Thần tiên Việt Nam

Văn Sớ Xá Tội Vong Nhân Rằm Tháng Bảy Cửa 7, 8 – Đạo Giáo Thần Tiên 越南道教

VĂN SỚ XÁ TỘI RẰM THÁNG BẢY VÀ NGƯỜI MỚI CHẾT CỬA THỨ BẢY, THỨ TÁM

 Tiên Môn Đạo Tiên Pháp Sự Thất Điện Biểu Trình Văn Sớ

仙门道仙法事七殿表呈   文疏】

 

 

天中天太乙门下正教弟子奉命宣科主持度亡法事臣   稽首俯拜

Thiên trung thiên Thái Ất môn hạ Chính Giáo đệ tử phụng mệnh tuyên khoa chủ trì độ vong pháp sự thần khể thủ phủ bái

上言臣令领表叩奉

Thượng ngôn thần lệnh lĩnh biểu khấu phụng

南国………………地名

Nam Quốc …..

*Tỉnh…..

*Thị …..

*Địa danh.Phường ,Xã,Thôn ..

*Đệ tử……………..Tên…………………

受祀……庙王祠下土地分居人氏奉

Thụ tự tại đình , miếu,quán ,Đền ……..vương từ hạ thổ địa phân cư nhân thị phụng

仙天建冥福度亡己届   绕棺破狱.  讽经礼忏.  行朝上表.  焚珍荐达.

Tiên thiên kiến minh phúc độ vong kỷ giới nhiễu quan phá ngục. Phúng kinh lễ thiên. Hành triều thượng biểu. Phần trân tiến đạt.

领果生天.  资冥求忏.  化财孝……

Lĩnh quả hạnh thiên. Tư minh cầu thiên.

*Hóa tài hiếu ……

证明地主   大道恩光   仙道二教   古今前人

Chứng minh địa chủ đại đạo ân quang Tiên Đạo nhị giáo cổ kim tiền nhân

右洎令家孝哀人等.  即日伏惟.  痛念

Hữu kịp lệnh gia hiếu ai nhân đẳng. Tức nhật mật duy. Thống niệm

仙逝……魂下.  化命生于时建生.  得享人凡   而止矣.  盖谓江山千古.  人寿几何.

Tiên thệ ……hồn hạ.

*Hóa mệnh sinh vu …

*Niên …

*Nguyệt 

*Nhật …

*Thời kiến hạnh. Đắc hưởng nhân phàm …tuế nhi chỉ hĩ. Cái vị giang sơn thiên cổ. Nhân thọ kỉ hà.

大限殁于时去世.  一梦不回.  千秋永别.

Đại hạn một ư …

*Niên …

*Nguyệt 

*Nhật …

*Thời khứ thế. Nhất mộng bất hồi. Thiên thu vĩnh biệt.

切念亡魂.

Thiết niệm vong hồn.

三魂渺渺.  难仙尘世之愆尤.

Tam hồn miểu miểu. NạnTiên trần thế chi khiên vưu.

七魄茫茫.  莫睹天堂之安乐.  今则届参王案.  求判人天.  好处安身.  乐帮立命.  是以取今日大吉

Thất phách mang mang. Mạc đổ thiên đường chi an lạc. Kim tắc giới tham vương án. Cầu phán nhân thiên. Hảo xử an thân. Lạc bang lập mệnh. Thị dĩ thủ kim …

*Nguyệt 

*Nhật đại cát

仗臣于家一诚启建

Trượng thần ư gia nhất thành khải kiến

无上蓬莱正教.  金仙九品度亡法事.  一中共计.  良因在日云隆

Vô thượng Bồng Lai Chính Giáo. Kim tiên cửu phẩm độ vong pháp sự. Nhất Trung cộng kế …đán …tịch. Lương nhân  tại …Nam Thiên

