Thần tiên Việt Nam

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖 Linh Ứng Quẻ Xăm Số 81 – Số 100 Đạo Giáo Việt Nam 越南道教

 

TẢN VIÊN SƠN THÁNH傘圓山聖LINH ỨNG QUẺ XĂM

Đạo Giáo Thần Tiên Việt Nam 越南道教道教神仙 道士

tan_vien_son_thanh_24.4.jpg

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ:81

Đệ bát thập nhấttrung bình

Trí giả thiên lự. Trung hữu nhất thất. Kí thận sở nghi. Nãi để nguyên cát.

Chiêm: Âm tình. Tình. Điền tàm hữu vọng

Phần táng: Tiểu cát. Lục súc vô tổn. Hành nhân tương chí

Cầu mưu: Vãn toại. Cầu tài lợi trì. Hôn nhân khả thành. Quan sự vô sự

Yết kiến: Khả hứa. Xuất hành nghi xuất. Tu tạo nghi động.

Tật bệnh: Bất phương. Tẩu thất nghi tầm.

Sinh sản: Hữu kinh. Bộ đạo khứ viễn. Đảo tự bán cát. Quái dị vi tai. Di tỉ tiểu lợi

Gia trạch: Chung cát. Văn thư kiến trì.

Dĩ thượng: Trung hung thủy mạt cát

Ứng: Nhất ngũ thất số

Cập: Hợi mão mùi niên nguyệt nhật thời. Phương vị đông bắc.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 82

Đệ bát thập nhịhạ hạ

Viên hữu kì hủy. Xán nhược quỳnh anh. Phồn hoa bất thật. Tùy phong phiêu linh.

Chiêm: Âm tình. . Điền tàm vô thu

Phần táng: Hậu tai. Lục súc háo thất. Hành nhân hữu trở

Cầu mưu: Bất toại. Cầu tài bất lợi. Hôn nhân bất thành. Quan sự nan giải

Yết kiến: Khó gặp. Xuất hành trở trệ. Tu tạo bất an.

Tật bệnh: Nan y. Tẩu thất nan kiến.

Sinh sản: Nan. Bộ đạo bất hoạch. Đảo tự bất nghi. Quái dị hữu tai. Di tỉ động hung

Gia trạch: Bất ninh. Văn thư nan đắc.

Dĩ thượng: Tiên cát hậu hung

Ứng: Nhị tứ bát số

Cập: Dần ngọ tuất niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính nam.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 83

Đệ bát thập tamhạ hạ

Thương cung chi ô. Cao tường vân hán. Hạ thực xuyên nguyên. Võng la nga trí.

Chiêm: Âm tình. Bán âm bán tình. Điền tàm thất vọng

Phần táng: Bất an. Lục súc hữu tổn. Hành nhân trở trệ

Cầu mưu: Bất thành. Cầu tài vô lợi. Hôn nhân hữu phá. Quan sự luy hậu

Yết kiến: Gian trở. Xuất hành bất thuận. Tu tạo bất lợi.

Tật bệnh: Nan ta. Tẩu thất nan kiến.

Sinh sản: Nan bảo. Bộ đạo nan hoạch. Đảo tự vô ích. Quái dị hưng tai. Di tỉ kiến hung

Gia trạch: Bất an. Văn thư gian đắc.

Dĩ thượng: Trung cát thủy mạt hung

Ứng: Tam lục cửu số

Cập: Tị dậu sửu niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính bắc.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 84

Đệ bát thập tứhạ hạ

Minh nguyệt tứ hành. Tác ngụy thành chuyết. Lí băng bất giới. Phùng kì điên quyết.

Chiêm: Âm tình. . Điền tàm bất thu

Phần táng: Bại gia. Lục súc tai tổn. Hành nhân bất hồi

Cầu mưu: Đại bất toại. Cầu tài đại bất lợi. Hôn nhân đại bất thành. Quan sự đại hung

Yết kiến: Bất ngộ. Xuất hành bất nghi. Tu tạo bất lợi.

Tật bệnh: Nguy đốc. Tẩu thất bất kiến.

Sinh sản: Kiến hung. Bộ đạo hưu tầm. Đảo tự chiêu họa. Quái dị quan sự. Di tỉ quan phi

Gia trạch: Đại bất an. Văn thư bất toại.

