Thần tiên Việt Nam

Chọn giờ hướng xuất hành năm Giáp Ngọ 2014 Ngày 1-1 农历 甲午年正月初六吉时 Thần Tiên Việt Nam 越南 神仙

Chọn Giờ Hướng Xuất Hành Năm Giáp Ngọ Ngày 1-1-2014

 

农历2014甲午年正月初六吉时

 

 

ng_thọ.jpg

 

农历2014甲午年正月初六吉时

 

 

* 0:00:000:00:59 giờ: Canh tý : Xung mã sát hướng nam xung canh ngọ thiên binh lộc quý hỉ thần

* Nghi: Kì phúc cầu tự xuất hành cầu tài cưới hỏi an táng

* Kị: Thượng lương nhà, lầu nhập liệm

* 1:00:002:00:59 giờ: Tân sửu xung dương sát hướng đông xung tân mùi tam hợp thiên xá ngọc đường hữu bật

* Nghi: Kì phúc cầu tự đính hôn cưới hỏi xuất hành cầu tài khai thị giao dịch an sàng tu tạo nhập trạch an táng phó nhậm kiến quý

* Kị:

* 3:00:004:00:59 giờ: Nhâm dần xung hầu sát hướng bắc xung nhâm thân thiên lao lục mậu lôi binh tiến lộc

* Nghi: Đính hôn cưới hỏi nhập trạch an táng

* Kị: Phó nhậm tu tạo di tỉ xuất hành từ tụng kì phúc cầu tự thừa thuyền

* 5:00:006:00:59 giờ: Quý mão xung kê sát hướng tây xung quý dậu nguyên võ nhật lộc đại tiến tham lang

* Nghi: Cầu tài kiến quý đính hôn cưới hỏi nhập trạch khai thị an táng kì phúc cầu tự

* Kị: Phó nhậm xuất hành tu tạo động thổ

* 7:00:008:00:59 giờ: Giáp thìn xung cẩu sát hướng nam xung giáp tuất cẩu thực địa binh tư mệnh hữu bật

* Nghi: Tác táo phó nhậm kiến quý cầu tài xuất hành cưới hỏi tiến nhân khẩu di tỉ an táng

* Kị: Tế tự kì phúc trai tiếu thù thần tu tạo động thổ

* 9:00:0010:00:59 giờ: Ất tị xung trư sát hướng đông xung ất hợi bất ngộ nhật kiến mộc tinh tả phụ

* Nghi: Kì phúc cưới hỏi tu tạo nhà, lầu tạo miếu tác táo nhập trạch an táng kiến quý cầu tài

* Kị: Phó nhậm xuất hành tạo thuyền thừa thuyền

* 11:00:0012:00:59 giờ: Bính ngọ xung thử sát hướng bắc xung bính tý lộ không thanh long trường sinh

* Nghi: Đính hôn cưới hỏi an sàng di tỉ nhập trạch tu tạo an táng cầu tự

* Kị: Tế tự kì phúc trai tiếu khai quang phó nhậm xuất hành

* 13:00:0014:00:59 giờ: Đinh mùi xung ngưu sát hướng tây xung đinh sửu lộ không minh đường tiến quý võ khúc

* Nghi: Tu tạo nhà, lầu di tỉ tác táo an sàng nhập trạch khai thị cầu tự đính hôn cưới hỏi

* Kị: Tế tự kì phúc trai tiếu khai quang phó nhậm xuất hành

* 15:00:0016:00:59 giờ: Mậu thân xung hổ sát hướng nam xung mậu dần thiên tặc đại thối lục hợp quý nhân

* Nghi: Cầu tự đính hôn cưới hỏi xuất hành cầu tài khai thị giao dịch an sàng

* Kị: Tế tự kì phúc trai tiếu thù thần khai quang tu tạo an táng

* 17:00:0018:00:59 giờ: Kỷ dậu xung thỏ sát hướng đông xung kỷ mão chu tước tam hợp bỉ kiên

