng 9, ngày mùng 9: Tinh kì tam xung thử (giáp tý) sát bắc.

Tháng 9, ngày 14: Tinh kì nhất xung xà (kỷ tị) sát tây.

Tháng 9, ngày 18: Tinh kì ngũ xung kê (quý dậu) sát tây.

Tháng 9, ngày 21: Tinh kì nhất xung thử (bính tý) sát bắc.

Tháng 9, ngày 23: Tinh kì tam xung hổ (mậu dần) sát nam.

Tháng 9, ngày 26: Tinh kì lục xung xà (tân tị) sát tây.

Tháng 9, ngày 27: Tinh kì nhật xung mã (nhâm ngọ) sát nam.

Tháng 9, ngày 29: Tinh kì nhị xung hầu (giáp thân) sát bắc.

Tháng 9, ngày 30: Tinh kì tam xung kê (ất dậu) sát tây.

Tháng 10, ngày mùng 3: Tinh kì lục xung thử (mậu tý) sát bắc.

Tháng 10, ngày mùng 9: Tinh kì ngũ xung mã (giáp ngọ) sát nam.

Tháng 10, ngày 11: Tinh kì nhật xung hầu (bính thân) sát bắc.

Tháng 10, ngày 13: Tinh kì nhị xung cẩu (mậu tuất) sát nam.

Tháng 10, ngày 21: Tinh kì tam xung mã (bính ngọ) sát nam.

Tháng 10, ngày 23: Tinh kì ngũ xung hầu (mậu thân) sát bắc.

Tháng 10, ngày 24: Tinh kì lục xung kê (kỷ dậu) sát tây.

Tháng 11, ngày mùng 5: Tinh kì nhị xung dương (kỷ mùi) sát đông.

Tháng 11, ngày 12: Tinh kì nhị xung hổ (bính dần) sát nam.

Tháng 11, ngày 15: Tinh kì ngũ xung xà (kỷ tị) sát tây.

Tháng 11, ngày 17: Tinh kì nhật xung dương (tân mùi) sát đông.

Tháng 11, ngày 20: Tinh kì tam xung cẩu (giáp tuất) sát nam.

Tháng 11, ngày 21: Tinh kì tứ xung trư (ất hợi) sát đông.

Tháng 11, ngày 24: Tinh kì nhật xung hổ (mậu dần) sát nam.

Tháng 11, ngày 27: Tinh kì tam xung xà (tân tị) sát tây.

Tháng chạp, ngày mùng 3: Tinh kì nhị xung trư (đinh hợi) sát đông.

Tháng chạp, ngày mùng 4: Tinh kì tam xung thử (mậu tý) sát bắc.

Tháng chạp, ngày mùng 6: Tinh kì ngũ xung hổ (canh dần) sát nam.

Tháng chạp, ngày 12: Tinh kì tứ xung hầu (bính thân) sát bắc.

Tháng chạp, ngày 15: Tinh kì nhật xung trư (kỷ hợi) sát đông.

Tháng chạp, ngày 24: Tinh kì nhị xung hầu (mậu thân) sát bắc.

Tháng chạp, ngày 28: Tinh kì lục xung thử (nhâm tý) sát bắc.

 

THÁNG GIÊNG XUẤT HÀNH HOÀNG ĐẠO CÁT NHẬT

* Âm lịch 2015 niên tháng giêng, ngày mùng 6.

* Dương lịch 2015 niên 2 nguyệt 24 nhật: Tinh kì nhị xung ngưu (ất sửu) sát tây.

Nghi: Nạp thải giá thú tế tự kì phúc xuất hành tu tạo động thổ di tỉ nhập trạch an táng phá thổ.

Kị: Khai trương nhập trạch trai tiếu.

* Âm lịch 2015 niên tháng giêng, ngày mùng 8.

* Dương lịch 2015 niên 2 nguyệt 26 nhật: Tinh kì tứ xung thỏ (đinh mão) sát đông.

Nghi: Nạp thải đính minh tế tự kì phúc an hương xuất hỏa tu tạo xuất hành khai trương di tỉ nhập trạch động thổ an táng phá thổ.

Kị: An giường tác táo tạo thuyền hội thân hữu.

* Âm lịch 2015 niên tháng giêng, ngày mùng 10.

* Dương lịch 2015 niên 2 nguyệt 28 nhật: Tinh kì lục xung xà (kỷ tị) sát tây.

Nghi: Nạp thải tế tự kì phúc xuất hành hội thân hữu tu tạo động thổ di tỉ nhập trạch.

Kị: Giá thú khai trương an táng phá thổ.

* Âm lịch 2015 niên tháng giêng, ngày 14.

* Dương lịch 2015 niên 3 nguyệt 4 nhật: Tinh kì tam xung kê (quý dậu) sát tây.

Nghi: Tế tự kì phúc trai tiếu xuất hành khai trương lập khoán động thổ di tỉ nhập trạch phá thổ an táng.

Kị: Khai quang giá thú tác táo quật tỉnh nạp súc.

* Âm lịch 2015 niên tháng giêng, ngày 18.

* Dương lịch 2015 niên 3 nguyệt 8 nhật: Tinh kì nhật xung ngưu (đinh sửu) sát tây.

Nghi: Tế tự hội thân hữu đính minh tài y hợp trướng an cơ giới sách tá thượng lương an môn nhập liễm trừ phục thành phục di cữu khải toản an táng lập bi khai quang tố hội nhập học xuất hành khởi cơ định tảng phóng thủy di tỉ nhập trạch thụ trụ lập khoán kinh lạc.

Kị: Phạt mộc tác lương.

* Âm lịch 2015 niên tháng giêng, ngày 19.

* Dương lịch 2015 niên 3 nguyệt 9 nhật: Tinh kì nhất xung hổ (mậu dần) sát nam.

Nghi: Tế tự khai quang tố hội kì phúc trai tiếu tài y hợp trướng quan kê giá thú sách tá động thổ di tỉ nhập trạch nhập liễm di cữu an táng tạ thổ cầu tự nhập học lí phát phạt mộc giá mã tác lương xuất hỏa tu tạo khởi cơ định tảng phóng thủy phó nhậm.

Kị: Nhập trạch an môn.

* Âm lịch 2015 niên tháng giêng, ngày 22.

* Dương lịch 2015 niên 3 nguyệt 12 nhật: Tinh kì tứ xung xà (tân tị) sát tây.

Nghi: Khai trương lập khoán giao dịch quải biển tế tự kì phúc khai quang nhập trạch di tỉ an giường sách tá động thổ thượng lương tiến nhân khẩu.

