Thần tiên Việt Nam

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖 Linh Ứng Quẻ Xăm Số 61 – Số 80 Đạo Giáo Việt Nam 越南道教

 

TẢN VIÊN SƠN THÁNH傘圓山聖LINH ỨNG QUẺ XĂM

Đạo Giáo Thần Tiên Việt Nam 越南道教道教神仙 道士

tan_vien_son_thanh_24.3.jpg

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 61

Đệ lục thập nhấthạ hạ

Chiên vị bát bát. Bộc tai dĩ du. Duy nhị chi tham. Hạc triệt thị cầu.

Chiêm: Âm tình. Tình. Điền tàm vô thu

Phần táng: Hậu tai. Lục súc háo thất. Hành nhân hữu trở

Cầu mưu: Bất toại. Cầu tài bất lợi. Hôn nhân bất thành. Quan sự nan giải

Yết kiến: Khó gặp. Xuất hành trở trệ. Tu tạo bất an.

Tật bệnh: Nan y. Tẩu thất nan kiến.

Sinh sản: Nan. Bộ đạo bất hoạch. Đảo tự bất nghi. Quái dị hữu tai. Di tỉ động hung

Gia trạch: Bất ninh. Văn thư nan đắc.

Dĩ thượng: Tiên cát hậu hung

Ứng: Nhất ngũ thất số

Cập: Hợi mão mùi niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính đông.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 62

Đệ lục thập nhịhạ hạ

Bất thận quyết tái. Lao ngã đồng phó. Kí hành thản đồ. Nhưng trụy vu cốc.

Chiêm: Âm tình. . Điền tàm thất vọng

Phần táng: Bất an. Lục súc hữu tổn. Hành nhân trở trệ

Cầu mưu: Bất thành. Cầu tài vô lợi. Hôn nhân hữu phá. Quan sự luy hậu

Yết kiến: Hữu trở. Xuất hành bất thuận. Tu tạo bất lợi.

Tật bệnh: Nan kinh. Tẩu thất nan kiến.

Sinh sản: Nan bảo. Bộ đạo nan hoạch. Đảo tự vô ích. Quái dị hưng tai. Di tỉ kiến hung

Gia trạch: Bất an. Văn thư nan đắc.

Dĩ thượng: Trung cát thủy mạt hung

Ứng: Nhị tứ bát số

Cập: Dần ngọ tuất niên nguyệt nhật thời. Phương vị tây nam.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 63

Đệ lục thập tamhạ hạ

Viên hữu bằng ô. Chỉ vu tọa ngung. Chinh thử cữu yêu. Muộn tuyệt cùng lư.

Chiêm: Âm tình. Bán âm bán tình. Điền tàm bất thu

Phần táng: Bại gia. Lục súc tai tổn. Hành nhân bất hồi

Cầu mưu: Đại bất toại. Cầu tài đại bất lợi. Hôn nhân đại bất thành. Quan sự đại hung

Yết kiến: Bất ngộ. Xuất hành bất nghi. Tu tạo bất lợi.

Tật bệnh: Nguy đốc. Tẩu thất bất kiến.

Sinh sản: Kiến hung. Bộ đạo hưu tầm. Đảo tự chiêu họa. Quái dị quan sự. Di tỉ quan phi

Gia trạch: Đại bất an. Văn thư bất toại.

Dĩ thượng: Toàn hung

Ứng: Tam lục cửu số

Cập: Tị dậu sửu niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính tây.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 64

Đệ lục thập tứthượng thượng

Linh kí trăn. Khánh giả tại môn. Khởi đãn nhất thời. Nghi nhĩ hậu côn.

Chiêm: Âm tình. . Điền tàm đại thu

Phần táng: Cát lợi. Lục súc đại vượng. Hành nhân lập chí

Cầu mưu: Đại toại. Cầu tài đại lợi. Hôn nhân đại thành. Quan sự đại cát

Yết kiến: Ngộ quý. Xuất hành đại thông. Tu tạo thanh cát.

Tật bệnh: Tức dũ. Tẩu thất tức kiến.

Sinh sản: Hữu hỉ. Bộ đạo tiện hoạch. Đảo tự hoạch phúc. Quái dị vô cữu. Di tỉ hoạch cát

Gia trạch: Đại an. Văn thư hữu tựu.

