Thần tiên Việt Nam

Thần Tiên Truyền Đặt Tên Tốt Theo Họ (Phạm, Thạch, Đàm, Trâu, kim, Hác, Bạch) – Đạo Giáo Thần Tiên 道教神仙

 

PHẢ TRUYỀN ĐẶT TÊN CÓ TÁC DỤNG TỐT THEO HỌ

 66e70bf7jw1dy99zk1p2pj.jpg

Đây là pho sách chữ hán, gồm trên dưới 400 Họ và Tên do các bậc thần tiên, tiên nhân lưu truyền lại, chủ yếu là những tên có ý nghĩa tốt và số nét tốt. Sách này rất là quý hiếm và linh nghiệm. Nhiều vị vua chúa cổ xưa các dòng tộc cao quý, các nhà lãnh đạo, thương gia nhiều tầng lớp con người trên nhân gian biết được đã dùng tên trong sách này thấy vô cùng ứng nghiệm. Đã trở thành những bậc kì tài hữu ích trong Xã Hội cổ xưa và hiện tại. Pho sách thần tiên họ tên này. Nếu ai có duyên trùng họ tên trong bảng số mệnh suốt đời gặp may mắn quý nhân phù chì một kiếp người giàu sang và thịnh vượng.

Nếu có họ mà không trùng tên trong này cảm thấy trong đời chưa được may mắn toại nguyện, có thể cầu xin thần tiên đổi tên gọi là: Thủ danh cải danh trắc danh – danh chính ngôn thuận. Lễ tấu thiên tào và giấy chứng danh (đóng dấu đạo kinh sư bảo) Sự sự thông.

Ý NGHĨA

姓名是个人独特的语言代号和文学标志.  它除了表示个人家族 ,  血缘承传及长幼关系之外.  与名主的命运关系极为密切.

Tính danh thị cá nhân độc đặc đích ngữ ngôn đại hiệu Hòa văn học tiêu chí. Tha trừ liễu biểu thị cá nhân gia tộc, huyết duyên thừa truyền cập trưởng ấu quan hệ chi ngoại. Dữ danh thiển đích mệnh vận quan hệ cực vi mật thiết.

姓名与人生 ,  职业 ,  健康 ,  婚姻 ,  人际关系 ,  事业均有关系.

Tính danh dữ nhân sinh, chức nghiệp, kiện khang, hôn nhân, nhân tế quan hệ, sự nghiệp quân hữu quan hệ.

姓名是一组汉字符号.  汉字又是信息容量极大的符号.  这个符号对名主自身 ,  他人及环境有刺激 ,  间示 ,  导引 ,  衍化 ,  沟通 ,  融合的特殊功能.

Tính danh thị nhất tổ Hán Tự phù hiệu. Hán Tự hựu thị tín tức dung lượng cực đại đích phù hiệu. Giá cá phù hiệu đối danh thiển tự thân, tha nhân cập hoàn cảnh hữu thích kích, gian thị, đạo dẫn, diễn hóa, câu thông, dung hợp đích đặc thù công năng.

姓名作为一种重要的意识现象.  它伴随着名主走完他的人生道路.  一个好名字.  将合名主终生受益 ,  一个不好的名字.  将使人遗憾终生.  甚至带来灾祸.

Tính danh tác vi nhất chủng trọng yếu đích ý thức hiện tượng. Tha bạn tùy trước danh thiển tẩu hoàn tha đích nhân sinh đạo lộ. Nhất cá hảo danh tự. Tương hợp danh thiển chung sinh thụ ích, nhất cá bất hảo đích danh tự. Tương sử nhân di hám chung sinh. Thậm chí đội lai tai họa.

有其名.  必有其实.  名为实之宾也.

Hữu kì danh. Tất hữu kỳ thực. Danh vi thật chi tân dã.

命运是先天之命与后天之命的终合驼用.  好的姓名.  是对先天之命的顺承认知.  对后天之命的启迪开拓.  承命启运.

Mệnh vận thị tiên thiên chi mệnh dữ hậu thiên chi mệnh đích chung hợp đà dụng. Hảo đích tính danh. Thị đối tiên thiên chi mệnh đích thuận thừa nhận tri. Đối hậu thiên chi mệnh đích khải địch khai thác. Tức “thừa mệnh khải vận” .

命运在于.  要善于驾驭通融.  在命运的过程中.  姓名的作用要引起足够的重视.  姓氏承于先祖.  不可随意改动.  而名字则由自己掌握.

Mệnh vận tại vu “vận” . Yếu thiện ư giá ngự thông dung. Tại mệnh vận đích quá trình trung. Tính danh đích tác dụng yếu dẫn khởi túc cú đích trọng thị. Tính thị thừa ư tiên tổ. Bất khả tùy ý cải động. Nhi danh tự tắc do tự kỷ chưởng ác.

先天不足.  何以更改补救 取好名字是其中一法.

Tiên thiên bất túc. Hà dĩ canh cải bổ cứuThủ hảo danh tự thị kỳ trung nhất pháp.

先天吉命.  何以锦上添花 名字上下功夫是其中一法.

Tiên thiên cát mệnh. Hà dĩ cẩm thượng thiêm hoaDanh tự thượng hạ công phu thị kỳ trung nhất pháp.

雄心壮志.  难以持恒.  以好名字作座佑铭是其中一法.

Hùng tâm tráng chí. Nan dĩ trì hằng. Dĩ hảo danh tự tác tọa hữu minh thị kỳ trung nhất pháp.

事业受挫.  如何扭转乾坤 改个好名字调整气场是其中一法.

Sự nghiệp thụ tỏa. Như hà nữu chuyển càn khônCải cá hảo danh tự điều chỉnh khí trường thị kỳ trung nhất pháp.

家庭不和.  如何调和阴阳.  使之幸福 换个好名字是其中一法.

Gia đình bất hòa. Như hà điều hòa âm dương. Sử chi hạnh phúcHoán cá hảo danh tự thị kỳ trung nhất pháp.

小孩学业不佳.  不思进取.  何以改变心性.  开启智慧 重新取名是其中一法.

Tiểu hài học nghiệp bất giai. Bất tư tiến thủ. Hà dĩ cải biến tâm tính. Khai khải trí tuệTrùng tân thủ danh thị kỳ trung nhất pháp.

公司走下坡路.  如何摆脱经营困境 改换公司名称或商标是其中一法.

Công ti tẩu hạ pha lộ. Như hà bãi thoát kinh doanh khốn cảnhCải hoán công ti danh xưng hoặc thương tiêu thị kỳ trung nhất pháp.

化名为咒.  把姓名作为座佑铭 ,  化名为符.  把姓名作为护身宝物.  姓名会成为人生航程的指南针.

Hóa danh vi chú. Bả tính danh tác vi tọa hữu minh, hóa danh vi phù. Bả tính danh tác vi hộ thân bảo vật. Tính danh hội thành vi nhân sinh hàng trình đích chỉ nam châm.

. ,  姓名与命运相应:

Nhị, tính danh dữ mệnh vận tương ưng:

所谓人的命运.  其实是一种宇宙规律.  命为先天定数.  运为后天时空.  人的命运.  在一个人的身上无处不体现.  既然姓名与相 人体) 是密不可分的统一体.  那么.  名主的姓名与命运是相对应的.

Sở vị nhân đích mệnh vận. Kỳ thực thị nhất chủng vũ trụ quy luật. Mệnh vi tiên thiên định số. Vận vi hậu thiên thời không. Nhân đích mệnh vận. Tại nhất cá nhân đích thân thượng vô xứ bất thể hiện. Ký nhiên tính danh dữ tương nhân thể thị mật bất khả phân đích thống nhất thể. Na yêu. Danh thiển đích tính danh dữ mệnh vận thị tương đối ứng đích.

一般来说.  姓氏是承传的.  代表祖辈 ,  父母 ,  基业 ,  基础 ,  先天禀赋 ,  辈份字代表兄弟 ,  姐妹 ,  朋友 ,  交际关系 ,  名字代表自己 ,  名主相貌 ,  婚姻 ,  子女等.  三者必须综合分析才能得出结论.  姓不同.  辈份字和名字   相同.  则完全不同.

Nhất bàn lai thuyết. Tính thị thị thừa truyền đích. Đại biểu tổ bối, phụ mẫu, cơ nghiệp, cơ sở, tiên thiên bẩm phú, bối phân tự đại biểu huynh đệ, thư muội, bằng hữu, giao tế quan hệ, danh tự đại biểu tự kỷ, danh thiển tướng mạo, hôn nhân, tử nữ đẳng. Tam giả tất tu tổng hợp phân tích tài năng đắc xuất kết luận. Tính bất đồng. Bối phân tự hòa danh tự tương đồng. Tắc hoàn toàn bất đồng.

