Thần tiên Việt Nam

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖 Linh Ứng Quẻ Xăm Số 1 – Số 20

 

TẢN VIÊN SƠN THÁNH傘圓山聖LINH ỨNG QUẺ XĂM

Đạo Giáo Thần Tiên Việt Nam 越南道教道教神仙 道士

tan_vien_son_thanh_24.jpg

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 1

Đệ nhấtthượng thượng

Càn đức chi kiến. Nguyên hanh lợi trinh. Quân tử thể yên. Trần kỉ lập kinh.

Chiêm: Âm tình. Tình. Điền tàm đại thu

Phần táng: Cát lợi. Lục súc đại vượng. Hành nhân lập chí

Cầu mưu: Đại toại. Cầu tài đại lợi. Hôn nhân đại thành. Quan sự đại cát

Yết kiến: Ngộ quý. Xuất hành đại thông. Tu tạo thanh cát.

Tật bệnh: Tức dũ. Tẩu thất tức kiến.

Sinh sản: Hữu hỉ. Bộ đạo tiện hoạch. Đảo tự hoạch phúc. Quái dị vô cữu. Di tỉ hoạch cát

Gia trạch: Đại an. Văn thư hữu tựu.

Dĩ thượng: Đại cát

Ứng: Nhất ngũ thất số

Cập: Hợi mão mùi niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính đông.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 2

Đệ nhịtrung bình

Lí sương kiên băng. Âm ngưng phủ cực. Xuân nhật tái dương. Câu manh tất xuất.

Chiêm: Âm tình. . Điền tàm bán thu

Phần táng: Bán lợi. Lục súc bán cát. Hành nhân tại lộ

Cầu mưu: Bán toại. Cầu tài bán lợi. Hôn nhân vãn thành. Quan sự tiên hung hậu cát

Yết kiến: Tiểu trở. Xuất hành bán toại. Tu tạo nghi trì.

Tật bệnh: Tiên hung hậu cát. Tẩu thất kiến trì.

Sinh sản: Tiên hung hậu cát. Bộ đạo hoạch trì. Đảo tự tiểu thuận. Quái dị tương tán. Di tỉ động trì

Gia trạch: Hướng an. Văn thư trì trệ.

Dĩ thượng: Tiên hung hậu cát

Ứng: Nhị tứ bát số

Cập: Dần ngọ tuất niên nguyệt nhật thời. Phương vị tây nam.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 3

Đệ tamtrung bình

Phúc bất hư hàng. Họa bất vọng gia. Cư thường lí đạo. Thần bảo thị gia.

Chiêm: Âm tình. Bán âm bán tình. Điền tàm ổn

Phần táng: Bình ổn. Hành nhân trì. Lục súc bình thường

Cầu mưu: Toại ý. Cầu tài hữu lợi. Hôn nhân hữu thành. Quan sự hòa bình

Yết kiến: Vô trở. Xuất hành nghi hoãn. Tu tạo thủ thường.

Tật bệnh: Khả y. Tẩu thất khả tầm.

Sinh sản: An hảo. Bộ đạo đắc hoạch. Đảo tự vô ứng. Quái dị vô sự. Di tỉ thủ cựu

Gia trạch: Bình an. Văn thư nghi cầu.

Dĩ thượng: Trung bình

Ứng: Tam lục cửu số

Cập: Tị dậu sửu niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính tây.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 4

Đệ tứtrung bình

Hợp ngã lương cung. Xạ liệp đông phụ. Lộ hữu hào hùng. Phát chi trung đậu.

Chiêm: Âm tình. . Điền tàm hữu vọng

Phần táng: Tiểu cát. Lục súc vô tổn. Hành nhân tương chí

Cầu mưu: Vãn toại. Cầu tài lợi trì. Hôn nhân khả thành. Quan sự vô sự

Yết kiến: Khả hứa. Xuất hành nghi xuất. Tu tạo nghi động.

Tật bệnh: Bất phương. Tẩu thất nghi tầm.

Sinh sản: Hữu kinh. Bộ đạo khứ viễn. Đảo tự bán cát. Quái dị vi tai. Di tỉ tiểu lợi

Gia trạch: Chung cát. Văn thư kiến trì.

