Thần tiên Việt Nam

Văn Sớ Xá Tội Vong Nhân Rằm Tháng Bảy Cửa 3, 4 – Đạo Giáo Thần Tiên 越南道教

VĂN SỚ XÁ TỘI RẰM THÁNG BẢY VÀ NGƯỜI MỚI CHẾT CỬA THỨ BA, THỨ TƯ

 

Tiên Môn Đạo Tiên Pháp Sự Tam Điện Biểu Trình Văn Sớ

仙门道仙法事三殿表呈   文疏】

 

 天中天太乙门下正教弟子奉命宣科主持度亡法事臣   稽首俯拜

Thiên trung thiên Thái Ất môn hạ Chính Giáo đệ tử phụng mệnh tuyên khoa chủ trì độ vong pháp sự thần khể thủ phủ bái

上言臣令领表叩奉

Thượng ngôn thần lệnh lĩnh biểu khấu phụng

南国………………地名

Nam Quốc …..

*Tỉnh…..

*Thị …..

*Địa danh.Phường ,Xã,Thôn ..

*Đệ tử……………..Tên…………………

受祀……庙王祠下土地分居人氏奉

Thụ tự tại đình , miếu,quán ,Đền ……..vương từ hạ thổ địa phân cư nhân thị phụng

仙天建冥福度亡己届   绕棺破狱.  讽经礼忏.  行朝上表.  焚珍荐达.

Tiên thiên kiến minh phúc độ vong kỷ giới nhiễu quan phá ngục. Phúng kinh lễ thiên. Hành triều thượng biểu. Phần trân tiến đạt.

领果生天.  资冥求忏.  化财孝……

Lĩnh quả hạnh thiên. Tư minh cầu thiên.

*Hóa tài hiếu ……

证明地主   大道恩光   仙道二教   古今前人

Chứng minh địa chủ đại đạo ân quang Tiên Đạo nhị giáo cổ kim tiền nhân

右洎令家孝哀人等.  即日伏惟.  痛念

Hữu kịp lệnh gia hiếu ai nhân đẳng. Tức nhật mật duy. Thống niệm

仙逝……魂下.  化命生于时建生.  得享人凡   而止矣.  盖谓江山千古.  人寿几何.

Tiên thệ ……hồn hạ.

*Hóa mệnh sinh vu …

*Niên …

*Nguyệt 

*Nhật …

*Thời kiến hạnh. Đắc hưởng nhân phàm …tuế nhi chỉ hĩ. Cái vị giang sơn thiên cổ. Nhân thọ kỉ hà.

大限殁于时去世.  一梦不回.  千秋永别.

Đại hạn một ư …

*Niên …

*Nguyệt 

*Nhật …

*Thời khứ thế. Nhất mộng bất hồi. Thiên thu vĩnh biệt.

切念亡魂.

Thiết niệm vong hồn.

三魂渺渺.  难仙尘世之愆尤.

Tam hồn miểu miểu. NạnTiên trần thế chi khiên vưu.

七魄茫茫.  莫睹天堂之安乐.  今则届参王案.  求判人天.  好处安身.  乐帮立命.  是以取今日大吉

Thất phách mang mang. Mạc đổ thiên đường chi an lạc. Kim tắc giới tham vương án. Cầu phán nhân thiên. Hảo xử an thân. Lạc bang lập mệnh. Thị dĩ thủ kim …

*Nguyệt 

*Nhật đại cát

仗臣于家一诚启建

Trượng thần ư gia nhất thành khải kiến

无上蓬莱正教.  金仙九品度亡法事.  一中共计.  良因在日云隆

Vô thượng Bồng Lai Chính Giáo. Kim tiên cửu phẩm độ vong pháp sự. Nhất Trung cộng kế …đán …tịch. Lương nhân  tại …Nam Thiên

化财告散.  以此祈恩.  拔度逝魂.  早登仙界.  佑启后人.  昌隆世代等因.  臣领表.  虔切

Hóa tài cáo tán. Dĩ thử kì ân. Bạt độ thệ hồn. Tảo đăng tiên giới. Hữu khải hậu nhân. Xương long thế đại đẳng nhân. Thần lĩnh biểu. Kiền thiết

合与宣行.  为此谨具表文一函.  谨谨端拜

Hợp dữ tuyên hành. Vi thử cẩn cụ biểu văn nhất hàm. Cẩn cẩn đoan bái

伏以

Mật dĩ

汨汨几时.  岂免黄梁之梦.  漫漫长夜.  恐拘黑壤之魂.  泣血陈情.  倾心渎圣.

