Thần tiên Việt Nam

Ngày Tốt Hoàng Đạo Làm Nhà, Khai Trương, Nhập Trạch, Cưới Hỏi, Sửa Nhà, Đòi Nợ – Đạo Giáo Thần Tiên 道教神仙

 

Ngày Tốt Hoàng Đạo Làm Nhà, Khai Trương, Nhập Trạch, Cưới Hỏi, Sửa Nhà, Đòi Nợ

 ngay_tot_hoang_dao.jpg

选择吉日用事.宜忌备矣.

然铺注万年书则以事为经.以神为纬.选择吉日时则以神为目以事为纲然择日的条件以大清会典万年书御用.民用.通书选择等分列如下.分宜忌于事下.依事之次第察其所宜忌之日而分注之结合当事人出生日期及其他条件.则轻重去取可辨矣.

Tuyển trạch cát nhật dụng sự.

Nghi là ngày tốt nên làm.

Kị là ngày xấu không nên làm.

Nghi kị bị hĩ. Nhiên phô chú vạn niên thư tắc dĩ sự vi kinh. Dĩ thần vi vĩ. Tuyển trạch cát nhật thời tắc dĩ thần vi mục. Dĩ sự vi cương. Nhiên trạch nhật đích điều kiện dĩ đại thanh hội điển vạn niên thư ngự dụng. Dân dụng. Thông thư tuyển trạch đẳng phân liệt như hạ. Phân nghi kị ư sự hạ. Y sự chi thứ đệ sát kì sở nghi kị chi nhật nhi phân chú chi. Kết hợp đương sự nhân xuất sinh nhật kỳ cập kỳ tha điều kiện. Tắc khinh trọng khứ thủ khả biện hĩ.

祭祀择日

Tế tự trạch nhật

祭祀择日宜天德.月德.天德合.月德合.天赦.天愿.月恩.四相.时德.天巫.开日.普护.福生.圣心.益后.续世日祭祀择日忌天狗寅日.

Tế tự trạch nhật nghi thiên đức. Nguyệt đức. Thiên đức hợp. Nguyệt đức hợp. Thiên xá. Thiên nguyện. Nguyệt ân. Tứ tương. Thời đức. Thiên vu. Khai nhật. Phổ hộ. Phúc sinh. Thánh tâm. Ích hậu. Tục thế nhật. Tế tự trạch nhật kị thiên cẩu dần nhật.

祈福择日

Kì phúc trạch nhật

祈福择日宜天德.月德.天德合.月德合.天赦.天愿.月恩.四相.时德.天巫.开日.普护.福生.圣心.益后.续世日祈福择日忌月建.月破.平日.收日.劫煞.月煞.月刑.月害.月厌.大时.游祸.天吏.四废日. 又忌禄空.上朔等日.

Kì phúc trạch nhật nghi thiên đức. Nguyệt đức. Thiên đức hợp. Nguyệt đức hợp. Thiên xá. Thiên nguyện. Nguyệt ân. Tứ tương. Thời đức. Thiên vu. Khai nhật. Phổ hộ. Phúc sinh. Thánh tâm. Ích hậu. Tục thế nhật.

Kì phúc trạch nhật kị nguyệt kiến. Nguyệt phá. Bình nhật. Thu nhật. Kiếp sát. Nguyệt sát. Nguyệt hình. Nguyệt hại. Nguyệt yếm. Đại thời. Du họa. Thiên lại. Tứ phế nhật.  Hựu kị lộc không. Thượng sóc đẳng nhật.

求嗣择日

Cầu tự trạch nhật

求嗣择日宜天德.月德.天德合.月德合.天赦.天愿.月恩.四相.时德.开日.益后.续世日.

Cầu tự trạch nhật nghi thiên đức. Nguyệt đức. Thiên đức hợp. Nguyệt đức hợp. Thiên xá. Thiên nguyện. Nguyệt ân. Tứ tương. Thời đức. Khai nhật. Ích hậu. Tục thế nhật.

求嗣择日忌月建.月破.平日.收日.劫煞.灾煞.月煞.月刑.月害.月厌.大时.游祸.天吏.四废日.

Cầu tự trạch nhật kị nguyệt kiến. Nguyệt phá. Bình nhật. Thu nhật. Kiếp sát. Tai sát. Nguyệt sát. Nguyệt hình. Nguyệt hại. Nguyệt yếm. Đại thời. Du họa. Thiên lại. Tứ phế nhật.

上册进表章( 上册受封)择日

Thượng sách tiến biểu chương thượng sách thụ phong trạch nhật

上册进表章( 上册受封) 择日宜天德.月德.天德合.月德合.天赦.天愿.临日.福德.开日.

