Thần tiên Việt Nam

Tản Viên Sơn Thánh Linh Ứng Quẻ Xăm Số 41 – Số 60 傘圓山聖 Thần Tiên Việt Nam 道教神仙

 

TẢN VIÊN SƠN THÁNH傘圓山聖LINH ỨNG QUẺ XĂM

Đạo Giáo Thần Tiên Việt Nam 越南道教道教神仙 道士

tan_vien_son_thanh_24.2.jpg

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 41

Đệ tứ thập nhấthạ hạ

Nhập hải cầu châu. Phong ba khổ tân. Tuy hoạch dạ quang. Thủy trùng thương thân.

Chiêm: Âm tình. Tình. Điền tàm thất vọng

Phần táng: Bất an. Lục súc hữu tổn. Hành nhân trở trệ

Cầu mưu: Bất thành. Cầu tài vô lợi. Hôn nhân hữu phá. Quan sự luy hậu

Yết kiến: Vấn trở. Xuất hành bất thuận. Tu tạo bất lợi.

Tật bệnh: Nan ta. Tẩu thất nan kiến.

Sinh sản: Nan bảo. Bộ đạo nan hoạch. Đảo tự vô ích. Quái dị hưng tai. Di tỉ kiến hung

Gia trạch: Bất an. Văn thư gian đắc.

Kỷ thượng trung cát thủy mạt hung

Ứng: Nhất ngũ thất số

Cập: Hợi mão mùi niên nguyệt nhật thời. Phương vị đông bắc.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 42

Đệ tứ thập nhịhạ hạ

Uyển uyển bách thảo. Nghiêm sương tụy chi. Tín phỉ tùng quế. Hồ ninh bất nuy.

Chiêm: Âm tình. . Điền tàm bất thu

Phần táng: Bại gia. Lục súc tai tổn. Hành nhân bất hồi

Cầu mưu: Đại bất toại. Cầu tài đại bất lợi. Hôn nhân đại bất thành. Quan sự đại hung

Yết kiến: Bất ngộ. Xuất hành bất nghi. Tu tạo bất lợi.

Tật bệnh: Nguy đốc. Tẩu thất bất kiến.

Sinh sản: Kiến hung. Bộ đạo hưu tầm. Đảo tự chiêu họa. Quái dị quan sự. Di tỉ quan phi

Gia trạch: Đại bất an. Văn thư bất toại.

Dĩ thượng: Toàn hung

Ứng: Nhị tứ bát số

Cập: Dần ngọ tuất niên nguyệt nhật thời. Phương vị tây nam.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 43

Đệ tứ thập tamthượng thượng

Hàn vãng thử lai. Viết vũ viết dương. Tứ thời thuận bố. Bách cốc phiền xương.

Chiêm: Âm tình. Bán âm bán tình. Điền tàm đại thu

Phần táng: Cát lợi. Lục súc đại vượng. Hành nhân lập chí

Cầu mưu: Đại toại. Cầu tài đại lợi. Hôn nhân đại thành. Quan sự đại cát

Yết kiến: Ngộ quý. Xuất hành đại thông. Tu tạo thanh cát.

Tật bệnh: Tức dũ. Tẩu thất tức kiến.

Sinh sản: Hữu hỉ. Bộ đạo tiện hoạch. Đảo tự hoạch phúc. Quái dị vô cữu. Di tỉ hoạch cát

Gia trạch: Đại an. Văn thư hữu tựu.

Dĩ thượng: Đại cát

Ứng: Tam lục cửu số

Cập: Tị dậu sửu niên nguyệt nhật thời. Phương vị tây bắc.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 44

Đệ tứ thập tứtrung bình

Sơn tham thụ minh. Viên kháng bi đề. Nguyệt xuất đông phương. Hành nhân thích quy.

Chiêm: Âm tình. . Điền tàm bán thu

Phần táng: Bán lợi. Lục súc bán cát. Hành nhân tại lộ

Cầu mưu: Bán toại. Cầu tài bán lợi. Hôn nhân vãn thành. Quan sự tiên hung hậu cát

Yết kiến: Tiểu trở. Xuất hành bán toại. Tu tạo nghi trì.

Tật bệnh: Tiên hung hậu cát. Tẩu thất kiến trì.

