Thần tiên Việt Nam

Tản Viên Sơn Thánh Linh Ứng Quẻ Xăm Số 21 – Số 40 傘圓山聖 Thần Tiên Việt Nam 道教神仙

 

TẢN VIÊN SƠN THÁNH傘圓山聖LINH ỨNG QUẺ XĂM

Đạo Giáo Thần Tiên Việt Nam 越南道教道教神仙 道士

tan_vien_son_thanh_24.1.jpg

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 21

Đệ nhị thập nhấthạ hạ

Thần tà kì khiên. Quỷ khám kì thất. Lí bạc lâm thâm. Phỉ triều y tịch.

Chiêm: Âm tình. Tình. Điền tàm bất thu

Phần táng: Bại gia. Lục súc tai tổn. Hành nhân bất hồi

Cầu mưu: Đại bất toại. Cầu tài đại bất lợi. Hôn nhân đại bất thành. Quan sự đại hung

Yết kiến: Bất ngộ. Xuất hành bất nghi. Tu tạo bất lợi.

Tật bệnh: Nguy đốc. Tẩu thất bất kiến.

Sinh sản: Kiến hung. Bộ đạo hưu tầm. Đảo tự chiêu họa. Quái dị quan sự. Di tỉ quan phi

Gia trạch: Đại bất an. Văn thư bất toại.

Dĩ thượng: Toàn hung

Ứng: Nhất ngũ thất số

Cập: Hợi mão mùi niên nguyệt nhật thời. Phương vị đông bắc.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 22

Đệ nhị thập nhịthượng thượng

Chiêm: Ngưỡng hạo khung. Hợp thử phong vân. Tiêu diêu dung dữ. Bái yết thiên quân.

Chiêm: Âm tình. . Điền tàm đại thu

Phần táng: Cát lợi. Lục súc đại vượng. Hành nhân lập chí

Cầu mưu: Đại toại. Cầu tài đại lợi. Hôn nhân đại thành. Quan sự đại cát

Yết kiến: Quá quý. Xuất hành đại thông. Tu tạo thanh cát.

Tật bệnh: Tức dũ. Tẩu thất tức kiến.

Sinh sản: Hữu hỉ. Bộ đạo tiện hoạch. Đảo tự hoạch phúc. Quái dị vô cữu. Di tỉ hoạch cát

Gia trạch: Đại an. Văn thư hữu tựu.

Dĩ thượng: Đại cát

Ứng: Nhị tứ bát số

Cập: Dần ngọ tuất niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính nam.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 23

Đệ nhị thập tamtrung bình

Nhữ hữu đại nghi. Kì ngã minh thứ. Tai nhị phúc trăn. Thất gia hân duyệt.

Chiêm: Âm tình. Bán âm bán tình. Điền tàm bán thu

Phần táng: Bán lợi. Lục súc bán cát. Hành nhân tại lộ

Cầu mưu: Bán toại. Cầu tài bán lợi. Hôn nhân vãn thành. Quan sự tiên hung hậu cát

Yết kiến: Tiểu trở. Xuất hành bán toại. Tu tạo nghi trì.

Tật bệnh: Tiên hung hậu cát. Tẩu thất kiến trì.

Sinh sản: Tiên hung hậu cát. Bộ đạo hoạch trì. Đảo tự tiểu thuận. Quái dị tương tán. Di tỉ động trì

Gia trạch: Hướng an. Văn thư trì trệ.

Dĩ thượng: Tiên hung hậu cát

Ứng: Tam lục cửu số

Cập: Tị dậu sửu niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính bắc.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 24

Đệ nhị thập tứtrung bình

Cương yên thủ họa. Nhu yên thủ nhục. Khắc thận vu trung. Quyết đạo nãi cốc.

Chiêm: Âm tình. . Điền tàm ổn

Phần táng: Bình ổn. Lục súc bình thường. Hành nhân trì

Cầu mưu: Toại ý. Cầu tài hữu lợi. Hôn nhân hữu thành. Quan sự hòa bình

Yết kiến: Vô trở. Xuất hành nghi hoãn. Tu tạo thủ thường.

Tật bệnh: Khả y. Tẩu thất khả tầm.