Kị: Giá thú hành tang giá mã tác lương lí phát mục dưỡng an táng nạp súc phạt mộc.

* Âm lịch 2015 niên tháng giêng, ngày 24.

* Dương lịch 2015 niên 3 nguyệt 14 nhật: Tinh kì lục xung dương (quý mùi) sát đông.

Nghi: Giá thú tế tự khai quang kì phúc cầu tự xuất hỏa nhập trạch di tỉ an giường sách tá động thổ phá thổ tạ thổ.

Kị: Hợp trướng khai trương an táng nhập liễm.

 

THÁNG 2 XUẤT HÀNH HOÀNG ĐẠO CÁT NHẬT

* Âm lịch 2015 niên tháng 2, ngày mùng 1.

* Dương lịch 2015 niên 3 nguyệt 20 nhật: Tinh kì ngũ xung ngưu (kỷ sửu) sát tây.

Nghi: Giá thú tế tự khai quang kì phúc cầu tự xuất hành xuất hỏa tiến nhân khẩu nhập trạch di tỉ an giường sách tá tu tạo an môn quải biển nạp tài tảo xá.

Kị: Động thổ phạt mộc an táng hành tang.

* Âm lịch 2015 niên tháng 2, ngày mùng 2.

* Dương lịch 2015 niên 3 nguyệt 21 nhật: Tinh kì lục xung hổ (canh dần) sát nam.

Nghi: Giá thú khai quang tế tự kì phúc cầu tự xuất hành xuất hỏa nhập trạch di tỉ giải trừ tài chủng phạt mộc phá thổ tạ thổ an táng.

Kị: Khai trương giao dịch tác táo nạp tài thượng lương an giường cái ốc tạo thuyền.

* Âm lịch 2015 niên tháng 2, ngày mùng 7.

* Dương lịch 2015 niên 3 nguyệt 26 nhật: Tinh kì tứ xung dương (ất mùi) sát đông.

Nghi: Giá thú đính minh nạp thải tế tự kì phúc xuất hành tu tạo động thổ di tỉ nhập trạch phá thổ xuất hỏa an môn an giường thượng lương lập bi di cữu.

Kị: Khai trương giao dịch hợp trướng an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 2, ngày 13.

* Dương lịch 2015 niên 4 nguyệt 1 nhật: Tinh kì tam xung ngưu (tân sửu) sát tây.

Nghi: Giá thú tạo xa khí nạp thải đính minh tế tự kì phúc an cơ giới di tỉ nhập trạch khai trương lập khoán phá thổ an táng.

Kị: Nạp súc lí phát hợp thọ mộc.

* Âm lịch 2015 niên tháng 2, ngày 14.

* Dương lịch 2015 niên 4 nguyệt 2 nhật: Tinh kì tứ xung hổ (nhâm dần) sát nam.

Nghi: Kì phúc trai tiếu xuất hành di tỉ nhập trạch tu tạo động thổ phá thổ an táng.

Kị: Nạp thải khai quang an giường giá thú khai trương.

* Âm lịch 2015 niên tháng 2, ngày 20.

* Dương lịch 2015 niên 4 nguyệt 8 nhật: Tinh kì tam xung hầu (mậu thân) sát bắc.

Nghi: Giá thú kì phúc cầu tự khai quang xuất hành giải trừ sách tá xuất hỏa khai trương lập khoán giao dịch nhập trạch di tỉ an giường động thổ phá thổ tạ thổ.

Kị: Tế tự nhập liễm an táng tham bệnh.

 

THÁNG 3 XUẤT HÀNH HOÀNG ĐẠO CÁT NHẬT

* Âm lịch 2015 niên tháng 3, ngày mùng 5.

* Dương lịch 2015 niên 4 nguyệt 23 nhật: Tinh kì tứ xung trư (quý hợi) sát đông.

Nghi: Giá thú tế tự kì phúc cầu tự trai tiếu khai quang xuất hỏa di tỉ nhập trạch thụ trụ thượng lương hội thân hữu cái ốc khởi cơ trị bệnh trị bệnh an môn tạo xa khí quật tỉnh khai trì.

Kị: Nạp thải xuất hành tu phần an táng khai trương lập khoán tác táo.

* Âm lịch 2015 niên tháng 3, ngày 14.

* Dương lịch 2015 niên 5 nguyệt 2 nhật: Tinh kì lục xung hầu (nhâm thân) sát bắc.

Nghi: Nạp thải giá thú xuất hành khai trương lập khoán nạp súc mục dưỡng xuất hỏa di tỉ nhập trạch.

Kị: Kì phúc động thổ phá thổ an táng nhập liễm.

* Âm lịch 2015 niên tháng 3, ngày 18.

* Dương lịch 2015 niên 5 nguyệt 6 nhật: Tinh kì tam xung thử (bính tý) sát bắc.

Nghi: Khai trương giao dịch lập khoán quải biển khai quang xuất hành sách tá tiến nhân khẩu nhập trạch di cữu động thổ an môn thượng lương tài chủng phá thổ tu phần an táng.

Kị: Giá thú an giường tham bệnh tác táo.

* Âm lịch 2015 niên tháng 3, ngày 21.

* Dương lịch 2015 niên 5 nguyệt 9 nhật: Tinh kì lục xung thỏ (kỷ mão) sát đông.

Nghi: Giá thú tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hỏa xuất hành sách tá động thổ giải trừ tiến nhân khẩu khai trương giao dịch lập khoán quải biển nhập trạch di tỉ an giường an môn thượng lương an táng phá thổ tạ thổ.

Kị:

* Âm lịch 2015 niên tháng 3, ngày 24.

* Dương lịch 2015 niên 5 nguyệt 12 nhật: Tinh kì nhị xung mã (nhâm ngọ) sát nam.

Nghi: Nạp thải đính minh giá thú tạo xa khí tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hỏa sách tá tu tạo động thổ tiến nhân khẩu quải biển nhập trạch di tỉ an giường tài chủng nhập liễm phá thổ an táng trừ phục thành phục.

Kị: Khai trương lập khoán.

* Âm lịch 2015 niên tháng 3, ngày 26.

* Dương lịch 2015 niên 5 nguyệt 14 nhật: Tinh kì tứ xung hầu (giáp thân) sát bắc.

Nghi: Giải trừ xuất hành nạp thải quan kê thụ trụ thượng lương di tỉ tác táo tiến nhân khẩu nhập trạch nạp súc mục dưỡng.

Kị: Tế tự phạt mộc giá mã an giường tu tạo động thổ an táng tu phần phá thổ.