* Nghi: Kì phúc cầu tự đính hôn cưới hỏi xuất hành cầu tài khai thị giao dịch an sàng

* Kị: Chu tước tu dụng phượng hoàng phù chế phủ tắc chư sự bất nghi

* 19:00:0020:00:59 giờ: Canh tuất xung long sát hướng bắc xung canh thìn thiên binh hỉ thần kim quỹ đường phù

* Nghi: Kì phúc cầu tự đính hôn cưới hỏi xuất hành cầu tài khai thị giao dịch an sàng phó nhậm

* Kị: Thượng lương nhà, lầu nhập liệm

* 21:00:0022:00:59 giờ: Tân hợi xung xà sát hướng tây xung tân tị nhật phá

* Nghi:

* Kị: Nhật  tương xung chư sự bất nghi

* 23:00:0023:00:59 giờ: Nhâm tý xung mã sát hướng nam xung nhâm ngọ nhật phá

* Nghi:

* Kị: Nhật  tương xung chư sự bất nghi

————————-o0o————————-

 

 

Chọn Ngày Giờ Tốt 12 Tháng Năm Giáp Ngọ 2014

农历2014甲午年黄历黄道吉日

* Âm lịch 2014 niên tháng giêng ngày mùng 1

* Tinh kì ngũ xung hầu (bính thân) sát hướng bắc

* Âm lịch 2014 niên tháng giêng ngày mùng 2

* Tinh kì lục xung kê (đinh dậu) sát hướng tây

* Âm lịch 2014 niên tháng giêng ngày mùng 4

* Tinh kì nhất xung trư (kỷ hợi) sát hướng đông

* Âm lịch 2014 niên tháng giêng ngày mùng 6

* Tinh kì tam xung ngưu (tân sửu) sát hướng tây

* Âm lịch 2014 niên tháng giêng ngày 11

* Tinh kì nhất xung mã (bính ngọ) sát hướng nam

* Âm lịch 2014 niên tháng giêng ngày 15

* Tinh kì ngũ xung cẩu (canh tuất) sát hướng nam

* Âm lịch 2014 niên tháng giêng ngày 18

* Tinh kì nhất xung ngưu (quý sửu) sát hướng tây

* Âm lịch 2014 niên tháng giêng ngày 23

* Tinh kì lục xung mã (mậu ngọ) sát hướng nam

* Âm lịch 2014 niên tháng giêng ngày 26

* Tinh kì nhị xung kê (tân dậu) sát hướng tây

* Âm lịch 2014 niên tháng giêng ngày 29

* Tinh kì ngũ xung thử (giáp tý) sát hướng bắc

* Âm lịch 2014 niên tháng 2 ngày mùng 1

* Tinh kì lục xung ngưu (ất sửu) sát hướng tây

* Âm lịch 2014 niên tháng 2 ngày mùng 6

* Tinh kì tứ xung mã (canh ngọ) sát hướng nam

* Âm lịch 2014 niên tháng 2 ngày mùng 9

* Tinh kì xung kê (quý dậu) sát hướng tây

* Âm lịch 2014 niên tháng 2 ngày 12

* Tinh kì tam xung thử (bính tý) sát hướng bắc

* Âm lịch 2014 niên tháng 2 ngày 14

* Tinh kì ngũ xung hổ (mậu dần) sát hướng nam

* Âm lịch 2014 niên tháng 2 ngày 16

* Tinh kì xung long (canh thìn) sát hướng bắc

* Âm lịch 2014 niên tháng 2 ngày 18

* Tinh kì nhị xung mã (nhâm ngọ) sát hướng nam

* Âm lịch 2014 niên tháng 2 ngày 19

* Tinh kì tam xung dương (quý mùi) sát hướng đông

* Âm lịch 2014 niên tháng 2 ngày 21

* Tinh kì ngũ xung kê (ất dậu) sát hướng tây

* Âm lịch 2014 niên tháng 2 ngày 24

