Thần tiên Việt Nam

xem ngày giờ tốt 12 tháng năm Giáp Ngọ 2014 农历 甲午年黄历黄道吉日 Thần Tiên Việt Nam 越南 神仙

Xem Ngày Giờ Tốt 12 Tháng Năm Giáp Ngọ 2014

农历2014甲午年黄历黄道吉日

 

 thần_tài.jpg

 

* Âm lịch 2014 niên tháng giêng ngày mùng 1

* Dương lịch năm 2014 tháng 1 ngày 31

* Tinh kì ngũ xung hầu (bính thân) sát bắc

* Nghi: Cưới hỏi khai quang giải trừ xuất hỏa sách tá tu tạo tiến nhân khẩu nhập trạch di tỉ an sàng (giường) tài chủng nhập liệm tu phần động thổ trừ phục thành phục

* Kị: Tác táo an táng tế tự khai thị nạp thải đính minh nạp súc tạ thổ xuất hành tham bệnh

* Âm lịch 2014 niên tháng giêng ngày mùng 2

* Dương lịch năm 2014 tháng 2 ngày 1

* Tinh kì lục xung kê (đinh dậu) sát tây

* Nghi: Xuất hành khởi cơ an sàng (giường) nạp tài giao dịch lập khoán cưới hỏi tài chủng nhập liệm di cữu an táng

* Kị: Quải biển nhập trạch thượng lương kì phúc từ tụng tác lương tác táo khai trì an môn động thổ phá thổ quật tỉnh

* Âm lịch 2014 niên tháng giêng ngày mùng 4

* Dương lịch năm 2014 tháng 2 ngày 3

* Tinh kì nhất xung trư (kỷ hợi) sát đông

* Nghi: Cưới hỏi đính minh nạp thải hội thân hữu tế tự an cơ giới di tỉ nhập trạch nhà, lầu an sàng (giường) khởi cơ định tảng  an hương xuất hỏa quải biển sách tá trí sản

* Kị: Khai thị xuất hành an táng hành tang

* Âm lịch 2014 niên tháng giêng ngày mùng 6

* Dương lịch năm 2014 tháng 2 ngày 5

* Tinh kì tam xung ngưu (tân sửu) sát tây

* Nghi: Cưới hỏi tế tự kì phúc xuất hành giải trừ xuất hỏa sách tá động thổ nhập trạch di tỉ an sàng (giường) thượng lương tài chủng nạp súc phá thổ khải toản an táng

* Kị: Khai thị lập khoán lí phát tác táo

* Âm lịch 2014 niên tháng giêng ngày 11

* Dương lịch năm 2014 tháng 2 ngày 10

* Tinh kì nhất xung mã (bính ngọ) sát nam

* Nghi: Cưới hỏi khai quang kì phúc cầu tự giải trừ động thổ an sàng (giường) tài chủng khai trì quật tỉnh tế tự phá thổ khải toản

* Kị: Nhập trạch tác táo phạt mộc an táng xuất hỏa xuất hành nạp súc

* Âm lịch 2014 niên tháng giêng ngày 15

* Dương lịch năm 2014 tháng 2 ngày 14

* Tinh kì ngũ xung cẩu (canh tuất) sát nam

* Nghi: Cưới hỏi quan kê nạp thải xuất hành hội thân hữu thượng lương an cơ giới an sàng (giường) mục dưỡng điền liệp tế tự kì phúc khai quang tu tạo an môn nhà, lầu khởi cơ

* Kị: Nhập trạch tác táo trị bệnh an táng di tỉ

* Âm lịch 2014 niên tháng giêng ngày 18

* Dương lịch năm 2014 tháng 2 ngày 17

* Tinh kì nhất xung ngưu (quý sửu) sát tây

* Nghi: Động thổ nhập liệm cưới hỏi di cữu an táng phá thổ

* Kị: Khai thị tác táo an sàng (giường) nhập trạch thượng lương tài y

* Âm lịch 2014 niên tháng giêng ngày 23

* Dương lịch năm 2014 tháng 2 ngày 22

* Tinh kì lục xung mã (mậu ngọ) sát nam

* Nghi: Cưới hỏi tế tự khai quang kì phúc cầu tự xuất hành khai thị giao dịch lập khoán động thổ nạp tài quật tỉnh hội thân hữu

* Kị: Nhập trạch an táng phạt mộc tác lương nạp súc tạo súc trù tác táo

* Âm lịch 2014 niên tháng giêng ngày 26

* Dương lịch năm 2014 tháng 2 ngày 25

* Tinh kì nhị xung kê (tân dậu) sát tây

* Nghi: Tế tự kì phúc cầu tự khai quang cưới hỏi xuất hành giải trừ phạt mộc sách tá tiến nhân khẩu an sàng (giường) động thổ khởi cơ thượng lương tài chủng nạp súc phá thổ tạ thổ khải toản an táng

* Kị: Di tỉ nhập trạch xuất hỏa tác táo quật tỉnh

* Âm lịch 2014 niên tháng giêng ngày 29

* Dương lịch năm 2014 tháng 2 ngày 28

* Tinh kì ngũ xung thử (giáp tý) sát bắc

* Nghi: Cưới hỏi tế tự quan kê tu sức viên tường trí sản

* Kị: Kinh lạc tham bệnh nhà, lầu tác táo động thổ

* Âm lịch 2014 niên tháng 2 ngày mùng 1

* Dương lịch năm 2014 tháng 3 ngày 1

* Tinh kì lục xung ngưu (ất sửu) sát tây

* Nghi: Nạp thải cưới hỏi tế tự kì phúc xuất hành tu tạo động thổ di tỉ nhập trạch an táng phá thổ

* Kị: Khai thị nhập trạch trai tiếu

* Âm lịch 2014 niên tháng 2 ngày mùng 6

* Dương lịch năm 2014 tháng 3 ngày 6

* Tinh kì tứ xung mã (canh ngọ) sát nam

* Nghi: Tài y hợp trướng quan kê cưới hỏi nạp tế an sàng (giường) nhập liệm nạp tài

* Kị: Tác táo khai thị an táng tác lương

* Âm lịch 2014 niên tháng 2 ngày mùng 9

* Dương lịch năm 2014 tháng 3 ngày 9

* Tinh kì xung kê (quý dậu) sát tây

* Nghi: Tế tự xuất hành cưới hỏi quan kê an sàng (giường) nhập liệm di cữu an táng

* Kị: Quật tỉnh động thổ tác táo tài chủng

* Âm lịch 2014 niên tháng 2 ngày 12

* Dương lịch năm 2014 tháng 3 ngày 12

* Tinh kì tam xung thử (bính tý) sát bắc

* Nghi: Tế tự cưới hỏi nạp tế an táng

* Kị: Tài chủng nhà, lầu tác táo nhập trạch

* Âm lịch 2014 niên tháng 2 ngày 14

* Dương lịch năm 2014 tháng 3 ngày 14

* Tinh kì ngũ xung hổ (mậu dần) sát nam

* Nghi: Tế tự khai quang tố hội kì phúc trai tiếu tài y hợp trướng quan kê cưới hỏi sách tá động thổ di tỉ nhập trạch nhập liệm di cữu an táng tạ thổ cầu tự nhập học lí phát phạt mộc giá mã tác lương xuất hỏa tu tạo khởi cơ định tảng  phóng thủy phó nhậm

* Kị: Nhập trạch an môn

* Âm lịch 2014 niên tháng 2 ngày 16

* Dương lịch năm 2014 tháng 3 ngày 16

* Tinh kì xung long (canh thìn) sát bắc

* Nghi: Nạp thải đính minh cưới hỏi tế tự kì phúc cầu tự trí sản cầu y trị bệnh khai thị giao dịch lập khoán hội thân hữu di tỉ thụ trụ thượng lương nhà, lầu hợp tích an môn phóng thủy bộ tróc nạp súc

* Kị: Tạo miếu tạo thuyền động thổ phá thổ an táng

* Âm lịch 2014 niên tháng 2 ngày 18

* Dương lịch năm 2014 tháng 3 ngày 18

* Tinh kì nhị xung mã (nhâm ngọ) sát nam

* Nghi: Lí phát quan kê cưới hỏi tiến nhân khẩu

* Kị: Trí sản phạt mộc nạp súc tạo súc trù an táng phá thổ tác lương tác táo khai sinh phần

