Thần tiên Việt Nam

Lục Thập Giáp Tý Vong Mệnh An Táng Sơn Hướng Cát Hung 六十甲子亡命安葬山向吉凶 Thần Tiên Việt Nam 越南神仙

Lục Thập Giáp Tý Vong Mệnh An Táng Sơn Hướng Cát Hung 六十甲子亡命安葬山向吉凶

Chú: Thử Vi Giang Hồ Thủ Sao Bản Bí Cấp, Bất Tri Lai Xử.

  * Giáp Tý Vong Mệnh: Bất táng dần thân, giáp canh, càn tốn. Chủ tiên bại đại phòng, mục tật, tam niên nội hữu quan tư củ phân. Nhược táng giáp canh, chủ tiểu phòng khắc thê, tổn súc tài. Càn tốn chủ trung phòng quan tư củ phân. Nghi dụng tý ngọ, sửu mùi hướng cát lợi. Tiên phát đại phòng.

  * Ất Sửu Vong Mệnh: Bất táng mão dậu, canh giáp, Tuất thìn. Nhược táng tiên bại tiểu phòng, mục tật, tam niên hậu hình khắc. Nghi dụng tân ất hướng chủ phát đại phòng, trung phòng tiến điền, tiểu phòng xuất quý. Cấn khôn đại lợi, nhân đinh đại vượng.

  * Bính Dần Vong Mệnh: Bất táng tị hợi, mão dậu, càn tốn. Nhược táng đại khắc tiên bại. Nghi dụng nhâm bính, sửu mùi, quý đinh. Quý đinh tiên phát đại phòng, sửu mùi phát trung tiểu phòng.

  * Đinh Mão Vong Mệnh: Bất táng thìn tuất, đinh quý, tý ngọ. Nhược dụng trường phòng tuyệt, tiểu phòng bần, trung phòng can thận tật. Nghi dụng giáp canh, ất tân, sửu mùi hướng. Tam phòng quân phát. Giáp canh vượng trường phòng, ất tân vượng tiểu phòng, sửu mùi vượng trung phòng.

  * Mậu Thìn Vong Mệnh: Bất táng càn tốn, giáp canh, dần thân, mão dậu. Nhược táng chủ huynh đệ bất hòa, tý tôn ngỗ nghịch bất hiếu, quan sự củ phân, bại trung phòng. Nghi hợi tị vượng trường phòng tiểu phòng, đinh quý vượng trung phòng, cấn khôn tử tôn thanh quý, phát tài.

  * Kỷ Tị Vong Mệnh: Bất táng giáp canh, sửu mùi càn tốn. Nhược táng tại tam niên hậu can thận tật bệnh, hỏa tai, tuyệt. Trường phòng mục tật, tiểu phòng xuất tiểu thâu. Nghi mão dậu, cấn khôn phát trường phòng, tân ất phát tiểu phòng.

  * Canh Ngọ Vong Mệnh: Bất táng nhâm bính, tý ngọ, tân ất. Nhược táng tiên bại trung phòng, hậu bại trường phòng. Nghi dụng mão dậu, giáp canh, dần thân hướng. Mão dậu phát tiểu phòng, giáp canh phát đại phòng, dần thân đại phòng đại cát.

  * Tân Mùi Vong Mệnh: Bất táng tý ngọ, giáp canh, sửu mùi. Nhược táng tiên bại trung tiểu phòng, mục tật, đại phòng tuyệt, quan tư củ phân. Nghi tị hợi đinh quý, thìn tuất. Tiên phát đại phòng, trung phòng xuất quý , đinh quý vượng trung phòng, tị hợi vượng tiểu phòng.

  * Nhâm Thân Vong Mệnh: Bất táng tý ngọ, canh giáp , cấn khôn. Táng hậu tiên bại tiểu phòng, trung phòng tuyệt, trường phòng mục tật, tiểu phòng khắc thê. Nghi dụng sửu mùi, hợi tị, tân ất. Táng hậu trung phòng xuất quý tử, tý tôn xuất tú tài, sửu mùi vượng trường phòng, hợi tị phát tiểu phòng, tân ất phát trung phòng.

  * Quý Dậu Vong Mệnh: Bất táng sửu mùi, tốn càn, canh giáp. Táng hậu khắc trường phòng, quan tư củ phân, trung tiểu nhị phòng xuất hoàng thũng, nghi dụng quý đinh, ất tân, thân dần hướng. Quý đinh phát trường phòng, thân dần quân phát, ất tân phát trung tiểu phòng, xuất quý tử.