命运好.  在姓名上有所体现.

Mệnh vận hảo. Tại tính danh thượng hữu sở thể hiện.

命运差.  必然有一个不好的名字与之相应.

Mệnh vận sai. Tất nhiên hữu nhất cá bất hảo đích danh tự dữ chi tương ưng.

比如.  李世民 ,  毛泽东的姓名不错.  第二个取名李世民 ,  毛泽东的.  必定不可能性有相同的命运.  用物理学能量守衡定律来解释.  这些好名字的能量已经完全释放.  第二个使用者的风水 ,  禀赋 ,  四柱不同.  不仅不可能带来好运.  甚至会带来不好的结果.

Tỉ như. Lý Thế Dân, Mao Trạch Đông đích tính danh bất thác. Đệ nhị cá thủ danh Lý Thế Dân, Mao Trạch Đông đích. Tất định bất khả năng tính hữu tương đồng đích mệnh vận. Dụng vật lý học “năng lượng thủ hành định luật” lai giải thích. Giá ta hảo danh tự đích năng lượng dĩ kinh hoàn toàn thích phóng. Đệ nhị cá sử dụng giả đích phong thủy, bẩm phú, tứ trụ bất đồng. Bất cận bất khả năng đội lai hảo vận. Thậm chí hội đội lai bất hảo đích kết quả

 

HỌ Phạm

 

范佳轶范嘉轶范伊然范伊静范昕轶范昕仪范筱轶

Phạm giai dật – Phạm gia dật – Phạm y nhiên – Phạm y tĩnh – Phạm hân dật – Phạm hân nghi – Phạm dật – Phạm tiểu dật

范晓轶范晓珂范虎虎范又鲚范德志范婕坪范桔坪

Phạm hiểu dật – Phạm hiểu kha – Phạm hổ – Phạm hổ hổ – Phạm hựu tễ – Phạm đức chí – Phạm tiệp bình – Phạm kết bình

范秸瓶范秸鲆范秸凭范一筱范秸苹范秸评范秸娉范煜玮

Phạm kiết bình – Phạm kiết ? – Phạm kiết bằng – Phạm nhất tiểu – Phạm kiết bình – Phạm kiết bình – Phạm kiết phinh – Phạm dục vĩ

范昱玮范秸枰范秸平范楷苹范秸坪范钰玮范结平范桔伯

Phạm dục vĩ – Phạm kiết bình – Phạm kiết bình – Phạm giai bình – Phạm kiết bình – Phạm ngọc vĩ – Phạm kết bình – Phạm kết bá

范誉玮范觉鲆范宽辉范锦程范慷锴范丹阳范秋丹范仪宸

Phạm dự vĩ – Phạm giác ? – Phạm khoan huy – Phạm cẩm trình – Phạm khảng ? – Phạm đan dương – Phạm thu đan – Phạm nghi thần

范海侠范玉杏范展彦范彦朋范彦清范兰颀范国轩

Phạm hải hợp – Phạm lị – Phạm ngọc hạnh – Phạm triển ngạn – Phạm ngạn bằng – Phạm ngạn thanh – Phạm lan kì – Phạm quốc hiên

范栩荣范胜龙范林根范语霏范紫轶范姊轶范秭轶

Phạm hủ vinh – Phạm thắng long – Phạm lạc – Phạm lâm căn – Phạm ngữ phi – Phạm tử dật – Phạm tỉ dật – Phạm tỉ dật

范孜轶范子奕范启林范锴法范通彦范海航范彦本

Phạm tư dật – Phạm tử dịch – Phạm khải lâm – Phạm ? Pháp – Phạm hải – Phạm thông ngạn – Phạm hải hàng – Phạm ngạn bản

范可宜范梓轶范静之范景宜范景彦范景舒范明新范彦弘

Phạm khả nghi – Phạm tử dật – Phạm tĩnh chi – Phạm cảnh nghi – Phạm cảnh ngạn – Phạm cảnh thư – Phạm minh tân – Phạm ngạn hoằng

范彦柏范彦宇范彦霖范君彦范彦宏范霖凡范霖舒

Phạm ngạn bách – Phạm ngạn vũ – Phạm căn – Phạm ngạn lâm – Phạm quân ngạn – Phạm ngạn hoành – Phạm lâm phàm – Phạm lâm thư

范玮舒范柏舒范柏霖范彦宜范仓峰范骏烨范樱华范栋子

Phạm vĩ thư – Phạm bách thư – Phạm bách lâm – Phạm ngạn nghi – Phạm thương phong – Phạm tuấn diệp – Phạm anh hoa – Phạm đống tử

范营潇范立宇范爱兰范素菲范琰婕范鑫然范子旋

Phạm doanh tiêu – Phạm lập vũ – Phạm ái lan – Phạm tố phi – Phạm diễm tiệp – Phạm phàm – Phạm hâm nhiên – Phạm tử toàn

范松志范晋阳范文宝范晋川范小侠范怨武范丁君范城玮

Phạm tùng chí – Phạm tấn dương – Phạm văn bảo – Phạm tấn xuyên – Phạm tiểu hợp – Phạm oán vũ – Phạm đinh quân – Phạm thành vĩ

范维雅范曦中范炳良范炳呈范柯岩范广明范凌菲

Phạm duy nhã – Phạm hi trung – Phạm bỉnh lương – Phạm bỉnh trình – Phạm kha nham – Phạm quảng minh – Phạm lý – Phạm lăng phi

范津菊范嘉健范嘉阳范少慧范嘉旺范嘉盈范嘉恒范傲然

Phạm tân cúc – Phạm gia kiện – Phạm gia dương – Phạm thiểu tuệ – Phạm gia vượng – Phạm gia doanh – Phạm gia hằng – Phạm ngạo nhiên

范嘉傲范嘉欣范嘉歆范嘉鑫范嘉馨范嘉新范家哲范家晟

Phạm gia ngạo – Phạm gia hân – Phạm gia hâm – Phạm gia hâm – Phạm gia hinh – Phạm gia tân – Phạm gia triết – Phạm gia thịnh

范嘉卉范嘉强范淤旋范嘉桐范嘉同范嘉华范嘉明范义伟

Phạm gia hủy – Phạm gia cường – Phạm ứ toàn – Phạm gia đồng – Phạm gia đồng – Phạm gia hoa – Phạm gia minh – Phạm nghị vĩ

范远安范远康范青松范霄嵘范党生范洛宁范尧天

Phạm viễn an – Phạm viễn khang – Phạm thanh tùng – Phạm tiêu vanh – Phạm đảng sinh – Phạm lạc trữ – Phạm tuyền – Phạm nghiêu thiên

范铁军范铁斌范天尧范永康范天保范海荷范佳硕范志飞

Phạm thiết quân – Phạm thiết bân – Phạm thiên nghiêu – Phạm vĩnh khang – Phạm thiên bảo – Phạm hải hà – Phạm giai thạc – Phạm chí phi

范骁杉范恬枫范凤举范骁枫范骁恬

Phạm phi – Phạm nhàn – Phạm thần – Phạm kiêu sam – Phạm điềm phong – Phạm phượng cử – Phạm kiêu phong – Phạm kiêu điềm

范骁源范骁蕊范骁瑞范骁芮范骁睿范骁斓范骁澜范骁岚

Phạm kiêu nguyên – Phạm kiêu nhị – Phạm kiêu thụy – Phạm kiêu nhuế – Phạm kiêu duệ – Phạm kiêu lan – Phạm kiêu lan – Phạm kiêu lam

范骁桐范骁彤范乜灏范雯茱范舒同

Phạm kiêu đồng – Phạm kiêu đồng – Phạm quan – Phạm hạo – Phạm hạo – Phạm ? Hạo – Phạm văn thù – Phạm thư đồng

范梓然范卓然范义帛范义博范长城范舒宁范梓涵范梓瀚

Phạm tử nhiên – Phạm trác nhiên – Phạm nghị bạch – Phạm nghị bác – Phạm Trường Thành – Phạm thư trữ – Phạm tử hàm – Phạm tử hãn

范梓琦范梓琪范仲伯范朗伯范朗博范咏博范永博范天智

Phạm tử kỳ – Phạm tử kỳ – Phạm trọng bá – Phạm lãng bá – Phạm lãng bác – Phạm vịnh bác – Phạm vĩnh bác – Phạm thiên trí