* Âm lịch 2014 niên tháng 2 ngày 19

* Dương lịch năm 2014 tháng 3 ngày 19

* Tinh kì tam xung dương (quý mùi) sát đông

* Nghi: Cưới hỏi tế tự khai quang kì phúc cầu tự xuất hỏa nhập trạch di tỉ an sàng (giường) sách tá động thổ phá thổ tạ thổ

* Kị: Hợp trướng khai thị an táng nhập liệm

* Âm lịch 2014 niên tháng 2 ngày 21

* Dương lịch năm 2014 tháng 3 ngày 21

* Tinh kì ngũ xung kê (ất dậu) sát tây

* Nghi: Tế tự kì phúc cầu tự trai tiếu cưới hỏi quan kê xuất hành khai thị giao dịch hội thân hữu giáo ngưu mã trừ phục thành phục khải toản an táng di cữu

* Kị: Kì phúc động thổ di tỉ nhập trạch

* Âm lịch 2014 niên tháng 2 ngày 24

* Dương lịch năm 2014 tháng 3 ngày 24

* Tinh kì nhất xung thử (mậu tý) sát bắc

* Nghi: Tế tự kì phúc cưới hỏi quan kê tu sức viên tường trí sản bình trị đạo đồ

* Kị: Khai thương xuất hóa tài nhà, lầu tác táo khai thị giao dịch lập khoán tài chủng

* Âm lịch 2014 niên tháng 2 ngày 25

* Dương lịch năm 2014 tháng 3 ngày 25

* Tinh kì nhị xung ngưu (kỷ sửu) sát tây

* Nghi: Cưới hỏi tế tự khai quang kì phúc cầu tự xuất hành xuất hỏa tiến nhân khẩu nhập trạch di tỉ an sàng (giường) sách tá tu tạo an môn quải biển nạp tài tảo xá

* Kị: Động thổ phạt mộc an táng hành tang

* Âm lịch 2014 niên tháng 2 ngày 26

* Dương lịch năm 2014 tháng 3 ngày 26

* Tinh kì tam xung hổ (canh dần) sát nam

* Nghi: Cưới hỏi khai quang tế tự kì phúc cầu tự xuất hành xuất hỏa nhập trạch di tỉ giải trừ tài chủng phạt mộc phá thổ tạ thổ an táng

* Kị: Khai thị giao dịch tác táo nạp tài thượng lương an sàng (giường) nhà, lầu tạo thuyền

* Âm lịch 2014 niên tháng 3 ngày mùng 1

* Dương lịch năm 2014 tháng 3 ngày 31

* Tinh kì nhất xung dương (ất vị) sát đông

* Nghi: Cưới hỏi đính minh nạp thải tế tự kì phúc xuất hành tu tạo động thổ di tỉ nhập trạch phá thổ xuất hỏa an môn an sàng (giường) thượng lương lập bi di cữu

* Kị: Khai thị giao dịch hợp trướng an táng

* Âm lịch 2014 niên tháng 3 ngày mùng 6

* Dương lịch năm 2014 tháng 4 ngày 5

* Tinh kì lục xung thử (canh tý) sát bắc

* Nghi: Nạp thải cưới hỏi khai quang xuất hành lí phát hội thân hữu khai thị an sàng (giường) tài chủng mục dưỡng nhập liệm di cữu khải toản

* Kị: Tạ thổ kì phúc thượng lương tác táo trai tiếu tu tạo nhập trạch an môn

* Âm lịch 2014 niên tháng 3 ngày 14

* Dương lịch năm 2014 tháng 4 ngày 13

* Tinh kì xung hầu (mậu thân) sát bắc

* Nghi: Cưới hỏi kì phúc cầu tự khai quang xuất hành giải trừ sách tá xuất hỏa khai thị lập khoán giao dịch nhập trạch di tỉ an sàng (giường) động thổ phá thổ tạ thổ

* Kị: Tế tự nhập liệm an táng tham bệnh

* Âm lịch 2014 niên tháng 3 ngày 18

* Dương lịch năm 2014 tháng 4 ngày 17

* Tinh kì tứ xung thử (nhâm tý) sát bắc

* Nghi: Khai quang xuất hành giao dịch tắc huyệt cưới hỏi lí phát khai thị an sàng (giường)

* Kị: Kì phúc xuất hỏa trí sản động thổ phá thổ an táng tu tạo thượng lương trí sản nhập trạch

* Âm lịch 2014 niên tháng 3 ngày 26

* Dương lịch năm 2014 tháng 4 ngày 25

* Tinh kì ngũ xung hầu (canh thân) sát bắc

* Nghi: An hương xuất hỏa nạp thải đính minh cưới hỏi khai thị lập khoán giao dịch quải biển khai quang xuất hành giải trừ an sàng (giường) tài chủng trí sản sách tá tu tạo động thổ

* Kị: Tác táo an táng tế tự nhập liệm

* Âm lịch 2014 niên tháng 3 ngày 29

* Dương lịch năm 2014 tháng 4 ngày 28

* Tinh kì nhất xung trư (quý hợi) sát đông

* Nghi: Cưới hỏi tế tự kì phúc cầu tự trai tiếu khai quang xuất hỏa di tỉ nhập trạch thụ trụ thượng lương hội thân hữu nhà, lầu khởi cơ trị bệnh trị bệnh an môn tạo xa khí quật tỉnh khai trì

* Kị: Nạp thải xuất hành tu phần an táng khai thị lập khoán tác táo

* Âm lịch 2014 niên tháng 4 ngày mùng 1

* Dương lịch năm 2014 tháng 4 ngày 29

* Tinh kì nhị xung thử (giáp tý) sát bắc

* Nghi: Tế tự tố hội khai quang nạp thải cưới hỏi khai thị xuất hành hội thân hữu an sàng (giường) kết võng trừ phục thành phục khải toản an táng di cữu

* Kị: Kì phúc nhập trạch nhà, lầu động thổ phá thổ tham bệnh

* Âm lịch 2014 niên tháng 4 ngày mùng 7

* Dương lịch năm 2014 tháng 5 ngày 5

* Tinh kì nhất xung mã (canh ngọ) sát nam

* Nghi: Cưới hỏi tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hành sách tá động thổ thượng lương xuất hỏa tiến nhân khẩu nhập trạch di tỉ an sàng (giường) tài chủng nạp súc mục dưỡng thụ trụ an môn tu tạo giải trừ hội thân hữu

* Kị:

* Âm lịch 2014 niên tháng 4 ngày mùng 10

* Dương lịch năm 2014 tháng 5 ngày 8

* Tinh kì tứ xung kê (quý dậu) sát tây

* Nghi: Cưới hỏi tế tự kì phúc cầu tự khai quang khai thị giao dịch lập khoán an sàng (giường) xuất hành sách tá

* Kị: Nạp súc nhập trạch di tỉ an táng tham bệnh phạt mộc thượng lương an môn nhập liệm động thổ

* Âm lịch 2014 niên tháng 4 ngày 11

* Dương lịch năm 2014 tháng 5 ngày 9

* Tinh kì ngũ xung cẩu (giáp tuất) sát nam

* Nghi: Cưới hỏi tế tự kì phúc cầu tự xuất hành xuất hỏa sách tá tu tạo động thổ nhập trạch di tỉ an sàng (giường) tác táo tắc huyệt tài chủng phá thổ an táng

* Kị: Khai quang quật tỉnh khai thương

* Âm lịch 2014 niên tháng 4 ngày 16

* Dương lịch năm 2014 tháng 5 ngày 14

* Tinh kì tam xung thỏ (kỷ mão) sát đông

* Nghi: Cưới hỏi tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hỏa xuất hành sách tá động thổ giải trừ tiến nhân khẩu khai thị giao dịch lập khoán quải biển nhập trạch di tỉ an sàng (giường) an môn thượng lương an táng phá thổ tạ thổ

* Kị:

* Âm lịch 2014 niên tháng 4 ngày 17

* Dương lịch năm 2014 tháng 5 ngày 15

* Tinh kì tứ xung long (canh thìn) sát bắc

* Nghi: Tố hội quan kê cưới hỏi hội thân hữu tiến nhân khẩu kinh lạc tài y tài chủng nạp súc mục dưỡng bổ viên tắc huyệt bộ tróc