 

THÁNG 4 XUẤT HÀNH HOÀNG ĐẠO CÁT NHẬT

* Âm lịch 2015 niên tháng 4, ngày mùng 1.

* Dương lịch 2015 niên 5 nguyệt 18 nhật: Tinh kì nhất xung thử (mậu tý) sát bắc.

Nghi: Nạp thải đính minh giá thú tế tự kì phúc cầu tự khai quang giải trừ xuất hành xuất hỏa nhập trạch di tỉ tài chủng nạp súc mục dưỡng động thổ phá thổ nhập liễm an táng.

Kị: Tác táo an giường khai thương cái ốc động thổ an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 4, ngày mùng 5.

* Dương lịch 2015 niên 5 nguyệt 22 nhật: Tinh kì ngũ xung long (nhâm thìn) sát bắc.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hỏa xuất hành sách tá động thổ tu tạo tiến nhân khẩu nhập trạch di tỉ an giường giải trừ quải biển tài chủng phá thổ tạ thổ nhập liễm di cữu an táng.

Kị: Khai trương lập khoán tạo thuyền hợp thọ mộc.

* Âm lịch 2015 niên tháng 4, ngày mùng 7.

* Dương lịch 2015 niên 5 nguyệt 24 nhật: Tinh kì nhật xung mã (giáp ngọ) sát nam.

Nghi: Đính minh nạp thải giá thú giải trừ tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hành giải trừ xuất hỏa sách tá nhập trạch di tỉ an giường tài chủng nạp súc động thổ phá thổ tạ thổ an táng tu phần.

Kị: Tác táo khai trương kinh lạc.

* Âm lịch 2015 niên tháng 4, ngày 11.

* Dương lịch 2015 niên 5 nguyệt 28 nhật: Tinh kì tứ xung cẩu (mậu tuất) sát nam.

Nghi: Giá thú quan kê tế tự xuất hành di tỉ nhập trạch tác táo tạo xa khí bổ viên tắc huyệt khai xí phá thổ khải toản trừ phục thành phục nhập liễm.

Kị: Nhập trạch cái ốc tạo kiều an môn an táng thượng lương.

* Âm lịch 2015 niên tháng 4, ngày 13.

* Dương lịch 2015 niên 5 nguyệt 30 nhật: Tinh kì lục xung thử (canh tý) sát bắc.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh tế tự kì phúc trị bệnh tạo xa khí tu tạo động thổ di tỉ nhập trạch.

Kị: Khai trương xuất hành an giường tác táo an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 4, ngày 16.

* Dương lịch 2015 niên 6 nguyệt 2 nhật: Tinh kì nhị xung thỏ (quý mão) sát đông.

Nghi: Tế tự kì phúc trai tiếu cầu tự an cơ giới nạp súc di tỉ nhập trạch an cơ giới tố hội khai quang khởi cơ thụ trụ thượng lương tác táo an môn an hương xuất hỏa cái ốc khải toản an táng.

Kị: Động thổ phá thổ giá thú giá thú.

* Âm lịch 2015 niên tháng 4, ngày 27.

* Dương lịch 2015 niên 6 nguyệt 13 nhật: Tinh kì lục xung hổ (giáp dần) sát nam.

Nghi: Giá thú khai quang tế tự kì phúc xuất hành giải trừ di tỉ nhập trạch khai trương nạp tài khởi cơ tu tạo thụ trụ thượng lương cái ốc tác táo xuất hỏa an hương bổ viên tắc huyệt sách tá phóng thủy tảo xá tạo thương tạo thuyền tài chủng an táng.

Kị: Nạp thải đính minh an giường tạ thổ phá thổ động thổ.

* Âm lịch 2015 niên tháng 4, ngày 29.

* Dương lịch 2015 niên 6 nguyệt 15 nhật: Tinh kì nhất xung long (bính thìn) sát bắc.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hỏa xuất hành sách tá tu tạo động thổ tiến nhân khẩu nhập trạch di tỉ an giường giao dịch lập khoán quải biển nạp tài nhập liễm an táng khải toản trừ phục thành phục.

Kị: Động thổ quật tỉnh phá thổ.

 

THÁNG 5 XUẤT HÀNH HOÀNG ĐẠO CÁT NHẬT

* Âm lịch 2015 niên tháng 5, ngày mùng 6.

* Dương lịch 2015 niên 6 nguyệt 21 nhật: Tinh kì nhật xung cẩu (nhâm tuất) sát nam.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh quan kê tạo xa khí tế tự khai quang kì phúc cầu tự xuất hành giải trừ phạt mộc xuất hỏa nhập trạch sách tá tu tạo động thổ thượng lương an giường tài chủng phá thổ.

Kị: Hành tang trí sản nhập trạch an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 5, ngày mùng 9.

* Dương lịch 2015 niên 6 nguyệt 24 nhật: Tinh kì tam xung ngưu (ất sửu) sát tây.

Nghi: Giá thú tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hành giải trừ xuất hỏa sách tá tu tạo tiến nhân khẩu nhập trạch di tỉ động thổ an giường nạp súc tài chủng nạp tài giao dịch lập khoán quải biển tạo súc trù.

Kị: An táng khai sinh phần thu hành tang.

* Âm lịch 2015 niên tháng 5, ngày 12.

* Dương lịch 2015 niên 6 nguyệt 27 nhật: Tinh kì lục xung long (mậu thìn) sát bắc.

Nghi: Giá thú nạp thải tế tự kì phúc xuất hành lập khoán di tỉ nhập trạch động thổ phá thổ an táng.

Kị: Khai quang tác táo cái ốc giá mã khai thương.

* Âm lịch 2015 niên tháng 5, ngày 13.

* Dương lịch 2015 niên 6 nguyệt 28 nhật: Tinh kì nhật xung xà (kỷ tị) sát tây.

Nghi: Nạp thải đính minh quan kê tế tự kì phúc trai tiếu xuất hành tu tạo động thổ di tỉ nhập trạch an hương xuất hỏa sách tá cái ốc khởi cơ thụ trụ thượng lương định tảng an môn khai trì.

Kị: Giá thú khai trương hợp thọ mộc an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 5, ngày 18.

* Dương lịch 2015 niên 7 nguyệt 3 nhật: Tinh kì ngũ xung cẩu (giáp tuất) sát nam.

Nghi: Tế tự kì phúc cầu tự trai tiếu an hương giải trừ di tỉ nhập trạch hội thân hữu cầu y trị bệnh động thổ phá thổ khai sinh phần hợp thọ mộc.

Kị: Hợp trướng thượng lương kinh lạc an táng nhập liễm.