范宇博范航宇范泳博范云杉范祖明范琼氏范广盛范颐郧

Phạm vũ bác – Phạm hàng vũ – Phạm vịnh bác – Phạm vân sam – Phạm tổ minh – Phạm quỳnh thị – Phạm quảng thịnh – Phạm di vân

***

 

HỌ Thạch

 

石子磊石雨浓石万海石子薇石孟瑜石杰锋石子诣石子鸣

Thạch tử lỗi – Thạch vũ nùng – Thạch vạn hải – Thạch tử vi – Thạch mạnh du – Thạch kiệt phong – Thạch tử nghệ – Thạch tử minh

石子历石子力石惠杰石丰会石丰达石金丘石金充石忠国

Thạch tử lịch – Thạch tử lực – Thạch huệ kiệt – Thạch phong hội – Thạch phong đạt – Thạch kim khâu – Thạch kim sung – Thạch trung quốc

石沛鑫石全胜石民生石露然石路也石齐修石乙宏石一欧

Thạch phái hâm – Thạch toàn thắng – Thạch dân sinh – Thạch lộ nhiên – Thạch lộ dã – Thạch tề tu – Thạch ất hoành – Thạch nhất âu

石一夫石骏逸 –  石一乔 – 

Thạch nhất phu – Thạch tuấn dật – Thạch dật – Thạch nghi.. – Thạch nhất kiều – Thạch lạc – Thạch tuyền.. – Thạch y

石明轩石党委石进铭石乙晴石艺铭石蒙泽石新海石宏渊

Thạch minh hiên – Thạch đảng ủy – Thạch tiến minh – Thạch ất tình – Thạch nghệ minh – Thạch mông trạch – Thạch tân hải – Thạch hoành uyên

石兴国石玉珍石学韬石香菊石倍丹石斌雷石欣钰石欣懿

Thạch hưng quốc – Thạch ngọc trân – Thạch học thao – Thạch hương cúc – Thạch bội đan – Thạch bân lôi – Thạch hân ngọc – Thạch hân ý

石福军石福生石靖宇石羽凡石炜酃石靖锋

Thạch phúc quân – Thạch thôn – Thạch vĩ – Thạch phúc sinh – Thạch tĩnh vũ – Thạch vũ phàm – Thạch vĩ ? – Thạch tĩnh phong

石靖磊石靖儡石靖酃石伟业石靖垒石育源石镇宇石佳欢

Thạch tĩnh lỗi – Thạch tĩnh lỗi – Thạch tĩnh ? – Thạch vĩ nghiệp – Thạch tĩnh lũy – Thạch dục nguyên – Thạch trấn vũ – Thạch giai hoan

石文理石豆蔻石玮诺石祖军石玮轩石彩萱

Thạch văn lý – Thạch đậu khấu – Thạch vĩ nặc – Thạch tổ quân – Thạch vĩ hiên – Thạch thải huyên – Thạch tạp – Thạch ấn

石鑫鑫石清杉石清山石书畅

Thạch dâm – Thạch nhân – Thạch ảnh – Thạch ngân – Thạch hâm hâm – Thạch thanh sam – Thạch thanh san – Thạch thư sướng

石光弘石环宇石觐童石靖童石侗秧石汝明石诗姝石梓洋

Thạch quang hoằng – Thạch hoàn vũ – Thạch cận đồng – Thạch tĩnh đồng – Thạch đồng ương – Thạch nhữ minh – Thạch thi xu – Thạch tử dương

石晨浩石唐生石小生石墨禅石贤国石伯宁石继磊

Thạch thần hạo – Thạch đường sinh – Thạch quyền – Thạch tiểu sinh – Thạch mặc thiện – Thạch hiền quốc – Thạch bá trữ – Thạch kế lỗi

石广琪石广琦石越浩石家宁石进征石进培

Thạch quảng kỳ – Thạch quảng kỳ – Thạch việt hạo – Thạch gia trữ – Thạch tiến chinh – Thạch trọng – Thạch cảnh – Thạch tiến bồi

石进圣石鸣镝石进浩石进郝石进崃石亚非

Thạch giai – Thạch tiến thánh – Thạch minh đích – Thạch tiến hạo – Thạch tiến hác – Thạch tiến ? – Thạch á phi – Thạch đạt

石亚飞石进丹石进临石进涛石进壮石进邦石进易

Thạch á phi – Thạch vượng – Thạch tiến đan – Thạch tiến lâm – Thạch tiến đào – Thạch tiến tráng – Thạch tiến bang – Thạch tiến dịch

石进福石祖辉石进远石进衡石进宝石进力石进生

Thạch tiến phúc – Thạch kì – Thạch tổ huy – Thạch tiến viễn – Thạch tiến hành – Thạch tiến bảo – Thạch tiến lực – Thạch tiến sinh

石进兴石进朗石进永石进云石进笙石进宇石进鑫

Thạch tiến hưng – Thạch tiến lãng – Thạch tiến vĩnh – Thạch tiến vân – Thạch tiến sinh – Thạch tiến vũ – Thạch tiến hâm – Thạch vi

石丽畅石进磊石进吉石冰昕石绍霏石丽羽

Thạch lệ sướng – Thạch tiến lỗi – Thạch tiến cát – Thạch băng hân – Thạch tuyền – Thạch hi – Thạch thiệu phi – Thạch lệ vũ

石丽轩石丽宇石朝选

Thạch lệ hiên – Thạch lệ vũ – Thạch ý – Thạch triều tuyển – Thạch hoằng – Thạch oanh – Thạch hạo – Thạch tương

石文伟石佳伟石城熙石亚轩石建华石剑华

Thạch hải – Thạch hải – Thạch văn vĩ – Thạch giai vĩ – Thạch thành hi – Thạch á hiên – Thạch kiến hoa – Thạch kiếm hoa

石剑韵石彩亮石树东石明忠石国栋石家铭石永浩石家静

Thạch kiếm vận – Thạch thải lượng – Thạch thụ đông – Thạch minh trung – Thạch quốc đống – Thạch gia minh – Thạch vĩnh hạo – Thạch gia tĩnh

石爱勤石可馨石玉青石志锋石新月石志峰石恭歌

Thạch ái cần – Thạch khả hinh – Thạch ngọc thanh – Thạch chí phong – Thạch tân nguyệt – Thạch chí phong – Thạch cung ca – Thạch khánh

石国杰石国辉石佳乐石倍儿石贝儿石蓓儿石远兮

Thạch văn – Thạch quốc kiệt – Thạch quốc huy – Thạch giai lạc – Thạch bội nhi – Thạch bối nhân – Thạch bội nhân – Thạch viễn hề

石远羲石远汐石山水石心海石爱莲石敬然石良达

Thạch viễn hy – Thạch viễn tịch – Thạch hải – Thạch sơn thủy – Thạch tâm hải – Thạch ái liên – Thạch kính nhiên – Thạch lương đạt

石逸楠石逸童石星佑石梓祺石昊一石明荣石一呓

Thạch dật nam – Thạch dật đồng – Thạch tinh hữu – Thạch minh – Thạch tử kì – Thạch hạo nhất – Thạch minh vinh – Thạch nhất nghệ

***

 

HỌ Đàm

 

谭龙军谭嘉君谭浩滨谭金凤谭昊恬谭劲松谭永琦谭禹翰

Đàm long quân – Đàm gia quân – Đàm hạo tân – Đàm kim phượng – Đàm hạo điềm – Đàm kình tùng – Đàm vĩnh kỳ – Đàm vũ hàn

谭军曼谭忠云谭子萱谭建飞谭奋仁谭禾苗谭顺华谭晓俊

Đàm quân mạn – Đàm trung vân – Đàm tử huyên – Đàm kiến phi – Đàm phấn nhân – Đàm hòa miêu – Đàm thuận hoa – Đàm hiểu tuấn

谭国明谭硕茸谭子博谭岫影谭佳琦谭琢峭谭海洹

Đàm giác – Đàm quốc minh – Đàm thạc nhung – Đàm tử bác – Đàm tụ ảnh – Đàm giai kỳ – Đàm trác tiễu – Đàm hải ?