Dĩ thượng: Toàn hung

Ứng: Nhị tứ nhân số

Cập: Dần ngọ tuất niên nguyệt nhật thời. Phương vị tây nam.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 85

Đệ bát thập ngũthượng thượng

Thủ viên bắc đấu. Ngưỡng bão thiên tương. Thân niếp ki vĩ. Liệt tinh kì hành.

Chiêm: Âm tình. Tình. Điền tàm đại thu

Phần táng: Cát lợi. Lục súc đại vượng. Hành nhân lập chí

Cầu mưu: Đại toại. Cầu tài đại lợi. Hôn nhân đại thành. Quan sự đại cát

Yết kiến: Ngộ quý. Xuất hành đại thông. Tu tạo thanh cát.

Tật bệnh: Tức dũ. Tẩu thất tức kiến.

Sinh sản: Hữu hỉ. Bộ đạo tiện hoạch. Đảo tự hoạch phúc. Quái dị vô cữu. Di tỉ hoạch cát

Gia trạch: Đại an. Văn thư hữu tựu.

Dĩ thượng: Đại cát

Ứng: Nhất ngũ thất số

Cập: Hợi mão mùi niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính đông.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 86

Đệ bát thập lụctrung bình

Lật lật nguy cụ. Nhược vẫn vu uyên. Thần thật hữu nhữ. Tỉ hoạch an toàn.

Chiêm: Âm tình. Bán âm bán tình. Điền tàm bán thu

Phần táng: Bán lợi. Lục súc bán cát. Hành nhân tại lộ

Cầu mưu: Bán toại. Cầu tài bán lợi. Hôn nhân vãn thành hộ quan sự tiên hung hậu cát

Yết kiến: Tiểu . Xuất hành bán toại. Tu tạo nghi trì. Bệnh bệnh tiên hung hậu cát. Tẩu thất kiến trì.

Sinh sản: Tiên hung hậu cát. Bộ đạo hoạch trì. Đảo tự tiểu thuận. Quái dị tương tán. Di tỉ động trì

Gia trạch: Hướng an. Văn thư trì trệ.

Dĩ thượng: Tiên hung hậu cát

Ứng: Tam lục cửu số

Cập: Thân tý thìn niên nguyệt nhật thời. Phương vị đông nam.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 87

Đệ bát thập thấttrung bình

Hành môn chi hạ. Khả dĩ tê trì. Tuy phi kiêm đạt. Diệc túc tự di.

Âm tình. Tình. Điền tàm ổn

Phần táng: Bình ổn. Lục súc bình thường. Hành nhân trì

Cầu mưu: Toại ý. Cầu tài hữu lợi. Hôn nhân hữu thành. Quan sự hòa bình

Yết kiến: Vô trở. Xuất hành nghi hoãn. Tu tạo thủ thường.

Tật bệnh: Khả y. Tẩu thất khả tầm.

Sinh sản: An hảo. Bộ đạo đắc hoạch. Đảo tự vô ứng. Quái dị vô sự. Di tỉ thủ cựu

Gia trạch: Bình an. Văn thư nghi cầu.

Dĩ thượng: Trung bình

Ứng: Nhất ngũ thất số

Cập: Hợi mão mùi niên nguyệt nhật thời. Phương vị đông bắc.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 88

Đệ bát thập báttrung bình

Thần giao uyển đình. Tái điếm long đông. Xuân lôi chấn chấn. Đằng vân ngự phong.

Chiêm: Âm tình. . Điền tàm hữu vọng

Phần táng: Tiểu cát. Lục súc vô tổn. Hành nhân tương chí

Cầu mưu: Vãn toại. Cầu tài lợi trì. Hôn nhân khả thành. Quan sự vô sự

Yết kiến: Khả hứa. Xuất hành nghi xuất. Tu tạo nghi động.

Tật bệnh: Bất phương. Tẩu thất nghi tầm.

Sinh sản: Hữu kinh. Bộ đạo khứ viễn. Đảo tự bán cát. Quái dị vi tai. Di tỉ tiểu lợi

Gia trạch: Chung cát. Văn thư kiến trì.