Sinh sản: Tiên hung hậu cát. Bộ đạo hoạch trì. Đảo tự tiểu thuận. Quái dị tương tán. Di tỉ động trì

Gia trạch: Hướng an. Văn thư trì trệ.

Dĩ thượng: Tiên hung hậu cát

Ứng: Nhị tứ bát số

Cập: Dần ngọ tuất niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính nam.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 45

Đệ tứ thập ngũtrung bình

Túc vô vọng động. Tâm vô vọng tư. Hảo thiện bất quyện. Duy nhật tư tư.

Chiêm: Âm tình. Tình. Điền tàm ổn

Phần táng: Bình ổn. Lục súc bình thường. Hành nhân trì

Cầu mưu: Toại ý. Cầu tài hữu lợi. Hôn nhân hữu thành. Quan sự hòa bình

Yết kiến: Vô trở. Xuất hành nghi hoãn. Tu tạo thủ thường.

Tật bệnh: Khả y. Tẩu thất khả tầm.

Sinh sản: An hảo. Bộ đạo đắc hoạch. Đảo tự vô ứng. Quái dị vô sự. Di tỉ thủ cựu

Gia trạch: Bình an. Văn thư nghi cầu.

Dĩ thượng: Trung bình

Ứng: Nhất ngũ thất số

Cập: Hợi mão mùi niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính đông.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 46

Đệ tứ thập lụctrung bình

Ô cổ phạt công. Vãng thảo bất đình. Ngộ địch tử thụ. Phùng ngã viên binh.

Chiêm: Âm tình. Bán âm bán tình. Điền tàm hữu vọng

Phần táng: Tiểu cát. Lục súc vô tổn. Hành nhân tương chí

Cầu mưu: Vãn toại. Cầu tài lợi trì. Hôn nhân khả thành. Quan sự vô sự

Yết kiến: Khả hứa. Xuất hành nghi xuất. Tu tạo nghi động.

Tật bệnh: Bất phương. Tẩu thất nghi tầm.

Sinh sản: Hữu kinh. Bộ đạo khứ viễn. Đảo tự bán cát. Quái dị vi tai. Di tỉ tiểu lợi

Gia trạch: Chung cát. Văn thư kiến trì.

Dĩ thượng: Trung hung thủy mạt cát

Ứng: Tam lục cửu số

Cập: Thân tý thìn niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính bắc.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 47

Đệ tứ thập thấthạ hạ

Thời duy ưng dương. Vãng toại kì phạt. Đạo kinh mã lăng. Phục nỗ câu phát.

Chiêm: Âm tình. Tình. Điền tàm vô thu

Phần táng: Hậu tai. Lục súc háo thất. Hành nhân hữu trở

Cầu mưu: Bất toại. Cầu tài bất lợi. Hôn nhân bất thành. Quan sự nan giải

Yết kiến: Khó gặp. Xuất hành trở trệ. Tu tạo bất an.

Tật bệnh: Nan y. Tẩu thất nan kiến.

Sinh sản: Nan. Bộ đạo bất hoạch. Đảo tự bất nghi. Quái dị hữu tai. Di tỉ động hung

Gia trạch: Bất ninh. Văn thư nan đắc.

Dĩ thượng: Tiên cát hậu hung

Ứng: Nhất ngũ thất số

Cập: Hợi mão mùi niên nguyệt nhật thời. Phương vị đông bắc.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 48

Đệ tứ thập báthạ hạ

Nhật xuất đông ngung. Vân ế kì quang. Tang du tạm chiếu. Nhạc bất khả trường.

Chiêm: Âm tình. . Điền tàm thất vọng

Phần táng: Bất an. Lục súc hữu tổn. Hành nhân trở trệ

Cầu mưu: Bất thành. Cầu tài vô lợi. Hôn nhân hữu phá. Quan sự luy hậu

Yết kiến: Vấn trở. Xuất hành bất thuận. Tu tạo bất lợi.

Tật bệnh: Nan ta. Tẩu thất nan kiến.

Sinh sản: Nan bảo. Bộ đạo nan hoạch. Đảo tự vô ích. Quái dị hưng tai. Di tỉ kiến hung

Gia trạch: Bất an. Văn thư gian đắc.