* Tinh kì nhất xung thử (mậu tý) sát hướng bắc

* Âm lịch 2014 niên tháng 2 ngày 25

* Tinh kì nhị xung ngưu (kỷ sửu) sát hướng tây

* Âm lịch 2014 niên tháng 2 ngày 26

* Tinh kì tam xung hổ (canh dần) sát hướng nam

* Âm lịch 2014 niên tháng 3 ngày mùng 1

* Tinh kì nhất xung dương (ất vị) sát hướng đông

* Âm lịch 2014 niên tháng 3 ngày mùng 6

* Tinh kì lục xung thử (canh tý) sát hướng bắc

* Âm lịch 2014 niên tháng 3 ngày 14

* Tinh kì xung hầu (mậu thân) sát hướng bắc

* Âm lịch 2014 niên tháng 3 ngày 18

* Tinh kì tứ xung thử (nhâm tý) sát hướng bắc

* Âm lịch 2014 niên tháng 3 ngày 26

* Tinh kì ngũ xung hầu (canh thân) sát hướng bắc

* Âm lịch 2014 niên tháng 3 ngày 29

* Tinh kì nhất xung trư (quý hợi) sát hướng đông

* Âm lịch 2014 niên tháng 4 ngày mùng 1

* Tinh kì nhị xung thử (giáp tý) sát hướng bắc

* Âm lịch 2014 niên tháng 4 ngày mùng 7

* Tinh kì nhất xung mã (canh ngọ) sát hướng nam

* Âm lịch 2014 niên tháng 4 ngày mùng 10

* Tinh kì tứ xung kê (quý dậu) sát hướng tây

* Âm lịch 2014 niên tháng 4 ngày 11

* Tinh kì ngũ xung cẩu (giáp tuất) sát hướng nam

* Âm lịch 2014 niên tháng 4 ngày 16

* Tinh kì tam xung thỏ (kỷ mão) sát hướng đông

* Âm lịch 2014 niên tháng 4 ngày 17

* Tinh kì tứ xung long (canh thìn) sát hướng bắc

* Âm lịch 2014 niên tháng 4 ngày 19

* Tinh kì lục xung mã (nhâm ngọ) sát hướng nam

* Âm lịch 2014 niên tháng 4 ngày 23

* Tinh kì tam xung cẩu (bính tuất) sát hướng nam

* Âm lịch 2014 niên tháng 4 ngày 25

* Tinh kì ngũ xung thử (mậu tý) sát hướng bắc

* Âm lịch 2014 niên tháng 4 ngày 27

* Tinh kì xung hổ (canh dần) sát hướng nam

* Âm lịch 2014 niên tháng 4 ngày 29

* Tinh kì nhị xung long (nhâm thìn) sát hướng bắc

* Âm lịch 2014 niên tháng 5 ngày mùng 1

* Tinh kì tứ xung mã (giáp ngọ) sát hướng nam

* Âm lịch 2014 niên tháng 5 ngày mùng 4

* Tinh kì xung kê (đinh dậu) sát hướng tây

* Âm lịch 2014 niên tháng 5 ngày mùng 5

* Tinh kì nhất xung cẩu (mậu tuất) sát hướng nam

* Âm lịch 2014 niên tháng 5 ngày mùng 7

* Tinh kì tam xung thử (canh tý) sát hướng bắc

* Âm lịch 2014 niên tháng 5 ngày mùng 8

* Tinh kì tứ xung ngưu (tân sửu) sát hướng tây

* Âm lịch 2014 niên tháng 5 ngày 11

* Tinh kì xung long (giáp thìn) sát hướng bắc

* Âm lịch 2014 niên tháng 5 nhị thập

* Tinh kì nhị xung ngưu (quý sửu) sát hướng tây

* Âm lịch 2014 niên tháng 5 ngày 21

* Tinh kì tam xung hổ (giáp dần) sát hướng nam

* Âm lịch 2014 niên tháng 5 ngày 22

* Tinh kì tứ xung thỏ (ất mão) sát hướng đông

* Âm lịch 2014 niên tháng 5 ngày 23