Dĩ thượng: Đại cát

Ứng: Nhị tứ bát số

Cập: Dần ngọ tuất niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính nam.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 65

Đệ lục thập ngũtrung bình

Dương tràng thôi xa. Vu hạp phúc chu. Thận nhĩ đăng thiệp. Bình lộ an lưu.

Chiêm: Âm tình. Tình. Điền tàm bán thu

Phần táng: Bán lợi. Lục súc bán cát. Hành nhân tại lộ

Cầu mưu: Bán toại. Cầu tài bán lợi. Hôn nhân vãn thành. Quan sự tiên hung hậu cát

Yết kiến: Tiểu trở. Xuất hành bán toại. Tu tạo nghi trì.

Tật bệnh: Tiên hung hậu cát. Tẩu thất kiến trì.

Sinh sản: Tiên hung hậu cát. Bộ đạo hoạch trì. Đảo tự tiểu thuận. Quái dị tương tán. Di tỉ động trì

Gia trạch: Hướng an. Văn thư trì trệ.

Dĩ thượng: Tiên hung hậu cát

Ứng: Nhất ngũ thất số

Cập: Hợi mão mùi niên nguyệt nhật thời. Phương vị đông bắc.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 66

Đệ lục thập lụctrung bình

Kí ma kí thối. Tư duy lợi khí. Kính nãi thao trì. Vô cảm thất trụy.

Chiêm: Âm tình. Bán âm bán tình. Điền tàm ổn

Phần táng: Bình ổn. Lục súc bình thường. Hành nhân trì

Cầu mưu: Toại ý. Cầu tài hữu lợi. Hôn nhân hữu thành. Quan sự hòa bình

Yết kiến: Vô trở. Xuất hành nghi hoãn. Tu tạo thủ thường.

Tật bệnh: Khả y. Tẩu thất khả tầm.

Sinh sản: An hảo. Bộ đạo đắc hoạch. Đảo tự vô ứng. Quái dị vô sự. Di tỉ thủ cựu

Gia trạch: Bình an. Văn thư nghi cầu.

Dĩ thượng: Trung bình

Ứng: Tam lục cửu số

Cập: Thân tý thìn niên nguyệt nhật thời. Phương vị tây bắc.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 67

Đệ lục thập thấttrung bình

Anh vũ năng ngôn. Vũ nghi lệ tân. Nhất mục tuy gia. Chủ nhân kiến trân.

Chiêm: Âm tình. Tình. Điền tàm hữu vọng

Phần táng: Tiểu cát. Lục súc vô tổn. Hành nhân tương chí

Cầu mưu: Vãn toại. Cầu tài lợi trì. Hôn nhân khả thành. Quan sự vô sự

Yết kiến: Khả hứa. Xuất hành nghi xuất. Tu tạo nghi động.

Tật bệnh: Bất phương. Tẩu thất nghi tầm.

Sinh sản: Hữu kinh. Bộ đạo khứ viễn. Đảo tự bán cát. Quái dị vi tai. Di tỉ tiểu lợi

Gia trạch: Chung cát. Văn thư kiến trì.

Dĩ thượng: Trung hung thủy mạt cát

Ứng: Nhất ngũ thất số

Cập: Hợi mão mùi niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính đông.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 68

Đệ lục thập báthạ hạ

Tân uấn lũ phiếm. Thanh ca kí đăng. Nhạc vãng ai lai. Bi đề duyên anh.

Chiêm: Âm tình. . Điền tàm vô thu

Phần táng: Hậu tai. Lục súc háo thất. Hành nhân hữu trở

Cầu mưu: Bất toại. Cầu tài bất lợi. Hôn nhân bất thành. Quan sự nan giải

Yết kiến: Khó gặp. Xuất hành trở trệ. Tu tạo bất an.

Tật bệnh: Nan y. Tẩu thất nan kiến.

Sinh sản: Nan. Bộ đạo bất hoạch. Đảo tự bất nghi. Quái dị hữu tai. Di tỉ động hung

Gia trạch: Bất ninh. Văn thư nan đắc.