* Âm lịch 2015 niên tháng 5, ngày 19.

* Dương lịch 2015 niên 7 nguyệt 4 nhật: Tinh kì lục xung trư (ất hợi) sát đông.

Nghi: Giá thú quan kê tu tạo động thổ tác táo di tỉ nhập trạch bổ viên tắc huyệt nạp súc mục dưỡng giá mã tu tạo động thổ khởi cơ định tảng khai trì tạo thuyền.

Kị: Kì phúc khai quang quật tỉnh khai trương an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 5, ngày 21.

* Dương lịch 2015 niên 7 nguyệt 6 nhật: Tinh kì nhất xung ngưu (đinh sửu) sát tây.

Nghi: Giá thú đính minh nạp thải quan kê hội thân hữu an cơ giới tạo xa khí tế tự xuất hành nạp tài nhập trạch an hương xuất hỏa nhập học tố hội khai quang sách tá khởi cơ tu tạo động thổ mục dưỡng tài chủng an môn khai xí.

Kị: Hành tang phạt mộc tác lương tác táo.

* Âm lịch 2015 niên tháng 5, ngày 22.

* Dương lịch 2015 niên 7 nguyệt 7 nhật: Tinh kì nhị xung hổ (mậu dần) sát nam.

Nghi: Giá thú tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hỏa sách tá tu tạo động thổ tiến nhân khẩu khai trương giao dịch lập khoán quải biển nhập trạch di tỉ tài chủng nạp súc nhập liễm khải toản trừ phục thành phục.

Kị:

* Âm lịch 2015 niên tháng 5, ngày 25.

* Dương lịch 2015 niên 7 nguyệt 10 nhật: Tinh kì ngũ xung xà (tân tị) sát tây.

Nghi: Tế tự kì phúc cầu tự khai quang phạt mộc xuất hỏa sách tá nhập trạch an giường tu tạo động thổ thượng lương quải biển nạp súc.

Kị: Giá thú tài chủng hành tang lí phát tu phần hành tang tác táo.

* Âm lịch 2015 niên tháng 5, ngày 29.

* Dương lịch 2015 niên 7 nguyệt 14 nhật: Tinh kì nhị xung kê (ất dậu) sát tây.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hỏa xuất hành sách tá tu tạo động thổ tiến nhân khẩu khai trương giao dịch lập khoán quải biển nhập trạch di tỉ an giường tài chủng nhập liễm phá thổ tạ thổ an táng.

Kị: Quật tỉnh phạt mộc nạp súc hợp thọ mộc.

 

THÁNG 6 XUẤT HÀNH HOÀNG ĐẠO CÁT NHẬT

* Âm lịch 2015 niên tháng 6, ngày mùng 10.

* Dương lịch 2015 niên 7 nguyệt 25 nhật: Tinh kì lục xung hầu (bính thân) sát bắc.

Nghi: Giá thú khai trương lập khoán di tỉ nhập trạch an cơ giới hội thân hữu kinh lạc an môn an giường quải biển sách tá khai thương xuất hóa tài khai trì tài chủng nạp súc mục dưỡng phá thổ an táng khải toản di cữu nhập liễm lập bi.

Kị: Tế tự kì phúc tham bệnh tạ thổ tạo kiều.

* Âm lịch 2015 niên tháng 6, ngày 12.

* Dương lịch 2015 niên 7 nguyệt 27 nhật: Tinh kì nhất xung cẩu (mậu tuất) sát nam.

Nghi: Nạp thải đính minh giá thú di tỉ nhập trạch xuất hành tế tự kì phúc trai tiếu tố hội khai quang an hương xuất hỏa hội thân hữu giải trừ nhập học thụ trụ thượng lương sách tá cái ốc khởi cơ tài chủng mục dưỡng nạp súc.

Kị: An táng phá thổ khai trương khai thương xuất hóa tài khải toản.

* Âm lịch 2015 niên tháng 6, ngày 19.

* Dương lịch 2015 niên 8 nguyệt 3 nhật: Tinh kì nhất xung xà (ất tị) sát tây.

Nghi: Đính minh nạp thải tế tự kì phúc khai quang an hương xuất hỏa lập khoán an cơ giới di tỉ nhập trạch thụ trụ thượng lương hội thân hữu an giường sách tá quải biển mục dưỡng giáo ngưu mã.

Kị: Giá thú an táng hành tang phá thổ tu phần.

* Âm lịch 2015 niên tháng 6, ngày 22.

* Dương lịch 2015 niên 8 nguyệt 6 nhật: Tinh kì tứ xung hầu (mậu thân) sát bắc.

Nghi: Nạp thải đính minh giá thú di tỉ nhập trạch xuất hành khai trương giao dịch lập khoán nạp tài hội thân hữu an hương xuất hỏa sách tá cái ốc khởi cơ an giường tác táo quải biển an táng phá thổ khải toản lập bi nhập liễm di cữu.

Kị: Kì phúc thượng lương khai thương quật tỉnh mục dưỡng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 6, ngày 23.

* Dương lịch 2015 niên 8 nguyệt 7 nhật: Tinh kì ngũ xung kê (kỷ dậu) sát tây.

Nghi: Tế tự kì phúc trai tiếu xuất hành nạp thải đính minh an cơ giới xuất hỏa sách tá tu tạo động thổ khởi cơ di tỉ nhập trạch tạo miếu nhập liễm trừ phục thành phục di cữu phá thổ an táng tạ thổ.

Kị: Giá thú khai trương tài chủng hợp thọ mộc.

* Âm lịch 2015 niên tháng 6, ngày 24.

* Dương lịch 2015 niên 8 nguyệt 8 nhật: Tinh kì lục xung cẩu (canh tuất) sát nam.

Nghi: Giá thú xuất hỏa sách tá tế tự kì phúc khai quang phạt mộc động thổ khai trương giao dịch lập khoán nhập trạch di tỉ an giường nạp súc nhập liễm an táng.

Kị: Tài chủng tác táo châm cứu xuất hành.

 

THÁNG 7 XUẤT HÀNH HOÀNG ĐẠO CÁT NHẬT

* Âm lịch 2015 niên tháng 7, ngày mùng 1.

* Dương lịch 2015 niên 8 nguyệt 14 nhật: Tinh kì ngũ xung long (bính thìn) sát bắc.

Nghi: Nạp thải đính minh khai quang xuất hành giải trừ an hương xuất hỏa sách tá nhập trạch di tỉ tu tạo thượng lương an giường tài chủng nạp súc hội thân hữu an cơ giới kinh lạc.

Kị: Phạt mộc tạ thổ hành tang tế tự tác táo động thổ phá thổ an táng kì phúc.