* Kị: Kì phúc khai thị động thổ hành tang an táng

* Âm lịch 2014 niên tháng 4 ngày 19

* Dương lịch năm 2014 tháng 5 ngày 17

* Tinh kì lục xung mã (nhâm ngọ) sát nam

* Nghi: Nạp thải đính minh cưới hỏi tạo xa khí tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hỏa sách tá tu tạo động thổ tiến nhân khẩu quải biển nhập trạch di tỉ an sàng (giường) tài chủng nhập liệm phá thổ an táng trừ phục thành phục

* Kị: Khai thị lập khoán

* Âm lịch 2014 niên tháng 4 ngày 23

* Dương lịch năm 2014 tháng 5 ngày 21

* Tinh kì tam xung cẩu (bính tuất) sát nam

* Nghi: Cưới hỏi giao dịch lập khoán khai xí bổ viên tắc huyệt điền liệp thủ ngư khai sinh phần

* Kị: An sàng (giường) khai cừ thượng lương tu tạo khai thị khai quang nhập trạch di tỉ an sàng (giường)

* Âm lịch 2014 niên tháng 4 ngày 25

* Dương lịch năm 2014 tháng 5 ngày 23

* Tinh kì ngũ xung thử (mậu tý) sát bắc

* Nghi: Nạp thải đính minh cưới hỏi tế tự kì phúc cầu tự khai quang giải trừ xuất hành xuất hỏa nhập trạch di tỉ tài chủng nạp súc mục dưỡng động thổ phá thổ nhập liệm an táng

* Kị: Tác táo an sàng (giường) khai thương nhà, lầu động thổ an táng

* Âm lịch 2014 niên tháng 4 ngày 27

* Dương lịch năm 2014 tháng 5 ngày 25

* Tinh kì xung hổ (canh dần) sát nam

* Nghi: Nạp thải cưới hỏi tài y lí phát xuất hành tu tạo động thổ tiến nhân khẩu khai thị giao dịch lập khoán quải biển di tỉ thượng lương tài chủng nạp súc

* Kị: Phạt mộc an táng an sàng (giường) tế tự kì phúc

* Âm lịch 2014 niên tháng 4 ngày 29

* Dương lịch năm 2014 tháng 5 ngày 27

* Tinh kì nhị xung long (nhâm thìn) sát bắc

* Nghi: Cưới hỏi nạp thải đính minh tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hỏa xuất hành sách tá động thổ tu tạo tiến nhân khẩu nhập trạch di tỉ an sàng (giường) giải trừ quải biển tài chủng phá thổ tạ thổ nhập liệm di cữu an táng

* Kị: Khai thị lập khoán tạo thuyền hợp thọ mộc

* Âm lịch 2014 niên tháng 5 ngày mùng 1

* Dương lịch năm 2014 tháng 5 ngày 29

* Tinh kì tứ xung mã (giáp ngọ) sát nam

* Nghi: Đính minh nạp thải cưới hỏi giải trừ tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hành giải trừ xuất hỏa sách tá nhập trạch di tỉ an sàng (giường) tài chủng nạp súc động thổ phá thổ tạ thổ an táng tu phần

* Kị: Tác táo khai thị kinh lạc

* Âm lịch 2014 niên tháng 5 ngày mùng 4

* Dương lịch năm 2014 tháng 6 ngày 1

* Tinh kì xung kê (đinh dậu) sát tây

* Nghi: Tế tự kì phúc cầu tự khai quang nạp thải đính minh cưới hỏi xuất hành động thổ phá thổ hội thân hữu khai thị giao dịch lập khoán tập nghệ sách tá khởi cơ an đối  phóng thủy khai trì tạo thương khai cừ tài chủng tạ thổ khải toản tu phần lập bi

* Kị: Nhập trạch an môn an táng

* Âm lịch 2014 niên tháng 5 ngày mùng 5

* Dương lịch năm 2014 tháng 6 ngày 2

* Tinh kì nhất xung cẩu (mậu tuất) sát nam

* Nghi: Cưới hỏi quan kê tế tự xuất hành di tỉ nhập trạch tác táo tạo xa khí bổ viên tắc huyệt khai xí phá thổ khải toản trừ phục thành phục nhập liệm

* Kị: Nhập trạch nhà, lầu tạo kiều an môn an táng thượng lương

* Âm lịch 2014 niên tháng 5 ngày mùng 7

* Dương lịch năm 2014 tháng 6 ngày 4

* Tinh kì tam xung thử (canh tý) sát bắc

* Nghi: Cưới hỏi nạp thải đính minh tế tự kì phúc trị bệnh tạo xa khí tu tạo động thổ di tỉ nhập trạch

* Kị: Khai thị xuất hành an sàng (giường) tác táo an táng

* Âm lịch 2014 niên tháng 5 ngày mùng 8

* Dương lịch năm 2014 tháng 6 ngày 5

* Tinh kì tứ xung ngưu (tân sửu) sát tây

* Nghi: Cưới hỏi nạp thải đính minh hội thân hữu an cơ giới kết võng quan kê tế tự cầu tự tiến nhân khẩu kinh lạc

* Kị: Khai thị tác táo động thổ hành tang an táng

* Âm lịch 2014 niên tháng 5 ngày 11

* Dương lịch năm 2014 tháng 6 ngày 8

* Tinh kì xung long (giáp thìn) sát bắc

* Nghi: Cưới hỏi tế tự khai quang kì phúc cầu tự xuất hành xuất hỏa sách tá động thổ tu tạo tiến nhân khẩu nhập trạch di tỉ an sàng (giường) quải biển giao dịch lập khoán tài chủng nạp súc nhập liệm phá thổ khải toản an táng

* Kị:

* Âm lịch 2014 niên tháng 5 nhị thập

* Dương lịch năm 2014 tháng 6 ngày 17

* Tinh kì nhị xung ngưu (quý sửu) sát tây

* Nghi: Nạp thải đính minh cưới hỏi tế tự kì phúc khai thị nạp tài lập khoán di tỉ xuất hành tu tạo động thổ khởi cơ định tảng  thụ trụ sách tá tảo xá phóng thủy an hương an sàng (giường) tạo thuyền khai trì quật tỉnh tạo súc trù tài chủng

* Kị: Hành tang an táng phá thổ tác táo phạt mộc trai tiếu

* Âm lịch 2014 niên tháng 5 ngày 21

* Dương lịch năm 2014 tháng 6 ngày 18

* Tinh kì tam xung hổ (giáp dần) sát nam

* Nghi: Cưới hỏi khai quang tế tự kì phúc xuất hành giải trừ di tỉ nhập trạch khai thị nạp tài khởi cơ tu tạo thụ trụ thượng lương nhà, lầu tác táo xuất hỏa an hương bổ viên tắc huyệt sách tá phóng thủy tảo xá tạo thương tạo thuyền tài chủng an táng

* Kị: Nạp thải đính minh an sàng (giường) tạ thổ phá thổ động thổ

* Âm lịch 2014 niên tháng 5 ngày 22

* Dương lịch năm 2014 tháng 6 ngày 19

* Tinh kì tứ xung thỏ (ất mão) sát đông

* Nghi: Cưới hỏi tế tự lí phát tác táo tu sức viên tường bình trị đạo đồ chỉnh thủ túc giáp mộc dục quan kê

* Kị: Phá thổ xuất hành tài chủng

* Âm lịch 2014 niên tháng 5 ngày 23

* Dương lịch năm 2014 tháng 6 ngày 20

* Tinh kì ngũ xung long (bính thìn) sát bắc

* Nghi: Cưới hỏi nạp thải đính minh tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hỏa xuất hành sách tá tu tạo động thổ tiến nhân khẩu nhập trạch di tỉ an sàng (giường) giao dịch lập khoán quải biển nạp tài nhập liệm an táng khải toản trừ phục thành phục

* Kị: Động thổ quật tỉnh phá thổ

* Âm lịch 2014 niên tháng 5 ngày 29

* Dương lịch năm 2014 tháng 6 ngày 26

* Tinh kì tứ xung cẩu (nhâm tuất) sát nam

* Nghi: Cưới hỏi nạp thải đính minh quan kê tạo xa khí tế tự khai quang kì phúc cầu tự xuất hành giải trừ phạt mộc xuất hỏa nhập trạch sách tá tu tạo động thổ thượng lương an sàng (giường) tài chủng phá thổ

