Thần tiên Việt Nam

Khoa Bảng Trạng Nguyên Việt Nam 越南狀元 18 (1000-1945)

Khoa Bảng Trạng Nguyên Việt Nam

越南狀元

(1000-1945)

 

801. Lê Hùng Xứng 黎雄稱 [??]. xã Bất Căng, huyện Lôi Dương Cảnh Trị thứ 8 (1670), đời Lê Huyền Tông

802. Nguyễn Mỹ Tài 阮美才 [??]. xã Văn Lâm Trung, huyện Quảng Xương Cảnh Trị thứ 8 (1670), đời Lê Huyền Tông

803. Đặng Đình Tướng 鄧廷相 [??]. xã Lương Xá, huyện Chương Đức Cảnh Trị thứ 8 (1670), đời Lê Huyền Tông

803. Nguyễn Trạc Dụng 阮擢用 [??]. phường Yên Thái, huyện Quảng Đức Cảnh Trị thứ 8 (1670), đời Lê Huyền Tông

804. Nguyễn Tiến Sách 阮進策 [??]. xã Văn Trưng, huyện Bạch Hạc Cảnh Trị thứ 8 (1670), đời Lê Huyền Tông

805. Nguyễn Đăng Sĩ 阮登仕 [??]. xã Phương Quế, huyện Thượng Phúc Cảnh Trị thứ 8 (1670), đời Lê Huyền Tông

806. Trần Thọ 陳壽 [??]. xã Điền Trì, huyện Chí Linh Cảnh Trị thứ 8 (1670), đời Lê Huyền Tông

807. Nguyễn Đình Trạch 阮廷澤 [??]. xã Hồng Mao, huyện Quế Dương Cảnh Trị thứ 8 (1670), đời Lê Huyền Tông

808. Phạm Viết Tuấn 范曰俊 [??]. xã Lạc Trường, huyện Kim Bảng Cảnh Trị thứ 8 (1670), đời Lê Huyền Tông

809. Đỗ Công Liêm 杜公廉 [??]. xã Cổ Đôi, huyện Nông Cống Cảnh Trị thứ 8 (1670), đời Lê Huyền Tông

810. Nguyễn Đình Bảng 阮廷榜 [??]. xã Phù Chẩn, huyện Đông Ngạn Cảnh Trị thứ 8 (1670), đời Lê Huyền Tông

811. Ngô Cầu 吳球 [??]. xã Chi Nê, huyện Chương Đức Cảnh Trị thứ 8 (1670), đời Lê Huyền Tông

812. Đinh Nho Công 丁儒功 [??]. xã An Ấp, huyện Hương Sơn Cảnh Trị thứ 8 (1670), đời Lê Huyền Tông

813. Phạm Tĩnh 范靖 [??]. xã Triền Xá, huyện Tứ Kỳ Cảnh Trị thứ 8 (1670), đời Lê Huyền Tông

814. Nguyễn Danh Nho 阮名檽 [??]. xã Nghĩa Phú, huyện Cẩm Giàng Cảnh Trị thứ 8 (1670), đời Lê Huyền Tông

815. Nguyễn Đức Tiến 阮德進 [??]. xã Yên Khoái, huyện Gia Định Cảnh Trị thứ 8 (1670), đời Lê Huyền Tông

816. Hoàng Công Chí [黄公?]. xã Thổ Hoàng, huyện Thiên Thi Cảnh Trị thứ 8 (1670), đời Lê Huyền Tông

817. Tống Nho 宋儒 [??]. xã Tiên Mộc, huyện Nông Cống Cảnh Trị thứ 8 (1670), đời Lê Huyền Tông

818. Phan Tự Cường 潘自強 [??]. xã Võng La, huyện Yên Lãng Cảnh Trị thứ 8 (1670), đời Lê Huyền Tông

819. Nguyễn Công Nho 阮公儒 [??]. xã Vịnh Kiều, huyện Đông Ngạn Cảnh Trị thứ 8 (1670), đời Lê Huyền Tông

820. Nguyễn Trí Trung


Ai đang trực tuyến

  • 1
  • 490
  • 119
  • 5.885
  • 1.075
  • 3.619.187
  • 794.384