Sinh sản: An hảo. Bộ áng đắc hoạch. Đảo tự vô ứng. Quái dị vô sự. Di tỉ thủ cựu

Gia trạch: Bình an. Văn thư nghi cầu.

Dĩ thượng: Trung bình. ứng. Nhị tứ bát số

Cập: Dần ngọ tuất niên nguyệt loạn nhật thời. Phương vị tây nam.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 25

Đệ nhị thập ngũtrung bình

Hậu ngu phương thâm, ai hủy hoặc triệu. Khởi viết vĩnh ưu. Tiên hiệu khiếu nhạc.

Chiêm: Âm tình. Tình. Điền tàm hữu vọng

Phần táng: Tiểu cát. Lục súc vô trảo hiệt hành nhân tương chí·cầu mưu: Vãn toại. Cầu tài lợi trì. Hôn mỗ khả thành. Quan sự vô sự

Yết kiến: Khả hứa. Xuất hành nghi xuất. Tu tạo nghi động.

Tật bệnh: Bất phương. Tẩu thất nghi tầm.

Sinh sản: Hữu kinh. Bộ đạo khứ viễn. Đảo tự bán cát. Quái dị vi tai. Di tỉ tiểu lợi

Gia trạch: Chung cát. Văn thư kiến trì.

Dĩ thượng: Trung hung thủy mạt cát

Ứng: Nhất ngũ thất số

Cập: Hợi mão mùi niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính đông.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 26

Đệ nhị thập lụchạ hạ

Oanh kì ô hĩ. Thiên vu kiều mộc. Xuất phỉ kì thời. Phục vu u cốc.

Chiêm: Âm tình. Bán âm bán tình. Điền tàm vô thu

Phần táng: Hậu tai. Lục súc háo thất. Hành nhân hữu trở

Cầu mưu: Bất toại. Cầu đỗ bất lợi. Hôn nhân bất thành. Quan sự nan giải

Yết kiến: Khó gặp. Xuất hành trở trệ. Tu tạo bất an.

Tật bệnh: Nan y. Tẩu thất nan kiến.

Sinh sản: Nan. Bộ đạo bất hoạch. Đảo tự bất nghi. Quái dị hữu tai. Di tỉ động hung

Gia trạch: Bất ninh. Văn thư nan đắc.

Dĩ thượng: Tiên cát hậu hung

Ứng: Tam lục cửu số

Cập: Thân tý thìn niên nguyệt nhật thời. Phương vị đông nam.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 27

Đệ nhị thập thấthạ hạ

Ngưu sơn chi . Tài mĩ túc trân. ế vu cận giao. Chung tầm phủ cân.

Chiêm: Âm tình. Tình. Điền tàm thất vọng

Phần táng: Bất an. Lục súc hữu tổn. Hành nhân trở trệ

Cầu mưu: Bất thành. Cầu tài bất lợi. Hôn nhân hữu phá. Quan sự luy hậu

Yết kiến: Nhàn trở. Xuất hành bất thuận. Tu tạo bất lợi.

Tật bệnh: Nan kinh. Tẩu thất nan kiến.

Sinh sản: Nan bảo. Bộ đạo nan hoạch. Đảo tự vô ích. Quái dị hưng tai. Di tỉ kiến hung

Gia trạch: Bất an. Văn thư gian đắc.

Dĩ thượng: Trung cát thủy mạt hung

Ứng: Nhất ngũ thất số

Cập: Hợi mão mùi niên nguyệt nhật thời. Phương vị đông bắc.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 28

Đệ nhị thập báthạ hạ

Âm vi bất thiện. Dương dục biện chi. Thần minh nhĩ giam. Chiêu báo vô tư.

Chiêm: Âm tình. . Điền tàm bất thu

Phần táng: Bại gia. Lục súc tai tổn. Hành nhân bất hồi

Cầu mưu: Đại bất toại. Cầu tài đại bất lợi. Hôn nhân đại bất thành. Quan sự đại hung

Yết kiến: Bất ngộ. Xuất hành bất nghi. Tu tạo bất lợi.

Tật bệnh: Nguy đốc. Tẩu thất bất kiến.

