Thần tiên Việt Nam

Chọn ngày tốt, xem ngày tốt xấu của 12 trực. Làm nhà, cưới hỏi, khai trương, nhận danh, đòi nợ – Đạo Giáo Thần Tiên 道教神仙

Thập Nhị Kiến Tinh Phối Trí Biểu

十二建星配置表

Chọn ngày tốt, xấu của 12 trực. Làm nhà, cưới hỏi, khai trương,  nhận danh, đòi nợ.

 xem_ngay.jpg

每日:                                   

Mỗi nhật:  Tý sửu dần mão thìn mùi ngọ mùi thân dậu tuất hợi

月份:

Nguyệt phân:

一月:                                   

Tháng 1:  Khai bế kiến trừ mãn bình định chấp phá nguy thành thu

二月:                                   

Tháng 2:  Thu khai bế kiến trừ mãn bình định chấp phá nguy thành

三月:                                   

Tháng 3:  Thành thu khai bế kiến trừ mãn bình định chấp phá nguy

四月:                                   

Tháng 4:  Nguy thành thu khai bế kiến trừ mãn bình định chấp phá

五月:                                   

Tháng 5:  Phá nguy thành thu khai bế kiến trừ mãn bình định chấp

六月:                                   

Tháng 6:  Chấp phá nguy thành thu khai bế kiến trừ mãn bình định

七月:                                   

Tháng 7:  Định chấp phá nguy thành thu khai bế kiến trừ mãn bình

八月:                                   

Tháng 8:  Bình định chấp phá nguy thành thu khai bế kiến trừ mãn

九月:                                   

Tháng 9:  Mãn bình định chấp phá nguy thành thu khai bế kiến trừ

十月:                                   

Tháng 10:  Trừ mãn bình định chấp phá nguy thành thu khai bế kiến

十一月:                                   

Tháng 11:  Kiến trừ mãn bình định chấp phá nguy thành thu khai bế

十二月:                                  

Tháng 12:  Bế kiến trừ mãn bình định chấp phá nguy thành thu khai

建日注解:

1, Kiến nhật chú giải:

万物生育,  强健,  健壮的日子.

Vạn vật sinh dục, cường kiện, kiện tráng đích ngày tý.

:  赴任,  祈福,  求嗣,  破土,  安葬,  修造,  上梁,  求财,  置业,  入学,  考试,  结婚,  动土,  签约,  交涉,  出行.

Nghi: Phó nhiệm, kì phúc, cầu tự, phá thổ, an táng, tu tạo, thượng lương, cầu tài, trí nghiệp, nhập học, khảo thí, kết hôn, động thổ, thiêm ước, giao thiệp, xuất hành.

:  动土,  开仓,  掘井,  乘船,  新船下水,  新车下地,  维修水电器具.

Kị: Động thổ, khai thương, quật tỉnh, thừa thuyền, tân thuyền hạ thủy, tân xa hạ địa, duy tu thủy điện khí cụ.

除日注解:

2, Trừ nhật chú giải:

扫除恶煞,  去旧迎新的日子.

Tảo trừ ác sát, khứ cựu nghênh tân đích ngày tý.

:  祭祀,  祈福,  婚姻,  出行,  入伙,  搬迁,  出货,  动土,  求医,  交易.

Nghi: Tế tự, kì phúc, hôn nhân, xuất hành, nhập hỏa, bàn thiên, xuất hóa, động thổ, cầu y, giao dịch.

:  结婚,  赴任,  远行,  签约.

Kị: Kết hôn, phó nhiệm, viễn hành, thiêm ước.

满日注解:

3, Mãn nhật chú giải:

丰收,  美满,  天帝宝库积满的日子.

Phong thu, mỹ mãn, thiên đế bảo khố tích mãn đích ngày tý.

:  嫁娶,  祈福,  移徙,  开市,  交易,  求财,  立契,  祭祀,  出行,  牧养.

