Thần tiên Việt Nam

Khoa Bảng Trạng Nguyên Việt Nam 越南狀元 14 (1000-1945)

Khoa Bảng Trạng Nguyên Việt Nam

越南狀元

(1000-1945)

 

601. Nguyễn Giới [??]. xã Văn Lâm, huyện Nga Sơn Quang Hưng 21( 1598)

602. Nguyễn Đăng 阮登 [??]. xã Đại Toán, huyện Quế Dương Hoằng Định 3 ( 1602)

603. Nguyễn Văn Lễ 阮文澧 [??]. xã Phúc Triền, huyện Đông Sơn Hoằng Định 3 ( 1602)

604. Nguyễn Dụng Triêm 阮用霑 [??]. xã Hạ Yên Quyết, huyện Từ Liêm Hoằng Định 3 ( 1602)

605. Nguyễn Nghiêu Thần 阮堯 [??]. xã Đan Nhiễm, huyện Văn Giang Hoằng Định 3 ( 1602)

606. Nguyễn Hữu Tác 阮有作 [??]. xã Nghiêm Xá, huyện Thượng Phúc Hoằng Định 3 ( 1602)

607. Bùi Văn Bưu 裴文彪 [??]. xã Nghiêm Xá, huyện Thượng Phúc Hoằng Định 3 ( 1602)

608. Nguyễn Chính [??]. xã Thịnh Liệt, huyện Thanh Trì Hoằng Định 3 ( 1602)

609. Nguyễn Thế Tiêu 阮世標 [??]. xã Mặc Động, huyện Chí Linh Hoằng Định 5 ( 1604)

610. Đỗ Khắc Kính 杜克敬 [??]. xã Đan Nhiễm, huyện Văn Giang Hoằng Định 5 ( 1604)

611. Đặng Duy Minh 鄧維明 [??]. xã Tranh Khê, huyện Tứ Kì Hoằng Định 5 ( 1604)

612. Cấn Văn Nhạ 艮文迓 [??]. xã Cấn Xá, huyện Yên Sơn Hoằng Định 5 ( 1604)

613. Tạ Đình Đương 謝廷 [ ] [??]. xã Đại Định, huyện Thanh Oai Hoằng Định 5 ( 1604)

614. Trần Vĩ 陳瑋 [??]. xã Hoạch Trạch, huyện Đường An Hoằng Định 5 ( 1604)

615. Lưu Đình Chất 廷質 [??]. xã Quì Chử, huyện Hoằng Hoá Hoằng Định 8 ( 1607)

616. Ngô Nhân Triệt 吳仁澈 [??]. xã Vọng Nguyệt, huyện Yên Phong Hoằng Định 8 ( 1607)

617. Lê Thất Dục 黎室慾 [??]. xã Cổ Đôi, huyện Nông Cống Hoằng Định 8 ( 1607)

618. Đỗ Khắc Niệm 杜克念 [??]. xã Đan Nhiễm, huyện Văn Giang Hoằng Định 8 ( 1607)

619. Nguyễn Trạm [??]. xã Cát Bi, huyện Thượng Phúc Hoằng Định 8 ( 1607)

620. Nguyễn Văn Khuê 阮文奎 [??]. xã Bất Quần, huyện Quảng Xương Hoằng Định 12 ( 1610)

621. Phạm Khuê [??]. xã Nhân Lí, huyện Thanh Lâm Hoằng Định 12 ( 1610)

622. Nguyễn Văn Sâm 阮文森 [??]. xã Yên Trụ, huyện Thanh Lâm Hoằng Định 12 ( 1610)

623. Nguyễn Khuê [ ] [??]. xã Ngọc Trì, huyện Lương Tài Hoằng Định 12 ( 1610)

624. Phạm Thế Hỗ 范世祜 [??]. xã Quất Động, huyện Thượng Phúc Hoằng Định 12 ( 1610)

625. Bùi Tất Thắng 裴必勝 [??]. xã Phương Lai, huyện Vũ Tiên Hoằng Định 14 ( 1613)

626. Nguyễn Kinh Tế [??]. xã An Khải, huyện Đường Hào Hoằng Định 14 ( 1613)

627. Nguyễn Thông [??]. xã Văn Xá, huyện Thanh Lâm Hoằng Định 14 ( 1613)

628. Nguyễn Bá Tấn [??]. xã Đông Phan, huyện Thanh Hà Hoằng Định 14 ( 1613)

629. Hoàng Kiểu Cường 黄矯強 [??]. xã An Trang, huyện Lương Tài Hoằng Định 14 ( 1613)

630. Đặng Thì Mẫn 時敏 [??]. xã An Lạc, huyện Thanh Lâm Hoằng Định 14 ( 1613)

631. Lê Trí Dụng 黎智用 [??]. xã Yên Nhân, huyện Chương Đức Hoằng Định 17 ( 1616)

632. Vũ Miễn 武勉 [??]. xã Ngọc Tri, huyện Lương Tài Hoằng Định 17 ( 1616)

633. Trần Nghi [ ] [??]. xã Châu Kiều, huyện Gia Lâm Hoằng Định 17 ( 1616)

634. Nguyễn Hi Tái 阮熙载 [??]. xã Nội Duệ, huyện Tiên Du Hoằng Định 17 ( 1616)

635. Nguyễn Lại [??]. xã Bột Thượng, huyện Hoằng Hoá Hoằng Định 20 ( 1619)

636. Bùi Cầu 裴球 [??]. xã Hoằng Liệt, huyện Thanh Trì Hoằng Định 20 ( 1619)

637. Bùi Bỉnh Quân 裴秉鈞 [??]. xã Định Công, huyện Thanh Trì Hoằng Định 20 ( 1619)

638. Hoàng Công Phụ 黄公輔 [??]. xã Yên Ninh, huyện Yên Dũng Hoằng Định 20 ( 1619)

639. Trần Hữu Lễ 陳有禮 [??]. xã Cát Bi, huyện Thượng Phúc Hoằng Định 20 ( 1619)

640. Dương Trí Trạch


Ai đang trực tuyến

  • 0
  • 1.181
  • 324
  • 3.702
  • 927
  • 988.359
  • 231.670