谭溪瑞谭开心谭俊旭谭焱祺谭叶雯

Đàm hân – Đàm khê thụy – Đàm bình – Đàm khai tâm – Đàm tuấn húc – Đàm diễm kì – Đàm diệp văn – Đàm hạo

谭庭威谭城玮谭子优谭一衡谭德超谭豫娇

Đàm đình uy – Đàm thành vĩ – Đàm tử ưu – Đàm hạnh – Đàm nhất hành – Đàm đức siêu – Đàm dự kiều – Đàm trữ

谭晓寒谭涵东谭明辉谭力之谭曼墁

Đàm hiểu hàn – Đàm hàm đông – Đàm minh huy – Đàm lực chi – Đàm hàn – Đàm kinh – Đàm hành – Đàm mạn mạn

谭滢聪谭龙起谭佳慧谭林枫谭琪霖

Đàm ? Thông – Đàm long khởi – Đàm di – Đàm chấn – Đàm giai tuệ – Đàm chân – Đàm lâm phong – Đàm kỳ lâm

谭大力谭广水谭仲超谭红鹃谭笑海谭晓辉谭爱秋

Đàm đại lực – Đàm quảng thủy – Đàm trọng siêu – Đàm khải – Đàm hồng quyên – Đàm tiếu hải – Đàm hiểu huy – Đàm ái thu

谭承坤谭姝桐谭清水谭熠揎谭洪俊谭秀虎

Đàm giá – Đàm thừa khôn – Đàm xu đồng – Đàm thanh thủy – Đàm dập tuyên – Đàm hồng tuấn – Đàm nhượng – Đàm tú hổ

谭琪铠谭梦情谭文丞谭漪涓谭柘棕谭蔷芸谭继锃谭兴权

Đàm kỳ khải – Đàm mộng tình – Đàm văn thừa – Đàm y quyên – Đàm chá tông – Đàm sắc vân – Đàm kế ? – Đàm hưng quyền

谭纪兰谭蕙烽谭广南谭健桦谭海书谭文海谭务伟

Đàm kỉ lan – Đàm hi – Đàm huệ phong – Đàm quảng nam – Đàm kiện hoa – Đàm hải thư – Đàm văn hải – Đàm vụ vĩ

谭占田谭辰羽谭峻民谭伟彬谭丰霈谭安胜谭娴灵谭佳嘉

Đàm chiếm điền – Đàm thần vũ – Đàm tuấn dân – Đàm vĩ bân – Đàm phong bái – Đàm an thắng – Đàm ? Linh – Đàm giai gia

谭梦亭谭园园谭国疆谭胜蕾谭金立谭爱湘谭安帮

Đàm mộng đình – Đàm viên viên – Đàm ? – Đàm quốc cường – Đàm thắng lôi – Đàm kim lập – Đàm ái tương – Đàm an bang

谭艺旋谭焱明谭汴拽谭晏亿谭依欣谭耿函谭海踔谭凤鸣

Đàm nghệ toàn – Đàm diễm minh – Đàm biện duệ – Đàm yến ức – Đàm y hân – Đàm cảnh hàm – Đàm hải ? – Đàm phượng minh

谭珈鸣谭光敏谭美诺谭丁围谭天源谭羽皓谭绍洋

Đàm ? Minh – Đàm quang mẫn – Đàm lượng – Đàm mỹ nặc – Đàm đinh vi – Đàm thiên nguyên – Đàm vũ hạo – Đàm thiệu dương

谭永春谭圣迪谭小薇谭宗均谭嗣涵谭亚楠谭凯枫谭光正

Đàm vĩnh xuân – Đàm thánh địch – Đàm tiểu vi – Đàm tông quân – Đàm tự hàm – Đàm á nam – Đàm khải phong – Đàm quang chính

谭军峰谭翌可谭云卓谭剑仁谭芳帆谭子成

Đàm thiến – Đàm quân phong – Đàm dực khả – Đàm vân trác – Đàm kiếm nhân – Đàm phương phàm – Đàm trí – Đàm tử thành

谭浏语谭缨穗谭志明谭玉茗谭一健

Đàm lưu ngữ – Đàm duẫn – Đàm anh tuệ – Đàm hâm – Đàm chí minh – Đàm ngọc mính – Đàm trúc – Đàm nhất kiện

谭玫刘谭柳云谭昀馨谭妤婕谭卓彦谭洁荣谭炫皓

Đàm mân lưu – Đàm liễu vân – Đàm ? Hinh – Đàm dư tiệp – Đàm trác ngạn – Đàm thiến – Đàm khiết vinh – Đàm huyễn hạo

谭绎盎谭迎煦谭钰钰谭若琪谭庄屿谭奇秀谭贵深

Đàm dịch áng – Đàm nghênh hú – Đàm ngọc ngọc – Đàm nhược kỳ – Đàm hạo – Đàm trang tự – Đàm kì tú – Đàm quý Thẩm

谭亦菲谭慕雯谭姣姣谭秀真谭淑琬谭成林

Đàm ngộ – Đàm diệc phi – Đàm mộ văn – Đàm giảo giảo – Đàm tú chân – Đàm thục uyển – Đàm kinh – Đàm thành lâm

谭一铭谭益飞谭择明谭翠香谭妤菲谭狮城谭瀚禹

Đàm nhất minh – Đàm ích phi – Đàm mai – Đàm trạch minh – Đàm thúy hương – Đàm dư phi – Đàm sư thành – Đàm hãn vũ

谭德熙谭璇凤谭志云谭肇惺谭哲俊谭之翰谭政明谭与欢

Đàm đức hi – Đàm tuyền phượng – Đàm chí vân – Đàm triệu tinh – Đàm triết tuấn – Đàm chi hàn – Đàm chính minh – Đàm dữ hoan

谭四海谭香素谭逸斐谭宸浩谭一凡谭点露谭志豪谭俊祥

Đàm tứ hải – Đàm hương tố – Đàm dật phỉ – Đàm thần hạo – Đàm nhất phàm – Đàm điểm lộ – Đàm chí hào – Đàm tuấn tường

谭熠洋谭恒奇谭长发谭绣治谭孝凤谭宇杰谭智哼

Đàm phong – Đàm dập dương – Đàm hằng kì – Đàm trường phát – Đàm tú trị – Đàm hiếu phượng – Đàm vũ kiệt – Đàm trí hanh

谭国倍谭青姿谭浩然谭成天谭君辉谭海军谭文亮

Đàm quốc bội – Đàm thanh tư – Đàm hạo nhiên – Đàm thành thiên – Đàm quân huy – Đàm hải quân – Đàm hoành – Đàm văn lượng

谭涵枫谭晨晨谭吉瑞谭雨非谭迅海谭展鸿谭婕壬

Đàm hàm phong – Đàm thần thần – Đàm cát thụy – Đàm vũ phi – Đàm trần – Đàm tấn hải – Đàm triển hồng – Đàm tiệp nhâm

谭子豪谭振水谭逸琛谭严木谭晋博谭恩泽谭新妮

Đàm tử hào – Đàm chấn thủy – Đàm dật sâm – Đàm nghiêm mộc – Đàm bôn – Đàm tấn bác – Đàm ân trạch – Đàm tân ny

谭永华谭耀禄谭恩熙谭一鸣谭兰斐谭勇博谭世钦

Đàm vĩnh hoa – Đàm diệu lộc – Đàm ân hi – Đàm nhất minh – Đàm ngũ – Đàm lan phỉ – Đàm dũng bác – Đàm thế khâm

谭雪皎谭曼如谭惟华谭露鑫谭庆贝谭子伽谭金杉

Đàm tuyết kiểu – Đàm mạn như – Đàm duy hoa – Đàm lộ hâm – Đàm hiệu – Đàm khánh bối – Đàm tử già – Đàm kim sam

谭刁洙谭雪程谭宗庆谭之钢谭凯鹏谭雅伊

Đàm điêu thù – Đàm tuyết trình – Đàm nguyệt – Đàm lưu – Đàm tông khánh – Đàm chi cương – Đàm khải bằng – Đàm nhã y

谭伟力谭助邦谭广顶谭国敏谭安琪

Đàm miểu – Đàm uy – Đàm dịch – Đàm vĩ lực – Đàm trợ bang – Đàm quảng đính – Đàm quốc mẫn – Đàm an kỳ

谭锦桔谭才昊谭汝敬谭明祥谭一晶谭益辉

Đàm siêu – Đàm cẩm kết – Đàm tài hạo – Đàm hi – Đàm nhữ kính – Đàm minh tường – Đàm nhất tinh – Đàm ích huy

谭洪敏谭建腾谭育苗谭杰华谭丹路谭文杰谭亚琪

Đàm hồng mẫn – Đàm kiến đằng – Đàm dục miêu – Đàm kiệt hoa – Đàm đan lộ – Đàm văn kiệt – Đàm địa – Đàm á kỳ