* Kị: Hành tang trí sản nhập trạch an táng

* Âm lịch 2014 niên tháng 6 ngày mùng 1

* Dương lịch năm 2014 tháng 6 ngày 27

* Tinh kì ngũ xung trư (quý hợi) sát đông

* Nghi: Cưới hỏi hợp trướng tài y quan kê phạt mộc thượng lương xuất hỏa sách tá di tỉ tu tạo động thổ an môn nạp tài trúc đê tài chủng tắc huyệt

* Kị: An sàng (giường) kì phúc xuất hành an táng hành tang khai quang

* Âm lịch 2014 niên tháng 6 ngày mùng 3

* Dương lịch năm 2014 tháng 6 ngày 29

* Tinh kì xung ngưu (ất sửu) sát tây

* Nghi: Cưới hỏi tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hành giải trừ xuất hỏa sách tá tu tạo tiến nhân khẩu nhập trạch di tỉ động thổ an sàng (giường) nạp súc tài chủng nạp tài giao dịch lập khoán quải biển tạo súc trù

* Kị: An táng khai sinh phần thu hành tang

* Âm lịch 2014 niên tháng 6 ngày mùng 6

* Dương lịch năm 2014 tháng 7 ngày 2

* Tinh kì tam xung long (mậu thìn) sát bắc

* Nghi: Cưới hỏi nạp thải tế tự kì phúc xuất hành lập khoán di tỉ nhập trạch động thổ phá thổ an táng

* Kị: Khai quang tác táo nhà, lầu giá mã khai thương

* Âm lịch 2014 niên tháng 6 ngày mùng 9

* Dương lịch năm 2014 tháng 7 ngày 5

* Tinh kì lục xung dương (tân mùi) sát đông

* Nghi: Cưới hỏi an cơ giới giao dịch xuất hành tế tự kì phúc cầu tự trai tiếu tố hội khai quang hợp trướng tài y phóng thủy khai trì quật tỉnh

* Kị: Tác táo lí phát tạo kiều hành tang an táng

* Âm lịch 2014 niên tháng 6 ngày 11

* Dương lịch năm 2014 tháng 7 ngày 7

* Tinh kì nhất xung kê (quý dậu) sát tây

* Nghi: Cưới hỏi khai quang xuất hành kì phúc cầu tự giải trừ sách tá động thổ tu tạo tiến nhân khẩu khai thị giao dịch lập khoán quải biển nhập trạch di tỉ an sàng (giường) tài chủng nạp súc nhập liệm di cữu an táng

* Kị:

* Âm lịch 2014 niên tháng 6 ngày 16

* Dương lịch năm 2014 tháng 7 ngày 12

* Tinh kì lục xung hổ (mậu dần) sát nam

* Nghi: Cưới hỏi tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hỏa sách tá tu tạo động thổ tiến nhân khẩu khai thị giao dịch lập khoán quải biển nhập trạch di tỉ tài chủng nạp súc nhập liệm khải toản trừ phục thành phục

* Kị:

* Âm lịch 2014 niên tháng 6 ngày 17

* Dương lịch năm 2014 tháng 7 ngày 13

* Tinh kì xung thỏ (kỷ mão) sát đông

* Nghi: Cưới hỏi khai quang giải trừ an sàng (giường) mục dưỡng lí phát khai thị nhập liệm khải toản di cữu an táng tảo xá

* Kị: Tác táo động thổ thượng lương tài chủng nhập trạch di tỉ tu tạo kì phúc

* Âm lịch 2014 niên tháng 6 ngày 22

* Dương lịch năm 2014 tháng 7 ngày 18

* Tinh kì ngũ xung hầu (giáp thân) sát bắc

* Nghi: Khai thị giao dịch lập khoán nạp tài động thổ khai quang xuất hành cưới hỏi nạp thải đính minh xuất hành nạp tài nhập học khai thương xuất hóa tài nạp súc mục dưỡng tài chủng phá thổ khải toản an táng lập bi

* Kị: Nhập trạch di tỉ tác táo tế tự tạ thổ

* Âm lịch 2014 niên tháng 6 ngày 23

* Dương lịch năm 2014 tháng 7 ngày 19

* Tinh kì lục xung kê (ất dậu) sát tây

* Nghi: Cưới hỏi nạp thải đính minh tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hỏa xuất hành sách tá tu tạo động thổ tiến nhân khẩu khai thị giao dịch lập khoán quải biển nhập trạch di tỉ an sàng (giường) tài chủng nhập liệm phá thổ tạ thổ an táng

* Kị: Quật tỉnh phạt mộc nạp súc hợp thọ mộc

* Âm lịch 2014 niên tháng 6 ngày 25

* Dương lịch năm 2014 tháng 7 ngày 21

* Tinh kì nhất xung trư (đinh hợi) sát đông

* Nghi: Cưới hỏi nạp thải đính minh tế tự kì phúc cầu tự nạp thải tài y quan kê khai quang an sàng (giường) tác lương tu tạo động thổ tác táo khởi cơ thượng lương nhà, lầu nạp súc mục dưỡng

* Kị: Di tỉ tài chủng xuất hành hành tang phá thổ an táng từ tụng

* Âm lịch 2014 niên tháng 6 ngày 27

* Dương lịch năm 2014 tháng 7 ngày 23

* Tinh kì tam xung ngưu (kỷ sửu) sát tây

* Nghi: Cưới hỏi tế tự xuất hành tài y quan kê giao dịch điêu khắc nạp tài tạo súc trù tạo xa khí điêu khắc giáo ngưu mã

* Kị: Di tỉ nhập trạch tài chủng động thổ phá thổ tác táo an táng hành tang phạt mộc thượng lương

* Âm lịch 2014 niên tháng 6 ngày 29

* Dương lịch năm 2014 tháng 7 ngày 25

* Tinh kì ngũ xung thỏ (tân mão) sát đông

* Nghi: Cưới hỏi nạp thải đính minh tạo xa khí khai quang xuất hành sách tá khởi cơ an sàng (giường) trừ phục thành phục khai thị giao dịch lập khoán tài chủng mục dưỡng nhập liệm di cữu khải toản

* Kị: Thượng lương nhập trạch tu tạo động thổ phá thổ tế tự kì phúc trai tiếu

* Âm lịch 2014 niên tháng 6 ngày 30

* Dương lịch năm 2014 tháng 7 ngày 26

* Tinh kì lục xung long (nhâm thìn) sát bắc

* Nghi: Tế tự cưới hỏi điền liệp kết võng

* Kị: Động thổ phá thổ trị bệnh khai cừ

* Âm lịch 2014 niên tháng 7 ngày mùng 4

* Dương lịch năm 2014 tháng 7 ngày 30

* Tinh kì tam xung hầu (bính thân) sát bắc

* Nghi: Cưới hỏi khai thị lập khoán di tỉ nhập trạch an cơ giới hội thân hữu kinh lạc an môn an sàng (giường) quải biển sách tá khai thương xuất hóa tài khai trì tài chủng nạp súc mục dưỡng phá thổ an táng khải toản di cữu nhập liệm lập bi

* Kị: Tế tự kì phúc tham bệnh tạ thổ tạo kiều

* Âm lịch 2014 niên tháng 7 ngày mùng 5

* Dương lịch năm 2014 tháng 7 ngày 31

* Tinh kì tứ xung kê (đinh dậu) sát tây

* Nghi: Cưới hỏi đính minh nạp thải tế tự kì phúc trai tiếu khai quang hội thân hữu cầu y trị bệnh nhà, lầu khởi cơ thụ trụ thượng lương an môn an đối  trúc đê khai trì phá thổ an táng trừ phục thành phục

* Kị: Nhập trạch khai thị quật tỉnh từ tụng hợp thọ mộc

* Âm lịch 2014 niên tháng 7 ngày mùng 6

* Dương lịch năm 2014 tháng 8 ngày 1

* Tinh kì ngũ xung cẩu (mậu tuất) sát nam

* Nghi: Nạp thải đính minh cưới hỏi di tỉ nhập trạch xuất hành tế tự kì phúc trai tiếu tố hội khai quang an hương xuất hỏa hội thân hữu giải trừ nhập học thụ trụ thượng lương sách tá nhà, lầu khởi cơ tài chủng mục dưỡng nạp súc