Thượng sách tiến biểu chương thượng sách thụ phong trạch nhật nghi thiên đức. Nguyệt đức. Thiên đức hợp. Nguyệt đức hợp. Thiên xá. Thiên nguyện. Lâm nhật. Phúc đức. Khai nhật.

上册进表章( 上册受封) 择日忌月建.月破.平日.收日.闭日.劫煞.灾煞.月煞.月刑.月害.月厌.大时.游祸.天吏.四废.往亡日.

Thượng sách tiến biểu chương thượng sách thụ phong trạch nhật kị nguyệt kiến. Nguyệt phá. Bình nhật. Thu nhật. Bế nhật. Kiếp sát. Tai sát. Nguyệt sát. Nguyệt hình. Nguyệt hại. Nguyệt yếm. Đại thời. Du họa. Thiên lại. Tứ phế. Vãng vong nhật.

上表章择日

Thượng biểu chương trạch nhật

上表章择日宜天德.月德.天德合.月德合.月空.天赦.天愿.临日.福德.开日.解神日上表章择日忌月建.月破.平日.收日.闭日.劫煞.灾煞.月煞.月刑.月害.月厌.大时.游祸.天吏.四废.往亡日.

Thượng biểu chương trạch nhật nghi thiên đức. Nguyệt đức. Thiên đức hợp. Nguyệt đức hợp. Nguyệt không. Thiên xá. Thiên nguyện. Lâm nhật. Phúc đức. Khai nhật. Giải thìn nhật.

Thượng biểu chương trạch nhật kị nguyệt kiến. Nguyệt phá. Bình nhật. Thu nhật. Bế nhật. Kiếp sát. Tai sát. Nguyệt sát. Nguyệt hình. Nguyệt hại. Nguyệt yếm. Đại thời. Du họa. Thiên lại. Tứ phế. Vãng vong nhật.

举正直择日

Cử chính trực trạch nhật

举正直择日宜天德.月德.天德合.月德合.天赦.天愿.月恩.四相.时德.王日.建日.吉期.开日.天喜日举正直忌月破.平日.收日.闭日.满日.劫煞.灾煞.月煞.月刑.月厌.大时.天吏.四废日.

Cử chính trực trạch nhật nghi thiên đức. Nguyệt đức. Thiên đức hợp. Nguyệt đức hợp. Thiên xá. Thiên nguyện. Nguyệt ân. Tứ tương. Thời đức. Vương nhật. Kiến nhật. Cát kỳ. Khai nhật. Thiên hỉ nhật. Cử chính trực kị nguyệt phá. Bình nhật. Thu nhật. Bế nhật. Mãn nhật. Kiếp sát. Tai sát. Nguyệt sát. Nguyệt hình. Nguyệt yếm. Đại thời. Thiên lại. Tứ phế nhật.

施恩惠恤孤茕择日

Thi ân huệ tuất cô quỳnh trạch nhật

施恩惠恤孤茕择日宜天德.月德.天德合.月德合.天赦.天愿.阳德.阴德.王日.开日.施恩惠恤孤茕择日忌无.

Thi ân huệ tuất cô quỳnh trạch nhật nghi thiên đức. Nguyệt đức. Thiên đức hợp. Nguyệt đức hợp. Thiên xá. Thiên nguyện. Dương đức. Âm đức. Vương nhật. Khai nhật.

Thi ân huệ tuất cô quỳnh trạch nhật kị vô.

行惠爱.雪冤枉.缓刑狱择日

Hành huệ ái. Tuyết oan uổng. Hoãn hình ngục trạch nhật

行惠爱.雪冤枉.缓刑狱择日宜天德.月德.天德合.月德合.天赦.天愿.月恩.四相.时德.王日.福德.三合.开日.天喜日行惠爱.雪冤枉.缓刑狱择日忌无.

Hành huệ ái. Tuyết oan uổng. Hoãn hình ngục trạch nhật nghi thiên đức. Nguyệt đức. Thiên đức hợp. Nguyệt đức hợp. Thiên xá. Thiên nguyện. Nguyệt ân. Tứ tương. Thời đức. Vương nhật. Phúc đức. Tam hợp. Khai nhật. Thiên hỉ nhật. Hành huệ ái. Tuyết oan uổng. Hoãn hình ngục trạch nhật kị vô.

宴会择日

Yến hội trạch nhật

宴会择日宜天德.月德.天德合.月德合.天赦.天愿.月恩.四相.时德.王日.福德.三合.开日.天喜.民日.六合.五合日宴会择日忌月破.平日.收日.闭日.月害.劫煞.灾煞.月煞.月刑.月厌.五离.酉日.四废日.

Yến hội trạch nhật nghi thiên đức. Nguyệt đức. Thiên đức hợp. Nguyệt đức hợp. Thiên xá. Thiên nguyện. Nguyệt ân. Tứ tương. Thời đức. Vương nhật. Phúc đức. Tam hợp. Khai nhật. Thiên hỉ. Dân nhật. Lục hợp. Ngũ hợp nhật.