Dĩ thượng: Tiên cát hậu hung

Ứng: Nhị tứ bát số

Cập: Dần ngọ tuất niên nguyệt nhật thời. Phương vị tây nam.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 69

Đệ lục thập cửuhạ hạ

Ngọa bệnh tân dũ. Pháo miết hội tiên. Ngộ xúc ngao quỷ. Đoạn tuyệt hỏa yên.

Chiêm: Âm tình. Bán âm bán tình. Điền tàm thất vọng

Phần táng: Bất an. Lục súc hữu tổn. Hành nhân trở trệ

Cầu mưu: Bất thành. Cầu tài vô lợi. Hôn nhân hữu phá. Quan sự luy hậu

Yết kiến: Vấn trở. Xuất hành bất thuận. Tu tạo bất lợi.

Tật bệnh: Nan kinh. Tẩu thất nan kiến.

Sinh sản: Nan bảo. Bộ đạo nan hoạch. Đảo tự vô ích. Quái dị hưng tai. Di tỉ kiến hung

Gia trạch: Bất an. Văn thư gian đắc.

Dĩ thượng: Trung cát thủy mạt hung

Ứng: Nhị lục cửu số

Cập: Tị dậu sửu niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính bắc.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 70

Đệ thất thậphạ hạ

Thiết tâm vô lương. Quyệt trá bất tang. Quỷ lục tuy u. Thiên võng khôi trương.

Chiêm: Âm tình. Tình. Điền tàm bất thu

Phần táng: Bại gia. Lục súc tai tổn. Hành nhân bất hồi

Cầu mưu: Đại bất toại. Cầu tài đại bất lợi. Hôn nhân đại bất thành. Quan sự đại hung

Yết kiến: Bất ngộ. Xuất hành bất nghi. Tu tạo bất lợi.

Tật bệnh: Nguy đốc. Tẩu thất bất kiến.

Sinh sản: Kiến hung. Bộ đạo hưu tầm. Đảo tự chiêu họa. Quái dị quan sự. Di tỉ quan phi

Gia trạch: Đại bất an. Văn thư bất toại.

Dĩ thượng: Toàn hung

Ứng: Nhất ngũ thất số

Cập: Hợi mão mùi niên nguyệt nhật thời. Phương vị đông bắc.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 71

Đệ thất thập nhấtthượng thượng

Tuân mưu hội đồng. Quy thệ hợp cát. Lợi hành tứ phương. Tuân ngã thành thức.

Chiêm: Âm tình. Tình. Điền tàm đại thu

Phần táng: Cát lợi. Lục súc đại vượng. Hành nhân lập chí

Cầu mưu: Đại toại. Cầu tài đại lợi. Hôn nhân đại thành. Quan sự đại cát

Yết kiến: Ngộ quý. Xuất hành đại thông. Tu tạo thanh cát.

Tật bệnh: Tức dũ. Tẩu thất tức kiến.

Sinh sản: Hữu hỉ. Bộ đạo tiện hoạch. Đảo tự hoạch phúc. Quái dị vô cữu. Di tỉ hoạch cát

Gia trạch: Đại an. Văn thư hữu tựu.

Dĩ thượng: Đại cát

Ứng: Nhất ngũ thất số

Cập: Hợi mão mùi niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính đông.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 72

Đệ thất thập nhịtrung bình

Thủy hữu giao thử. Lục hữu hổ lang. Chủ nhân quán ngã. Thạch thất lan đường.

Chiêm: Âm tình. . Điền tàm bán thu

Phần táng: Bán lợi. Lục súc bán cát. Hành nhân tại lộ

Cầu mưu: Bán toại. Cầu tài bán lợi. Hôn nhân vãn thành. Quan sự tiên hung hậu cát

Yết kiến: Tiểu trở. Xuất hành bán toại. Tu tạo nghi trì.

Tật bệnh: Tiên hung hậu cát. Tẩu thất kiến trì.

Sinh sản: Tiên hung hậu cát. Bộ đạo hoạch trì. Đảo tự tiểu thuận. Quái dị tương tán. Di tỉ động trì

Gia trạch: Hướng an. Văn thư trì trệ.