* Kị: An táng phá thổ khai thị khai thương xuất hóa tài khải toản

* Âm lịch 2014 niên tháng 7 ngày mùng 7

* Dương lịch năm 2014 tháng 8 ngày 2

* Tinh kì lục xung trư (kỷ hợi) sát đông

* Nghi: Nạp thải đính minh cưới hỏi tế tự mộc dục tố hội khai quang xuất hỏa trị bệnh tập nghệ phạt mộc nhà, lầu thụ trụ thượng lương an sàng (giường) tác táo an đối  quải biển quật tỉnh nạp súc

* Kị: Xuất hành an táng tạo kiều

* Âm lịch 2014 niên tháng 7 ngày 18

* Dương lịch năm 2014 tháng 8 ngày 13

* Tinh kì tam xung cẩu (canh tuất) sát nam

* Nghi: Cưới hỏi xuất hỏa sách tá tế tự kì phúc khai quang phạt mộc động thổ khai thị giao dịch lập khoán nhập trạch di tỉ an sàng (giường) nạp súc nhập liệm an táng

* Kị: Tài chủng tác táo châm cứu xuất hành

* Âm lịch 2014 niên tháng 7 nhị thập

* Dương lịch năm 2014 tháng 8 ngày 15

* Tinh kì ngũ xung thử (nhâm tý) sát bắc

* Nghi: Cưới hỏi tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hành giải trừ an sàng (giường) tài chủng di cữu tiến nhân khẩu hội thân hữu trừ phục thành phục

* Kị: Nhà, lầu nhập liệm an táng phạt mộc nhập trạch di tỉ trí sản nạp súc

* Âm lịch 2014 niên tháng 7 ngày 26

* Dương lịch năm 2014 tháng 8 ngày 21

* Tinh kì tứ xung mã (mậu ngọ) sát nam

* Nghi: Cưới hỏi tế tự kì phúc cầu tự xuất hỏa xuất hành khai quang giải trừ sách tá tu tạo tiến nhân khẩu an hương giao dịch lập khoán nhập trạch di tỉ an sàng (giường) động thổ phá thổ tạ thổ an táng nhập liệm trừ phục thành phục

* Kị: Trai tiếu khai thị khai thương tác táo tạo thuyền

* Âm lịch 2014 niên tháng 7 ngày 29

* Dương lịch năm 2014 tháng 8 ngày 24

* Tinh kì xung kê (tân dậu) sát tây

* Nghi: Cưới hỏi khai quang tế tự kì phúc cầu tự an hương xuất hỏa giải trừ phạt mộc nhập trạch di tỉ an sàng (giường) khai thị giao dịch lập khoán tài chủng xuất hỏa xuất hành an táng

* Kị: Quật tỉnh lí phát tác táo động thổ phá thổ khai trì

* Âm lịch 2014 niên tháng 8 ngày mùng 2

* Dương lịch năm 2014 tháng 8 ngày 26

* Tinh kì nhị xung trư (quý hợi) sát đông

* Nghi: Cưới hỏi tế tự kì phúc cầu tự tài y quan kê kinh lạc tu tạo tiến nhân khẩu an sàng (giường) động thổ thụ trụ thượng lương di tỉ giao dịch lập khoán tài chủng hội thân hữu

* Kị: Hành tang an táng xuất hành tác lương nạp súc phạt mộc tạo kiều

* Âm lịch 2014 niên tháng 8 ngày mùng 3

* Dương lịch năm 2014 tháng 8 ngày 27

* Tinh kì tam xung thử (giáp tý) sát bắc

* Nghi: Cưới hỏi nạp thải đính minh khai quang tế tự xuất hành lí phát động thổ an sàng (giường) phóng thủy khai cừ tài chủng tiến nhân khẩu

* Kị: Nhập trạch thượng lương nhập liệm nhà, lầu tham bệnh tác táo an môn an táng nạp súc phạt mộc

* Âm lịch 2014 niên tháng 8 ngày mùng 5

* Dương lịch năm 2014 tháng 8 ngày 29

* Tinh kì ngũ xung hổ (bính dần) sát nam

* Nghi: Cưới hỏi nạp thải đính minh tế tự kì phúc cầu tự xuất hành giải trừ thụ trụ nhập trạch di tỉ nạp tài thượng lương nạp súc nhập liệm an táng khải toản

* Kị: Tài chủng quật tỉnh động thổ an sàng (giường) phá thổ trí sản

* Âm lịch 2014 niên tháng 8 ngày mùng 7

* Dương lịch năm 2014 tháng 8 ngày 31

* Tinh kì xung long (mậu thìn) sát bắc

* Nghi: Mộc dục lí phát hội thân hữu tố hội khai quang tài chủng mục dưỡng cưới hỏi kinh lạc bổ viên tắc huyệt

* Kị: Khai thị nhập trạch động thổ phá thổ an táng tác táo thượng lương an sàng (giường) khai thương kì phúc

* Âm lịch 2014 niên tháng 8 ngày mùng 9

* Dương lịch năm 2014 tháng 9 ngày 2

* Tinh kì nhị xung mã (canh ngọ) sát nam

* Nghi: Cưới hỏi nạp thải đính minh tế tự kì phúc trai tiếu phổ độ di tỉ nhập trạch xuất hành an cơ giới khai quang tu tạo động thổ thụ trụ thượng lương nhà, lầu khởi cơ định tảng  an môn an táng phá thổ

* Kị: Khai thị lập khoán trí sản tác táo tạo kiều

* Âm lịch 2014 niên tháng 8 ngày 13

* Dương lịch năm 2014 tháng 9 ngày 6

* Tinh kì lục xung cẩu (giáp tuất) sát nam

* Nghi: Cưới hỏi tế tự kì phúc trai tiếu phổ độ di tỉ nhập trạch động thổ trị bệnh khai thị giao dịch lập khoán khai quang tu tạo tạo xa khí an hương an sàng (giường) bộ tróc điền liệp kết võng

* Kị: Nạp thải đính minh kinh lạc hành tang an táng tham bệnh

* Âm lịch 2014 niên tháng 8 ngày 14

* Dương lịch năm 2014 tháng 9 ngày 7

* Tinh kì xung trư (ất hợi) sát đông

* Nghi: Cưới hỏi đính minh nạp thải tác táo quan kê tài y hội thân hữu nạp súc mục dưỡng an cơ giới khai thị lập khoán nạp tài an sàng (giường)

* Kị: Quật tỉnh xuất hành phá thổ hành tang an táng

* Âm lịch 2014 niên tháng 8 ngày 15

* Dương lịch năm 2014 tháng 9 ngày 8

* Tinh kì nhất xung thử (bính tý) sát bắc

* Nghi: Tế tự lí phát hội thân hữu tiến nhân khẩu cưới hỏi châm cứu nhập liệm di cữu

* Kị: Tham bệnh khai cừ an táng phạt mộc tác táo nhập trạch

* Âm lịch 2014 niên tháng 8 ngày 17

* Dương lịch năm 2014 tháng 9 ngày 10

* Tinh kì tam xung hổ (mậu dần) sát nam

* Nghi: Cưới hỏi xuất hành phạt mộc sách tá tu tạo động thổ di tỉ an táng phá thổ tu phần lập bi

* Kị: Quật tỉnh kì phúc an sàng (giường) khai thị nhập trạch quải biển khai quang

* Âm lịch 2014 niên tháng 8 ngày 19

* Dương lịch năm 2014 tháng 9 ngày 12

* Tinh kì ngũ xung long (canh thìn) sát bắc

* Nghi: Cưới hỏi tế tự xuất hành quan kê lập khoán giao dịch tiến nhân khẩu khai thị di tỉ tu tạo động thổ an sàng (giường) nhập liệm di cữu phá thổ

* Kị: Khai quang tác táo trai tiếu an táng

* Âm lịch 2014 niên tháng 8 ngày 22

* Dương lịch năm 2014 tháng 9 ngày 15

* Tinh kì nhất xung dương (quý mùi) sát đông

* Nghi: Cưới hỏi tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hành xuất hỏa sách tá tu tạo động thổ tiến nhân khẩu nhập trạch di tỉ an sàng (giường) khai thị giao dịch lập khoán quải biển tài chủng nạp súc nhập an táng trừ phục thành phục

* Kị:

