Thần tiên Việt Nam

Lục Thập Tiên Mệnh Tọa Sơn Lập Hướng Nghi Kị 六十仙命坐山立向宜忌 Thần Tiên Việt Nam 越南神仙

Lục Thập Tiên Mệnh Tọa Sơn Lập Hướng Nghi Kị 六十仙命坐山立向宜忌

 

Lục Thập Tiên Mệnh Tọa Sơn Lập Hướng Nghi Kị Hoàng Thủ Mẫn Tân Lãng Bác KháchChuyển Tái

 

Giáp Tý Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Kim Mệnh

  Tọa tây nam hướng đông bắc.

  Tọa tây hướng đông.

  Tọa tây bắc hướng đông nam.

ất Sửu Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Kim Mệnh

  Tọa tây nam hướng đông bắc.

  Tọa tây hướng đông.

Bính Dần Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Hỏa Mệnh

  Tọa đông nam hướng tây bắc.

  Tọa nam hướng bắc.

  Tọa tây bắc hướng đông nam.

Đinh Mão Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Hỏa Mệnh

  Tọa tây nam hướng đông bắc.

  Tọa tây bắc hướng đông nam.

Mậu Thìn Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Mộc Mệnh

  Tọa tây nam hướng đông bắc.

Kỷ Tị Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Mộc Mệnh

  Tọa nam hướng bắc.

  Tọa tây nam hướng đông bắc.

Canh Ngọ Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Thổ Mệnh

  Tọa đông nam hướng tây bắc.

  Tọa tây bắc hướng đông nam.

Tân Mùi Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Thổ Mệnh

  Tọa bắc hướng nam.

  Tọa tây bắc hướng đông nam.

Nhâm Thân Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Kim Mệnh

  Tọa đông nam hướng tây bắc.

  Tọa tây hướng đông.

  Tọa tây bắc hướng đông nam.

Quý Dậu Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Kim Mệnh

  Tọa đông nam hướng tây bắc.

  Tọa tây nam hướng đông bắc.

Giáp Tuất Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Hỏa Mệnh

  Tọa đông hướng tây.

  Tọa đông nam hướng tây bắc.

  Tọa nam hướng bắc.

ất Hợi Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Hỏa Mệnh

  Tọa đông hướng tây.

  Tọa tây nam hướng đông bắc.

Bính Tý Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Thủy Mệnh

  Tọa tây hướng đông.

  Tọa tây bắc hướng đông nam.

Đinh Sửu Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Thủy Mệnh

  Tọa nam hướng bắc.

  Tọa tây hướng đông.

Mậu Dần Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Thổ Mệnh

  Tọa nam hướng bắc.

  Tọa tây bắc hướng đông nam.

Kỷ Mão Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Thổ Mệnh

  Tọa đông bắc hướng tây nam.

  Tọa tây nam hướng đông bắc.

  Tọa tây bắc hướng đông nam.

Canh Thìn Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Kim Mệnh

  Tọa tây nam hướng đông bắc.

  Tọa tây hướng đông.

  Tọa tây bắc hướng đông nam.

Tân Tị Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Kim Mệnh

  Tọa tây nam hướng đông bắc.

  Tọa tây hướng đông.

Nhâm Ngọ Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Mộc Mệnh

  Tọa đông hướng tây.

  Tọa đông nam hướng tây bắc.

Quý Mùi Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Mộc Mệnh

  Tọa đông bắc hướng tây nam.

  Tọa đông hướng tây.

Giáp Thân Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Thủy Mệnh

  Tọa đông nam hướng tây bắc.

  Tọa tây hướng đông.

  Tọa tây bắc hướng đông nam.

ất Dậu Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Thủy Mệnh

  Tọa nam hướng bắc.

Bính Tuất Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Thổ Mệnh

  Tọa đông bắc hướng tây nam.

Đinh Hợi Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Thổ Mệnh

  Tọa đông bắc hướng tây nam.

  Tọa tây nam hướng đông bắc.

Mậu Tý Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Hỏa Mệnh

  Tọa tây nam hướng đông bắc.

  Tọa tây hướng đông.

  Tọa tây bắc hướng đông nam.

Kỷ Sửu Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Hỏa Mệnh

  Tọa nam hướng bắc.

  Tọa tây nam hướng đông bắc.

  Tọa tây hướng đông.

Canh Dần Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Mộc Mệnh

  Tọa Đông Nam Hướng Tây Bắc.

  Tọa nam hướng bắc.

Tân Mão Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Mộc Mệnh

  Tọa đông bắc hướng tây nam.

  Tọa tây nam hướng đông bắc.

Nhâm Thìn Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Thủy Mệnh

  Tọa tây hướng đông.