谭翠峰谭瑞芹谭曜丞谭林吟谭宪景谭静潼

Đàm thúy phong – Đàm thụy cần – Đàm diệu thừa – Đàm địa – Đàm lâm ngâm – Đàm lam – Đàm hiến cảnh – Đàm tĩnh đồng

谭情溧谭情郦谭月涵谭泽仕谭斯纬谭溢鑫谭仁培

Đàm tình lật – Đàm tình li – Đàm nguyệt hàm – Đàm trạch sĩ – Đàm thành – Đàm tư vĩ – Đàm dật hâm – Đàm nhân bồi

谭德全谭欣雨谭义云谭佳溢谭树水谭海海

Đàm đức toàn – Đàm hân vũ – Đàm nghị vân – Đàm chúng – Đàm giai dật – Đàm thụ thủy – Đàm hải hải – Đàm lực

谭成巍谭肖力谭丽敏谭俸煤谭周盈谭成龙谭予涵谭鑫泽

Đàm thành nguy – Đàm tiếu lực – Đàm lệ mẫn – Đàm bổng môi – Đàm chu doanh – Đàm thành long – Đàm dư hàm – Đàm hâm trạch

谭佐净谭金廷谭子莫谭春森谭千子谭月涵谭嘉豪谭迅锌

Đàm tả tịnh – Đàm kim đình – Đàm tử mạc – Đàm xuân sâm – Đàm thiên tử – Đàm nguyệt hàm – Đàm gia hào – Đàm tấn tử

***

 

HỌ Trâu

 

邹彦菲邹佳祯邹瀚朗邹明轩邹锡康

Trâu lãng – Trâu ngạn phi – Trâu giai trinh – Trâu phỉ – Trâu hãn lãng – Trâu viện – Trâu minh hiên – Trâu tích khang

邹延郡邹溪和邹畅想邹灵菲邹海真邹晓雯邹蘅菠邹圣哲

Trâu diên quận – Trâu khê hòa – Trâu sướng tưởng – Trâu linh phi – Trâu hải chân – Trâu hiểu văn – Trâu hành ba – Trâu thánh triết

邹炜强邹贞雷邹忆萱邹又栩邹剑秋邹茂冬邹子欢

Trâu vĩ cường – Trâu kiện – Trâu trinh lôi – Trâu ức huyên – Trâu hựu hủ – Trâu kiếm thu – Trâu mậu đông – Trâu tử hoan

邹立青邹如桉邹慕卉邹纶羽邹琦瑷邹柯宇

Trâu ôn – Trâu lập thanh – Trâu như ? – Trâu mộ hủy – Trâu luân vũ – Trâu lỗi – Trâu kỳ ? – Trâu kha vũ

邹忠宝邹烨晴邹惠冰邹鑫宜邹煊朗邹淘淘

Trâu trung bảo – Trâu diệp tình – Trâu huệ băng – Trâu hâm nghi – Trâu huyên lãng – Trâu cao – Trâu hoàng – Trâu đề đề

邹洪茂邹延渝邹兆龙邹慧阳邹祖俊邹荣龙邹风舒邹嘉舒

Trâu hồng mậu – Trâu diên du – Trâu triệu long – Trâu tuệ dương – Trâu tổ tuấn – Trâu vinh long – Trâu phong thư – Trâu gia thư

邹诚标邹彤飞邹羽丰邹寅初邹海溢邹昶延

Trâu thành tiêu – Trâu đồng phi – Trâu tiêu – Trâu vũ phong – Trâu dần sơ – Trâu hải dật – Trâu lôi – Trâu sưởng diên

邹季宇邹锦灏邹可瑜邹于珈邹子榆邹佩哲邹苏彤邹瑞嘉

Trâu quý vũ – Trâu cẩm hạo – Trâu khả du – Trâu ư ? – Trâu tử du – Trâu bội triết – Trâu tô đồng – Trâu thụy gia

邹稳君邹宇锐邹雨川邹昭寒邹景卫邹一涵邹春雄邹谷丰

Trâu ổn quân – Trâu vũ nhuệ – Trâu vũ xuyên – Trâu chiêu hàn – Trâu cảnh vệ – Trâu nhất hàm – Trâu xuân hùng – Trâu cốc phong

邹海波邹顺意邹雅惠邹惠嘉邹昊宇邹爱钧邹嘉旺邹三万

Trâu hải ba – Trâu thuận ý – Trâu nhã huệ – Trâu huệ gia – Trâu hạo vũ – Trâu ái quân – Trâu gia vượng – Trâu tam vạn

邹欣刖邹道顺邹锦群邹建瀚邹一十邹融剑邹慧如

Trâu bang – Trâu hân ngoạt – Trâu đạo thuận – Trâu cẩm quần – Trâu kiến hãn – Trâu nhất thập – Trâu dung kiếm – Trâu tuệ như

邹广逸邹宗林邹誉霍邹少丰

Trâu quảng dật – Trâu ngụy – Trâu dương – Trâu tông lâm – Trâu dự hoắc – Trâu thiểu phong – Trâu chập – Trâu hàm

邹赋斌邹广问邹雪彤邹一茗邹梦颉邹耀武邹华厚

Trâu tiểu – Trâu phú bân – Trâu quảng vấn – Trâu tuyết đồng – Trâu nhất mính – Trâu mộng hiệt – Trâu diệu vũ – Trâu hoa hậu

邹思妙邹鹏菊邹海海邹世卿邹兢晶邹照程邹楸银邹瑞清

Trâu tư diệu – Trâu bằng cúc – Trâu hải hải – Trâu thế khanh – Trâu căng tinh – Trâu chiếu trình – Trâu thu ngân – Trâu thụy thanh

邹剑云邹共同邹斩儒邹静涵邹田兰邹逸彬邹宏跃邹蕊阳

Trâu kiếm vân – Trâu cộng đồng – Trâu trảm nho – Trâu tĩnh hàm – Trâu điền lan – Trâu dật bân – Trâu hoành dược – Trâu nhị dương

邹昀枚邹小平邹任源邹章翔邹俊洲邹庭舟邹嘉浩邹子澳

Trâu ? Mai – Trâu tiểu bình – Trâu nhậm nguyên – Trâu chương tường – Trâu tuấn châu – Trâu đình chu – Trâu gia hạo – Trâu tử Áo

邹哲翊邹蔚謦邹明朱邹石林邹芷晶

Trâu triết dực – Trâu úy khánh – Trâu phong – Trâu minh chu – Trâu hảm – Trâu linh – Trâu thạch lâm – Trâu chỉ tinh

邹思妤邹建宏邹泓霖邹靖薪邹衍菱邹情谊

Trâu tư dư – Trâu kiến hoành – Trâu hoằng lâm – Trâu đào – Trâu khả – Trâu tĩnh tân – Trâu diễn lăng – Trâu tình nghị

邹智健邹逸轩邹晓云邹于蓝邹佳航邹颖琪邹光勰邹孝进

Trâu trí kiện – Trâu dật hiên – Trâu hiểu vân – Trâu ư lam – Trâu giai hàng – Trâu dĩnh kỳ – Trâu quang hợp – Trâu hiếu tiến

邹永辰邹谦和邹芙源邹淦海

Trâu hảo – Trâu nhiên – Trâu sâm – Trâu vĩnh thần – Trâu khiêm hòa – Trâu phù nguyên – Trâu sam – Trâu cam hải

邹泰安邹朝影邹佳燎邹海跸邹秋平邹阳东

Trâu thái an – Trâu triều ảnh – Trâu hàm – Trâu giai liệu – Trâu hải tất – Trâu gia – Trâu thu bình – Trâu dương đông

邹鑫垒邹渊锦邹正源邹腾多邹日新邹贝煊邹浪雨

Trâu hâm lũy – Trâu siêu – Trâu uyên cẩm – Trâu chính nguyên – Trâu đằng đa – Trâu nhật tân – Trâu bối huyên – Trâu lãng vũ

邹家森邹锌与邹箐楚邹靖邯邹宇轩邹建平邹澄霖

Trâu gia sâm – Trâu tử dữ – Trâu nhị – Trâu ? Sở – Trâu tĩnh hàm – Trâu vũ hiên – Trâu kiến bình – Trâu trừng lâm

邹英绮邹予恬邹仕琪邹漪涵邹梓冰邹宸浩邹凌赫邹子娴

Trâu anh khỉ – Trâu dư điềm – Trâu sĩ kỳ – Trâu y hàm – Trâu tử băng – Trâu thần hạo – Trâu lăng hách – Trâu tử ?