* Âm lịch 2014 niên tháng 8 ngày 25

* Dương lịch năm 2014 tháng 9 ngày 18

* Tinh kì tứ xung cẩu (bính tuất) sát nam

* Nghi: Cưới hỏi nạp thải đính minh tế tự khai quang xuất hành lí phát tác lương xuất hỏa sách tá tu tạo động thổ tiến nhân khẩu nhập trạch di tỉ an sàng (giường) di tỉ sách tá quải biển tài chủng nạp súc phá thổ an táng nhập liệm trừ phục thành phục

* Kị: Khai thị quật tỉnh khai cừ tạo kiều tạo thuyền

* Âm lịch 2014 niên tháng 8 ngày 27

* Dương lịch năm 2014 tháng 9 ngày 20

* Tinh kì lục xung thử (mậu tý) sát bắc

* Nghi: Cưới hỏi tế tự lí phát tiến nhân khẩu tác táo di cữu quan kê hội thân hữu

* Kị: Khai thương xuất hóa tài phạt mộc nạp súc khai thị thượng lương nhà, lầu phá thổ khải toản tài chủng

* Âm lịch 2014 niên tháng 8 ngày 29

* Dương lịch năm 2014 tháng 9 ngày 22

* Tinh kì nhất xung hổ (canh dần) sát nam

* Nghi: Cưới hỏi quan kê an cơ giới giải trừ nạp súc mục dưỡng mộc dục phạt mộc giá mã tác lương an môn tảo xá hợp thọ mộc an táng khải toản lập bi tu phần

* Kị: Kì phúc khai quang khai thị nhập trạch động thổ

* Âm lịch 2014 niên tháng nhuận tháng 9 ngày mùng 3

* Dương lịch năm 2014 tháng 10 ngày 26

* Tinh kì xung thử (giáp tý) sát bắc

* Nghi: Cưới hỏi nạp thải đính minh khai thị giao dịch lập khoán quải biển tế tự kì phúc khai quang tạo xa khí quải biển xuất hành nhập trạch di tỉ an sàng (giường) an môn sách tá tu tạo động thổ tài chủng an táng phá thổ khải toản trừ phục thành phục nhập liệm lập bi

* Kị: Tham bệnh nạp súc phạt mộc khởi cơ tác lương cái ốc

* Âm lịch 2014 niên tháng nhuận tháng 9 ngày mùng 5

* Dương lịch năm 2014 tháng 10 ngày 28

* Tinh kì nhị xung hổ (bính dần) sát nam

* Nghi: Tế tự kì phúc cầu tự trai tiếu khai quang xuất hành cưới hỏi cầu y trị bệnh động thổ phá thổ nhập học khởi cơ tảo xá thụ trụ thượng lương khai thương xuất hóa tài trí sản tài chủng mục dưỡng khai sinh phần tạ thổ lập bi

* Kị: An môn an sàng (giường) tài y nhập trạch an táng

* Âm lịch 2014 niên tháng nhuận tháng 9 ngày mùng 6

* Dương lịch năm 2014 tháng 10 ngày 29

* Tinh kì tam xung thỏ (đinh mão) sát đông

* Nghi: Cưới hỏi tài y quan kê hợp trướng tế tự xuất hành an sàng (giường) di tỉ tắc huyệt nhập liệm phá thổ di cữu an táng

* Kị: Khai thị xuất hành tài chủng trí sản từ tụng an môn quật tỉnh khai quang

* Âm lịch 2014 niên tháng nhuận tháng 9 ngày 12

* Dương lịch năm 2014 tháng 11 ngày 4

* Tinh kì nhị xung kê (quý dậu) sát tây

* Nghi: Cưới hỏi nạp thải đính minh tế tự kì phúc cầu tự trai tiếu khai quang an hương xuất hỏa tạo miếu di tỉ xuất hành nhập trạch tạo miếu khởi cơ thụ trụ thượng lương an sàng (giường) nạp súc bộ tróc nạp tế an táng

* Kị: Khai thị phá thổ quật tỉnh hợp thọ mộc

* Âm lịch 2014 niên tháng nhuận tháng 9 ngày 15

* Dương lịch năm 2014 tháng 11 ngày 7

* Tinh kì ngũ xung thử (bính tý) sát bắc

* Nghi: Cưới hỏi tế tự khai quang xuất hỏa xuất hành sách tá tu tạo động thổ giải trừ khai thị giao dịch lập khoán quải biển nạp tài nhập trạch di tỉ an sàng (giường) tài chủng nạp súc

* Kị: Tham bệnh an táng

* Âm lịch 2014 niên tháng nhuận tháng 9 ngày 21

* Dương lịch năm 2014 tháng 11 ngày 13

* Tinh kì tứ xung mã (nhâm ngọ) sát nam

* Nghi: Cưới hỏi khai quang xuất hành giải trừ xuất hỏa sách tá tu tạo tiến nhân khẩu động thổ nhập trạch di tỉ tài chủng nạp súc quật tỉnh an táng trừ phục thành phục

* Kị: Trí sản an sàng (giường)

* Âm lịch 2014 niên tháng nhuận tháng 9 ngày 23

* Dương lịch năm 2014 tháng 11 ngày 15

* Tinh kì lục xung hầu (giáp thân) sát bắc

* Nghi: Cưới hỏi khai quang xuất hành xuất hỏa sách tá tu tạo động thổ nhập trạch di tỉ an sàng (giường) thượng lương khai thị giao dịch lập khoán tài chủng

* Kị: Kì phúc tế tự phạt mộc quật tỉnh tác táo tạ thổ

* Âm lịch 2014 niên tháng nhuận tháng 9 ngày 24

* Dương lịch năm 2014 tháng 11 ngày 16

* Tinh kì xung kê (ất dậu) sát tây

* Nghi: Cưới hỏi tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hỏa xuất hành sách tá khai thị giao dịch lập khoán quải biển phạt mộc nhập trạch di tỉ an sàng (giường) an táng

* Kị: Tài chủng quật tỉnh trí sản

* Âm lịch 2014 niên tháng nhuận tháng 9 ngày 27

* Dương lịch năm 2014 tháng 11 ngày 19

* Tinh kì tam xung thử (mậu tý) sát bắc

* Nghi: Nạp thải đính minh cưới hỏi tế tự kì phúc điêu khắc di tỉ khai thị nhập trạch xuất hành động thổ hội thân hữu nhập học tu tạo động thổ khởi cơ an môn an sàng (giường) tạo miếu giải trừ nạp tài khai trì tạo súc trù mục dưỡng mục dưỡng

* Kị: Thượng lương khai thương xuất hóa tài nhà, lầu tạo thuyền

* Âm lịch 2014 niên tháng 9 ngày mùng 1

* Dương lịch năm 2014 tháng 9 ngày 24

* Tinh kì tam xung long (nhâm thìn) sát bắc

* Nghi: Cưới hỏi nạp thải tế tự giải trừ xuất hành tu tạo động thổ khai thị thượng lương an sàng (giường) chỉnh thủ túc giáp tảo xá cầu y trị bệnh khởi cơ định tảng  nhà, lầu hợp tích

* Kị: Tạo miếu hành tang an táng phạt mộc tác táo tạo thuyền

* Âm lịch 2014 niên tháng 9 ngày mùng 7

* Dương lịch năm 2014 tháng 9 ngày 30

* Tinh kì nhị xung cẩu (mậu tuất) sát nam

* Nghi: Cưới hỏi nạp thải đính minh tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hành xuất hỏa sách tá tu tạo động thổ tiến nhân khẩu nhập trạch di tỉ an sàng (giường) thượng lương hợp tích phóng thủy quật tỉnh phá thổ di cữu tạ thổ trừ phục thành phục

* Kị: Khai thị khai thương an môn an táng

* Âm lịch 2014 niên tháng 9 ngày mùng 8

* Dương lịch năm 2014 tháng 10 ngày 1

* Tinh kì tam xung trư (kỷ hợi) sát đông

* Nghi: Cưới hỏi nạp thải đính minh tế tự kì phúc cầu tự khai quang giải trừ tiến nhân khẩu nhập trạch di tỉ xuất hỏa an sàng (giường) khai thị giao dịch lập khoán quải biển

* Kị: An táng nạp súc xuất hành hành tang phạt mộc tài chủng tạo miếu tạo kiều

* Âm lịch 2014 niên tháng 9 ngày 13

* Dương lịch năm 2014 tháng 10 ngày 6

* Tinh kì nhất xung long (giáp thìn) sát bắc

* Nghi: Cưới hỏi đính minh nạp thải tế tự kì phúc xuất hành tu tạo động thổ di tỉ nhập trạch