  Tọa tây bắc hướng đông nam.

Quý Tị Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Thủy Mệnh

  Tọa tây hướng đông.

Giáp Ngọ Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Kim Mệnh

  Tọa đông hướng tây.

  Tọa đông nam hướng tây bắc.

  Tọa tây bắc hướng đông nam.

ất Mùi Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Kim Mệnh

  Tọa đông bắc hướng tây nam.

  Tọa đông hướng tây.

  Tọa tây bắc hướng đông nam.

Bính Thân Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Hỏa Mệnh

  Tọa tây hướng đông.

  Tọa tây bắc hướng đông nam.

Đinh Dậu Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Hỏa Mệnh

  Tọa đông nam hướng tây bắc.

  Tọa nam hướng bắc.

  Tọa tây nam hướng đông bắc.

Mậu Tuất Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Mộc Mệnh

  Tọa đông hướng tây.

Kỷ Hợi Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Mộc Mệnh

  Tọa đông bắc hướng tây nam.

  Tọa đông hướng tây.

  Tọa tây nam hướng đông bắc.

Canh Tý Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Thổ Mệnh

  Tọa tây hướng đông.

  Tọa tây bắc hướng đông nam.

Tân Sửu Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Thổ Mệnh

  Tọa tây nam hướng đông bắc.

  Tọa tây hướng đông.

Nhâm Dần Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Kim Mệnh

  Tọa đông nam hướng tây bắc.

  Tọa tây bắc hướng đông nam.

Quý Mão Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Kim Mệnh

  Tọa đông bắc hướng tây nam.

  Tọa tây nam hướng đông bắc.

  Tọa tây bắc hướng đông nam.

Giáp Thìn Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Hỏa Mệnh

  Tọa tây hướng đông.

  Tọa tây bắc hướng đông nam.

ất Tị Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Hỏa Mệnh

  Tọa nam hướng bắc.

  Tọa tây nam hướng đông bắc.

  Tọa tây hướng đông.

Bính Ngọ Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Thủy Mệnh

  Tọa đông nam hướng tây bắc.

  Tọa tây bắc hướng đông nam.

Đinh Mùi Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Thủy Mệnh

  Tọa đông hướng tây.

  Tọa tây bắc hướng đông nam.

Mậu Thân Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Thổ Mệnh

  Tọa tây hướng đông.

  Tọa tây bắc hướng đông nam.

Kỷ Dậu Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Thổ Mệnh

  Tọa đông bắc hướng tây nam.

  Tọa tây nam hướng đông bắc.

Canh Tuất Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Kim Mệnh

  Tọa đông hướng tây.

  Tọa đông nam hướng tây bắc.

Tân Hợi Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Kim Mệnh

  Tọa đông bắc hướng tây nam.

  Tọa đông hướng tây.

  Tọa tây nam hướng đông bắc.

Nhâm Tý Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Mộc Mệnh

  Tọa tây nam hướng đông bắc.

  Tọa tây bắc hướng đông nam.

Quý Sửu Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Mộc Mệnh

  Tọa nam hướng bắc.

  Tọa tây nam hướng đông bắc.

Giáp Dần Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Thủy Mệnh

  Tọa đông nam hướng tây bắc.

  Tọa nam hướng bắc.

  Tọa tây bắc hướng đông nam.

ất Mão Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Thủy Mệnh

  Tọa tây bắc hướng đông nam.

Bính Thìn Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Thổ Mệnh

  Tọa tây nam hướng đông bắc.

  Tọa tây hướng đông.

  Tọa tây bắc hướng đông nam.

Đinh Tị Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Thổ Mệnh

  Tọa nam hướng bắc.

  Tọa tây nam hướng đông bắc.

  Tọa tây hướng đông.

Mậu Ngọ Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Hỏa Mệnh

  Tọa đông hướng tây.

  Tọa đông nam hướng tây bắc.

  Tọa tây bắc hướng đông nam.

Kỷ Mùi Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Hỏa Mệnh

  Tọa đông hướng tây.

  Tọa tây bắc hướng đông nam.

Canh Thân Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Mộc Mệnh

  Tọa đông nam hướng tây bắc.

  Tọa tây bắc hướng đông nam.

Tân Dậu Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Mộc Mệnh

  Tọa đông nam hướng tây bắc.

  Tọa nam hướng bắc.

  Tọa tây nam hướng đông bắc.

Nhâm Tuất Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Thủy Mệnh

  Tọa đông nam hướng tây bắc.

  Tọa nam hướng bắc.

Quý Hợi Niên Tiên Mệnh Nạp Âm Chúc Thủy Mệnh

  Tọa đông hướng tây.

Tương Quan Văn Chương

——————-o0o——————