Sinh sản: Kiến hung. Bộ đạo hưu tầm. Đảo tự chiêu họa. Quái dị quan sự. Di tỉ quan phi

Gia trạch: Đại bất an. Văn thư bất toại.

Dĩ thượng: Toàn hung

Ứng: Nhị tứ bát số

Cập: Dần ngọ tuất niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính nam.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 29

Đệ nhị thập cửuthượng thượng

Vạn thiện thị phục. Thiên giới nhĩ lộc. Dĩ sí dĩ xương. Ưng thụ đa phúc.

Chiêm: Âm tình. Bán âm bán tình. Điền tàm đại thu

Phần táng: Cát lợi. Lục súc đại vượng. Hành nhân lập chí

Cầu mưu: Đại toại. Cầu tài đại lợi. Hôn nhân đại thành. Quan sự đại cát

Yết kiến: Ngộ quý. Xuất hành đại thông. Tu tạo thanh cát.

Tật bệnh: Tức dũ. Tẩu thất tức kiến.

Sinh sản: Hữu hỉ. Bộ đạo tiện hoạch. Đảo tự hoạch phúc. Quái dị vô cữu. Di tỉ hoạch cát

Gia trạch: Đại an. Văn thư hữu tựu.

Dĩ thượng: Đại cát

Ứng: Tam lục cửu số

Cập: Tị dậu sửu niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính tây.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 30

Đệ tam thậptrung bình

Lũy thạch vi lương. Thủy lạc vô ngư. Hành hoạch cự bạng. Phẩu chi đắc châu.

Chiêm: Âm tình. Bán âm bán tình. Điền tàm bán thu

Phần táng: Bán lợi. Lục súc bán cát. Hành nhân tại lộ

Cầu mưu: Bán toại. Cầu tài bán lợi. Hôn nhân vãn thành. Quan sự tiên hung hậu cát

Yết kiến: Tiểu trở. Xuất hành bán toại. Tu tạo nghi trì.

Tật bệnh: Tiên hung hậu cát. Tẩu thất kiến trì.

Sinh sản: Tiên hung hậu cát. Bộ đạo hoạch trì. Đảo tự tiểu thuận. Quái dị tương tán. Di tỉ động trì

Gia trạch: Hướng an. Văn thư trì trệ.

Dĩ thượng: Tiên hung hậu cát

Ứng: Tam lục cửu số

Cập: Thân tý thìn niên nguyệt nhật thời. Phương vị tây bắc.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 31

Đệ tam thập nhấttrung bình

An vu tự nhiên. Nhạc thiên tri mệnh. Vô hủy vô dự. Duy dĩ tĩnh thắng.

Chiêm: Âm tình. Tình. Điền tàm ổn

Phần táng: Bình ổn. Lục súc bình thường. Hành nhân trì

Cầu mưu: Toại ý. Cầu tài hữu lợi. Hôn nhân hữu thành. Quan sự hòa bình

Yết kiến: Vô trở. Xuất hành nghi hoãn. Tu tạo thủ thường.

Tật bệnh: Khả y. Tẩu thất khả tầm.

Sinh sản: An hảo. Bộ đạo đắc hoạch. Đảo tự vô ứng. Quái dị vô sự. Di tỉ thủ cựu

Gia trạch: Bình an. Văn thư nghi cầu.

Dĩ thượng: Trung bình

Ứng: Nhất ngũ thất số

Cập: Hợi mão mùi niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính đông.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 32

Đệ tam thập nhịtrung bình

Chiêm: Bỉ hạo nguyệt. Dương huy vu thiên. Thiềm thừ thực chi. Chung tịch thủy viên.

Chiêm: Âm tình. . Điền tàm hữu vọng

Phần táng: Tiểu cát. Lục súc vô tổn. Hành nhân tương chí

Cầu mưu: Vãn toại. Cầu tài lợi trì. Hôn nhân khả thành. Quan sự vô sự

Yết kiến: Khả hứa. Xuất hành nghi xuất. Tu tạo nghi động.

Tật bệnh: Bất phương. Tẩu thất nghi tầm.

Sinh sản: Hữu kinh. Bộ đạo khứ viễn. Đảo tự bán cát. Quái dị vi tai. Di tỉ tiểu lợi

Gia trạch: Chung cát. Văn thư kiến trì.