  * Giáp Tuất Vong Mệnh: Bất táng sửu mùi, cấn khôn, hợi tị. Táng hậu tiên bại tiểu phòng, đại phòng xuất bả tử, trung phòng tuyệt, quan tư củ phân. Nghi dụng quý đinh, thân dần, ất tân. ất tân phát trường phòng, tiểu phòng xuất quý tử, tý tôn thanh tú.

  * Ất Hợi Vong Mệnh: Bất táng ất tân, mão dậu, càn tốn. Nhược táng tiên trung phòng quan tư củ phân, trường phòng xuất hạt tử. Nghi dụng nhâm bính, bính nhâm, tý ngọ. Vượng trường phòng, tiểu phòng bình. Tiểu phòng phát.

  * Bính Tý Vong Mệnh: Bất táng cấn khôn, sửu mùi, thìn tuất. Nhược táng hậu tiên bại đại phòng, tiểu phòng tuyệt, trung phòng xuất hạt tử, xuất gia, hoàng thũng, quan tư. Nghi dụng đinh quý, tị hợi, giáp canh. Đại tiểu phòng quân phát, nhân đinh vượng, trung phòng vượng nhị tam đại.

  * Đinh Sửu Vong Mệnh: Bất táng khôn cấn, sửu mùi, thìn tuất. Táng hậu tiên bại đại, tiểu phòng, xuất hạt tử. Nghi đinh quý, giáp canh, đại phòng phát, tiểu phòng xuất quý tử.

  * Mậu Dần Vong Mệnh: Bất táng quý đinh, hợi tị, nhâm bính. Tiên bại tiểu phòng, tuyệt đại phòng. Nghi dụng sửu mùi, cấn khôn, thân dần tam phòng quân vượng.

  * Kỷ Mão Vong Mệnh: Bất táng nhâm bính, tị hợi, đinh quý. Táng hậu tiên bại đại tiểu phòng, xuất hạt tử, trung phòng hoàng thũng. Táng hậu tam ngũ niên bại. Nghi dụng giáp canh, dần thân, tân ất hướng phát đại phòng, trung phòng, tiểu phòng bình.

  * Canh Thìn Vong Mệnh: Bất táng nhâm bính, quý đinh, càn tốn. Táng hậu tiên bại tiểu phòng, hậu bại đại phòng, táng hậu ngũ thất niên hung, trung phòng khắc thê bại tổn nhân đinh. Nghi tân ất, thìn tuất, sửu mùi hướng đại phát.

  * Tân Tị Vong Mệnh: Bất táng giáp canh, ất tân, mão dậu. Táng hậu tiên bại đại phòng, xuất hạt tử, khắc thê, trung phòng tổn lục súc, trường phòng chiêu quan tư. Nghi dụng quý đinh, càn tốn, cấn khôn hướng phát nhân.

  * Nhâm Ngọ Vong Mệnh: Bất táng cấn khôn, ất tân, mão dậu. Táng hậu tiên bại đại phòng, xuất bả tử, trung phòng xuất hạt tử, hoàng thũng bệnh nhân. Nghi dụng quý đinh, sửu mùi, tân ất hướng đại phát.

  * Quý Mùi Vong Mệnh: Bất táng giáp canh, ất tân, mão dậu. Táng hậu tiên bại đại, tiểu phòng, xuất hạt tử, trung phòng tuyệt, xuất bả tử. Nghi dụng hợi tị, nhâm bính, thân dần hướng đại phát đại vượng.

  * Giáp Thân Vong Mệnh: Bất táng cấn khôn, thìn tuất, sửu mùi. Táng hậu tiên bại tiểu phòng hòa đại phòng, quan tư. Trường tử tiên vong, trung phòng tuyệt, tiểu phòng xuất hạt tử, nghi nhâm bính, tân ất, dần thân chủ đại cát.

  * Ất Dậu Vong Mệnh: Bất táng cấn khôn, thìn tuất, sửu mùi. Táng hậu tiên bại trung phòng, đại phòng xuất hạt tử, quan tư, âm nhân đa đàm hoàng sấu. Nghi dụng hợi tị, nhâm bính, thân dần hướng, chủ đại phát đại vượng.