* Âm lịch 2015 niên tháng 7, ngày mùng 3.

* Dương lịch 2015 niên 8 nguyệt 16 nhật: Tinh kì nhật xung mã (mậu ngọ) sát nam.

Nghi: Giá thú tế tự kì phúc cầu tự xuất hỏa xuất hành khai quang giải trừ sách tá tu tạo tiến nhân khẩu an hương giao dịch lập khoán nhập trạch di tỉ an giường động thổ phá thổ tạ thổ an táng nhập liễm trừ phục thành phục.

Kị: Trai tiếu khai trương khai thương tác táo tạo thuyền.

* Âm lịch 2015 niên tháng 7, ngày mùng 6.

* Dương lịch 2015 niên 8 nguyệt 19 nhật: Tinh kì tam xung kê (tân dậu) sát tây.

Nghi: Giá thú khai quang tế tự kì phúc cầu tự an hương xuất hỏa giải trừ phạt mộc nhập trạch di tỉ an giường khai trương giao dịch lập khoán tài chủng xuất hỏa xuất hành an táng.

Kị: Quật tỉnh lí phát tác táo động thổ phá thổ khai trì.

* Âm lịch 2015 niên tháng 7, ngày 11.

* Dương lịch 2015 niên 8 nguyệt 24 nhật: Tinh kì nhất xung hổ (bính dần) sát nam.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh tế tự kì phúc cầu tự xuất hành giải trừ thụ trụ nhập trạch di tỉ nạp tài thượng lương nạp súc nhập liễm an táng khải toản.

Kị: Tài chủng quật tỉnh động thổ an giường phá thổ trí sản.

* Âm lịch 2015 niên tháng 7, ngày 15.

* Dương lịch 2015 niên 8 nguyệt 28 nhật: Tinh kì ngũ xung mã (canh ngọ) sát nam.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh tế tự kì phúc trai tiếu phổ độ di tỉ nhập trạch xuất hành an cơ giới khai quang tu tạo động thổ thụ trụ thượng lương cái ốc khởi cơ định tảng an môn an táng phá thổ.

Kị: Khai trương lập khoán trí sản tác táo tạo kiều.

* Âm lịch 2015 niên tháng 7, ngày 18.

* Dương lịch 2015 niên 8 nguyệt 31 nhật: Tinh kì nhất xung kê (quý dậu) sát tây.

Nghi: Đính minh nạp thải tế tự kì phúc an hương xuất hỏa khai trương lập khoán nhập trạch quải biển tạo kiều khải toản an táng.

Kị: Động thổ phá thổ giá thú quật tỉnh an giường.

* Âm lịch 2015 niên tháng 7, ngày 19.

* Dương lịch 2015 niên 9 nguyệt 1 nhật: Tinh kì nhị xung cẩu (giáp tuất) sát nam.

Nghi: Giá thú tế tự kì phúc trai tiếu phổ độ di tỉ nhập trạch động thổ trị bệnh khai trương giao dịch lập khoán khai quang tu tạo tạo xa khí an hương an giường bộ tróc điền liệp kết võng.

Kị: Nạp thải đính minh kinh lạc hành tang an táng tham bệnh.

* Âm lịch 2015 niên tháng 7, ngày 26.

* Dương lịch 2015 niên 9 nguyệt 8 nhật: Tinh kì nhị xung xà (tân tị) sát tây.

Nghi: Khai trương giao dịch lập khoán quải biển khai quang xuất hành nhập trạch di tỉ an giường xuất hỏa thượng lương.

Kị: Tác táo hành tang lí phát thừa thuyền giá thú an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 7, ngày 28.

* Dương lịch 2015 niên 9 nguyệt 10 nhật: Tinh kì tứ xung dương (quý mùi) sát đông.

Nghi: Giá thú tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hành xuất hỏa sách tá tu tạo động thổ tiến nhân khẩu nhập trạch di tỉ an giường khai trương giao dịch lập khoán quải biển tài chủng nạp súc nhập liệm an táng trừ phục thành phục.

Kị:

 

THÁNG 8 XUẤT HÀNH HOÀNG ĐẠO CÁT NHẬT

* Âm lịch 2015 niên tháng 8, ngày mùng 1.

* Dương lịch 2015 niên 9 nguyệt 13 nhật: Tinh kì nhật xung cẩu (bính tuất) sát nam.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh tế tự khai quang xuất hành lí phát tác lương xuất hỏa sách tá tu tạo động thổ tiến nhân khẩu nhập trạch di tỉ an giường di tỉ sách tá quải biển tài chủng nạp súc phá thổ an táng nhập liễm trừ phục thành phục.

Kị: Khai trương quật tỉnh khai cừ tạo kiều tạo thuyền.

* Âm lịch 2015 niên tháng 8, ngày mùng 8.

* Dương lịch 2015 niên 9 nguyệt 20 nhật: Tinh kì nhật xung xà (quý tị) sát tây.

Nghi: Nạp thải đính minh khai trương giao dịch lập khoán quải biển nạp tài tài chủng tiến nhân khẩu nhập trạch di tỉ an giường khai quang xuất hỏa sách tá an môn tu tạo.

Kị: Trai tiếu giá thú hành tang động thổ tác táo an táng phá thổ.

* Âm lịch 2015 niên tháng 8, ngày 13.

* Dương lịch 2015 niên 9 nguyệt 25 nhật: Tinh kì ngũ xung cẩu (mậu tuất) sát nam.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hành xuất hỏa sách tá tu tạo động thổ tiến nhân khẩu nhập trạch di tỉ an giường thượng lương hợp tích phóng thủy quật tỉnh phá thổ di cữu tạ thổ trừ phục thành phục.

Kị: Khai trương khai thương an môn an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 8, ngày 14.

* Dương lịch 2015 niên 9 nguyệt 26 nhật: Tinh kì lục xung trư (kỷ hợi) sát đông.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh tế tự kì phúc cầu tự khai quang giải trừ tiến nhân khẩu nhập trạch di tỉ xuất hỏa an giường khai trương giao dịch lập khoán quải biển.

Kị: An táng nạp súc xuất hành hành tang phạt mộc tài chủng tạo miếu tạo kiều.

* Âm lịch 2015 niên tháng 8, ngày 17.

* Dương lịch 2015 niên 9 nguyệt 29 nhật: Tinh kì nhị xung hổ (nhâm dần) sát nam.

Nghi: Quan kê mộc dục xuất hành tu tạo động thổ di tỉ nhập trạch phá thổ an táng.