* Kị: Châm cứu phạt mộc tác lương tạo miếu hành tang an táng

* Âm lịch 2014 niên tháng 9 nhị thập

* Dương lịch năm 2014 tháng 10 ngày 13

* Tinh kì nhất xung trư (tân hợi) sát đông

* Nghi: Cưới hỏi cầu tự nạp thải tiến nhân khẩu nạp tài kết võng nạp súc mục dưỡng hội thân hữu

* Kị: Thượng lương tác táo phạt mộc xuất hành an táng an môn lí phát

* Âm lịch 2014 niên tháng 9 ngày 21

* Dương lịch năm 2014 tháng 10 ngày 14

* Tinh kì nhị xung thử (nhâm tý) sát bắc

* Nghi: Cưới hỏi tế tự khai thị khai quang xuất hành nhập trạch di tỉ xuất hỏa sách tá tu tạo an sàng (giường)

* Kị: Nạp súc phạt mộc trí sản tác lương hành tang an táng tu phần lập bi

* Âm lịch 2014 niên tháng 9 ngày 22

* Dương lịch năm 2014 tháng 10 ngày 15

* Tinh kì tam xung ngưu (quý sửu) sát tây

* Nghi: Cưới hỏi tế tự tác táo nạp tài

* Kị: An táng khai thị tu phần lập bi

* Âm lịch 2014 niên tháng 9 ngày 23

* Dương lịch năm 2014 tháng 10 ngày 16

* Tinh kì tứ xung hổ (giáp dần) sát nam

* Nghi: Cưới hỏi tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hành giải trừ xuất hỏa tiến nhân khẩu khai thị giao dịch lập khoán quải biển nạp tài nhập trạch di tỉ tài chủng phá thổ tạ thổ

* Kị: An sàng (giường) an táng

* Âm lịch 2014 niên tháng 9 ngày 24

* Dương lịch năm 2014 tháng 10 ngày 17

* Tinh kì ngũ xung thỏ (ất mão) sát đông

* Nghi: Cưới hỏi tế tự kì phúc cầu tự động thổ an sàng (giường) tảo xá nhập liệm di cữu phá thổ khải toản an táng tác táo chỉnh thủ túc giáp bổ viên trừ phục thành phục

* Kị: Khai quang tài chủng

* Âm lịch 2014 niên tháng 9 ngày 30

* Dương lịch năm 2014 tháng 10 ngày 23

* Tinh kì tứ xung kê (tân dậu) sát tây

* Nghi: Cưới hỏi tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hành sách tá tu tạo động thổ thượng lương an sàng (giường) nạp súc nhập liệm phá thổ

* Kị: Nhập trạch di tỉ quật tỉnh lí phát phạt mộc giao dịch khai thị tác táo

* Âm lịch 2014 niên tháng 10 ngày mùng 1

* Dương lịch năm 2014 tháng 11 ngày 22

* Tinh kì lục xung thỏ (tân mão) sát đông

* Nghi: Cưới hỏi quan kê tế tự kì phúc cầu tự trai tiếu khai quang xuất hành giải trừ động thổ khai thị giao dịch lập khoán quải biển sách tá phá thổ

* Kị: Phạt mộc thượng lương tu tạo nhập liệm lí phát hội thân hữu nhập trạch an môn an táng tác táo

* Âm lịch 2014 niên tháng 10 ngày mùng 2

* Dương lịch năm 2014 tháng 11 ngày 23

* Tinh kì xung long (nhâm thìn) sát bắc

* Nghi: Hợp trướng tài y cưới hỏi an sàng (giường) nhập liệm di cữu phá thổ tạo súc trù

* Kị: Trí sản tạo thuyền khai quang quật tỉnh tác táo

* Âm lịch 2014 niên tháng 10 ngày mùng 4

* Dương lịch năm 2014 tháng 11 ngày 25

* Tinh kì nhị xung mã (giáp ngọ) sát nam

* Nghi: Nạp thải đính minh cưới hỏi tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hành giải trừ tiến nhân khẩu khai thị lập khoán quải biển nhập trạch di tỉ an môn tài chủng động thổ cầu y trị bệnh hội thân hữu khởi cơ tu tạo nhà, lầu an táng

* Kị: Tác táo kinh lạc an sàng (giường)

* Âm lịch 2014 niên tháng 10 ngày mùng 7

* Dương lịch năm 2014 tháng 11 ngày 28

* Tinh kì ngũ xung kê (đinh dậu) sát tây

* Nghi: Cưới hỏi nạp thải đính minh tế tự trai tiếu khai quang an hương xuất hỏa xuất hành xuất hỏa sách tá động thổ kì phúc tiến nhân khẩu nạp tài giao dịch lập khoán di tỉ an sàng (giường) tu tạo an táng trừ phục thành phục

* Kị: Trí sản quật tỉnh từ tụng tài chủng

* Âm lịch 2014 niên tháng 10 ngày mùng 8

* Dương lịch năm 2014 tháng 11 ngày 29

* Tinh kì lục xung cẩu (mậu tuất) sát nam

* Nghi: Cưới hỏi nạp thải đính minh tế tự khai quang xuất hành giải trừ phạt mộc xuất hỏa nhập trạch di tỉ sách tá tu tạo tài chủng an táng nhập liệm

* Kị: Phá thổ động thổ an môn tác táo khai thị giao dịch

* Âm lịch 2014 niên tháng 10 ngày 17

* Dương lịch năm 2014 tháng 12 ngày 8

* Tinh kì nhất xung dương (đinh mùi) sát đông

* Nghi: Cưới hỏi tế tự kì phúc cầu tự xuất hành xuất hỏa sách tá khai thị giao dịch lập khoán quải biển nhập trạch di tỉ an sàng (giường) tài chủng

* Kị: Tác táo tố hội hành tang từ tụng phạt mộc an táng

* Âm lịch 2014 niên tháng 10 ngày 29

* Dương lịch năm 2014 tháng 12 ngày 20

* Tinh kì lục xung dương (kỷ mùi) sát đông

* Nghi: Cưới hỏi nạp thải đính minh tạo xa khí tế tự kì phúc tạo miếu an hương xuất hỏa xuất hành quy ninh nhập học nhập trạch giao dịch lập khoán cầu y trị bệnh tu tạo động thổ thụ trụ thượng lương nhà, lầu khởi cơ an môn

* Kị: Trai tiếu phạt mộc tác lương an táng hành tang

* Âm lịch 2014 niên tháng 11 ngày mùng 3

* Dương lịch năm 2014 tháng 12 ngày 24

* Tinh kì tam xung trư (quý hợi) sát đông

* Nghi: Cưới hỏi quan kê tế tự kì phúc cầu tự trai tiếu tiến nhân khẩu hội thân hữu phạt mộc tác lương khai trụ nhãn an sàng (giường) quật tỉnh bộ tróc điền liệp

* Kị: Khai sinh phần phá thổ hành tang an táng

* Âm lịch 2014 niên tháng 11 ngày mùng 6

* Dương lịch năm 2014 tháng 12 ngày 27

* Tinh kì lục xung hổ (bính dần) sát nam

* Nghi: Cưới hỏi tế tự kì phúc cầu tự khai quang xuất hành giải trừ nhập trạch di tỉ nạp súc nhập liệm phá thổ tu phần lập bi

* Kị: Phạt mộc tác lương động thổ an sàng (giường) phá thổ tài chủng tạo kiều

* Âm lịch 2014 niên tháng 11 ngày 14

* Dương lịch năm 2015 niên tháng 1 ngày 4

* Tinh kì xung cẩu (giáp tuất) sát nam

* Nghi: Cưới hỏi quan kê tế tự kì phúc cầu tự điêu khắc khai quang an hương xuất hành nhập học tu tạo động thổ thụ trụ thượng lương nhà, lầu khởi cơ an môn xuất hỏa di tỉ nhập trạch quật tỉnh tạo súc trù an táng phá thổ trừ phục thành phục