  * Giáp Thân Vong Mệnh: Bất táng cấn khôn, thìn tuất, sửu mùi. Táng hậu tiên bại tiểu phòng hòa đại phòng, quan tư. Trường tử tiên vong, trung phòng tuyệt, tiểu phòng xuất hạt tử. Nghi nhâm bính, tân ất, dần thân chủ đại cát.

  * Ất Dậu Vong Mệnh: Bất táng cấn khôn, thìn tuất, sửu mùi. Táng hậu tiên bại trung phòng, đại phòng xuất hạt tử, quan tư, âm nhân đa đàm hoàng sấu. Nghi mão dậu, tân ất, hợi tị hướng đại lợi.

  * Bính Tuất Vong Mệnh: Bất táng khôn cấn, thìn tuất, vị sửu. Táng hậu tiên bại đại phòng, tiểu phòng xuất lung tử, trung phòng xuất hạt tử. Nghi dụng giáp canh, tý ngọ, nhâm bính, dần thân chủ đại cát.

  * Đinh Hợi Vong Mệnh: Bất táng quý đinh, nhâm bính, càn tốn. Táng hậu tiên bại tiểu phòng, xuất hạt tử, trung phòng phụ nữ đa tật bệnh. Huynh đệ bất hòa. Nghi tý ngọ, dần thân, tân ất hướng chủ đại phát đại cát.

  * Mậu Tý Vong Mệnh: Bất táng quý đinh, nhâm bính, hợi tị. Nhược táng ngũ thất niên hậu tiên thân cao trường phòng, tiểu phòng xuất lung tử, trung phòng tự ải thân vong. Táng hậu hung. Nghi dụng thân dần, dậu mão, cấn khôn chủ đại phát.

  * Kỷ Sửu Vong Mệnh: Bất táng nhâm bính, tị hợi, thìn tuất. Táng hậu nhất niên tiên bại đại phòng, tiểu phòng tuyệt. Trường phòng xuất đàm tật chi nhân. Nghi dụng sửu mùi, cấn khôn, giáp canh chủ đại lợi.

  * Canh Dần Vong Mệnh: Bất táng càn tốn, canh giáp, thân dần. Táng hậu tiên bại tiểu phòng, đại phòng khắc thê. Trung phòng vô tử, quan tư. Nghi dụng tý ngọ, mão dậu, hợi tị chủ đại phát đại vượng.

  * Tân Mão Vong Mệnh: Bất táng càn tốn, canh giáp, dần thân. Táng hậu tiên bại trường phòng, xuất lung tử, tổn nữ, trung phòng xuất hạt tử, tiểu phòng bại. Nghi dụng tý ngọ, mão dậu, tị hợi chủ đại cát.

  * Nhâm Thìn Vong Mệnh: Bất táng tý ngọ, quý đinh, canh giáp chủ. Táng hậu tiên bại tiểu phòng, trường phòng tuyệt, tý tôn đa bệnh. Nghi dụng dần thân, sửu mùi, tị hợi chủ đại vượng.

  * Quý Tị Vong Mệnh: Bất táng cấn khôn, sửu mùi, thìn tuất. Táng hậu tiên bại trường phòng xuất hạt tử, tiểu phòng khắc thê, đa đàm. Nghi dụng quý đinh, dần thân, hợi tị. Chủ đại phát.

  * Giáp Ngọ Vong Mệnh: Bất táng hợi tị, mão dậu, thìn tuất. Táng hậu tiên bại trường tử, tiểu phòng khắc. Trung phòng bại, khắc thê, xuất hạt tử. Nghi dụng cấn khôn, thân dần hướng chủ đại lợi.

  * Ất Mùi Vong Mệnh: Bất táng nhâm bính, quý đinh, canh giáp. Táng hậu tiên bại tiểu phòng, trung phòng tuyệt, tổn phụ. Tam ngũ niên hậu khắc thê. Nghi dụng sửu mùi, lương khôn, dần thân. Chủ phú quý đại vượng.

  * Bính Thân Vong Mệnh: Bất táng quý đinh, nhâm bính, tị hợi. Táng hậu tam ngũ niên nội tiên bại tiểu phòng, tổn nhân đinh, trường phòng hỏa tai, khắc thê. Nghi dụng giáp canh, cấn khôn, tý ngọ quân phát.

  * Đinh Dậu Vong Mệnh: Bất táng nhâm bính, đinh quý, tị hợi. Táng hậu thất niên chủ khốc khấp, quan tư khẩu thiệt củ phân. Nghi dụng tân ất, dần thân sửu mùi quân phát.