Dĩ thượng: Tiên hung hậu cát

Ứng: Nhị tứ bát số

Cập: Dần ngọ tuất niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính nam.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 73

Đệ thất thập tamtrung bình

Tri thường nhật minh. Thủ thân vi đại. Khắc cẩn tư châm. Vô hữu điên phái.

Chiêm: Âm tình. Bán âm bán tình. Điền tàm ổn

Phần táng: Bình ổn. Lục súc bình thường. Hành nhân trì

Cầu mưu: Toại ý. Cầu tài hữu lợi. Hôn nhân hữu thành. Quan sự hòa bình

Yết kiến: Vô trở. Xuất hành nghi hoãn. Tu tạo thủ thường.

Tật bệnh: Khả y. Tẩu thất khả tầm.

Sinh sản: An hảo. Bộ đạo đắc hoạch. Đảo tự vô ứng. Quái dị vô sự. Di tỉ thủ cựu

Gia trạch: Bình an. Văn thư nghi cầu.

Dĩ thượng: Trung bình

Ứng: Tam lục cửu số

Cập: Thân tý thìn niên nguyệt nhật thời. Phương vị đông nam.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 74

Đệ thất thập tứtrung bình

Bảo giám đằng huy. Nghiên thẩm tất chiếu. ế vu trần cấu. Ma chi tăng diệu.

Chiêm: Âm tình. . Điền tàm hữu vọng

Phần táng: Tiểu cát. Lục súc vô tổn. Hành nhân tương chí

Cầu mưu: Hữu toại. Cầu tài lợi trì. Hôn nhân khả thành. Quan sự vô sự

Yết kiến: Khả hứa. Xuất hành nghi xuất. Tu tạo nghi động.

Tật bệnh: Bất phương. Tẩu thất nghi tầm.

Sinh sản: Hữu kinh. Bộ đạo khứ viễn. Đảo tự bán cát. Quái dị vi tai. Di tỉ tiểu lợi

Gia trạch: Chung cát. Văn thư kiến trì.

Dĩ thượng: Trung hung thủy mạt cát

Ứng: Nhị tứ bát số

Cập: Dần ngọ tuất niên nguyệt nhật thời. Phương vị tây nam.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 75

Đệ thất thập ngũhạ hạ

Triều thải tam tú. Viễn nhập danh sơn. Vân thâm lộ ám. Mạc tri sở hoàn.

Chiêm: Âm tình. Tình. Điền tàm vô thu

Phần táng: Hậu tai. Lục súc háo thất. Hành nhân hữu trở

Cầu mưu: Bất toại. Cầu tài bất lợi. Hôn nhân bất thành. Quan sự nan giải

Yết kiến: Khó gặp. Xuất hành trở trệ. Tu tạo bất an.

Tật bệnh: Nan y. Tẩu thất nan kiến.

Sinh sản: Nan. Bộ đạo bất hoạch. Đảo tự bất nghi. Quái dị hữu tai. Di tỉ động hung

Gia trạch: Bất ninh. Văn thư nan đắc.

Dĩ thượng: Tiên cát hậu hung

Ứng: Nhất ngũ thất số

Cập: Hợi mão mùi niên nguyệt nhật thời. Phương vị đông bắc.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 76

Đệ thất thập lụchạ hạ

Đạp đặng phàn la. Đăng thiên chi nan. Bằng cao thích ý. Quy lộ sương hàn.

Chiêm: Âm tình. Bán âm bán tình. Điền tàm thất vọng

Phần táng: Bất an. Lục súc hữu tổn. Hành nhân trở trệ

Cầu mưu: Bất thành. Cầu tài vô lợi. Hôn nhân hữu phá. Quan sự luy hậu

Yết kiến: Vấn trở. Xuất hành bất thuận. Tu tạo bất lợi.

Tật bệnh: Nan ta. Tẩu thất nan kiến.

Sinh sản: Nan bảo. Bộ đạo nan hoạch. Đảo tự vô ích. Quái dị hưng tai. Di tỉ kiến hung

Gia trạch: Bất an. Văn thư gian đắc.

Dĩ thượng: Trung cát thủy mạt hung

Ứng: Tam lục cửu số

Cập: Tị dậu sửu niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính tây.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 77

Đệ thất thập thấthạ hạ

Nguyệt doanh tắc khuy. Nhật trung tất phản. Thận chung như thủy. Dĩ nhương hung thắc.

