Thần tiên Việt Nam

Đạo Giáo Thần Tiên Họa Tập Đại Toàn 道教神仙畫集大全

      

Việt Nam Đạo Giáo Thần Tiên Họa Tập Đại Toàn 

道教神仙畫集大全

Đạo giáo thị thần tiên cố hữu đích cổ lão tông giáo. Căn thực vu nhân gian đại địa. Tại Nam Quốc truyền thống văn hóa nhập đích bộ dục hạ. Trục tiệm phát triển thành vi cụ hữu dân tộc đặc sắc đích tông giáo văn hóa thể hệ. Kì tinh thâm đích triết lí. Dưỡng sinh học thuyết. lệ đa thái đích văn hóa nghệ thuật. Đô thị ngã quốc truyền thống văn hóa bảo tàng đích trọng yếu nội dung.

Đạo giáo thần tiên họa tập. Phụng hiến cấp hải nội ngoại nghệ thuật ái hảo giả hòa quảng đại đạo giáo đồ. Giá sách họa tập cộng thu lục đạo giáo trứ danh cung quan sở trân tàng đích chủ yếu dĩ minh thanh vi chủ đích lịch đại thần tiên quyên chỉ họa cộng nhất bách lục thập dư phúc. Dĩ thần tiên phổ hệ tiền hậu vi liệt. Tịnh phụ trung anh văn giản yếu giới thiệu. Tại sở thu lục đích thần tiên họa trung. Công bút trọng thái. Tuyến điều thanh tích tế nị. Sắc thái tiên diễm. Thần tiên nhân vật sinh động. Thần thái các dị. Hiển kì liễu bất đồng nhân vật đích cá tính hòa nội tại tinh thần. Chư quần thể thần tiên đồ. Nhân vật tằng thứ phân minh. Phồn nhi bất vặn. Cá thể dữ chỉnh thể phi thường hòa giai. Nãi đạo giáo thần tiên họa đích tinh phẩm.

Thần tiên đạo giáo hợp hội

Đạo Giáo Thần Tiên Danh hệ Đại Toàn

道教神仙系大全

 

玉清元始天尊

 

Ngọc Thanh Nguyên Thủy Thiên Tôn

 

上清靈寶天尊

 

Thượng Thanh Linh Bảo Thiên Tôn

 

太清道德天尊

 

Thái Thanh Đạo Đức Thiên Tôn

 

玉皇大帝(一)

 

Ngọc Hoàng Đại Đế(Nhất)

 

玉皇大帝(二)

 

Ngọc Hoàng Đại Đế(Nhị)

 

玉皇大帝(三)

 

Ngọc Hoàng Đại Đế(Tam)

 

 

  •  

王母慶壽

 

Vương mẫu khánh thọ

 

勾陳上宮天皇大帝

 

Câu trần thượng cung thiên hoàng đại đế

 

 

中央紫微北極大帝

 

Trung ương tử vi bắc cực đại đế

 

 

南極長生大帝

 

Nam cực trường sinh đại đế

 

 

承天效法后土皇地祇

 

Thừa thiên hiệu pháp hậu thổ hoàng địa kì

 

 

三官大帝

 

Tam quan đại đế

 

 

東方青帝青靈始老九?天君

 

Đông phương thanh đế thanh linh thủy lão cửu?thiên quân

 

 

南方赤帝丹靈真老三?天君

 

Nam phương xích đế đan linh chân lão tam?thiên quân

 

 

中央黃帝玄靈黃老一?天君

 

Trung ương hoàng đế huyền linh hoàng lão nhất?thiên quân

 

 

西方白帝皓靈皇老七?天君

 

Tây phương bạch đế hạo linh hoàng lão thất?thiên quân

 

 

北方黑帝五靈玄老五?天君

 

Bắc phương hắc đế ngũ linh huyền lão ngũ?thiên quân

 

tt1.jpg

雒龍君

Lạc Long Quân 

tt2.jpg 

嫗姬

Âu Cơ Tổ Mẫu 

tt3.jpg

雄王

Hùng Vương Thánh Tổ 

tt12.jpg

褚童子

Chử Đồng Tử Đế Quân 

tt4.jpg 

陳朝聖

Trần Triều Hưng Đạo Đại Vương 

tt7.jpg 

傘圓山聖

Tản Viên Sơn Thánh 

tt9.jpg

扶董天王

Phù Đổng Thiên Vương 

 

tt10.jpg

 