Dĩ thượng: Trung cát thủy mạt hung

Ứng: Nhị tứ bát số

Cập: Dần ngọ tuất niên nguyệt nhật thời. Phương vị tây nam.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 49

Đệ tứ thập cửuhạ hạ

Chu thủ bất biến. Họa tòng thiên lai. Hành nhân chi đắc. ấp nhân chi tai.

Chiêm: Âm tình. Bán âm bán tình. Điền tàm bất thu

Phần táng: Bại gia. Lục súc tai tổn. Hành nhân bất hồi

Cầu mưu: Đại bất toại. Cầu tài đại bất lợi. Hôn nhân đại bất thành. Quan sự đại hung

Yết kiến: Bất ngộ. Xuất hành bất nghi. Tu tạo bất lợi.

Tật bệnh: Nguy đốc. Tẩu thất bất kiến.

Sinh sản: Kiến hung. Bộ đạo hưu tầm. Đảo tự chiêu họa. Quái dị quan sự. Di tỉ quan phi

Gia trạch: Đại bất an. Văn thư bất toại.

Dĩ thượng: Toàn hung

Ứng: Tam lục cửu số

Cập: Tị dậu sửu niên nguyệt nhật thời. Phương vị đông nam.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 50

Đệ ngũ thậpthượng thượng

Thanh dương triệu tự. Thiên địa tái xuân. Hi hi 皞皞. Nhạc dục chí nhân.

Chiêm: Âm tình. Tình. Điền tàm đại thu

Phần táng: Cát lợi. Lục manh đại vượng. Hành nhân lập chí

Cầu mưu: Đại toại. Cầu tài đại lợi. Hôn nhân đại thành. Quan sự đại cát

Yết kiến: Ngộ quý. Xuất hành đại thông. Tu tạo thanh cát.

Tật bệnh: Tức dũ. Tẩu thất tức kiến.

Sinh sản: Hữu hỉ. Bộ đạo tiện hoạch. Đảo tự hoạch phúc. Quái dị vô cữu. Di tỉ hoạch cát

Gia trạch: Đại an. Văn thư hữu tựu.

Dĩ thượng: Đại cát

Ứng: Nhất ngũ thất số

Cập: Hợi mão mùi niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính đông.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 51

Đệ ngũ thập nhấttrung bình

Hữu ngư xá vĩ. Điệt diễn vi quần. Đào hoa lãng noãn. Nãi dược long môn.

Chiêm: Âm tình. Tình. Điền tàm bán thu

Phần táng: Bán lợi. Lục súc bán cát. Hành nhân tại lộ

Cầu mưu: Bán toại. Cầu tài bán lợi. Hôn nhân vãn thành. Quan sự tiên hung hậu cát

Yết kiến: Tiểu trở. Xuất hành bán toại. Tu tạo nghi trì.

Tật bệnh: Tiên hung hậu cát. Tẩu thất kiến trì.

Sinh sản: Tiên hung hậu cát. Bộ đạo hoạch trì. Đảo tự tiểu thuận. Quái dị tương tán. Di tỉ động trì

Gia trạch: Hướng an. Văn thư trì trệ.

Dĩ thượng: Tiên hung hậu cát

Ứng: Nhất ngũ thất số

Cập: Hợi mão mùi niên nguyệt nhật thời. Phương vị đông bắc.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 52

Đệ ngũ thập nhịtrung bình

Thời chỉ tắc chỉ. Thời hành tắc hành. Quân tử do chi. Dĩ vĩnh hanh trinh.

Chiêm: Âm tình. . Điền tàm ổn. Phún táng bình ổn. Lục súc bình thường. Hành nhân trì

Cầu mưu: Toại ý. Cầu tài hữu lợi. Hôn nhân hữu thành. Quan sự hòa bình

Yết kiến: Vô trở. Xuất hành nghi hoãn. Tu tạo thủ thường.

Tật bệnh: Khả y. Tẩu thất khả tầm.

Sinh sản: An hảo. Bộ đạo đắc hoạch. Đảo tự vô ứng. Quái dị vô sự. Di tỉ thủ cựu

Gia trạch: Bình an. Văn thư nghi cầu.