Mịch mịch kỉ thời. Khởi miễn hoàng lương chi mộng. Mạn mạn trường dạ. Khủng câu hắc nhưỡng chi hồn. Khấp huyết trần tình. Khuynh tâm độc thánh.

恭惟

Cung duy

冥京三殿.  宋帝慈化道德明王殿下

Minh kinh tam điện. Tống đế từ hóa đạo đức minh vương điện hạ

恭望

Cung vọng

阴德过于宋帝.  简在帝心仁恩.  深于皇都.  专修王业.  兴仁助化.  度死超生.

Âm đức quá vu tống đế. Giản tại đế tâm nhân ân. Thẩm ư hoàng đô. Chuyên tu vương nghiệp. Hưng nhân trợ hóa. Độ tử siêu sinh.

臣不量浅陋之才.  率然冒渎.  愿仙拘留之魄.  判度超生.

Thần bất lượng thiển lậu chi tài. Suất nhiên mạo độc. Nguyện Tiên câu lưu chi phách. Phán độ siêu sinh.

但下门臣……同孝士等下情无任之至

Đãn hạ môn thần ……đồng hiếu sĩ đẳng hạ tình vô nhiệm chi chí

谨表

Cẩn biểu

以闻

Dĩ văn

天运日和南具表……再拜

Thiên vận …

*Niên …

*Nguyệt 

*Nhật hòa nam cụ biểu ……tái bái

上申

Thượng thân

—————————-o0o—————————-

 

VĂN SỚ XÁ TỘI RẰM THÁNG BẢY VÀ NGƯỜI MỚI CHẾT CỬA THỨ TƯ

 

Tiên Môn Đạo Tiên Pháp Sự Tứ Điện Biểu Trình Văn Sớ

仙门道仙法事四殿表呈   文疏】

 

 

天中天太乙门下正教弟子奉命宣科主持度亡法事臣   稽首俯拜

Thiên trung thiên Thái Ất môn hạ Chính Giáo đệ tử phụng mệnh tuyên khoa chủ trì độ vong pháp sự thần khể thủ phủ bái

上言臣令领表叩奉

Thượng ngôn thần lệnh lĩnh biểu khấu phụng

南国………………地名

Nam Quốc …..

*Tỉnh…..

*Thị …..

*Địa danh.Phường ,Xã,Thôn ..

*Đệ tử……………..Tên…………………

受祀……庙王祠下土地分居人氏奉

Thụ tự tại đình , miếu,quán ,Đền ……..vương từ hạ thổ địa phân cư nhân thị phụng

仙天建冥福度亡己届   绕棺破狱.  讽经礼忏.  行朝上表.  焚珍荐达.

Tiên thiên kiến minh phúc độ vong kỷ giới nhiễu quan phá ngục. Phúng kinh lễ thiên. Hành triều thượng biểu. Phần trân tiến đạt.

领果生天.  资冥求忏.  化财孝……

Lĩnh quả hạnh thiên. Tư minh cầu thiên.

*Hóa tài hiếu ……

证明地主   大道恩光   仙道二教   古今前人

Chứng minh địa chủ đại đạo ân quang Tiên Đạo nhị giáo cổ kim tiền nhân

右洎令家孝哀人等.  即日伏惟.  痛念

Hữu kịp lệnh gia hiếu ai nhân đẳng. Tức nhật mật duy. Thống niệm

仙逝……魂下.  化命生于时建生.  得享人凡   而止矣.  盖谓江山千古.  人寿几何.