Yến hội trạch nhật kị nguyệt phá. Bình nhật. Thu nhật. Bế nhật. Nguyệt hại. Kiếp sát. Tai sát. Nguyệt sát. Nguyệt hình. Nguyệt yếm. Ngũ ly. Dậu nhật. Tứ phế nhật.

入学择日

Nhập học trạch nhật

入学择日成日.开日.

Nhập học trạch nhật thành nhật. Khai nhật.

入学择日忌无.

Nhập học trạch nhật kị vô.

冠带择日

Quan đội trạch nhật

冠带择日宜定日.

Quan đội trạch nhật nghi định nhật.

冠带择日忌月破.平日.收日.劫煞.灾煞.月煞.月刑.月厌.五墓.丑日.大时.天吏.四废日.

Quan đội trạch nhật kị nguyệt phá. Bình nhật. Thu nhật. Kiếp sát. Tai sát. Nguyệt sát. Nguyệt hình. Nguyệt yếm. Ngũ mộ. Sửu nhật. Đại thời. Thiên lại. Tứ phế nhật.

行幸遣使( 出行同)择日

Hành hạnh khiển sử xuất hành đồng trạch nhật

行幸遣使( 出行同) 择日宜天德.月德.天德合.月德合.天赦.天愿.月恩.四相.时德.王日.福德.三合.开日.天喜.建日.天马.驿马日.行幸遣使(出行同) 择日忌月破.平日.收日.闭日.劫煞.灾煞.月煞.月刑.月厌.五墓.丑日.大时.天吏.四废.天贼.往亡.巳日.

Hành hạnh khiển sử xuất hành đồng trạch nhật nghi thiên đức. Nguyệt đức. Thiên đức hợp. Nguyệt đức hợp. Thiên xá. Thiên nguyện. Nguyệt ân. Tứ tương. Thời đức. Vương nhật. Phúc đức. Tam hợp. Khai nhật. Thiên hỉ. Kiến nhật. Thiên Mã. Dịch mã nhật. Hành hạnh khiển sử xuất hành đồng trạch nhật kị nguyệt phá. Bình nhật. Thu nhật. Bế nhật. Kiếp sát. Tai sát. Nguyệt sát. Nguyệt hình. Nguyệt yếm. Ngũ mộ. Sửu nhật. Đại thời. Thiên lại. Tứ phế. Thiên tặc. Vãng vong. Tị nhật.

上官赴任择日

Thượng quan phó nhiệm trạch nhật

上官赴任择日天德.月德.天德合.月德合.天赦.天愿.月恩.四相.时德.守日.相日.临日.开日.天喜.建日.吉期.驿马日.

Thượng quan phó nhiệm trạch nhật thiên đức. Nguyệt đức. Thiên đức hợp. Nguyệt đức hợp. Thiên xá. Thiên nguyện. Nguyệt ân. Tứ tương. Thời đức. Thủ nhật.Tương nhật. Lâm nhật. Khai nhật. Thiên hỉ. Kiến nhật. Cát kỳ. Dịch mã nhật.

上官赴任择日忌忌月破.满日.闭日.劫煞.灾煞.月煞.月刑.月厌.五墓.大时.天吏.四废.往亡日.

Thượng quan phó nhiệm trạch nhật kị kị nguyệt phá. Mãn nhật. Bế nhật. Kiếp sát. Tai sát. Nguyệt sát. Nguyệt hình. Nguyệt yếm. Ngũ mộ. Đại thời. Thiên lại. Tứ phế. Vãng vong nhật.

结婚姻择日

Kết hôn nhân trạch nhật

结婚姻择日宜天德.月德.天德合.月德合.天赦.天愿.月恩.四相.时德.三合.天喜.民日.六合.五合日.

Kết hôn nhân trạch nhật nghi thiên đức. Nguyệt đức. Thiên đức hợp. Nguyệt đức hợp. Thiên xá. Thiên nguyện. Nguyệt ân. Tứ tương. Thời đức. Tam hợp. Thiên hỉ. Dân nhật. Lục hợp. Ngũ hợp nhật.

结婚姻择日忌月破.平日.收日.闭日.劫煞.灾煞.月煞.月刑.月厌.五墓.月害.大时.天吏.四废.四忌.四穷.五离.八专.往亡.建日.

Kết hôn nhân trạch nhật kị nguyệt phá. Bình nhật. Thu nhật. Bế nhật. Kiếp sát. Tai sát. Nguyệt sát. Nguyệt hình. Nguyệt yếm. Ngũ mộ. Nguyệt hại. Đại thời. Thiên lại. Tứ phế. Tứ kị. Tứ cùng. Ngũ ly. Bát chuyên. Vãng vong. Kiến nhật.