Dĩ thượng: Trung bình

Ứng: Nhị tứ bát số

Cập: Dần ngọ tuất niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính nam.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 53

Đệ ngũ thập tamtrung bình

Hoàng hoàng linh chi. Kinh cức tại bàng. Thị thải thị hiệt. Đăng bỉ ngọc đường.

Chiêm: Âm tình. Bán âm bán tình. Điền tàm hữu vọng

Phần táng: Tiểu cát. Lục súc vô tổn. Hành nhân tương chí

Cầu mưu: Vãn toại. Cầu tài lợi trì. Hôn nhân khả thành. Quan sự vô sự

Yết kiến: Khả hứa. Xuất hành nghi xuất. Tu tạo nghi động.

Tật bệnh: Bất phương. Tẩu thất nghi tầm.

Sinh sản: Hữu kinh. Bộ đạo khứ viễn. Đảo tự bán cát. Quái dị vi tai. Di tỉ tiểu lợi

Gia trạch: Chung cát. Văn thư kiến trì.

Dĩ thượng: Trung hung thủy mạt cát

Ứng: Tam lục cửu số

Cập: Thân tý thìn niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính tây.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 54

Đệ ngũ thập tứhạ hạ

Xán phong kiền tương. Sức dĩ bách kim. Hải ngụ đãng địch. Thanh quang nãi trầm.

Chiêm: Âm tình. . Điền tàm vô thu

Phần táng: Hậu tai. Lục súc háo thất. Hành nhân hữu trở

Cầu mưu: Bất toại. Cầu tài bất lợi. Hôn nhân bất thành. Quan sự nan giải

Yết kiến: Khó gặp. Xuất hành trở trệ. Tu tạo bất an.

Tật bệnh: Nan y. Tẩu thất nan kiến.

Sinh sản: Nan. Bộ đạo bất hoạch. Đảo tự bất nghi. Quái dị hữu tai. Di tỉ động hung

Gia trạch: Bất ninh. Văn thư nan đắc.

Dĩ thượng: Tiên cát hậu hung

Ứng: Nhị tứ bát số

Cập: Dần ngọ tuất niên nguyệt nhật thời. Phương vị tây nam.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 55

Đệ ngũ thập ngũhạ hạ

Hành du phất toại. Quy ngã thất lư. Thành môn thất hỏa. Ương cập: Trì ngư.

Chiêm: Âm tình. Tình. Điền tàm thất vọng

Phần táng: Bất an. Lục súc hữu tổn. Hành nhân trở trệ

Cầu mưu: Bất thành. Cầu tài vô lợi. Hôn nhân hữu phá. Quan sự luy hậu

Yết kiến: Gian trở. Xuất hành bất thuận. Tu tạo bất lợi.

Tật bệnh: Nan ta. Tẩu thất nan kiến.

Sinh sản: Nan bảo. Bộ đạo nan hoạch. Đảo tự vô ích. Quái dị hưng tai. Di tỉ kiến hung

Gia trạch: Bất an. Văn thư gian đắc.

Dĩ thượng: Trung cát thủy mạt hung

Ứng: Nhất ngũ thất số

Cập: Hợi mão mùi niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính đông.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 56

Đệ ngũ thập lụchạ hạ

Cường thực hành thi. Bệnh tại tâm phúc. Vật vị hạt thương. Kì họa khổng tốc.

Chiêm: Âm tình. Bán âm bán tình. Điền tàm bất thu

Phần táng: Bại gia. Lục súc tai tổn. Hành nhân bất hồi

Cầu mưu: Đại bất toại. Cầu tài đại bất lợi. Hôn nhân đại bất thành. Quan sự đại hung

Yết kiến: Bất ngộ. Xuất hành bất nghi. Tu tạo bất lợi.

Tật bệnh: Nguy đốc. Tẩu thất bất kiến.

Sinh sản: Kiến hung. Bộ đạo hưu tầm. Đảo tự chiêu họa. Quái dị quan sự. Di tỉ quan phi

Gia trạch: Đại bất an. Văn thư bất toại.

Dĩ thượng: Toàn hung

Ứng: Tam lục cửu số

Cập: Tị dậu sửu niên nguyệt nhật thời. Phương vị tây bắc.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 57

Đệ ngũ thập thấtthượng thượng

Kì lân phượng hoàng. Cảnh tinh khánh vân. Quang đức chi thụy. Dữ vật bất quần.