* Tinh kì ngũ xung long (bính thìn) sát hướng bắc

* Âm lịch 2014 niên tháng 5 ngày 29

* Tinh kì tứ xung cẩu (nhâm tuất) sát hướng nam

* Âm lịch 2014 niên tháng 6 ngày mùng 1

* Tinh kì ngũ xung trư (quý hợi) sát hướng đông

* Âm lịch 2014 niên tháng 6 ngày mùng 3

* Tinh kì xung ngưu (ất sửu) sát hướng tây

* Âm lịch 2014 niên tháng 6 ngày mùng 6

* Tinh kì tam xung long (mậu thìn) sát hướng bắc

* Âm lịch 2014 niên tháng 6 ngày mùng 9

* Tinh kì lục xung dương (tân mùi) sát hướng đông

* Âm lịch 2014 niên tháng 6 ngày 11

* Tinh kì nhất xung kê (quý dậu) sát hướng tây

* Âm lịch 2014 niên tháng 6 ngày 16

* Tinh kì lục xung hổ (mậu dần) sát hướng nam

* Âm lịch 2014 niên tháng 6 ngày 17

* Tinh kì xung thỏ (kỷ mão) sát hướng đông

* Âm lịch 2014 niên tháng 6 ngày 22

* Tinh kì ngũ xung hầu (giáp thân) sát hướng bắc

* Âm lịch 2014 niên tháng 6 ngày 23

* Tinh kì lục xung kê (ất dậu) sát hướng tây

* Âm lịch 2014 niên tháng 6 ngày 25

* Tinh kì nhất xung trư (đinh hợi) sát hướng đông

* Âm lịch 2014 niên tháng 6 ngày 27

* Tinh kì tam xung ngưu (kỷ sửu) sát hướng tây

* Âm lịch 2014 niên tháng 6 ngày 29

* Tinh kì ngũ xung thỏ (tân mão) sát hướng đông

* Âm lịch 2014 niên tháng 6 ngày 30

* Tinh kì lục xung long (nhâm thìn) sát hướng bắc

* Âm lịch 2014 niên tháng 7 ngày mùng 4

* Tinh kì tam xung hầu (bính thân) sát hướng bắc

* Âm lịch 2014 niên tháng 7 ngày mùng 5

* Tinh kì tứ xung kê (đinh dậu) sát hướng tây

* Âm lịch 2014 niên tháng 7 ngày mùng 6

* Tinh kì ngũ xung cẩu (mậu tuất) sát hướng nam

* Âm lịch 2014 niên tháng 7 ngày mùng 7

* Tinh kì lục xung trư (kỷ hợi) sát hướng đông

* Âm lịch 2014 niên tháng 7 ngày 18

* Tinh kì tam xung cẩu (canh tuất) sát hướng nam

* Âm lịch 2014 niên tháng 7 nhị thập

* Tinh kì ngũ xung thử (nhâm tý) sát hướng bắc

* Âm lịch 2014 niên tháng 7 ngày 26

* Tinh kì tứ xung mã (mậu ngọ) sát hướng nam

* Âm lịch 2014 niên tháng 7 ngày 29

* Tinh kì xung kê (tân dậu) sát hướng tây

* Âm lịch 2014 niên tháng 8 ngày mùng 2

* Tinh kì nhị xung trư (quý hợi) sát hướng đông

* Âm lịch 2014 niên tháng 8 ngày mùng 3

* Tinh kì tam xung thử (giáp tý) sát hướng bắc

* Âm lịch 2014 niên tháng 8 ngày mùng 5

* Tinh kì ngũ xung hổ (bính dần) sát hướng nam

* Âm lịch 2014 niên tháng 8 ngày mùng 7

* Tinh kì xung long (mậu thìn) sát hướng bắc

* Âm lịch 2014 niên tháng 8 ngày mùng 9

* Tinh kì nhị xung mã (canh ngọ) sát hướng nam

* Âm lịch 2014 niên tháng 8 ngày 13

* Tinh kì lục xung cẩu (giáp tuất) sát hướng nam