  * Mậu Tuất Vong Mệnh: Bất táng mão dậu, ất tân, canh giáp. Táng hậu trung phòng xuất lung tử, tiểu phòng khắc thê, trường phòng tổn súc quan tư thị phi. Nghi dụng tý ngọ, dần thân, thìn tuấtđại cát.

  * Kỷ Hợi Vong Mệnh: Bất táng mão dậu, canh giáp, càn tốn. Táng hậu tiên bại trường phòng, xuất lung tử, tiểu phòng khắc thê, lạc thủy. Trung phòng đa tật, tổn lục súc. Nghi dụng tân ất, thân dần, sửu mùi cát lợi.

  * Canh Tý Vong Mệnh: Bất táng nhâm bính, tân ất, quý đinh. Táng hậu tiên bại đại phòng, trường tử li gia. Tiểu phòng xuất hạt tử, trung phòng li hương. Nghi dụng càn tốn, mão dậu, cấn khôn chủ đại cát đại lợi quân phát.

  * Tân Sửu Vong Mệnh: Bất táng hợi tị, càn tốn, bính hành. Táng hậu tiên bại tiểu phòng, trung phòng bối tật. Trường phòng khắc thê, tiểu phòng tuyệt. Nghi dụng giáp canh, sửu mùi hướng cát lợi.

  * Nhâm Dần Vong Mệnh: Bất táng giáp canh, ất tân, mão dậu, thập ngũ niên hậu tiên bại trường phòng, khắc thê quan tư, tiểu phòng tuyệt, trung phòng bối tật. Nghi dụng nhâm bính, hợi tị, thân dần hướng đại vượng.

  * Giáp Thìn Vong Mệnh: Bất táng dần thân, nhâm bính, đinh quý. Nhược táng tam ngũ niên hậu trường phòng bả tử, tiểu phòng thũng tật, trung phòng phụ tật. Tử tôn huyết tật. Nghi dụng hợi tị, tý ngọ chủ cát lợi.

  * Ất Tị Vong Mệnh: Bất táng quý đinh, nhâm bính, hợi tị. Nhược táng tam ngũ niên hậu tiên bại trường phòng, phụ nữ đại đại sấu thũng, trung phòng tổn lục súc. Tiểu phòng xuất hoàng thũng. Nghi dụng thìn tuất, tân ất, dần thân hướng chủ đại cát.

  * Bính Ngọ Vong Mệnh: Bất táng quý đinh, nhâm bính, hợi tị. Nhược táng ngũ thất niên hậu tiểu phòng ám tật, đa tuyệt, trường phòng khắc thê, trung phòng bình tuyệt. Nghi dụng giáp canh, sửu mùi, cấn khôn tại phát.

  * Đinh Mùi Vong Mệnh: Bất táng cấn khôn, sửu mùi, thìn tuất. Nhược táng bát niên hậu bại trường phòng, tổn tử tôn. Trung phòng khắc thê. Nghi dụng tý ngọ quý đinh, hợi tị chủ đại lợi.

  * Mậu Thân Vong Mệnh: Bất táng sửu mùi, giáp canh, ất tân. Nhược táng ngũ thất niên hậu trường phòng bại xuất lung tử. Tiểu phòng xuất hoàng thũng, khắc thê, trung phòng âm nhân thị phi, chiêu nhân mệnh quan tư, tổn lục súc. Nghi dụng tý ngọ, dần thân, hợi tị chủ đại cát đại lợi.

  * Kỷ Dậu Vong Mệnh: Bất táng mão dậu, tị hợi, càn tốn. Nhược táng tam niên hậu sinh tai họa, tiểu phòng xuất hạt tử, bả tử. Trung phòng trường phòng tàn tật. Nghi dụng quý đinh, ất tân thìn tuấthướng chủ đại phát phú quý.

  * Canh Tuất Vong Mệnh: Bất táng giáp canh, dần thân, càn tốn. Nhược táng tam niên hậu trường phòng xuất hạt tử, tiểu phòng xuất lung ách. Trung phòng ám tật đa tuyệt. Nghi hướng dụng phạm hạ dậu phát đại phòng, tị hợi phát tiểu phòng, cấn khôn phát trung phòng.

  * Tân Hợi Vong Mệnh: Bất táng sửu mùi, cấn khôn, càn tốn, mão dậu. Nhược táng tam ngũ niên hậu bại trường tử xuất bả tử, tiểu phòng khắc thê, trung phòng tổn tử. Nghi dụng đinh quý, nhâm bính, tân ất chủ đại phát.