柳杏公主

Liễu Hạnh Công Chúa 

tt11.jpg

觀音大士

Quan Âm Đại Sỹ 

tt5.jpg

狀元阮秉谦真人

Lưỡng Quốc Trạng Trình Nguyễn Bỉnh Khiêm

tt8.jpg 

Tả Ao Tiên Sinh Địa Lý

tt6.jpg 

海上懶翁

Hải Thượng Lãn Ông Tiên Y

 

 

 

東八天帝(一)

 

Đông bát thiên đếnhất

 

 

 

東八天帝(二)

 

Đông bát thiên đếnhị

 

 

 

西八天帝

 

Tây bát thiên đế

 

 

 

東八神將

 

Đông bát thần tương

 

 

 

西八神將(一)

 

Tây bát thần tươngnhất

 

 

 

西八神將(二)

 

Tây bát thần tươngnhị

 

 

 

眾神朝聖

 

Chúng thần triều thánh

 

 

 

眾神扈蹕(一)

 

Chúng thần hỗ (nhất)

 

 

 

 

眾神扈蹕(二)

 

Chúng thần hỗ (nhị)

 

 

 

 

眾神扈蹕(三)

 

Chúng thần hỗ (tam)

 

 

 

 

眾神扈蹕(四)

 

Chúng thần hỗ (tứ)

 

太乙救苦天尊(一)

 

Thái ất cứu khổ thiên tôn(nhất)

 

太乙救苦天尊(二)

 

Thái ất cứu khổ thiên tôn(nhị)

 

南極仙翁(一)

 

Nam cực tiên ông(nhất)

 

南極仙翁(二)

 

Nam cực tiên ông(nhị)

 

真武大帝(一)

 

Chân võ đại đế(nhất)

 

真武大帝(二)

 

Chân võ đại đế(nhị)

 

至聖司命

 

Chí thánh tư mệnh

 

神霄九宸上帝(一)

 

Thần tiêu cửu thần thượng đế(nhất)

 

神霄九宸上帝(二)

 

Thần tiêu cửu thần thượng đế(nhị)

 

神霄九宸上帝(三)

 

Thần tiêu cửu thần thượng đế(tam)

 

群仙供壽

 

Quần tiên cung thọ

 

姆元君(一)

 

Đẩu mẫu nguyên quânnhất

 

斗姆元君(二)

 

Đẩu mẫu nguyên quânnhị

 

斗姆元君(三)

 

Đẩu mẫu nguyên quântam

 

斗姆元君(四)

 

Đẩu mẫu nguyên quântứ

 

三台星君

 

Tam đài tinh quân

 

北斗星君(一)

 

Bắc đấu tinh quân(nhất)

 

北斗星君(二)

 

Bắc đấu tinh quân(nhị)

 

南斗星君(一)

 

Nam đấu tinh quân(nhất)

 

南斗星君(二)

 

Nam đấu tinh quân(nhị)

  •  

福祿壽三星(一)

 

Phúc lộc thọ tam tinh(nhất)

 

福祿壽三星(二)

 

Phúc lộc thọ tam tinh(nhị)

 

廿八宿星君(一)

 

Nhị thập bát tú tinh quân(nhất)

 

廿八宿星君(二)

 

Nhị thập bát tú tinh quân(nhị)

 

廿八宿星君(三)

 

Nhị thập bát tú tinh quân(tam)

 

廿八宿星君(四)

 

Nhị thập bát tú tinh quân(tứ)

 

廿八宿星君(另一)

 

Nhị thập bát tú tinh quân(lánh nhất)

 

廿八宿星君(另二)

 

Nhị thập bát tú tinh quân(lánh nhị)

 

卅六員天神天將朝聖 圖

 

Tạp lục viên thiên thần thiên tương triều thánh đồ

 

擎羊陀羅使者

 

Kình dương đà la sử giả

 

風輪元帥 混氣元帥

 

Phong luân nguyên suất hỗn khí nguyên suất

 

六十元辰(一)

 

Lục thập nguyên thần(nhất)

 

六十元辰(二)

 

Lục thập nguyên thần(nhị)

太陰星君

 

Thái âm tinh quân

 

雷聲普化天尊

 

Lôi thanh phổ hóa thiên tôn

 

雷聲普化天尊及諸天 將

 

Lôi thanh phổ hóa thiên tôn cập chư thiên tương

 

雷部天將(一)

 

Lôi bộ thiên tương(nhất)