Chiêm: Âm tình. Tình. Điền tàm đại thu

Phần táng: Cát lợi. Lục súc đại vượng. Hành nhân lập chí

Cầu mưu: Đại toại. Cầu tài đại lợi. Hôn nhân đại thành. Quan sự đại cát

Yết kiến: Ngộ quý. Xuất hành đại thông. Tu tạo thanh cát.

Tật bệnh: Tức dũ. Tẩu thất tức kiến.

Sinh sản: Hữu hỉ. Bộ đạo tiện hoạch. Đảo tự hoạch phúc. Quái dị vô đáp. Di tỉ hoạch cát

Gia trạch: Đại an. Văn thư hữu tựu.

Dĩ thượng: Đại cát

Ứng: Nhất ngũ thất số

Cập: Hợi mão mùi niên nguyệt nhật thời. Phương vị đông bắc.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 58

Đệ ngũ thập báttrung bình

Hách hách viêm . Thứ thảo tiêu khô. Linh vũ kí hàng. Bột nhiên đốn tô.

Chiêm: Âm tình. . Điền tàm bán thu

Phần táng: Bán lợi. Lục súc bán cát. Hành nhân tại lộ

Cầu mưu: Bán toại. Cầu tài bán lợi. Hôn nhân vãn thành. Quan sự. Tiên hung hậu cát

Yết kiến: Tiểu trở. Xuất hành bán toại. Tu tạo nghi trì.

Tật bệnh: Tiên hung hậu cát. Tẩu thất kiến trì.

Sinh sản: Tiên hung hậu cát. Bộ đạo hoạch trì. Đảo tự tiểu thuận. Quái dị tương tán. Di tỉ động trì

Gia trạch: Hướng an. Văn thư trì trệ.

Dĩ thượng: Tiên hung hậu cát

Ứng: Nhị tứ bát số

Cập: Dần ngọ tuất niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính nam.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 59

Đệ ngũ thập cửutrung bình

Tiến thối hữu tiết. Động tĩnh dĩ thời. Tiêu tức tòng đạo. Quân tử thị nghi.

Chiêm: Âm tình. Bán âm bán tình. Điền tàm ổn

Phần táng: Bình ổn. Lục súc bình thường. Hành nhân trì

Cầu mưu: Toại ý. Cầu tài hữu lợi. Hôn nhân hữu thành. Quan sự hòa bình

Yết kiến: Vô trở. Xuất hành nghi hoãn. Tu tạo thủ thường.

Tật bệnh: Khả y. Tẩu thất khả tầm.

Sinh sản: An hảo. Bộ đạo đắc hoạch. Đảo tự vô ứng. Quái dị vô sự. Di tỉ thủ cựu

Gia trạch: Bình an. Văn thư nghi cầu.

Dĩ thượng: Trung bình

Ứng: Tam lục cửu số

Cập: Thân tý thìn niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính bắc.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 60

Đệ lục thậptrung bình

Cổ sắt cổ cầm. Hữu thương kì thanh. Huyền tuyệt nhi tục. Quyết âm vưu thanh.

Chiêm: Âm tình. Bán âm bán tình. Điền tàm hữu vọng

Phần táng: Tiểu cát. Lục súc vô tổn. Hành nhân tương chí

Cầu mưu: Vãn toại. Cầu tài lợi trì. Hôn nhân khả thành. Quan sự vô sự

Yết kiến: Khả hứa. Xuất hành nghi xuất. Tu tạo nghi động.

Tật bệnh: Bất phương. Tẩu thất nghi tầm.

Sinh sản: Hữu kinh. Bộ đạo khứ viễn. Đảo tự bán cát. Quái dị vi tai. Di tỉ tiểu lợi

Gia trạch: Chung cát. Văn thư kiến trì.

Dĩ thượng: Trung hung thủy mạt cát

Ứng: Tam lục cửu số

Cập: Tị dậu sửu niên nguyệt nhật thời. Phương vị đông nam.


Ai đang trực tuyến

  • 0
  • 1.184
  • 327
  • 3.702
  • 927
  • 988.362
  • 231.673