  * Nhâm Tý Vong Mệnh: Bất táng canh giáp, tân ất, sửu mùi. Nhược táng tiên bại trung phòng, khắc thê xuất lung ách. Trường phòng chiêu quan tư, đại bại. Nghi dụng sửu mùi, cấn khôn, thìn tuấtchủ đại phát.

  * Quý Sửu Vong Mệnh: Bất táng giáp canh, tốn càn, dần thân. Nhược táng tam niên hậu tiên bại trường tử, tiểu phòng phụ nữ hoàng thũng, trung phòng xuất lung ách. Phụ nữ đa tật. Nghi dụng đinh quý, hợi tị, dần thân chủ đại phát.

  * Giáp Dần Vong Mệnh: Bất táng cấn khôn, sửu mùi, dần thân. Nhược táng tam niên hậu bại tiểu phòng, khắc thê, trung phòng hoàng thũng, trường phòng phụ nữ hữu ám tật. Nghi dụng tân ất, nhâm bính, thìn tuấtchủ đại vượng.

  * Ất Mão Vong Mệnh: Bất táng cấn khôn, tốn càn, giáp canh. Nhược táng nhất niên hậu sinh tai, trường phòng tổn tử tôn, tiểu phòng khắc thê. Nghi dụng đinh quý, tý ngọ, sửu mùi đại cát.

  * Bính Thìn Vong Mệnh: Bất táng nhâm bính, cấn khôn, thìn tuất. Nhược táng tiên bại trường phòng, trường tử mục tật, tiểu phòng chiêu quan tư, trung phòng xuất hoàng thũng. Nghi dụng bính nhâm, đinh quý, ất tân chủ đại cát đại lợi.

  * Đinh Tị Vong Mệnh: Bất táng quý đinh, nhâm bính, tị hợi. Nhược táng ngũ thất niên hậu tiên bại trường tử. Xuất hạt tử, tiểu phòng xuất bả tử. Trung phòng quan tư. Nghi dụng sửu mùi, mão dậu hướng đại lợi.

  * Mậu Ngọ Vong Mệnh: Bất táng đinh quý, nhâm bính, hợi tị, càn tốn. Nhược táng nhị tam niên hậu bại tiểu phòng, xuất quan tư, trung phòng tuyệt, trường phòng khắc thê. Phụ nữ sinh ám tật. Nghi dụng càn tốn, thân dần, giáp canh chủ đại lợi.

  * Kỷ Mùi Vong Mệnh: Bất táng nhâm bính, hợi tị, càn tốn. Nhược táng nhị niên hậu trường phòng bại trường tử, xuất lung ách. Trung phòng xuất bả tử. Huynh đệ bất hòa. Nghi dụng sửu mùi, cấn khôn, thìn tuấtđại lợi.

  * Canh Thân Vong Mệnh: Bất táng càn tốn, giáp canh, tị hợi. Nhược táng hậu tiên bại trường phòng, phụ nữ đắc ám tật, trung phòng tổn trường tử. Tiểu phòng chủ hữu huyết tật. Nghi dụng sửu mùi, tân ất, thìn tuấthướng chủ đại cát.

  * Tân Dậu Vong Mệnh: Bất táng càn tốn, giáp canh, sửu mùi. Táng hậu nhất niên nội trung phòng tổn tử, quan tư. Tiểu phòng khắc thê. Nghi dụng tý ngọ, hợi tị cấn khôn hướng trung phòng phát, tiểu phòng vượng.

  * Nhâm Tuất Vong Mệnh: Bất táng sửu mùi, khôn cấn, thìn tuất. Táng hậu tam tứ niên nội trường phòng xuất quan tư, trung phòng tổn bại khắc thê, tiểu phòng xuất lung ách. Nghi dụng tý ngọ, quý đinh, nhâm bính chủ đại cát.

  * Quý Hợi Vong Mệnh: Bất táng đinh quý, nhâm bính, cấn khôn. Táng hậu chiêu quan tư, tổn lục súc. Trường phòng ám tật. Trung phòng xuất lung ách, tiểu phòng trường tử chiêu họa, trung phòng tuyệt. Nghi dụng ất tân, sửu mùi hướng chủ đại phát.

——————-o0o—————————–


Ai đang trực tuyến

  • 1
  • 1.694
  • 494
  • 5.392
  • 937
  • 647.346
  • 157.038