纳采问名择日

Nạp thải vấn danh trạch nhật

纳采问名择日宜天德.月德.天德合.月德合.天赦.天愿.月恩.四相.时德.三合 .天喜.民日.

Nạp thải vấn danh trạch nhật nghi thiên đức. Nguyệt đức. Thiên đức hợp. Nguyệt đức hợp. Thiên xá. Thiên nguyện. Nguyệt ân. Tứ tương. Thời đức. Tam hợp. Thiên hỉ. Dân nhật.

纳采问名择日忌月破.平日.收日.闭日.劫煞.灾煞.月煞.月刑.月厌.五墓.月害.大时.天吏.四废.四忌.四穷.五离.八专.往亡.建日.

Nạp thải vấn danh trạch nhật kị nguyệt phá. Bình nhật. Thu nhật. Bế nhật. Kiếp sát. Tai sát. Nguyệt sát. Nguyệt hình. Nguyệt yếm. Ngũ mộ. Nguyệt hại. Đại thời. Thiên lại. Tứ phế. Tứ kị. Tứ cùng. Ngũ ly. Bát chuyên. Vãng vong. Kiến nhật.

嫁娶择日

Giá thú trạch nhật

嫁娶择日天德.月德.天德合.月德合.天赦.天愿.三合.天喜.六合.不将日.

Giá thú trạch nhật thiên đức. Nguyệt đức. Thiên đức hợp. Nguyệt đức hợp. Thiên xá. Thiên nguyện. Tam hợp. Thiên hỉ. Lục hợp. Bất tương nhật.

嫁娶择日忌月破.平日.收日.闭日.劫煞.灾煞.月煞.月刑.月厌.五墓.月害.大时.天吏.四废.四忌.四穷.五离.八专.厌对.亥日.

Giá thú trạch nhật kị nguyệt phá. Bình nhật. Thu nhật. Bế nhật. Kiếp sát. Tai sát. Nguyệt sát. Nguyệt hình. Nguyệt yếm. Ngũ mộ. Nguyệt hại. Đại thời. Thiên lại. Tứ phế. Tứ kị. Tứ cùng. Ngũ ly. Bát chuyên. Yếm đối. Hợi nhật.

进人口择日

Tiến nhân khẩu trạch nhật

进人口择日天愿.三合.满日.民日.六合.天仓.收日.

Tiến nhân khẩu trạch nhật thiên nguyện. Tam hợp. Mãn nhật. Dân nhật. Lục hợp. Thiên thương. Thu nhật.

进人口择日忌月破.平日.死神.闭日.劫煞.灾煞.月煞.月刑.月厌.五墓.月害 .大时.天吏.四废.四穷.九空.往亡日.

Tiến nhân khẩu trạch nhật kị nguyệt phá. Bình nhật. Tử Thần. Bế nhật. Kiếp sát. Tai sát. Nguyệt sát. Nguyệt hình. Nguyệt yếm. Ngũ mộ. Nguyệt hại. Đại thời. Thiên lại. Tứ phế. Tứ cùng. Cửu không. Vãng vong nhật.

移徙择日

Di tỉ trạch nhật

移徙择日宜天德.月德.天德合.月德合.天赦.天愿.月恩.四相.时德.开日.天马.成日.

Di tỉ trạch nhật nghi thiên đức. Nguyệt đức. Thiên đức hợp. Nguyệt đức hợp. Thiên xá. Thiên nguyện. Nguyệt ân. Tứ tương. Thời đức. Khai nhật. Thiên Mã. Thành nhật.

移徙择日忌月破.平日.收日.闭日.劫煞.灾煞.月煞.月刑.月厌.五墓.月害.大时.天吏.四废.归忌.往亡日.

Di tỉ trạch nhật kị nguyệt phá. Bình nhật. Thu nhật. Bế nhật. Kiếp sát. Tai sát. Nguyệt sát. Nguyệt hình. Nguyệt yếm. Ngũ mộ. Nguyệt hại. Đại thời. Thiên lại. Tứ phế. Quy kị. Vãng vong nhật.

远回择日

Viễn hồi trạch nhật

远回择日忌月厌.归忌.

Viễn hồi trạch nhật kị nguyệt yếm. Quy kị.

安床择日

An sàng trạch nhật

安床择日宜危日.

An sàng trạch nhật nghi nguy nhật.

安床择日忌月破.平日.收日.闭日.劫煞.灾煞.月煞.月刑.五墓.大时.天吏.四废.申日.

An sàng trạch nhật kị nguyệt phá. Bình nhật. Thu nhật. Bế nhật. Kiếp sát. Tai sát. Nguyệt sát. Nguyệt hình. Ngũ mộ. Đại thời. Thiên lại. Tứ phế. Thân nhật.