邹蕙子邹梦焱邹辰玮邹凤逡邹志希邹向阳

Trâu huệ tử – Trâu mộng diễm – Trâu thần vĩ – Trâu phượng thuân – Trâu a – Trâu chí hy – Trâu cơ – Trâu hướng dương

邹文涵邹文健邹椿副邹蓓莱邹钰露邹师谣邹尚来

Trâu văn hàm – Trâu phong – Trâu văn kiện – Trâu xuân phó – Trâu bội lai – Trâu ngọc lộ – Trâu sư dao – Trâu thượng lai

邹树衡邹涵玺邹中桦邹宏朝邹承昕邹轩遇邹国建邹栋晨

Trâu thụ hành – Trâu hàm tỉ – Trâu trung hoa – Trâu hoành triều – Trâu thừa hân – Trâu hiên ngộ – Trâu quốc kiến – Trâu đống thần

邹宇卿邹建峰邹安龙邹诗扬邹健畅邹宏宇邹海欣邹邦胜

Trâu vũ khanh – Trâu kiến phong – Trâu an long – Trâu thi dương – Trâu kiện sướng – Trâu hoành vũ – Trâu hải hân – Trâu bang thắng

邹雨泉邹思源邹宇梵邹小小邹宇涵

Trâu vũ tuyền – Trâu tư nguyên – Trâu vũ phạm – Trâu minh – Trâu tiểu tiểu – Trâu vũ hàm – Trâu cát – Trâu quang

邹佐伦邹恐恍

Trâu tả luân – Trâu khủng hoảng

***

 

HỌ Kim

 

金恽嘉金蕴嘉金榕沁金栀泓金梵漪金榭渊金智显金桐溪

Kim uẩn gia – Kim uẩn gia – Kim dung thấm – Kim chi hoằng – Kim phạm y – Kim tạ uyên – Kim trí hiển – Kim đồng khê

金楠泽金柚汐金竹溪金雨慈金伟嘉金吾珍金无珍金陈果

Kim nam trạch – Kim dữu tịch – Kim trúc khê – Kim vũ từ – Kim vĩ gia – Kim ngô trân – Kim vô trân – Kim trần quả

金中林金增静金鼎轩金健琚金原扉金粱松金乔竣金秀儒

Kim trung lâm – Kim tăng tĩnh – Kim đỉnh hiên – Kim kiện cư – Kim nguyên phi – Kim lương tùng – Kim kiều thuân – Kim tú nho

金弈萱金栾霁金畹馥金寿观金荷雨金晖海金珂妤金锡钊

Kim dịch huyên – Kim loan tễ – Kim uyển phức – Kim thọ quan – Kim hà vũ – Kim huy hải – Kim kha dư – Kim tích chiêu

金资涿金滞尊金拾伊金倚州金闪名金煦唤金柳颐金柳贤

Kim tư trác – Kim trệ tôn – Kim thập y – Kim ỷ châu – Kim thiểm danh – Kim hú hoán – Kim liễu di – Kim liễu hiền

金柳慧金柳惠金柳楠金柳芯金柳姿金柳蔚金柳淑金柳湘

Kim liễu tuệ – Kim liễu huệ – Kim liễu nam – Kim liễu tâm – Kim liễu tư – Kim liễu úy – Kim liễu thục – Kim liễu tương

金柳琪金小滟金柳佳金柳仪金月楦金月桐金诗柏金诗相

Kim liễu kỳ – Kim tiểu ? – Kim liễu giai – Kim liễu nghi – Kim nguyệt tuyên – Kim nguyệt đồng – Kim thi bách – Kim thi tương

金诗贤金诗栩金采银金诗桔金诗杨金诗恬金诗海金思柳

Kim thi hiền – Kim thi hủ – Kim thải ngân – Kim thi kết – Kim thi dương – Kim thi điềm – Kim thi hải – Kim tư liễu

金诗楣金诗榕金诗楦金诗楠金诗棠金诗柳金梅诗金佳彬

Kim thi mi – Kim thi dung – Kim thi tuyên – Kim thi nam – Kim thi đường – Kim thi liễu – Kim mai thi – Kim giai bân

金佳思金昀桦金佳杉金佳樱金佳榕金佳桐金佳柳金俊棠

Kim giai tư – Kim ? Hoa – Kim giai sam – Kim giai anh – Kim giai dung – Kim giai đồng – Kim giai liễu – Kim tuấn đường

金俊榕金俊楠金俊桐金俊柳金俊楦金倍楦金佳诗金倍萱

Kim tuấn dung – Kim tuấn nam – Kim tuấn đồng – Kim tuấn liễu – Kim tuấn tuyên – Kim bội tuyên – Kim giai thi – Kim bội huyên

金倍贤金俊憧金俊蓓金来宝金俊颐金俊晓金光闪金尔仪

Kim bội hiền – Kim tuấn sung – Kim tuấn bội – Kim lai bảo – Kim tuấn di – Kim tuấn hiểu – Kim quang thiểm – Kim nhĩ nghi

金尔贤金秋婉金书苑金布赫金洲轩金奕丞金佑名金意霖

Kim nhĩ hiền – Kim thu uyển – Kim thư uyển – Kim bố hách – Kim châu hiên – Kim dịch thừa – Kim hữu danh – Kim ý lâm

金亿霖金亿澄金溢澄金蔓如金树贵金广银金益洪金昶妤

Kim ức lâm – Kim ức trừng – Kim dật trừng – Kim man như – Kim thụ quý – Kim quảng ngân – Kim ích hồng – Kim sưởng dư

金丽伟金眩辉金书范金力清金洋锆金哲锆金洪宾金洵良

Kim lệ vĩ – Kim huyễn huy – Kim thư phạm – Kim lực thanh – Kim dương ? – Kim triết ? – Kim hồng tân – Kim tuân lương

金芝衣金宫卉金栩卉金旦晨金跃秀金丹辰金丹晨 金海狨

Kim chi y – Kim cung hủy – Kim hủ hủy – Kim đán thần – Kim dược tú – Kim đan thần – Kim đan thần – Kim hải nhung

金海雍金海熊金海雄金海蝾金海绒金海耘金海咏金海永

Kim hải ung – Kim hải hùng – Kim hải hùng – Kim hải vinh – Kim hải nhung – Kim hải vân – Kim hải vịnh – Kim hải vĩnh

金海涌金海泳金海芸金海陇金海垄金海冗金海肜金海茸

Kim hải dũng – Kim hải vịnh – Kim hải vân – Kim hải lũng – Kim hải lũng – Kim hải nhũng – Kim hải ? – Kim hải nhung

金海嵘金海戎金海熔金俐秀金泽富金淑欣金米拉

Kim hải vanh – Kim hải nhung – Kim hải dung – Kim can – Kim lị tú – Kim trạch phú – Kim thục hân – Kim mễ lạp

金启炎金日生金艾俐金谷人金久玄金勺月金大秀金炫彬

Kim khải viêm – Kim nhật sinh – Kim ngải lị – Kim cốc nhân – Kim cửu huyền – Kim chước nguyệt – Kim đại tú – Kim huyễn bân

金志苗金宣熠金音童金立刻金在赫金作品金严瑾金严谨

Kim chí miêu – Kim tuyên dập – Kim âm đồng – Kim lập khắc – Kim tại hách – Kim tác phẩm – Kim nghiêm cấn – Kim nghiêm cẩn

金卓琛金昱秋金恺煜金炳炫金与硕金尔硕金闻硕金康睿

Kim trác sâm – Kim dục thu – Kim khải dục – Kim bỉnh huyễn – Kim dữ thạc – Kim nhĩ thạc – Kim văn thạc – Kim khang duệ

金之楚金玄颂金沫宇金霁宸金羽申金子绚金硕臻金雨妤

Kim chi sở – Kim huyền tụng – Kim mạt vũ – Kim tễ thần – Kim vũ thân – Kim tử huyến – Kim thạc trăn – Kim vũ dư

金玉妤金明妤金妤璐金玉明金玉舒金玉书金玉姝 金玉路

Kim ngọc dư – Kim minh dư – Kim dư lộ – Kim ngọc minh – Kim ngọc thư – Kim ngọc thư – Kim ngọc xu – Kim ngọc lộ

金玉璐金查看金见解金剑宇金君璐金蕴格金性格金爱情

Kim ngọc lộ – Kim tra khán – Kim kiến giải – Kim kiếm vũ – Kim quân lộ – Kim uẩn cách – Kim tính cách – Kim ái tình