化财告散.  以此祈恩.  拔度逝魂.  早登仙界.  佑启后人.  昌隆世代等因.  臣领表.  虔切

Hóa tài cáo tán. Dĩ thử kì ân. Bạt độ thệ hồn. Tảo đăng tiên giới. Hữu khải hậu nhân. Xương long thế đại đẳng nhân. Thần lĩnh biểu. Kiền thiết

合与宣行.  为此谨具表文一函.  谨谨端拜

Hợp dữ tuyên hành. Vi thử cẩn cụ biểu văn nhất hàm. Cẩn cẩn đoan bái

伏以   亡魂奄弃.  不胜惨怛之情.  魂爽拘留.  必赖宽原之旨.  盟心礼请.  稽首皈依

Mật dĩ vong hồn yểm khí. Bất thắng thảm đát chi tình. Hồn sảng câu lưu. Tất lại khoan nguyên chi chỉ. Minh tâm lễ thỉnh. Khể thủ quy y

恭惟

Cung duy

冥京二殿楚江.  德贶洪济.  明王殿下   呈进

Minh kinh nhị điện sở giang. Đức huống hồng tể. Minh vương điện hạ trình tiến

恭望

Cung vọng

初开混沌之时.  江山流峙.  独掌幽阴之界.  日月圆明.  普济冥途.  弘施思泽.

Sơ khai hỗn độn chi thời. Giang sơn lưu trì. Độc chưởng u âm chi giới. Nhật nguyệt viên minh. Phổ tể minh đồ. Hoằng thi tư trạch.

臣悯孝心之切切.  敷奏以言.  祈王道之平平.  放魂受度.

Thần mẫn hiếu tâm chi thiết thiết. Phu tấu dĩ ngôn. Kì vương đạo chi bình bình. Phóng hồn thụ độ.

但下门臣……同孝士等下情无任之至

Đãn hạ môn thần ……đồng hiếu sĩ đẳng hạ tình vô nhiệm chi chí

谨表

Cẩn biểu

以闻

Dĩ văn

天运日和南具表   ……再拜

Thiên vận …

*Niên …

*Nguyệt 

*Nhật hòa nam cụ biểu ……tái bái

上申

Thượng thân

—————————-o0o—————————-

 

VĂN SỚ XÁ TỘI RẰM THÁNG BẢY VÀ NGƯỜI MỚI CHẾT CỬA THỨ TÁM

 

Tiên Môn Đạo Tiên Pháp Sự Bát Điện Biểu Trình Văn Sớ

仙门道仙法事八殿表呈   文疏】

 

天中天太乙门下正教弟子奉命宣科主持度亡法事臣   稽首俯拜

Thiên trung thiên Thái Ất môn hạ Chính Giáo đệ tử phụng mệnh tuyên khoa chủ trì độ vong pháp sự thần khể thủ phủ bái

上言臣令领表叩奉

Thượng ngôn thần lệnh lĩnh biểu khấu phụng

南国………………地名

Nam Quốc …..

*Tỉnh…..

*Thị …..

*Địa danh.Phường ,Xã,Thôn ..

*Đệ tử……………..Tên…………………

受祀……庙王祠下土地分居人氏奉

Thụ tự tại đình , miếu,quán ,Đền ……..vương từ hạ thổ địa phân cư nhân thị phụng

仙天建冥福度亡己届   绕棺破狱.  讽经礼忏.  行朝上表.  焚珍荐达.

Tiên thiên kiến minh phúc độ vong kỷ giới nhiễu quan phá ngục. Phúng kinh lễ thiên. Hành triều thượng biểu. Phần trân tiến đạt.

领果生天.  资冥求忏.  化财孝……

Lĩnh quả hạnh thiên. Tư minh cầu thiên.

*Hóa tài hiếu ……

证明地主   大道恩光   仙道二教   古今前人

Chứng minh địa chủ đại đạo ân quang Tiên Đạo nhị giáo cổ kim tiền nhân

右洎令家孝哀人等.  即日伏惟.  痛念

Hữu kịp lệnh gia hiếu ai nhân đẳng. Tức nhật mật duy. Thống niệm

仙逝……魂下.  化命生于时建生.  得享人凡   而止矣.  盖谓江山千古.  人寿几何.