解除择日

Giải trừ trạch nhật

解除择日宜天德.月德.天德合.月德合.天赦.月恩.四相.时德.开日.解神.除神.除日.

Giải trừ trạch nhật nghi thiên đức. Nguyệt đức. Thiên đức hợp. Nguyệt đức hợp. Thiên xá. Nguyệt ân. Tứ tương. Thời đức. Khai nhật. Giải thần. Trừ thần. Trừ nhật.

解除择日忌月建.平日.收日.劫煞.灾煞.月煞.月刑.月厌.五墓.死神.大时.天吏.四废.死气.游祸日.

Giải trừ trạch nhật kị nguyệt kiến. Bình nhật. Thu nhật. Kiếp sát. Tai sát. Nguyệt sát. Nguyệt hình. Nguyệt yếm. Ngũ mộ. Tử Thần. Đại thời. Thiên lại. Tứ phế. Tử khí. Du họa nhật.

沐浴择日

Mộc dục trạch nhật

沐浴择日宜除日.解神.除神.亥子日.

Mộc dục trạch nhật nghi trừ nhật. Giải thần. Trừ thần. Hợi tý nhật.

沐浴择日忌伏社日.

Mộc dục trạch nhật kị mật xã nhật.

整容剃头择日

Chỉnh dung thế đầu trạch nhật

整容剃头择日宜除日.解神.除神日.

Chỉnh dung thế đầu trạch nhật nghi trừ nhật. Giải thần. Trừ thìn nhật.

整容剃头忌月建.月破.劫煞.灾煞.月煞.月刑.月厌.丁日.每月十二日.十五日.

Chỉnh dung thế đầu kị nguyệt kiến. Nguyệt phá. Kiếp sát. Tai sát. Nguyệt sát. Nguyệt hình. Nguyệt yếm. Đinh nhật. Mỗi nguyệt thập nhị nhật. Thập ngũ nhật.

营建宫室择日

Doanh kiến cung thất trạch nhật

营建宫室择日宜天德.月德.天德合.月德合.天赦.天愿日.

Doanh kiến cung thất trạch nhật nghi thiên đức. Nguyệt đức. Thiên đức hợp. Nguyệt đức hợp. Thiên xá. Thiên nguyện nhật.

营建宫室择日忌月建.土府.月破.平日.收日.闭日.劫煞.灾煞.月煞.月刑.月厌.五墓.土符.大时.天吏.四废.地囊.土王用事日.

Doanh kiến cung thất trạch nhật kị nguyệt kiến. Thổ phủ. Nguyệt phá. Bình nhật. Thu nhật. Bế nhật. Kiếp sát. Tai sát. Nguyệt sát. Nguyệt hình. Nguyệt yếm. Ngũ mộ. Thổ phù. Đại thời. Thiên lại. Tứ phế. Địa nang. Thổ vương dụng sự nhật.

修宫室择日

Tu cung thất trạch nhật

修宫室择日宜月恩.四相.时德.三合.福德.开日.

Tu cung thất trạch nhật nghi nguyệt ân. Tứ tương. Thời đức. Tam hợp. Phúc đức. Khai nhật.

修宫室择日忌月建.土府.月破.平日.收日.闭日.劫煞.灾煞.月煞.月刑.月厌.五墓.土符.大时.天吏.四废.地囊.土王用事日.

Tu cung thất trạch nhật kị nguyệt kiến. Thổ phủ. Nguyệt phá. Bình nhật. Thu nhật. Bế nhật. Kiếp sát. Tai sát. Nguyệt sát. Nguyệt hình. Nguyệt yếm. Ngũ mộ. Thổ phù. Đại thời. Thiên lại. Tứ phế. Địa nang. Thổ vương dụng sự nhật.

缮城郭择日

Thiện thành quách trạch nhật

缮城郭择日宜天德.月德.天德合.月德合.天赦.月恩.国相.时德.三合.福德.开日.

Thiện thành quách trạch nhật nghi thiên đức. Nguyệt đức. Thiên đức hợp. Nguyệt đức hợp. Thiên xá. Nguyệt ân. Quốc tương. Thời đức. Tam hợp. Phúc đức. Khai nhật.

缮城郭择日忌月建.土府.月破.平日.收日.闭日.劫煞.灾煞.月煞.月刑.月厌.五墓.土符.大时.天吏.四废.地囊.土王用事日.

Thiện thành quách trạch nhật kị nguyệt kiến. Thổ phủ. Nguyệt phá. Bình nhật. Thu nhật. Bế nhật. Kiếp sát. Tai sát. Nguyệt sát. Nguyệt hình. Nguyệt yếm. Ngũ mộ. Thổ phù. Đại thời. Thiên lại. Tứ phế. Địa nang. Thổ vương dụng sự nhật.

