Thần tiên Việt Nam

Khoa Bảng Trạng Nguyên Việt Nam 越南狀元 15 (1000-1945)

Khoa Bảng Trạng Nguyên Việt Nam

越南狀元

(1000-1945)

 

651. Nguyễn Duy Hiểu 阮惟曉 [??]. xã Yên Lãng, huyện Yên Lãng Vĩnh Tộ 10 ( 1628)

652. Đặng Phi Hiển 鄧丕顯 [??]. xã Thuỵ Nhi, huyện Giao Thuỷ Vĩnh Tộ 10 ( 1628)

653. Lê Khả Trù 黎可櫥 [??]. xã Phúc Triền, huyện Đông Ngạn Vĩnh Tộ 10 ( 1628)

654. Nguyễn Thế Trân 阮世珍 [??]. xã Bách Tính, huyện Thượng Nguyên Vĩnh Tộ 10 ( 1628)

655. Nguyễn Hoà 阮和 [??]. xã Hoa Thiều, huyện Đông Ngạn Vĩnh Tộ 10 ( 1628)

656. Lã Thì Trung 呂時中 [??]. xã Cam Giá, huyện Phúc Lộc Vĩnh Tộ 10 ( 1628)

657. Nguyễn Khắc Văn 阮克文 [??]. phường Hà Khẩu, huyện Thọ Xương Vĩnh Tộ 10 ( 1628)

658. Thân Khuê 申奎 [??]. xã Phương Đỗ, huyện Yên Dũng Vĩnh Tộ 10 ( 1628)

659. Dương Thuần 楊淳 [??]. xã Lạc Đạo, huyện Gia Lâm Vĩnh Tộ 10 ( 1628)

660. Lê Kính 黎敬 [??]. xã Quan Trung, huyện Đông Thành Vĩnh Tộ 10 ( 1628)

661. Phạm Công Trứ 范公著 [??]. xã Liêu Xuyên, huyện Đường Hào Vĩnh Tộ 10 ( 1628)

662. Nguyễn Quang Minh 阮光明 [??]. xã Vãn Hà, huyện Thuỵ Nguyên Vĩnh Tộ 10 ( 1628)

663. Nguyễn Bình 阮評 [??]. xã Bồng Lai, huyện Quế Dương Vĩnh Tộ 10 ( 1628)

664. Nguyễn Tài Toàn 阮才全 [??]. xã Bồng Lai, huyện Quế Dương Vĩnh Tộ 10 ( 1628)

665. Nguyễn Thọ Quyến 阮壽眷 [??]. xã Lạc Sơn, huyện Chí linh Đức Long 3 ( 1631)

666. Lê Biện 黎抃 [??]. xã Phủ Lý, huyện Đông Sơn Đức Long 3 ( 1631)

667. Nguyễn Cao Nhạc 阮高岳 [??]. xã Hoài Bão, huyện Tiên Du Đức Long 3 ( 1631)

668. Nguyễn Danh Thọ 阮名壽 [??]. xã Nguyệt Áng, huyện Thanh Trì Đức Long 3 ( 1631)

669. Nguyễn Văn Trạc 阮文濯 [??]. xã Mai Dịch, huyện Từ Liêm Đức Long 3 ( 1631)

670. Nguyễn Thế Khanh [??]. xã Phù Lưu, huyện Đông Sơn Dương Hòa thứ 3 (1637), đời Lê Thần Tông

671. Nguyễn Hữu Thường 阮有常 [??]. xã Hải Yến, huyện Quảng Xương Dương Hòa thứ 3 (1637), đời Lê Thần Tông

672. Nguyễn Sách Hiển 阮策顯 [??]. xã Dương Sơn, huyện Đông Ngạn Dương Hòa thứ 3 (1637), đời Lê Thần Tông

673. Nguyễn Cổn [??]. xã Trà Lâm, huyện Siêu Loại Dương Hòa thứ 3 (1637), đời Lê Thần Tông

674. Phạm Vĩnh Miên 范永綿 [??]. xã Thanh Da, huyện Lương Tài Dương Hòa thứ 3 (1637), đời Lê Thần Tông

675. Dương Hoàng 楊潢 [??]. xã Lạc Đạo, huyện Gia Lâm Dương Hòa thứ 3 (1637), đời Lê Thần Tông

676. Ngô Văn Chính 吳文政 [??]. xã Phù Vệ, huyện Đường Hào Dương Hòa thứ 3 (1637), đời Lê Thần Tông

677. Phạm Liễn 范輦 [??]. xã Ngọc Cuội, huyện Đường An Dương Hòa thứ 3 (1637), đời Lê Thần Tông

678. Lê Hưng Nhân 黎興仁 [??]. xã Viên Nội, huyện Chương Đức Dương Hòa thứ 3 (1637), đời Lê Thần Tông

679. Ngô Triệt 吳澈 [??]. xã Đường Hào, huyện Đường Hào Dương Hòa thứ 3 (1637), đời Lê Thần Tông

680. Trần Khái 陳概 [??]. xã Quất Động, huyện Thượng Phúc Dương Hòa thứ 3 (1637), đời Lê Thần Tông

681. Lương Đạt 梁達 [??]. xã Hoàng La, huyện Hoằng Hoá Dương Hòa thứ 3 (1637), đời Lê Thần Tông

682. Nguyễn Nhuận [??]. xã Chi Nê, huyện Chương Đức Dương Hòa thứ 3 (1637), đời Lê Thần Tông

683. Nguyễn Kinh Học 阮經學 [??]. xã An Khải, huyện Đường Hào Dương Hòa thứ 3 (1637), đời Lê Thần Tông

684. Nguyễn Vị 阮渭 [??]. xã Nguyệt Viên, huyện Hoằng Hoá Dương Hòa thứ 3 (1637), đời Lê Thần Tông

685. Nguyễn Nhân Đại 阮仁大 [??]. xã Thượng Đáp, huyện Thanh Lâm Dương Hòa thứ 3 (1637), đời Lê Thần Tông

686. Lê Đức Vọng 黎德望 [??]. xã Vân Canh, huyện Từ Liêm Dương Hòa thứ 3 (1637), đời Lê Thần Tông

687. Phí Văn Thuật 費文


Ai đang trực tuyến

  • 0
  • 1.181
  • 324
  • 3.702
  • 927
  • 988.359
  • 231.670