Tiên thệ ……hồn hạ.

*Hóa mệnh sinh vu …

*Niên …

*Nguyệt 

*Nhật …

*Thời kiến hạnh. Đắc hưởng nhân phàm …tuế nhi chỉ hĩ. Cái vị giang sơn thiên cổ. Nhân thọ kỉ hà.

大限殁于时去世.  一梦不回.  千秋永别.

Đại hạn một ư …

*Niên …

*Nguyệt 

*Nhật …

*Thời khứ thế. Nhất mộng bất hồi. Thiên thu vĩnh biệt.

切念亡魂.

Thiết niệm vong hồn.

三魂渺渺.  难仙尘世之愆尤.

Tam hồn miểu miểu. NạnTiên trần thế chi khiên vưu.

七魄茫茫.  莫睹天堂之安乐.  今则届参王案.  求判人天.  好处安身.  乐帮立命.  是以取今日大吉

Thất phách mang mang. Mạc đổ thiên đường chi an lạc. Kim tắc giới tham vương án. Cầu phán nhân thiên. Hảo xử an thân. Lạc bang lập mệnh. Thị dĩ thủ kim …

*Nguyệt 

*Nhật đại cát

仗臣于家一诚启建

Trượng thần ư gia nhất thành khải kiến

无上蓬莱正教.  金仙九品度亡法事.  一中共计.  良因在日云隆

Vô thượng Bồng Lai Chính Giáo. Kim tiên cửu phẩm độ vong pháp sự. Nhất Trung cộng kế …đán …tịch. Lương nhân  tại …Nam Thiên

化财告散.  以此祈恩.  拔度逝魂.  早登仙界.  佑启后人.  昌隆世代等因.  臣领表.  虔切

Hóa tài cáo tán. Dĩ thử kì ân. Bạt độ thệ hồn. Tảo đăng tiên giới. Hữu khải hậu nhân. Xương long thế đại đẳng nhân. Thần lĩnh biểu. Kiền thiết

合与宣行.  为此谨具表文一函.  谨谨端拜

Hợp dữ tuyên hành. Vi thử cẩn cụ biểu văn nhất hàm. Cẩn cẩn đoan bái

伏以

Mật dĩ

贤愚寿与夭.  悉由造化之功.  生死去来.  孰识循环之理.  特陈孝悃.  迳达王慈.

Hiền ngu thọ dữ yêu. Tất do tạo hóa chi công. Sinh tử khứ lai. Thục thức tuần hoàn chi lý. Đặc trần hiếu khổn. Kính đạt vương từ.

恭惟

Cung duy

冥京八殿.  平等均慈能睦明王殿下   呈进

Minh kinh bát điện. Bình đẳng quân từ năng mục minh vương điện hạ trình tiến

恭望

Cung vọng

赤心处于公平.  施仁发政.  宪纲实无私曲.  较量罪愆.  论功莫刻.  褒惠无穷.

Xích tâm xử vu công bình. Thi nhân phát chính. Hiến cương thực vô tư khúc. Giảo lượng tội khiên. Luận công mạc khắc. Bao huệ vô cùng.

臣不揣么么之质.  滥述民情.  原宥苦爽之魂.  即超净土.

Thần bất súy ma ma chi chất. Lạm thuật dân tình. Nguyên hựu khổ sảng chi hồn. Tức siêu Tịnh Thổ.

但下门臣……同孝士等下情无任之至

Đãn hạ môn thần ……đồng hiếu sĩ đẳng hạ tình vô nhiệm chi chí

谨表

Cẩn biểu

以闻

Dĩ văn

天运日和南具表……再拜

Thiên vận …

*Niên …

*Nguyệt 

*Nhật hòa nam cụ biểu ……tái bái

上申

Thượng thân

 

—————————-o0o—————————-


Ai đang trực tuyến

  • 0
  • 3.491
  • 774
  • 803
  • 202
  • 1.188.456
  • 278.188