筑堤防择日

Trúc chỉ phòng trạch nhật

筑堤防择日宜成日.闭日.

Trúc chỉ phòng trạch nhật nghi thành nhật. Bế nhật.

筑堤防择日忌月土府.月破.平日.收日.闭日.劫煞.灾煞.月煞.月刑.月厌.五墓.土符.大时.天吏.四废.地囊.土王用事日.

Trúc chỉ phòng trạch nhật kị nguyệt thổ phủ. Nguyệt phá. Bình nhật. Thu nhật. Bế nhật. Kiếp sát. Tai sát. Nguyệt sát. Nguyệt hình. Nguyệt yếm. Ngũ mộ. Thổ phù. Đại thời. Thiên lại. Tứ phế. Địa nang. Thổ vương dụng sự nhật.

兴造动土择日 修造择日同)

Hưng tạo động thổ trạch nhật tu tạo trạch nhật đồng

兴造动土择日 修造择日同) 宜天德.月德.天德合.月德合.天赦.月恩.四相.时德.三合.福德.开日.

Hưng tạo động thổ trạch nhật tu tạo trạch nhật đồng nghi thiên đức. Nguyệt đức. Thiên đức hợp. Nguyệt đức hợp. Thiên xá. Nguyệt ân. Tứ tương. Thời đức. Tam hợp. Phúc đức. Khai nhật.

兴造动土择日 (修造择日同) 忌月建.土府.月破.平日.收日.闭日.劫煞.灾煞.月煞.月刑.月厌.五墓.土符.大时.天吏.四废.地囊.土王用事日.

Hưng tạo động thổ trạch nhật tu tạo trạch nhật đồng kị nguyệt kiến. Thổ phủ. Nguyệt phá. Bình nhật. Thu nhật. Bế nhật. Kiếp sát. Tai sát. Nguyệt sát. Nguyệt hình. Nguyệt yếm. Ngũ mộ. Thổ phù. Đại thời. Thiên lại. Tứ phế. Địa nang. Thổ vương dụng sự nhật.

竖柱上梁择日

Thụ trụ thượng lương trạch nhật

竖柱上梁择日宜天德.月德.天德合.月德合.天赦.月恩.四相.时德.三合.福德.开日.

Thụ trụ thượng lương trạch nhật nghi thiên đức. Nguyệt đức. Thiên đức hợp. Nguyệt đức hợp. Thiên xá. Nguyệt ân. Tứ tương. Thời đức. Tam hợp. Phúc đức. Khai nhật.

竖柱上梁择日忌月建.土府.月破.平日.收日.闭日.劫煞.灾煞.月煞.月刑.月厌.大时.天吏.四废.五墓.

Thụ trụ thượng lương trạch nhật kị nguyệt kiến. Thổ phủ. Nguyệt phá. Bình nhật. Thu nhật. Bế nhật. Kiếp sát. Tai sát. Nguyệt sát. Nguyệt hình. Nguyệt yếm. Đại thời. Thiên lại. Tứ phế. Ngũ mộ.

修仓库择日

Tu thương khố trạch nhật

修仓库择日宜天德.月德.天德合.月德合.天赦.天愿.三合.满日.

Tu thương khố trạch nhật nghi thiên đức. Nguyệt đức. Thiên đức hợp. Nguyệt đức hợp. Thiên xá. Thiên nguyện. Tam hợp. Mãn nhật.

修仓库择日时若有收日.母仓.六合.五富.天仓与月德.四相.时德.开日并者.

忌月建.土府.月破.平日.收日.闭日.劫煞.灾煞.月煞.月刑.月厌.五墓.土符.大时.天吏.小耗.天贼.四耗.四穷.五虚.九空.地囊.土王用事日.

Tu thương khố trạch nhật thời nhược hữu thu nhật. Mẫu thương. Lục hợp. Ngũ phú. Thiên thương dữ nguyệt đức. Tứ tương. Thời đức. Khai nhật tịnh giả. Kị nguyệt kiến. Thổ phủ. Nguyệt phá. Bình nhật. Thu nhật. Bế nhật. Kiếp sát. Tai sát. Nguyệt sát. Nguyệt hình. Nguyệt yếm. Ngũ mộ. Thổ phù. Đại thời. Thiên lại. Tiểu háo. Thiên tặc. Tứ háo. Tứ cùng. Ngũ hư. Cửu không. Địa nang. Thổ vương dụng sự nhật.

开市择日

Khai thị trạch nhật

开市择日宜天愿.民日.满日.成日.开日.五富日.

Khai thị trạch nhật nghi thiên nguyện. Dân nhật. Mãn nhật. Thành nhật. Khai nhật. Ngũ phú nhật.

开市择日忌月破.平日.收日.劫煞.灾煞.月煞.月刑.月厌.五墓.大时.天吏.小耗.天贼.四耗.四穷.五离.四废.九空.