***

 

HỌ Hác

 

郝祥宇郝长坤郝誉淇郝春洪郝丹蓝郝艺林郝一钰

Hác tường vũ – Hác trường khôn – Hác dự kì – Hác xuân hồng – Hác li – Hác đan lam – Hác nghệ lâm – Hác nhất ngọc

郝田钰郝玉宇郝丞钰郝世钰郝梓淇郝雯清郝丝雨郝小雨

Hác điền ngọc – Hác ngọc vũ – Hác thừa ngọc – Hác thế ngọc – Hác tử kì – Hác văn thanh – Hác ti vũ – Hác tiểu vũ

郝雯瑞郝纪宇郝学青郝蕴菲郝芯宇郝韵斐郝芸萱郝智强

Hác văn thụy – Hác kỉ vũ – Hác học thanh – Hác uẩn phi – Hác tâm vũ – Hác vận phỉ – Hác vân huyên – Hác trí cường

郝新焕郝京涛郝允斐郝芙冬郝夫栋郝杰锋郝加琪

Hác tân hoán – Hác kinh đào – Hác duẫn phỉ – Hác phù đông – Hác phu đống – Hác lũy – Hác kiệt phong – Hác gia kỳ

郝明杰郝润田郝亚敏郝俊童郝开心郝晓斐郝艳清郝凯欣

Hác minh kiệt – Hác nhuận điền – Hác á mẫn – Hác tuấn đồng – Hác khai tâm – Hác hiểu phỉ – Hác diễm thanh – Hác khải hân

郝立群郝清舟郝茂顺郝文慧郝吉伟郝新竹

Hác lập quần – Hác đĩnh – Hác đào – Hác thanh chu – Hác mậu thuận – Hác văn tuệ – Hác cát vĩ – Hác tân trúc

郝韵如郝欢欢郝骏骋郝丽蕊郝咖喱郝子菲

Hác ? – Hác như – Hác vận như – Hác hoan hoan – Hác tuấn sính – Hác lệ nhị – Hác già li – Hác tử phi

郝予菲郝于菲郝渝菲郝浴菲郝语菲郝宇菲郝宝君郝米贵

Hác dư phi – Hác ư phi – Hác du phi – Hác dục phi – Hác ngữ phi – Hác vũ phi – Hác bảo quân – Hác mễ quý

郝法明郝宗锦郝宗久郝宗九郝宗今郝宗本郝宗骊郝宗观

Hác pháp minh – Hác tông cẩm – Hác tông cửu – Hác tông cửu – Hác tông kim – Hác tông bản – Hác tông ly – Hác tông quan

郝宗瓒郝爱琦郝宗驿郝宗骄郝若琦郝一丹郝宗颢

Hác tông toản – Hác ái kỳ – Hác tông dịch – Hác tông kiêu – Hác nhược kỳ – Hác lý – Hác nhất đan – Hác tông hạo

郝宗竞郝宗攀郝宗栎郝宗鹄郝宗谦郝宗啸郝宗贤郝宗魁

Hác tông cạnh – Hác tông phàn – Hác tông lịch – Hác tông hộc – Hác tông khiêm – Hác tông khiếu – Hác tông hiền – Hác tông khôi

郝宗楠郝宗凯郝陵晶郝宗舸郝宗苜郝成波郝宗栩郝宗科

Hác tông nam – Hác tông khải – Hác lăng tinh – Hác tông khả – Hác tông mục – Hác thành ba – Hác tông hủ – Hác tông khoa

郝天舒郝宗杲郝芋菲郝宗孚郝宗池郝宗岑郝宗忌郝宗六

Hác thiên thư – Hác tông cảo – Hác dụ phi – Hác tông phu – Hác tông trì – Hác tông sầm – Hác tông kị – Hác tông lục

郝秋生郝佳三郝毓稼郝岩熙郝芮稼郝润稼郝文瑾郝泉瑾

Hác thu sinh – Hác giai tam – Hác dục giá – Hác nham hi – Hác nhuế giá – Hác nhuận giá – Hác văn cấn – Hác tuyền cấn

郝稚叶郝稚闵郝稚敏郝稚斌郝苗岚郝苑娣郝欣茜

Hác trĩ diệp – Hác trĩ mẫn – Hác trĩ mẫn – Hác trĩ bân – Hác nhiễm – Hác miêu lam – Hác uyển ? – Hác hân thiến

郝赫苒郝金坡郝时歌郝路莎郝翌冰郝爱君郝昱凯郝思鸣

Hác hách nhiễm – Hác kim pha – Hác thời ca – Hác lộ toa – Hác dực băng – Hác ái quân – Hác dục khải – Hác tư minh

郝慧珠郝振罡郝喜彦郝秀然郝贻然郝玮峦郝培伟郝宗锋

Hác tuệ châu – Hác chấn cương – Hác hỉ ngạn – Hác tú nhiên – Hác di nhiên – Hác vĩ loan – Hác bồi vĩ – Hác tông phong

郝宗业郝文晴郝玺鸾郝文轩郝宗哲郝宗佳郝萌蘑郝宗强

Hác tông nghiệp – Hác văn tình – Hác tỉ loan – Hác văn hiên – Hác tông triết – Hác tông giai – Hác manh ma – Hác tông cường

郝宗平郝宗斌郝宗翊郝宗桓郝旭安郝宗旭郝志坡郝志波

Hác tông bình – Hác tông bân – Hác tông dực – Hác tông hoàn – Hác húc an – Hác tông húc – Hác chí pha – Hác chí ba

郝秀敏郝兰葶郝立勋郝树芹郝文韬郝金岳郝宪彩郝保群

Hác tú mẫn – Hác lan đình – Hác lập huân – Hác thụ cần – Hác văn thao – Hác kim nhạc – Hác hiến thải – Hác bảo quần

郝立涛郝思现郝美姿郝卓逸郝文学郝崇栋郝志景

Hác lập đào – Hác tư hiện – Hác mỹ tư – Hác trác dật – Hác văn học – Hác sùng đống – Hác chí cảnh – Hác doanh

郝小翠郝灵林郝养库郝益轩郝仁君郝仁均郝健祖郝健弘

Hác tiểu thúy – Hác linh lâm – Hác dưỡng khố – Hác ích hiên – Hác nhân quân – Hác nhân quân – Hác kiện tổ – Hác kiện hoằng

郝健权郝健均郝云峰郝启标郝志俊郝昊泽郝敬赛

Hác kiện quyền – Hác kiện quân – Hác vân phong – Hác tấn – Hác khải tiêu – Hác chí tuấn – Hác hạo trạch – Hác kính tái

郝星存郝星光郝星成郝建林郝新帅郝志强郝秋瑾

Hác tinh tồn – Hác tinh quang – Hác tinh thành – Hác kiến lâm – Hác tân soái – Hác cương – Hác chí cường – Hác Thu Cấn

郝海政郝梦婉郝幸福郝逍遥郝默燃郝威霖郝英燃郝昱程

Hác hải chính – Hác mộng uyển – Hác hạnh phúc – Hác tiêu dao – Hác mặc nhiên – Hác uy lâm – Hác anh nhiên – Hác dục trình

***

 

HỌ Bạch

 

白飞平白墨缘白艺博白元成白晓斌白叶萱白凡迪

Bạch phi bình – Bạch mặc duyến – Bạch nghệ bác – Bạch nguyên thành – Bạch hiểu bân – Bạch húc – Bạch diệp huyên – Bạch phàm địch

白正明白佳晔白琦书白渠自白文钲白衍祺

Bạch chính minh – Bạch giai ? – Bạch kỳ thư – Bạch khanh – Bạch cừ tự – Bạch văn chinh – Bạch diễn kì – Bạch huy

白润翎白尤金白衍之白建锋白睿钦

Bạch nhuận linh – Bạch soái – Bạch vưu kim – Bạch diễn chi – Bạch nghị – Bạch kinh – Bạch kiến phong – Bạch duệ khâm

白沛良白梓芋白明慧白斌彬白荥铄白梦轩

Bạch phái lương – Bạch chiếu – Bạch tử dụ – Bạch minh tuệ – Bạch bân bân – Bạch huỳnh thước – Bạch mộng hiên – Bạch tân

白海心白三毛白均月白人阁白艺鸣

Bạch hải tâm – Bạch tam mao – Bạch hiến – Bạch quân nguyệt – Bạch tuyền – Bạch nhân các – Bạch ? – Bạch nghệ minh