Dĩ thượng: Trung hung thủy mạt cát

Ứng: Nhị tứ bát số

Cập: Dần ngọ tuất niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính nam.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 89

Đệ bát thập cửuhạ hạ

Gia tân vân tập. Xuy sinh cổ hoàng. Nhạc cực nhi bi. Lệ hạ cô thường.

Chiêm: Âm tình. Bán âm bán tình. Điền tàm vô thu

Phần táng: Hậu tai. Lục súc háo thất. Hành nhân hữu trở

Cầu mưu: Bất toại. Cầu tài bất lợi. Hôn nhân bất thành. Quan sự nan giải

Yết kiến: Khó gặp. Xuất hành trở trệ. Tu tạo bất an.

Tật bệnh: Nan y. Tẩu thất nan kiến.

Sinh sản: Nan. Bộ đạo bất hoạch. Đảo tự bất nghi. Quái dị hữu tai. Di tỉ động hung

Gia trạch: Bất ninh. Văn thư nan đắc.

Dĩ thượng: Tiên cát hậu hung

Ứng: Tam lục cửu số

Cập: Tị dậu sửu niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính tây.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 90

Đệ cửu thậphạ hạ

Hành thương bất toại. Quy chủng hòa thử. Đãi dục hoạch chi. Nãi trị lâm vũ.

Chiêm: Âm tình. Bán âm bán tình. Điền tàm thất vọng

Phần táng: Bất an. Lục súc hữu tổn. Hành nhân trở trệ

Cầu mưu: Bất thành. Cầu tài vô lợi. Hôn nhân hữu phá. Quan sự luy hậu

Yết kiến: Gian trở. Xuất hành bất thuận. Tu tạo bất lợi.

Tật bệnh: Nan kinh. Tẩu thất nan kiến.

Sinh sản: Nan bảo. Bộ đạo nan hoạch. Đảo tự vô ích. Quái dị hưng tai. Di tỉ kiến hung

Gia trạch: Bất an. Văn thư gian đắc.

Dĩ thượng: Trung cát thủy mạt hung

Ứng: Tam lục cửu số

Cập: Thân tý thìn niên nguyệt nhật thời. Phương vị tây bắc.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 91

Đệ cửu thập nhấthạ hạ

Họa tùng quyết thân. Động võng bất hung. Nhật chuyết tâm lao. Chung dĩ khốn cùng.

Chiêm: Âm tình. Tình. Điền tàm bất thu

Phần táng: Bại gia. Lục súc tai tổn. Hành nhân bất hồi

Cầu mưu: Đại bất toại. Cầu tài đại bất lợi. Hôn nhân đại bất thành. Quan sự đại hung

Yết kiến: Bất quá. Xuất hành bất nghi. Tu tạo bất lợi.

Tật bệnh: Nguy đốc. Tẩu thất bất kiến.

Sinh sản: Kiến hung. Bộ đạo hưu tầm. Đảo tự chiêu họa. Quái dị quan sự. Di tỉ quan phi

Gia trạch: Đại bất an. Văn thư bất toại.

Dĩ thượng: Toàn hung

Ứng: Nhất ngũ thất số

Cập: Hợi mão mùi niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính đông.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 92

Đệ cửu thập nhịthượng thượng

Xuân lôi khởi điếm. Phẩm vật hàm hanh

Ứng: Long phi dược. Phong vân bột hưng.

Chiêm: Âm tình. . Điền tàm đại thu

Phần táng: Cát lợi. Lục súc đại vượng. Hành nhân lập chí

Cầu mưu: Đại toại. Cầu tài đại lợi. Hôn nhân đại thành. Quan sự đại cát

Yết kiến: Ngộ quý. Xuất hành đại thông. Tu tạo thanh cát.

Tật bệnh: Tức dũ. Tẩu thất tức kiến.

Sinh sản: Hữu hỉ. Bộ đạo tiện hoạch. Đảo tự hoạch phúc. Quái dị vô cữu. Di tỉ hoạch cát

Gia trạch: Đại an. Văn thư hữu tựu.