Khai thị trạch nhật kị nguyệt phá. Bình nhật. Thu nhật. Kiếp sát. Tai sát. Nguyệt sát. Nguyệt hình. Nguyệt yếm. Ngũ mộ. Đại thời. Thiên lại. Tiểu háo. Thiên tặc. Tứ háo. Tứ cùng. Ngũ ly. Tứ phế. Cửu không.

立券交易择日

Lập khoán giao dịch trạch nhật

立券交易择日宜天愿.民日.满日.成日.开日.五富.五合.六合日.

Lập khoán giao dịch trạch nhật nghi thiên nguyện. Dân nhật. Mãn nhật. Thành nhật. Khai nhật. Ngũ phú. Ngũ hợp. Lục hợp nhật.

立券交易择日忌月破.平日.收日.劫煞.灾煞.月煞.月刑.月厌.五墓.大时.天吏.小耗.天贼.四耗.四穷.五离.四废.九空.

Lập khoán giao dịch trạch nhật kị nguyệt phá. Bình nhật. Thu nhật. Kiếp sát. Tai sát. Nguyệt sát. Nguyệt hình. Nguyệt yếm. Ngũ mộ. Đại thời. Thiên lại. Tiểu háo. Thiên tặc. Tứ háo. Tứ cùng. Ngũ ly. Tứ phế. Cửu không.

纳财择日

Nạp tài trạch nhật

纳财择日宜天德.月德.天德合.月德合.天赦.天愿.三合.民日.满日.收日.开日.五富.六合.天仓.母仓日.

Nạp tài trạch nhật nghi thiên đức. Nguyệt đức. Thiên đức hợp. Nguyệt đức hợp. Thiên xá. Thiên nguyện. Tam hợp. Dân nhật. Mãn nhật. Thu nhật. Khai nhật. Ngũ phú. Lục hợp. Thiên thương. Mẫu thương nhật.

纳财择日忌月破.平日.收日.劫煞.灾煞.月煞.月刑.月厌.大时.天吏.大耗.小耗.四耗.四穷.四废.五虚.九空日.

Nạp tài trạch nhật kị nguyệt phá. Bình nhật. Thu nhật. Kiếp sát. Tai sát. Nguyệt sát. Nguyệt hình. Nguyệt yếm. Đại thời. Thiên lại. Đại háo. Tiểu háo. Tứ háo. Tứ cùng. Tứ phế. Ngũ hư. Cửu không nhật.

开仓库.出货财择日

Khai thương khố. Xuất hóa tài trạch nhật

开仓库.出货财择日宜月恩.四相.时德.满日.五富日.

Khai thương khố. Xuất hóa tài trạch nhật nghi nguyệt ân. Tứ tương. Thời đức. Mãn nhật. Ngũ phú nhật.

开仓库.出货财择日忌月破.平日.收日.劫煞.灾煞.月煞.月刑.月厌.大时.天吏.大耗.小耗.四耗.四穷.四废.五虚.九空.甲日.

Khai thương khố. Xuất hóa tài trạch nhật kị nguyệt phá. Bình nhật. Thu nhật. Kiếp sát. Tai sát. Nguyệt sát. Nguyệt hình. Nguyệt yếm. Đại thời. Thiên lại. Đại háo. Tiểu háo. Tứ háo. Tứ cùng. Tứ phế. Ngũ hư. Cửu không. Giáp nhật.

修置产室择日

Tu trí sản thất trạch nhật

修置产室择日宜开日.

Tu trí sản thất trạch nhật nghi khai nhật.

修置产室择日忌月建.土府.月破.平日.收日.闭日.劫煞.灾煞.月煞.月刑.   .五墓.土符.大时.天吏.地囊.土王用事日.

Tu trí sản thất trạch nhật kị nguyệt kiến. Thổ phủ. Nguyệt phá. Bình nhật. Thu nhật. Bế nhật. Kiếp sát. Tai sát. Nguyệt sát. Nguyệt hình. Nguyệt yếm. Ngũ mộ. Thổ phù. Đại thời. Thiên lại. Địa nang. Thổ vương dụng sự nhật.

开渠穿井择日

Khai cừ xuyên tĩnh  trạch nhật

开渠穿井择日宜开日.

Khai cừ xuyên tĩnh  trạch nhật nghi khai nhật.

开渠穿井择日忌土府.月破.平日.收日.闭日.劫煞.灾煞.月煞.月刑.月厌.五墓.土符.四废.地囊.土王用事日.

Khai cừ xuyên tĩnh  trạch nhật kị thổ phủ. Nguyệt phá. Bình nhật. Thu nhật. Bế nhật. Kiếp sát. Tai sát. Nguyệt sát. Nguyệt hình. Nguyệt yếm. Ngũ mộ. Thổ phù. Tứ phế. Địa nang. Thổ vương dụng sự nhật.