白铁柱白俊介白剑峰白昱辰白恩铭白圣宗白旭楚白启泰

Bạch thiết trụ – Bạch tuấn giới – Bạch kiếm phong – Bạch dục thần – Bạch ân minh – Bạch thánh tông – Bạch húc sở – Bạch khải thái

白双全白剑峰白炳沧白致宁白逸鸣

Bạch song toàn – Bạch hỏa – Bạch đinh – Bạch kiếm phong – Bạch bỉnh thương – Bạch trí trữ – Bạch mộ – Bạch dật minh

白金根白显章白宸辰白绍杰白海丫

Bạch kim căn – Bạch vi – Bạch hiển chương – Bạch tiễn – Bạch du – Bạch thần thần – Bạch thiệu kiệt – Bạch hải nha

白松志白光杰白云周白丰梵白永中白睿瑜

Bạch tùng chí – Bạch quang kiệt – Bạch vân chu – Bạch cánh – Bạch phong phạm – Bạch vĩnh trung – Bạch siêu – Bạch duệ du

白铭洋白秦会白梓轩白义端白绮昊白积晖白积陵白长亨

Bạch minh dương – Bạch tần hội – Bạch tử hiên – Bạch nghị đoan – Bạch khỉ hạo – Bạch tích huy – Bạch tích lăng – Bạch trường hanh

白尚风白宜珍白先珊白欣曜白归木白予康白海岩

Bạch thượng phong – Bạch nghi trân – Bạch tiên san – Bạch hân diệu – Bạch quy mộc – Bạch dư khang – Bạch doanh – Bạch hải nham

白鑫铃白盈艺白昭祺白兴安白晓丹白伟业白易生

Bạch hâm linh – Bạch địch – Bạch doanh nghệ – Bạch chiêu kì – Bạch hưng an – Bạch hiểu đan – Bạch vĩ nghiệp – Bạch dịch sinh

白嘉瑞白崭篷白建忠白少邺白琢阳

Bạch dục – Bạch gia thụy – Bạch hàn – Bạch tiệm bồng – Bạch kiến trung – Bạch ưu – Bạch thiểu nghiệp – Bạch trác dương

白荣廷白如纯白清月白力垄白漓洛白启五

Bạch vinh đình – Bạch như thuần – Bạch đình – Bạch thanh nguyệt – Bạch lực lũng – Bạch li lạc – Bạch khải ngũ – Bạch uy

白明理白家乐白奔凤白宛蓁白丰利白彦及白天意白轶资

Bạch minh lý – Bạch gia lạc – Bạch bôn phượng – Bạch uyển trăn – Bạch phong lợi – Bạch ngạn cập – Bạch thiên ý – Bạch dật tư

白国庆白昕凯白亚伟白运然白文博白弈彤

Bạch quốc khánh – Bạch hân khải – Bạch á vĩ – Bạch vận nhiên – Bạch ? – Bạch văn bác – Bạch dịch đồng – Bạch chi

白飞龙白翔奎白贺磊白家泽白铠煜白舒荻白建革白德生

Bạch phi long – Bạch tường khuê – Bạch hạ lỗi – Bạch gia trạch – Bạch khải dục – Bạch thư địch – Bạch kiến cách – Bạch đức sinh

白佳烨白米科白正辉白苹酿白诗琪

Bạch từ – Bạch giai diệp – Bạch mễ khoa – Bạch tân – Bạch chính huy – Bạch bình nhưỡng – Bạch thi kỳ – Bạch nhị

白奇瑞白寅明白昕然白锦华白远见白大介白妮柯

Bạch kì thụy – Bạch dần minh – Bạch hân nhiên – Bạch cẩm hoa – Bạch viễn kiến – Bạch đại giới – Bạch ny kha – Bạch lệ

白名秦白馨慧白博阳白蓝珂白丽君白碧憬白雨宣

Bạch danh tần – Bạch hinh tuệ – Bạch bác dương – Bạch lam kha – Bạch đậu – Bạch lệ quân – Bạch bích cảnh – Bạch vũ tuyên

白誓聪白志君白炜潼白芍屺白孟庭白润卿白绍安

Bạch thệ thông – Bạch chí quân – Bạch vĩ đồng – Bạch thược dĩ – Bạch mục – Bạch mạnh đình – Bạch nhuận khanh – Bạch thiệu an

白东阳白祥卫白正风白小铭白冠祺白俪影白凌子白喜忠

Bạch đông dương – Bạch tường vệ – Bạch chính phong – Bạch tiểu minh – Bạch quan kì – Bạch lệ ảnh – Bạch lăng tử – Bạch hỉ trung

白孙懿白思贝白会洋白欣弋白俊尚白钦智白小川

Bạch mai – Bạch tôn ý – Bạch tư bối – Bạch hội dương – Bạch hân dặc – Bạch tuấn thượng – Bạch khâm trí – Bạch tiểu xuyên

白海瑞白熙然白雯斐白烨松白全非白逸旋白榕波

Bạch viêm – Bạch hải thụy – Bạch hi nhiên – Bạch văn phỉ – Bạch diệp tùng – Bạch toàn phi – Bạch dật toàn – Bạch dung ba

白双语白金翰白岩飞白腾安白惠如白志勇白嘉彤

Bạch song ngữ – Bạch kim hàn – Bạch nham phi – Bạch đằng an – Bạch huệ như – Bạch chí dũng – Bạch hi – Bạch gia đồng

白博豪白志富白健宏白杵成白城子白语璇白翔熙

Bạch bác hào – Bạch chí phú – Bạch kiện hoành – Bạch xử thành – Bạch thành tử – Bạch ngữ tuyền – Bạch tường hi – Bạch cường

白淙海白玉华白蕊欣白友琦白英超白依萱白嘉欣

Bạch thương – Bạch tông hải – Bạch ngọc hoa – Bạch nhị hân – Bạch hữu kỳ – Bạch anh siêu – Bạch y huyên – Bạch gia hân

白文浩白荣华白思瑗白庆丰白有民白瑞敏白薪阳

Bạch văn hạo – Bạch vinh hoa – Bạch tư viện – Bạch khánh phong – Bạch hữu dân – Bạch thụy mẫn – Bạch diễm – Bạch tân dương

白恩智白明洋白秉辉白宇泰白选好白亦海白科翔白雨芯

Bạch ân trí – Bạch minh dương – Bạch bỉnh huy – Bạch vũ thái – Bạch tuyển hảo – Bạch diệc hải – Bạch khoa tường – Bạch vũ tâm

白大卫白秀群白希昭白云达白天欣白晓宇白蔚仪白金国

Bạch đại vệ – Bạch tú quần – Bạch hy chiêu – Bạch vân đạt – Bạch thiên hân – Bạch hiểu vũ – Bạch úy nghi – Bạch kim quốc

白雁露白嘉矗白杰羲白好祺白砚箐白奕田

Bạch nhạn lộ – Bạch gia súc – Bạch duệ – Bạch nghị – Bạch kiệt hy – Bạch hảo kì – Bạch nghiễn ? – Bạch dịch điền

白吉锴白学复白芳茗白厚策白兆松白锦虹白浩瀚白洲源

Bạch cát ? – Bạch học phục – Bạch phương mính – Bạch hậu sách – Bạch triệu tùng – Bạch cẩm hồng – Bạch hạo hãn – Bạch châu nguyên

白利虹白永胜白炜炼白晓炼白思淑白小旺白泳恩

Bạch lợi hồng – Bạch vĩnh thắng – Bạch vĩ luyện – Bạch hiểu luyện – Bạch hoàng – Bạch tư thục – Bạch tiểu vượng – Bạch vịnh ân

白薇薇白泰杉白姝睿白承州白盛轩白福民

Bạch nghiêu – Bạch vi vi – Bạch thái sam – Bạch xu duệ – Bạch thừa châu – Bạch thịnh hiên – Bạch phúc dân – Bạch y

白梅卿白伟圩白一平白素俞白晓宝白廷璋白闯鑫

Bạch mai khanh – Bạch bối – Bạch vĩ vu – Bạch nhất bình – Bạch tố du – Bạch hiểu bảo – Bạch đình chương – Bạch sấm hâm

白梆伐白培比

Bạch bang phạt – Bạch bồi bỉ

***
66e70bf7jw1dy99ynyf2mj.jpg


Ai đang trực tuyến

  • 1
  • 106
  • 26
  • 4.149
  • 927
  • 1.193.449
  • 279.264