Dĩ thượng: Trung hung thủy mạt cát

Ứng: Nhị tứ bát số

Cập: Dần ngọ tuất niên nguyệt nhật thời. Phương vị tây nam.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 33

Đệ tam thập tamhạ hạ

Thiết ti mưu lợi. Sở dục giai toại. Mạn tàng hối đạo. Chung dĩ cùng quỹ.

Chiêm: Âm tình. Bán âm bán tình. Điền tàm vô thu

Phần táng: Hậu tai. Lục súc háo thất. Hành nhân hữu trở

Cầu mưu: Bất toại. Cầu tài bất lợi. Hôn nhân bất thành. Quan sự nan giải

Yết kiến: Khó gặp. Xuất hành trở trệ. Tu tạo bất an.

Tật bệnh: Nan y. Tẩu thất nan kiến.

Sinh sản: Nan. Bộ đạo bất hoạch. Đảo tự bất nghi. Quái dị hữu tai. Di tỉ động hung

Gia trạch: Bất ninh. Văn thư nan đắc.

Dĩ thượng: Tiên cát hậu hung

Ứng: Tam lục cửu số

Cập: Tị dậu sửu niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính bắc.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 34

Đệ tam thập tứhạ hạ

Dục tế vô chu. Đông tẩu bình lộ. Kịch tệ túc thương. Đồ trường nhật mộ.

Chiêm: Âm tình. . Điền tàm thất vọng

Phần táng: Bất an. Lục súc hữu tổn. Hành nhân trở trệ

Cầu mưu: Bất thành. Cầu xướng tài vô lợi. Hôn nhân hữu phá. Quan sự luy hậu

Yết kiến: Gian trở. Xuất hành bất thuận. Tu tạo bất lợi.

Tật bệnh: Nan ta. Tẩu thất nan kiến.

Sinh sản: Nan bảo. Bộ áng nan hoạch. Đảo tự vô ích. Quái dị hưng tai. Di tỉ kiến hung

Gia trạch: Bất an. Văn thư gian đắc.

Dĩ thượng: Trung cát thủy mạt hung

Ứng: Nhị tứ bát số

Cập: Dần ngọ tuất niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính nam.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 35

Đệ tam thập ngũhạ hạ

Hoạn sinh vu dục. Họa sinh vu đãi. Li thử mẫn hung. Vi quyết phúc tái.

Chiêm: Âm tình. Tình. Điền tàm bất thu

Phần táng: Bại gia. Lục súc tai tổn. Hành nhân bất hồi

Cầu mưu: Đại bất toại. Cầu tài đại bất lợi. Hôn nhân đại bất thành. Quan sự đại hung

Yết kiến: Bất ngộ. Xuất hành bất nghi. Tu tạo bất lợi.

Tật bệnh: Nguy đốc. Tẩu thất bất kiến.

Sinh sản: Kiến hung. Bổ đạo hưu tầm. Đảo tự chiêu họa. Quái dị quan sự. Di tỉ quan phi

Gia trạch: Đại bất an. Văn thư bất toại.

Dĩ thượng: Toàn hung

Ứng: Nhất ngũ thất số

Cập: Hợi mão mùi niên nguyệt nhật thời. Phương vị đông bắc.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 36

Đệ tam thập lụcthượng thượng

Nhật xuất nhi tác. Duy thiện thị tòng. Dụng thiên chi đạo. Dĩ thành tuế công.

Chiêm: Âm tình. Bán âm bán tình. Điền tàm đại thu

Phần táng: Cát lợi. Lục súc đại vượng. Hành nhân lập chí

Cầu mưu: Đại toại. Cầu tài đại lợi. Hôn nhân đại thành. Quan sự đại cát

Yết kiến: Thông quý. Xuất hành đại thông. Tu tạo thanh cát.

Tật bệnh: Tức dũ. Tẩu thất tức kiến.

Sinh sản: Hữu hỉ. Bộ đạo tiện hoạch. Đảo phì hoạch phúc. Quái dị vô cữu. Di tỉ hoạch cát

Gia trạch: Đại an. Văn thư nhất hữu tựu.

