Thần tiên Việt Nam

Bình Sa Ngọc Xích Kinh – Đạo Giáo Thần Tiên 道教神仙

Bình Sa Ngọc Xích Kinh

平砂玉尺经

xichtongtu_giang_ha.jpg

 

TaoistDivinities.jpg

卷上

Quyển thượng

龙从地起.  有吉有凶.  水自天来.  惟清惟浊.

Long tùng địa khởi. Hữu cát hữu hung.

Thủy tự thiên lai. Duy thanh duy trọc.

灵聚於六柔之方.  英粹於天门之上.

Linh tụ ư lục nhu chi phương.

 Anh túy ư thiên môn chi thượng.

震庚会而耀武.  亦有轻重.

Chấn canh hội nhi diệu vũ.

 Diệc hữu khinh trọng.

坎离交而已极.  焉无厚薄.

Khảm ly giao nhi dĩ cực. Yên vô hậu bạc.

癸龙乘坎气而有用.

Quý long thừa khảm khí nhi hữu dụng.

坤母妙西掖而未纯.

Khôn mẫu diệu tây dịch nhi mùi thuần.

阴阳老亢.  四墓藏金.

Âm dương lão kháng. Tứ mộ tàng kim.

寅申寓风魔之列.  已申当二四之偏.

Dần thân ngụ phong ma chi liệt.

 Dĩ thân đương nhị tứ chi thiên.

来生止积.  虽有成胎之象.

Lai sinh chỉ tích.

Tuy hữu thành thai chi tượng.

穷阳剥体.  终蹈孤虚之容.

Cùng dương bác thể.

 Chung đạo cô hư chi dung.

贵阴龙而取旺相.

Quý âm long nhi thủ vượng tương.

虽丑未已.  尤为所弃.

Tuy sửu mùi dĩ. Vưu vi sở khí.

贱阳龙而避孤虚.

Tiện dương long nhi tị cô hư.

纵寅甲申.  亦见难容.

Túng dần giáp thân.

Diệc kiến nan dung.

用坎离而求一节之长.  避丑未而废四金之气.

Dụng khảm ly nhi cầu nhất tiết chi trường.

 Tị sửu mùi nhi phế tứ kim chi khí.

三吉六秀.  主富贵之枢纽.

Tam cát lục tú.

Thiển phú quý chi xu nữu.

阴阳品配.  为作用之玄奥.

Âm dương phẩm phối.

Vi tác dụng chi huyền áo.

离趋壬癸.  癸向南离.

Ly xu nhâm quý. Quý hướng nam ly.

坎得丁坤而发贵.  丙逢辛艮以钟灵.

Khảm đắc đinh khôn nhi phát quý.

Bính phùng tân cấn dĩ chung linh.

庚宜艮震.  坤遇癸交.

Canh nghi cấn chấn.

Khôn ngộ quý giao.

艮兑亥乃丁龙之乐许.

Cấn đoài hợi nãi đinh long chi lạc hứa.

丙巽癸为亥气之必从.

Bính tốn quý vi hợi khí chi tất tùng.

兑丁本为正配.  见亥艮而富贵尤奇.

Đoài đinh bản vi chính phối.

 Kiến hợi cấn nhi phú quý vưu kì.

震庚犹如夫妇.  见辛亥而文武双全.

Chấn canh do như phu phụ.

 Kiến tân hợi nhi văn vũ song toàn.

巽见辛.  辛见巽.  两承妙用.

Tốn kiến tân. Tân kiến tốn.

Lưỡng thừa diệu dụng.

艮生壬.  壬生丙.  诚为上吉.

Cấn sinh nhâm. Nhâm sinh bính.

Thành vi thượng cát.

天巿见庚.  才堪文武.

Thiên phất kiến canh.

Tài kham văn vũ.

少男遇巽.  福寿全难.

Thiếu nam ngộ tốn.

Phúc thọ toàn nan.

实卦气之攸宜.  为阴阳之相人.

Thật quái khí chi du nghi.

Vi âm dương chi tướng nhân.

龙或杀之交不一.

Long hoặc sát chi giao bất nhất.

砂水之隐见不齐.  例难执乎纳用.

Sa thủy chi ẩn kiến bất tề.

 Lệ nan chấp hồ nạp dụng.

法莫妙於变通.  禄马贵人.  速於应验.

Pháp mạc diệu ư biến thông.

Lộc mã quý nhân.

Tốc ư ứng nghiệm.

催官生气.  荐福如雷.

Thôi quan sinh khí.

Tiến phúc như lôi.

继泄天机之秘.  收函玉屋之山.

Kế tiết thiên cơ chi bí.

Thu hàm ngọc ốc chi san.

造化开通.  神文自见.

Tạo hóa khai thông.

Thần văn tự kiến.

太极分而两仪奠.  二气布而顺逆行.

Thái Cực phân nhi lưỡng nghi điện.