Dĩ thượng: Trung hung thủy mạt cát

Ứng: Nhị tứ bát số. Nãi dần ngọ tuất niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính nam.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 5

Đệ ngũhạ hạ

Đông viên đào lí. Hồng bạch kì hoa. Phong vũ lăng chi. Nuy tuyệt nê sa.

Chiêm: Âm tình. Tình. Điền tàm vô thu

Phần táng: Hậu tai. Lục súc háo thất. Hành nhân hữu trở

Cầu mưu: Bất toại. Cầu tài bất lợi. Hôn nhân bất thành. Quan sự nan giải

Yết kiến: Khó gặp. Xuất hành trở trệ. Tu tạo bất an.

Tật bệnh: Nan y. Tẩu thất nan kiến.

Sinh sản: Nan. Bộ đạo bất hoạch. Đảo tự bất nghi. Quái dị hữu tai. Di tỉ động hung

Gia trạch: Bất ninh. Văn thư nan đắc.

Dĩ thượng: Tiên cát hậu hung

Ứng: Nhất ngũ thất số

Cập: Hợi mão mùi niên nguyệt nhật thời. Phương vị đông bắc.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 6

Đệ lụchạ hạ

Triều kinh thái hành. Lộ đa cổ khuất. Kí quá trường phản. Phục hành kinh cức.

Chiêm: Âm tình. Bán âm bán tình. Điền tàm thất vọng

Phần táng: Bất an. Lục súc hữu tổn. Hành nhân trở trệ

Cầu mưu: Bất thành. Cầu tài vô lợi. Hôn nhân hữu phá. Quan sự luy hậu

Yết kiến: Gian trở. Xuất hành bất thuận. Tu tạo bất lợi.

Tật bệnh: Nan kinh. Tẩu thất nan kiến. Chủ sản nan bảo. Bộ đạo nan hoạch. Đảo tự vô ích. Quái dị hưng tai. Di tỉ kiến hung

Gia trạch: Bất an. Văn thư nan đắc.

Dĩ thượng: Trung cát thủy mạt hung

Ứng: Tam lục cửu số

Cập: Thân tý thìn niên nguyệt nhật thời. Phương vị tây bắc.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 7

Đệ thấthạ hạ

Viễn du tuyệt vực. Thường hoài cố hương. Độc hành dược bàn. Ưu tâm hoàng hoàng.

Chiêm: Âm tình. Tình. Điền tàm bất thu

Phần táng: Bại gia. Lục súc tai tổn. Hành nhân bất hồi

Cầu mưu: Đại bất toại. Cầu tài đại bất lợi. Hôn nhân đại bất thành. Quan sự đại hung

Yết kiến: Bất ngộ. Xuất hành bất nghi. Tu tạo bất lợi.

Tật bệnh: Nguy đốc. Tẩu thất bất kiến.

Sinh sản: Kiến hung. Bộ đạo hưu tầm. Đảo tự chiêu họa. Quái dị quan sự. Di tỉ quan phi

Gia trạch: Đại bất an. Văn thư bất toại.

Dĩ thượng: Toàn hung ứng nhất ngũ thất số

Cập: Hợi mão mùi niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính đông.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 8

Đệ bátthượng thượng

Dương hữu tang ma. Điền hữu thử tắc. Ngoại hộ bất kiên. Súc sản phiền tức.

Chiêm: Âm tình. . Điền tàm đại thu

Phần táng: Cát lợi. Lục súc đại vượng. Hành nhân lập chí

Cầu mưu: Đại toại. Cầu tài đại lợi. Hôn nhân đại thành. Quan sự đại cát

Yết kiến: Ngộ quý. Xuất hành đại thông. Tu tạo thanh cát.

Tật bệnh: Tức dũ. Tẩu thất tức kiến.

Sinh sản: Hữu hỉ. Bộ đạo tiện hoạch. Đảo tự hoạch phúc. Quái dị vô cữu. Di tỉ hoạch cát

Gia trạch: Đại an. Văn thư hữu tựu.