* Âm lịch 2014 niên tháng 8 ngày 14

* Tinh kì xung trư (ất hợi) sát hướng đông

* Âm lịch 2014 niên tháng 8 ngày 15

* Tinh kì nhất xung thử (bính tý) sát hướng bắc

* Âm lịch 2014 niên tháng 8 ngày 17

* Tinh kì tam xung hổ (mậu dần) sát hướng nam

* Âm lịch 2014 niên tháng 8 ngày 19

* Tinh kì ngũ xung long (canh thìn) sát hướng bắc

* Âm lịch 2014 niên tháng 8 ngày 22

* Tinh kì nhất xung dương (quý mùi) sát hướng đông

* Âm lịch 2014 niên tháng 8 ngày 25

* Tinh kì tứ xung cẩu (bính tuất) sát hướng nam

* Âm lịch 2014 niên tháng 8 ngày 27

* Tinh kì lục xung thử (mậu tý) sát hướng bắc

* Âm lịch 2014 niên tháng 8 ngày 29

* Tinh kì nhất xung hổ (canh dần) sát hướng nam

* Âm lịch 2014 niên tháng 9 ngày mùng 1

* Tinh kì tam xung long (nhâm thìn) sát hướng bắc

* Âm lịch 2014 niên tháng 9 ngày mùng 7

* Tinh kì nhị xung cẩu (mậu tuất) sát hướng nam

* Âm lịch 2014 niên tháng 9 ngày mùng 8

* Tinh kì tam xung trư (kỷ hợi) sát hướng đông

* Âm lịch 2014 niên tháng 9 ngày 13

* Tinh kì nhất xung long (giáp thìn) sát hướng bắc

* Âm lịch 2014 niên tháng 9 nhị thập

* Tinh kì nhất xung trư (tân hợi) sát hướng đông

* Âm lịch 2014 niên tháng 9 ngày 21

* Tinh kì nhị xung thử (nhâm tý) sát hướng bắc

* Âm lịch 2014 niên tháng 9 ngày 22

* Tinh kì tam xung ngưu (quý sửu) sát hướng tây

* Âm lịch 2014 niên tháng 9 ngày 23

* Tinh kì tứ xung hổ (giáp dần) sát hướng nam

* Âm lịch 2014 niên tháng 9 ngày 24

* Tinh kì ngũ xung thỏ (ất mão) sát hướng đông

* Âm lịch 2014 niên tháng 9 ngày 30

* Tinh kì tứ xung kê (tân dậu) sát hướng tây

* Âm lịch 2014 niên tháng nhuận tháng 9 ngày mùng 3

* Tinh kì xung thử (giáp tý) sát hướng bắc

* Âm lịch 2014 niên tháng nhuận tháng 9 ngày mùng 5

* Tinh kì nhị xung hổ (bính dần) sát hướng nam

* Âm lịch 2014 niên tháng nhuận tháng 9 ngày mùng 6

* Tinh kì tam xung thỏ (đinh mão) sát hướng đông

* Âm lịch 2014 niên tháng nhuận tháng 9 ngày 12

* Tinh kì nhị xung kê (quý dậu) sát hướng tây

* Âm lịch 2014 niên tháng nhuận tháng 9 ngày 15

* Tinh kì ngũ xung thử (bính tý) sát hướng bắc

* Âm lịch 2014 niên tháng nhuận tháng 9 ngày 21

* Tinh kì tứ xung mã (nhâm ngọ) sát hướng nam

* Âm lịch 2014 niên tháng nhuận tháng 9 ngày 23

* Tinh kì lục xung hầu (giáp thân) sát hướng bắc

* Âm lịch 2014 niên tháng nhuận tháng 9 ngày 24

* Tinh kì xung kê (ất dậu) sát hướng tây

* Âm lịch 2014 niên tháng nhuận tháng 9 ngày 27

* Tinh kì tam xung thử (mậu tý) sát hướng bắc

* Âm lịch 2014 niên tháng 10 ngày mùng 1