Chiêm: Âm tình. . Điền tàm bất thu

Phần táng: Bại gia. Lục súc tai tổn. Hành nhân bất hồi

Cầu mưu: Đại bất toại. Cầu tài đại bất lợi. Hôn nhân đại bất thành. Quan sự đại hung

Yết kiến: Bất ngộ. Xuất hành bất nghi. Tu tạo bất lợi.

Tật bệnh: Nguy đốc. Tẩu thất bất kiến.

Sinh sản: Kiến hung. Bộ đạo hưu tầm. Đảo tự chiêu họa. Quái dị quan sự. Di tỉ quan phi

Gia trạch: Đại bất an. Văn thư bất toại.

Dĩ thượng: Toàn hung

Ứng: Nhất ngũ thất số

Cập: Hợi mão mùi niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính đông.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 78

Đệ thất thập bátthượng thượng

Hiển duẫn quân tử. Ôn kì như ngọc. Bảo hữu mệnh chi. Giới thử hà phúc.

Chiêm: Âm tình. . Điền tàm đại thu

Phần táng: Cát lợi. Lục súc đại vượng. Hành nhân lập chí

Cầu mưu: Đại toại. Cầu tài đại lợi. Hôn nhân đại thành. Quan sự đại cát

Yết kiến: Ngộ quý. Xuất hành đại thông. Tu tạo thanh cát.

Tật bệnh: Tức dũ. Tẩu thất tức kiến.

Sinh sản: Hữu hỉ. Bộ đạo tiện hoạch. Đảo tự hoạch phúc. Quái dị vô cữu. Di tỉ hoạch cát

Gia trạch: Đại an. Văn thư hữu tựu.

Dĩ thượng: Đại cát

Ứng: Nhị tứ bát số

Cập: Dần ngọ tuất niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính nam.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 79

Đệ thất thập cửutrung bình

Phủ cực thái sinh. Âm tiêu dương tục. Thiên đạo hảo hoàn. Mĩ vãng bất phục.

Chiêm: Âm tình. Bán âm bán tình. Điền tàm bán thu

Phần táng: Bán lợi. Lục súc bán cát. Hành nhân tại lộ

Cầu mưu: Bán toại. Cầu tài bán lợi. Hôn nhân vãn thành. Quan sự tiên hung hậu cát

Yết kiến: Tiểu trở. Xuất hành bán toại. Tu tạo nghi trì.

Tật bệnh: Tiên hung hậu cát. Tẩu thất kiến trì.

Sinh sản: Tiên hung hậu cát. Bộ đạo hoạch trì. Đảo tự tiểu thuận. Quái dị tương tán. Di tỉ động trì

Gia trạch: Hướng an. Văn thư trì trệ.

Dĩ thượng: Tiên hung hậu cát

Ứng: Tam lục cửu số

Cập: Thân tý thìn niên nguyệt nhật thời. Phương vị tây bắc.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 80

Đệ bát thậptrung bình

Đại trí nhược ngu. Đại xảo nhược chuyết. Dung đức chi hành. Thật viết minh triết.

Chiêm: Âm tình. . Điền tàm ổn

Phần táng: Bình ổn. Lục súc bình thường. Hành nhân trì

Cầu mưu: Toại ý. Cầu tài hữu lợi. Hôn nhân hữu thành. Quan sự hòa bình

Yết kiến: Vô trở. Xuất hành nghi hoãn. Tu tạo thủ thường.

Tật bệnh: Khả y. Tẩu thất khả tầm.

Sinh sản: An hảo. Bộ đạo đắc hoạch. Đảo tự vô ứng. Quái dị vô sự. Di tỉ thủ cựu

Gia trạch: Bình an. Văn thư nghi cầu.

Dĩ thượng: Trung bình

Ứng: Nhị tứ bát số

Cập: Dần ngọ tuất niên nguyệt nhật thời. Phương vị tây nam.


Ai đang trực tuyến

  • 1
  • 1.736
  • 499
  • 5.392
  • 937
  • 647.388
  • 157.043