Dĩ thượng: Đại cát ứng nhị tứ bát số

Cập: Dần ngọ tuất niên nguyệt nhật thời. Phương vị tây nam.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 9

Đệ cửutrung bình

Thạch đặng duyên vân. Tuyệt giản tại bàng. Bạch lộc tiền đạo. Nãi chí kim đường.

Chiêm: Âm tình. Bán âm bán tình. Điền tàm bán thu

Phần táng: Bán lợi. Lục súc bán cát. Hành nhân tại lộ

Cầu mưu: Bán toại. Cầu tài bán lợi. Hôn nhân vãn thành. Quan sự tiên hung hậu cát

Yết kiến: Tiểu trở. Xuất hành bán toại. Tu tạo nghi trì.

Tật bệnh: Tiên hung hậu cát. Tẩu thất kiến trì.

Sinh sản: Tiên hung hậu cát. Bộ đạo hoạch trì. Đảo tự tiểu thuận. Quái dị tương tán. Di tỉ động trì

Gia trạch: Hướng an. Văn thư trì trệ.

Dĩ thượng: Tiên hung hậu cát

Ứng: Tam lục cửu số

Cập: Tị dậu sửu niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính bắc.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 10

Đệ thậptrung bình

Úng dũ thằng xu. Đan thực biều ẩm. Sở nhạc giả thiên. Nhật yến an tẩm.

Chiêm: Âm tình. Tình. Điền tàm ổn

Phần táng: Bình ổn. Lục súc bình thường. Hành nhân trì cầu. Mưu toại ý. Cầu tài hữu lợi. Hôn nhân hữu thành. Quan sự hòa bình

Yết kiến: Vô trở. Xuất hành nghi hoãn. Tu tạo thủ thường.

Tật bệnh: Khả y. Tẩu thất khả tầm.

Sinh sản: An hảo. Bộ đạo đắc hoạch. Đảo tự vô ứng. Di tỉ thủ cựu. Quái dị vô sự

Gia trạch: Bình an. Văn thư nghi cầu.

Dĩ thượng: Trung bình ứng nhất ngũ thất số

Cập: Hợi mão mùi niên nguyệt nhật thời. Phương vị đông bắc.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 11

Đệ thập nhấttrung bình

Cửu hỗ thôi canh. Ngã nhục ngã sừ. Hạn mị vi tai. Lâm vũ lai tô.

Chiêm: Âm tình. Tình. Điền tàm hữu vọng

Phần táng: Tiểu cát. Lục súc vô tổn. Hành nhân tương chí

Cầu mưu: Vãn toại. Cầu tài lợi trì. Hôn nhân khả thành. Quan sự vô sự

Yết kiến: Khả hứa. Xuất hành nghi xuất. Tu tạo nghi động.

Tật bệnh: Bất phương. Tẩu thất nghi tầm.

Sinh sản: Hữu kinh. Bộ đạo khứ viễn. Đảo tự bán cát. Quái dị vi tai. Di tỉ tiểu lợi

Gia trạch: Chung cát. Văn thư kiến trì.

Dĩ thượng: Trung hung thủy mạt cát

Ứng: Nhất ngũ thất số

Cập: Hợi mão mùi niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính đông.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 12

Đệ thập nhịhạ hạ

Thương thương vân mộc. Tài kham lương luyện. Chi phi diệp tồi. Hoạn sinh vu dụng.

Chiêm: Âm tình. . Điền tàm vô thu

Phần táng: Hậu tai. Lục súc háo thất. Hành nhân hữu trở

Cầu mưu: Bất toại. Cầu tài bất lợi. Hôn nhân bất thành. Quan sự nan giải

Yết kiến: Khó gặp. Xuất hành trở trệ. Tu tạo bất an.

Tật bệnh: Nan y. Tẩu thất nan kiến.

Sinh sản: Nan. Bộ đạo bất hoạch. Đảo tự bất nghi. Quái dị hữu tai. Di tỉ động hung

Gia trạch: Bất ninh. Văn thư nan đắc.

Dĩ thượng: Tiên cát hậu hung

Ứng: Nhị tứ bát số

Cập: Dần ngọ tuất niên nguyệt nhật thời. Phương vị1chính nam.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 13

Đệ thập tamhạ hạ

Hung tuế khổ cơ. Đầu vị học sĩ. Hoạn thành nhi đãi. Canh tao xích khí.