Nhị khí bố nhi thuận nghịch hành.

左阳右阴.  龙行两路.

Tả dương hữu âm.

Long hành lưỡng lộ.

阳顺阴逆.  气本一源.

Dương thuận âm nghịch.

Khí bản nhất nguyên.

阴用阳朝.  阳用阴应.  相见协家室之义.

Âm dụng dương triều.

Dương dụng âm ứng.

 Tương kiến hợp gia thất chi nghị.

阳以蓄阴.  阴以含阳.  雌雄庆交媾之情.

Dương dĩ súc âm. Âm dĩ hàm dương.

Thư hùng khánh giao cấu chi tình.

阴交於阳.  阳下济而施生.

Âm giao ư dương.

Dương hạ tể nhi thi sinh.

阳交於阴.  阴仰承而翕受.

Dương giao ư âm.

Âm ngưỡng thừa nhi hấp thụ.

天根呈众妙之门.  月窟启玄机之户.

Thiên căn trình chúng diệu chi môn.

 Nguyệt quật khải huyền cơ chi hộ.

乙丙交而趋戍.  辛壬会而聚辰.

Ất bính giao nhi xu thú.

Tân nhâm hội nhi tụ thần.

土牛纳丁庚之气.  金羊收癸甲之灵.

Thổ ngưu nạp đinh canh chi khí.

 Kim dương thu quý giáp chi linh.

乙辛丁癸之妇.  宜配甲庚丙壬之夫.

Ất tân đinh quý chi phụ.

Nghi phối giáp canh bính nhâm chi phu.

夫夫妇妇.  雌雄牝牡.

Phu phu phụ phụ. Thư hùng tẫn mẫu.

阴遇阳而非其类.  号曰阳差.

Âm ngộ dương nhi phi kì loại.

Hiệu viết dương sai.

阳见阴而失其偶.  名为阴错.

Dương kiến âm nhi thất kì ngẫu.

 Danh vi âm thác.

妻犹路遇.  终强合而不谐.

Thê do lộ ngộ. Chung cường hợp nhi bất hài.

眷属一家.  纵轻微而有用.

Quyến thuộc nhất gia. Túng khinh vi nhi hữu dụng.

二女同居.  纯阴不长.

Nhị nữ đồng cư. Thuần âm bất trường.

两男并处.  独阳不生.

Lưỡng nam tịnh xứ. Độc dương bất sinh.

阴与阳而过交.  亢则为害.

Âm dữ dương nhi quá giao.

Kháng tắc vi hại.

阳遇阴而不及.  废则无功.

Dương ngộ âm nhi bất cập.

Phế tắc vô công.

化育本於龙家.  盛衰系於形应.

Hóa dục bản ư long gia.

Thịnh suy hệ ư hình ứng.

左行从亥子而进.  右行从子亥而旋.

Tá hành tùng hợi tử nhi tiến.

Hữu hành tùng tử hợi nhi toàn.

生旺互用.  玄窍相通.

Sinh vượng hỗ dụng.

 Huyền khiếu tương thông.

惟偶成於契合.  勿乐交於兄妹.

Duy ngẫu thành ư khế hợp.

Vật lạc giao ư huynh muội.

周公制礼.  明家室.  别男女.  娶异姓.  辨夫妇.

Chu công chế lễ. Minh gia thất.

Biệt nam nữ. Thú dị tính. Biện phu phụ.

盖天经地义之常.  亦理气自然之运.

Cái thiên kinh địa nghĩa chi thường.

 Diệc lý khí tự nhiên chi vận.

天关开财禄之源.  地轴濬化生之宝.

Thiên quan khai tài lộc chi nguyên.

 Địa trục tuấn hóa sinh chi bảo.

法显玄空.  神功莫测.

Pháp hiển huyền không.

Thần công mạc trắc.

五行实无系乎龙家.  祸福须取明於水路.

Ngũ hành thực vô hệ hồ long gia.

Họa phúc tu thủ minh ư thủy lộ.

愿我复我.  为官为父.

Nguyện ngã phục ngã.

Vi quan vi phụ.

予之夺之.  彼无心而曷济.

Dư chi đoạt chi. Bỉ vô tâm nhi hạt tể.

生人克入.  情既去而复留.

Sinh nhân khắc nhập.

 Tình ký khứ nhi phục lưu.

相天地.  赞化育.

Tương thiên địa. Tán hóa dục.

无非此道.  回造化.

Vô phi thử đạo. Hồi tạo hóa.

改天命.  术何妙焉.

Cải thiên mệnh. Truật hà diệu yên.

吉地每留於积德.  善地罔授於邪淫.

Cát địa mỗi lưu ư tích đức.

Thiện địa võng thụ ư tà dâm.

畀之匪人.  天神共怒.

Tý chi phỉ nhân. Thiên thần cộng nộ.

 

—————-o0o—————-