Tiên thệ ……hồn hạ.

*Hóa mệnh sinh vu …

*Niên …

*Nguyệt 

*Nhật …

*Thời kiến hạnh. Đắc hưởng nhân phàm …tuế nhi chỉ hĩ. Cái vị giang sơn thiên cổ. Nhân thọ kỉ hà.

大限殁于时去世.  一梦不回.  千秋永别.

Đại hạn một ư …

*Niên …

*Nguyệt 

*Nhật …

*Thời khứ thế. Nhất mộng bất hồi. Thiên thu vĩnh biệt.

切念亡魂.

Thiết niệm vong hồn.

三魂渺渺.  难仙尘世之愆尤.

Tam hồn miểu miểu. NạnTiên trần thế chi khiên vưu.

七魄茫茫.  莫睹天堂之安乐.  今则届参王案.  求判人天.  好处安身.  乐帮立命.  是以取今日大吉

Thất phách mang mang. Mạc đổ thiên đường chi an lạc. Kim tắc giới tham vương án. Cầu phán nhân thiên. Hảo xử an thân. Lạc bang lập mệnh. Thị dĩ thủ kim …

*Nguyệt 

*Nhật đại cát

仗臣于家一诚启建

Trượng thần ư gia nhất thành khải kiến

无上蓬莱正教.  金仙九品度亡法事.  一中共计.  良因在日云隆

Vô thượng Bồng Lai Chính Giáo. Kim tiên cửu phẩm độ vong pháp sự. Nhất Trung cộng kế …đán …tịch. Lương nhân  tại …Nam Thiên

化财告散.  以此祈恩.  拔度逝魂.  早登仙界.  佑启后人.  昌隆世代等因.  臣领表.  虔切

Hóa tài cáo tán. Dĩ thử kì ân. Bạt độ thệ hồn. Tảo đăng tiên giới. Hữu khải hậu nhân. Xương long thế đại đẳng nhân. Thần lĩnh biểu. Kiền thiết

合与宣行.  为此谨具表文一函.  谨谨端拜

Hợp dữ tuyên hành. Vi thử cẩn cụ biểu văn nhất hàm. Cẩn cẩn đoan bái

伏以

Mật dĩ

哭亲哀哀.  难报劬劳之德.  倾心恳恳.  专伸荐擢之诚.  三沐三薰.  再言再礼.

Khốc thân ai ai. Nạnbáo cù lao chi đức. Khuynh tâm khẩn khẩn. Chuyên thân tiến trạc chi thành. Tam mộc tam huân. Tái ngôn tái lễ.

恭惟

Cung duy

冥京四殿.  伍官福腾惠造明王殿下   呈进

Minh kinh tứ điện. Ngũ quan phúc đằng huệ tạo minh vương điện hạ trình tiến

恭望

Cung vọng

总金门之部.  分职列伍官.  掌铁笔之铨.  衡严功考过.  鸿思广裕.  妙力难量.

Tổng kim môn chi bộ. Phân chức liệt ngũ quan. Chưởng thiết bút chi thuyên. Hành nghiêm công khảo quá. Hồng tư quảng dụ. Diệu lực Nạnlượng.

臣深惭缁衣之流.  僭陈孝捆.  祈息雷霆之怒.  指示生方.

Thần Thẩm tàm truy y chi lưu. Tiếm trần hiếu khổn. Kì tức lôi đình chi nộ. Chỉ thị hạnh phương.

但下门臣同孝士等下情无任之至

Đãn hạ môn thần … đồng hiếu sĩ đẳng hạ tình vô nhiệm chi chí

谨表

Cẩn biểu

以闻

Dĩ văn

天运日和南具表再拜

Thiên vận … niên … nguyệt … nhật hòa nam cụ biểu … tái bái

上申

Thượng thân

—————————-o0o—————————-


Ai đang trực tuyến

  • 0
  • 1.184
  • 327
  • 3.702
  • 927
  • 988.362
  • 231.673