Nghi: Giá thú, kì phúc, di tỉ, khai thị, giao dịch, cầu tài, lập khế, tế tự, xuất hành, mục dưỡng.

:  造葬,  赴任,  求医.

Kị: Tạo táng, phó nhiệm, cầu y.

平日注解:

4, Bình nhật chú giải:

普通的日子.   平常,  官人集合平分的日子.

Phổ thông đích ngày tý.  Bình thường, quan nhân tập hợp bình phân đích ngày tý.

:  嫁娶,  修造,  破土,  安葬,  牧养,  开市,  安床,  动土,  求嗣.

Nghi: Giá thú, tu tạo, phá thổ, an táng, mục dưỡng, khai thị, an sàng, động thổ, cầu tự.

:  祈福,  求嗣,  赴任,  嫁娶,  开市,  安葬.

Kị: Kì phúc, cầu tự, phó nhiệm, giá thú, khai thị, an táng.

定日注解:

5, Định nhật chú giải:

安定,  平常,  天帝众客定座的日子.

An định, bình thường, thiên đế chúng khách định tọa đích ngày tý.

:  祭祀,  祈福,  嫁娶,  造屋,  装修,  修路,  开市,  入学,  上任,  入伙.

Nghi: Tế tự, kì phúc, giá thú, tạo ốc, trang tu, tu lộ, khai thị, nhập học, thượng nhiệm, nhập hỏa.

:  诉讼,  出行,  交涉.

Kị: Tố tụng, xuất hành, giao thiệp.

执日注解:

6, Chấp nhật chú giải:

破日之从神.  曰小耗.  天帝执行万物赐天福.  较差的日子.

Phá nhật chi theo thần. Viết tiểu háo. Thiên đế chấp hành vạn vật tứ thiên phúc. Giác sai đích ngày tý.

:  造屋,  装修,  嫁娶,  收购,  立契,  祭祀.

Nghi: Tạo ốc, trang tu, giá thú, thu cấu, lập khế, tế tự.

:  开市,  求财,  出行,  搬迁.

Kị: Khai thị, cầu tài, xuất hành, bàn thiên.

破日注解:

7, Phá nhật chú giải:

日月相冲.  曰大耗.  斗柄相冲相向必破坏的日子.  大事不宜.

Nhật nguyệt tướng trùng. Viết đại háo. Đẩu bính tương trùng tương hướng tất phá khôi đích ngày tý. Đại sự bất nghi.

:  破土,  拆卸,  求医.

Nghi: Phá thổ, sách tá, cầu y.

:  嫁娶,  签约,  交涉,  出行,  搬迁.

Kị: Giá thú, thiêm ước, giao thiệp, xuất hành, bàn thiên.

危日注解:

8, Nguy nhật chú giải:

危机,  危险.  诸事不宜的日子.

Nguy cơ, nguy hiểm. Chư sự bất nghi đích ngày tý.

:  祭祀,  祈福,  安床,  拆卸,  破土.

Nghi: Tế tự, kì phúc, an sàng, sách tá, phá thổ.

:  登山,  乘船,  出行,  嫁娶,  造葬,  迁徙.

Kị: Đăng sơn, thừa thuyền, xuất hành, giá thú, tạo táng, thiên tỉ.

收日注解:

9, Thu nhật chú giải:

收成,  收获.  天帝宝库收纳的日子.

Thu thành, thu hoạch. Thiên đế bảo khố thu nạp đích ngày tý.

:  祈福,  求嗣,  赴任,  嫁娶,  安床,  修造,  动土,

Nghi: Kì phúc, cầu tự, phó nhiệm, giá thú, an sàng, tu tạo, động thổ,

求学,  开市,  交易,  买卖,  立契.

Cầu học, khai thị, giao dịch, mãi mại, lập khế.

:  放债,  新船下水,  新车下地,  破土,  安葬.

Kị: Phóng trái, <spa


Ai đang trực tuyến

  • 0
  • 71
  • 18
  • 4.149
  • 927
  • 1.193.414
  • 279.256