* Kị: Khai thị nạp thải đính minh tác táo tạo miếu tạo thuyền kinh lạc

* Âm lịch 2014 niên tháng 11 ngày 15

* Dương lịch năm 2015 niên tháng 1 ngày 5

* Tinh kì nhất xung trư (ất hợi) sát đông

* Nghi: Cưới hỏi đính minh nạp thải tế tự kì phúc cầu tự trai tiếu an hương xuất hỏa tu tạo khởi cơ nhà, lầu hợp tích an môn an đối  động thổ thượng lương di tỉ nhập trạch

* Kị: Xuất hành quật tỉnh phá thổ hành tang an táng

* Âm lịch 2014 niên tháng 11 ngày 16

* Dương lịch năm 2015 niên tháng 1 ngày 6

* Tinh kì nhị xung thử (bính tý) sát bắc

* Nghi: Cưới hỏi tế tự kì phúc cầu tự khai quang nhập trạch di tỉ an sàng (giường) tu tạo động thổ tiến nhân khẩu

* Kị: Quật tỉnh an táng tài chủng xuất hành tác táo khai thị nhập trạch an môn

* Âm lịch 2014 niên tháng 11 ngày 18

* Dương lịch năm 2015 niên tháng 1 ngày 8

* Tinh kì tứ xung hổ (mậu dần) sát nam

* Nghi: Cưới hỏi khai thị giao dịch lập khoán khai quang xuất hành xuất hỏa sách tá tu tạo nhập trạch di tỉ động thổ phá thổ di cữu an táng khải toản trừ phục thành phục

* Kị: An sàng (giường) phạt mộc kì phúc nạp súc

* Âm lịch 2014 niên tháng 11 nhị thập

* Dương lịch năm 2015 niên tháng 1 ngày 10

* Tinh kì lục xung long (canh thìn) sát bắc

* Nghi: Cưới hỏi tế tự tố hội khai quang xuất hành giải trừ lí phát chỉnh thủ túc giáp động thổ an sàng (giường) khai trì phóng thủy tảo xá

* Kị: Phạt mộc hành tang tác táo tác lương an táng

* Âm lịch 2014 niên tháng 11 ngày 25

* Dương lịch năm 2015 niên tháng 1 ngày 15

* Tinh kì tứ xung kê (ất dậu) sát tây

* Nghi: Cưới hỏi xuất hành lí phát an sàng (giường) khải toản an táng tu phần khai thị giao dịch lập khoán nạp tài khai trì mục dưỡng

* Kị: Quật tỉnh kì phúc tạ thổ động thổ nhập trạch thượng lương tu tạo tác táo

* Âm lịch 2014 niên tháng 11 ngày 27

* Dương lịch năm 2015 niên tháng 1 ngày 17

* Tinh kì lục xung trư (đinh hợi) sát đông

* Nghi: Cưới hỏi tế tự khai quang phạt mộc xuất hỏa sách tá nhập trạch di tỉ tu tạo động thổ thượng lương an sàng (giường) nạp súc

* Kị: Khai thị hành tang tài chủng xuất hành xuất hóa tài an táng trí sản từ tụng trị bệnh

* Âm lịch 2014 niên tháng 11 ngày 28

* Dương lịch năm 2015 niên tháng 1 ngày 18

* Tinh kì xung thử (mậu tý) sát bắc

* Nghi: Cưới hỏi nạp thải đính minh nhập trạch di tỉ an sàng (giường) tế tự kì phúc khai quang xuất hành giải trừ xuất hỏa sách tá động thổ nạp súc tạ thổ an táng phá thổ

* Kị: Phạt mộc khai thị giao dịch thượng lương tác táo an môn cái ốc

* Âm lịch 2014 niên tháng 12 ngày mùng 1

* Dương lịch năm 2015 niên tháng 1 ngày 20

* Tinh kì nhị xung hổ (canh dần) sát nam

* Nghi: Cưới hỏi nạp thải đính minh khai quang an hương xuất hỏa nạp tài khai thị giao dịch lập khoán tài y nhà, lầu khởi cơ tu tạo động thổ an môn di tỉ nhập trạch tài chủng mục dưỡng điền liệp quật tỉnh khai trì an táng phá thổ nhập liệm trừ phục thành phục lập bi

* Kị: Kì phúc tạo miếu tế tự an sàng (giường) tạ thổ

* Âm lịch 2014 niên tháng 12 ngày mùng 7

* Dương lịch năm 2015 niên tháng 1 ngày 26

* Tinh kì nhất xung hầu (bính thân) sát bắc

* Nghi: Cưới hỏi khai quang giải trừ xuất hỏa sách tá tu tạo tiến nhân khẩu nhập trạch di tỉ an sàng (giường) tài chủng nhập liệm tu phần động thổ trừ phục thành phục

* Kị: Tác táo an táng tế tự khai thị nạp thải đính minh nạp súc tạ thổ xuất hành tham bệnh

* Âm lịch 2014 niên tháng 12 ngày mùng 8

* Dương lịch năm 2015 niên tháng 1 ngày 27

* Tinh kì nhị xung kê (đinh dậu) sát tây

* Nghi: Xuất hành khởi cơ an sàng (giường) nạp tài giao dịch lập khoán cưới hỏi tài chủng nhập liệm di cữu an táng

* Kị: Quải biển nhập trạch thượng lương kì phúc từ tụng tác lương tác táo khai trì an môn động thổ phá thổ quật tỉnh

* Âm lịch 2014 niên tháng 12 ngày mùng 10

* Dương lịch năm 2015 niên tháng 1 ngày 29

* Tinh kì tứ xung trư (kỷ hợi) sát đông

* Nghi: Cưới hỏi đính minh nạp thải hội thân hữu tế tự an cơ giới di tỉ nhập trạch nhà, lầu an sàng (giường) khởi cơ định tảng  an hương xuất hỏa quải biển sách tá trí sản

* Kị: Khai thị xuất hành an táng hành tang

* Âm lịch 2014 niên tháng 12 ngày 15

* Dương lịch năm 2015 niên tháng 2 ngày 3

* Tinh kì nhị xung long (giáp thìn) sát bắc

* Nghi: Cưới hỏi nạp thải đính minh vấn danh tế tự quan kê tài y hội thân hữu tiến nhân khẩu nạp tài bộ tróc tác táo

* Kị: Khai thị an sàng (giường) an táng tu phần

* Âm lịch 2014 niên tháng 12 ngày 17

* Dương lịch năm 2015 niên tháng 2 ngày 5

* Tinh kì tứ xung mã (bính ngọ) sát nam

* Nghi: Cưới hỏi khai quang kì phúc cầu tự giải trừ động thổ an sàng (giường) tài chủng khai trì quật tỉnh tế tự phá thổ khải toản

* Kị: Nhập trạch tác táo phạt mộc an táng xuất hỏa xuất hành nạp súc

* Âm lịch 2014 niên tháng 12 ngày 21

* Dương lịch năm 2015 niên tháng 2 ngày 9

* Tinh kì nhất xung cẩu (canh tuất) sát nam

* Nghi: Cưới hỏi quan kê nạp thải xuất hành hội thân hữu thượng lương an cơ giới an sàng (giường) mục dưỡng điền liệp tế tự kì phúc khai quang tu tạo an môn nhà, lầu khởi cơ

* Kị: Nhập trạch tác táo trị bệnh an táng di tỉ

* Âm lịch 2014 niên tháng 12 ngày 24

* Dương lịch năm 2015 niên tháng 2 ngày 12

* Tinh kì tứ xung ngưu (quý sửu) sát tây

* Nghi: Động thổ nhập liệm cưới hỏi di cữu an táng phá thổ

* Kị: Khai thị tác táo an sàng (giường) nhập trạch thượng lương tài y

* Âm lịch 2014 niên tháng 12 ngày 29

* Dương lịch năm 2015 niên tháng 2 ngày 17

* Tinh kì nhị xung mã (mậu ngọ) sát nam

* Nghi: Cưới hỏi tế tự khai quang kì phúc cầu tự xuất hành khai thị giao dịch lập khoán động thổ nạp tài quật tỉnh hội thân hữu

* Kị: Nhập trạch an táng phạt mộc tác lương nạp súc tạo súc trù tác táo

 

Xem Đạo Sĩ HànhLễ:  http://thantienvietnam.com/dao-si-viet-nam-hanh-le/755-dao-si-dao-giao-the-gioi-dao-giao-than-tien-viet-nam.html

 

thần_tiên1.jpg

————————-o0o————————-