* Tinh kì lục xung thỏ (tân mão) sát hướng đông

* Âm lịch 2014 niên tháng 10 ngày mùng 2

* Tinh kì xung long (nhâm thìn) sát hướng bắc

* Âm lịch 2014 niên tháng 10 ngày mùng 4

* Tinh kì nhị xung mã (giáp ngọ) sát hướng nam

* Âm lịch 2014 niên tháng 10 ngày mùng 7

* Tinh kì ngũ xung kê (đinh dậu) sát hướng tây

* Âm lịch 2014 niên tháng 10 ngày mùng 8

* Tinh kì lục xung cẩu (mậu tuất) sát hướng nam

* Âm lịch 2014 niên tháng 10 ngày 17

* Tinh kì nhất xung dương (đinh mùi) sát hướng đông

* Âm lịch 2014 niên tháng 10 ngày 29

* Tinh kì lục xung dương (kỷ mùi) sát hướng đông

* Âm lịch 2014 niên tháng 11 ngày mùng 3

* Tinh kì tam xung trư (quý hợi) sát hướng đông

* Âm lịch 2014 niên tháng 11 ngày mùng 6

* Tinh kì lục xung hổ (bính dần) sát hướng nam

* Âm lịch 2014 niên tháng 11 ngày 14

* Tinh kì xung cẩu (giáp tuất) sát hướng nam

* Âm lịch 2014 niên tháng 11 ngày 15

* Tinh kì nhất xung trư (ất hợi) sát hướng đông

* Âm lịch 2014 niên tháng 11 ngày 16

* Tinh kì nhị xung thử (bính tý) sát hướng bắc

* Âm lịch 2014 niên tháng 11 ngày 18

* Tinh kì tứ xung hổ (mậu dần) sát hướng nam

* Âm lịch 2014 niên tháng 11 nhị thập

* Tinh kì lục xung long (canh thìn) sát hướng bắc

* Âm lịch 2014 niên tháng 11 ngày 25

* Tinh kì tứ xung kê (ất dậu) sát hướng tây

* Âm lịch 2014 niên tháng 11 ngày 27

* Tinh kì lục xung trư (đinh hợi) sát hướng đông

* Âm lịch 2014 niên tháng 11 ngày 28

* Tinh kì xung thử (mậu tý) sát hướng bắc

* Âm lịch 2014 niên tháng 12 ngày mùng 1

* Tinh kì nhị xung hổ (canh dần) sát hướng nam

* Âm lịch 2014 niên tháng 12 ngày mùng 7

* Tinh kì nhất xung hầu (bính thân) sát hướng bắc

* Âm lịch 2014 niên tháng 12 ngày mùng 8

* Tinh kì nhị xung kê (đinh dậu) sát hướng tây

* Âm lịch 2014 niên tháng 12 ngày mùng 10

* Tinh kì tứ xung trư (kỷ hợi) sát hướng đông

* Âm lịch 2014 niên tháng 12 ngày 15

* Tinh kì nhị xung long (giáp thìn) sát hướng bắc

* Âm lịch 2014 niên tháng 12 ngày 17

* Tinh kì tứ xung mã (bính ngọ) sát hướng nam

* Âm lịch 2014 niên tháng 12 ngày 21

* Tinh kì nhất xung cẩu (canh tuất) sát hướng nam

* Âm lịch 2014 niên tháng 12 ngày 24

* Tinh kì tứ xung ngưu (quý sửu) sát hướng tây

* Âm lịch 2014 niên tháng 12 ngày 29

* Tinh kì nhị xung mã (mậu ngọ) sát hướng nam

 

————————-o0o————————-

Xem tiếp Chọn ngày giờ tốt 12 tháng năm Giáp Ngọ:http://thantienvietnam.com/tien-chon-ngay/868-chon-ngay-gio-tot-12-thang-nam-giap-ngo-2014-2014.html


Ai đang trực tuyến

  • 0
  • 3.783
  • 824
  • 803
  • 202
  • 1.188.748
  • 278.238