Dĩ thượng: Đại cát

Ứng: Nhị tứ bát số

Cập: Dần ngọ tuất niên nguyệt nhật thời. Phương vị tây nam.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 93

Đệ cửu thập tamtrung bình

Lâm hoa lạn mạn. Tịch nuy vu địa. Dung sắc tụy hĩ. Giai thái thức toại.

Chiêm: Âm tình. Bán âm bán tình. Điền tàm bán thu

Phần táng: Bán lợi. Lục súc bán cát. Hành nhân tại lộ

Cầu mưu: Bán toại. Cầu tài bán lợi. Hôn nhân vãn thành. Quan sự tiên hung hậu cát

Yết kiến: Tiểu trở. Xuất hành bán toại. Tu tạo nghi trì.

Tật bệnh: Tiên hung hậu cát. Tẩu thất kiến trì.

Sinh sản: Tiên hung hậu cát. Bộ đạo hoạch trì. Đảo tự tiểu thuận. Quái dị tương tán. Di tỉ động trì

Gia trạch: Hướng an. Văn thư trì trệ.

Dĩ thượng: Tiên hung hậu cát

Ứng: Tam lục cửu số

Cập: Tị dậu sửu niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính bắc.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 94

Đệ cửu thập tứtrung bình

Chí linh giả thần. Chí quý giả nhân. Nhân thần giao phu. Tại tu quyết thân.

Chiêm: Âm tình. . Điền tàm ổn

Phần táng: Bình ổn. Lục súc bình thường. Hành nhân trì

Cầu mưu: Toại ý. Cầu tài hữu lợi. Hôn nhân hữu thành. Quan sự hòa bình

Yết kiến: Vô trở. Xuất hành nghi hoãn. Tu tạo thủ thường.

Tật bệnh: Khả y. Tẩu thất khả tầm.

Sinh sản: An hảo. Bộ đạo đắc hoạch. Đảo tự vô ứng. Quái dị vô sự. Di tỉ thủ cựu

Gia trạch: Bình an. Văn thư nghi cầu.

Dĩ thượng: Trung bình

Ứng: Nhị tứ bát số

Cập: Dần ngọ tuất niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính nam.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 95

Đệ cửu thập ngũtrung bình

Sách ngã phi hoàng. Trì sính khang trang. Lịch khối khuynh phó. Hoàn phục đằng nhưỡng.

Chiêm: Âm tình. Tình. Điền tàm hữu vọng

Phần táng: Tiểu cát. Lục súc vô tổn. Hành nhân tương chí

Cầu mưu: Vãn toại. Cầu tài lợi trì. Hôn nhân khả thành. Quan sự vô sự

Yết kiến: Khả hứa. Xuất hành nghi xuất. Tu tạo nghi động.

Tật bệnh: Vô phương. Tẩu thất nghi tầm.

Sinh sản: Hữu kinh. Bộ đạo khứ viễn. Đảo tự bán cát. Quái dị vi tai. Di tỉ tiểu lợi

Gia trạch: Chung cát. Văn thư kiến trì.

Dĩ thượng: Trung hung thủy mạt cát

Ứng: Nhất ngũ thất số

Cập: Hợi mão mùi niên nguyệt nhật thời. Phương vị đông bắc.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 96

Đệ cửu thập lụchạ hạ

Duy tào chi hoa. Nhạc thử xuân huy. Bạch lộ kí hàng. Diêu lạc hà quy.

Chiêm: Âm tình. Bán âm bán tình. Điền tàm vô thu

Phần táng: Hậu tai. Lục súc háo thất. Hành nhân hữu trở

Cầu mưu: Bất toại. Cầu tài bất lợi. Hôn nhân bất thành. Quan sự nan giải

Yết kiến: Khó gặp. Xuất hành trở trệ. Tu tạo bất an.

Tật bệnh: Nan y. Tẩu thất nan kiến.

Sinh sản: Nan. Bộ đạo bất hoạch. Đảo tự bất nghi. Quái dị hữu viêm. Di tỉ động hung

Gia trạch: Bất ninh. Văn thư nan đắc.

Dĩ thượng: Tiên cát hậu hung

Ứng: Tam lục cửu số

Cập: Thân tý thìn niên nguyệt nhật thời. Phương vị đông nam.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 97

Đệ cửu thập thấthạ hạ

Phất lự phất đồ. Kí phục kì cô. Tuy phùng ân hựu.