 

雷部天將(二)

 

Lôi bộ thiên tương(nhị)

 

雷部天將(三)

 

Lôi bộ thiên tương(tam)

 

雷部天將(四)

 

Lôi bộ thiên tương(tứ)

 

雷部天將(五)

 

Lôi bộ thiên tương(ngũ)

 

糾察靈官

 

Củ sát linh quan

 

 

赤心靈官

 

Xích tâm linh quan

馬元(一)

 

Mã nguyênnhất

 

趙公明(一)

 

Triệu công minhnhất

 

溫瓊(一)

 

Ôn 瓊(nhất

 

康妙威(一)

 

Khang diệu uynhất

 

馬元(二)

 

Mã nguyênnhị

 

趙公明(二)

 

Triệu công minhnhị

 

溫瓊(二)

 

Ôn 瓊(nhị

 

康妙威(二)

 

Khang diệu uynhị

 

天蓬元帥

 

Thiên bồng nguyên soái

 

八大元帥(一)

 

Bát đại nguyên soáinhất

 

八大元帥(二)

 

Bát đại nguyên soáinhị

 

四值功曹(一)

 

Tứ trị công tàonhất

 

四值功曹(二)

Tứ trị công tàonhất

仙人圖

 

Tiên nhân đồ

 

三茅真君

 

Tam mao chân quân

 

四大天師

 

Tứ đại thiên sư

 

關聖帝君

 

Quan thánh đế quân

 

純陽帝君

 

Thuần dương đế quân

 

長春真人道行像

 

Trường xuân chân nhân đạo hành tượng

 

麻姑獻壽

Ma cô hiến thọ

 

元君像

Nguyên quân tượng

 

四海龍王

Tứ hải long vương

 

  

城隍之一

Thành hoàng chi nhất

 

城隍之二

Thành hoàng chi nhị

娘娘分身圖(一)

Nương nương phân thân đồ(nhất)

 

娘娘分身圖(二)

Nương nương phân thân đồ(nhị)

 

娘娘分身圖(三)

Nương nương phân thân đồ(tam)

 

娘娘分身圖(四)

Nương nương phân thân đồ(tứ)

 

娘娘分身圖(五)

Nương nương phân thân đồ(ngũ)

 

娘娘分身圖(六)

Nương nương phân thân đồ(lục)

 

娘娘分身圖(七)

Nương nương phân thân đồ(thất)

 

娘娘分身圖(八)

Nương nương phân thân đồ(bát)

 

娘娘分身圖(九)

Nương nương phân thân đồ(cửu)

 

娘娘分身圖(十)

Nương nương phân thân đồ(thập)

 

娘娘分身圖(十一)

Nương nương phân thân đồ(thập nhất)

 

娘娘分身圖(十二)

Nương nương phân thân đồ(thập nhị)

 

娘娘分身圖(十三)

Nương nương phân thân đồ(thập tam)

 

娘娘分身圖(十四)

Nương nương phân thân đồ(thập tứ)

 

娘娘分身圖(十五)

Nương nương phân thân đồ(thập ngũ)

 

娘娘分身圖(十六)

Nương nương phân thân đồ(thập lục)

 

娘娘分身圖(十七)

Nương nương phân thân đồ(thập thất)

 

娘娘分身圖(十八)

Nương nương phân thân đồ(thập bát)

 

娘娘分身圖(十九)

Nương nương phân thân đồ(thập cửu)

 

娘娘分身圖(二十)

Nương nương phân thân đồ(nhị thập)

 

娘娘分身圖(廿一)

Nương nương phân thân đồ(nhập nhất)

 

娘娘分身圖(廿二)

Nương nương phân thân đồ(nhập nhị)

土地之一

Thổ địa chi nhất

 

土地之二

Thổ địa chi nhị

鍾馗

 

Đường Trung Quỳ

 

  

張大帝與諸神

Trương đại đế dữ chư thần

 

鬼王之一

Quỷ vương chi nhất

 

鬼王之二

Quỷ vương chi nhị

 

酆都大帝

Phong đô đại đế

 

  。

第一殿

Đệ nhất điện      

第二殿

Đệ nhị điện 

第三殿

Đệ tam điện

第四殿

Đệ tứ điện   

第五殿

Đệ ngũ điện 

第六殿

Đệ lục điện

第七殿

Đệ thất điện 

第八殿

Đệ cửu điện

第九殿

Đệ cửu điện

Đệ thập điện