Dĩ thượng: Đại cát

Ứng: Tam lục cửu số

Cập: Tị dậu sửu niên nguyệt nhật thời. Phương vị đông nam.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 37

Đệ tam thập thấttrung bình

Vô y vô hạt. Hà dĩ tốt tuế. Đãi cập: Xuân dung. Phong hòa nhật lệ.

Chiêm: Âm tình. Tình. Điền tàm bán thu

Phần táng: Bán lợi. Lục súc bán cát. Hành nhân tại lộ

Cầu mưu: Bán toại. Cầu tài bán lợi. Hôn nhân vãn thành. Quan sự tiên hung hậu cát

Yết kiến: Tiểu trở. Xuất hành bán toại. Tu tạo nghi trì.

Tật bệnh: Tiên hung hậu cát. Tẩu thất kiến trì.

Sinh sản: Tiên hung hậu cát. Bộ đạo hoạch trì. Đảo tự tiểu thuận. Quái dị tương tán. Di tỉ động trì

Gia trạch: Hướng an. Văn thư trì trệ.

Dĩ thượng: Tiên hung hậu cát

Ứng: Nhất ngũ thất số

Cập: Hợi mão mùi niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính đông.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 38

Đệ tam thập báttrung bình

Phú vô hậu súc. Bần bất lũ không. Tức cơ phi phân. Tồn tâm chí công.

Chiêm: Âm tình. . Điền tàm ổn

Phần táng: Bình ổn. Lục súc bình thường. Hành nhân trì

Cầu mưu: Toại ý. Cầu tài hữu lợi. Hôn nhân hữu thành. Quan sự hòa bình

Yết kiến: Vô trở. Xuất hành nghi hoãn. Tu tạo thủ thường.

Tật bệnh: Khả y. Tẩu thất khả tầm.

Sinh sản: An hảo. Bộ đạo đắc hoạch. Đảo tự vô ứng. Quái dị vô sự. Di tỉ thủ cựu

Gia trạch: Bình an. Văn thư nghi cầu.

Dĩ thượng: Trung bình

Ứng: Nhị tứ bát số

Cập: Dần ngọ tuất niên nguyệt nhật thời. Phương vị tây nam.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 39

Đệ tam thập cửutrung bình

Hoàng quyển công thành. Đằng mậu bối anh. Truất danh khoa

Đệ. Toại du công khanh.

Chiêm: Âm tình. Bán âm bán tình. Điền tàm hữu vọng

Phần táng: Tiểu cát. Lục súc vô tổn. Hành nhân tương chí

Cầu mưu: Vãn toại. Cầu tài lợi trì. Hôn nhân khả thành. Quan sự vô sự

Yết kiến: Khả hứa. Xuất hành nghi xuất. Tu tạo nghi động.

Tật bệnh: Bất phương. Tẩu thất nghi tầm.

Sinh sản: Hữu kinh. Bộ đạo khứ viễn. Đảo tự bán cát. Quái dị vi tai. Di tỉ tiểu lợi

Gia trạch: Chung cát. Văn thư kiến trì.

Dĩ thượng: Trung hung thủy mạt cát

Ứng: Tam lục cửu số

Cập: Thân tý thìn niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính tây.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 40

Đệ tứ thậphạ hạ

Cối tiếp tùng chu. Khiếu ca trung lưu. Xung phong xúc lãng. Tái trầm tái phù.

Chiêm: Âm tình. . Điền tàm vô thu

Phần táng: Hậu tai. Lục súc háo thất. Hành nhân hữu trở

Cầu mưu: Bất toại. Cầu tài bất lợi. Hôn nhân bất thành. Quan sự nan giải

Yết kiến: Khó gặp. Xuất hành trở trệ. Tu tạo bất an.

Tật bệnh: Nan y. Tẩu thất nan kiến.

Sinh sản: Nan. Bộ đạo bất hoạch. Đảo tự bất nghi. Quái dị hữu tai. Di tỉ động hung

Gia trạch: Bất ninh. Văn thư nan đắc.

Dĩ thượng: Tiên cát hậu hung

Ứng: Nhị tứ bát số

Cập: Dần ngọ tuất niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính nam.

 


Ai đang trực tuyến

  • 5
  • 1.724
  • 498
  • 5.392
  • 937
  • 647.376
  • 157.042