Tật bệnh: Ta hô.

Chiêm: Âm tình. Tình. Điền tàm thất vọng

Phần táng: Bất an. Lục súc hữu tổn. Hành nhân trở trệ

Cầu mưu: Bất thành. Cầu tài vô lợi. Hôn nhân hữu phá. Quan sự luy hậu

Yết kiến: Gian tô. Xuất hành bất thuận. Tu tạo bất lợi.

Tật bệnh: Nan kinh. Tẩu thất nan kiến.

Sinh sản: Nan bảo. Bộ đạo nan hoạch. Đảo tự vô ích. Quái dị hưng tai. Di tỉ kiến hung

Gia trạch: Bất an. Văn thư gian đắc.

Dĩ thượng: Trung cát thủy mạt hung

Ứng: Nhất ngũ thất số

Cập: Hợi mão mùi niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính đông.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 98

Đệ cửu thập báthạ hạ

Quái dị điệt hưng

Gia trạch: Hư háo. Ương cữu tiến trăn. Tốc nghi nhương cáo.

Chiêm: Âm tình. . Điền tàm bất thu

Phần táng: Bại gia. Lục súc tai tổn. Hành nhân bất hồi

Cầu mưu: Đại bất toại. Cầu tài đại bất lợi. Hôn nhân đại bất thành. Quan sự đại hung

Yết kiến: Bất ngộ. Xuất hành bất nghi. Tu tạo bất lợi.

Tật bệnh: Nguy đốc. Tẩu thất bất kiến.

Sinh sản: Kiến hung. Bộ đạo hưu tầm. Đảo tự chiêu họa. Quái dị quan sự. Di tỉ quan phi

Gia trạch: Đại bất an. Văn thư bất toại.

Dĩ thượng: Toàn hung

Ứng: Nhị tứ bát số

Cập: Dần ngọ tuất niên nguyệt nhật thời. Phương vị tây nam.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 99

Đệ cửu thập cửuthượng thượng

Hoàng đạo thiên khai. Nhị hắc giao thông. Động thực phi tiềm. Các hoạch sở tòng.

Chiêm: Âm tình. Bán âm bán tình. Điền tàm đại thu

Phần táng: Cát lợi. Lục súc đại vượng. Hành nhân lập chí

Cầu mưu: Đại toại. Cầu tài đại lợi. Hôn nhân đại thành. Quan sự đại cát

Yết kiến: Ngộ quý. Xuất hành đại thông. Tu tạo thanh cát.

Tật bệnh: Tức dũ. Tẩu thất tức kiến.

Sinh sản: Hữu hỉ. Bộ đạo tiện hoạch. Đảo tự hoạch phúc. Quái dị vô cữu. Di tỉ hoạch cát

Gia trạch: Đại an. Văn thư hữu tựu.

Dĩ thượng: Đại cát

Ứng: Tam lục cửu số

Cập: Tị dậu sửu niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính tây.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 100

Đệ nhất báchtrung bình

Dục luy vị trừng. Lao khổ thân hình. Tinh tu diệu đạo. Nãi đắc trường sinh.

Chiêm: Âm tình. Tình. Điền tàm bán thu

Phần táng: Bán lợi. Lục súc bán cát. Hành nhân tại lộ

Cầu mưu: Bán toại. Cầu tài bán lợi. Hôn nhân vãn thành. Quan sự tiên hung hậu cát

Yết kiến: Tiểu trở. Xuất hành bán toại. Tu tạo nghi trì.

Tật bệnh: Tiên hung hậu cát. Tẩu thất kiến trì.

Sinh sản: Tiên hung hậu cát. Bộ đạo hoạch trì. Đảo tự tiểu thuận. Quái dị tương tán. Di tỉ động trì

Gia trạch: Hướng an. Văn thư trì trệ.

Dĩ thượng: Tiên hung hậu cát

Ứng: Nhất ngũ thất số

Cập: Hợi mão mùi niên nguyệt nhật thời. Phương vị đông bắc.


Ai đang trực tuyến

  • 0
  • 1.185
  • 328
  • 3.702
  • 927
  • 988.363
  • 231.674