Chiêm: Âm tình. Bán âm bán tình. Điền tàm thất vọng

Phần táng: Bất an. Lục súc hữu tổn. Hành nhân trở trệ

Cầu mưu: Bất thành. Cầu tài vô lợi. Hôn nhân hữu phá. Quan sự luy hậu

Yết kiến: Vấn trở. Xuất hành bất thuận. Tu tạo bất lợi.

Tật bệnh: Nan kinh. Tẩu thất nan kiến.

Sinh sản: Nan bảo. Bộ đạo nan hoạch. Đảo tự vô ích. Quái dị hưng tai. Tỉ kiến hung

Gia trạch: Bất an. Văn thư gian đắc.

Dĩ thượng: Trung cát thủy mạt hung

Ứng: Tam lục cửu số

Cập: Thân tý thìn niên nguyệt nhật thời. Phương vị đông nam.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 14

Đệ thập tứhạ hạ

Thời vận đại mậu. Ưu tâm khổng gian. Cùng cư mạc toại. Hành giả phất hoàn.

Chiêm: Âm tình. . Điền tàm bất thu

Phần táng: Bại gia. Lục súc tai tổn. Hành nhân bất hồi

Cầu mưu: Đại bất toại. Cầu tài đại bất lợi. Hôn nhân đại bất thành. Quan sự đại hung

Yết kiến: Bất ngộ. Xuất hành bất nghi. Tu tạo bất lợi.

Tật bệnh: Nguy đốc. Tẩu thất bất kiến.

Sinh sản: Kiến hung. Bộ đạo hưu tầm. Đảo tự chiêu họa. Quái dị quan sự. Di tỉ quan phi

Gia trạch: Đại bất an. Văn thư bất toại.

Dĩ thượng: Toàn hung

Ứng: Nhị tứ bát số

Cập: Dần ngọ tuất niên nguyệt nhật thời. Phương vị tây nam.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 15

Đệ thập ngũthượng thượng

Nhật nguyệt trọng luân. Hà sơn đội lệ. Ngọc khoán kim thư. Ân gia lai duệ.

Chiêm: Âm tình. Tình. Điền tàm đại thu

Phần táng: Cát lợi. Lục súc đại vượng. Hành nhân lập chí

Cầu mưu: Đại toại. Cầu tài đại lợi. Hôn nhân đại thành. Quan sự đại cát

Yết kiến: Ngộ quý. Xuất hành đại thông. Tu tạo thanh cát.

Tật bệnh: Tức dũ. Tẩu thất tức kiến.

Sinh sản: Hữu hỉ. Bộ đạo tiện hoạch. Đảo tự hoạch phúc. Quái dị vô cữu. Di tỉ hoạch cát

Gia trạch: Đại an. Văn thư hữu tựu.

Dĩ thượng: Đại cát

Ứng: Nhất ngũ thất số

Cập: Hợi mão mùi niên nguyệt nhật thời. Phương vị đông bắc.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 16

Đệ thập lụctrung bình

Nguy nga tam sơn. Trọc lãng thao thiên. Viên giả đài luân. Phương kiến thần tiên.

Chiêm: Âm tình. Bán âm bán tình. Điền tàm bán thu

Phần táng: Bán lợi. Lục súc bán cát. Hành nhân tại lộ

Cầu mưu: Bán toại. Cầu tài bán lợi. Hôn nhân vãn thành. Quan sự tiên hung hậu cát

Yết kiến: Tiểu trở. Xuất hành bán toại. Tu tạo nghi trì.

Tật bệnh: Tiên hung hậu cát. Tẩu thất kiến trì.

Sinh sản: Tiên hung hậu cát. Bộ đạo hoạch trì. Đảo tự tiểu thuận. Quái dị tương tán. Di tỉ động trì

Gia trạch: Hướng an. Văn thư trì trệ.

Dĩ thượng: Tiên hung hậu cát

Ứng: Tam lục cửu số

Cập: Tị dậu sửu niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính tây.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 17

Đệ thập thấttrung bình

Bệnh bất vi ương. Tài mĩ bội tiến. An chí thủ thường. Chủ vu trung tín.