Kị: Giá thú khai trương tế tự kì phúc trai tiếu nạp thải tu phần.

* Âm lịch 2015 niên tháng 8, ngày 19.

* Dương lịch 2015 niên 10 nguyệt 1 nhật: Tinh kì tứ xung long (giáp thìn) sát bắc.

Nghi: Giá thú đính minh nạp thải tế tự kì phúc xuất hành tu tạo động thổ di tỉ nhập trạch.

Kị: Châm cứu phạt mộc tác lương tạo miếu hành tang an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 8, ngày 22.

* Dương lịch 2015 niên 10 nguyệt 4 nhật: Tinh kì nhật xung dương (đinh mùi) sát đông.

Nghi: Giá thú tạo xa khí an cơ giới tế tự kì phúc khai quang an hương xuất hỏa xuất hành khai trương lập khoán tu tạo động thổ di tỉ nhập trạch phá thổ an táng.

Kị: Nạp thải đính minh giá mã từ tụng khai cừ.

* Âm lịch 2015 niên tháng 8, ngày 25.

* Dương lịch 2015 niên 10 nguyệt 7 nhật: Tinh kì tam xung cẩu (canh tuất) sát nam.

Nghi: Đính minh nạp thải tế tự kì phúc an hương xuất hỏa tu tạo động thổ thượng lương an môn khởi cơ thụ trụ thượng lương định tảng khai trì di tỉ nhập trạch lập khoán phá thổ.

Kị: Giá thú tạo miếu tạo kiều tạo thuyền tác táo an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 8, ngày 27.

* Dương lịch 2015 niên 10 nguyệt 9 nhật: Tinh kì ngũ xung thử (nhâm tý) sát bắc.

Nghi: Giá thú tế tự khai trương khai quang xuất hành nhập trạch di tỉ xuất hỏa sách tá tu tạo an giường.

Kị: Nạp súc phạt mộc trí sản tác lương hành tang an táng tu phần lập bi.

* Âm lịch 2015 niên tháng 8, ngày 29.

* Dương lịch 2015 niên 10 nguyệt 11 nhật: Tinh kì nhật xung hổ (giáp dần) sát nam.

Nghi: Giá thú tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hành giải trừ xuất hỏa tiến nhân khẩu khai trương giao dịch lập khoán quải biển nạp tài nhập trạch di tỉ tài chủng phá thổ tạ thổ.

Kị: An giường an táng.

 

THÁNG 9 XUẤT HÀNH HOÀNG ĐẠO CÁT NHẬT

* Âm lịch 2015 niên tháng 9, ngày mùng 1.

* Dương lịch 2015 niên 10 nguyệt 13 nhật: Tinh kì nhị xung long (bính thìn) sát bắc.

Nghi: Tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hành giải trừ thượng lương nhập trạch di tỉ an giường an môn nạp tài nạp súc tạo súc trù.

Kị: Phạt mộc hành tang phá thổ giá thú an táng khai cừ.

* Âm lịch 2015 niên tháng 9, ngày mùng 9.

* Dương lịch 2015 niên 10 nguyệt 21 nhật: Tinh kì tam xung thử (giáp tý) sát bắc.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh khai trương giao dịch lập khoán quải biển tế tự kì phúc khai quang tạo xa khí quải biển xuất hành nhập trạch di tỉ an giường an môn sách tá tu tạo động thổ tài chủng an táng phá thổ khải toản trừ phục thành phục nhập liễm lập bi.

Kị: Tham bệnh nạp súc phạt mộc khởi cơ tác lương cái ốc.

* Âm lịch 2015 niên tháng 9, ngày 14.

* Dương lịch 2015 niên 10 nguyệt 26 nhật: Tinh kì nhất xung xà (kỷ tị) sát tây.

Nghi: Tế tự khai quang xuất hành giải trừ phạt mộc tác lương xuất hỏa sách tá nhập trạch di tỉ an giường tu tạo tạo súc trù tảo xá.

Kị: Tạo miếu giá thú quật tỉnh tài chủng tạo kiều tác táo động thổ.

* Âm lịch 2015 niên tháng 9, ngày 18.

* Dương lịch 2015 niên 10 nguyệt 30 nhật: Tinh kì ngũ xung kê (quý dậu) sát tây.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh tế tự kì phúc cầu tự trai tiếu khai quang an hương xuất hỏa tạo miếu di tỉ xuất hành nhập trạch tạo miếu khởi cơ thụ trụ thượng lương an giường nạp súc bộ tróc nạp tế an táng.

Kị: Khai trương phá thổ quật tỉnh hợp thọ mộc.

* Âm lịch 2015 niên tháng 9, ngày 21.

* Dương lịch 2015 niên 11 nguyệt 2 nhật: Tinh kì nhất xung thử (bính tý) sát bắc.

Nghi: Tạo xa khí giá thú đính minh nạp thải hội thân hữu tế tự xuất hành khai trương lập khoán di tỉ nhập trạch phá thổ an táng.

Kị: Thượng lương khai quang cái ốc giá mã hợp thọ mộc.

* Âm lịch 2015 niên tháng 9, ngày 23.

* Dương lịch 2015 niên 11 nguyệt 4 nhật: Tinh kì tam xung hổ (mậu dần) sát nam.

Nghi: Giá thú đính minh nạp thải tế tự kì phúc xuất hành cầu y trị bệnh xuất hỏa di tỉ nhập trạch.

Kị: Khai trương khai thương xuất hóa tài an giường an môn an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 9, ngày 26.

* Dương lịch 2015 niên 11 nguyệt 7 nhật: Tinh kì lục xung xà (tân tị) sát tây.

Nghi: Xuất hành tạo xa khí tạo súc trù giải trừ quan kê tài y tác lương điêu khắc hội thân hữu di tỉ nhập trạch an cơ giới tạo súc trù khai trương tảo xá.

Kị: Giá thú động thổ phá thổ tu phần.

* Âm lịch 2015 niên tháng 9, ngày 27.

* Dương lịch 2015 niên 11 nguyệt 8 nhật: Tinh kì nhật xung mã (nhâm ngọ) sát nam.

Nghi: Giá thú khai quang xuất hành giải trừ xuất hỏa sách tá tu tạo tiến nhân khẩu động thổ nhập trạch di tỉ tài chủng nạp súc quật tỉnh an táng trừ phục thành phục.

Kị: Trí sản an giường.

* Âm lịch 2015 niên tháng 9, ngày 29.

* Dương lịch 2015 niên 11 nguyệt 10 nhật: Tinh kì nhị xung hầu (giáp thân) sát bắc.