补垣塞穴择日

Bổ viên tắc huyệt trạch nhật

补垣塞穴择日宜满日.闭日.

Bổ viên tắc huyệt trạch nhật nghi mãn nhật. Bế nhật.

补垣塞穴择日忌土府.月破.劫煞.灾煞.月煞.月刑.月厌.四废.九坎.地囊.土王用事日.

Bổ viên tắc huyệt trạch nhật kị thổ phủ. Nguyệt phá. Kiếp sát. Tai sát. Nguyệt sát. Nguyệt hình. Nguyệt yếm. Tứ phế. Cửu khảm. Địa nang. Thổ vương dụng sự nhật.

扫舍宇择日

Tảo xá vũ trạch nhật

扫舍宇择日宜除日.除神.

Tảo xá vũ trạch nhật nghi trừ nhật. Trừ thần.

扫舍宇择日忌无.

Tảo xá vũ trạch nhật kị vô.

修饰垣墙择日

Tu sức viên tường trạch nhật

修饰垣墙择日宜平日.

Tu sức viên tường trạch nhật nghi bình nhật.

修饰垣墙择日忌土府.月破.劫煞.灾煞.月煞.月刑.月厌.四废.地囊.土王用事   .

Tu sức viên tường trạch nhật kị thổ phủ. Nguyệt phá. Kiếp sát. Tai sát. Nguyệt sát. Nguyệt hình. Nguyệt yếm. Tứ phế. Địa nang. Thổ vương dụng sự nhật.

平治道途择日

Bình trị đạo đồ trạch nhật

平治道途择日宜平日.

Bình trị đạo đồ trạch nhật nghi bình nhật.

平治道途择日忌土府.月厌.土符.地囊.土王用事日.

Bình trị đạo đồ trạch nhật kị thổ phủ. Nguyệt yếm. Thổ phù. Địa nang. Thổ vương dụng sự nhật.

破屋坏垣择日

Phá ốc khôi viên trạch nhật

破屋坏垣择日宜月破日.

Phá ốc khôi viên trạch nhật nghi nguyệt phá nhật.

破屋坏垣择日忌月建.土府.劫煞.灾煞.月煞.月刑.月厌.土符.地囊.土王用事日.

Phá ốc khôi viên trạch nhật kị nguyệt kiến. Thổ phủ. Kiếp sát. Tai sát. Nguyệt sát. Nguyệt hình. Nguyệt yếm. Thổ phù. Địa nang. Thổ vương dụng sự nhật.

破土择日

Phá thổ trạch nhật

破土择日宜鸣吠.鸣吠对日.

Phá thổ trạch nhật nghi minh phệ. Minh phệ đối nhật.

破土择日忌月建.土府.劫煞.灾煞.月煞.月刑.月厌.五墓.土符.四废.地囊.复日.重日.土王用事日.

Phá thổ trạch nhật kị nguyệt kiến. Thổ phủ. Kiếp sát. Tai sát. Nguyệt sát. Nguyệt hình. Nguyệt yếm. Ngũ mộ. Thổ phù. Tứ phế. Địa nang. Phục nhật. Trọng nhật. Thổ vương dụng sự nhật.

安葬择日

An táng trạch nhật

安葬择日宜天德.月德.天德合.月德合.天赦.天愿.六合.鸣吠日.

An táng trạch nhật nghi thiên đức. Nguyệt đức. Thiên đức hợp. Nguyệt đức hợp. Thiên xá. Thiên nguyện. Lục hợp. Minh phệ nhật.

安葬择日忌月建.月破.土府.平日.收日.劫煞.灾煞.月煞.月刑.月厌.土符.四废.四穷.四忌.地囊.复日.重日.

An táng trạch nhật kị nguyệt kiến. Nguyệt phá. Thổ phủ. Bình nhật. Thu nhật. Kiếp sát. Tai sát. Nguyệt sát. Nguyệt hình. Nguyệt yếm. Thổ phù. Tứ phế. Tứ cùng. Tứ kị. Địa nang. Phục nhật. Trọng nhật.

启攒择日

Khải toàn trạch nhật

启攒择日宜鸣吠对日.

Khải toàn trạch nhật nghi minh phệ đối nhật.

启攒择日忌月建.月破.土府.平日.收日.劫煞.灾煞.月煞.月刑.月厌.四废.五墓.复日.重日

Khải toàn trạch nhật kị nguyệt kiến. Nguyệt phá. Thổ phủ. Bình nhật. Thu nhật. Kiếp sát. Tai sát. Nguyệt sát. Nguyệt hình. Nguyệt yếm. Tứ phế. Ngũ mộ. Phục nhật. Trọng nhật

tranh_ngay_tot.jpg