Chiêm: Âm tình. Tình. Điền tàm ổn

Phần táng: Bình ổn. Lục súc bình thường. Hành nhân trì

Cầu mưu: Toại ý. Cầu tài hữu lợi. Hôn nhân hữu thành. Quan sự hòa bình

Yết kiến: Vô trở. Xuất hành nghi hoãn. Tu tạo thủ thường.

Tật bệnh: Khả y. Tẩu thất khả tầm.

Sinh sản: An hảo. Bộ đạo đắc hoạch. Đảo tự vô ứng. Quái dị vô sự. Di tỉ thủ cựu

Gia trạch: Bình an. Văn thư nghi cầu.

Dĩ thượng: Trung bình

Ứng: Nhất ngũ thất số

Cập: Hợi mão mùi niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính đông.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 18

Đệ thập báttrung bình

Phương trì huống dạng. Phưởng thiển vịnh du. Kim thạch lưu thước. Cam vũ bàng lưu.

Chiêm: Âm tình. . Điền tàm hữu vọng

Phần táng: Tiểu cát. Lục súc vô tổn. Hành nhân tương chí

Cầu mưu: Vãn toại. Cầu tài lợi trì. Hôn nhân khả thành. Quan sự vô sự

Yết kiến: Khả hứa. Xuất hành nghi xuất. Tu tạo nghi động.

Tật bệnh: Bất phương. Tẩu thất nghi tầm.

Sinh sản: Hữu kinh. Bộ đạo khứ viễn. Đảo tự bán cát. Quái dị vi tai. Di tỉ tiểu lợi

Gia trạch: Chung cát. Văn thư kiến trì.

Dĩ thượng: Trung hung thủy mạt cát

Ứng: Nhị tứ bát số

Cập: Dần ngọ tuất niên nguyệt nhật thời. Phương vị chính nam.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 19

Đệ thập cửuhạ hạ

Phùng phụ bác hổ. Nhương tí hạ xa. Phấn lực nhi tiền. Chí vu hủ chu.

Chiêm: Âm tình. Bán âm bán tình. Điền tàm vô thu

Phần táng: Hậu tai. Lục súc háo thất. Hành nhân hữu trở

Cầu mưu: Bất toại. Cầu tài bất lợi. Hôn nhân bất thành. Quan sự nan giải

Yết kiến: Khó gặp. Xuất hành trở trệ. Tu tạo bất an.

Tật bệnh: Nan y. Tẩu thất nan kiến.

Sinh sản: Nan. Bộ đạo bất hoạch. Đảo tự bất nghi. Quái dị hữu tai. Di tỉ động hung

Gia trạch: Bất ninh. Văn thư nan đắc.

Dĩ thượng: Tiên cát hậu hung

Ứng: Tam lục cửu số

Cập: Thân tý thìn niên nguyệt nhật thời. Phương vị tây bắc.

 

Tản Viên Sơn Thánh 傘圓山聖

QUẺ XĂM SỐ: 20

Đệ nhị thậphạ hạ

Tiềm ngư úy thát. Duệ vĩ giang cao. Chu nhân đắc chi. Đỉnh trở mạc đào.

Chiêm: Âm tình. . Điền tàm thất vọng

Phần táng: Bất an. Lục súc hữu tổn. Hành nhân trở trệ

Cầu mưu: Bất thành. Cầu tài vô lợi. Hôn nhân hữu phá. Quan sự luy hậu

Yết kiến: Vấn trở. Xuất hành bất thuận. Tu tạo bất lợi.

Tật bệnh: Nan kinh. Tẩu thất nan kiến.

Sinh sản: Nan bảo. Bộ đạo nan hoạch. Đảo tự vô ích. Quái dị hưng tai. Di tỉ kiến hung

Gia trạch: Bất an. Văn thư gian đắc.

Dĩ thượng: Trung cát thủy mạt hung

Ứng: Nhị tứ bát số

Cập: Dần ngọ tuất niên nguyệt nhật thời. Phương vị tây nam.


Ai đang trực tuyến

  • 0
  • 1.226
  • 297
  • 5.892
  • 928
  • 964.855
  • 226.562