Nghi: Giá thú khai quang xuất hành xuất hỏa sách tá tu tạo động thổ nhập trạch di tỉ an giường thượng lương khai trương giao dịch lập khoán tài chủng.

Kị: Kì phúc tế tự phạt mộc quật tỉnh tác táo tạ thổ.

* Âm lịch 2015 niên tháng 9, ngày 30.

* Dương lịch 2015 niên 11 nguyệt 11 nhật: Tinh kì tam xung kê (ất dậu) sát tây.

Nghi: Giá thú tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hỏa xuất hành sách tá khai trương giao dịch lập khoán quải biển phạt mộc nhập trạch di tỉ an giường an táng.

Kị: Tài chủng quật tỉnh trí sản.

 

THÁNG 10 XUẤT HÀNH HOÀNG ĐẠO CÁT NHẬT

* Âm lịch 2015 niên tháng 10, ngày mùng 3.

* Dương lịch 2015 niên 11 nguyệt 14 nhật: Tinh kì lục xung thử (mậu tý) sát bắc.

Nghi: Nạp thải đính minh giá thú tế tự kì phúc điêu khắc di tỉ khai trương nhập trạch xuất hành động thổ hội thân hữu nhập học tu tạo động thổ khởi cơ an môn an giường tạo miếu giải trừ nạp tài khai trì tạo súc trù mục dưỡng mục dưỡng.

Kị: Thượng lương khai thương xuất hóa tài cái ốc tạo thuyền.

* Âm lịch 2015 niên tháng 10, ngày mùng 9.

* Dương lịch 2015 niên 11 nguyệt 20 nhật: Tinh kì ngũ xung mã (giáp ngọ) sát nam.

Nghi: Nạp thải đính minh giá thú tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hành giải trừ tiến nhân khẩu khai trương lập khoán quải biển nhập trạch di tỉ an môn tài chủng động thổ cầu y trị bệnh hội thân hữu khởi cơ tu tạo cái ốc an táng.

Kị: Tác táo kinh lạc an giường.

* Âm lịch 2015 niên tháng 10, ngày 11.

* Dương lịch 2015 niên 11 nguyệt 22 nhật: Tinh kì nhật xung hầu (bính thân) sát bắc.

Nghi: Xuất hành nạp tài khai trương giao dịch lập khoán động thổ di tỉ nhập trạch tài y hội thân hữu sách tá tiến nhân khẩu an hương kinh lạc xuất hóa tài tu sức viên tường bình trị đạo đồ.

Kị: Tạo miếu tạ thổ tác táo tác lương phạt mộc an táng hành tang tu phần tham bệnh.

* Âm lịch 2015 niên tháng 10, ngày 13.

* Dương lịch 2015 niên 11 nguyệt 24 nhật: Tinh kì nhị xung cẩu (mậu tuất) sát nam.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh tế tự khai quang xuất hành giải trừ phạt mộc xuất hỏa nhập trạch di tỉ sách tá tu tạo tài chủng an táng nhập liễm.

Kị: Phá thổ động thổ an môn tác táo khai trương giao dịch.

* Âm lịch 2015 niên tháng 10, ngày 21.

* Dương lịch 2015 niên 12 nguyệt 2 nhật: Tinh kì tam xung mã (bính ngọ) sát nam.

Nghi: Giá thú tạo xa khí xuất hành hội thân hữu di tỉ nhập trạch tu tạo động thổ điêu khắc khai quang an hương xuất hỏa lí phát hội thân hữu cái ốc hợp tích khởi cơ quy tụ an môn sách tá tảo xá tài chủng tạo súc trù.

Kị: Khai trương nạp thải tạo miếu an giường khai cừ an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 10, ngày 23.

* Dương lịch 2015 niên 12 nguyệt 4 nhật: Tinh kì ngũ xung hầu (mậu thân) sát bắc.

Nghi: Nạp thải di tỉ nạp tài khai trương giao dịch lập khoán nạp tài nhập trạch tu tạo động thổ thụ trụ khởi cơ định tảng tạo miếu an hương xuất hỏa tu sức viên tường bình trị đạo đồ hội thân hữu xuất hành khai trì khai xí.

Kị: Khai thương cái ốc tạo kiều tế tự.

* Âm lịch 2015 niên tháng 10, ngày 24.

* Dương lịch 2015 niên 12 nguyệt 5 nhật: Tinh kì lục xung kê (kỷ dậu) sát tây.

Nghi: Đính minh nạp thải nạp tài khai trương lập khoán tế tự kì phúc di tỉ nhập trạch xuất hành cái ốc khởi cơ tu tạo động thổ thụ trụ thượng lương an môn an hương xuất hỏa giáo ngưu mã hội thân hữu phá thổ.

Kị: Giá thú an táng quật tỉnh trí sản tạo thuyền.

 

THÁNG 11 XUẤT HÀNH HOÀNG ĐẠO CÁT NHẬT

* Âm lịch 2015 niên tháng 11, ngày mùng 5.

* Dương lịch 2015 niên 12 nguyệt 15 nhật: Tinh kì nhị xung dương (kỷ mùi) sát đông.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh tạo xa khí tế tự kì phúc tạo miếu an hương xuất hỏa xuất hành quy ninh nhập học nhập trạch giao dịch lập khoán cầu y trị bệnh tu tạo động thổ thụ trụ thượng lương cái ốc khởi cơ an môn.

Kị: Trai tiếu phạt mộc tác lương an táng hành tang.

* Âm lịch 2015 niên tháng 11, ngày 12.

* Dương lịch 2015 niên 12 nguyệt 22 nhật: Tinh kì nhị xung hổ (bính dần) sát nam.

Nghi: Giá thú tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hành giải trừ nhập trạch di tỉ nạp súc nhập liễm phá thổ tu phần lập bi.

Kị: Phạt mộc tác lương động thổ an giường phá thổ tài chủng tạo kiều.

* Âm lịch 2015 niên tháng 11, ngày 15.

* Dương lịch 2015 niên 12 nguyệt 25 nhật: Tinh kì ngũ xung xà (kỷ tị) sát tây.

Nghi: Nhập trạch di tỉ xuất hành tiến nhân khẩu tu tạo động thổ khởi cơ thượng lương an môn tạo thương bổ viên tắc huyệt tạo súc trù.

Kị: Giá thú khai trương an giường tài chủng an táng kì phúc khai quang quật tỉnh an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 11, ngày 17.

* Dương lịch 2015 niên 12 nguyệt 27 nhật: Tinh kì nhật xung dương (tân mùi) sát đông.

Nghi: Đính minh nạp thải tạo xa khí tế tự kì phúc xuất hành an hương tu tạo động thổ thượng lương khai trương giao dịch lập khoán di tỉ nhập trạch hội thân hữu an cơ giới tài chủng nạp súc cái ốc khởi cơ an giường tạo súc trù.

Kị: Phá thổ an táng hành tang khai sinh phần.

* Âm lịch 2015 niên tháng 11, ngày 20.

* Dương lịch 2015 niên 12 nguyệt 30 nhật: Tinh kì tam xung cẩu (giáp tuất) sát nam.

Nghi: Giá thú quan kê tế tự kì phúc cầu tự điêu khắc khai quang an hương xuất hành nhập học tu tạo động thổ thụ trụ thượng lương cái ốc khởi cơ an môn xuất hỏa di tỉ nhập trạch quật tỉnh tạo súc trù an táng phá thổ trừ phục thành phục.

Kị: Khai trương nạp thải đính minh tác táo tạo miếu tạo thuyền kinh lạc.

* Âm lịch 2015 niên tháng 11, ngày 21.

* Dương lịch 2015 niên 12 nguyệt 31 nhật: Tinh kì tứ xung trư (ất hợi) sát đông.

Nghi: Giá thú đính minh nạp thải tế tự kì phúc cầu tự trai tiếu an hương xuất hỏa tu tạo khởi cơ cái ốc hợp tích an môn an đối  động thổ thượng lương di tỉ nhập trạch.

Kị: Xuất hành quật tỉnh phá thổ hành tang an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng 11, ngày 24.

* Dương lịch 2016 niên 1 nguyệt 3 nhật: Tinh kì nhật xung hổ (mậu dần) sát nam.

Nghi: Nạp thải đính minh di tỉ nhập trạch xuất hành an cơ giới hội thân hữu tế tự kì phúc trai tiếu khai quang an hương xuất hỏa giải trừ cầu y châm cứu trị bệnh cái ốc khởi cơ tu tạo an môn tạo thuyền nạp súc mục dưỡng di cữu nhập liễm khải toản tạ thổ tu phần lập bi.

Kị: Giá thú động thổ an giường tạo kiều quật tỉnh.

* Âm lịch 2015 niên tháng 11, ngày 27.

* Dương lịch 2016 niên 1 nguyệt 6 nhật: Tinh kì tam xung xà (tân tị) sát tây.

Nghi: Khai trương giao dịch lập khoán nạp tài nạp súc tạo súc trù nhập trạch di tỉ an giường khai quang kì phúc cầu tự động thổ.

Kị: Giá thú tài chủng an táng lí phát tạo miếu tác táo nhập liễm hành tang tạo kiều.

 

THÁNG CHẠP XUẤT HÀNH HOÀNG ĐẠO CÁT NHẬT

* Âm lịch 2015 niên tháng chạp, ngày mùng 3.

* Dương lịch 2016 niên 1 nguyệt 12 nhật: Tinh kì nhị xung trư (đinh hợi) sát đông.

Nghi: Giá thú tế tự khai quang phạt mộc xuất hỏa sách tá nhập trạch di tỉ tu tạo động thổ thượng lương an giường nạp súc.

Kị: Khai trương hành tang tài chủng xuất hành xuất hóa tài an táng trí sản từ tụng trị bệnh.

* Âm lịch 2015 niên tháng chạp, ngày mùng 4.

* Dương lịch 2016 niên 1 nguyệt 13 nhật: Tinh kì tam xung thử (mậu tý) sát bắc.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh nhập trạch di tỉ an giường tế tự kì phúc khai quang xuất hành giải trừ xuất hỏa sách tá động thổ nạp súc tạ thổ an táng phá thổ.

Kị: Phạt mộc khai trương giao dịch thượng lương tác táo an môn cái ốc.

* Âm lịch 2015 niên tháng chạp, ngày mùng 6.

* Dương lịch 2016 niên 1 nguyệt 15 nhật: Tinh kì ngũ xung hổ (canh dần) sát nam.

Nghi: Giá thú nạp thải đính minh khai quang an hương xuất hỏa nạp tài khai trương giao dịch lập khoán tài y cái ốc khởi cơ tu tạo động thổ an môn di tỉ nhập trạch tài chủng mục dưỡng điền liệp quật tỉnh khai trì an táng phá thổ nhập liễm trừ phục thành phục lập bi.

Kị: Kì phúc tạo miếu tế tự an giường tạ thổ.

* Âm lịch 2015 niên tháng chạp, ngày 12.

* Dương lịch 2016 niên 1 nguyệt 21 nhật: Tinh kì tứ xung hầu (bính thân) sát bắc.

Nghi: Giá thú khai quang giải trừ xuất hỏa sách tá tu tạo tiến nhân khẩu nhập trạch di tỉ an giường tài chủng nhập liễm tu phần động thổ trừ phục thành phục.

Kị: Tác táo an táng tế tự khai trương nạp thải đính minh nạp súc tạ thổ xuất hành tham bệnh.

* Âm lịch 2015 niên tháng chạp, ngày 15.

* Dương lịch 2016 niên 1 nguyệt 24 nhật: Tinh kì nhật xung trư (kỷ hợi) sát đông.

Nghi: Giá thú đính minh nạp thải hội thân hữu tế tự an cơ giới di tỉ nhập trạch cái ốc an giường khởi cơ định tảng an hương xuất hỏa quải biển sách tá trí sản.

Kị: Khai trương xuất hành an táng hành tang.

* Âm lịch 2015 niên tháng chạp, ngày 24.

* Dương lịch 2016 niên 2 nguyệt 2 nhật: Tinh kì nhị xung hầu (mậu thân) sát bắc.

Nghi: Nạp thải đính minh di tỉ nạp tài khai trương giao dịch lập khoán nhập trạch hội thân hữu giải trừ cầu y trị bệnh nhập học an giường an môn an hương xuất hỏa sách tá tảo xá nhập trạch quải biển khai sinh phần hợp thọ mộc phá thổ tu phần khải toản nhập liễm.

Kị: Tham bệnh tế tự xuất hành thượng lương cái ốc tạ thổ an táng.

* Âm lịch 2015 niên tháng chạp, ngày 28.

* Dương lịch 2016 niên 2 nguyệt 6 nhật: Tinh kì lục xung thử (nhâm tý) sát bắc.

Nghi: Tạo xa khí nạp thải đính minh tế tự kì phúc cầu tự di tỉ xuất hành khai trương xuất hỏa nhập trạch lập khoán giao dịch nhập trạch an môn an giường an táng tạ thổ.

Kị: Khai quang cái ốc động thổ tác táo tài chủng.